Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Thương TPHCM 2026
Thông tin tuyển sinh Đại Học Công Thương TPHCM (HUIT) năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Công Thương TPHCM dự kiến áp dụng 05 phương thức xét tuyển:
Phương thức 1: xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Phương thức 2: xét kết quả học tập THPT (3 năm lớp 10, 11 và 12)
Phương thức 3: xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2026
Phương thức 4: xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Phương thức 5: xét tuyển theo kết quả điểm bài thi đánh giá năng lực chuyên biệt của Trường đại học Sư phạm TP.HCM năm 2026 kết hợp kết quả học tập THPT theo tổ hợp môn tương ứng với từng ngành.

Từ năm 2028, Trường Đại học Công Thương TPHCM sẽ ngừng xét tuyển học bạ và chuyển sang phương thức đánh giá năng lực tổng hợp, kết hợp điểm học bạ, điểm thi tốt nghiệp THPT và điểm thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TPHCM, quy về một thang điểm với tỉ trọng khác nhau.
Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh của trường Đại Học Công thương TPHCM 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới.
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT – 2025
1.1 Quy chế
– Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường thực hiện đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc qua Dịch vụ công quốc gia theo kế hoạch chung và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo để được đưa vào hệ thống kiểm tra, xử lý. Thí sinh chọn Mã tuyển sinh của Nhà trường là DCT.
– Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: công bố theo đúng kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo và sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D09; D14 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | |
| 4 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C01; D01 | |
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C01; D01 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C01; D01 | |
| 7 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may | A00; A01; C01; D01 | |
| 8 | 7340129 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | B00; C02; D01; D07 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | |
| 10 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; D01 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | |
| 12 | 7380101 | Luật | C00; C03; C14; D01 | |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; C03; C14; D01 | |
| 14 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07 | |
| 15 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; C01; D01; X26 | |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; C01; D01; X26 | |
| 17 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; C01; D01; X26 | |
| 18 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; C01; D01 | |
| 19 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | |
| 20 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử | A00; A01; C01; D01 | |
| 21 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D01 | |
| 22 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | B00; B08; A00; D07 | |
| 23 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | A00; B00; B08; D07 | |
| 24 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D07 | |
| 25 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01 | |
| 26 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; C01; D01 | |
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; B08; D07 | |
| 28 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | A00; B00; B08; D07 | |
| 29 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; B00; B08; D07 | |
| 30 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | A00; A01; C01; D01 | |
| 31 | 7810101 | Du lịch | C00; C03; D01; D15 | |
| 32 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; D01; D15 | |
| 33 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C00; C03; D01; D15 | |
| 34 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; C03; D15; C00 | |
| 35 | 7819009 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | A01; B00; C02; D07 | |
| 36 | 7819010 | Khoa học chế biến món ăn | A01; B00; C02; D07 | |
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; D07 | |
| 38 | LK7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc – Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU). | A01; D01; D09; D14 | |
| 39 | LK7340101 | Quản trị kinh doanh – Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU). | A00; A01; C01; D01 |
2Điểm học bạ – 2025
2.1 Điều kiện xét tuyển
+ Xét tuyển theo kết quả học tập THPT của năm lớp 10, 11 và 12, trung bình cộng của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển ứng với từng ngành xét đạt từ 20 điểm trở lên.
+ Đối với nhóm ngành Pháp luật, điểm xét tuyển môn toán tối thiểu bằng 6.0 điểm và điểm xét tuyển môn Ngữ văn tối thiểu bằng 6.0 điểm hoặc điểm môn Ngữ văn tối thiểu bằng 6.0 điểm.
Mức điểm này là mức điểm dành cho thí sinh khu vực 3, việc tính điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy chế hiện hành.
