Mục lục

Trường Đại Học Đại Nam

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Đại Nam 2025

Thông tin tuyển sinh Đại Học Đại Nam (DNU) năm 2025

Năm 2025, Trường Đại học Đại Nam công bố thông tin tuyển sinh năm 2025, theo đó Trường tuyển sinh 9500 chỉ tiêu cho 43 ngành/chương trình đào tạo với 03 phương thức xét tuyển.

Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025

Phương thức 2: Xét tuyển học bạ lớp 12 THPT

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và Nhà trường

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng (điểm sàn) của Phương thức 1: Điểm xét tuyển đạt mức điểm sàn do Trường quy định sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025, riêng Khối ngành Sức khỏe do Bộ GD&ĐT quy định.

1.2 Quy chế

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển

Điểm xét tuyển = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3) + Điểm ƯT (nếu có).

Điểm ưu tiên: Điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (theo Quy chế tuyển sinh hiện hành).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01
2 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D04; D14; D15; D66; X78
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật C00; D01; D06; D14; D15; D66; X78
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D14; D15; D66; DD2; X78
6 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
7 7310109 Kinh tế số A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
8 7310401 Tâm lý học B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
10 7320108 Quan hệ công chúng C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
12 7340101LKDTNN-02 Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
13 7340115 Marketing A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
14 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
15 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
16 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
17 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
18 7340301 Kế toán A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
19 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
20 7380101 Luật C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01
21 7380107 Luật kinh tế C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01
22 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
23 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
24 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
25 7480201LKDTNN Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
26 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
27 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
28 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
29 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
30 7510303LKDTNN Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Công nghệ bán dẫn) (Liên kết Đài Loan) A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
31 7510303LKDTNN-02 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Công nghệ bán dẫn) (Liên kết Hàn Quốc) A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
32 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
33 7510605LKDTNN Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
34 7580101 Kiến trúc A00; A01; A10; C01; D01; V00; X05
35 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
36 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
37 7720101 Y khoa A00; B00; B03; B04; B08; D07; X13
38 7720201 Dược học A00; A11; B00; C02; D07; X09; X10
39 7720301 Điều dưỡng A00; B00; B03; C02; C14; D07; X01
40 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
41 7810103LKDTNN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan) C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
42 7810201 Quản trị khách sạn C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01

2Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Tổng điểm trung bình của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển vào ngành học:

  • Ngành Y khoa, Dược học ≥ 24 điểm và có học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi
  • Ngành Điều dưỡng ≥ 19,5 điểm và có học lực năm lớp 12 đạt từ loại Khá trở lên.
  • Các ngành còn lại ≥ 18 điểm

2.2 Quy chế

Xét điểm học bạ cả năm lớp 12 THPT của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển

Điểm xét tuyển = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3)

Trong đó:

  • Điểm môn 1 = Điểm trung bình cả năm lớp 12 của môn 1
  • Điểm môn 2 = Điểm trung bình cả năm lớp 12 của môn 2
  • Điểm môn 3 = Điểm trung bình cả năm lớp 12 của môn 3

Lưu ý: Nhà trường không cộng điểm ưu tiên đối với phương thức xét học bạ.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển

01 Bản photo công chứng Học bạ THPT/GDTX đủ 3 năm học.

01 Bản photo công chứng căn cước công dân (hai mặt).

01 Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Đại học Đại Nam.

01 Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT (Chỉ áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2025).

Lệ phí xét tuyển: 50.000đ/hồ sơ

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01
2 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D04; D14; D15; D66; X78
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật C00; D01; D06; D14; D15; D66; X78
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D14; D15; D66; DD2; X78
6 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
7 7310109 Kinh tế số A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
8 7310401 Tâm lý học B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
10 7320108 Quan hệ công chúng C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
12 7340101LKDTNN-02 Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
13 7340115 Marketing A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
14 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
15 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
16 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
17 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
18 7340301 Kế toán A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
19 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
20 7380101 Luật C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01
21 7380107 Luật kinh tế C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01
22 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
23 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
24 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
25 7480201LKDTNN Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
26 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
27 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
28 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
29 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
30 7510303LKDTNN Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Công nghệ bán dẫn) (Liên kết Đài Loan) A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
31 7510303LKDTNN-02 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Công nghệ bán dẫn) (Liên kết Hàn Quốc) A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
32 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
33 7510605LKDTNN Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
34 7580101 Kiến trúc A00; A01; A10; C01; D01; V00; X05
35 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
36 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
37 7720101 Y khoa A00; B00; B03; B04; B08; D07; X13
38 7720201 Dược học A00; A11; B00; C02; D07; X09; X10
39 7720301 Điều dưỡng A00; B00; B03; C02; C14; D07; X01
40 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
41 7810103LKDTNN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan) C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
42 7810201 Quản trị khách sạn C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01

3ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

Tuyển thẳng thí sinh đạt các yêu cầu về xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và Trường Đại học Đại Nam.

3.2 Quy chế

Hồ sơ đăng ký xét tuyển

01 Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển;

01 Bản photo công chứng Giấy chứng nhận đoạt giải trong các kỳ thi (nếu có) hoặc Giấy xác nhận là thành viên chính thức của đội tuyển tham dự các kỳ thi (nếu có).

