Mục lục

Trường Đại Học Hà Tĩnh

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Hà Tĩnh 2025

Thông tin tuyển sinh Đại học Hà Tĩnh (HTU) năm 2025

Năm 2025 Trường Đại học Hà Tĩnh dự kiến tuyển sinh theo các phương thức xét tuyển sau:

Phương thức 1: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 (Mã 100);

Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập cả năm lớp 12 THPT (Mã 200);

Phương thức 3: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển (Chứng chỉ IELTS; Chứng chỉ HSK) (Mã 409);

Phương thức 4: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức; đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức để xét tuyển (Mã 402);

Phương thức 5: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài (Mã 411);

Phương thức 6: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển (theo điều 8, quy chế tuyển sinh) (Mã 301).

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

 Ngưỡng đảm bảo chất lượng

Đối với ngành đào tạo thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên ở các trình độ đại học:

– Xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025, căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD-ĐT, trường xây dựng phương án xét tuyển và công bố trên trang thông tin điện tử của trường và Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD-ĐT.

– Xét tuyển dựa trên tổ hợp các môn học ở THPT, xét tuyển học sinh đã tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

– Đối với các PTXT khác điểm xét tuyển không thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD-ĐT (xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT).

1.2 Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025, căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD-ĐT, trường xây dựng phương án xét tuyển và công bố trên trang thông tin điện tử của trường và Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD-ĐT.

Nguyên tắc xét tuyển

– Xét tuyển theo thang điểm 30 và làm tròn đến hai chữ số thập phân;

– Điểm xét, điểm trúng tuyển của các PTXT, tổ hợp môn sử dụng để xét tuyển được quy đổi tương đương về thang điểm 30;

– Thí sinh được đăng ký không giới hạn nguyện vọng (NV) theo mã ngành của Trường và phải xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao đến thấp (NV1 là nguyện vọng ưu tiên cao nhất). Thí sinh chỉ trúng tuyển 1 NV cao nhất mà Trường xét tuyển khi đủ điều kiện và không được xét các NV tiếp theo khi đã trúng tuyển NV ưu tiên cao nhất;

– Xét tuyển theo mã ngành, lấy điểm từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu, không phân biệt thứ tự NV giữa các thí sinh;

– Nếu xét tuyển cho mỗi đối tượng chưa đủ chỉ tiêu, chỉ tiêu còn lại chuyển sang cho đối tượng khác;

– Nếu vượt quá chỉ tiêu, các thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì điểm trung bình học tập lớp 12 (ĐTB12) của thí sinh nào cao hơn được xét trước.

– Thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học và phải nhập học trong thời hạn quy định theo thông báo của Trường. Quá thời hạn này, thí sinh không xác nhận nhập học được xem như từ chối nhập học và kết quả trúng tuyển sẽ bị hủy để chuyển chỉ tiêu cho đối tượng khác.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học B03; C04; C14; D01; X01
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D10; D14; D15; D66
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A00; C00; C03; C04; C14; D01; X01
4 7310201 Chính trị học A00; C00; C03; C04; C14; D01; X01
5 7340101_01 Quản trị kinh doanh B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
6 7340101_02 Quản trị thương mại điện tử B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
7 7340101_03 Quản trị logistics B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
8 7340201 Tài chính – Ngân hàng B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
9 7340301 Kế toán B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
10 7380101 Luật C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01(Gố
11 7440301 An toàn, sức khoẻ và môi trường A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; C01; C02; X02; X06; X10; X14; X26
13 7580201_01 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp A00; A01; A02; A09; B03; C01; C02; C04; C14; D01; X01; X02; X06; X21
14 7580201_02 Tin học xây dựng A00; A01; A02; A09; B03; C01; C02; C04; C14; D01; X01; X02; X06; X21
15 7620110 Nông nghiệp công nghệ cao A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01
16 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; B03; C00; C01; C02; C04; C14; D01; X01; X02
17 7640101 Thú y A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01
18 7810103 QTDV Du lịch và Lữ hành B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02

2Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

 Ngưỡng đảm bảo chất lượng

Đối với ngành đào tạo thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên ở các trình độ đại học:

– Xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025, căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD-ĐT, trường xây dựng phương án xét tuyển và công bố trên trang thông tin điện tử của trường và Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD-ĐT.

– Xét tuyển dựa trên tổ hợp các môn học ở THPT, xét tuyển học sinh đã tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

– Đối với các PTXT khác điểm xét tuyển không thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD-ĐT (xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT).

