Mục lục

Trường Đại Học Công Thương TPHCM

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Thương TPHCM 2025

Thông tin tuyển sinh Đại Học Công Thương TPHCM (HUIT) năm 2025

Năm 2025, Trường Đại học Công Thương TP. HCM áp dụng 05 phương thức xét tuyển:

5 phương thức xét tuyển trường áp dụng trong năm 2025:

Phương thức 1: xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025

Phương thức 2: xét kết quả học tập THPT (3 năm lớp 10, 11 và 12)

Phương thức 3: xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2025

Phương thức 4: xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Phương thức 5: xét tuyển theo kết quả điểm bài thi đánh giá năng lực chuyên biệt của Trường đại học Sư phạm TP.HCM năm 2025 kết hợp kết quả học tập THPT theo tổ hợp môn tương ứng với từng ngành.

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

– Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường thực hiện đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc qua Dịch vụ công quốc gia theo kế hoạch chung và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo để được đưa vào hệ thống kiểm tra, xử lý. Thí sinh chọn Mã tuyển sinh của Nhà trường là DCT.

– Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: công bố theo đúng kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo và sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D09; D14
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01
4 7340115 Marketing A00; A01; C01; D01
5 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; D01
6 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C01; D01
7 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may A00; A01; C01; D01
8 7340129 Quản trị kinh doanh thực phẩm B00; C02; D01; D07
9 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; C01; D01
10 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; D01
11 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01
12 7380101 Luật C00; C03; C14; D01
13 7380107 Luật kinh tế C00; C03; C14; D01
14 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; B08; D07
15 7460108 Khoa học dữ liệu A00; C01; D01; X26
16 7480201 Công nghệ thông tin A00; C01; D01; X26
17 7480202 An toàn thông tin A00; C01; D01; X26
18 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D01
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01
20 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử A00; A01; C01; D01
21 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01
22 7510402 Công nghệ vật liệu A00; B00; B08; D07
23 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07
24 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01
25 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01; C01; D01
26 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; B08; D07
27 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00; B00; B08; D07
28 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; B00; B08; D07
29 7540204 Công nghệ dệt, may A00; A01; C01; D01
30 7810101 Du lịch C00; C03; D01; D15
31 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; D01; D15
32 7810201 Quản trị khách sạn C00; C03; D01; D15
33 7819009 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực A01; B00; C02; D07
34 7819010 Khoa học chế biến món ăn A01; B00; C02; D07
35 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07
36 LK7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc – Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU). A01; D01; D09; D14
37 LK7340101 Quản trị kinh doanh – Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU). A00; A01; C01; D01

2Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

+ Xét tuyển theo kết quả học tập THPT của năm lớp 10, 11 và 12, trung bình cộng của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển ứng với từng ngành xét đạt từ 20 điểm trở lên.

+ Đối với nhóm ngành Pháp luật, điểm xét tuyển môn toán tối thiểu bằng 6.0 điểm và điểm xét tuyển môn Ngữ văn tối thiểu bằng 6.0 điểm hoặc điểm môn Ngữ văn tối thiểu bằng 6.0 điểm.

Mức điểm này là mức điểm dành cho thí sinh khu vực 3, việc tính điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy chế hiện hành.

