Mục lục

Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam 2025

Thông tin tuyển sinh Đại học Hàng Hải Việt Nam (VMU) năm 2025

Năm 2025, Đại học Hàng Hải Việt Nam tuyên sinh dựa trên 6 phương thức như sau: 

Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển dựa trên kết quả Kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2025. Áp dụng cho toàn bộ các chuyên ngành.

Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển theo đề án riêng của Trường ĐH Hàng hải Việt Nam (Xét tuyển kết hợp) áp dụng cho toàn bộ các chuyên ngành đối với những thí sinh đáp ứng một trong các tiêu chí sau:

Tiêu chí 1: Có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế IELTS 5.0 hoặc TOEFL 494 ITP hoặc TOEFL 58 iBT hoặc TOEIC (L&R) 595 trở lên trong thời hạn (tính đến ngày 30/08/2025).

Tiêu chí 2: Đạt các giải Nhất, Nhì, Ba các môn thi Toán học, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tin học và Ngoại ngữ trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh, Thành phố trở lên.

Tiêu chí 3: Học 03 năm THPT tại các lớp Chuyên: Toán học, Vật Lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học, Khoa học tự nhiên thuộc các trường Chuyên cấp Tỉnh/Thành phố. Có học lực Khá trở lên và hạnh kiểm Tốt các năm lớp 10, 11, 12.

Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển dựa trên kết quả học tập và rèn luyện trung học phổ thông (xét Học bạ). Áp dụng cho 32 chuyên ngành thuộc nhóm Kỹ thuật & Công nghệ.

Phương thức 4 (PT4): Xét tuyển dựa trên điểm thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của ĐHQG Hà Nội hoặc của ĐHQG TPHCM hoặc điểm thi đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2024 hoặc năm 2025. Áp dụng cho tất cả các chuyên ngành.

– Phương thức 5 (PT5): Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và điểm học bạ. Áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 đăng ký xét tuyển vào chương trình tiên tiến.

Phương thức 6 (PT6): Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT tại Điều 8 Quy chế tuyển sinh ban hành kèm theo Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ban hành ngày 06/6/2022.

Lưu ý: PT1, PT2, PT3, PT4, PT5, PT6 lần lượt là mã của các phương thức xét tuyển tương ứng.

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Áp dụng: Cho tất cả các chuyên ngành. Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 A403 Quản lý kinh doanh và Marketing A01; D01; D09; D10; D14; D15
2 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử A01; D01; D09; D10; D14; D15
3 A408 Kinh tế Hàng hải A01; D01; D09; D10; D14; D15
4 A409 Kinh doanh quốc tế và logistics A01; D01; D09; D10; D14; D15
5 D101 Điều khiển tàu biển A00; A01; C01; C02; D01; X02
6 D102 Khai thác máy tàu biển A00; A01; C01; C02; D01; X02
7 D103 Điện tự động giao thông vận tải A00; A01; C01; C02; D01; X02
8 D104 Điện tử viễn thông A00; A01; C01; C02; D01; X02
9 D105 Điện tự động công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; X02
10 D106 Máy tàu thủy A00; A01; C01; C02; D01; X02
11 D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi A00; A01; C01; C02; D01; X02
12 D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi A00; A01; C01; C02; D01; X02
13 D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ A00; A01; C01; C02; D01; X02
14 D110 Xây dựng công trình thủy A00; A01; C01; C02; D01; X02
15 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải A00; A01; C01; C02; D01; X02
16 D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; X02
17 D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng A00; A01; C01; C02; D01; X02
18 D114 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C02; D01; X02
19 D115 Kỹ thuật môi trường A00; A01; C01; C02; D01; X02
20 D116 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; C02; D01; X02
21 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01; C01; C02; D01; X02
22 D118 Công nghệ phần mềm A00; A01; C01; C02; D01; X02
23 D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính A00; A01; C01; C02; D01; X02
24 D120 Luật hàng hải C00; C03; C04; D01; D14; D15
25 D121 Tự động hóa hệ thống điện A00; A01; C01; C02; D01; X02
26 D122 Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; C02; D01; X02
27 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh A00; A01; C01; C02; D01; X02
28 D124 Tiếng Anh thương mại A01; D01; D09; D10; D14; D15
29 D125 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10; D14; D15
30 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học A00; A01; C01; C02; D01; X02
31 D127 Kiến trúc và nội thất A00; A01; C01; C02; D01; X02
32 D128 Máy và tự động công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; X02
33 D129 Quản lý hàng hải A00; A01; C01; C02; D01; X02
34 D130 Quản lý công trình xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; X02
35 D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; X02
36 D132 Luật kinh doanh C00; C03; C04; D01; D14; D15
37 D401 Kinh tế vận tải biển A01; C01; C03; C04; D01; D09
38 D402 Kinh tế ngoại thương A01; C01; C03; C04; D01; D09
39 D403 Quản trị kinh doanh A01; C01; C03; C04; D01; D09
40 D404 Quản trị tài chính kế toán A01; C01; C03; C04; D01; D09
41 D407 Logistics và chuỗi cung ứng A01; C01; C03; C04; D01; D09
42 D410 Kinh tế vận tải thủy A01; C01; C03; C04; D01; D09
43 D411 Quản trị tài chính ngân hàng A01; C01; C03; C04; D01; D09
44 D412 Truyền thông Marketing A01; C01; C03; C04; D01; D09
45 H105 Điện tự động công nghiệp (NC) A00; A01; C01; C02; D01; X02
46 H114 Công nghệ thông tin (NC) A00; A01; C01; C02; D01; X02
47 H401 Kinh tế vận tải biển (NC) A00; A01; C01; C02; D01; X02
48 H402 Kinh tế ngoại thương (NC) A00; A01; C01; C02; D01; X02
49 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) A00; A01; C01; C02; D01; X02
50 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) A00; A01; C01; C02; D01; X02

