Mục lục

Trường Đại Học Gia Định

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Gia Định 2025

Thông tin tuyển sinh Đại học Gia Định (GDU) năm 2025

Năm 2025, Đại học Gia Định tuyển sinh qua 3 phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét kết quả thi Tốt nghiệp THPT 2025

Phương thức 2: Xét kết quả học bạ THPT (theo Quy chế Tuyển sinh 2025 của Bộ GD&ĐT)

Phương thức 3: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM 2025

Năm nay, Nhà trường dự kiến mở thêm nhóm ngành sức khỏe như: Răng Hàm Mặt, Điều dưỡng, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Trí tuệ nhân tạo (AI), Ngôn ngữ Trung Quốc , Tâm lý học

Thời gian đào tạo ngành răng hàm mặt tại Trường ĐH Gia Định là 6 năm với học phí 170 triệu đồng/năm. Chỉ tiêu cho ngành này năm nay là 50.

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Phương thức 1: Xét kết quả thi Tốt nghiệp THPT 2025

1.2 Thời gian xét tuyển

Theo Quy định của Bộ GD&ĐT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
3 7310401 Tâm lý học A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
4 7310608 Đông phương học A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
6 7320106 Công nghệ truyền thông A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
7 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
9 7340115 Marketing A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
10 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
11 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
12 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
13 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
14 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
15 7340301 Kế toán A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
16 7380101 Luật A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
17 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
18 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; C01; D01; K01 (Toán, Anh, Tin)
19 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; K01 (Toán, Anh, Tin)
20 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; C01; D01; K01 (Toán, Anh, Tin)
21 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; K01 (Toán, Anh, Tin)
22 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
23 7720301 Điều dưỡng A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08
24 7720501 Răng hàm mặt A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08
25 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08
26 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
27 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

2Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Phương thức 2: Xét kết quả học bạ THPT (theo Quy chế Tuyển sinh 2025 của Bộ GD&ĐT)

Hình thức 1: (Theo tổ hợp 3 môn của cả năm lớp 12)

Thí sinh được xét tuyển khi có điểm trung bình cộng ba môn trong tổ hợp (Điểm trung bình cả năm lớp 12 môn 1 + Điểm trung bình cả năm lớp 12 môn 2 + Điểm trung bình cả năm lớp 12 môn 3) đạt từ 17 điểm trở lên.

Hình thức 2: (Theo điểm trung bình tổ hợp 3 môn của cả năm lớp 11 và cả năm lớp 12)

– [(Điểm TB cả năm lớp 11 môn 1 + Điểm TB cả năm lớp 11 môn 2 + Điểm TB cả năm lớp 11 môn 3) + (Điểm TB cả năm lớp 12 môn 1 + Điểm TB cả năm lớp 12 môn 2 + Điểm TB cả năm lớp 12 môn 3)] /2 đạt từ 17 điểm trở lên.

LƯU Ý:

– Ngưỡng đầu vào ngành Răng Hàm Mặt dành cho thí sinh có học lực lớp 12 đạt loại Giỏi trở lên hoặc có điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8 điểm trở lên.

– Ngưỡng đầu vào ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng, Điều dưỡng dành cho thí sinh có học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên hoặc có điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

 

2.2 Thời gian xét tuyển

Các đợt xét tuyển trong năm:

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
3 7310401 Tâm lý học A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
4 7310608 Đông phương học A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
6 7320106 Công nghệ truyền thông A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
7 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
9 7340115 Marketing A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
10 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
11 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
12 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
13 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
14 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
15 7340301 Kế toán A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
16 7380101 Luật A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
17 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
18 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; C01; D01; K01 (Toán, Anh, Tin)
19 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; K01 (Toán, Anh, Tin)
20 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; C01; D01; K01 (Toán, Anh, Tin)
21 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; K01 (Toán, Anh, Tin)
22 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
23 7720301 Điều dưỡng A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08
24 7720501 Răng hàm mặt A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08
25 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08
26 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
27 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

3Điểm ĐGNL HCM

3.1 Quy chế

Phương thức 3: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM 2025

3.2 Thời gian xét tuyển

Lịch tuyển sinh (dự kiến) căn cứ vào các kỳ thi do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức. Trường Đại học Gia Định dự kiến tổ chức 02 đợt xét tuyển:

+ Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển (dự kiến):

Đợt 1 (dự kiến): Từ ngày 18/04/2025 đến 25/04/2025.

