Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam 2025
Thông tin tuyển sinh Đại học Hàng Hải Việt Nam (VMU) năm 2025
Năm 2025, Đại học Hàng Hải Việt Nam tuyên sinh dựa trên 6 phương thức như sau:
– Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển dựa trên kết quả Kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2025. Áp dụng cho toàn bộ các chuyên ngành.
– Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển theo đề án riêng của Trường ĐH Hàng hải Việt Nam (Xét tuyển kết hợp) áp dụng cho toàn bộ các chuyên ngành đối với những thí sinh đáp ứng một trong các tiêu chí sau:
Tiêu chí 1: Có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế IELTS 5.0 hoặc TOEFL 494 ITP hoặc TOEFL 58 iBT hoặc TOEIC (L&R) 595 trở lên trong thời hạn (tính đến ngày 30/08/2025).
Tiêu chí 2: Đạt các giải Nhất, Nhì, Ba các môn thi Toán học, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tin học và Ngoại ngữ trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh, Thành phố trở lên.
Tiêu chí 3: Học 03 năm THPT tại các lớp Chuyên: Toán học, Vật Lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học, Khoa học tự nhiên thuộc các trường Chuyên cấp Tỉnh/Thành phố. Có học lực Khá trở lên và hạnh kiểm Tốt các năm lớp 10, 11, 12.
– Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển dựa trên kết quả học tập và rèn luyện trung học phổ thông (xét Học bạ). Áp dụng cho 32 chuyên ngành thuộc nhóm Kỹ thuật & Công nghệ.
– Phương thức 4 (PT4): Xét tuyển dựa trên điểm thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của ĐHQG Hà Nội hoặc của ĐHQG TPHCM hoặc điểm thi đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2024 hoặc năm 2025. Áp dụng cho tất cả các chuyên ngành.
– Phương thức 5 (PT5): Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và điểm học bạ. Áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 đăng ký xét tuyển vào chương trình tiên tiến.
– Phương thức 6 (PT6): Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT tại Điều 8 Quy chế tuyển sinh ban hành kèm theo Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ban hành ngày 06/6/2022.
Lưu ý: PT1, PT2, PT3, PT4, PT5, PT6 lần lượt là mã của các phương thức xét tuyển tương ứng.
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
Áp dụng: Cho tất cả các chuyên ngành. Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | A403 | Quản lý kinh doanh và Marketing | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 2 | A404 | Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 3 | A408 | Kinh tế Hàng hải | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 4 | A409 | Kinh doanh quốc tế và logistics | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 5 | D101 | Điều khiển tàu biển | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 6 | D102 | Khai thác máy tàu biển | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 7 | D103 | Điện tự động giao thông vận tải | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 8 | D104 | Điện tử viễn thông | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 9 | D105 | Điện tự động công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 10 | D106 | Máy tàu thủy | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 11 | D107 | Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 12 | D108 | Đóng tàu và công trình ngoài khơi | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 13 | D109 | Máy và tự động hóa xếp dỡ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 14 | D110 | Xây dựng công trình thủy | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 15 | D111 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 16 | D112 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 17 | D113 | Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 18 | D114 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 19 | D115 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 20 | D116 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 21 | D117 | Kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 22 | D118 | Công nghệ phần mềm | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 23 | D119 | Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 24 | D120 | Luật hàng hải | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 25 | D121 | Tự động hóa hệ thống điện | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 26 | D122 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 27 | D123 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 28 | D124 | Tiếng Anh thương mại | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 29 | D125 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 30 | D126 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 31 | D127 | Kiến trúc và nội thất | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 32 | D128 | Máy và tự động công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 33 | D129 | Quản lý hàng hải | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 34 | D130 | Quản lý công trình xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 35 | D131 | Quản lý kỹ thuật công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 36 | D132 | Luật kinh doanh | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 37 | D401 | Kinh tế vận tải biển | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 38 | D402 | Kinh tế ngoại thương | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 39 | D403 | Quản trị kinh doanh | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 40 | D404 | Quản trị tài chính kế toán | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 41 | D407 | Logistics và chuỗi cung ứng | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 42 | D410 | Kinh tế vận tải thủy | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 43 | D411 | Quản trị tài chính ngân hàng | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 44 | D412 | Truyền thông Marketing | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 45 | H105 | Điện tự động công nghiệp (NC) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 46 | H114 | Công nghệ thông tin (NC) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 47 | H401 | Kinh tế vận tải biển (NC) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 48 | H402 | Kinh tế ngoại thương (NC) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 49 | S101 | Điều khiển tàu biển (Chọn) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 50 | S102 | Khai thác máy tàu biển (Chọn) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 |
2Điểm xét tuyển kết hợp
2.1 Đối tượng
Áp dụng: Cho tất cả các chuyên ngành.