2Điểm xét tuyển kết hợp

2.1 Đối tượng

Áp dụng: Cho tất cả các chuyên ngành.

Xét tuyển dựa trên điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 trong tốp xét tuyển cộng điểm ưu tiên, đồng thời thí sinh đáp ứng một trong các tiêu chí sau:

Tiêu chí 1: Có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế IELTS 5.0 hoặc TOEFL 499 ITP hoặc TOEFL 58 iBT hoặc TOEIC (L&R) 595 trở lên hoặc tương đương trong thời hạn (tính đến ngày 30/8/2025).

Tiêu chí 2: Đạt các giải Nhất, Nhì, Ba các môn thi gồm: Toán, Lý, Hóa, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tin học và Ngoại ngữ trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh, Thành phố trở lên.

Tiêu chí 3: Học 03 năm THPT tại các lớp Chuyên: Toán, Lý, Hóa, Sinh học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học, KHTN thuộc các trường Chuyên cấp Tỉnh/Thành phố. Có học lực Khá trở lên và hạnh kiểm Tốt các năm lớp 10, 11, 12.

2.2 Điều kiện xét tuyển

Lưu ý: Trường ĐH Hàng hải Việt Nam không chấp nhận chứng chỉ TOEFL iBT có hình thức thi theo dạng Home Edition.

2.3 Quy chế

Đối với chuyên ngành Kiến trúc và nội thất, thí sinh phải tham gia sơ tuyển môn năng khiếu Vẽ mỹ thuật do Nhà trường tổ chức hoặc có kết quả thi năng khiếu Vẽ mỹ thuật năm 2025 của các trường đại học khác đạt từ 5,0 điểm trở lên.

Điểm xét tuyển = Tổng điểm các môn thi THPT trong tổ hợp xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có).

Hồ sơ và lệ phí đăng ký xét tuyển theo phương thức 2 gồm:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển kết hợp (theo mẫu khai tại /).

+ Bản sao (công chứng) chứng chỉ Tiếng Anh còn trong thời hạn sử dụng (tính đến ngày 30/8/2025) hoặc bản sao (công chứng) giấy chứng nhận đạt các giải Nhất, Nhì, Ba các môn thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh, Thành phố trở lên hoặc bản sao (công chứng) Học bạ THPT đối với các thí sinh học tại các lớp chuyên thuộc các trường chuyên cấp Tỉnh/Thành phố.

+ Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có ưu tiên).

