Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Đồng Tháp 2026
Thông tin tuyển sinh Đại học Đồng Tháp (DThU) năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Đồng Tháp tuyển hơn 60 ngành và chuyên ngành đào tạo trình độ đại học và 01 ngành cao đẳng Giáo dục mầm non với tổng chỉ tiêu 6.470. Nhà trường tổ chức tuyển sinh theo 05 phương thức:
Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 THPT (học bạ)
Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD
Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi V-SAT năm 2026
Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2026 của ĐHQG TP.HCM
Phương thức xét tuyển năm 2026
1Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
1.2 Quy chế
Thí sinh có nguyện vọng xét tuyển vào các ngành Giáo dục Mầm non (cao đẳng hoặc đại học), Giáo dục Thể chất, Huấn luyện thể thao, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật của Trường Đại học Đồng Tháp năm 2026, ngoài việc tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc kỳ thi V-SAT năm 2026, bắt buộc phải đăng ký và tham dự kỳ thi năng khiếu do Trường Đại học Đồng Tháp tổ chức đối với các ngành có môn Năng khiếu trong tổ hợp xét tuyển, để lấy điểm xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (CĐ) | X70; X74; X01; M00; M05 | Ngữ văn nhân hệ số 2 |
| 2 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | X26; A00; C01; X03; X27; D01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 3 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | X70; X74; X01; M05; M00 | Ngữ văn nhân hệ số 2 |
| 4 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | C03; C01; C04; B03; D01 | Ngữ văn nhân hệ số 2 |
| 5 | 7140204 | Giáo dục Công dân | C00; X70; D01; X01; X74; D14 | Ngữ văn nhân hệ số 2 |
| 6 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00; X70; X01; X74 | Ngữ văn nhân hệ số 2 |
| 7 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T06; T00; T03; T01; T15; T02 | NK TDTT nhân hệ số 2 |
| 8 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; C02; D01; C01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 9 | 7140210 | Sư phạm Tin học | X06; A00; X02; A01; C01; D01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 10 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | X06; A02; A00; X07; A01; C01 | Vật lí nhân hệ số 2 |
| 11 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | X10; A00; B00; D07; X11; C02 | Hóa học nhân hệ số 2 |
| 12 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | X14; B00; X16; A02; D08; B03 | Sinh học nhân hệ số 2 |
| 13 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; X70; X74; C04; D14; D15 | Ngữ văn nhân hệ số 2 |
| 14 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | A07; C00; C03; D09; X70; D14 | Lịch sử nhân hệ số 2 |
| 15 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | A07; C00; X74; C04; D10; D15 | Địa lí nhân hệ số 2 |
| 16 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00; N01 | Hát nhân hệ số 2 |
| 17 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | H00; H07 | Hình họa nhân hệ số 2 |
| 18 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D14; D01; D15; D13 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 19 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D14; D01; D15; D45; D04; D65 | Ngữ văn nhân hệ số 2 |
| 20 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 21 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | A00; B00; A02; D07; A01; B08 | Toán nhân hệ số 2 |
| 22 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | C00; X70; D15; X74; D14; C03; C04 | Ngữ văn nhân hệ số 2 |
| 23 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D14; D01; D15; D13 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 24 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | Ngữ văn nhân hệ số 2 |