Xét tuyển dựa trên điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 trong tốp xét tuyển cộng điểm ưu tiên, đồng thời thí sinh đáp ứng một trong các tiêu chí sau:
Tiêu chí 1: Có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế IELTS 5.0 hoặc TOEFL 499 ITP hoặc TOEFL 58 iBT hoặc TOEIC (L&R) 595 trở lên hoặc tương đương trong thời hạn (tính đến ngày 30/8/2025).
Tiêu chí 2: Đạt các giải Nhất, Nhì, Ba các môn thi gồm: Toán, Lý, Hóa, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tin học và Ngoại ngữ trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh, Thành phố trở lên.
Tiêu chí 3: Học 03 năm THPT tại các lớp Chuyên: Toán, Lý, Hóa, Sinh học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học, KHTN thuộc các trường Chuyên cấp Tỉnh/Thành phố. Có học lực Khá trở lên và hạnh kiểm Tốt các năm lớp 10, 11, 12.
2.2 Điều kiện xét tuyển
Lưu ý: Trường ĐH Hàng hải Việt Nam không chấp nhận chứng chỉ TOEFL iBT có hình thức thi theo dạng Home Edition.
2.3 Quy chế
Đối với chuyên ngành Kiến trúc và nội thất, thí sinh phải tham gia sơ tuyển môn năng khiếu Vẽ mỹ thuật do Nhà trường tổ chức hoặc có kết quả thi năng khiếu Vẽ mỹ thuật năm 2025 của các trường đại học khác đạt từ 5,0 điểm trở lên.
Điểm xét tuyển = Tổng điểm các môn thi THPT trong tổ hợp xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có).
Hồ sơ và lệ phí đăng ký xét tuyển theo phương thức 2 gồm:
+ Phiếu đăng ký xét tuyển kết hợp (theo mẫu khai tại /).
+ Bản sao (công chứng) chứng chỉ Tiếng Anh còn trong thời hạn sử dụng (tính đến ngày 30/8/2025) hoặc bản sao (công chứng) giấy chứng nhận đạt các giải Nhất, Nhì, Ba các môn thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh, Thành phố trở lên hoặc bản sao (công chứng) Học bạ THPT đối với các thí sinh học tại các lớp chuyên thuộc các trường chuyên cấp Tỉnh/Thành phố.
+ Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có ưu tiên).
