Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Hải Phòng 2025
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Hải Phòng (HPUni) năm 2025
Năm 2025, trường Đại học Hải Phòng tuyển sinh 3075 chỉ tiêu dựa trên 5 phương thức xét tuyển như sau:
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT
1.2 Quy chế
Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT
– Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 để xét tuyển
– Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GDĐT quy định.
Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT)
– Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:
ĐXT = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó: M1, M2, M3 là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 của các môn thi thuộc tổ hợp môn xét tuyển.
Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyền sinh của Bộ GDĐT và của Nhà trường.
Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: bằng 0
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201_01 | Giáo dục Mầm non | M00; M01; M03; M04 | |
| 2 | 7140202_01 | Giáo dục Tiểu học | A01; C01; C02; C03; C04; D01 | |
| 3 | 7140206_01 | Giáo dục Thể chất | T00; T01; T02; T05 | |
| 4 | 7140209_01 | Sư phạm Toán học | A00; A01; C01; C02; D07 | |
| 5 | 7140217_01 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 6 | 7140231_01 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D06; D09; D10; D14; D15 | |
| 7 | 7220201_01 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 8 | 7220204_01 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D09; D14; D15; D45 | |
| 9 | 7310101_02 | Kinh tế ngoại thương | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 10 | 7310101_03 | Quản lý kinh tế | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 11 | 7310101_04 | Logistics và vận tải đa phương thức | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 12 | 7310101_20 | Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 13 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 14 | 7340101_02 | Quản trị tài chính kế toán | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 15 | 7340101_20 | Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 16 | 7340115_01 | Marketing số | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 17 | 7340122_01 | Thương mại điện tử | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 18 | 7340201_02 | Tài chính doanh nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 19 | 7340301_02 | Kế toán doanh nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 20 | 7340301_03 | Kế toán – Kiểm toán | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 21 | 7340301_20 | Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 22 | 7380101_01 | Luật | A00; C00; C03; C04; D01; X01 | |
| 23 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 24 | 7480201_02 | Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 25 | 7480201_20 | Thiết kế game và Multimedia (CLC) | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 26 | 7510103_02 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 27 | 7510202_01 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 28 | 7510203_01 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 29 | 7510301_02 | Điện công nghiệp và dân dụng | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 30 | 7510301_20 | Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 31 | 7510303_02 | Điện tự động công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 32 | 7580101_01 | Kiến trúc | A00; A01; D01; V01 | |
| 33 | 7760101_01 | Công tác xã hội | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 34 | 7810103_01 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 35 | 7810103_02 | Quản trị lữ hành, khách sạn | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 36 | 7810103_03 | Hướng dẫn du lịch | C00; C03; C04; D01; D14; D15 |
2Điểm học bạ
2.1 Đối tượng
Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập THPT
2.2 Quy chế
– Sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 11 và năm lớp 12 để xét tuyển;
– Ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, các ngành Sư phạm (trừ ngành Giáo dục Thể chất) không xét tuyển theo phương thức này.
Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT)
– Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:
ĐXT = TBC M1 + TBC M2 + TBC M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)
– TBC M1, TBC M2, TBC M3 là trung bình cộng điểm cả năm lớp 11 và điểm cả năm lớp 12 của từng môn (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) trong tổ hợp xét tuyển.
Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT và của Nhà trường.
– Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: bằng 0
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140206_01 | Giáo dục Thể chất | T00; T01; T02; T05 | |
| 2 | 7310101_02 | Kinh tế ngoại thương | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 3 | 7310101_03 | Quản lý kinh tế | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 4 | 7310101_04 | Logistics và vận tải đa phương thức | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 5 | 7310101_20 | Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 6 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 7 | 7340101_02 | Quản trị tài chính kế toán | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 8 | 7340101_20 | Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 9 | 7340115_01 | Marketing số | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 10 | 7340122_01 | Thương mại điện tử | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 11 | 7340201_02 | Tài chính doanh nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 12 | 7340301_02 | Kế toán doanh nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 13 | 7340301_03 | Kế toán – Kiểm toán | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 14 | 7340301_20 | Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 15 | 7380101_01 | Luật | A00; C00; C03; C04; D01; D07 | |
| 16 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 17 | 7480201_02 | Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 18 | 7480201_20 | Thiết kế game và Multimedia (CLC) | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 19 | 7510103_02 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 20 | 7510202_01 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 21 | 7510203_01 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 22 | 7510301_02 | Điện công nghiệp và dân dụng | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 23 | 7510301_20 | Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 24 | 7510303_02 | Điện tự động công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 25 | 7580101_01 | Kiến trúc | A00; A01; D01; V01 | |
| 26 | 7760101_01 | Công tác xã hội | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 27 | 7810103_01 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 28 | 7810103_02 | Quản trị lữ hành, khách sạn | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 29 | 7810103_03 | Hướng dẫn du lịch | C00; C03; C04; D01; D14; D15 |
3Điểm xét tuyển kết hợp
3.1 Đối tượng
Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp giữa Chứng chỉ quốc tế và kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 hoặc kết quả học tập THPT (năm lớp 11 và năm lớp 12);
3.2 Quy chế
+ Bảng quy đối Chứng chỉ quốc tế sang điểm thang 10

Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT)
– Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:
ĐXT = M1+ M2 + ĐQĐCC + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó: M1, M2 là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 của các môn thi thuộc tổ hợp môn xét tuyển.
ĐQĐCC: Điểm quy đổi chứng chỉ quốc tế
Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT và của Nhà trường.
Hoặc ĐXT = TBC M1 + TBC M2 + ĐQĐCC + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó: TBС М1, ТВС M2 là trung bình cộng điểm cả năm lớp 11 và điểm cả năm lớp 12 của từng môn (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) trong tổ hợp xét tuyển.
ĐQĐCC: Điểm quy đổi chứng chỉ quốc tế
Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: bằng 0
– Điểm trung bình cộng 02 môn còn lại (không phải ngoại ngữ) trong tổ hợp môn xét tuyền tối thiểu bằng điểm trung bình cộng tổ hợp các môn theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của ngành.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101_02 | Kinh tế ngoại thương | ||
| 2 | 7310101_03 | Quản lý kinh tế | ||
| 3 | 7310101_04 | Logistics và vận tải đa phương thức | ||
| 4 | 7310101_20 | Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | ||
| 5 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | ||
| 6 | 7340101_02 | Quản trị tài chính kế toán | ||
| 7 | 7340101_20 | Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) | ||
| 8 | 7340115_01 | Marketing số | ||
| 9 | 7340122_01 | Thương mại điện tử | ||
| 10 | 7340201_02 | Tài chính doanh nghiệp | ||
| 11 | 7340301_02 | Kế toán doanh nghiệp | ||
| 12 | 7340301_03 | Kế toán – Kiểm toán | ||
| 13 | 7340301_20 | Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) | ||
| 14 | 7380101_01 | Luật | ||
| 15 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin | ||
| 16 | 7480201_02 | Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | ||
| 17 | 7480201_20 | Thiết kế game và Multimedia (CLC) | ||
| 18 | 7510103_02 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | ||
| 19 | 7510202_01 | Công nghệ chế tạo máy | ||
| 20 | 7510203_01 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 21 | 7510301_02 | Điện công nghiệp và dân dụng | ||
| 22 | 7510301_20 | Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) | ||
| 23 | 7510303_02 | Điện tự động công nghiệp | ||
| 24 | 7580101_01 | Kiến trúc | ||
| 25 | 7760101_01 | Công tác xã hội | ||
| 26 | 7810103_01 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 27 | 7810103_02 | Quản trị lữ hành, khách sạn | ||
| 28 | 7810103_03 | Hướng dẫn du lịch |
4Điểm ĐGNL HCM
4.1 Đối tượng
Phương thức 4: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy năm 2025 do Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, Đại học Bách Khoa Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức
4.2 Điều kiện xét tuyển
Các ngành Sư phạm, Ngôn ngữ Anh, ngôn ngữ Trung Quốc không xét tuyển theo phương thức này.
