Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Đại Nam 2025
Thông tin tuyển sinh Đại Học Đại Nam (DNU) năm 2025
Năm 2025, Trường Đại học Đại Nam công bố thông tin tuyển sinh năm 2025, theo đó Trường tuyển sinh 9500 chỉ tiêu cho 43 ngành/chương trình đào tạo với 03 phương thức xét tuyển.
Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025
Phương thức 2: Xét tuyển học bạ lớp 12 THPT
Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và Nhà trường
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Điều kiện xét tuyển
Ngưỡng đảm bảo chất lượng (điểm sàn) của Phương thức 1: Điểm xét tuyển đạt mức điểm sàn do Trường quy định sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025, riêng Khối ngành Sức khỏe do Bộ GD&ĐT quy định.
1.2 Quy chế
Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển
Điểm xét tuyển = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3) + Điểm ƯT (nếu có).
Điểm ưu tiên: Điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (theo Quy chế tuyển sinh hiện hành).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D04; D14; D15; D66; X78 | |
| 4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | C00; D01; D06; D14; D15; D66; X78 | |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; D01; D14; D15; D66; DD2; X78 | |
| 6 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 7 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01 | |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | |
| 12 | 7340101LKDTNN-02 | Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | |
| 13 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | |
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 19 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | |
| 20 | 7380101 | Luật | C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01 | |
| 21 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01 | |
| 22 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 23 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 25 | 7480201LKDTNN | Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 26 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | |
| 27 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | |
| 28 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | |
| 29 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | |
| 30 | 7510303LKDTNN | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Công nghệ bán dẫn) (Liên kết Đài Loan) | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | |
| 31 | 7510303LKDTNN-02 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Công nghệ bán dẫn) (Liên kết Hàn Quốc) | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | |
| 32 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 33 | 7510605LKDTNN | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 34 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A01; A10; C01; D01; V00; X05 | |
| 35 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | |
| 36 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | |
| 37 | 7720101 | Y khoa | A00; B00; B03; B04; B08; D07; X13 | |
| 38 | 7720201 | Dược học | A00; A11; B00; C02; D07; X09; X10 | |
| 39 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B03; C02; C14; D07; X01 | |
| 40 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | |
| 41 | 7810103LKDTNN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan) | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | |
| 42 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 |
2Điểm học bạ
2.1 Điều kiện xét tuyển
Tổng điểm trung bình của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển vào ngành học:
- Ngành Y khoa, Dược học ≥ 24 điểm và có học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi
- Ngành Điều dưỡng ≥ 19,5 điểm và có học lực năm lớp 12 đạt từ loại Khá trở lên.
- Các ngành còn lại ≥ 18 điểm
2.2 Quy chế
Xét điểm học bạ cả năm lớp 12 THPT của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển
Điểm xét tuyển = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3)
Trong đó:
- Điểm môn 1 = Điểm trung bình cả năm lớp 12 của môn 1
- Điểm môn 2 = Điểm trung bình cả năm lớp 12 của môn 2
- Điểm môn 3 = Điểm trung bình cả năm lớp 12 của môn 3
Lưu ý: Nhà trường không cộng điểm ưu tiên đối với phương thức xét học bạ.
Hồ sơ đăng ký xét tuyển
01 Bản photo công chứng Học bạ THPT/GDTX đủ 3 năm học.
01 Bản photo công chứng căn cước công dân (hai mặt).
01 Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Đại học Đại Nam.
01 Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT (Chỉ áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2025).
