Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Nghiệp Việt – Hung 2025
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp Việt – Hung (VIU) 2025
Năm 2025 trường xét tuyển dựa trên 3 phương thức như sau:
Phương thức 1: Xét kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025
Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
Phương thức 3: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực năm 2025 (ĐH Quốc gia Hà Nội)
Phương thức 4: Xét kết quả thi Đánh giá tư duy năm 2025 (ĐH Bách Khoa Hà Nội)

Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
Phương thức 100: dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | |
| 2 | 7310109 | Kinh tế số | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | |
| 4 | 7340115 | Marketing | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | |
| 6 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | |
| 7 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 | |
| 9 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04 | |
| 10 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 | |
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 | |
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 | |
| 13 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 |
2Điểm học bạ
2.1 Đối tượng
Phương thức 200: dựa vào kết quả học tập cấp THPT (Học bạ)
3Điểm ĐGNL HN
3.1 Đối tượng
Phương thức ĐGNL: dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực (ĐH Quốc Gia Hà Nội)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | Q00 | |
| 2 | 7310109 | Kinh tế số | Q00 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | Q00 | |
| 4 | 7340115 | Marketing | Q00 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | Q00 | |
| 6 | 7340205 | Công nghệ tài chính | Q00 | |
| 7 | 7480101 | Khoa học máy tính | Q00 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | Q00 | |
| 9 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | Q00 | |
| 10 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | Q00 | |
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | Q00 | |
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Q00 | |
| 13 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | Q00 |
4Điểm Đánh giá Tư duy
4.1 Đối tượng
Phương thức ĐGTD: dựa vào kết quả thi đánh giá tư duy (ĐH Bách khoa Hà Nội).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | K00 | |
| 2 | 7310109 | Kinh tế số | K00 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | K00 | |
| 4 | 7340115 | Marketing | K00 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | K00 | |
| 6 | 7340205 | Công nghệ tài chính | K00 | |
| 7 | 7480101 | Khoa học máy tính | K00 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | K00 | |
| 9 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | K00 | |
| 10 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | K00 | |
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | K00 | |
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | K00 | |
| 13 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | K00 |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 125 | ĐT THPTĐGNL HCM | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | 7310109 | Kinh tế số | 50 | ĐT THPTĐGNL HCM | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 300 | ĐT THPTĐGNL HCM | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | 7340115 | Marketing | 50 | ĐT THPTĐGNL HCM | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 125 | ĐT THPTĐGNL HCM | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 50 | ĐT THPTĐGNL HCM | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 7 | 7480101 | Khoa học máy tính | 50 | ĐT THPTĐGNL HCM | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 350 | ĐT THPTĐGNL HCM | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 9 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 50 | ĐT THPT | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04 |
| ĐGNL HCM | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 10 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 100 | ĐT THPTĐGNL HCM | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 350 | ĐT THPTĐGNL HCM | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 200 | ĐT THPTĐGNL HCM | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 13 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 50 | ĐT THPTĐGNL HCM | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại Học Công Nghiệp Việt – Hung
- Mã trường: VHD
- Tên tiếng Anh: Viet – Hung Industrial University
- Tên viết tắt: VIU
- Địa chỉ: Số 16, phố Hữu Nghị, phường Xuân Khanh, Sơn Tây, Hà Nội
- Website: http://www.viu.edu.vn
Là Trường Đại học công lập trực thuộc Bộ Công thương, đã trải qua 43 năm hoạt động.
Trường được thành lập vào năm 1973 với mục tiêu đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực kỹ thuật lành nghề cho ngành công nghiệp.
Trong quá trình phát triển, trường đã nhiều lần đổi tên và nâng cấp, từng bước trở thành cơ sở đào tạo uy tín trong lĩnh vực công nghiệp và kỹ thuật.
Đến nay, trường không ngừng nâng cao chất lượng đào tạo, mở rộng hợp tác quốc tế, và cải tiến cơ sở vật chất nhằm đáp ứng nhu cầu của xã hội.