Mục lục

Trường Đại Học Hải Phòng

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Hải Phòng 2025

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Hải Phòng (HPUni) năm 2025

Năm 2025, trường Đại học Hải Phòng tuyển sinh 3075 chỉ tiêu dựa trên 5 phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025;
 
Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập THPT;
 
Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp giữa Chứng chỉ quốc tế và kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 hoặc kết quả học tập THPT (năm lớp 11 và năm lớp 12);
 
Phương thức 4: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy năm 2025 do Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, Đại học Bách Khoa Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức;
 
Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
 

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT

1.2 Quy chế

Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT

– Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 để xét tuyển

– Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GDĐT quy định.

Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT)

– Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:

ĐXT = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó: M1, M2, M3 là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 của các môn thi thuộc tổ hợp môn xét tuyển.

Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyền sinh của Bộ GDĐT và của Nhà trường.

Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: bằng 0

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201_01 Giáo dục Mầm non M00; M01; M03; M04
2 7140202_01 Giáo dục Tiểu học A01; C01; C02; C03; C04; D01
3 7140206_01 Giáo dục Thể chất T00; T01; T02; T05
4 7140209_01 Sư phạm Toán học A00; A01; C01; C02; D07
5 7140217_01 Sư phạm Ngữ văn C00; C03; C04; D01; D14; D15
6 7140231_01 Sư phạm Tiếng Anh D01; D06; D09; D10; D14; D15
7 7220201_01 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D14; D15
8 7220204_01 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D09; D14; D15; D45
9 7310101_02 Kinh tế ngoại thương A00; A01; C01; C03; C04; D01
10 7310101_03 Quản lý kinh tế A00; A01; C01; C03; C04; D01
11 7310101_04 Logistics và vận tải đa phương thức A00; A01; C01; C03; C04; D01
12 7310101_20 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) A00; A01; C01; C03; C04; D01
13 7340101_01 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; C03; C04; D01
14 7340101_02 Quản trị tài chính kế toán A00; A01; C01; C03; C04; D01
15 7340101_20 Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) A00; A01; C01; C03; C04; D01
16 7340115_01 Marketing số A00; A01; C01; C03; C04; D01
17 7340122_01 Thương mại điện tử A00; A01; C01; C03; C04; D01
18 7340201_02 Tài chính doanh nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; D07
19 7340301_02 Kế toán doanh nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; D07
20 7340301_03 Kế toán – Kiểm toán A00; A01; C01; C02; D01; D07
21 7340301_20 Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) A00; A01; C01; C02; D01; D07
22 7380101_01 Luật A00; C00; C03; C04; D01; X01
23 7480201_01 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C02; D01
24 7480201_02 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; C02; D01
25 7480201_20 Thiết kế game và Multimedia (CLC) A00; A01; C01; C02; D01
26 7510103_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01
27 7510202_01 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; C02; D01
28 7510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; C02; D01
29 7510301_02 Điện công nghiệp và dân dụng A00; A01; C01; C02; D01
30 7510301_20 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) A00; A01; C01; C02; D01
31 7510303_02 Điện tự động công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01
32 7580101_01 Kiến trúc A00; A01; D01; V01
33 7760101_01 Công tác xã hội C00; C03; C04; D01; D14; D15
34 7810103_01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; D01; D14; D15
35 7810103_02 Quản trị lữ hành, khách sạn C00; C03; C04; D01; D14; D15
36 7810103_03 Hướng dẫn du lịch C00; C03; C04; D01; D14; D15

2Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập THPT

2.2 Quy chế

– Sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 11 và năm lớp 12 để xét tuyển;

– Ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, các ngành Sư phạm (trừ ngành Giáo dục Thể chất) không xét tuyển theo phương thức này.

Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT)

– Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:

ĐXT = TBC M1 + TBC M2 + TBC M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

– TBC M1, TBC M2, TBC M3 là trung bình cộng điểm cả năm lớp 11 và điểm cả năm lớp 12 của từng môn (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) trong tổ hợp xét tuyển.

Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT và của Nhà trường.

– Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: bằng 0

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140206_01 Giáo dục Thể chất T00; T01; T02; T05
2 7310101_02 Kinh tế ngoại thương A00; A01; C01; C03; C04; D01
3 7310101_03 Quản lý kinh tế A00; A01; C01; C03; C04; D01
4 7310101_04 Logistics và vận tải đa phương thức A00; A01; C01; C03; C04; D01
5 7310101_20 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) A00; A01; C01; C03; C04; D01
6 7340101_01 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; C03; C04; D01
7 7340101_02 Quản trị tài chính kế toán A00; A01; C01; C03; C04; D01
8 7340101_20 Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) A00; A01; C01; C03; C04; D01
9 7340115_01 Marketing số A00; A01; C01; C03; C04; D01
10 7340122_01 Thương mại điện tử A00; A01; C01; C03; C04; D01
11 7340201_02 Tài chính doanh nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; D07
12 7340301_02 Kế toán doanh nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; D07
13 7340301_03 Kế toán – Kiểm toán A00; A01; C01; C02; D01; D07
14 7340301_20 Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) A00; A01; C01; C02; D01; D07
15 7380101_01 Luật A00; C00; C03; C04; D01; D07
16 7480201_01 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C02; D01
17 7480201_02 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; C02; D01
18 7480201_20 Thiết kế game và Multimedia (CLC) A00; A01; C01; C02; D01
19 7510103_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01
20 7510202_01 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; C02; D01
21 7510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; C02; D01
22 7510301_02 Điện công nghiệp và dân dụng A00; A01; C01; C02; D01
23 7510301_20 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) A00; A01; C01; C02; D01
24 7510303_02 Điện tự động công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01
25 7580101_01 Kiến trúc A00; A01; D01; V01
26 7760101_01 Công tác xã hội C00; C03; C04; D01; D14; D15
27 7810103_01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; D01; D14; D15
28 7810103_02 Quản trị lữ hành, khách sạn C00; C03; C04; D01; D14; D15
29 7810103_03 Hướng dẫn du lịch C00; C03; C04; D01; D14; D15

3Điểm xét tuyển kết hợp

3.1 Đối tượng

Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp giữa Chứng chỉ quốc tế và kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 hoặc kết quả học tập THPT (năm lớp 11 và năm lớp 12);

3.2 Quy chế

+ Bảng quy đối Chứng chỉ quốc tế sang điểm thang 10

Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT)

– Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:

ĐXT = M1+ M2 + ĐQĐCC + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó: M1, M2 là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 của các môn thi thuộc tổ hợp môn xét tuyển.

ĐQĐCC: Điểm quy đổi chứng chỉ quốc tế

Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT và của Nhà trường.

Hoặc ĐXT = TBC M1 + TBC M2 + ĐQĐCC + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó: TBС М1, ТВС M2 là trung bình cộng điểm cả năm lớp 11 và điểm cả năm lớp 12 của từng môn (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) trong tổ hợp xét tuyển.

ĐQĐCC: Điểm quy đổi chứng chỉ quốc tế

 Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: bằng 0

– Điểm trung bình cộng 02 môn còn lại (không phải ngoại ngữ) trong tổ hợp môn xét tuyền tối thiểu bằng điểm trung bình cộng tổ hợp các môn theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của ngành.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310101_02 Kinh tế ngoại thương
2 7310101_03 Quản lý kinh tế
3 7310101_04 Logistics và vận tải đa phương thức
4 7310101_20 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)
5 7340101_01 Quản trị kinh doanh
6 7340101_02 Quản trị tài chính kế toán
7 7340101_20 Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC)
8 7340115_01 Marketing số
9 7340122_01 Thương mại điện tử
10 7340201_02 Tài chính doanh nghiệp
11 7340301_02 Kế toán doanh nghiệp
12 7340301_03 Kế toán – Kiểm toán
13 7340301_20 Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC)
14 7380101_01 Luật
15 7480201_01 Công nghệ thông tin
16 7480201_02 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu
17 7480201_20 Thiết kế game và Multimedia (CLC)
18 7510103_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp
19 7510202_01 Công nghệ chế tạo máy
20 7510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
21 7510301_02 Điện công nghiệp và dân dụng
22 7510301_20 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC)
23 7510303_02 Điện tự động công nghiệp
24 7580101_01 Kiến trúc
25 7760101_01 Công tác xã hội
26 7810103_01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
27 7810103_02 Quản trị lữ hành, khách sạn
28 7810103_03 Hướng dẫn du lịch