Thí sinh có điểm đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM (APT) đạt từ 600 điểm trở lên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101_02 | Kinh tế ngoại thương | ||
| 2 | 7310101_03 | Quản lý kinh tế | ||
| 3 | 7310101_04 | Logistics và vận tải đa phương thức | ||
| 4 | 7310101_20 | Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | ||
| 5 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | ||
| 6 | 7340101_02 | Quản trị tài chính kế toán | ||
| 7 | 7340101_20 | Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) | ||
| 8 | 7340115_01 | Marketing số | ||
| 9 | 7340122_01 | Thương mại điện tử | ||
| 10 | 7340201_02 | Tài chính doanh nghiệp | ||
| 11 | 7340301_02 | Kế toán doanh nghiệp | ||
| 12 | 7340301_03 | Kế toán – Kiểm toán | ||
| 13 | 7340301_20 | Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) | ||
| 14 | 7380101_01 | Luật | ||
| 15 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin | ||
| 16 | 7480201_02 | Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | ||
| 17 | 7480201_20 | Thiết kế game và Multimedia (CLC) | ||
| 18 | 7510103_02 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | ||
| 19 | 7510202_01 | Công nghệ chế tạo máy | ||
| 20 | 7510203_01 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 21 | 7510301_02 | Điện công nghiệp và dân dụng | ||
| 22 | 7510301_20 | Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) | ||
| 23 | 7510303_02 | Điện tự động công nghiệp | ||
| 24 | 7580101_01 | Kiến trúc | ||
| 25 | 7760101_01 | Công tác xã hội | ||
| 26 | 7810103_01 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 27 | 7810103_02 | Quản trị lữ hành, khách sạn | ||
| 28 | 7810103_03 | Hướng dẫn du lịch |
5Điểm ĐGNL HN
5.1 Đối tượng
Phương thức 4: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy năm 2025 do Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, Đại học Bách Khoa Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức
5.2 Điều kiện xét tuyển
Các ngành Sư phạm, Ngôn ngữ Anh, ngôn ngữ Trung Quốc không xét tuyển theo phương thức này.
Thí sinh có điểm đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA) đạt từ 75 điểm trở lên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101_02 | Kinh tế ngoại thương | Q00 | |
| 2 | 7310101_03 | Quản lý kinh tế | Q00 | |
| 3 | 7310101_04 | Logistics và vận tải đa phương thức | Q00 | |
| 4 | 7310101_20 | Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | Q00 | |
| 5 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | Q00 | |
| 6 | 7340101_02 | Quản trị tài chính kế toán | Q00 | |
| 7 | 7340101_20 | Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) | Q00 | |
| 8 | 7340115_01 | Marketing số | Q00 | |
| 9 | 7340122_01 | Thương mại điện tử | Q00 | |
| 10 | 7340201_02 | Tài chính doanh nghiệp | Q00 | |
| 11 | 7340301_02 | Kế toán doanh nghiệp | Q00 | |
| 12 | 7340301_03 | Kế toán – Kiểm toán | Q00 | |
| 13 | 7340301_20 | Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) | Q00 | |
| 14 | 7380101_01 | Luật | Q00 | |
| 15 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin | Q00 | |
| 16 | 7480201_02 | Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | Q00 | |
| 17 | 7480201_20 | Thiết kế game và Multimedia (CLC) | Q00 | |
| 18 | 7510103_02 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | Q00 | |
| 19 | 7510202_01 | Công nghệ chế tạo máy | Q00 | |
| 20 | 7510203_01 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | Q00 | |
| 21 | 7510301_02 | Điện công nghiệp và dân dụng | Q00 | |
| 22 | 7510301_20 | Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) | Q00 | |
| 23 | 7510303_02 | Điện tự động công nghiệp | Q00 | |
| 24 | 7580101_01 | Kiến trúc | Q00 | |
| 25 | 7760101_01 | Công tác xã hội | Q00 | |
| 26 | 7810103_01 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Q00 | |
| 27 | 7810103_02 | Quản trị lữ hành, khách sạn | Q00 | |
| 28 | 7810103_03 | Hướng dẫn du lịch | Q00 |
6Điểm Đánh giá Tư duy
6.1 Đối tượng
Phương thức 4: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy năm 2025 do Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, Đại học Bách Khoa Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức
6.2 Điều kiện xét tuyển
Các ngành Sư phạm, Ngôn ngữ Anh, ngôn ngữ Trung Quốc không xét tuyển theo phương thức này.