+ Lệ phí xét tuyển: 20.000 đồng/1 nguyện vọng.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 A403 Quản lý kinh doanh và Marketing
2 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử
3 A408 Kinh tế Hàng hải
4 A409 Kinh doanh quốc tế và logistics
5 D101 Điều khiển tàu biển
6 D102 Khai thác máy tàu biển
7 D103 Điện tự động giao thông vận tải
8 D104 Điện tử viễn thông
9 D105 Điện tự động công nghiệp
10 D106 Máy tàu thủy
11 D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi
12 D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi
13 D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ
14 D110 Xây dựng công trình thủy
15 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải
16 D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp
17 D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng
18 D114 Công nghệ thông tin
19 D115 Kỹ thuật môi trường
20 D116 Kỹ thuật cơ khí
21 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử
22 D118 Công nghệ phần mềm
23 D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính
24 D120 Luật hàng hải
25 D121 Tự động hóa hệ thống điện
26 D122 Kỹ thuật ô tô
27 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh
28 D124 Tiếng Anh thương mại
29 D125 Ngôn ngữ Anh
30 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học
31 D127 Kiến trúc và nội thất
32 D128 Máy và tự động công nghiệp
33 D129 Quản lý hàng hải
34 D130 Quản lý công trình xây dựng
35 D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp
36 D132 Luật kinh doanh
37 D401 Kinh tế vận tải biển
38 D402 Kinh tế ngoại thương
39 D403 Quản trị kinh doanh
40 D404 Quản trị tài chính kế toán
41 D407 Logistics và chuỗi cung ứng
42 D410 Kinh tế vận tải thủy
43 D411 Quản trị tài chính ngân hàng
44 D412 Truyền thông Marketing
45 H105 Điện tự động công nghiệp (NC)
46 H114 Công nghệ thông tin (NC)
47 H401 Kinh tế vận tải biển (NC)
48 H402 Kinh tế ngoại thương (NC)
49 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn)
50 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn)

3Điểm học bạ

3.1 Điều kiện xét tuyển

1- Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương năm 2023, 2024, 2025.

2- Hạnh kiểm lớp 12 xếp loại Khá trở lên.

3 – Đối với chuyên ngành Kiến trúc và nội thất, thí sinh phải tham gia sơ tuyển môn năng khiếu Vẽ mỹ thuật do Nhà trường tổ chức hoặc có kết quả thi năng khiếu Vẽ mỹ thuật năm 2025 từ các trường đại học khác đạt từ 5,0 điểm trở lên.

3.2 Quy chế

Điểm xét tuyển = TBC Môn 1 + TBC Môn 2 + TBC Môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

– TBC Môn 1, 2, 3 là điểm trung bình cộng điểm cả năm lớp 10, 11, 12 của từng môn (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) trong tổ hợp xét tuyển.

Hồ sơ, lệ phí đăng ký xét tuyển đối với Phương thức 3 gồm:

+ Bản sao (công chứng) học bạ trung học phổ thông.

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu khai tại: https://tuyensinh.vimaru.edu.vn/).

+ Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có ưu tiên).

+ Lệ phí xét tuyển: 20.000 đồng/1 nguyện vọng.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 D101 Điều khiển tàu biển A00; A01; C01; C02; D01; X02
2 D102 Khai thác máy tàu biển A00; A01; C01; C02; D01; X02
3 D103 Điện tự động giao thông vận tải A00; A01; C01; C02; D01; X02
4 D104 Điện tử viễn thông A00; A01; C01; C02; D01; X02
5 D105 Điện tự động công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; X02
6 D106 Máy tàu thủy A00; A01; C01; C02; D01; X02
7 D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi A00; A01; C01; C02; D01; X02
8 D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi A00; A01; C01; C02; D01; X02
9 D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ A00; A01; C01; C02; D01; X02
10 D110 Xây dựng công trình thủy A00; A01; C01; C02; D01; X02
11 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải A00; A01; C01; C02; D01; X02
12 D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; X02
13 D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng A00; A01; C01; C02; D01; X02
14 D114 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C02; D01; X02
15 D115 Kỹ thuật môi trường A00; A01; C01; C02; D01; X02
16 D116 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; C02; D01; X02
17 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01; C01; C02; D01; X02
18 D118 Công nghệ phần mềm A00; A01; C01; C02; D01; X02
19 D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính A00; A01; C01; C02; D01; X02
20 D121 Tự động hóa hệ thống điện A00; A01; C01; C02; D01; X02
21 D122 Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; C02; D01; X02
22 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh A00; A01; C01; C02; D01; X02
23 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học A00; A01; C01; C02; D01; X02
24 D127 Kiến trúc và nội thất A00; A01; C01; C02; D01; X02
25 D128 Máy và tự động công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; X02
26 D129 Quản lý hàng hải A00; A01; C01; C02; D01; X02
27 D130 Quản lý công trình xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; X02
28 D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; X02
29 H105 Điện tự động công nghiệp (NC) A00; A01; C01; C02; D01; X02
30 H114 Công nghệ thông tin (NC) A00; A01; C01; C02; D01; X02
31 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) A00; A01; C01; C02; D01; X02
32 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) A00; A01; C01; C02; D01; X02

4Điểm ĐGNL HCM

4.1 Đối tượng

Thí sinh có điểm thi ĐGNL của ĐGQG TPHCM

4.2 Quy chế

2- Đối với chuyên ngành Kiến trúc và nội thất, thí sinh phải tham gia sơ tuyển môn năng khiếu Vẽ mỹ thuật do Nhà trường tổ chức hoặc có kết quả thi năng khiếu Vẽ mỹ thuật năm 2025 từ các trường đại học khác đạt từ 5,0 điểm trở lên.