Đợt 2 (dự kiến): Từ ngày 10/06/2025 đến 30/06/2025.

Thí sinh có thể xem các thông tin liên quan đến kỳ thi đánh giá năng lực, điểm xét tuyển, kết quả xét tuyển,… tại địa chỉ website: https://giadinh.edu.vn/

Hồ sơ xét tuyển gồm:

Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường Đại học Gia Định

Học bạ THPT (sao y công chứng)

CCCD (sao y công chứng)

Giấy chứng nhận thuộc diện hưởng ưu tiên (nếu có)

Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/hồ sơ

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
3 7310401 Tâm lý học
4 7310608 Đông phương học
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện
6 7320106 Công nghệ truyền thông
7 7320108 Quan hệ công chúng
8 7340101 Quản trị kinh doanh
9 7340115 Marketing
10 7340120 Kinh doanh quốc tế
11 7340121 Kinh doanh thương mại
12 7340122 Thương mại điện tử
13 7340201 Tài chính ngân hàng
14 7340205 Công nghệ tài chính
15 7340301 Kế toán
16 7380101 Luật
17 7380107 Luật kinh tế
18 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
19 7480103 Kỹ thuật phần mềm
20 7480107 Trí tuệ nhân tạo
21 7480201 Công nghệ thông tin
22 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
23 7720301 Điều dưỡng
24 7720501 Răng hàm mặt
25 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng
26 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
27 7810201 Quản trị khách sạn

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
3 7310401 Tâm lý học 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
4 7310608 Đông phương học 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
6 7320106 Công nghệ truyền thông 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
7 7320108 Quan hệ công chúng 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
8 7340101 Quản trị kinh doanh 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
9 7340115 Marketing 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
10 7340120 Kinh doanh quốc tế 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
11 7340121 Kinh doanh thương mại 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
12 7340122 Thương mại điện tử 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
13 7340201 Tài chính ngân hàng 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
14 7340205 Công nghệ tài chính 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
15 7340301 Kế toán 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
16 7380101 Luật 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
17 7380107 Luật kinh tế 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
18 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; K01 (Toán, Anh, Tin)
19 7480103 Kỹ thuật phần mềm 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; K01 (Toán, Anh, Tin)
20 7480107 Trí tuệ nhân tạo 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; K01 (Toán, Anh, Tin)
21 7480201 Công nghệ thông tin 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; K01 (Toán, Anh, Tin)
22 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
23 7720301 Điều dưỡng 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08
24 7720501 Răng hàm mặt 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08
25 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08
26 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
27 7810201 Quản trị khách sạn 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Gia Định

  • Tên trường: Trường Đại Học Gia Định
  • Mã trường: GDU
  • Tên tiếng Anh: Gia Dinh University
  • Tên viết tắt: GDU
  • Địa chỉ: 185 -187 Hoàng Văn Thụ, P.8, Q. Phú Nhuận, Tp HCM
  • Website: https://giadinh.edu.vn/

Trường Đại học tư thục Công nghệ – Thông tin Gia Định (tên cũ) được thành lập theo Quyết định số 959/QĐ-TTg ngày 31 tháng 07 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ và chính thức đổi tên thành Trường Đại học Gia Định vào ngày 20/11/ 2017. 

Trải qua quá trình 18 năm hình thành và phát triển, Trường Đại học Gia Định đã có những sự thay đổi, những bước phát triển không ngừng. 

// ===== HOMEPAGE =====