Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Hà Tĩnh 2025
Thông tin tuyển sinh Đại học Hà Tĩnh (HTU) năm 2025
Năm 2025 Trường Đại học Hà Tĩnh dự kiến tuyển sinh theo các phương thức xét tuyển sau:
Phương thức 1: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 (Mã 100);
Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập cả năm lớp 12 THPT (Mã 200);
Phương thức 3: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển (Chứng chỉ IELTS; Chứng chỉ HSK) (Mã 409);
Phương thức 4: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức; đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức để xét tuyển (Mã 402);
Phương thức 5: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài (Mã 411);
Phương thức 6: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển (theo điều 8, quy chế tuyển sinh) (Mã 301).
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Điều kiện xét tuyển
Ngưỡng đảm bảo chất lượng
Đối với ngành đào tạo thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên ở các trình độ đại học:
– Xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025, căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD-ĐT, trường xây dựng phương án xét tuyển và công bố trên trang thông tin điện tử của trường và Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD-ĐT.
– Xét tuyển dựa trên tổ hợp các môn học ở THPT, xét tuyển học sinh đã tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
– Đối với các PTXT khác điểm xét tuyển không thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD-ĐT (xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT).
1.2 Quy chế
Xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025, căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD-ĐT, trường xây dựng phương án xét tuyển và công bố trên trang thông tin điện tử của trường và Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD-ĐT.
Nguyên tắc xét tuyển
– Xét tuyển theo thang điểm 30 và làm tròn đến hai chữ số thập phân;
– Điểm xét, điểm trúng tuyển của các PTXT, tổ hợp môn sử dụng để xét tuyển được quy đổi tương đương về thang điểm 30;
– Thí sinh được đăng ký không giới hạn nguyện vọng (NV) theo mã ngành của Trường và phải xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao đến thấp (NV1 là nguyện vọng ưu tiên cao nhất). Thí sinh chỉ trúng tuyển 1 NV cao nhất mà Trường xét tuyển khi đủ điều kiện và không được xét các NV tiếp theo khi đã trúng tuyển NV ưu tiên cao nhất;
– Xét tuyển theo mã ngành, lấy điểm từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu, không phân biệt thứ tự NV giữa các thí sinh;
– Nếu xét tuyển cho mỗi đối tượng chưa đủ chỉ tiêu, chỉ tiêu còn lại chuyển sang cho đối tượng khác;
– Nếu vượt quá chỉ tiêu, các thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì điểm trung bình học tập lớp 12 (ĐTB12) của thí sinh nào cao hơn được xét trước.
– Thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học và phải nhập học trong thời hạn quy định theo thông báo của Trường. Quá thời hạn này, thí sinh không xác nhận nhập học được xem như từ chối nhập học và kết quả trúng tuyển sẽ bị hủy để chuyển chỉ tiêu cho đối tượng khác.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | B03; C04; C14; D01; X01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D10; D14; D15; D66 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; C00; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 4 | 7310201 | Chính trị học | A00; C00; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 5 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | |
| 6 | 7340101_02 | Quản trị thương mại điện tử | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | |
| 7 | 7340101_03 | Quản trị logistics | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | |
| 10 | 7380101 | Luật | C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01(Gố | |
| 11 | 7440301 | An toàn, sức khoẻ và môi trường | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01; C02; X02; X06; X10; X14; X26 | |
| 13 | 7580201_01 | Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | A00; A01; A02; A09; B03; C01; C02; C04; C14; D01; X01; X02; X06; X21 | |
| 14 | 7580201_02 | Tin học xây dựng | A00; A01; A02; A09; B03; C01; C02; C04; C14; D01; X01; X02; X06; X21 | |
| 15 | 7620110 | Nông nghiệp công nghệ cao | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 | |
| 16 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00; B03; C00; C01; C02; C04; C14; D01; X01; X02 | |
| 17 | 7640101 | Thú y | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 | |
| 18 | 7810103 | QTDV Du lịch và Lữ hành | B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 |
2Điểm học bạ
2.1 Điều kiện xét tuyển
Ngưỡng đảm bảo chất lượng
Đối với ngành đào tạo thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên ở các trình độ đại học:
– Xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025, căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD-ĐT, trường xây dựng phương án xét tuyển và công bố trên trang thông tin điện tử của trường và Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD-ĐT.
– Xét tuyển dựa trên tổ hợp các môn học ở THPT, xét tuyển học sinh đã tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
– Đối với các PTXT khác điểm xét tuyển không thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD-ĐT (xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT).