| 25 | 7229042 | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện) | C00; C03; X70; X74; C04; D14 | Ngữ văn nhân hệ số 2 |
| 26 | 7310110 | Quản lý kinh tế | X01; A00; D10; D01; A01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 27 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C00; X70; C04; C03; X74; D01 | Ngữ văn nhân hệ số 2 |
| 28 | 7310501 | Địa lý học (Địa lý du lịch) | A07; C00; X74; C04; D10; D15 | Địa lí nhân hệ số 2 |
| 29 | 7310630 | Việt Nam học | C00; X70; C04; C03; X74; D01 | Ngữ văn nhân hệ số 2 |
| 30 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; X70; C03; X74; C04; X78 | Ngữ văn nhân hệ số 2 |
| 31 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | X01; A00; D10; D01; A01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 32 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | X01; D01; A00; A01; D10 | Toán nhân hệ số 2 |
| 33 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | X01; A00; D10; D01; A01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 34 | 7340301 | Kế toán | X01; A00; D01; D10; A01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 35 | 7340403 | Quản lý công | C03; X01; A00; A01; D01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 36 | 7380101 | Luật | C00; C03; C04; X01; D01 | Ngữ văn nhân hệ số 2 |
| 37 | 7420101 | Sinh học | X14; B00; X16; A02; D08; B03 | Sinh học nhân hệ số 2 |
| 38 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00; B03; A02; C02; A00; D08 | Toán nhân hệ số 2 |
| 39 | 7440102 | Vật lý học (mới tuyển 2026) | X06; A02; A00; X07; A01; C01 | Vật lí nhân hệ số 2 |
| 40 | 7440301 | Khoa học môi trường | B03; C02; B00; D08; A00; D07 | Toán nhân hệ số 2 |
| 41 | 7480101 | Khoa học máy tính | C01; D01; X02; A00; A01; A02 | Toán nhân hệ số 2 |
| 42 | 7480201 | Công nghệ thông tin | C01; X02; A00; D01; A02; A01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 43 | 7480208 | An ninh mạng (mới tuyển năm 2026) | C01; D01; X02; A00; A01; A02 | Toán nhân hệ số 2 |
| 44 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X06; C01; A00; X07; A01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 45 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C01; A00; D01; C02; A01; X27 | Toán nhân hệ số 2 |
| 46 | 7519002 | Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026) | X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 47 | 7520215 | Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026) | C01; D01; X02; A00; A01; A02 | Toán nhân hệ số 2 |
| 48 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B00; A00; B03; C02; D08; D07 | Toán nhân hệ số 2 |
| 49 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | X03; C01; D01; C02; A00; A01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 50 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026) | X03; C01; D01; C02; A00; A01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 51 | 7620103 | Khoa học đất | B03; C02; B00; A00; B08; D07 | Toán nhân hệ số 2 |
| 52 | 7620109 | Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) | B03; A00; C02; B00; D08; D07 | Toán nhân hệ số 2 |
| 53 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | B03; A00; C02; B00; D08; D07 | Toán nhân hệ số 2 |
| 54 | 7640101 | Thú y | B00; A00; B03; C02; B08 | Toán nhân hệ số 2 |
| 55 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; X70; X74; D14; X01 | Ngữ văn nhân hệ số 2 |
| 56 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T03; T06; T15; T00; T01; T02 | NK TDTT nhân hệ số 2 |
| 57 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B03; A00; C02; D07; D08; B00 | Toán nhân hệ số 2 |
| 58 | 7850103 | Quản lý đất đai | C01; B00; C02; A01; A00; D07 | Toán nhân hệ số 2 |
2Điểm học bạ
2.1 Đối tượng
Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 THPT (học bạ)
2.2 Quy chế
Các ngành đào tạo giáo viên (sư phạm) không xét tuyển theo phương thức sử dụng kết quả học tập THPT (học bạ).