4Điểm ĐGNL HCM

4.1 Đối tượng

Phương thức 4: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy năm 2025 do Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, Đại học Bách Khoa Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức

4.2 Điều kiện xét tuyển

Các ngành Sư phạm, Ngôn ngữ Anh, ngôn ngữ Trung Quốc không xét tuyển theo phương thức này.

Thí sinh có điểm đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM (APT) đạt từ 600 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310101_02 Kinh tế ngoại thương
2 7310101_03 Quản lý kinh tế
3 7310101_04 Logistics và vận tải đa phương thức
4 7310101_20 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)
5 7340101_01 Quản trị kinh doanh
6 7340101_02 Quản trị tài chính kế toán
7 7340101_20 Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC)
8 7340115_01 Marketing số
9 7340122_01 Thương mại điện tử
10 7340201_02 Tài chính doanh nghiệp
11 7340301_02 Kế toán doanh nghiệp
12 7340301_03 Kế toán – Kiểm toán
13 7340301_20 Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC)
14 7380101_01 Luật
15 7480201_01 Công nghệ thông tin
16 7480201_02 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu
17 7480201_20 Thiết kế game và Multimedia (CLC)
18 7510103_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp
19 7510202_01 Công nghệ chế tạo máy
20 7510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
21 7510301_02 Điện công nghiệp và dân dụng
22 7510301_20 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC)
23 7510303_02 Điện tự động công nghiệp
24 7580101_01 Kiến trúc
25 7760101_01 Công tác xã hội
26 7810103_01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
27 7810103_02 Quản trị lữ hành, khách sạn
28 7810103_03 Hướng dẫn du lịch

5Điểm ĐGNL HN

5.1 Đối tượng

Phương thức 4: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy năm 2025 do Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, Đại học Bách Khoa Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức

5.2 Điều kiện xét tuyển

Các ngành Sư phạm, Ngôn ngữ Anh, ngôn ngữ Trung Quốc không xét tuyển theo phương thức này.

Thí sinh có điểm đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA) đạt từ 75 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310101_02 Kinh tế ngoại thương Q00
2 7310101_03 Quản lý kinh tế Q00
3 7310101_04 Logistics và vận tải đa phương thức Q00
4 7310101_20 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) Q00
5 7340101_01 Quản trị kinh doanh Q00
6 7340101_02 Quản trị tài chính kế toán Q00
7 7340101_20 Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) Q00
8 7340115_01 Marketing số Q00
9 7340122_01 Thương mại điện tử Q00
10 7340201_02 Tài chính doanh nghiệp Q00
11 7340301_02 Kế toán doanh nghiệp Q00
12 7340301_03 Kế toán – Kiểm toán Q00
13 7340301_20 Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) Q00
14 7380101_01 Luật Q00
15 7480201_01 Công nghệ thông tin Q00
16 7480201_02 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu Q00
17 7480201_20 Thiết kế game và Multimedia (CLC) Q00
18 7510103_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp Q00
19 7510202_01 Công nghệ chế tạo máy Q00
20 7510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Q00
21 7510301_02 Điện công nghiệp và dân dụng Q00
22 7510301_20 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) Q00
23 7510303_02 Điện tự động công nghiệp Q00
24 7580101_01 Kiến trúc Q00
25 7760101_01 Công tác xã hội Q00
26 7810103_01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q00
27 7810103_02 Quản trị lữ hành, khách sạn Q00
28 7810103_03 Hướng dẫn du lịch Q00

6Điểm Đánh giá Tư duy

6.1 Đối tượng

Phương thức 4: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy năm 2025 do Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, Đại học Bách Khoa Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức

6.2 Điều kiện xét tuyển

 Các ngành Sư phạm, Ngôn ngữ Anh, ngôn ngữ Trung Quốc không xét tuyển theo phương thức này.