2.2 Quy chế

1) Nguyên tắc xét tuyển

Xét tuyển theo kết quả học tập THPT của năm lớp 10, năm lớp 11 và năm lớp 12, trung bình cộng của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển ứng với từng ngành xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D14
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D09; D14
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01
4 7340115 Marketing A00; A01; C01; D01
5 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; D01
6 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C01; D01
7 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may A00; A01; C01; D01
8 7340129 Quản trị kinh doanh thực phẩm B00; C02; D01; D07
9 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; C01; D01
10 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; D01
11 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01
12 7380101 Luật C00; C03; C14; D01
13 7380107 Luật kinh tế C00; C03; C14; D01
14 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; B08; D07
15 7460108 Khoa học dữ liệu A00; C01; D01; X26
16 7480201 Công nghệ thông tin A00; C01; D01; X26
17 7480202 An toàn thông tin A00; C01; D01; X26
18 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D01
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01
20 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử A00; A01; C01; D01
21 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01
22 7510402 Công nghệ vật liệu A00; B00; B08; D07
23 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07
24 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01
25 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01; C01; D01
26 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; B08; D07
27 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00; B00; B08; D07
28 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; B00; B08; D07
29 7540204 Công nghệ dệt, may A00; A01; C01; D01
30 7810101 Du lịch C00; C03; D01; D15
31 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; D01; D15
32 7810201 Quản trị khách sạn C00; C03; D01; D15
33 7819009 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực A01; B00; C02; D07
34 7819010 Khoa học chế biến món ăn A01; B00; C02; D07
35 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07
36 LK7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc – Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU). A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07; D09; D14; D15; X26
37 LK7340101 Quản trị kinh doanh – Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU). A00; A01; B08; C01; D01; D07; D09; D14; D15; X26

3Điểm ĐGNL HCM

3.1 Điều kiện xét tuyển

– Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: xét tuyển thí sinh theo kết quả điểm thi của kỳ thi ĐGNL ĐHQG-HCM năm 2025 với điều kiện điểm thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Từ 600 điểm cho tất cả các ngành. Riêng đối với nhóm ngành Pháp luật: ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào có tổng điểm tối thiểu bằng 720 điểm, đồng thời thành phần điểm Tiếng Việt tối thiểu bằng 180 điểm và thành phần điểm Toán tối thiểu bằng 180 điểm.

Mức điểm này là mức điểm dành cho thí sinh khu vực 3, việc tính điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy chế hiện hành.

3.2 Quy chế

Điểm xét tuyển = Điểm bài thi đánh giá chuyên biệt + Điểm trung bình 3 năm môn 1 + Điểm trung bình 3 năm môn 2 tương ứng với tổ hợp xét tuyển của từng ngành đạt từ 20 điểm trở lên.

– Riêng đối với nhóm ngành Pháp luật, điểm xét tuyển môn Toán tối thiểu bằng 6.0 điểm và điểm xét tuyển môn Ngữ văn tối thiểu bằng 6.0 điểm hoặc điểm môn Toán tối thiểu bằng 6.0 hoặc điểm môn Ngữ văn tối thiểu bằng 6.0.

Mức điểm này là mức điểm dành cho thí sinh khu vực 3, việc tính điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy chế hiện hành.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
3 7340101 Quản trị kinh doanh
4 7340115 Marketing
5 7340120 Kinh doanh quốc tế
6 7340122 Thương mại điện tử
7 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may
8 7340129 Quản trị kinh doanh thực phẩm
9 7340201 Tài chính ngân hàng
10 7340205 Công nghệ tài chính
11 7340301 Kế toán
12 7380101 Luật
13 7380107 Luật kinh tế
14 7420201 Công nghệ sinh học
15 7460108 Khoa học dữ liệu
16 7480201 Công nghệ thông tin
17 7480202 An toàn thông tin
18 7510202 Công nghệ chế tạo máy
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
20 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử
21 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
22 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
23 7510402 Công nghệ vật liệu
24 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường
25 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
26 7520115 Kỹ thuật nhiệt
27 7540101 Công nghệ thực phẩm
28 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản
29 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
30 7540204 Công nghệ dệt, may
31 7810101 Du lịch
32 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
33 7810201 Quản trị khách sạn
34 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
35 7819009 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực
36 7819010 Khoa học chế biến món ăn
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường

4ƯTXT, XT thẳng

4.1 Đối tượng

– Tuyển thẳng đối với thí sinh đủ điều kiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 và Thông tư 06/2025/TT-BGDĐT ngày 19 tháng 3 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục mầm non.