2.2 Quy chế
Đối với ngành đào tạo thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên ở các trình độ đại học, cao đẳng
Xét tuyển dựa trên tổ hợp các môn học ở THPT, xét tuyển học sinh đã tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
Đối với các ngành khác
Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 THPT: điểm trung bình cộng của các môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6.0.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | B03; C04; C14; D01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C04; C14; D01; D14; D15 | |
| 4 | 7310201 | Chính trị học | A00; C00; C04; C14; D01 | |
| 5 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | B03; C01; C02; C04; C14; D01 | |
| 6 | 7340101_02 | Quản trị thương mại điện tử | B03; C01; C02; C04; C14; D01 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | B03; C01; C02; C04; C14; D01 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | B03; C01; C02; C04; C14; D01 | |
| 9 | 7380101 | Luật | C01; C02; C04; C14; D01 | |
| 10 | 7440301 | An toàn, sức khoẻ và môi trường | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01; C02 | |
| 12 | 7580201_01 | Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | A00; A01; A02; A09; B03; C01; C02; C04; C14; D01 | |
| 13 | 7580201_02 | Tin học xây dựng | A00; A01; A02; A09; B03; C01; C02; C04; C14; D01 | |
| 14 | 7620110 | Nông nghiệp công nghệ cao | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07 | |
| 15 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00; B03; C00; C01; C02; C04; C14; D01 | |
| 16 | 7640101 | Thú y | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07 | |
| 17 | 7810103 | QTDV Du lịch và Lữ hành | B03; C01; C02; C04; C14; D01 |
3Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài
3.1 Quy chế
– Văn bằng tốt nghiệp tối thiểu tương đương văn bằng tốt nghiệp THPT của Việt Nam theo quy định pháp luật của Việt Nam hoặc các điều ước quốc tế mà Việt Nam và nước gửi lưu học sinh là thành viên đối với từng cấp học và trình độ đào tạo;
– Có chứng nhận Tiếng Việt hoặc đã tốt nghiệp các cấp học ở giáo dục phổ thông, trung cấp, cao đẳng, đại học, thạc sĩ và tiến sĩ bằng tiếng Việt hoặc hoàn thành chương trình dự bị tiếng Việt.
– Lưu học sinh phải có đủ sức khỏe để học tập tại Việt Nam.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | |
| 4 | 7310201 | Chính trị học | C00 | |
| 5 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | D01 | |
| 6 | 7340101_02 | Quản trị thương mại điện tử | D01 | |
| 7 | 7340101_03 | Quản trị logistics | D01 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | D01 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | D01 | |
| 10 | 7440301 | An toàn, sức khoẻ và môi trường | B00 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00 | |
| 12 | 7580201_01 | Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | A00 | |
| 13 | 7580201_02 | Tin học xây dựng | A00 | |
| 14 | 7620110 | Nông nghiệp công nghệ cao | B00 | |
| 15 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00 | |
| 16 | 7640101 | Thú y | B00 | |
| 17 | 7810103 | QTDV Du lịch và Lữ hành | C04 |
4Điểm ĐGNL HN
4.1 Đối tượng
Thí sinh có điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG HN
4.2 Điều kiện xét tuyển
Ngưỡng đảm bảo chất lượng
Đối với ngành đào tạo thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên ở các trình độ đại học:
– Xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025, căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD-ĐT, trường xây dựng phương án xét tuyển và công bố trên trang thông tin điện tử của trường và Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD-ĐT.