Điểm xét tuyển = Điểm thi ĐGNL (hoặc điểm thi ĐGTD) + Điểm ưu tiên quy đổi (nếu có)

Hồ sơ, lệ phí đăng ký xét tuyển đối với phương thức 4 gồm:

+ Giấy chứng nhận điểm ĐGNL, ĐGTD.

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu khai tại: https://tuyensinh.vimaru.edu.vn/).

+ Lệ phí xét tuyển: 20.000 đồng/1 nguyện vọng.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 A403 Quản lý kinh doanh và Marketing
2 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử
3 A408 Kinh tế Hàng hải
4 A409 Kinh doanh quốc tế và logistics
5 D101 Điều khiển tàu biển
6 D102 Khai thác máy tàu biển
7 D103 Điện tự động giao thông vận tải
8 D104 Điện tử viễn thông
9 D105 Điện tự động công nghiệp
10 D106 Máy tàu thủy
11 D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi
12 D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi
13 D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ
14 D110 Xây dựng công trình thủy
15 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải
16 D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp
17 D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng
18 D114 Công nghệ thông tin
19 D115 Kỹ thuật môi trường
20 D116 Kỹ thuật cơ khí
21 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử
22 D118 Công nghệ phần mềm
23 D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính
24 D120 Luật hàng hải
25 D121 Tự động hóa hệ thống điện
26 D122 Kỹ thuật ô tô
27 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh
28 D124 Tiếng Anh thương mại
29 D125 Ngôn ngữ Anh
30 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học
31 D127 Kiến trúc và nội thất
32 D128 Máy và tự động công nghiệp
33 D129 Quản lý hàng hải
34 D130 Quản lý công trình xây dựng
35 D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp
36 D132 Luật kinh doanh
37 D401 Kinh tế vận tải biển
38 D402 Kinh tế ngoại thương
39 D403 Quản trị kinh doanh
40 D404 Quản trị tài chính kế toán
41 D407 Logistics và chuỗi cung ứng
42 D410 Kinh tế vận tải thủy
43 D411 Quản trị tài chính ngân hàng
44 D412 Truyền thông Marketing
45 H105 Điện tự động công nghiệp (NC)
46 H114 Công nghệ thông tin (NC)
47 H401 Kinh tế vận tải biển (NC)
48 H402 Kinh tế ngoại thương (NC)
49 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn)
50 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn)

5Điểm ĐGNL HN

5.1 Đối tượng

Thí sinh có điểm thi ĐGNL của ĐHQGHN

5.2 Quy chế

2- Đối với chuyên ngành Kiến trúc và nội thất, thí sinh phải tham gia sơ tuyển môn năng khiếu Vẽ mỹ thuật do Nhà trường tổ chức hoặc có kết quả thi năng khiếu Vẽ mỹ thuật năm 2025 từ các trường đại học khác đạt từ 5,0 điểm trở lên.

Điểm xét tuyển = Điểm thi ĐGNL (hoặc điểm thi ĐGTD) + Điểm ưu tiên quy đổi (nếu có)

Hồ sơ, lệ phí đăng ký xét tuyển đối với phương thức 4 gồm:

+ Giấy chứng nhận điểm ĐGNL, ĐGTD.

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu khai tại: https://tuyensinh.vimaru.edu.vn/).

