Đề án tuyển sinh Trường Đại Học FPT 2025
Thông tin tuyển sinh Đại học FPT năm 2025
Năm 2025, Trường Đại học FPT công bố 4 phương thức tuyển sinh năm 2025:
Phương thức 1: Xét kết quả học tập cấp THPT (Học bạ)
Phương thức 2: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội và ĐHQG TPHCM năm 2025
Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
Phương thức 4: Phương thức khác
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Điều kiện xét tuyển
Ngưỡng đầu vào: Đạt Top50 SchoolRank học bạ THPT năm 2025, thực hiện trên trang schoolrank.fpt.edu.vn
1.2 Quy chế
Dùng tổ hợp
[Toán + 2 môn bất kỳ + Điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD&ĐT] (*)
Đối với thí sinh dùng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025:
Ngưỡng đầu vào: Đạt Top50,
Điểm cụ thể sẽ được công bố sau khi có kết quả thi.
Đối với thí sinh dùng kết quả thi tốt nghiệp năm trước: ngưỡng đầu vào đạt 21 điểm (hoặc 19.5 điểm với thí sinh thế hệ 1).
(*) Thí sinh có các chứng chỉ sau được tính điểm 10 cho môn Ngoại ngữ:
Chứng chỉ TOEFL iBT từ 80 hoặc IELTS (Học thuật) từ 6.0 hoặc VSTEP bậc 4 hoặc quy đổi tương đương;
Chứng chỉ tiếng Nhật JLPT từ N3 trở lên;
Chứng chỉ tiếng Hàn TOPIK cấp độ 4 trở lên trong kỳ thi TOPIK II;
Chứng chỉ tiếng Trung HSK từ cấp độ 4 trở lên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A; B; C01; C02; C03; C04 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A; B; C01; C02; C03; C04 | |
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A; B; C01; C02; C03; C04 | |
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A; B; C01; C02; C03; C04 | |
| 5 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | A; B; C01; C02; C03; C04 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A; B; C01; C02; C03; C04 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A; B; C01; C02; C03; C04 |
2Điểm học bạ
2.1 Điều kiện xét tuyển
Đạt Top50 SchoolRank học bạ THPT năm 2025, thực hiện trên trang schoolrank.fpt.edu.vn, dùng điểm lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12, và điểm kỳ 2 năm lớp 12 của tổ hợp [Toán + 2 môn bất kỳ] ≥ 21 điểm (*)
3Điểm ĐGNL HN
3.1 Điều kiện xét tuyển
Ngưỡng đầu vào: Đạt Top50 trong các kỳ thi này
Với kết quả kỳ thi đánh giá năng lực: 78 điểm với ĐHQG Hà Nội
3.2 Quy chế
Điểm trúng tuyển sẽ công bố cụ thể sau khi có kết quả của kỳ thi đánh giá năng lực Hà Nội.
4Điểm ĐGNL HCM
4.1 Điều kiện xét tuyển
Ngưỡng đầu vào: Đạt Top50 trong các kỳ thi này.
Với kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM: 653 điểm (từ 13/6/2025)
Ngưỡng đầu vào các đợt tiếp theo sẽ được thông báo khi có kết quả.
5ƯTXT, XT thẳng
5.1 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh có một trong các văn bằng hoặc chứng chỉ sau đạt ngưỡng đầu vào:
Tốt nghiệp chương trình BTEC HND;
Tốt nghiệp chương trình Melbourne Polytechnic;
Tốt nghiệp chương trình FUNiX Software Engineering;
Tốt nghiệp Cao đẳng FPT Polytechnic;
Tốt nghiệp THPT các trường thuộc Tổ chức Giáo dục FPT;
Tốt nghiệp phổ thông với văn bằng do nước ngoài cấp;
Chứng chỉ APTECH HDSE/ADSE;
Chứng chỉ ARENA ADIM ;
Chứng chỉ SKILLKING;
Chứng chỉ JETKING.
5.2 Quy chế
Điểm ưu tiên đối tượng và khu vực thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Ưu tiên xét tuyển ngưỡng đầu vào với thí sinh là sinh viên thế hệ 1 đạt Top55 SchoolRank học bạ năm 2025.
Ghi chú: Sinh viên thế hệ 1 (First-Generation Student) là người đầu tiên trong gia đình (gồm phụ huynh hoặc người bảo trợ và tất cả anh chị em ruột) học đại học. Khi đăng ký xét tuyển, sinh viên thế hệ 1 cần nộp Đơn đăng ký ưu tiên xét tuyển có xác nhận của nơi làm việc của bố mẹ hoặc địa phương theo mẫu của Trường Đại học FPT.
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Luật | 0 | |||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐT THPT | A; B; C01; C02; C03; C04 |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | ĐT THPT | A; B; C01; C02; C03; C04 |
| 4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 0 | ĐT THPT | A; B; C01; C02; C03; C04 |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 0 | ĐT THPT | A; B; C01; C02; C03; C04 |
| 6 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 0 | ĐT THPT | A; B; C01; C02; C03; C04 |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐT THPT | A; B; C01; C02; C03; C04 |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐT THPT | A; B; C01; C02; C03; C04 |
Thời gian và hồ sơ xét tuyển FPT
Hồ sơ đăng ký xét tuyển
1) Bản sao CMND/CCCD/hộ chiếu;
2) Tiền dịch vụ tuyển sinh: 200.000 VNĐ.
3) Một trong các giấy tờ sau:
– Giấy chứng nhận xếp hạng học sinh THPT năm 2025 trên trang schoolrank.fpt.edu.vn (đối với phương thức học bạ);
– Bản sao Giấy chứng nhận kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 (đối với phương thức tốt nghiệp THPT);
– Bản sao Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội/TP.HCM năm 2025 (đối với phương thức năng lực);
– Bản sao các giấy tờ chứng nhận điều kiện đăng ký khác (tương ứng với phương thức đã chọn).
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại Học FPT
- Mã trường: FPT
- Tên tiếng Anh:
- Tên viết tắt: FPT
- Địa chỉ: Khu Giáo dục và Đào tạo – Khu Công nghệ cao Hòa Lạc – Km29 Đại lộ Thăng Long, H. Thạch Thất, TP. Hà Nội
- Website: http://www.fpt.edu.vn
Chính thức thành lập ngày 8/9/2006 theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ, Trường Đại học FPT trở thành trường đại học đầu tiên của Việt Nam do một doanh nghiệp đứng ra thành lập với 100% vốn đầu tư từ Tập đoàn FPT.
Sự khác biệt của Trường Đại học FPT so với các trường đại học khác là đào tạo theo hình thức liên kết chặt chẽ với các doanh nghiệp, gắn đào tạo với thực tiễn, với nghiên cứu – triển khai và các công nghệ hiện đại nhất. Triết lý và phương pháp giáo dục hiện đại; Đào tạo con người toàn diện, hài hòa; Chương trình luôn được cập nhật và tuân thủ các chuẩn công nghệ quốc tế; Đặc biệt chú trọng kỹ năng ngoại ngữ; Tăng cường đào tạo quy trình tổ chức sản xuất, kỹ năng làm việc theo nhóm và các kỹ năng cá nhân khác là những điểm sẽ đảm bảo cho sinh viên tốt nghiệp có những cơ hội việc làm tốt nhất sau khi ra trường.