+ Lệ phí xét tuyển: 20.000 đồng/1 nguyện vọng.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | A403 | Quản lý kinh doanh và Marketing | ||
| 2 | A404 | Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | ||
| 3 | A408 | Kinh tế Hàng hải | ||
| 4 | A409 | Kinh doanh quốc tế và logistics | ||
| 5 | D101 | Điều khiển tàu biển | ||
| 6 | D102 | Khai thác máy tàu biển | ||
| 7 | D103 | Điện tự động giao thông vận tải | ||
| 8 | D104 | Điện tử viễn thông | ||
| 9 | D105 | Điện tự động công nghiệp | ||
| 10 | D106 | Máy tàu thủy | ||
| 11 | D107 | Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | ||
| 12 | D108 | Đóng tàu và công trình ngoài khơi | ||
| 13 | D109 | Máy và tự động hóa xếp dỡ | ||
| 14 | D110 | Xây dựng công trình thủy | ||
| 15 | D111 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | ||
| 16 | D112 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | ||
| 17 | D113 | Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | ||
| 18 | D114 | Công nghệ thông tin | ||
| 19 | D115 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 20 | D116 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 21 | D117 | Kỹ thuật Cơ điện tử | ||
| 22 | D118 | Công nghệ phần mềm | ||
| 23 | D119 | Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | ||
| 24 | D120 | Luật hàng hải | ||
| 25 | D121 | Tự động hóa hệ thống điện | ||
| 26 | D122 | Kỹ thuật ô tô | ||
| 27 | D123 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | ||
| 28 | D124 | Tiếng Anh thương mại | ||
| 29 | D125 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 30 | D126 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | ||
| 31 | D127 | Kiến trúc và nội thất | ||
| 32 | D128 | Máy và tự động công nghiệp | ||
| 33 | D129 | Quản lý hàng hải | ||
| 34 | D130 | Quản lý công trình xây dựng | ||
| 35 | D131 | Quản lý kỹ thuật công nghiệp | ||
| 36 | D132 | Luật kinh doanh | ||
| 37 | D401 | Kinh tế vận tải biển | ||
| 38 | D402 | Kinh tế ngoại thương | ||
| 39 | D403 | Quản trị kinh doanh | ||
| 40 | D404 | Quản trị tài chính kế toán | ||
| 41 | D407 | Logistics và chuỗi cung ứng | ||
| 42 | D410 | Kinh tế vận tải thủy | ||
| 43 | D411 | Quản trị tài chính ngân hàng | ||
| 44 | D412 | Truyền thông Marketing | ||
| 45 | H105 | Điện tự động công nghiệp (NC) | ||
| 46 | H114 | Công nghệ thông tin (NC) | ||
| 47 | H401 | Kinh tế vận tải biển (NC) | ||
| 48 | H402 | Kinh tế ngoại thương (NC) | ||
| 49 | S101 | Điều khiển tàu biển (Chọn) | ||
| 50 | S102 | Khai thác máy tàu biển (Chọn) |
3Điểm học bạ
3.1 Điều kiện xét tuyển
1- Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương năm 2023, 2024, 2025.
2- Hạnh kiểm lớp 12 xếp loại Khá trở lên.
3 – Đối với chuyên ngành Kiến trúc và nội thất, thí sinh phải tham gia sơ tuyển môn năng khiếu Vẽ mỹ thuật do Nhà trường tổ chức hoặc có kết quả thi năng khiếu Vẽ mỹ thuật năm 2025 từ các trường đại học khác đạt từ 5,0 điểm trở lên.
3.2 Quy chế
Điểm xét tuyển = TBC Môn 1 + TBC Môn 2 + TBC Môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)
– TBC Môn 1, 2, 3 là điểm trung bình cộng điểm cả năm lớp 10, 11, 12 của từng môn (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) trong tổ hợp xét tuyển.
Hồ sơ, lệ phí đăng ký xét tuyển đối với Phương thức 3 gồm:
+ Bản sao (công chứng) học bạ trung học phổ thông.
+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu khai tại: https://tuyensinh.vimaru.edu.vn/).
+ Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có ưu tiên).