+ Lệ phí xét tuyển: 20.000 đồng/1 nguyện vọng.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 A403 Quản lý kinh doanh và Marketing Q00
2 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử Q00
3 A408 Kinh tế Hàng hải Q00
4 A409 Kinh doanh quốc tế và logistics Q00
5 D101 Điều khiển tàu biển Q00
6 D102 Khai thác máy tàu biển Q00
7 D103 Điện tự động giao thông vận tải Q00
8 D104 Điện tử viễn thông Q00
9 D105 Điện tự động công nghiệp Q00
10 D106 Máy tàu thủy Q00
11 D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi Q00
12 D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi Q00
13 D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ Q00
14 D110 Xây dựng công trình thủy Q00
15 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải Q00
16 D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp Q00
17 D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng Q00
18 D114 Công nghệ thông tin Q00
19 D115 Kỹ thuật môi trường Q00
20 D116 Kỹ thuật cơ khí Q00
21 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử Q00
22 D118 Công nghệ phần mềm Q00
23 D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính Q00
24 D120 Luật hàng hải Q00
25 D121 Tự động hóa hệ thống điện Q00
26 D122 Kỹ thuật ô tô Q00
27 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh Q00
28 D124 Tiếng Anh thương mại Q00
29 D125 Ngôn ngữ Anh Q00
30 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học Q00
31 D127 Kiến trúc và nội thất Q00
32 D128 Máy và tự động công nghiệp Q00
33 D129 Quản lý hàng hải Q00
34 D130 Quản lý công trình xây dựng Q00
35 D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp Q00
36 D132 Luật kinh doanh Q00
37 D401 Kinh tế vận tải biển Q00
38 D402 Kinh tế ngoại thương Q00
39 D403 Quản trị kinh doanh Q00
40 D404 Quản trị tài chính kế toán Q00
41 D407 Logistics và chuỗi cung ứng Q00
42 D410 Kinh tế vận tải thủy Q00
43 D411 Quản trị tài chính ngân hàng Q00
44 D412 Truyền thông Marketing Q00
45 H105 Điện tự động công nghiệp (NC) Q00
46 H114 Công nghệ thông tin (NC) Q00
47 H401 Kinh tế vận tải biển (NC) Q00
48 H402 Kinh tế ngoại thương (NC) Q00
49 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) Q00
50 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) Q00

6Điểm Đánh giá Tư duy

6.1 Đối tượng

Thí sinh có điểm thi ĐGTD của ĐHBKHN

6.2 Quy chế

2- Đối với chuyên ngành Kiến trúc và nội thất, thí sinh phải tham gia sơ tuyển môn năng khiếu Vẽ mỹ thuật do Nhà trường tổ chức hoặc có kết quả thi năng khiếu Vẽ mỹ thuật năm 2025 từ các trường đại học khác đạt từ 5,0 điểm trở lên.

Điểm xét tuyển = Điểm thi ĐGNL (hoặc điểm thi ĐGTD) + Điểm ưu tiên quy đổi (nếu có)

Hồ sơ, lệ phí đăng ký xét tuyển đối với phương thức 4 gồm:

+ Giấy chứng nhận điểm ĐGNL, ĐGTD.

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu khai tại: https://tuyensinh.vimaru.edu.vn/).

+ Lệ phí xét tuyển: 20.000 đồng/1 nguyện vọng.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 A403 Quản lý kinh doanh và Marketing K00
2 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử K00
3 A408 Kinh tế Hàng hải K00
4 A409 Kinh doanh quốc tế và logistics K00
5 D101 Điều khiển tàu biển K00
6 D102 Khai thác máy tàu biển K00
7 D103 Điện tự động giao thông vận tải K00
8 D104 Điện tử viễn thông K00
9 D105 Điện tự động công nghiệp K00
10 D106 Máy tàu thủy K00
11 D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi K00
12 D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi K00
13 D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ K00
14 D110 Xây dựng công trình thủy K00
15 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải K00
16 D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp K00
17 D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng K00
18 D114 Công nghệ thông tin K00
19 D115 Kỹ thuật môi trường K00
20 D116 Kỹ thuật cơ khí K00
21 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử K00
22 D118 Công nghệ phần mềm K00
23 D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính K00
24 D120 Luật hàng hải K00
25 D121 Tự động hóa hệ thống điện K00
26 D122 Kỹ thuật ô tô K00
27 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh K00
28 D124 Tiếng Anh thương mại K00
29 D125 Ngôn ngữ Anh K00
30 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học K00
31 D127 Kiến trúc và nội thất K00
32 D128 Máy và tự động công nghiệp K00
33 D129 Quản lý hàng hải K00
34 D130 Quản lý công trình xây dựng K00
35 D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp K00
36 D132 Luật kinh doanh K00
37 D401 Kinh tế vận tải biển K00
38 D402 Kinh tế ngoại thương K00
39 D403 Quản trị kinh doanh K00
40 D404 Quản trị tài chính kế toán K00
41 D407 Logistics và chuỗi cung ứng K00
42 D410 Kinh tế vận tải thủy K00
43 D411 Quản trị tài chính ngân hàng K00
44 D412 Truyền thông Marketing K00
45 H105 Điện tự động công nghiệp (NC) K00
46 H114 Công nghệ thông tin (NC) K00
47 H401 Kinh tế vận tải biển (NC) K00
48 H402 Kinh tế ngoại thương (NC) K00
49 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) K00
50 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) K00

7Kết hợp CCQT và học bạ

7.1 Quy chế

1- Đã tốt nghiệp THPT năm 2025 hoặc tương đương.

