Mục lục

Trường Đại Học Dầu Khí Việt Nam

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Dầu Khí Việt Nam 2025

Thông tin tuyển sinh Đại Học Dầu Khí Việt Nam (PVU) năm 2025

Năm 2025, Đại Học Dầu Khí Việt Nam (PVU) qua 5 phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025

Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập THPT (Học bạ)

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực của ĐHQG HCM và ĐHQG HN năm 2025

Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá tư duy của ĐHBK Hà Nội năm 2025

Phương thức 5: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Tuyển sinh trong cả nước.

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT của Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên); hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài đã được nước ngoài công nhận (đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam); hoặc chương trình nước ngoài đào tạo tại Việt Nam và được Việt Nam công nhận.

1.2 Quy chế

Phương thức 1: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025

 Quy định quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh

Loại chứng chỉ IELTS TOEFL IBT TOEC PTE Academic Điểm thi THPT/điểm môn tiếng Anh THPT
Nghe + Đọc Nói + Viết
Điểm 5.0 46-47 550-560 240 36 8.0
  48-50 565-575   38 8.2
51-53 580-590   40 8.4
54-56 595-605   42 8.6
57-59 610-620   44 8.8
5.5 60-62 625-630 270 46 9.0
  63-66 635-645   48 9.2
67-70 650-660   50 9.4
71-74 665-675   52 9.6
75-78 680-690   54 9.8
6.0 79 695-710 290 56 10.0

Cách thức nộp chứng chỉ tiếng Anh (nếu có).

Thí sinh upload Chứng chỉ tiếng Anh (bản scan) vào link: tuyensinh2025.pvu.edu.vn      

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) A00; A01; A02; C01; X07; X06; D07; B00; C02; X11; X10
2 7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất – Địa vật lý Dầu khí) A00; A01; A02; C01; X07; X06; D07; B00; C02; X11; X10
3 7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) A00; A01; A02; C01; X07; X06; D07; B00; C02; X11; X10

2Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Phương thức 2:Xét tuyển kết quả học tập THPT (Học bạ): Tính tổng điểm trung bình của 06 học kỳ

 Quy định quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh

Loại chứng chỉ IELTS TOEFL IBT TOEC PTE Academic Điểm thi THPT/điểm môn tiếng Anh THPT
Nghe + Đọc Nói + Viết
Điểm 5.0 46-47 550-560 240 36 8.0
  48-50 565-575   38 8.2
51-53 580-590   40 8.4
54-56 595-605   42 8.6
57-59 610-620   44 8.8
5.5 60-62 625-630 270 46 9.0
  63-66 635-645   48 9.2
67-70 650-660   50 9.4
71-74 665-675   52 9.6
75-78 680-690   54 9.8
6.0 79 695-710 290 56 10.0

Cách thức nộp chứng chỉ tiếng Anh (nếu có).

Thí sinh upload Chứng chỉ tiếng Anh (bản scan) vào link: tuyensinh2025.pvu.edu.vn 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) A00; A01; A02; C01; X07; X06; D07; B00; C02; X11; X10
2 7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất – Địa vật lý Dầu khí) A00; A01; A02; C01; X07; X06; D07; B00; C02; X11; X10
3 7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) A00; A01; A02; C01; X07; X06; D07; B00; C02; X11; X10

3Điểm ĐGNL HN

3.1 Quy chế

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực của ĐHQG HCM và ĐHQG HN năm 2025.

 Quy định quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh

Loại chứng chỉ IELTS TOEFL IBT TOEC PTE Academic Điểm thi THPT/điểm môn tiếng Anh THPT
Nghe + Đọc Nói + Viết
Điểm 5.0 46-47 550-560 240 36 8.0
  48-50 565-575   38 8.2
51-53 580-590   40 8.4
54-56 595-605   42 8.6
57-59 610-620   44 8.8
5.5 60-62 625-630 270 46 9.0
  63-66 635-645   48 9.2
67-70 650-660   50 9.4
71-74 665-675   52 9.6
75-78 680-690   54 9.8
6.0 79 695-710 290 56 10.0

Cách thức nộp chứng chỉ tiếng Anh (nếu có).

Thí sinh upload Chứng chỉ tiếng Anh (bản scan) vào link: tuyensinh2025.pvu.edu.vn

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) Q00
2 7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất – Địa vật lý Dầu khí) Q00
3 7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) Q00

4Điểm ĐGNL HCM

4.1 Quy chế

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực của ĐHQG HCM và ĐHQG HN năm 2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)
2 7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất – Địa vật lý Dầu khí)
3 7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí)

5Điểm Đánh giá Tư duy

5.1 Quy chế

Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá tư duy của ĐHBK Hà Nội năm 2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) K00
2 7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất – Địa vật lý Dầu khí) K00
3 7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) K00

6ƯTXT, XT thẳng

6.1 Quy chế

Phương thức 5: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển: Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT.

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)
2 7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất – Địa vật lý Dầu khí)
3 7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí)

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; C01; X07; X06; D07; B00; C02; X11; X10
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
2 7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất – Địa vật lý Dầu khí) 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; C01; X07; X06; D07; B00; C02; X11; X10
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
3 7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; C01; X07; X06; D07; B00; C02; X11; X10
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00

Thời gian và hồ sơ xét tuyển PVU

  • Thí sinh đăng ký xét tuyển vào PVU phải thực hiện đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống xét tuyển của Bộ GD&ĐT tại địa chỉ: http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn hoặc gián tiếp qua Cổng dịch vụ công quốc gia. Thí sinh chọn Mã tuyển sinh của Nhà trường là PVU.
  • Thí sinh điền Phiếu đăng ký XÉT TUYỂN vào các Hệ đào tạo Đại học của PVU năm 2025 tại link: tuyensinh2025.pvu.edu.vn

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Dầu Khí Việt Nam

  • Tên trường: Trường Đại Học Dầu Khí Việt Nam
  • Mã trường: PVU
  • Tên tiếng Anh: PetroVietnam University
  • Tên viết tắt: PVU
  • Địa chỉ: 762 Cách Mạng Tháng Tám, phường Long Toàn, TP. Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
  • Website: www.pvu.edu.vn

Ngày 25/11/2010, Thủ tướng Chính phủ đã ra Quyết định số 2157/QĐ-TTg thành lập Trường Đại học Dầu khí Việt Nam (Trường ĐHDKVN, Trường). Theo quyết định này, Trường ĐHDKVN là trường đại học công lập đặc biệt, do Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (Tập đoàn, PVN) làm chủ đầu tư, không nhận hỗ trợ từ ngân sách nhà nước. Trường có nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, gắn kết đào tạo với nghiên cứu khoa học và sản xuất kinh doanh, góp phần đảm bảo sự phát triển bền vững của Ngành Dầu khí Việt Nam. Trường ĐHDKVN là trường đại học định hướng nghề nghiệp-ứng dụng, phấn đấu trở thành một trong những Trường đại học đào tạo chuyên ngành dầu khí có uy tín của khu vực Đông Nam Á và Châu Á vào năm 2035.

// ===== HOMEPAGE =====