Mục lục

Trường Đại Học Đồng Tháp

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Đồng Tháp 2025

Thông tin tuyển sinh Đại học Đồng Tháp (DThU) năm 2025

Năm 2025, Trường Đại học Đồng Tháp tuyển hơn 40 ngành đào tạo trình độ đại học chính quy, 01 ngành cao đẳng Giáo dục mầm non theo 05 phương thức xét tuyển độc lập.

1) Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025

2) Xét kết quả học tập lớp 12 THPT (học bạ)

3) Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

4) Xét kết quả kì thi V-SAT

5) Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2025 của ĐHQG TP.HCM

Năm 2025, Trường sử dụng các tổ hợp mới bao gồm môn Tin, Công nghệ để xét tuyển. Ngoài ra, ĐH Đồng Tháp mở thêm 5 chuyên ngành đào tạo mới tuyển sinh từ 2025. Trường bắt đầu nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày 1/4/2025

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ) C14; C19; C20; M00; M05; X01; X70; X74
2 7140103 Công nghệ Giáo dục A00; C01; D01; X03; X26; X27
3 7140201 Giáo dục Mầm non C14; C19; C20; M00; M05; X01; X70; X74
4 7140202 Giáo dục Tiểu học B03; C01; C03; C04; D01
5 7140204 Giáo dục Công dân C00; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74
6 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74
7 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T01; T02; T03; T05; T06; T15
8 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; C01; C02; D01
9 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; C01; D01; X02; X06
10 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; C01; X06; X07
11 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; C02; D07; X10; X11
12 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; D08; X14; X16
13 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C03; C04; C19; C20; D14; D15; X70; X74
14 7140218 Sư phạm Lịch sử A07; C00; C03; C19; D09; D14; X70
15 7140219 Sư phạm Địa lý A07; C00; C04; C20; D10; D15; X74
16 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00; N01
17 7140222 Sư phạm Mỹ thuật H00; H07
18 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D13; D14; D15
19 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01; D04; D14; D15; D45; D65
20 7140246 Sư phạm công nghệ A00; A01; A02; X03; X04; X07; X08; X27; X28
21 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên A00; A01; A02; B00; B08; D07
22 7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý A07; C00; C19; C20; D14; D15; X70; X74
23 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D13; D14; D15
24 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C03; C04; D01; D14; D15
25 7229042 Quản lý văn hóa C00; C03; C04; C19; C20; D14; X70; X74
26 7310110 Quản lý kinh tế A00; A01; C14; D01; D10; X01
27 7310403 Tâm lý học giáo dục C00; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74
28 7310501 Địa lý học A07; C00; C03; C04; C20; D15; X74
29 7310630 Việt Nam học C00; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74
30 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; C03; C04; C19; C20; D66; X70; X74; X78
31 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C14; D01; D10; X01
32 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C14; D01; D10; X01
33 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C14; D01; D10; X01
34 7340301 Kế toán A00; A01; C14; D01; D10; X01
35 7340403 Quản lý công A00; A01; C03; C14; D01; X01
36 7380101 Luật A00; C00; C03; C04; C14; D01; X01
37 7420201 Công nghệ sinh học A00; A02; B00; B03; C02; D08
38 7440301 Khoa học môi trường A00; B00; B03; C02; D07; D08
39 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; A02; C01; D01; X02
40 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; C01; D01; X02
41 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C02; D01; X27
42 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; B03; C02; D07; D08
43 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; X03
44 7620103 Khoa học đất A00; B00; B03; B08; C02; D07
45 7620109 Nông học A00; B00; B03; C02; D07; D08
46 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; B03; C02; D07; D08
47 7640101 Thú y A00; B00; B03; B08; C02; C08
48 7760101 Công tác xã hội C00; C14; C19; C20; D14; X01; X70; X74
49 7810302 Huấn luyện thể thao T00; T01; T02; T03; T05; T06; T15
50 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; B03; C02; D07; D08
51 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; C01; C02; D07

2Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Phương thức 2: Xét kết quả học tập lớp 12 THPT (học bạ)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ)  C14; C19; C20; M00; M05; X70; X74; X01
2 7140103 Công nghệ Giáo dục  A00; C01; D01; X03; X26; X27
3 7140201 Giáo dục Mầm non  C14; C19; C20; M00; M05; X70; X74; X01
4 7140202 Giáo dục Tiểu học  B03; C01; C03; C04; D01
5 7140204 Giáo dục Công dân  C00; C14; C19; C20; D01; D14; X70; X74; X01
6 7140205 Giáo dục Chính trị  C00; C14; C19; C20; D01; D14; X70; X74; X01
7 7140206 Giáo dục Thể chất  T00; T05; T06; T01; T02; T03; T15
8 7140209 Sư phạm Toán học ( Chương trình tiếng Anh; Chương trình đại trà) A00; A01; A02; C01; C02; D01
9 7140210 Sư phạm Tin học  A00; A01; C01; D01; X02; X06
10 7140211 Sư phạm Vật lý  A00; A01; A02; C01; X06; X07
11 7140212 Sư phạm Hóa học  A00; B00; C02; D07; X10; X11
12 7140213 Sư phạm Sinh học  A02; B00; B03; D08; X14; X16
13 7140217 Sư phạm Ngữ văn  C00; C03; C04; C19; C20; D14; D15; X70; X74
14 7140218 Sư phạm Lịch sử  A07; C00; C03; C19; D09; D14; X70
15 7140219 Sư phạm Địa lý  A07; C00; C04; C20; D10; D15; X74
16 7140221 Sư phạm Âm nhạc  N00; N01
17 7140222 Sư phạm Mỹ thuật  H00; H07
18 7140231 Sư phạm Tiếng Anh  D01; D13; D14; D15
19 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc  D01; D04; D14; D15; D45; D65
20 7140246 Sư phạm Công nghệ A00; A01; A02; X03; X07; X27; X08; X04; X28
21 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; B00; B08; D07
22 7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý A07; C00; C19; C20; D14; D15; X70; X74
23 7220201 Ngôn ngữ Anh  D01; D13; D14; D15
24 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C03; C04; D01; D14; D15
25 7229042 Quản lý văn hóa  C00; C03; C04; C19; C20; D14; X70; X74
26 7310110 Quản lý kinh tế  A00; A01; C14; D01; D10; X01
27 7310403 Tâm lý học giáo dục  C00; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74
28 7310501 Địa lý học  A07; C00; C03; C04; C20; D15; X74
29 7310630 Việt Nam học  C00; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74
30 7320104 Truyền thông đa phương tiện  C00; C03; C04; C19; C20; D66; X70; X74; X78
31 7340101 Quản trị kinh doanh  A00; A01; C14; D01; D10; X01
32 7340120 Kinh doanh quốc tế  A00; A01; C14; D01; D10; X01
33 7340201 Tài chính – Ngân hàng   A00; A01; C14; D01; D10; X01
34 7340301 Kế toán  A00; A01; C14; D01; D10; X01
35 7340403 Quản lý công  A00; A01; C03; C14; D01; X01
36 7380101 Luật  A00; C00; C03; C04; C14; D01; X01
37 7420201 Công nghệ sinh học  A00; A02; B00; B03; C02; D08
38 7440301 Khoa học môi trường  A00; B00; B03; C02; D07; D08
39 7480101 Khoa học Máy tính  A00; A01; A02; C01; D01; X02
40 7480201 Công nghệ thông tin  A00; A01; A02; C01; D01; X02
41 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C02; D01; X27
42 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; B03; C02; D07; D08
43 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; X03
44 7620103 Khoa học đất  A00; B00; B03; B08; C02; D07
45 7620109 Nông học  A00; B00; B03; C02; D07; D08
46 7620301 Nuôi trồng thủy sản  A00; B00; B03; C02; D07; D08
47 7640101 Thú y  A00; B00; B03; B08; C02; C08
48 7760101 Công tác xã hội C00; C14; C19; C20; D14; X70; X74; X01
49 7810302 Huấn luyện thể thao  T00; T05; T06; T01; T02; T03; T15
50 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường  A00; B00; B03; C02; D07; D08
51 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; C01; C02; D07

3Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

3.1 Đối tượng

Phương thức 4:  Xét kết quả kì thi V-SAT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ)  C14; C19; C20; M00; M05; X70; X74; X01
2 7140103 Công nghệ Giáo dục  A00; C01; D01; X03; X26; X27
3 7140201 Giáo dục Mầm non  C14; C19; C20; M00; M05; X70; X74; X01
4 7140202 Giáo dục Tiểu học  B03; C01; C03; C04; D01
5 7140204 Giáo dục Công dân  C00; C14; C19; C20; D01; D14; X70; X74; X01
6 7140205 Giáo dục Chính trị  C00; C14; C19; C20; D01; D14; X70; X74; X01
7 7140206 Giáo dục Thể chất  T00; T05; T06; T01; T02; T03; T15
8 7140209 Sư phạm Toán học ( Chương trình tiếng Anh; Chương trình đại trà) A00; A01; A02; C01; C02; D01
9 7140210 Sư phạm Tin học  A00; A01; C01; D01; X02; X06
10 7140211 Sư phạm Vật lý  A00; A01; A02; C01; X06; X07
11 7140212 Sư phạm Hóa học  A00; B00; C02; D07; X10; X11
12 7140213 Sư phạm Sinh học  A02; B00; B03; D08; X14; X16
13 7140217 Sư phạm Ngữ văn  C00; C03; C04; C19; C20; D14; D15; X70; X74
14 7140218 Sư phạm Lịch sử  A07; C00; C03; C19; D09; D14; X70
15 7140219 Sư phạm Địa lý  A07; C00; C04; C20; D10; D15; X74
16 7140221 Sư phạm Âm nhạc  N00; N01
17 7140222 Sư phạm Mỹ thuật  H00; H07
18 7140231 Sư phạm Tiếng Anh  D01; D13; D14; D15
19 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc  D01; D04; D14; D15; D45; D65
20 7140246 Sư phạm Công nghệ A00; A01; A02; X03; X07; X27; X08; X04; X28
21 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; B00; B08; D07
22 7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý A07; C00; C19; C20; D14; D15; X70; X74
23 7220201 Ngôn ngữ Anh  D01; D13; D14; D15
24 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C03; C04; D01; D14; D15
25 7229042 Quản lý văn hóa  C00; C03; C04; C19; C20; D14; X70; X74
26 7310110 Quản lý kinh tế  A00; A01; C14; D01; D10; X01
27 7310403 Tâm lý học giáo dục  C00; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74
28 7310501 Địa lý học  A07; C00; C03; C04; C20; D15; X74
29 7310630 Việt Nam học  C00; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74
30 7320104 Truyền thông đa phương tiện  C00; C03; C04; C19; C20; D66; X70; X74; X78
31 7340101 Quản trị kinh doanh  A00; A01; C14; D01; D10; X01
32 7340120 Kinh doanh quốc tế  A00; A01; C14; D01; D10; X01
33 7340201 Tài chính – Ngân hàng   A00; A01; C14; D01; D10; X01
34 7340301 Kế toán  A00; A01; C14; D01; D10; X01
35 7340403 Quản lý công  A00; A01; C03; C14; D01; X01
36 7380101 Luật  A00; C00; C03; C04; C14; D01; X01
37 7420201 Công nghệ sinh học  A00; A02; B00; B03; C02; D08
38 7440301 Khoa học môi trường  A00; B00; B03; C02; D07; D08
39 7480101 Khoa học Máy tính  A00; A01; A02; C01; D01; X02
40 7480201 Công nghệ thông tin  A00; A01; A02; C01; D01; X02
41 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C02; D01; X27
42 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; B03; C02; D07; D08
43 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; X03
44 7620103 Khoa học đất  A00; B00; B03; B08; C02; D07
45 7620109 Nông học  A00; B00; B03; C02; D07; D08
46 7620301 Nuôi trồng thủy sản  A00; B00; B03; C02; D07; D08
47 7640101 Thú y  A00; B00; B03; B08; C02; C08
48 7760101 Công tác xã hội C00; C14; C19; C20; D14; X70; X74; X01
49 7810302 Huấn luyện thể thao  T00; T05; T06; T01; T02; T03; T15
50 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường  A00; B00; B03; C02; D07; D08
51 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; C01; C02; D07