Thí sinh có điểm thi đánh giá tư duy của ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) đạt từ 50 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310101_02 Kinh tế ngoại thương K00
2 7310101_03 Quản lý kinh tế K00
3 7310101_04 Logistics và vận tải đa phương thức K00
4 7310101_20 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) K00
5 7340101_01 Quản trị kinh doanh K00
6 7340101_02 Quản trị tài chính kế toán K00
7 7340101_20 Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) K00
8 7340115_01 Marketing số K00
9 7340122_01 Thương mại điện tử K00
10 7340201_02 Tài chính doanh nghiệp K00
11 7340301_02 Kế toán doanh nghiệp K00
12 7340301_03 Kế toán – Kiểm toán K00
13 7340301_20 Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) K00
14 7380101_01 Luật K00
15 7480201_01 Công nghệ thông tin K00
16 7480201_02 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu K00
17 7480201_20 Thiết kế game và Multimedia (CLC) K00
18 7510103_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp K00
19 7510202_01 Công nghệ chế tạo máy K00
20 7510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử K00
21 7510301_02 Điện công nghiệp và dân dụng K00
22 7510301_20 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) K00
23 7510303_02 Điện tự động công nghiệp K00
24 7580101_01 Kiến trúc K00
25 7760101_01 Công tác xã hội K00
26 7810103_01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành K00
27 7810103_02 Quản trị lữ hành, khách sạn K00
28 7810103_03 Hướng dẫn du lịch K00

7Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

7.1 Điều kiện xét tuyển

Các ngành Sư phạm, Ngôn ngữ Anh, ngôn ngữ Trung Quốc không xét tuyển theo phương thức này.

Đối với kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học sư phạm Hà Nội (SPT): thí sinh có tổng điểm 03 môn thuộc tổ hợp xét tuyền của ngành đăng ký đạt từ 16,00 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310101_02 Kinh tế ngoại thương A00; A01; C01; C03; C04; D01
2 7310101_03 Quản lý kinh tế A00; A01; C01; C03; C04; D01
3 7310101_04 Logistics và vận tải đa phương thức A00; A01; C01; C03; C04; D01
4 7310101_20 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) A00; A01; C01; C03; C04; D01
5 7340101_01 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; C03; C04; D01
6 7340101_02 Quản trị tài chính kế toán A00; A01; C01; C03; C04; D01
7 7340101_20 Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) A00; A01; C01; C03; C04; D01
8 7340115_01 Marketing số A00; A01; C01; C03; C04; D01
9 7340122_01 Thương mại điện tử A00; A01; C01; C03; C04; D01
10 7340201_02 Tài chính doanh nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; D07
11 7340301_02 Kế toán doanh nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; D07
12 7340301_03 Kế toán – Kiểm toán A00; A01; C01; C02; D01; D07
13 7340301_20 Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) A00; A01; C01; C02; D01; D07
14 7380101_01 Luật A00; C00; C03; C04; D01
15 7480201_01 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C02; D01
16 7480201_02 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; C02; D01
17 7480201_20 Thiết kế game và Multimedia (CLC) A00; A01; C01; C02; D01
18 7510103_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01
19 7510202_01 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; C02; D01
20 7510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; C02; D01
21 7510301_02 Điện công nghiệp và dân dụng A00; A01; C01; C02; D01
22 7510301_20 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) A00; A01; C01; C02; D01
23 7510303_02 Điện tự động công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01
24 7580101_01 Kiến trúc A00; A01; D01
25 7760101_01 Công tác xã hội C00; C03; C04; D01; D14; D15
26 7810103_01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; D01; D14; D15
27 7810103_02 Quản trị lữ hành, khách sạn C00; C03; C04; D01; D14; D15
28 7810103_03 Hướng dẫn du lịch C00; C03; C04; D01; D14; D15