+ Lệ phí xét tuyển: 20.000 đồng/1 nguyện vọng.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | D101 | Điều khiển tàu biển | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 2 | D102 | Khai thác máy tàu biển | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 3 | D103 | Điện tự động giao thông vận tải | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 4 | D104 | Điện tử viễn thông | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 5 | D105 | Điện tự động công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 6 | D106 | Máy tàu thủy | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 7 | D107 | Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 8 | D108 | Đóng tàu và công trình ngoài khơi | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 9 | D109 | Máy và tự động hóa xếp dỡ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 10 | D110 | Xây dựng công trình thủy | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 11 | D111 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 12 | D112 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 13 | D113 | Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 14 | D114 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 15 | D115 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 16 | D116 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 17 | D117 | Kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 18 | D118 | Công nghệ phần mềm | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 19 | D119 | Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 20 | D121 | Tự động hóa hệ thống điện | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 21 | D122 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 22 | D123 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 23 | D126 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 24 | D127 | Kiến trúc và nội thất | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 25 | D128 | Máy và tự động công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 26 | D129 | Quản lý hàng hải | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 27 | D130 | Quản lý công trình xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 28 | D131 | Quản lý kỹ thuật công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 29 | H105 | Điện tự động công nghiệp (NC) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 30 | H114 | Công nghệ thông tin (NC) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 31 | S101 | Điều khiển tàu biển (Chọn) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 32 | S102 | Khai thác máy tàu biển (Chọn) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 |
4Điểm ĐGNL HCM
4.1 Đối tượng
Thí sinh có điểm thi ĐGNL của ĐGQG TPHCM
4.2 Quy chế
2- Đối với chuyên ngành Kiến trúc và nội thất, thí sinh phải tham gia sơ tuyển môn năng khiếu Vẽ mỹ thuật do Nhà trường tổ chức hoặc có kết quả thi năng khiếu Vẽ mỹ thuật năm 2025 từ các trường đại học khác đạt từ 5,0 điểm trở lên.
Điểm xét tuyển = Điểm thi ĐGNL (hoặc điểm thi ĐGTD) + Điểm ưu tiên quy đổi (nếu có)
Hồ sơ, lệ phí đăng ký xét tuyển đối với phương thức 4 gồm:
+ Giấy chứng nhận điểm ĐGNL, ĐGTD.
+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu khai tại: https://tuyensinh.vimaru.edu.vn/).
+ Lệ phí xét tuyển: 20.000 đồng/1 nguyện vọng.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | A403 | Quản lý kinh doanh và Marketing | ||
| 2 | A404 | Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | ||
| 3 | A408 | Kinh tế Hàng hải | ||
| 4 | A409 | Kinh doanh quốc tế và logistics | ||
| 5 | D101 | Điều khiển tàu biển | ||
| 6 | D102 | Khai thác máy tàu biển | ||
| 7 | D103 | Điện tự động giao thông vận tải | ||
| 8 | D104 | Điện tử viễn thông | ||
| 9 | D105 | Điện tự động công nghiệp | ||
| 10 | D106 | Máy tàu thủy | ||
| 11 | D107 | Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | ||
| 12 | D108 | Đóng tàu và công trình ngoài khơi | ||
| 13 | D109 | Máy và tự động hóa xếp dỡ | ||
| 14 | D110 | Xây dựng công trình thủy | ||
| 15 | D111 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | ||
| 16 | D112 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | ||
| 17 | D113 | Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | ||
| 18 | D114 | Công nghệ thông tin | ||
| 19 | D115 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 20 | D116 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 21 | D117 | Kỹ thuật Cơ điện tử | ||
| 22 | D118 | Công nghệ phần mềm | ||
| 23 | D119 | Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | ||
| 24 | D120 | Luật hàng hải | ||
| 25 | D121 | Tự động hóa hệ thống điện | ||
| 26 | D122 | Kỹ thuật ô tô | ||
| 27 | D123 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | ||
| 28 | D124 | Tiếng Anh thương mại | ||
| 29 | D125 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 30 | D126 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | ||
| 31 | D127 | Kiến trúc và nội thất | ||
| 32 | D128 | Máy và tự động công nghiệp | ||
| 33 | D129 | Quản lý hàng hải | ||
| 34 | D130 | Quản lý công trình xây dựng | ||
| 35 | D131 | Quản lý kỹ thuật công nghiệp | ||
| 36 | D132 | Luật kinh doanh | ||
| 37 | D401 | Kinh tế vận tải biển | ||
| 38 | D402 | Kinh tế ngoại thương | ||
| 39 | D403 | Quản trị kinh doanh | ||
| 40 | D404 | Quản trị tài chính kế toán | ||
| 41 | D407 | Logistics và chuỗi cung ứng | ||
| 42 | D410 | Kinh tế vận tải thủy | ||
| 43 | D411 | Quản trị tài chính ngân hàng | ||
| 44 | D412 | Truyền thông Marketing | ||
| 45 | H105 | Điện tự động công nghiệp (NC) | ||
| 46 | H114 | Công nghệ thông tin (NC) | ||
| 47 | H401 | Kinh tế vận tải biển (NC) | ||
| 48 | H402 | Kinh tế ngoại thương (NC) | ||
| 49 | S101 | Điều khiển tàu biển (Chọn) | ||
| 50 | S102 | Khai thác máy tàu biển (Chọn) |
5Điểm ĐGNL HN
5.1 Đối tượng
Thí sinh có điểm thi ĐGNL của ĐHQGHN
5.2 Quy chế
2- Đối với chuyên ngành Kiến trúc và nội thất, thí sinh phải tham gia sơ tuyển môn năng khiếu Vẽ mỹ thuật do Nhà trường tổ chức hoặc có kết quả thi năng khiếu Vẽ mỹ thuật năm 2025 từ các trường đại học khác đạt từ 5,0 điểm trở lên.