4Điểm thi THPT

4.1 Đối tượng

Phương thức 5: Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2025 của ĐHQG TP.HCM

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ) C14; C19; C20; M00; M05; X01; X70; X74
2 7140103 Công nghệ Giáo dục A00; C01; D01; X03; X26; X27
3 7140201 Giáo dục Mầm non C14; C19; C20; M00; M05; X01; X70; X74
4 7140202 Giáo dục Tiểu học B03; C01; C03; C04; D01
5 7140204 Giáo dục Công dân C00; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74
6 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74
7 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T01; T02; T03; T05; T06; T15
8 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; C01; C02; D01
9 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; C01; D01; X02; X06
10 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; C01; X06; X07
11 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; C02; D07; X10; X11
12 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; D08; X14; X16
13 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C03; C04; C19; C20; D14; D15; X70; X74
14 7140218 Sư phạm Lịch sử A07; C00; C03; C19; D09; D14; X70
15 7140219 Sư phạm Địa lý A07; C00; C04; C20; D10; D15; X74
16 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00; N01
17 7140222 Sư phạm Mỹ thuật H00; H07
18 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D13; D14; D15
19 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01; D04; D14; D15; D45; D65
20 7140246 Sư phạm công nghệ A00; A01; A02; X03; X04; X07; X08; X27; X28
21 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên A00; A01; A02; B00; B08; D07
22 7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý A07; C00; C19; C20; D14; D15; X70; X74
23 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D13; D14; D15
24 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C03; C04; D01; D14; D15
25 7229042 Quản lý văn hóa C00; C03; C04; C19; C20; D14; X70; X74
26 7310110 Quản lý kinh tế A00; A01; C14; D01; D10; X01
27 7310403 Tâm lý học giáo dục C00; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74
28 7310501 Địa lý học A07; C00; C03; C04; C20; D15; X74
29 7310630 Việt Nam học C00; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74
30 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; C03; C04; C19; C20; D66; X70; X74; X78
31 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C14; D01; D10; X01
32 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C14; D01; D10; X01
33 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C14; D01; D10; X01
34 7340301 Kế toán A00; A01; C14; D01; D10; X01
35 7340403 Quản lý công A00; A01; C03; C14; D01; X01
36 7380101 Luật A00; C00; C03; C04; C14; D01; X01
37 7420201 Công nghệ sinh học A00; A02; B00; B03; C02; D08
38 7440301 Khoa học môi trường A00; B00; B03; C02; D07; D08
39 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; A02; C01; D01; X02
40 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; C01; D01; X02
41 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C02; D01; X27
42 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; B03; C02; D07; D08
43 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; X03
44 7620103 Khoa học đất A00; B00; B03; B08; C02; D07
45 7620109 Nông học A00; B00; B03; C02; D07; D08
46 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; B03; C02; D07; D08
47 7640101 Thú y A00; B00; B03; B08; C02; C08
48 7760101 Công tác xã hội C00; C14; C19; C20; D14; X01; X70; X74
49 7810302 Huấn luyện thể thao T00; T01; T02; T03; T05; T06; T15
50 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; B03; C02; D07; D08
51 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; C01; C02; D07