2- Có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế IELTS 5.0 hoặc TOEFL 494 IPT hoặc TOEFL 58 iBT hoặc Toeic (L&R) 595 trở lên trong thời hạn (tính đến ngày 30/8/2025).

Lưu ý: Trường ĐH Hàng hải Việt Nam không chấp nhận chứng chỉ TOEFL iBT có hình thức thi theo dạng Home Edition.

Trong đó:

Điểm xét tuyển = Điểm ngoại ngữ quy đổi + Điểm học bạ trung bình 3 năm học của 2 môn khác trong tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm ngoại ngữ quy đổi từ các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được quy định theo bảng sau:

IELTS

5.0

5.5

6.0

6.5

7.0

7.5 trở lên

TOEIC

550

600

650

700

750

855 trở lên

TOEFL ITP

494

513

530

550

568

592 trở lên

TOEFL IBT

58

65

71

79

87

100 trở lên

Điểm ngoại ngữ quy đổi

7

8

8.5

9

9.5

10

Hồ sơ, lệ phí đăng ký xét tuyển đối với Phương thức 5 gồm:

+ Bản sao (công chứng) học bạ phổ thông trung học.

+ Bản sao (công chứng) chứng chỉ Tiếng Anh còn trong thời hạn (tính đến ngày 30/8/2025).

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu khai tại: https://tuyensinh.vimaru.edu.vn/).

+ Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có ưu tiên).

+ Lệ phí xét tuyển: 20.000 đồng/1 nguyện vọng.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 A403 Quản lý kinh doanh và Marketing
2 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử
3 A408 Kinh tế Hàng hải
4 A409 Kinh doanh quốc tế và logistics

8ƯTXT, XT thẳng

8.1 Đối tượng

Theo quy định của Bộ GDĐT tại Điều 8 Quy chế tuyển sinh ban hành kèm theo Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/06/2022.

8.2 Quy chế

Điều kiện đăng ký xét tuyển: thí sinh phải đáp ứng những quy định tại Điều 8 Quy chế tuyển sinh ban hành kèm theo Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ban hành ngày 06/6/2022.

Hồ sơ và lệ phí đăng ký xét tuyển theo phương thức 6 gồm:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng (theo mẫu của Bộ GDĐT).

+ Bản sao (công chứng) Giấy chứng nhận đạt giải Nhất, Nhì, Ba các môn thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia hoặc Giấy chứng nhận đạt các giải Nhất, Nhì, Ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế hoặc bản sao Giấy chứng nhận đối tượng tuyển thẳng khác.

+ Lệ phí xét tuyển: 20.000 đồng/1 nguyện vọng.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 A403 Quản lý kinh doanh và Marketing
2 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử
3 A408 Kinh tế Hàng hải
4 A409 Kinh doanh quốc tế và logistics
5 D101 Điều khiển tàu biển
6 D102 Khai thác máy tàu biển
7 D103 Điện tự động giao thông vận tải
8 D104 Điện tử viễn thông
9 D105 Điện tự động công nghiệp
10 D106 Máy tàu thủy
11 D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi
12 D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi
13 D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ
14 D110 Xây dựng công trình thủy
15 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải
16 D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp
17 D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng
18 D114 Công nghệ thông tin
19 D115 Kỹ thuật môi trường
20 D116 Kỹ thuật cơ khí
21 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử
22 D118 Công nghệ phần mềm
23 D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính
24 D120 Luật hàng hải
25 D121 Tự động hóa hệ thống điện
26 D122 Kỹ thuật ô tô
27 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh
28 D124 Tiếng Anh thương mại
29 D125 Ngôn ngữ Anh
30 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học
31 D127 Kiến trúc và nội thất
32 D128 Máy và tự động công nghiệp
33 D129 Quản lý hàng hải
34 D130 Quản lý công trình xây dựng
35 D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp
36 D132 Luật kinh doanh
37 D401 Kinh tế vận tải biển
38 D402 Kinh tế ngoại thương
39 D403 Quản trị kinh doanh
40 D404 Quản trị tài chính kế toán
41 D407 Logistics và chuỗi cung ứng
42 D410 Kinh tế vận tải thủy
43 D411 Quản trị tài chính ngân hàng
44 D412 Truyền thông Marketing
45 H105 Điện tự động công nghiệp (NC)
46 H114 Công nghệ thông tin (NC)
47 H401 Kinh tế vận tải biển (NC)
48 H402 Kinh tế ngoại thương (NC)
49 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn)
50 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn)