2.2 Quy chế
1) Nguyên tắc xét tuyển
Xét tuyển theo kết quả học tập THPT của năm lớp 10, năm lớp 11 và năm lớp 12, trung bình cộng của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển ứng với từng ngành xét tuyển.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D14 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D09; D14 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | |
| 4 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C01; D01 | |
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C01; D01 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C01; D01 | |
| 7 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may | A00; A01; C01; D01 | |
| 8 | 7340129 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | B00; C02; D01; D07 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | |
| 10 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; D01 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | |
| 12 | 7380101 | Luật | C00; C03; C14; D01 | |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; C03; C14; D01 | |
| 14 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07 | |
| 15 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; C01; D01; X26 | |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; C01; D01; X26 | |
| 17 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; C01; D01; X26 | |
| 18 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; C01; D01 | |
| 19 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | |
| 20 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử | A00; A01; C01; D01 | |
| 21 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D01 | |
| 22 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | B00; B08; A00; D07 | |
| 23 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | A00; B00; B08; D07 | |
| 24 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D07 | |
| 25 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01 | |
| 26 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; C01; D01 | |
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; B08; D07 | |
| 28 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | A00; B00; B08; D07 | |
| 29 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; B00; B08; D07 | |
| 30 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | A00; A01; C01; D01 | |
| 31 | 7810101 | Du lịch | C00; C03; D01; D15 | |
| 32 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; D01; D15 | |
| 33 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C00; C03; D01; D15 | |
| 34 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; C03; D15; C00 | |
| 35 | 7819009 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | A01; B00; C02; D07 | |
| 36 | 7819010 | Khoa học chế biến món ăn | A01; B00; C02; D07 | |
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; D07 | |
| 38 | LK7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc – Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU). | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07; D09; D14; D15; X26 | |
| 39 | LK7340101 | Quản trị kinh doanh – Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU). | A00; A01; B08; C01; D01; D07; D09; D14; D15; X26 |
3Điểm ĐGNL HCM – 2025
3.1 Điều kiện xét tuyển
– Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: xét tuyển thí sinh theo kết quả điểm thi của kỳ thi ĐGNL ĐHQG-HCM năm 2025 với điều kiện điểm thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Từ 600 điểm cho tất cả các ngành. Riêng đối với nhóm ngành Pháp luật: ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào có tổng điểm tối thiểu bằng 720 điểm, đồng thời thành phần điểm Tiếng Việt tối thiểu bằng 180 điểm và thành phần điểm Toán tối thiểu bằng 180 điểm.
Mức điểm này là mức điểm dành cho thí sinh khu vực 3, việc tính điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy chế hiện hành.
3.2 Quy chế
Điểm xét tuyển = Điểm bài thi đánh giá chuyên biệt + Điểm trung bình 3 năm môn 1 + Điểm trung bình 3 năm môn 2 tương ứng với tổ hợp xét tuyển của từng ngành đạt từ 20 điểm trở lên.
– Riêng đối với nhóm ngành Pháp luật, điểm xét tuyển môn Toán tối thiểu bằng 6.0 điểm và điểm xét tuyển môn Ngữ văn tối thiểu bằng 6.0 điểm hoặc điểm môn Toán tối thiểu bằng 6.0 hoặc điểm môn Ngữ văn tối thiểu bằng 6.0.
Mức điểm này là mức điểm dành cho thí sinh khu vực 3, việc tính điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy chế hiện hành.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 4 | 7340115 | Marketing | ||
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 7 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may | ||
| 8 | 7340129 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | ||
| 9 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | ||
| 10 | 7340205 | Công nghệ tài chính | ||
| 11 | 7340301 | Kế toán | ||
| 12 | 7380101 | Luật | ||
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | ||
| 14 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 15 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 17 | 7480202 | An toàn thông tin | ||
| 18 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | ||
| 19 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 20 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử | ||
| 21 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||
| 22 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | ||
| 23 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | ||
| 24 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | ||
| 25 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 26 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | ||
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 28 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | ||
| 29 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | ||
| 30 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | ||
| 31 | 7810101 | Du lịch | ||
| 32 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 33 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 34 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | ||
| 35 | 7819009 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | ||
| 36 | 7819010 | Khoa học chế biến món ăn | ||
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
4ƯTXT, XT thẳng – 2025
4.1 Đối tượng
– Tuyển thẳng đối với thí sinh đủ điều kiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 và Thông tư 06/2025/TT-BGDĐT ngày 19 tháng 3 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục mầm non.