2.2 Quy chế

Đối với ngành đào tạo thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên ở các trình độ đại học, cao đẳng

Xét tuyển dựa trên tổ hợp các môn học ở THPT, xét tuyển học sinh đã tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

Đối với các ngành khác

Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 THPT: điểm trung bình cộng của các môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6.0.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học B03; C04; C14; D01
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C04; C14; D01; D14; D15
4 7310201 Chính trị học A00; C00; C04; C14; D01
5 7340101_01 Quản trị kinh doanh B03; C01; C02; C04; C14; D01
6 7340101_02 Quản trị thương mại điện tử B03; C01; C02; C04; C14; D01
7 7340201 Tài chính – Ngân hàng B03; C01; C02; C04; C14; D01
8 7340301 Kế toán B03; C01; C02; C04; C14; D01
9 7380101 Luật C01; C02; C04; C14; D01
10 7440301 An toàn, sức khoẻ và môi trường A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07
11 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; C01; C02
12 7580201_01 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp A00; A01; A02; A09; B03; C01; C02; C04; C14; D01
13 7580201_02 Tin học xây dựng A00; A01; A02; A09; B03; C01; C02; C04; C14; D01
14 7620110 Nông nghiệp công nghệ cao A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07
15 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; B03; C00; C01; C02; C04; C14; D01
16 7640101 Thú y A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07
17 7810103 QTDV Du lịch và Lữ hành B03; C01; C02; C04; C14; D01

3Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài

3.1 Quy chế

– Văn bằng tốt nghiệp tối thiểu tương đương văn bằng tốt nghiệp THPT của Việt Nam theo quy định pháp luật của Việt Nam hoặc các điều ước quốc tế mà Việt Nam và nước gửi lưu học sinh là thành viên đối với từng cấp học và trình độ đào tạo;

– Có chứng nhận Tiếng Việt hoặc đã tốt nghiệp các cấp học ở giáo dục phổ thông, trung cấp, cao đẳng, đại học, thạc sĩ và tiến sĩ bằng tiếng Việt hoặc hoàn thành chương trình dự bị tiếng Việt.

– Lưu học sinh phải có đủ sức khỏe để học tập tại Việt Nam.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học A00
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01
4 7310201 Chính trị học C00
5 7340101_01 Quản trị kinh doanh D01
6 7340101_02 Quản trị thương mại điện tử D01
7 7340101_03 Quản trị logistics D01
8 7340201 Tài chính – Ngân hàng D01
9 7340301 Kế toán D01
10 7440301 An toàn, sức khoẻ và môi trường B00
11 7480201 Công nghệ thông tin A00
12 7580201_01 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp A00
13 7580201_02 Tin học xây dựng A00
14 7620110 Nông nghiệp công nghệ cao B00
15 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00
16 7640101 Thú y B00
17 7810103 QTDV Du lịch và Lữ hành C04

4Điểm ĐGNL HN

4.1 Đối tượng

Thí sinh có điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG HN

4.2 Điều kiện xét tuyển

 Ngưỡng đảm bảo chất lượng

Đối với ngành đào tạo thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên ở các trình độ đại học:

– Xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025, căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD-ĐT, trường xây dựng phương án xét tuyển và công bố trên trang thông tin điện tử của trường và Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD-ĐT.

– Xét tuyển dựa trên tổ hợp các môn học ở THPT, xét tuyển học sinh đã tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

– Đối với các PTXT khác điểm xét tuyển không thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD-ĐT (xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học Q00
2 7220201 Ngôn ngữ Anh Q00
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Q00
4 7310201 Chính trị học Q00
5 7340101_01 Quản trị kinh doanh Q00
6 7340101_02 Quản trị thương mại điện tử Q00
7 7340101_03 Quản trị logistics Q00
8 7340201 Tài chính – Ngân hàng Q00
9 7340301 Kế toán Q00
10 7380101 Luật Q00
11 7440301 An toàn, sức khoẻ và môi trường Q00
12 7480201 Công nghệ thông tin Q00
13 7580201_01 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp Q00
14 7580201_02 Tin học xây dựng Q00
15 7620110 Nông nghiệp công nghệ cao Q00
16 7620115 Kinh tế nông nghiệp Q00
17 7640101 Thú y Q00
18 7810103 QTDV Du lịch và Lữ hành Q00