Thí sinh có điểm thi đánh giá tư duy của ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) đạt từ 50 điểm trở lên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101_02 | Kinh tế ngoại thương | K00 | |
| 2 | 7310101_03 | Quản lý kinh tế | K00 | |
| 3 | 7310101_04 | Logistics và vận tải đa phương thức | K00 | |
| 4 | 7310101_20 | Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | K00 | |
| 5 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | K00 | |
| 6 | 7340101_02 | Quản trị tài chính kế toán | K00 | |
| 7 | 7340101_20 | Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) | K00 | |
| 8 | 7340115_01 | Marketing số | K00 | |
| 9 | 7340122_01 | Thương mại điện tử | K00 | |
| 10 | 7340201_02 | Tài chính doanh nghiệp | K00 | |
| 11 | 7340301_02 | Kế toán doanh nghiệp | K00 | |
| 12 | 7340301_03 | Kế toán – Kiểm toán | K00 | |
| 13 | 7340301_20 | Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) | K00 | |
| 14 | 7380101_01 | Luật | K00 | |
| 15 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin | K00 | |
| 16 | 7480201_02 | Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | K00 | |
| 17 | 7480201_20 | Thiết kế game và Multimedia (CLC) | K00 | |
| 18 | 7510103_02 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | K00 | |
| 19 | 7510202_01 | Công nghệ chế tạo máy | K00 | |
| 20 | 7510203_01 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | K00 | |
| 21 | 7510301_02 | Điện công nghiệp và dân dụng | K00 | |
| 22 | 7510301_20 | Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) | K00 | |
| 23 | 7510303_02 | Điện tự động công nghiệp | K00 | |
| 24 | 7580101_01 | Kiến trúc | K00 | |
| 25 | 7760101_01 | Công tác xã hội | K00 | |
| 26 | 7810103_01 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | K00 | |
| 27 | 7810103_02 | Quản trị lữ hành, khách sạn | K00 | |
| 28 | 7810103_03 | Hướng dẫn du lịch | K00 |
7Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
7.1 Điều kiện xét tuyển
Các ngành Sư phạm, Ngôn ngữ Anh, ngôn ngữ Trung Quốc không xét tuyển theo phương thức này.
Đối với kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học sư phạm Hà Nội (SPT): thí sinh có tổng điểm 03 môn thuộc tổ hợp xét tuyền của ngành đăng ký đạt từ 16,00 điểm trở lên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101_02 | Kinh tế ngoại thương | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 2 | 7310101_03 | Quản lý kinh tế | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 3 | 7310101_04 | Logistics và vận tải đa phương thức | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 4 | 7310101_20 | Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 5 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 6 | 7340101_02 | Quản trị tài chính kế toán | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 7 | 7340101_20 | Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 8 | 7340115_01 | Marketing số | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 9 | 7340122_01 | Thương mại điện tử | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 10 | 7340201_02 | Tài chính doanh nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 11 | 7340301_02 | Kế toán doanh nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 12 | 7340301_03 | Kế toán – Kiểm toán | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 13 | 7340301_20 | Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 14 | 7380101_01 | Luật | A00; C00; C03; C04; D01 | |
| 15 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 16 | 7480201_02 | Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 17 | 7480201_20 | Thiết kế game và Multimedia (CLC) | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 18 | 7510103_02 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 19 | 7510202_01 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 20 | 7510203_01 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 21 | 7510301_02 | Điện công nghiệp và dân dụng | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 22 | 7510301_20 | Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 23 | 7510303_02 | Điện tự động công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 24 | 7580101_01 | Kiến trúc | A00; A01; D01 | |
| 25 | 7760101_01 | Công tác xã hội | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 26 | 7810103_01 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 27 | 7810103_02 | Quản trị lữ hành, khách sạn | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 28 | 7810103_03 | Hướng dẫn du lịch | C00; C03; C04; D01; D14; D15 |