4.2 Quy chế

Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
3 7340101 Quản trị kinh doanh
4 7340115 Marketing
5 7340120 Kinh doanh quốc tế
6 7340122 Thương mại điện tử
7 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may
8 7340129 Quản trị kinh doanh thực phẩm
9 7340201 Tài chính ngân hàng
10 7340205 Công nghệ tài chính
11 7340301 Kế toán
12 7380101 Luật
13 7380107 Luật kinh tế
14 7420201 Công nghệ sinh học
15 7460108 Khoa học dữ liệu
16 7480201 Công nghệ thông tin
17 7480202 An toàn thông tin
18 7510202 Công nghệ chế tạo máy
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
20 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử
21 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
22 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
23 7510402 Công nghệ vật liệu
24 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường
25 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
26 7520115 Kỹ thuật nhiệt
27 7540101 Công nghệ thực phẩm
28 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản
29 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
30 7540204 Công nghệ dệt, may
31 7810101 Du lịch
32 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
33 7810201 Quản trị khách sạn
34 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
35 7819009 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực
36 7819010 Khoa học chế biến món ăn
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường

5Xét tuyển đánh giá năng lực chuyên biệt của ĐH Sư phạm TP. HCM kết hợp kết quả học tập THPT

5.1 Điều kiện xét tuyển

Xét tuyển thí sinh theo kết quả điểm thi của kỳ thi đánh giá năng lực chuyên biệt kết hợp điểm kết quả học tập THPT. Điểm của môn thi đánh giá năng lực chuyên biệt không có điểm liệt.

– Điểm trung bình 3 năm môn 2 tương ứng với tổ hợp xét tuyển của từng ngành đạt từ 20 điểm trở lên

– Riêng đối với nhóm ngành Pháp luật, điểm xét tuyển môn Toán tối thiểu bằng 6.0 điểm và điểm xét tuyển môn Ngữ văn tối thiểu bằng 6.0 điểm hoặc điểm môn Toán tối thiểu bằng 6.0 hoặc điểm môn Ngữ văn tối thiểu bằng 6.0.

Mức điểm này là mức điểm dành cho thí sinh khu vực 3, việc tính điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy chế hiện hành.

5.2 Quy chế

1) Nguyên tắc xét tuyển

Thí sinh dự kiến xét tuyển vào ngành học nào sẽ đăng ký dự thi bài thi đánh giá năng lực chuyên biệt tương ứng và kết hợp với điểm của 2 môn còn lại trong kết quả học tập THPT theo tổ hợp tương ứng với ngành.

– Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: xét tuyển thí sinh theo kết quả điểm thi của kỳ thi đánh giá năng lực chuyên biệt kết hợp điểm kết quả học tập THPT. Điểm của môn thi đánh giá năng lực chuyên biệt không có điểm liệt.

2) Điểm xét tuyển  

Điểm xét tuyển = Điểm bài thi đánh giá chuyên biệt + Điểm trung bình 3 năm môn 1 + Điểm trung bình 3 năm môn 2

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D09; D14
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; A01; D09; D14
3 7340101 Quản trị kinh doanh D01; A00; C01; A01
4 7340115 Marketing D01; A00; C01; A01
5 7340120 Kinh doanh quốc tế D01; A00; C01; A01
6 7340122 Thương mại điện tử D01; A00; C01; A01
7 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may D01; A00; C01; A01
8 7340129 Quản trị kinh doanh thực phẩm B00; D01; C02; D07
9 7340201 Tài chính ngân hàng D01; A00; C01; A01
10 7340205 Công nghệ tài chính D01; A00; C01; A01
11 7340301 Kế toán D01; A00; C01; A01
12 7380101 Luật D01; C03; C14; C00
13 7380107 Luật kinh tế D01; C03; C14; C00
14 7420201 Công nghệ sinh học B00; B08; A00; D07
15 7460108 Khoa học dữ liệu D01; A00; C01; X26
16 7480201 Công nghệ thông tin D01; A00; C01; X26
17 7480202 An toàn thông tin D01; A00; C01; X26
18 7510202 Công nghệ chế tạo máy D01; A00; C01; A01
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D01; A00; C01; A01
20 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử D01; A00; C01; A01
21 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D01; A00; C01; A01
22 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B00; B08; A00; D07
23 7510402 Công nghệ vật liệu B00; B08; A00; D07
24 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B00; A01; A00; D07
25 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01; A00; C01; A01
26 7520115 Kỹ thuật nhiệt D01; A00; C01; A01
27 7540101 Công nghệ thực phẩm B00; B08; A00; D07
28 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản B00; B08; A00; D07
29 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm B00; B08; A00; D07
30 7540204 Công nghệ dệt, may D01; A00; C01; A01
31 7810101 Du lịch D01; C03; D15; C00
32 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; C03; D15; C00
33 7810201 Quản trị khách sạn D01; C03; D15; C00
34 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01; C03; D15; C00
35 7819009 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực A01; B00; C02; D07
36 7819010 Khoa học chế biến món ăn A01; B00; C02; D07
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00; A01; A00; D07