5Điểm ĐGNL HCM

5.1 Đối tượng

Thí sinh có điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học
2 7220201 Ngôn ngữ Anh
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
4 7310201 Chính trị học
5 7340101_01 Quản trị kinh doanh
6 7340101_02 Quản trị thương mại điện tử
7 7340101_03 Quản trị logistics
8 7340201 Tài chính – Ngân hàng
9 7340301 Kế toán
10 7380101 Luật
11 7440301 An toàn, sức khoẻ và môi trường
12 7480201 Công nghệ thông tin
13 7580201_01 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
14 7580201_02 Tin học xây dựng
15 7620110 Nông nghiệp công nghệ cao
16 7620115 Kinh tế nông nghiệp
17 7640101 Thú y
18 7810103 QTDV Du lịch và Lữ hành

6Điểm Đánh giá Tư duy

6.1 Đối tượng

Thí sinh có điểm thi Đánh giá Tư duy của ĐHBKHN

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học K00
2 7220201 Ngôn ngữ Anh K00
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc K00
4 7310201 Chính trị học K00
5 7340101_01 Quản trị kinh doanh K00
6 7340101_02 Quản trị thương mại điện tử K00
7 7340101_03 Quản trị logistics K00
8 7340201 Tài chính – Ngân hàng K00
9 7340301 Kế toán K00
10 7380101 Luật K00
11 7440301 An toàn, sức khoẻ và môi trường K00
12 7480201 Công nghệ thông tin K00
13 7580201_01 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp K00
14 7580201_02 Tin học xây dựng K00
15 7620110 Nông nghiệp công nghệ cao K00
16 7620115 Kinh tế nông nghiệp K00
17 7640101 Thú y K00
18 7810103 QTDV Du lịch và Lữ hành K00

7Kết hợp điểm thi THPT với CCQT

7.1 Đối tượng

Phương thức 3: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển (Chứng chỉ IELTS) (Mã 409)

7.2 Quy chế

Bảng quy đổi chứng chỉ quốc tế:

Chứng chỉ IELTS

5.0

5.5

6.0

6.5

7.0

7.5

8.0 – 9.0

Điểm Tiếng Anh

8.5

9.0

9.5

10

10

10

10

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học D01
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D14; D15
4 7310201 Chính trị học D01
5 7340101_01 Quản trị kinh doanh D01
6 7340101_02 Quản trị thương mại điện tử D01
7 7340101_03 Quản trị logistics D01
8 7340201 Tài chính – Ngân hàng D01
9 7340301 Kế toán D01
10 7380101 Luật D01
11 7440301 An toàn, sức khoẻ và môi trường D01; D07
12 7480201 Công nghệ thông tin A01
13 7580201_01 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp A01
14 7580201_02 Tin học xây dựng A01
15 7620110 Nông nghiệp công nghệ cao D01; D07
16 7620115 Kinh tế nông nghiệp D01
17 7640101 Thú y D01; D07
18 7810103 QTDV Du lịch và Lữ hành D01

