Mục lục

Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) 2026

Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Giao thông Vận tải Cơ sở 2 (UTC2) năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Giao thông Vận tải cơ sở 2 – Phân hiệu tại TPHCM tuyển sinh 2.000 chỉ tiêu dựa trên 3 phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và xét tuyển thẳng thí sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế.

Phương thức 2 (PT2 – xét tuyển kết hợp): Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập bậc THPT và điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TPHCM năm 2026.

Phương thức xét tuyển năm 2026

1PT1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) năm 2026 và học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế

1.1 Quy chế

– Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển. Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn của tổ hợp đăng ký xét tuyển (trong đó điểm môn Toán nhân 2; trừ ngành Ngôn ngữ Anh, điểm môn Tiếng Anh nhân 2) và điểm ưu tiên (nếu có).

– Xét tuyển thẳng học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế. Cụ thể:

Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển, đã tốt nghiệp THPT, được xét tuyển thẳng vào trường theo ngành phù hợp với môn thi. Cụ thể như sau:

TT

Tên môn thi HSG/

Nội dung đề tài dự thi

Tên ngành xét tuyển

1

Toán, Tin học

Tất cả các ngành

2

Vật lý, Hóa học

Tất cả các ngành (trừ ngành Ngôn ngữ Anh)

3

Sinh học

Kỹ thuật môi trường

4

Tiếng Anh, Ngữ văn,

Lịch sử, Địa lý

Ngôn ngữ Anh

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01
3 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; D01
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01
5 7340301 Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp) A00; A01; C01; D01
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; X06
7 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01
8 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; X06
9 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) A00; A01; C01; X06
10 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; X06
11 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) A00; A01; C01; X06
12 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông (chuyênngành: Kỹ thuật viễn thông) A00; A01; C01; X06
13 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá(chuyên ngành: Tự động hoá) A00; A01; C01; X06
14 7580101 Kiến trúc A00; A01; V00; V01
15 7580106 Quản lý đô thị và công trình A00; A01; C01; X06
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xâydựng dân dụng và công nghiệp) A00; A01; C01; X06
17 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) A00; A01; C01; X06
18 7580301 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng) A00; A01; C01; D01
19 7580302 Quản lý xây dựng (chuyên ngành:Quản lý dự án) A00; A01; C01; X06
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C01; D01
21 7840101 Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải – Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) A00; A01; C01; D01
22 7840104 Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ) A00; A01; C01; D01
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
23 7480106 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) A00; A01; C01; X06
24 7520207- BD Kỹ thuật điện tử – viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) A00; A01; C01; X06
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại
25 7520216- DS Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá(chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) A00; A01; C01; X06
26 7580205- DS Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao) A00; A01; C01; X06
4. Các chương trình đào tạo chất lượng cao
27 7510605- CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng(Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh) A00; A01; C01; D01
28 7520130- CLC Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh) A00; A01; C01; X06
29 7580205- CLC Kỹ thuật xây dựng công trình giaothông (Chương trình CLC Cầu -Đường bộ Việt-Anh) A00; A01; C01; X06

2PT2: Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập bậc THPT và điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT 2026

2.1 Quy chế

Phương thức 2 (PT2 – xét tuyển kết hợp): Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập bậc THPT và điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Xét tuyển kết hợp chỉ áp dụng với các thí sinh có điểm thi môn Toán trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 từ 5.0 trở lên (trừ ngành Toán ứng dụng, điểm thi môn Toán phải đạt từ 6.0 trở lên). 

Điểm xét tuyển là tổng điểm ba môn học trong tổ hợp xét tuyển (đủ 3 năm học THPT) (trong đó điểm môn Toán nhân 2; trừ ngành Ngôn ngữ Anh, điểm môn Tiếng Anh nhân 2) và điểm ưu tiên (nếu có). Trong đó điểm từng môn của ba môn trong tổ hợp xét tuyển không có điểm trung bình môn nào (xét theo mỗi năm học) dưới 5.5 điểm 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01
4 7340301 Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp) A00; A01; C01; D01
5 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) A00; A01; C01; X06
6 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) A00; A01; C01; X06
7 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông (chuyênngành: Kỹ thuật viễn thông) A00; A01; C01; X06
8 7580101 Kiến trúc A00; A01; V00; V01
9 7580106 Quản lý đô thị và công trình A00; A01; C01; X06
10 7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xâydựng dân dụng và công nghiệp) A00; A01; C01; X06
11 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) A00; A01; C01; X06
12 7580301 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng) A00; A01; C01; D01
13 7580302 Quản lý xây dựng (chuyên ngành:Quản lý dự án) A00; A01; C01; X06
14 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C01; D01
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
15 7480106 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) A00; A01; C01; X06
16 7520207- BD Kỹ thuật điện tử – viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) A00; A01; C01; X06
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại
17 7520216- DS Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá(chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) A00; A01; C01; X06
18 7580205- DS Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao) A00; A01; C01; X06
4. Các chương trình đào tạo chất lượng cao
19 7510605- CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng(Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh) A00; A01; C01; D01
20 7520130- CLC Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh) A00; A01; C01; X06
21 7580205- CLC Kỹ thuật xây dựng công trình giaothông (Chương trình CLC Cầu -Đường bộ Việt-Anh) A00; A01; C01; X06