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A01; D01; D09; D10
Học Bạ A01; D01; D09; D14
Kết Hợp D01; A01; D09; D14
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPT A01; D01; D09; D14
Kết Hợp D01; A01; D09; D14
3 7340101 Quản trị kinh doanh 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
Kết Hợp D01; A00; C01; A01
4 7340115 Marketing 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; C01; D01
Kết Hợp D01; A00; C01; A01
5 7340120 Kinh doanh quốc tế 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; C01; D01
Kết Hợp D01; A00; C01; A01
6 7340122 Thương mại điện tử 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
Kết Hợp D01; A00; C01; A01
7 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; C01; D01
Kết Hợp D01; A00; C01; A01
8 7340129 Quản trị kinh doanh thực phẩm 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ B00; C02; D01; D07
Kết Hợp B00; D01; C02; D07
9 7340201 Tài chính ngân hàng 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
Kết Hợp D01; A00; C01; A01
10 7340205 Công nghệ tài chính 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; C01; D01
Kết Hợp D01; A00; C01; A01
11 7340301 Kế toán 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; C01; D01
Kết Hợp D01; A00; C01; A01
12 7380101 Luật 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPT C00; C03; C14; D01
Kết Hợp D01; C03; C14; C00
13 7380107 Luật kinh tế 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPT C00; C03; C14; D01
Kết Hợp D01; C03; C14; C00
14 7420201 Công nghệ sinh học 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPT A00; B00; B08; D07
Kết Hợp B00; B08; A00; D07
15 7460108 Khoa học dữ liệu 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPT A00; C01; D01; X26
Kết Hợp D01; A00; C01; X26
16 7480201 Công nghệ thông tin 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPT A00; C01; D01; X26
Kết Hợp D01; A00; C01; X26
17 7480202 An toàn thông tin 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPT A00; C01; D01; X26
Kết Hợp D01; A00; C01; X26
18 7510202 Công nghệ chế tạo máy 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; C01; D01
Kết Hợp D01; A00; C01; A01
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; C01; D01
Kết Hợp D01; A00; C01; A01
20 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; C01; D01
Kết Hợp D01; A00; C01; A01
21 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; C01; D01
Kết Hợp D01; A00; C01; A01
22 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Kết Hợp B00; B08; A00; D07
23 7510402 Công nghệ vật liệu 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPT A00; B00; B08; D07
Kết Hợp B00; B08; A00; D07
24 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; B00; D07
Kết Hợp B00; A01; A00; D07
25 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; C01; D01
Kết Hợp D01; A00; C01; A01
26 7520115 Kỹ thuật nhiệt 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; C01; D01
Kết Hợp D01; A00; C01; A01
27 7540101 Công nghệ thực phẩm 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPT A00; B00; B08; D07
Kết Hợp B00; B08; A00; D07
28 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPT A00; B00; B08; D07
Kết Hợp B00; B08; A00; D07
29 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPT A00; B00; B08; D07
Kết Hợp B00; B08; A00; D07
30 7540204 Công nghệ dệt, may 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; C01; D01
Kết Hợp D01; A00; C01; A01
31 7810101 Du lịch 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPT C00; C03; D01; D15
Kết Hợp D01; C03; D15; C00
32 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; D01; D15
Kết Hợp D01; C03; D15; C00
33 7810201 Quản trị khách sạn 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; D01; D15
Kết Hợp D01; C03; D15; C00
34 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Kết Hợp D01; C03; D15; C00
35 7819009 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạKết HợpĐT THPT A01; B00; C02; D07
36 7819010 Khoa học chế biến món ăn 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạKết HợpĐT THPT A01; B00; C02; D07
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; B00; D07
Kết Hợp B00; A01; A00; D07
38 LK7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc – Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU). 0 Học Bạ A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07; D09; D14; D15; X26
ĐT THPT A01; D01; D09; D14
39 LK7340101 Quản trị kinh doanh – Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU). 0 Học Bạ A00; A01; B08; C01; D01; D07; D09; D14; D15; X26
ĐT THPT A00; A01; C01; D01