Đối với tất cả các ngành đào tạo, Nhà trường không sử dụng kết quả học bạ của các năm 2021 trở về trước để xét tuyển. Do đó, thí sinh tốt nghiệp từ năm 2021 về trước có nguyện vọng tham gia xét tuyển vào Trường cần tham gia các kỳ thi và sử dụng kết quả của các phương thức tuyển sinh được công bố trong năm tuyển sinh.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | X26; A00; C01; X03; X27; D01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | C03; C01; C04; B03; D01 | Ngữ văn nhân hệ số 2 |
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | C00; X70; D01; X01; X74; D14 | Ngữ văn nhân hệ số 2 |
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00; X70; X01; X74 | Ngữ văn nhân hệ số 2 |
| 5 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T06; T00; T03; T01; T15; T02 | NK TDTT nhân hệ số 2 |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D14; D01; D15; D13 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | Ngữ văn nhân hệ số 2 |
| 8 | 7229042 | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện) | C00; C03; X70; X74; C04; D14 | Ngữ văn nhân hệ số 2 |
| 9 | 7310110 | Quản lý kinh tế | X01; A00; D10; D01; A01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 10 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C00; X70; C04; C03; X74; D01 | Ngữ văn nhân hệ số 2 |
| 11 | 7310501 | Địa lý học (Địa lý du lịch) | A07; C00; X74; C04; D10; D15 | Địa lí nhân hệ số 2 |
| 12 | 7310630 | Việt Nam học | C00; X70; C04; C03; X74; D01 | Ngữ văn nhân hệ số 2 |
| 13 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; X70; C03; X74; C04; X78 | Ngữ văn nhân hệ số 2 |
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | X01; A00; D10; D01; A01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 15 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | X01; D01; A00; A01; D10 | Toán nhân hệ số 2 |
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | X01; A00; D10; D01; A01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 17 | 7340301 | Kế toán | X01; A00; D01; D10; A01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 18 | 7340403 | Quản lý công | C03; X01; A00; A01; D01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 19 | 7380101 | Luật | C00; C03; C04; X01; D01 | Ngữ văn nhân hệ số 2 |
| 20 | 7420101 | Sinh học | X14; B00; X16; A02; D08; B03 | Sinh học nhân hệ số 2 |
| 21 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00; B03; A02; C02; A00; D08 | Toán nhân hệ số 2 |
| 22 | 7440102 | Vật lý học (mới tuyển 2026) | X06; A02; A00; X07; A01; C01 | Vật lí nhân hệ số 2 |
| 23 | 7440301 | Khoa học môi trường | B03; C02; B00; D08; A00; D07 | Toán nhân hệ số 2 |
| 24 | 7480101 | Khoa học máy tính | C01; D01; X02; A00; A01; A02 | Toán nhân hệ số 2 |
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | C01; X02; A00; D01; A02; A01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 26 | 7480208 | An ninh mạng (mới tuyển năm 2026) | C01; D01; X02; A00; A01; A02 | Toán nhân hệ số 2 |
| 27 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X06; C01; A00; X07; A01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 28 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C01; A00; D01; C02; A01; X27 | Toán nhân hệ số 2 |
| 29 | 7519002 | Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026) | X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 30 | 7520215 | Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026) | C01; D01; X02; A00; A01; A02 | Toán nhân hệ số 2 |
| 31 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B00; A00; B03; C02; D08; D07 | Toán nhân hệ số 2 |
| 32 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | X03; C01; D01; C02; A00; A01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 33 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026) | X03; C01; D01; C02; A00; A01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 34 | 7620103 | Khoa học đất | B03; C02; B00; A00; B08; D07 | Toán nhân hệ số 2 |
| 35 | 7620109 | Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) | B03; A00; C02; B00; D08; D07 | Toán nhân hệ số 2 |
| 36 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | B03; A00; C02; B00; D08; D07 | Toán nhân hệ số 2 |
| 37 | 7640101 | Thú y | B00; A00; B03; C02; B08 | Toán nhân hệ số 2 |
| 38 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; X70; X74; D14; X01 | Ngữ văn nhân hệ số 2 |
| 39 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T03; T06; T15; T00; T01; T02 | NK TDTT nhân hệ số 2 |
| 40 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B03; A00; C02; D07; D08; B00 | Toán nhân hệ số 2 |
| 41 | 7850103 | Quản lý đất đai | C01; B00; C02; A01; A00; D07 | Toán nhân hệ số 2 |
3ƯTXT, XT thẳng
3.1 Đối tượng
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (CĐ) | ||
| 2 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | ||
| 3 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | ||
| 4 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | ||
| 5 | 7140204 | Giáo dục Công dân | ||
| 6 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | ||
| 7 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | ||
| 8 | 7140209 | Sư phạm Toán học | ||
| 9 | 7140210 | Sư phạm Tin học | ||
| 10 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | ||
| 11 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | ||
| 12 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | ||
| 13 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | ||
| 14 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | ||
| 15 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | ||
| 16 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | ||
| 17 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | ||
| 18 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | ||
| 19 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | ||
| 20 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | ||
| 21 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | ||
| 22 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | ||