8ƯTXT, XT thẳng

8.1 Đối tượng

Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7140201_01 Giáo dục Mầm non 0 ĐT THPT M00; M01; M03; M04
2 7140202_01 Giáo dục Tiểu học 0 ĐT THPT A01; C01; C02; C03; C04; D01
3 7140206_01 Giáo dục Thể chất 0 ĐT THPTHọc Bạ T00; T01; T02; T05
4 7140209_01 Sư phạm Toán học 0 ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D07
5 7140217_01 Sư phạm Ngữ văn 0 ĐT THPT C00; C03; C04; D01; D14; D15
6 7140231_01 Sư phạm Tiếng Anh 0 ĐT THPT D01; D06; D09; D10; D14; D15
7 7220201_01 Ngôn ngữ Anh 0 ĐT THPT D01; D09; D10; D14; D15
8 7220204_01 Ngôn ngữ Trung Quốc 0 ĐT THPT D01; D04; D09; D14; D15; D45
9 7310101_02 Kinh tế ngoại thương 0 ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
10 7310101_03 Quản lý kinh tế 0 ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
11 7310101_04 Logistics và vận tải đa phương thức 0 ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
12 7310101_20 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) 0 ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
13 7340101_01 Quản trị kinh doanh 0 ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
14 7340101_02 Quản trị tài chính kế toán 0 ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
15 7340101_20 Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) 0 ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
16 7340115_01 Marketing số 0 ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
17 7340122_01 Thương mại điện tử 0 ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
18 7340201_02 Tài chính doanh nghiệp 0 ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
19 7340301_02 Kế toán doanh nghiệp 0 ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
20 7340301_03 Kế toán – Kiểm toán 0 ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
21 7340301_20 Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) 0 ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
22 7380101_01 Luật 0 ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHN A00; C00; C03; C04; D01
Học Bạ A00; C00; C03; C04; D01; D07
ĐT THPT A00; C00; C03; C04; D01; X01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
23 7480201_01 Công nghệ thông tin 0 ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
24 7480201_02 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 0 ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
25 7480201_20 Thiết kế game và Multimedia (CLC) 0 ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
26 7510103_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 0 ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
27 7510202_01 Công nghệ chế tạo máy 0 ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
28 7510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 0 ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
29 7510301_02 Điện công nghiệp và dân dụng 0 ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
30 7510301_20 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) 0 ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
31 7510303_02 Điện tự động công nghiệp 0 ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
32 7580101_01 Kiến trúc 0 ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHN A00; A01; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; V01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
33 7760101_01 Công tác xã hội 0 ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHN C00; C03; C04; D01; D14; D15
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; D01; D14; D15
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
34 7810103_01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 0 ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHN C00; C03; C04; D01; D14; D15
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; D01; D14; D15
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
35 7810103_02 Quản trị lữ hành, khách sạn 0 ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHN C00; C03; C04; D01; D14; D15
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; D01; D14; D15
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
36 7810103_03 Hướng dẫn du lịch 0 ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHN C00; C03; C04; D01; D14; D15
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; D01; D14; D15
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Hải Phòng

  • Tên trường: Trường Đại Học Hải Phòng
  • Mã trường: THP
  • Tên tiếng Anh: Haiphong University
  • Tên viết tắt: HPUni
  • Địa chỉ: Số 171 Phan Đăng Lưu, Kiến An, Hải Phòng
  • Website: dhhp.edu.vn

Đơn vị tiền thân của Trường Đại học Hải Phòng được thành lập từ năm 1959. Ngày 20/4/2000, Trường Đại học Sư phạm Hải Phòng được thành lập theo Quyết định số 48/2000/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở sáp nhập bốn đơn vị giáo dục, đào tạo của thành phố Hải Phòng (Trường Cao đẳng Sư phạm Hải Phòng, Trường Đại học Tại chức, Trường Cán bộ quản lý giáo dục và bồi dưỡng giáo viên, Trung tâm Ngoại ngữ Hải Phòng. Ngày 09/4/2004, Trường Đại học Sư phạm Hải Phòng được đổi tên thành Trường Đại học Hải Phòng theo Quyết định số 60/2004/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ

// ===== HOMEPAGE =====