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 A403 Quản lý kinh doanh và Marketing 120 Kết HợpƯu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPT A01; D01; D09; D10; D14; D15
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
2 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử 60 Kết HợpƯu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPT A01; D01; D09; D10; D14; D15
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
3 A408 Kinh tế Hàng hải 120 Kết HợpƯu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPT A01; D01; D09; D10; D14; D15
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
4 A409 Kinh doanh quốc tế và logistics 135 Kết HợpƯu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPT A01; D01; D09; D10; D14; D15
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
5 D101 Điều khiển tàu biển 200 Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
6 D102 Khai thác máy tàu biển 160 Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
7 D103 Điện tự động giao thông vận tải 110 Ưu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
8 D104 Điện tử viễn thông 110 Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
9 D105 Điện tự động công nghiệp 120 Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
10 D106 Máy tàu thủy 60 Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
11 D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi 60 Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
12 D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi 45 Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
13 D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ 60 Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
14 D110 Xây dựng công trình thủy 60 Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
15 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải 90 Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
16 D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 90 Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
17 D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng 60 Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
18 D114 Công nghệ thông tin 110 Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
19 D115 Kỹ thuật môi trường 120 Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
20 D116 Kỹ thuật cơ khí 120 Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
21 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử 120 Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
22 D118 Công nghệ phần mềm 60 Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
23 D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính 60 Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
24 D120 Luật hàng hải 100 Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPT C00; C03; C04; D01; D14; D15
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
25 D121 Tự động hóa hệ thống điện 120 Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
26 D122 Kỹ thuật ô tô 110 Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
27 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh 60 Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
28 D124 Tiếng Anh thương mại 135 Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPT A01; D01; D09; D10; D14; D15
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
29 D125 Ngôn ngữ Anh 135 Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPT A01; D01; D09; D10; D14; D15
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
30 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học 60 Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
31 D127 Kiến trúc và nội thất 30 Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
32 D128 Máy và tự động công nghiệp 120 Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
33 D129 Quản lý hàng hải 110 Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
34 D130 Quản lý công trình xây dựng 90 Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
35 D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp 105 Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
36 D132 Luật kinh doanh 90 Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPT C00; C03; C04; D01; D14; D15
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
37 D401 Kinh tế vận tải biển 150 Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPT A01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
38 D402 Kinh tế ngoại thương 150 Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPT A01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
39 D403 Quản trị kinh doanh 100 Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPT A01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
40 D404 Quản trị tài chính kế toán 150 Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPT A01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
41 D407 Logistics và chuỗi cung ứng 200 Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPT A01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
42 D410 Kinh tế vận tải thủy 110 Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPT A01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
43 D411 Quản trị tài chính ngân hàng 60 Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPT A01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
44 D412 Truyền thông Marketing 45 Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPT A01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
45 H105 Điện tự động công nghiệp (NC) 110 Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
46 H114 Công nghệ thông tin (NC) 110 Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
47 H401 Kinh tế vận tải biển (NC) 120 Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
48 H402 Kinh tế ngoại thương (NC) 120 Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
49 S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) 30 Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
50 S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 30 Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00

Tổ hợp môn xét tuyển:

A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Anh C00: Văn, Sử, Địa
C01: Toán, Văn, Lý C02: Toán, Văn, Hóa C03: Toán, Văn, Sử
C04: Toán, Văn, Địa D01: Toán, Văn, Anh D09: Toán, Sử, Anh
D10: Toán, Địa, Anh D14: Văn, Sử, Anh D15: Văn, Địa, Anh
X02: Toán, Văn, Tin    

Thời gian và hồ sơ xét tuyển VMU

1) Thời gian, địa điểm tiếp nhận hồ sơ

Đối với Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên điểm thi Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

+ Thời gian đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển theo quy định của Bộ GDĐT.

+ Thí sinh đăng ký online trên cổng thông tin thí sinh theo hướng dẫn của Bộ GDĐT.

Đối với Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp.

+ Thời gian tiếp nhận hồ sơ xét tuyển: từ ngày 02/7/2025 đến 17h00 ngày 25/7/2025.

+ Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát qua bưu điện.

Bên cạnh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển cho Trường Đại học Hàng hải Việt Nam, thí sinh cần đăng ký các nguyện vọng các chuyên ngành xét tuyển theo PT2 trên cổng thông tin thí sinh theo hướng dẫn của Bộ GDĐT từ ngày 16/7/2025 đến 17h00 ngày 28/7/2025.