| 23 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 24 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 25 | 7229042 | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện) | ||
| 26 | 7310110 | Quản lý kinh tế | ||
| 27 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | ||
| 28 | 7310501 | Địa lý học (Địa lý du lịch) | ||
| 29 | 7310630 | Việt Nam học | ||
| 30 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 31 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 32 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 33 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 34 | 7340301 | Kế toán | ||
| 35 | 7340403 | Quản lý công | ||
| 36 | 7380101 | Luật | ||
| 37 | 7420101 | Sinh học | ||
| 38 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 39 | 7440102 | Vật lý học (mới tuyển 2026) | ||
| 40 | 7440301 | Khoa học môi trường | ||
| 41 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 42 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 43 | 7480208 | An ninh mạng (mới tuyển năm 2026) | ||
| 44 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 45 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 46 | 7519002 | Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026) | ||
| 47 | 7520215 | Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026) | ||
| 48 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 49 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 50 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026) | ||
| 51 | 7620103 | Khoa học đất | ||
| 52 | 7620109 | Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) | ||
| 53 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | ||
| 54 | 7640101 | Thú y | ||
| 55 | 7760101 | Công tác xã hội | ||
| 56 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | ||
| 57 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | ||
| 58 | 7850103 | Quản lý đất đai |
4Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
4.1 Đối tượng
Xét tuyển theo kết quả kỳ thi V-SAT năm 2026
4.2 Quy chế
Kết quả kỳ thi V-SAT được Trường Đại học Đồng Tháp sử dụng để xét tuyển đối với tất cả các ngành tuyển sinh của Trường, theo quy định và điều kiện cụ thể của từng ngành, từng phương thức tuyển sinh. Ngoài ra, kết quả kỳ thi V-SAT của Trường Đại học Đồng Tháp cũng được sử dụng để xét tuyển vào các Trường đại học khác có xét tuyển theo phương thức này.
Lịch thi:

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (CĐ) | ||
| 2 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | ||
| 3 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | ||
| 4 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | ||
| 5 | 7140204 | Giáo dục Công dân | ||
| 6 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | ||
| 7 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | ||
| 8 | 7140209 | Sư phạm Toán học | ||
| 9 | 7140210 | Sư phạm Tin học | ||
| 10 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | ||
| 11 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | ||
| 12 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | ||
| 13 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | ||
| 14 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | ||
| 15 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | ||
| 16 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | ||
| 17 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | ||
| 18 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | ||
| 19 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | ||
| 20 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | ||
| 21 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | ||
| 22 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | ||
| 23 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 24 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 25 | 7229042 | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện) | ||
| 26 | 7310110 | Quản lý kinh tế | ||
| 27 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | ||
| 28 | 7310501 | Địa lý học (Địa lý du lịch) | ||
| 29 | 7310630 | Việt Nam học | ||
| 30 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 31 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 32 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 33 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 34 | 7340301 | Kế toán | ||
| 35 | 7340403 | Quản lý công | ||
| 36 | 7380101 | Luật | ||
| 37 | 7420101 | Sinh học | ||
| 38 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 39 | 7440102 | Vật lý học (mới tuyển 2026) | ||
| 40 | 7440301 | Khoa học môi trường | ||
| 41 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 42 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 43 | 7480208 | An ninh mạng (mới tuyển năm 2026) | ||
| 44 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 45 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 46 | 7519002 | Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026) | ||
| 47 | 7520215 | Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026) | ||
| 48 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 49 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 50 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026) | ||
| 51 | 7620103 | Khoa học đất | ||
| 52 | 7620109 | Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) | ||
| 53 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | ||
| 54 | 7640101 | Thú y | ||
| 55 | 7760101 | Công tác xã hội | ||
| 56 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | ||
| 57 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | ||
| 58 | 7850103 | Quản lý đất đai |
5Điểm ĐGNL HCM
5.1 Đối tượng
Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2026 của ĐHQG TP.HCM
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (CĐ) | ||
| 2 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | ||
| 3 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | ||
| 4 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | ||