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 40 ĐGNL HCM
Thi Riêng A00
Học Bạ B03; C04; C14; D01
ĐT THPT B03; C04; C14; D01; X01
Kết Hợp D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 40 ĐGNL HCM
Thi Riêng D01
ĐT THPT D01; D10; D14; D15; D66
Học BạKết Hợp D01; D14; D15; D66
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 160 ĐGNL HCM
ĐT THPT A00; C00; C03; C04; C14; D01; X01
Học Bạ C00; C04; C14; D01; D14; D15
Thi Riêng D01
Kết Hợp D01; D14; D15
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
4 7310201 Chính trị học 30 ĐGNL HCM
ĐT THPT A00; C00; C03; C04; C14; D01; X01
Học Bạ A00; C00; C04; C14; D01
Thi Riêng C00
Kết Hợp D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
5 7340101_01 Quản trị kinh doanh 40 ĐGNL HCM
ĐT THPT B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
Học Bạ B03; C01; C02; C04; C14; D01
Kết HợpThi Riêng D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
6 7340101_02 Quản trị thương mại điện tử 30 ĐGNL HCM
ĐT THPT B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
Học Bạ B03; C01; C02; C04; C14; D01
Kết HợpThi Riêng D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
7 7340101_03 Quản trị logistics 30 ĐGNL HCM
ĐT THPT B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
Kết HợpThi Riêng D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
8 7340201 Tài chính – Ngân hàng 80 ĐGNL HCM
ĐT THPT B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
Học Bạ B03; C01; C02; C04; C14; D01
Kết HợpThi Riêng D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
9 7340301 Kế toán 100 ĐGNL HCM
ĐT THPT B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
Học Bạ B03; C01; C02; C04; C14; D01
Kết HợpThi Riêng D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
10 7380101 Luật 100 ĐGNL HCM
ĐT THPT C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01(Gố
Học Bạ C01; C02; C04; C14; D01
Kết Hợp D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
11 7440301 An toàn, sức khoẻ và môi trường 80 ĐGNL HCM
Học Bạ A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07
ĐT THPT A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01
Thi Riêng B00
Kết Hợp D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
12 7480201 Công nghệ thông tin 50 ĐGNL HCM
Thi Riêng A00
Học Bạ A00; A01; A02; C01; C02
ĐT THPT A00; A01; A02; C01; C02; X02; X06; X10; X14; X26
Kết Hợp A01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
13 7580201_01 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp 20 ĐGNL HCM
Thi Riêng A00
Học Bạ A00; A01; A02; A09; B03; C01; C02; C04; C14; D01
ĐT THPT A00; A01; A02; A09; B03; C01; C02; C04; C14; D01; X01; X02; X06; X21
Kết Hợp A01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
14 7580201_02 Tin học xây dựng 20 ĐGNL HCM
Thi Riêng A00
Học Bạ A00; A01; A02; A09; B03; C01; C02; C04; C14; D01
ĐT THPT A00; A01; A02; A09; B03; C01; C02; C04; C14; D01; X01; X02; X06; X21
Kết Hợp A01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
15 7620110 Nông nghiệp công nghệ cao 20 ĐGNL HCM
Học Bạ A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07
ĐT THPT A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01
Thi Riêng B00
Kết Hợp D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
16 7620115 Kinh tế nông nghiệp 30 ĐGNL HCM
Thi Riêng A00
Học Bạ A00; B03; C00; C01; C02; C04; C14; D01
ĐT THPT A00; B03; C00; C01; C02; C04; C14; D01; X01; X02
Kết Hợp D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
17 7640101 Thú y 30 ĐGNL HCM
Học Bạ A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07
ĐT THPT A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01
Thi Riêng B00
Kết Hợp D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
18 7810103 QTDV Du lịch và Lữ hành 50 ĐGNL HCM
ĐT THPT B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
Học Bạ B03; C01; C02; C04; C14; D01
Thi Riêng C04
Kết Hợp D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00

Thời gian và hồ sơ xét tuyển HTU

1. Hồ sơ xét tuyển

– Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 12 THPT

+ Phiếu đăng ký xét tuyển 

+ Bản sao có công chứng học bạ THPT;

+ Bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (đối với thí sinh thi tốt nghiệp năm 2025);

– Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT

Phiếu đăng ký xét tuyển

+ Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025

+ Bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (đối với thí sinh thi tốt nghiệp năm 2025);

– Các phương thức xét tuyển còn lại

Phiếu đăng ký xét tuyển (Phụ lục 2).

+ Các giấy tờ liên quan đến phương thức xét tuyển.

+ Bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (đối với thí sinh thi tốt nghiệp năm 2025);

2. Thời gian nhận hồ sơ và xét tuyển

Nhận hồ sơ từ ngày 01/3/2025 đến ngày 31/12/2025;

(Đối với học sinh tham dự Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025, có thể nộp hồ sơ đăng ký trước và bổ sung Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT sau khi có kết quả).

3. Hình thức nhận hồ sơ:

– Nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện: Thí sinh nộp theo địa chỉ Phòng Đào tạo, Trường Đại học Hà Tĩnh, xã Cẩm Vịnh, Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;

b. Nhận hồ sơ online: Thí sinh nộp hồ sơ online theo hướng dẫn của trường trên địa chỉ www.ts.htu.edu.vn hoặc truy cập mục tuyển sinh trên trang www.htu.edu.vn.

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Hà Tĩnh

  • Tên trường: Trường Đại Học Hà Tĩnh
  • Mã trường: HHT
  • Tên tiếng Anh: HaTinh University
  • Tên viết tắt: HTU
  • Địa chỉ: Phòng Đào tạo, Trường Đại học Hà Tĩnh, Nhà 15 tầng, Cơ sở Cẩm Vịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh
  • Website: https://htu.edu.vn/

Trường ĐHHT được thành lập theo Quyết định số 318/QĐ-TTg ngày 19/3/2007 của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở sáp nhập và nâng cấp Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tĩnh, Phân hiệu Trường ĐH Vinh tại Hà Tĩnh và Trường Trung cấp Kinh tế Hà Tĩnh. Đến tháng 11 năm 2013, Trường được sáp nhập thêm Trường Trung cấp Kỹ thuật Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Tĩnh.

 

// ===== HOMEPAGE =====