Thời gian và hồ sơ xét tuyển HUIT

Thí sinh có nguyện vọng đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh cần nộp thêm hồ sơ sơ tuyển về Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh nếu sử dụng:

– Phương thức 2: xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT của năm lớp 10, năm lớp 11 và năm lớp 12.

– Phương thức 4: xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Phương thức 5: xét tuyển kết quả môn thi của kỳ thi đánh giá năng lực chuyên biệt của Đại học Sư Phạm TP.HCM kết hợp kết quả học tập THPT theo tổ hợp môn tương ứng với từng ngành.

– Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm xét tuyển môn Tiếng Anh của phương thức 1: xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 hoặc của phương thức 2: xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT của năm lớp 10, năm lớp 11 và năm lớp 12.

1. Phương thức 4: xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

– Thời gian nộp hồ sơ: đến trước 17h ngày 30/6/2025

– Hình thức đăng ký xét tuyển (ĐKXT): thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT về Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh theo mẫu quy định của Bộ GD&ĐT.

2. Phương thức 2: xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT của năm lớp 10, năm lớp 11 và năm lớp 12

– Thời gian nộp hồ sơ sơ tuyển: từ ngày 04/6/2025 đến trước ngày 05/7/2025

– Hồ sơ gồm:

+ Phiếu đăng ký sơ tuyển theo phương thức xét học bạ THPT (theo mẫu của Trường tại đây);

+ 01 bản photocopy Học bạ THPT;

+ 01 bản photocopy Căn cước công dân;

+ Các giấy tờ minh chứng thí sinh được cộng điểm ưu tiên diện chính sách, điểm ưu tiên khu vực (nếu có) (bản photocopy)

+ Lệ phí sơ tuyển: 30.000 đ/ nguyện vọng.

Lưu ý: Đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2024 trở về trước cần nộp bản photocopy bằng tốt nghiệp THPT.

3. Phương thức 5: xét tuyển kết quả môn thi của kỳ thi đánh giá năng lực chuyên biệt của Đại học Sư Phạm TP.HCM kết hợp kết quả học tập THPT theo tổ hợp môn tương ứng với từng ngành

– Thời gian nộp hồ sơ sơ tuyển: từ ngày 04/6/2025 đến trước ngày 05/7/2025

– Hồ sơ gồm:

+ Phiếu đăng ký sơ tuyển theo phương thức xét điểm chuyên biệt (theo mẫu của Trường tại đây);

+ 01 bản photocopy Phiếu điểm kỳ thi đánh giá năng lực chuyên biệt của ĐH Sư phạm TPHCM;

+ 01 bản photocopy Học bạ THPT;

+ 01 bản photocopy Căn cước công dân;

+ Các giấy tờ minh chứng thí sinh được cộng điểm ưu tiên diện chính sách, điểm ưu tiên khu vực (nếu có) (bản photocopy)

+ Lệ phí sơ tuyển: 30.000 đ/ nguyện vọng.

Lưu ý: Đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2024 trở về trước cần nộp bản photocopy bằng tốt nghiệp THPT.

4. Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm xét tuyển môn Tiếng Anh:

– Thời gian nộp hồ sơ quy đổi: đến 19/7/2025

– Hồ sơ gồm:

+ Đơn đề nghị quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ (theo mẫu của Trường tại đây);

+ 01 bản photocopy Căn cước công dân;

+ 01 bản photocopy Chứng chỉ ngoại ngữ (Phụ lục 4 của Thông báo này) cần quy đổi

Lưu ý: quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm xét tuyển môn Tiếng Anh chỉ áp dụng cho phương thức 1 xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 hoặc phương thức 2 xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT của năm lớp 10, năm lớp 11 và năm lớp 12.