01 Bản photo công chứng Học bạ THPT/GDTX đủ 3 năm học.

01 Bản photo công chứng căn cước công dân (hai mặt).

01 Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT (Chỉ áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2025).

Lệ phí xét tuyển: 50.000đ/hồ sơ

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01
2 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D04; D14; D15; D66; X78
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật C00; D01; D06; D14; D15; D66; X78
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D14; D15; D66; DD2; X78
6 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
7 7310109 Kinh tế số A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
8 7310401 Tâm lý học B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
10 7320108 Quan hệ công chúng C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
12 7340101LKDTNN-02 Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
13 7340115 Marketing A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
14 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
15 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
16 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
17 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
18 7340301 Kế toán A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
19 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
20 7380101 Luật C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01
21 7380107 Luật kinh tế C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01
22 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
23 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
24 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
25 7480201LKDTNN Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
26 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
27 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
28 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
29 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
30 7510303LKDTNN Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Công nghệ bán dẫn) (Liên kết Đài Loan) A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
31 7510303LKDTNN-02 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Công nghệ bán dẫn) (Liên kết Hàn Quốc) A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
32 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C03; C04; D01; X06
33 7510605LKDTNN Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
34 7580101 Kiến trúc A00; A01; A10; C01; D01; V00; X05
35 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
36 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
37 7720101 Y khoa A00; B00; B03; B04; B08; D07; X13
38 7720201 Dược học A00; A11; B00; C02; D07; X09; X10
39 7720301 Điều dưỡng A00; B00; B03; C02; C14; D07; X01
40 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
41 7810103LKDTNN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan) C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
42 7810201 Quản trị khách sạn C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7210403 Thiết kế đồ họa 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 Ưu TiênHọc BạĐT THPT C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 0 Ưu TiênHọc BạĐT THPT C00; D01; D04; D14; D15; D66; X78
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên C00; D01; D06; D14; D15; D66; X78
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên C00; D01; D14; D15; D66; DD2; X78
6 7310101 Kinh tế 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
7 7310109 Kinh tế số 0 Ưu TiênHọc BạĐT THPT A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
8 7310401 Tâm lý học 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
10 7320108 Quan hệ công chúng 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
11 7340101 Quản trị kinh doanh 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
12 7340101LKDTNN-02 Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
13 7340115 Marketing 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
14 7340120 Kinh doanh quốc tế 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
15 7340122 Thương mại điện tử 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
16 7340201 Tài chính – Ngân hàng 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
17 7340205 Công nghệ tài chính 0 Ưu TiênHọc BạĐT THPT A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
18 7340301 Kế toán 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
19 7340404 Quản trị nhân lực 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
20 7380101 Luật 0 Ưu TiênHọc BạĐT THPT C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01
21 7380107 Luật kinh tế 0 Ưu TiênHọc BạĐT THPT C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01
22 7480101 Khoa học máy tính 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
23 7480104 Hệ thống thông tin 0 Ưu TiênHọc BạĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
24 7480201 Công nghệ thông tin 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
25 7480201LKDTNN Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) 0 Ưu TiênHọc BạĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
26 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
27 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 0 Ưu TiênHọc BạĐT THPT A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
28 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
29 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
30 7510303LKDTNN Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Công nghệ bán dẫn) (Liên kết Đài Loan) 0 Ưu TiênHọc BạĐT THPT A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
31 7510303LKDTNN-02 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Công nghệ bán dẫn) (Liên kết Hàn Quốc) 0 Ưu TiênHọc BạĐT THPT A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
32 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 0 Ưu Tiên A00; A01; C01; C03; C04; D01; X06
Học BạĐT THPT A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
33 7510605LKDTNN Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) 0 Ưu TiênHọc BạĐT THPT A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
34 7580101 Kiến trúc 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên A00; A01; A10; C01; D01; V00; X05
35 7580201 Kỹ thuật xây dựng 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
36 7580301 Kinh tế xây dựng 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
37 7720101 Y khoa 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên A00; B00; B03; B04; B08; D07; X13
38 7720201 Dược học 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên A00; A11; B00; C02; D07; X09; X10
39 7720301 Điều dưỡng 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên A00; B00; B03; C02; C14; D07; X01
40 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
41 7810103LKDTNN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan) 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
42 7810201 Quản trị khách sạn 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01

Danh sách tổ hợp môn:

A00 (Toán, Lý, Hóa), A01 (Toán, Lý, Anh), A10 (Toán, Lý, GDCD), A11 (Toán, Hóa, GDCD), B00 (Toán, Hóa, Sinh), B03 (Toán, Văn, Sinh), B04 (Toán, Sinh, GDCD), B08 (Toán, Sinh, Anh), C00 (Văn, Sử, Địa), C01 (Toán, Lý, Văn), C02 (Toán, Văn, Hóa), C03 (Toán, Văn, Sử), C04 (Toán, Văn, Địa), C14 (Toán, Văn, GDCD), D01 (Toán, Văn, Anh), D04 (Toán, Văn, Tiếng Trung), D06 (Toán, Văn, Tiếng Nhật), D07 (Toán, Hóa, Anh), D14 (Văn, Sử, Anh), D15 (Văn, Địa, Anh), D66 (Văn, GDCD, Anh), DD2 (Toán, Văn, Tiếng Hàn), V00 (Toán, Lý, Vẽ), H01 (Toán, Văn, Vẽ), X01 (Toán, Văn, GDKT&PL), X05 (Toán, Lý, GDKT&PL), X06 (Toán, Lý, Tin), X09 (Toán, Hoá, GDKL&PL), X10 (Toán, Hóa, Tin), X13 (Toán, Sinh, GDKT&PL), X26 (Toán, Tin, Anh), X78 (Văn, GDKT&PL, Anh), X79 (Văn, Tin, Anh).

Thời gian và hồ sơ xét tuyển DNU

1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

Đối với phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025

Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển (số lượng không hạn chế) vào Trường theo quy định chung của Bộ GD&ĐT về công tác tuyển sinh đại học năm 2025. Sau khi trúng tuyển, Trường gửi giấy báo nhập học với các giấy tờ cụ thể cần nộp.

Đối với phương thức 2: Xét tuyển học bạ lớp 12 THPT

– 01 Bản photo công chứng Học bạ THPT/GDTX đủ 3 năm học.

– 01 Bản photo công chứng căn cước công dân (hai mặt).

– 01 Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Đại học Đại Nam.

– 01 Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT (Chỉ áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2025).

– Lệ phí xét tuyển: 50.000đ/hồ sơ

Đối với phương thức 3: Xét tuyển thẳng

– 01 Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển;

– 01 Bản photo công chứng Giấy chứng nhận đoạt giải trong các kỳ thi (nếu có) hoặc Giấy xác nhận là thành viên chính thức của đội tuyển tham dự các kỳ thi (nếu có).

– 01 Bản photo công chứng Học bạ THPT/GDTX đủ 3 năm học.

– 01 Bản photo công chứng căn cước công dân (hai mặt).

– 01 Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT (Chỉ áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2025).

– Lệ phí xét tuyển: 50.000đ/hồ sơ

2. Thời gian nhận hồ sơ đăng ký và lệ phí xét tuyển

Trường Đại học Đại Nam sẽ tổ chức tuyển sinh nhiều đợt/năm, dự kiến như sau:

– Nhận hồ sơ xét tuyển học bạ: từ ngày ra thông tin tuyển sinh.

   + Đợt xét tuyển tất cả các phương thức theo quy định chung của Bộ GD&ĐT: theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.

   + Đợt xét tuyển bổ sung: Trường sẽ công bố cụ thể sau khi kết thúc đợt tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT.

Lệ phí xét tuyển:

   + Lệ phí xét tuyển: 50.000đ/hồ sơ.

   + Lệ phí đăng ký trên hệ thống Tuyển sinh chung của Bộ: Theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.

3. Hình thức đăng ký xét tuyển và nhận hồ sơ xét tuyển

Đợt xét tuyển tất cả các phương thức theo quy định chung của Bộ GD&ĐT: Tất cả các thí sinh đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin chung của Bộ GD&ĐT.

Các đợt khác: Thí sinh thực hiện 3 bước:

Bước 1: Đăng ký xét tuyển online tại: https://xettuyen.dainam.edu.vn/

Bước 2: Điền hồ sơ online tại: https://hosoxettuyen.dainam.edu.vn/

Bước 3: Gửi hồ sơ bản cứng theo quy định về Trường Đại học Đại Nam:

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc chuyển phát nhanh qua bưu điện về địa chỉ: Phòng Tuyển sinh – Trường Đại học Đại Nam, Số 1 Phố Xốm, Phú Lãm, Hà Đông, Hà Nội.

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Đại Nam

  • Tên trường: Trường Đại Học Đại Nam
  • Mã trường: DDN
  • Tên tiếng Anh: Đại Nam University
  • Tên viết tắt: DNU
  • Địa chỉ: 56 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội
  • Website: https://www.dainam.edu.vn/vi

Cách đây 17 năm, theo Quyết định số 1535/QĐ-TTg ĐHĐN, Thủ tướng Chính phủ đã cho phép Đại học Đại Nam chính thức đi vào hoạt động và tuyển sinh. Từ đó, Trường Đại học Đại Nam lấy ngày 14/11 hàng năm là ngày sinh nhật của mình.

Phát huy tối đa năng lực tiềm ẩn, tính sáng tạo, tự chủ của mọi cá nhân công tác và học tập tại Đại học Đại Nam để:

– Chất lượng đào tạo tốt nhất, phù hợp với học phí của người học.

– Kiến thức được trang bị gắn với có việc làm ngay khi ra trường.

Đào tạo nguồn nhân lực góp phần xây dựng đất nước phồn thịnh không vì mục tiêu lợi nhuận, “Học để thay đổi”, đó là mục tiêu xuyên suốt các hành động của thầy trò Đại học Đại Nam các năm qua và mãi mãi trong tương lai.

// ===== HOMEPAGE =====