4.2 Quy chế
Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 4 | 7340115 | Marketing | ||
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 7 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may | ||
| 8 | 7340129 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | ||
| 9 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | ||
| 10 | 7340205 | Công nghệ tài chính | ||
| 11 | 7340301 | Kế toán | ||
| 12 | 7380101 | Luật | ||
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | ||
| 14 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 15 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 17 | 7480202 | An toàn thông tin | ||
| 18 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | ||
| 19 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 20 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử | ||
| 21 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||
| 22 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | ||
| 23 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | ||
| 24 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | ||
| 25 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 26 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | ||
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 28 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | ||
| 29 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | ||
| 30 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | ||
| 31 | 7810101 | Du lịch | ||
| 32 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 33 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 34 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | ||
| 35 | 7819009 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | ||
| 36 | 7819010 | Khoa học chế biến món ăn | ||
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
5Xét tuyển đánh giá năng lực chuyên biệt của ĐH Sư phạm TP. HCM kết hợp kết quả học tập THPT – 2025
5.1 Điều kiện xét tuyển
Xét tuyển thí sinh theo kết quả điểm thi của kỳ thi đánh giá năng lực chuyên biệt kết hợp điểm kết quả học tập THPT. Điểm của môn thi đánh giá năng lực chuyên biệt không có điểm liệt.
– Điểm trung bình 3 năm môn 2 tương ứng với tổ hợp xét tuyển của từng ngành đạt từ 20 điểm trở lên
– Riêng đối với nhóm ngành Pháp luật, điểm xét tuyển môn Toán tối thiểu bằng 6.0 điểm và điểm xét tuyển môn Ngữ văn tối thiểu bằng 6.0 điểm hoặc điểm môn Toán tối thiểu bằng 6.0 hoặc điểm môn Ngữ văn tối thiểu bằng 6.0.
Mức điểm này là mức điểm dành cho thí sinh khu vực 3, việc tính điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy chế hiện hành.
5.2 Quy chế
1) Nguyên tắc xét tuyển
Thí sinh dự kiến xét tuyển vào ngành học nào sẽ đăng ký dự thi bài thi đánh giá năng lực chuyên biệt tương ứng và kết hợp với điểm của 2 môn còn lại trong kết quả học tập THPT theo tổ hợp tương ứng với ngành.
– Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: xét tuyển thí sinh theo kết quả điểm thi của kỳ thi đánh giá năng lực chuyên biệt kết hợp điểm kết quả học tập THPT. Điểm của môn thi đánh giá năng lực chuyên biệt không có điểm liệt.
2) Điểm xét tuyển
Điểm xét tuyển = Điểm bài thi đánh giá chuyên biệt + Điểm trung bình 3 năm môn 1 + Điểm trung bình 3 năm môn 2
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D09; D14 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; A01; D09; D14 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01; A00; C01; A01 | |
| 4 | 7340115 | Marketing | D01; A00; C01; A01 | |
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | D01; A00; C01; A01 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | D01; A00; C01; A01 | |
| 7 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may | D01; A00; C01; A01 | |
| 8 | 7340129 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | B00; D01; C02; D07 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | D01; A00; C01; A01 | |
| 10 | 7340205 | Công nghệ tài chính | D01; A00; C01; A01 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | D01; A00; C01; A01 | |
| 12 | 7380101 | Luật | D01; C03; C14; C00 | |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | D01; C03; C14; C00 | |
| 14 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00; B08; A00; D07 | |
| 15 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | D01; A00; C01; X26 | |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | D01; A00; C01; X26 | |
| 17 | 7480202 | An toàn thông tin | D01; A00; C01; X26 | |
| 18 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | D01; A00; C01; A01 | |
| 19 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | D01; A00; C01; A01 | |
| 20 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử | D01; A00; C01; A01 | |
| 21 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D01; A00; C01; A01 | |
| 22 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | B00; B08; A00; D07 | |
| 23 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | B00; B08; A00; D07 | |
| 24 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | B00; A01; A00; D07 | |
| 25 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D01; A00; C01; A01 | |
| 26 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | D01; A00; C01; A01 | |
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B00; B08; A00; D07 | |
| 28 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | B00; B08; A00; D07 | |
| 29 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | B00; B08; A00; D07 | |
| 30 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | D01; A00; C01; A01 | |
| 31 | 7810101 | Du lịch | D01; C03; D15; C00 | |
| 32 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; C03; D15; C00 | |
| 33 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; C03; D15; C00 | |