– Xét tuyển dựa trên tổ hợp các môn học ở THPT, xét tuyển học sinh đã tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
– Đối với các PTXT khác điểm xét tuyển không thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD-ĐT (xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | Q00 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | Q00 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | Q00 | |
| 4 | 7310201 | Chính trị học | Q00 | |
| 5 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | Q00 | |
| 6 | 7340101_02 | Quản trị thương mại điện tử | Q00 | |
| 7 | 7340101_03 | Quản trị logistics | Q00 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | Q00 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | Q00 | |
| 10 | 7380101 | Luật | Q00 | |
| 11 | 7440301 | An toàn, sức khoẻ và môi trường | Q00 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | Q00 | |
| 13 | 7580201_01 | Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | Q00 | |
| 14 | 7580201_02 | Tin học xây dựng | Q00 | |
| 15 | 7620110 | Nông nghiệp công nghệ cao | Q00 | |
| 16 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | Q00 | |
| 17 | 7640101 | Thú y | Q00 | |
| 18 | 7810103 | QTDV Du lịch và Lữ hành | Q00 |
5Điểm ĐGNL HCM
5.1 Đối tượng
Thí sinh có điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 4 | 7310201 | Chính trị học | ||
| 5 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | ||
| 6 | 7340101_02 | Quản trị thương mại điện tử | ||
| 7 | 7340101_03 | Quản trị logistics | ||
| 8 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 9 | 7340301 | Kế toán | ||
| 10 | 7380101 | Luật | ||
| 11 | 7440301 | An toàn, sức khoẻ và môi trường | ||
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 13 | 7580201_01 | Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | ||
| 14 | 7580201_02 | Tin học xây dựng | ||
| 15 | 7620110 | Nông nghiệp công nghệ cao | ||
| 16 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | ||
| 17 | 7640101 | Thú y | ||
| 18 | 7810103 | QTDV Du lịch và Lữ hành |
6Điểm Đánh giá Tư duy
6.1 Đối tượng
Thí sinh có điểm thi Đánh giá Tư duy của ĐHBKHN
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | K00 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | K00 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | K00 | |
| 4 | 7310201 | Chính trị học | K00 | |
| 5 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | K00 | |
| 6 | 7340101_02 | Quản trị thương mại điện tử | K00 | |
| 7 | 7340101_03 | Quản trị logistics | K00 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | K00 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | K00 | |
| 10 | 7380101 | Luật | K00 | |
| 11 | 7440301 | An toàn, sức khoẻ và môi trường | K00 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | K00 | |
| 13 | 7580201_01 | Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | K00 | |
| 14 | 7580201_02 | Tin học xây dựng | K00 | |
| 15 | 7620110 | Nông nghiệp công nghệ cao | K00 | |
| 16 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | K00 | |
| 17 | 7640101 | Thú y | K00 | |
| 18 | 7810103 | QTDV Du lịch và Lữ hành | K00 |
7Kết hợp điểm thi THPT với CCQT
7.1 Đối tượng
Phương thức 3: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển (Chứng chỉ IELTS) (Mã 409)
7.2 Quy chế
Bảng quy đổi chứng chỉ quốc tế:
|
Chứng chỉ IELTS |
5.0 |
5.5 |
6.0 |
6.5 |
7.0 |
7.5 |
8.0 – 9.0 |
|
Điểm Tiếng Anh |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10 |
10 |
10 |
10 |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D14; D15 | |
| 4 | 7310201 | Chính trị học | D01 | |
| 5 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | D01 | |
| 6 | 7340101_02 | Quản trị thương mại điện tử | D01 | |
| 7 | 7340101_03 | Quản trị logistics | D01 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | D01 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | D01 | |
| 10 | 7380101 | Luật | D01 | |
| 11 | 7440301 | An toàn, sức khoẻ và môi trường | D01; D07 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01 | |
| 13 | 7580201_01 | Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | A01 | |
| 14 | 7580201_02 | Tin học xây dựng | A01 | |
| 15 | 7620110 | Nông nghiệp công nghệ cao | D01; D07 | |
| 16 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | D01 | |
| 17 | 7640101 | Thú y | D01; D07 | |
| 18 | 7810103 | QTDV Du lịch và Lữ hành | D01 |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 40 | ĐGNL HCM | |
| Thi Riêng | A00 | ||||
| Học Bạ | B03; C04; C14; D01 | ||||
| ĐT THPT | B03; C04; C14; D01; X01 | ||||
| Kết Hợp | D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 40 | ĐGNL HCM | |
| Thi Riêng | D01 | ||||
| ĐT THPT | D01; D10; D14; D15; D66 | ||||
| Học BạKết Hợp | D01; D14; D15; D66 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 160 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; C00; C03; C04; C14; D01; X01 | ||||
| Học Bạ | C00; C04; C14; D01; D14; D15 | ||||
| Thi Riêng | D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; D14; D15 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | 7310201 | Chính trị học | 30 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; C00; C03; C04; C14; D01; X01 | ||||
| Học Bạ | A00; C00; C04; C14; D01 | ||||
| Thi Riêng | C00 | ||||
| Kết Hợp | D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | 40 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | ||||
| Học Bạ | B03; C01; C02; C04; C14; D01 | ||||
| Kết HợpThi Riêng | D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | 7340101_02 | Quản trị thương mại điện tử | 30 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | ||||