Lệ phí xét tuyển: 50.000đ/hồ sơ
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D04; D14; D15; D66; X78 | |
| 4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | C00; D01; D06; D14; D15; D66; X78 | |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; D01; D14; D15; D66; DD2; X78 | |
| 6 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 7 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01 | |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | |
| 12 | 7340101LKDTNN-02 | Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | |
| 13 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | |
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 19 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | |
| 20 | 7380101 | Luật | C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01 | |
| 21 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01 | |
| 22 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 23 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 25 | 7480201LKDTNN | Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 26 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | |
| 27 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | |
| 28 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | |
| 29 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | |
| 30 | 7510303LKDTNN | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Công nghệ bán dẫn) (Liên kết Đài Loan) | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | |
| 31 | 7510303LKDTNN-02 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Công nghệ bán dẫn) (Liên kết Hàn Quốc) | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | |
| 32 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 33 | 7510605LKDTNN | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 34 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A01; A10; C01; D01; V00; X05 | |
| 35 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | |
| 36 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | |
| 37 | 7720101 | Y khoa | A00; B00; B03; B04; B08; D07; X13 | |
| 38 | 7720201 | Dược học | A00; A11; B00; C02; D07; X09; X10 | |
| 39 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B03; C02; C14; D07; X01 | |
| 40 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | |
| 41 | 7810103LKDTNN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan) | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | |
| 42 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 |
3ƯTXT, XT thẳng
3.1 Đối tượng
Tuyển thẳng thí sinh đạt các yêu cầu về xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và Trường Đại học Đại Nam.
3.2 Quy chế
Hồ sơ đăng ký xét tuyển
01 Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển;
01 Bản photo công chứng Giấy chứng nhận đoạt giải trong các kỳ thi (nếu có) hoặc Giấy xác nhận là thành viên chính thức của đội tuyển tham dự các kỳ thi (nếu có).
01 Bản photo công chứng Học bạ THPT/GDTX đủ 3 năm học.
01 Bản photo công chứng căn cước công dân (hai mặt).
01 Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT (Chỉ áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2025).
Lệ phí xét tuyển: 50.000đ/hồ sơ
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D04; D14; D15; D66; X78 | |
| 4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | C00; D01; D06; D14; D15; D66; X78 | |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; D01; D14; D15; D66; DD2; X78 | |
| 6 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 7 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01 | |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | |
| 12 | 7340101LKDTNN-02 | Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | |
| 13 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | |
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 19 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | |
| 20 | 7380101 | Luật | C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01 | |
| 21 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01 | |
| 22 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 23 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 25 | 7480201LKDTNN | Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 26 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | |
| 27 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | |
| 28 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | |
| 29 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | |
| 30 | 7510303LKDTNN | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Công nghệ bán dẫn) (Liên kết Đài Loan) | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | |
| 31 | 7510303LKDTNN-02 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Công nghệ bán dẫn) (Liên kết Hàn Quốc) | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | |
| 32 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X06 | |
| 33 | 7510605LKDTNN | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | |
| 34 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A01; A10; C01; D01; V00; X05 | |
| 35 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | |
| 36 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | |
| 37 | 7720101 | Y khoa | A00; B00; B03; B04; B08; D07; X13 | |
| 38 | 7720201 | Dược học | A00; A11; B00; C02; D07; X09; X10 | |
| 39 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B03; C02; C14; D07; X01 | |
| 40 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | |
| 41 | 7810103LKDTNN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan) | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | |
| 42 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 0 | Học BạĐT THPTƯu Tiên | C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01 |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | Ưu TiênHọc BạĐT THPT | C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79 |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | Ưu TiênHọc BạĐT THPT | C00; D01; D04; D14; D15; D66; X78 |