5ƯTXT, XT thẳng

5.1 Đối tượng

Phương thức 3: Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ) 
2 7140103 Công nghệ Giáo dục 
3 7140201 Giáo dục Mầm non 
4 7140202 Giáo dục Tiểu học 
5 7140204 Giáo dục Công dân 
6 7140205 Giáo dục Chính trị 
7 7140206 Giáo dục Thể chất 
8 7140209 Sư phạm Toán học ( Chương trình tiếng Anh; Chương trình đại trà)
9 7140210 Sư phạm Tin học 
10 7140211 Sư phạm Vật lý 
11 7140212 Sư phạm Hóa học 
12 7140213 Sư phạm Sinh học 
13 7140217 Sư phạm Ngữ văn 
14 7140218 Sư phạm Lịch sử 
15 7140219 Sư phạm Địa lý 
16 7140221 Sư phạm Âm nhạc 
17 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 
18 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 
19 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 
20 7140246 Sư phạm Công nghệ
21 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên
22 7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý
23 7220201 Ngôn ngữ Anh 
24 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
25 7229042 Quản lý văn hóa 
26 7310110 Quản lý kinh tế 
27 7310403 Tâm lý học giáo dục 
28 7310501 Địa lý học 
29 7310630 Việt Nam học 
30 7320104 Truyền thông đa phương tiện 
31 7340101 Quản trị kinh doanh 
32 7340120 Kinh doanh quốc tế 
33 7340201 Tài chính – Ngân hàng  
34 7340301 Kế toán 
35 7340403 Quản lý công 
36 7380101 Luật 
37 7420201 Công nghệ sinh học 
38 7440301 Khoa học môi trường 
39 7480101 Khoa học Máy tính 
40 7480201 Công nghệ thông tin 
41 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
42 7540101 Công nghệ thực phẩm
43 7580201 Kỹ thuật xây dựng
44 7620103 Khoa học đất 
45 7620109 Nông học 
46 7620301 Nuôi trồng thủy sản 
47 7640101 Thú y 
48 7760101 Công tác xã hội
49 7810302 Huấn luyện thể thao 
50 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 
51 7850103 Quản lý đất đai