| 5 | 7140204 | Giáo dục Công dân | ||
| 6 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | ||
| 7 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | ||
| 8 | 7140209 | Sư phạm Toán học | ||
| 9 | 7140210 | Sư phạm Tin học | ||
| 10 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | ||
| 11 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | ||
| 12 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | ||
| 13 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | ||
| 14 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | ||
| 15 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | ||
| 16 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | ||
| 17 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | ||
| 18 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | ||
| 19 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | ||
| 20 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | ||
| 21 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | ||
| 22 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | ||
| 23 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 24 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 25 | 7229042 | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện) | ||
| 26 | 7310110 | Quản lý kinh tế | ||
| 27 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | ||
| 28 | 7310501 | Địa lý học (Địa lý du lịch) | ||
| 29 | 7310630 | Việt Nam học | ||
| 30 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 31 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 32 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 33 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 34 | 7340301 | Kế toán | ||
| 35 | 7340403 | Quản lý công | ||
| 36 | 7380101 | Luật | ||
| 37 | 7420101 | Sinh học | ||
| 38 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 39 | 7440102 | Vật lý học (mới tuyển 2026) | ||
| 40 | 7440301 | Khoa học môi trường | ||
| 41 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 42 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 43 | 7480208 | An ninh mạng (mới tuyển năm 2026) | ||
| 44 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 45 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 46 | 7519002 | Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026) | ||
| 47 | 7520215 | Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026) | ||
| 48 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 49 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 50 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026) | ||
| 51 | 7620103 | Khoa học đất | ||
| 52 | 7620109 | Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) | ||
| 53 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | ||
| 54 | 7640101 | Thú y | ||
| 55 | 7760101 | Công tác xã hội | ||
| 56 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | ||
| 57 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | ||
| 58 | 7850103 | Quản lý đất đai |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (CĐ) | 100 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPT | X70; X74; X01; M00; M05 | ||||
| 2 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | 50 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | X26; A00; C01; X03; X27; D01 | ||||
| 3 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 450 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPT | X70; X74; X01; M05; M00 | ||||
| 4 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 800 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C03; C01; C04; B03; D01 | ||||
| 5 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 70 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; X70; D01; X01; X74; D14 | ||||
| 6 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 70 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; X70; X01; X74 | ||||
| 7 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 115 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | T06; T00; T03; T01; T15; T02 | ||||
| 8 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 115 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; C02; D01; C01 | ||||
| 9 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 205 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPT | X06; A00; X02; A01; C01; D01 | ||||
| 10 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 70 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPT | X06; A02; A00; X07; A01; C01 | ||||
| 11 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 70 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPT | X10; A00; B00; D07; X11; C02 | ||||
| 12 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 70 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPT | X14; B00; X16; A02; D08; B03 | ||||
| 13 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 115 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPT | C00; C03; X70; X74; C04; D14; D15 | ||||
| 14 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 70 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPT | A07; C00; C03; D09; X70; D14 | ||||
| 15 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 70 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPT | A07; C00; X74; C04; D10; D15 | ||||
| 16 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 115 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPT | N00; N01 | ||||
| 17 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 115 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPT | H00; H07 | ||||
| 18 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 340 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPT | D14; D01; D15; D13 | ||||
| 19 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 60 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPT | D14; D01; D15; D45; D04; D65 | ||||
| 20 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | 60 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPT | X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01 | ||||