| 4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 0 | Học BạĐT THPTƯu Tiên | C00; D01; D06; D14; D15; D66; X78 |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 0 | Học BạĐT THPTƯu Tiên | C00; D01; D14; D15; D66; DD2; X78 |
| 6 | 7310101 | Kinh tế | 0 | Học BạĐT THPTƯu Tiên | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 |
| 7 | 7310109 | Kinh tế số | 0 | Ưu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | 0 | Học BạĐT THPTƯu Tiên | B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01 |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 0 | Học BạĐT THPTƯu Tiên | C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 0 | Học BạĐT THPTƯu Tiên | C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | Học BạĐT THPTƯu Tiên | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 |
| 12 | 7340101LKDTNN-02 | Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) | 0 | Học BạĐT THPTƯu Tiên | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 |
| 13 | 7340115 | Marketing | 0 | Học BạĐT THPTƯu Tiên | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 0 | Học BạĐT THPTƯu Tiên | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 |
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | 0 | Học BạĐT THPTƯu Tiên | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 |
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 0 | Học BạĐT THPTƯu Tiên | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 0 | Ưu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 |
| 18 | 7340301 | Kế toán | 0 | Học BạĐT THPTƯu Tiên | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 |
| 19 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 0 | Học BạĐT THPTƯu Tiên | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 |
| 20 | 7380101 | Luật | 0 | Ưu TiênHọc BạĐT THPT | C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01 |
| 21 | 7380107 | Luật kinh tế | 0 | Ưu TiênHọc BạĐT THPT | C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01 |
| 22 | 7480101 | Khoa học máy tính | 0 | Học BạĐT THPTƯu Tiên | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 |
| 23 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 0 | Ưu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 |
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | Học BạĐT THPTƯu Tiên | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 |
| 25 | 7480201LKDTNN | Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) | 0 | Ưu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 |
| 26 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 0 | Học BạĐT THPTƯu Tiên | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 |
| 27 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 0 | Ưu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 |
| 28 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 0 | Học BạĐT THPTƯu Tiên | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 |
| 29 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 0 | Học BạĐT THPTƯu Tiên | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 |
| 30 | 7510303LKDTNN | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Công nghệ bán dẫn) (Liên kết Đài Loan) | 0 | Ưu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 |
| 31 | 7510303LKDTNN-02 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Công nghệ bán dẫn) (Liên kết Hàn Quốc) | 0 | Ưu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 |
| 32 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 0 | Ưu Tiên | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X06 |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | ||||
| 33 | 7510605LKDTNN | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) | 0 | Ưu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 |
| 34 | 7580101 | Kiến trúc | 0 | Học BạĐT THPTƯu Tiên | A00; A01; A10; C01; D01; V00; X05 |
| 35 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 0 | Học BạĐT THPTƯu Tiên | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 |
| 36 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 0 | Học BạĐT THPTƯu Tiên | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 |
| 37 | 7720101 | Y khoa | 0 | Học BạĐT THPTƯu Tiên | A00; B00; B03; B04; B08; D07; X13 |
| 38 | 7720201 | Dược học | 0 | Học BạĐT THPTƯu Tiên | A00; A11; B00; C02; D07; X09; X10 |
| 39 | 7720301 | Điều dưỡng | 0 | Học BạĐT THPTƯu Tiên | A00; B00; B03; C02; C14; D07; X01 |
| 40 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 0 | Học BạĐT THPTƯu Tiên | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 |
| 41 | 7810103LKDTNN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan) | 0 | Học BạĐT THPTƯu Tiên | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 |
| 42 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 0 | Học BạĐT THPTƯu Tiên | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 |
Danh sách tổ hợp môn:
A00 (Toán, Lý, Hóa), A01 (Toán, Lý, Anh), A10 (Toán, Lý, GDCD), A11 (Toán, Hóa, GDCD), B00 (Toán, Hóa, Sinh), B03 (Toán, Văn, Sinh), B04 (Toán, Sinh, GDCD), B08 (Toán, Sinh, Anh), C00 (Văn, Sử, Địa), C01 (Toán, Lý, Văn), C02 (Toán, Văn, Hóa), C03 (Toán, Văn, Sử), C04 (Toán, Văn, Địa), C14 (Toán, Văn, GDCD), D01 (Toán, Văn, Anh), D04 (Toán, Văn, Tiếng Trung), D06 (Toán, Văn, Tiếng Nhật), D07 (Toán, Hóa, Anh), D14 (Văn, Sử, Anh), D15 (Văn, Địa, Anh), D66 (Văn, GDCD, Anh), DD2 (Toán, Văn, Tiếng Hàn), V00 (Toán, Lý, Vẽ), H01 (Toán, Văn, Vẽ), X01 (Toán, Văn, GDKT&PL), X05 (Toán, Lý, GDKT&PL), X06 (Toán, Lý, Tin), X09 (Toán, Hoá, GDKL&PL), X10 (Toán, Hóa, Tin), X13 (Toán, Sinh, GDKT&PL), X26 (Toán, Tin, Anh), X78 (Văn, GDKT&PL, Anh), X79 (Văn, Tin, Anh).