| Học Bạ | B03; C01; C02; C04; C14; D01 | ||||
| Kết HợpThi Riêng | D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 7 | 7340101_03 | Quản trị logistics | 30 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | ||||
| Kết HợpThi Riêng | D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 8 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 80 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | ||||
| Học Bạ | B03; C01; C02; C04; C14; D01 | ||||
| Kết HợpThi Riêng | D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 9 | 7340301 | Kế toán | 100 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | ||||
| Học Bạ | B03; C01; C02; C04; C14; D01 | ||||
| Kết HợpThi Riêng | D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 10 | 7380101 | Luật | 100 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01(Gố | ||||
| Học Bạ | C01; C02; C04; C14; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 11 | 7440301 | An toàn, sức khoẻ và môi trường | 80 | ĐGNL HCM | |
| Học Bạ | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07 | ||||
| ĐT THPT | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 | ||||
| Thi Riêng | B00 | ||||
| Kết Hợp | D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 50 | ĐGNL HCM | |
| Thi Riêng | A00 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; A02; C01; C02 | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; A02; C01; C02; X02; X06; X10; X14; X26 | ||||
| Kết Hợp | A01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 13 | 7580201_01 | Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 20 | ĐGNL HCM | |
| Thi Riêng | A00 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; A02; A09; B03; C01; C02; C04; C14; D01 | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; A02; A09; B03; C01; C02; C04; C14; D01; X01; X02; X06; X21 | ||||
| Kết Hợp | A01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 14 | 7580201_02 | Tin học xây dựng | 20 | ĐGNL HCM | |
| Thi Riêng | A00 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; A02; A09; B03; C01; C02; C04; C14; D01 | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; A02; A09; B03; C01; C02; C04; C14; D01; X01; X02; X06; X21 | ||||
| Kết Hợp | A01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 15 | 7620110 | Nông nghiệp công nghệ cao | 20 | ĐGNL HCM | |
| Học Bạ | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07 | ||||
| ĐT THPT | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 | ||||
| Thi Riêng | B00 | ||||
| Kết Hợp | D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 16 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 30 | ĐGNL HCM | |
| Thi Riêng | A00 | ||||
| Học Bạ | A00; B03; C00; C01; C02; C04; C14; D01 | ||||
| ĐT THPT | A00; B03; C00; C01; C02; C04; C14; D01; X01; X02 | ||||
| Kết Hợp | D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 17 | 7640101 | Thú y | 30 | ĐGNL HCM | |
| Học Bạ | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07 | ||||
| ĐT THPT | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 | ||||
| Thi Riêng | B00 | ||||
| Kết Hợp | D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 18 | 7810103 | QTDV Du lịch và Lữ hành | 50 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | ||||
| Học Bạ | B03; C01; C02; C04; C14; D01 | ||||
| Thi Riêng | C04 | ||||
| Kết Hợp | D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |
Thời gian và hồ sơ xét tuyển HTU
1. Hồ sơ xét tuyển
– Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 12 THPT
+ Phiếu đăng ký xét tuyển
+ Bản sao có công chứng học bạ THPT;
+ Bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (đối với thí sinh thi tốt nghiệp năm 2025);
– Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT
+ Phiếu đăng ký xét tuyển
+ Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025
+ Bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (đối với thí sinh thi tốt nghiệp năm 2025);
– Các phương thức xét tuyển còn lại
+ Phiếu đăng ký xét tuyển (Phụ lục 2).
+ Các giấy tờ liên quan đến phương thức xét tuyển.
+ Bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (đối với thí sinh thi tốt nghiệp năm 2025);
2. Thời gian nhận hồ sơ và xét tuyển
Nhận hồ sơ từ ngày 01/3/2025 đến ngày 31/12/2025;
(Đối với học sinh tham dự Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025, có thể nộp hồ sơ đăng ký trước và bổ sung Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT sau khi có kết quả).
3. Hình thức nhận hồ sơ:
– Nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện: Thí sinh nộp theo địa chỉ Phòng Đào tạo, Trường Đại học Hà Tĩnh, xã Cẩm Vịnh, Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;
b. Nhận hồ sơ online: Thí sinh nộp hồ sơ online theo hướng dẫn của trường trên địa chỉ www.ts.htu.edu.vn hoặc truy cập mục tuyển sinh trên trang www.htu.edu.vn.
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại Học Hà Tĩnh
- Mã trường: HHT
- Tên tiếng Anh: HaTinh University
- Tên viết tắt: HTU
- Địa chỉ: Phòng Đào tạo, Trường Đại học Hà Tĩnh, Nhà 15 tầng, Cơ sở Cẩm Vịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh
- Website: https://htu.edu.vn/
Trường ĐHHT được thành lập theo Quyết định số 318/QĐ-TTg ngày 19/3/2007 của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở sáp nhập và nâng cấp Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tĩnh, Phân hiệu Trường ĐH Vinh tại Hà Tĩnh và Trường Trung cấp Kinh tế Hà Tĩnh. Đến tháng 11 năm 2013, Trường được sáp nhập thêm Trường Trung cấp Kỹ thuật Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Tĩnh.