3PT3: Xét kết quả ĐGNL của ĐHQGHCM 2026

3.1 Quy chế

Thí sinh lưu ý chọn bài thi phù hợp với ngành đăng ký xét tuyển trong phần thi thứ ba (bài thi khoa học/bài thi tiếng Anh) và điều kiện xét tuyển trong phần ghi chú.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh
2 7340101 Quản trị kinh doanh
3 7340120 Kinh doanh quốc tế
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng
5 7340301 Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp)
6 7480201 Công nghệ thông tin Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
7 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
8 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
9 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
10 7520130 Kỹ thuật ô tô Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
11 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
12 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông (chuyênngành: Kỹ thuật viễn thông) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
13 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá(chuyên ngành: Tự động hoá) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
14 7580101 Kiến trúc
15 7580106 Quản lý đô thị và công trình Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xâydựng dân dụng và công nghiệp) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
17 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
18 7580301 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)
19 7580302 Quản lý xây dựng (chuyên ngành:Quản lý dự án)
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
21 7840101 Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải – Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)
22 7840104 Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
23 7480106 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
24 7520207- BD Kỹ thuật điện tử – viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại
25 7520216- DS Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá(chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
26 7580205- DS Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
4. Các chương trình đào tạo chất lượng cao
27 7510605- CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng(Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh)
28 7520130- CLC Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
29 7580205- CLC Kỹ thuật xây dựng công trình giaothông (Chương trình CLC Cầu -Đường bộ Việt-Anh) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 50 ĐGNL HCM
ĐT THPTKết Hợp D01; D09; D10
2 7340101 Quản trị kinh doanh 80 ĐGNL HCM
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; C01; D01
3 7340120 Kinh doanh quốc tế 50 ĐGNL HCM
ĐT THPT A00; A01; C01; D01
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng 50 ĐGNL HCM
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; C01; D01
5 7340301 Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp) 70 ĐGNL HCM
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; C01; D01
6 7480201 Công nghệ thông tin 100 ĐGNL HCM
ĐT THPT A00; A01; C01; X06
7 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 60 ĐGNL HCM
ĐT THPT A00; A01; C01; D01
8 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 50 ĐGNL HCM
ĐT THPT A00; A01; C01; X06
9 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) 70 ĐGNL HCM
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; C01; X06
10 7520130 Kỹ thuật ô tô 50 ĐGNL HCM
ĐT THPT A00; A01; C01; X06
11 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) 70 ĐGNL HCM
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; C01; X06
12 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông (chuyênngành: Kỹ thuật viễn thông) 50 ĐGNL HCM
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; C01; X06
13 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá(chuyên ngành: Tự động hoá) 50 ĐGNL HCM
ĐT THPT A00; A01; C01; X06
14 7580101 Kiến trúc 60 ĐGNL HCM
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; V00; V01
15 7580106 Quản lý đô thị và công trình 50 ĐGNL HCM
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; C01; X06
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xâydựng dân dụng và công nghiệp) 170 ĐGNL HCM
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; C01; X06
17 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) 200 ĐGNL HCM
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; C01; X06
18 7580301 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng) 100 ĐGNL HCM
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; C01; D01
19 7580302 Quản lý xây dựng (chuyên ngành:Quản lý dự án) 60 ĐGNL HCM
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; C01; X06
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 60 ĐGNL HCM
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; C01; D01
21 7840101 Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải – Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) 80 ĐGNL HCM
ĐT THPT A00; A01; C01; D01
22 7840104 Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ) 60 ĐGNL HCM
ĐT THPT A00; A01; C01; D01
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
23 7480106 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) 50 ĐGNL HCM
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; C01; X06
24 7520207- BD Kỹ thuật điện tử – viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) 50 ĐGNL HCM
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; C01; X06
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại
25 7520216- DS Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá(chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) 50 ĐGNL HCM
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; C01; X06
26 7580205- DS Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao) 60 ĐGNL HCM
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; C01; X06
4. Các chương trình đào tạo chất lượng cao
27 7510605- CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng(Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh) 50 ĐGNL HCM
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; C01; D01
28 7520130- CLC Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh) 50 ĐGNL HCM
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; C01; X06
29 7580205- CLC Kỹ thuật xây dựng công trình giaothông (Chương trình CLC Cầu -Đường bộ Việt-Anh) 50 ĐGNL HCM
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; C01; X06

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)

  • Tên trường: Đại học Giao thông vận tải – Cơ sở 2
  • Tên viết tắt: UTC2
  • Tên tiếng Anh: University of Transport and Communications
  • Địa chỉ: Số 450-451 Lê Văn Việt, phường Tăng Nhơn Phú A, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh
  • Website: tuyensinh.utc2.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/utc2hcmc/
  • Email: tuyensinh@utc2.edu.vn
  • Điện thoại: 028.38962819    

Tháng 4 năm 1990, Bộ Giáo dục và Đào tạo có Quyết định số 139/TCCB thành lập Cơ sở 2 của trường tại Thành phố Hồ Chí Minh. Thực hiện Điều lệ Trường Đại học và Luật Giáo dục Đại học, ngày 15/7/2016 Phân hiệu Trường Đại học GTVT tại thành phố Hồ Chí Minh được thành lập trên điều kiện hiện có của Cơ sở 2.