Thời gian và hồ sơ xét tuyển DNU
1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển
Đối với phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025
Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển (số lượng không hạn chế) vào Trường theo quy định chung của Bộ GD&ĐT về công tác tuyển sinh đại học năm 2025. Sau khi trúng tuyển, Trường gửi giấy báo nhập học với các giấy tờ cụ thể cần nộp.
Đối với phương thức 2: Xét tuyển học bạ lớp 12 THPT
– 01 Bản photo công chứng Học bạ THPT/GDTX đủ 3 năm học.
– 01 Bản photo công chứng căn cước công dân (hai mặt).
– 01 Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Đại học Đại Nam.
– 01 Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT (Chỉ áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2025).
– Lệ phí xét tuyển: 50.000đ/hồ sơ
Đối với phương thức 3: Xét tuyển thẳng
– 01 Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển;
– 01 Bản photo công chứng Giấy chứng nhận đoạt giải trong các kỳ thi (nếu có) hoặc Giấy xác nhận là thành viên chính thức của đội tuyển tham dự các kỳ thi (nếu có).
– 01 Bản photo công chứng Học bạ THPT/GDTX đủ 3 năm học.
– 01 Bản photo công chứng căn cước công dân (hai mặt).
– 01 Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT (Chỉ áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2025).
– Lệ phí xét tuyển: 50.000đ/hồ sơ
2. Thời gian nhận hồ sơ đăng ký và lệ phí xét tuyển
Trường Đại học Đại Nam sẽ tổ chức tuyển sinh nhiều đợt/năm, dự kiến như sau:
– Nhận hồ sơ xét tuyển học bạ: từ ngày ra thông tin tuyển sinh.
+ Đợt xét tuyển tất cả các phương thức theo quy định chung của Bộ GD&ĐT: theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.
+ Đợt xét tuyển bổ sung: Trường sẽ công bố cụ thể sau khi kết thúc đợt tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT.
– Lệ phí xét tuyển:
+ Lệ phí xét tuyển: 50.000đ/hồ sơ.
+ Lệ phí đăng ký trên hệ thống Tuyển sinh chung của Bộ: Theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.
3. Hình thức đăng ký xét tuyển và nhận hồ sơ xét tuyển
Đợt xét tuyển tất cả các phương thức theo quy định chung của Bộ GD&ĐT: Tất cả các thí sinh đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin chung của Bộ GD&ĐT.
Các đợt khác: Thí sinh thực hiện 3 bước:
Bước 1: Đăng ký xét tuyển online tại: https://xettuyen.dainam.edu.vn/
Bước 2: Điền hồ sơ online tại: https://hosoxettuyen.dainam.edu.vn/
Bước 3: Gửi hồ sơ bản cứng theo quy định về Trường Đại học Đại Nam:
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc chuyển phát nhanh qua bưu điện về địa chỉ: Phòng Tuyển sinh – Trường Đại học Đại Nam, Số 1 Phố Xốm, Phú Lãm, Hà Đông, Hà Nội.
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại Học Đại Nam
- Mã trường: DDN
- Tên tiếng Anh: Đại Nam University
- Tên viết tắt: DNU
- Địa chỉ: 56 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội
- Website: https://www.dainam.edu.vn/vi
Cách đây 17 năm, theo Quyết định số 1535/QĐ-TTg ĐHĐN, Thủ tướng Chính phủ đã cho phép Đại học Đại Nam chính thức đi vào hoạt động và tuyển sinh. Từ đó, Trường Đại học Đại Nam lấy ngày 14/11 hàng năm là ngày sinh nhật của mình.
Phát huy tối đa năng lực tiềm ẩn, tính sáng tạo, tự chủ của mọi cá nhân công tác và học tập tại Đại học Đại Nam để:
– Chất lượng đào tạo tốt nhất, phù hợp với học phí của người học.
– Kiến thức được trang bị gắn với có việc làm ngay khi ra trường.
Đào tạo nguồn nhân lực góp phần xây dựng đất nước phồn thịnh không vì mục tiêu lợi nhuận, “Học để thay đổi”, đó là mục tiêu xuyên suốt các hành động của thầy trò Đại học Đại Nam các năm qua và mãi mãi trong tương lai.