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ)  100 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT C14; C19; C20; M00; M05; X01; X70; X74
Học BạV-SAT C14; C19; C20; M00; M05; X70; X74; X01
2 7140103 Công nghệ Giáo dục  40 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; C01; D01; X03; X26; X27
3 7140201 Giáo dục Mầm non  400 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT C14; C19; C20; M00; M05; X01; X70; X74
Học BạV-SAT C14; C19; C20; M00; M05; X70; X74; X01
4 7140202 Giáo dục Tiểu học  700 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT B03; C01; C03; C04; D01
5 7140204 Giáo dục Công dân  60 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT C00; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74
Học BạV-SAT C00; C14; C19; C20; D01; D14; X70; X74; X01
6 7140205 Giáo dục Chính trị  60 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT C00; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74
Học BạV-SAT C00; C14; C19; C20; D01; D14; X70; X74; X01
7 7140206 Giáo dục Thể chất  100 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT T00; T01; T02; T03; T05; T06; T15
Học BạV-SAT T00; T05; T06; T01; T02; T03; T15
8 7140209 Sư phạm Toán học ( Chương trình tiếng Anh; Chương trình đại trà) 100 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; A02; C01; C02; D01
9 7140210 Sư phạm Tin học  180 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạV-SATĐT THPT A00; A01; C01; D01; X02; X06
10 7140211 Sư phạm Vật lý  60 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; A02; C01; X06; X07
11 7140212 Sư phạm Hóa học  60 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; B00; C02; D07; X10; X11
12 7140213 Sư phạm Sinh học  60 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A02; B00; B03; D08; X14; X16
13 7140217 Sư phạm Ngữ văn  100 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT C00; C03; C04; C19; C20; D14; D15; X70; X74
14 7140218 Sư phạm Lịch sử  60 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A07; C00; C03; C19; D09; D14; X70
15 7140219 Sư phạm Địa lý  60 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A07; C00; C04; C20; D10; D15; X74
16 7140221 Sư phạm Âm nhạc  100 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT N00; N01
17 7140222 Sư phạm Mỹ thuật  100 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT H00; H07
18 7140231 Sư phạm Tiếng Anh  300 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT D01; D13; D14; D15
19 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc  40 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT D01; D04; D14; D15; D45; D65
20 7140246 Sư phạm Công nghệ 60 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; A02; X03; X04; X07; X08; X27; X28
Học BạV-SAT A00; A01; A02; X03; X07; X27; X08; X04; X28
21 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 270 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạV-SATĐT THPT A00; A01; A02; B00; B08; D07
22 7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý 100 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạV-SATĐT THPT A07; C00; C19; C20; D14; D15; X70; X74
23 7220201 Ngôn ngữ Anh  250 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT D01; D13; D14; D15
24 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 270 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạV-SATĐT THPT C00; C03; C04; D01; D14; D15
25 7229042 Quản lý văn hóa  70 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT C00; C03; C04; C19; C20; D14; X70; X74
26 7310110 Quản lý kinh tế  40 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; C14; D01; D10; X01
27 7310403 Tâm lý học giáo dục  50 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT C00; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74
28 7310501 Địa lý học  40 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A07; C00; C03; C04; C20; D15; X74
29 7310630 Việt Nam học  140 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT C00; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74
30 7320104 Truyền thông đa phương tiện  40 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT C00; C03; C04; C19; C20; D66; X70; X74; X78
31 7340101 Quản trị kinh doanh  170 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; C14; D01; D10; X01
32 7340120 Kinh doanh quốc tế  60 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; C14; D01; D10; X01
33 7340201 Tài chính – Ngân hàng   130 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; C14; D01; D10; X01
34 7340301 Kế toán  230 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; C14; D01; D10; X01
35 7340403 Quản lý công  73 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; C03; C14; D01; X01
36 7380101 Luật  100 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; C00; C03; C04; C14; D01; X01
37 7420201 Công nghệ sinh học  80 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A02; B00; B03; C02; D08
38 7440301 Khoa học môi trường  70 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; B00; B03; C02; D07; D08
39 7480101 Khoa học Máy tính  120 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; A02; C01; D01; X02
40 7480201 Công nghệ thông tin  240 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; A02; C01; D01; X02
41 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 60 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạV-SATĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; X27
42 7540101 Công nghệ thực phẩm 50 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạV-SATĐT THPT A00; B00; B03; C02; D07; D08
43 7580201 Kỹ thuật xây dựng 100 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạV-SATĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; X03
44 7620103 Khoa học đất  40 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; B00; B03; B08; C02; D07
45 7620109 Nông học  80 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; B00; B03; C02; D07; D08
46 7620301 Nuôi trồng thủy sản  100 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; B00; B03; C02; D07; D08
47 7640101 Thú y  40 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; B00; B03; B08; C02; C08
48 7760101 Công tác xã hội 70 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT C00; C14; C19; C20; D14; X01; X70; X74
Học BạV-SAT C00; C14; C19; C20; D14; X70; X74; X01
49 7810302 Huấn luyện thể thao  40 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT T00; T01; T02; T03; T05; T06; T15
Học BạV-SAT T00; T05; T06; T01; T02; T03; T15
50 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường  60 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; B00; B03; C02; D07; D08
51 7850103 Quản lý đất đai 80 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạV-SATĐT THPT A00; A01; B00; C01; C02; D07

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Đồng Tháp

  • Tên trường: Trường Đại Học Đồng Tháp
  • Mã trường: SPD
  • Tên tiếng Anh: Dong Thap University
  • Tên viết tắt: DThU
  • Địa chỉ: 783 Phạm Hữu Lầu, phường 6, TX Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
  • Website: https://www.dthu.edu.vn/

Trường Đại học Đồng Tháp là trường đại học công lập, đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, được thành lập ngày 10/01/2003 theo Quyết định số 08/2003/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và Công văn số 5830/VPCP-KGVX ngày 04/9/2008 về việc đổi tên Trường ĐHSP Đồng Tháp thành Trường Đại học Đồng Tháp.

 

// ===== HOMEPAGE =====