Đối với Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập và rèn luyện THPT (Xét học bạ).

+ Thời gian tiếp nhận hồ sơ xét tuyển: từ ngày 16/6/2025 đến 17h00 ngày 25/7/2025.

+ Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát qua bưu điện.

Bên cạnh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển cho Trường Đại học Hàng hải Việt Nam, thí sinh cần đăng ký các nguyện vọng  các chuyên ngành xét tuyển theo PT3 trên cổng thông tin thí sinh theo hướng dẫn của Bộ GDĐT từ ngày 16/7/2025 đến 17h00 ngày 28/7/2025.

Đối với Phương thức 4:

+ Thời gian tiếp nhận hồ sơ xét tuyển: từ ngày 16/6/2025 đến 17h00 ngày 25/7/2025.

+ Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát qua bưu điện.

Bên cạnh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển cho Trường Đại học Hàng hải Việt Nam, thí sinh cần đăng ký các nguyện vọng các chuyên ngành xét tuyển theo PT4 trên cổng thông tin thí sinh theo hướng dẫn của Bộ GDĐT từ ngày 16/7/2025 đến 17h00 ngày 28/7/2025.

Đối với Phương thức 5:

+ Thời gian tiếp nhận hồ sơ xét tuyển: từ ngày 16/6/2025 đến 17h00 ngày 25/7/2025.

+ Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát qua bưu điện.

Bên cạnh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển cho Trường Đại học Hàng hải Việt Nam, thí sinh cần đăng ký các nguyện vọng các chuyên ngành xét tuyển theo PT5 trên cổng thông tin thí sinh theo hướng dẫn của Bộ GDĐT từ ngày 16/7/2025 đến 17h00 ngày 28/7/2025.

Đối với Phương thức 6: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT.

+ Thời gian nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng: trước 17h00 ngày 30/6/2025.

+ Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát qua bưu điện.

+ Xét tuyển và công bố kết quả: trước 17h00 ngày 15/7/2025.

Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học trên cổng thông tin thí sinh theo hướng dẫn của Bộ GDĐT.

Nộp Giấy chứng nhận kết quả thi Vẽ mỹ thuật dùng cho xét tuyển vào chuyên ngành Kiến trúc và nội thất (D127):

Đối với trường hợp sử dụng kết quả thi năng khiếu Vẽ mỹ thuật của các trường đại học khác dùng để xét tuyển vào ngành Kiến trúc và nội thất (D127), thí sinh phải nộp Giấy chứng nhận kết quả thi cho Trường Đại học Hàng hải Việt Nam trước 17h00 ngày 25/7/2025.

Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát qua bưu điện.

Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ:

Phòng Đào tạo – Trường Đại học Hàng hải Việt Nam, số 484 Lạch Tray, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng.

Điện thoại: 0225.3735138  –  Hotline/Zalo: 0941.979.484.

2) Đăng ký nguyện vọng và nộp lệ phí trên Cổng thông tin thí sinh của Bộ GDĐT

– Thí sinh phải đăng ký xét tuyển tất cả các chuyên ngành (dù sử dụng các phương thức xét tuyển khác nhau) trên Cổng thông tin thí sinh của Bộ GDĐT từ ngày 16/7/2025 đến 17h00 ngày 28/7/2025 để thực hiện lọc ảo toàn quốc. Đối với những thí sinh tự do (đã tốt nghiệp các năm trước) chưa có tài khoản đăng ký xét tuyển trên Hệ thống của Bộ GDĐT cần liên hệ với Sở GDĐT để được cấp tài khoản theo hướng dẫn của Bộ GDĐT.

– Nộp lệ phí xét tuyển bằng hình thức trực tuyến theo hướng dẫn của Bộ GDĐT từ ngày 29/7/2025 đến 17h00 ngày 05/8/2025.

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam

  • Tên trường: Số 484 Lạch Tray, Ngô Quyền, TP. Hải Phòng
  • Mã trường: HHA
  • Tên tiếng Anh: Miritime Unversity
  • Tên viết tắt: VMU
  • Địa chỉ: Số 484 Lạch Tray, Ngô Quyền, TP. Hải Phòng
  • Website: http://www.vimaru.edu.vn

Trường Đại học Hàng hải Việt Nam là Trường trọng điểm quốc gia, đẳng cấp quốc tế đào tạo đa ngành, đa bậc học từ đào tạo nghề đến tiến sỹ, cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho các ngành kinh tế – xã hội của cả nước và quốc tế.

// ===== HOMEPAGE =====