Cách thức nộp hồ sơ sơ tuyển:

– Cách 1: Nộp trực tuyến trên cổng đăng ký sơ tuyển của Trường:

https://tuyensinh.huit.edu.vn/dang-ky-xet-tuyen.html

– Cách 2: Nộp trực tiếp tại Trường theo địa chỉ

TRUNG TÂM TUYỂN SINH & TRUYỀN THÔNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Địa chỉ: 140 đường Lê Trọng Tấn, phường Tây Thạnh, quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh

– Cách 3: Nộp qua đường bưu điện (mốc thời gian gửi hồ sơ sẽ tính theo dấu bưu điện) theo địa chỉ:

TRUNG TÂM TUYỂN SINH & TRUYỀN THÔNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Địa chỉ: 140 đường Lê Trọng Tấn, phường Tây Thạnh, quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh

Lưu ý: Thí sinh nộp hồ sơ trực tuyến, trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đều đóng lệ phí bằng cách chuyển khoản vào tài khoản của Trường với thông tin sau:

– Tên đơn vị thụ hưởng: Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh

– Số tài khoản: 0016107779797979 tại Ngân hàng TMCP Phương Đông (OCB)

– Nội dung chuyển khoản: số CMND/CCCD của thí sinh + Họ tên thí sinh + Tên ngành thí sinh đăng ký (có thể viết tắt).

Lưu ý quan trọng:

– Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường thực hiện đăng ký NGUYỆN VỌNG trên Cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc qua Dịch vụ công quốc gia theo kế hoạch chung và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo để được đưa vào hệ thống kiểm tra, xử lý. Thí sinh chọn Mã tuyển sinh của Nhà trường là DCT.

– Trường không tổ chức xét tuyển sớm, thời gian công bố kết quả trúng tuyển theo đúng khung thời gian theo hướng dẫn của Bộ GDĐT

– Thí sinh hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác của toàn bộ thông tin đăng ký xét tuyển, bao gồm: thông tin cá nhân, khu vực, đối tượng ưu tiên (nếu có), các nguyện vọng đăng ký và tính xác thực của các minh chứng liên quan.

– Trong quá trình xét tuyển và nhập học, nếu Nhà trường phát hiện sai lệch giữa thông tin thí sinh khai báo và dữ liệu do các trường THPT cập nhật lên Cổng tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, hoặc qua quá trình hậu kiểm, kết quả trúng tuyển sẽ bị hủy.

– Các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế dùng để quy đổi điểm phải còn hiệu lực trong vòng 2 năm tính đến ngày 13/8/2025 – thời điểm Bộ Giáo dục và Đào tạo bắt đầu xét tuyển.

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Công Thương TPHCM

  • Tên trường: Đại học Công Thương TPHCM
  • Tên tiếng Anh: Ho chi minh city university of food industry
  • Mã trường: DCT
  • Tên viết tắt: HUIT
  • Địa chỉ: 140 Lê Trọng Tấn, phường Tây thạnh, quận Tân phú, TP.HCM.
  • Website: https://ts.huit.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DhCongThuongHCM
  • Điện thoại: (028) 38161673 – 124 hoặc (028) 54082904

Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh là một cơ sở giáo dục đại học công lập trực thuộc Bộ Công Thương, đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, có thế mạnh trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại, được thành lập ngày 9 tháng 9 năm 1982.

Với tầm nhìn đến 2045, Trường Đại học Công thương TP.Hồ Chí Minh trở thành cơ sở giáo dục đại học ứng dụng, đổi mới sáng tạo, đa ngành, đa lĩnh vực hàng đầu của quốc gia, có vị thế trong khu vực châu Á, tiên phong một số ngành trong lĩnh vực công thương.

HUIT đang phát triển và đa dạng hóa chương trình đào tạo, đáp ứng nhu cầu của các ngành công nghiệp hiện đại. Hiện tại HUIT đang đào tạo 33 ngành trình độ đại học, 10 ngành trình độ thạc sĩ, và 3 ngành trình độ tiến sĩ.

// ===== HOMEPAGE =====