| 21 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 300 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPT | A00; B00; A02; D07; A01; B08 | ||||
| 22 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | 120 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPT | C00; X70; D15; X74; D14; C03; C04 | ||||
| 23 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 250 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D14; D01; D15; D13 | ||||
| 24 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 250 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| 25 | 7229042 | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện) | 70 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; X70; X74; C04; D14 | ||||
| 26 | 7310110 | Quản lý kinh tế | 50 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | X01; A00; D10; D01; A01 | ||||
| 27 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 50 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; X70; C04; C03; X74; D01 | ||||
| 28 | 7310501 | Địa lý học (Địa lý du lịch) | 50 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A07; C00; X74; C04; D10; D15 | ||||
| 29 | 7310630 | Việt Nam học | 110 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; X70; C04; C03; X74; D01 | ||||
| 30 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 50 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; X70; C03; X74; C04; X78 | ||||
| 31 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 180 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | X01; A00; D10; D01; A01 | ||||
| 32 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 50 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | X01; D01; A00; A01; D10 | ||||
| 33 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 140 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | X01; A00; D10; D01; A01 | ||||
| 34 | 7340301 | Kế toán | 200 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | X01; A00; D01; D10; A01 | ||||
| 35 | 7340403 | Quản lý công | 70 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C03; X01; A00; A01; D01 | ||||
| 36 | 7380101 | Luật | 120 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; X01; D01 | ||||
| 37 | 7420101 | Sinh học | 30 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | X14; B00; X16; A02; D08; B03 | ||||
| 38 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 70 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; B03; A02; C02; A00; D08 | ||||
| 39 | 7440102 | Vật lý học (mới tuyển 2026) | 30 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | X06; A02; A00; X07; A01; C01 | ||||
| 40 | 7440301 | Khoa học môi trường | 50 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B03; C02; B00; D08; A00; D07 | ||||
| 41 | 7480101 | Khoa học máy tính | 100 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; D01; X02; A00; A01; A02 | ||||
| 42 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 180 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; X02; A00; D01; A02; A01 | ||||
| 43 | 7480208 | An ninh mạng (mới tuyển năm 2026) | 30 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; D01; X02; A00; A01; A02 | ||||
| 44 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 60 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | X06; C01; A00; X07; A01 | ||||
| 45 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 50 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; A00; D01; C02; A01; X27 | ||||
| 46 | 7519002 | Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026) | 30 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01 | ||||
| 47 | 7520215 | Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026) | 30 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; D01; X02; A00; A01; A02 | ||||
| 48 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 50 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; A00; B03; C02; D08; D07 | ||||
| 49 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 80 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| Học BạĐT THPT | X03; C01; D01; C02; A00; A01 | ||||
| 50 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026) | 30 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | X03; C01; D01; C02; A00; A01 | ||||
| 51 | 7620103 | Khoa học đất | 40 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B03; C02; B00; A00; B08; D07 | ||||
| 52 | 7620109 | Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) | 50 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B03; A00; C02; B00; D08; D07 | ||||
| 53 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 90 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B03; A00; C02; B00; D08; D07 | ||||
| 54 | 7640101 | Thú y | 40 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; A00; B03; C02; B08 | ||||
| 55 | 7760101 | Công tác xã hội | 60 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; X70; X74; D14; X01 | ||||
| 56 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 50 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | T03; T06; T15; T00; T01; T02 | ||||
| 57 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 50 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B03; A00; C02; D07; D08; B00 | ||||
| 58 | 7850103 | Quản lý đất đai | 80 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; B00; C02; A01; A00; D07 |

Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại Học Đồng Tháp
- Mã trường: SPD
- Tên tiếng Anh: Dong Thap University
- Tên viết tắt: DThU
- Địa chỉ: 783 Phạm Hữu Lầu, phường 6, TX Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Website: https://www.dthu.edu.vn/
Trường Đại học Đồng Tháp là trường đại học công lập, đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, được thành lập ngày 10/01/2003 theo Quyết định số 08/2003/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và Công văn số 5830/VPCP-KGVX ngày 04/9/2008 về việc đổi tên Trường ĐHSP Đồng Tháp thành Trường Đại học Đồng Tháp.