| 34 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; C03; D15; C00 | |
| 35 | 7819009 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | A01; B00; C02; D07 | |
| 36 | 7819010 | Khoa học chế biến món ăn | A01; B00; C02; D07 | |
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B00; A01; A00; D07 |
Danh sách ngành đào tạo năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; D01; D09; D10 | ||||
| Học Bạ | A01; D01; D09; D14 | ||||
| Kết Hợp | D01; A01; D09; D14 | ||||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D09; D14 | ||||
| Kết Hợp | D01; A01; D09; D14 | ||||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; A01 | ||||
| 4 | 7340115 | Marketing | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; A01 | ||||
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; A01 | ||||
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; A01 | ||||
| 7 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; A01 | ||||
| 8 | 7340129 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; C02; D01; D07 | ||||
| Kết Hợp | B00; D01; C02; D07 | ||||
| 9 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; A01 | ||||
| 10 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; A01 | ||||
| 11 | 7340301 | Kế toán | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; A01 | ||||
| 12 | 7380101 | Luật | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C14; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; C03; C14; C00 | ||||
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C14; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; C03; C14; C00 | ||||
| 14 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B08; D07 | ||||
| Kết Hợp | B00; B08; A00; D07 | ||||
| 15 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; D01; X26 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; X26 | ||||
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; D01; X26 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; X26 | ||||
| 17 | 7480202 | An toàn thông tin | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; D01; X26 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; X26 | ||||
| 18 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; A01 | ||||
| 19 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; A01 | ||||
| 20 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; A01 | ||||
| 21 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; A01 | ||||
| 22 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | B00; B08; A00; D07 | ||||
| 23 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B08; D07 | ||||
| Kết Hợp | B00; B08; A00; D07 | ||||
| 24 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D07 | ||||
| Kết Hợp | B00; A01; A00; D07 | ||||
| 25 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; A01 | ||||
| 26 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; A01 | ||||
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B08; D07 | ||||
| Kết Hợp | B00; B08; A00; D07 | ||||
| 28 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B08; D07 | ||||
| Kết Hợp | B00; B08; A00; D07 | ||||
| 29 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B08; D07 | ||||
| Kết Hợp | B00; B08; A00; D07 | ||||
| 30 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; A01 | ||||
| 31 | 7810101 | Du lịch | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; D01; D15 | ||||
| Kết Hợp | D01; C03; D15; C00 | ||||
| 32 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; D01; D15 | ||||
| Kết Hợp | D01; C03; D15; C00 | ||||
| 33 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; D01; D15 | ||||
| Kết Hợp | D01; C03; D15; C00 | ||||
| 34 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | D01; C03; D15; C00 | ||||
| 35 | 7819009 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A01; B00; C02; D07 | ||||
| 36 | 7819010 | Khoa học chế biến món ăn | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| Kết HợpĐT THPTHọc Bạ | A01; B00; C02; D07 | ||||
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D07 | ||||
| Kết Hợp | B00; A01; A00; D07 | ||||
| 38 | LK7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc – Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU). | 0 | Học Bạ | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07; D09; D14; D15; X26 |
| ĐT THPT | A01; D01; D09; D14 | ||||
| 39 | LK7340101 | Quản trị kinh doanh – Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU). | 0 | Học Bạ | A00; A01; B08; C01; D01; D07; D09; D14; D15; X26 |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Đại học Công Thương TPHCM
- Tên tiếng Anh: Ho chi minh city university of food industry
- Mã trường: DCT
- Tên viết tắt: HUIT
- Địa chỉ: 140 Lê Trọng Tấn, phường Tây thạnh, quận Tân phú, TP.HCM.
- Website: https://ts.huit.edu.vn
- Fanpage: https://www.facebook.com/DhCongThuongHCM
- Điện thoại: (028) 38161673 – 124 hoặc (028) 54082904
Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh là một cơ sở giáo dục đại học công lập trực thuộc Bộ Công Thương, đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, có thế mạnh trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại, được thành lập ngày 9 tháng 9 năm 1982.
Với tầm nhìn đến 2045, Trường Đại học Công thương TP.Hồ Chí Minh trở thành cơ sở giáo dục đại học ứng dụng, đổi mới sáng tạo, đa ngành, đa lĩnh vực hàng đầu của quốc gia, có vị thế trong khu vực châu Á, tiên phong một số ngành trong lĩnh vực công thương.
HUIT đang phát triển và đa dạng hóa chương trình đào tạo, đáp ứng nhu cầu của các ngành công nghiệp hiện đại. Hiện tại HUIT đang đào tạo 33 ngành trình độ đại học, 10 ngành trình độ thạc sĩ, và 3 ngành trình độ tiến sĩ.