8ƯTXT, XT thẳng
8.1 Đối tượng
Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201_01 | Giáo dục Mầm non | 0 | ĐT THPT | M00; M01; M03; M04 |
| 2 | 7140202_01 | Giáo dục Tiểu học | 0 | ĐT THPT | A01; C01; C02; C03; C04; D01 |
| 3 | 7140206_01 | Giáo dục Thể chất | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | T00; T01; T02; T05 |
| 4 | 7140209_01 | Sư phạm Toán học | 0 | ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D07 |
| 5 | 7140217_01 | Sư phạm Ngữ văn | 0 | ĐT THPT | C00; C03; C04; D01; D14; D15 |
| 6 | 7140231_01 | Sư phạm Tiếng Anh | 0 | ĐT THPT | D01; D06; D09; D10; D14; D15 |
| 7 | 7220201_01 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐT THPT | D01; D09; D10; D14; D15 |
| 8 | 7220204_01 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | ĐT THPT | D01; D04; D09; D14; D15; D45 |
| 9 | 7310101_02 | Kinh tế ngoại thương | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 10 | 7310101_03 | Quản lý kinh tế | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 11 | 7310101_04 | Logistics và vận tải đa phương thức | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 12 | 7310101_20 | Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 13 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 14 | 7340101_02 | Quản trị tài chính kế toán | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 15 | 7340101_20 | Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 16 | 7340115_01 | Marketing số | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 17 | 7340122_01 | Thương mại điện tử | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 18 | 7340201_02 | Tài chính doanh nghiệp | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 19 | 7340301_02 | Kế toán doanh nghiệp | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 20 | 7340301_03 | Kế toán – Kiểm toán | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 21 | 7340301_20 | Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 22 | 7380101_01 | Luật | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; C00; C03; C04; D01 | ||||
| Học Bạ | A00; C00; C03; C04; D01; D07 | ||||
| ĐT THPT | A00; C00; C03; C04; D01; X01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 23 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 24 | 7480201_02 | Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 25 | 7480201_20 | Thiết kế game và Multimedia (CLC) | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 26 | 7510103_02 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 27 | 7510202_01 | Công nghệ chế tạo máy | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 28 | 7510203_01 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 29 | 7510301_02 | Điện công nghiệp và dân dụng | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 30 | 7510301_20 | Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 31 | 7510303_02 | Điện tự động công nghiệp | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 32 | 7580101_01 | Kiến trúc | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; V01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 33 | 7760101_01 | Công tác xã hội | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 34 | 7810103_01 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 35 | 7810103_02 | Quản trị lữ hành, khách sạn | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 36 | 7810103_03 | Hướng dẫn du lịch | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |

Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại Học Hải Phòng
- Mã trường: THP
- Tên tiếng Anh: Haiphong University
- Tên viết tắt: HPUni
- Địa chỉ: Số 171 Phan Đăng Lưu, Kiến An, Hải Phòng
- Website: dhhp.edu.vn
Đơn vị tiền thân của Trường Đại học Hải Phòng được thành lập từ năm 1959. Ngày 20/4/2000, Trường Đại học Sư phạm Hải Phòng được thành lập theo Quyết định số 48/2000/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở sáp nhập bốn đơn vị giáo dục, đào tạo của thành phố Hải Phòng (Trường Cao đẳng Sư phạm Hải Phòng, Trường Đại học Tại chức, Trường Cán bộ quản lý giáo dục và bồi dưỡng giáo viên, Trung tâm Ngoại ngữ Hải Phòng. Ngày 09/4/2004, Trường Đại học Sư phạm Hải Phòng được đổi tên thành Trường Đại học Hải Phòng theo Quyết định số 60/2004/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