Điểm xét tuyển = Điểm thi ĐGNL (hoặc điểm thi ĐGTD) + Điểm ưu tiên quy đổi (nếu có)
Hồ sơ, lệ phí đăng ký xét tuyển đối với phương thức 4 gồm:
+ Giấy chứng nhận điểm ĐGNL, ĐGTD.
+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu khai tại: https://tuyensinh.vimaru.edu.vn/).
+ Lệ phí xét tuyển: 20.000 đồng/1 nguyện vọng.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | A403 | Quản lý kinh doanh và Marketing | Q00 | |
| 2 | A404 | Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | Q00 | |
| 3 | A408 | Kinh tế Hàng hải | Q00 | |
| 4 | A409 | Kinh doanh quốc tế và logistics | Q00 | |
| 5 | D101 | Điều khiển tàu biển | Q00 | |
| 6 | D102 | Khai thác máy tàu biển | Q00 | |
| 7 | D103 | Điện tự động giao thông vận tải | Q00 | |
| 8 | D104 | Điện tử viễn thông | Q00 | |
| 9 | D105 | Điện tự động công nghiệp | Q00 | |
| 10 | D106 | Máy tàu thủy | Q00 | |
| 11 | D107 | Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | Q00 | |
| 12 | D108 | Đóng tàu và công trình ngoài khơi | Q00 | |
| 13 | D109 | Máy và tự động hóa xếp dỡ | Q00 | |
| 14 | D110 | Xây dựng công trình thủy | Q00 | |
| 15 | D111 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | Q00 | |
| 16 | D112 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | Q00 | |
| 17 | D113 | Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | Q00 | |
| 18 | D114 | Công nghệ thông tin | Q00 | |
| 19 | D115 | Kỹ thuật môi trường | Q00 | |
| 20 | D116 | Kỹ thuật cơ khí | Q00 | |
| 21 | D117 | Kỹ thuật Cơ điện tử | Q00 | |
| 22 | D118 | Công nghệ phần mềm | Q00 | |
| 23 | D119 | Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | Q00 | |
| 24 | D120 | Luật hàng hải | Q00 | |
| 25 | D121 | Tự động hóa hệ thống điện | Q00 | |
| 26 | D122 | Kỹ thuật ô tô | Q00 | |
| 27 | D123 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | Q00 | |
| 28 | D124 | Tiếng Anh thương mại | Q00 | |
| 29 | D125 | Ngôn ngữ Anh | Q00 | |
| 30 | D126 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | Q00 | |
| 31 | D127 | Kiến trúc và nội thất | Q00 | |
| 32 | D128 | Máy và tự động công nghiệp | Q00 | |
| 33 | D129 | Quản lý hàng hải | Q00 | |
| 34 | D130 | Quản lý công trình xây dựng | Q00 | |
| 35 | D131 | Quản lý kỹ thuật công nghiệp | Q00 | |
| 36 | D132 | Luật kinh doanh | Q00 | |
| 37 | D401 | Kinh tế vận tải biển | Q00 | |
| 38 | D402 | Kinh tế ngoại thương | Q00 | |
| 39 | D403 | Quản trị kinh doanh | Q00 | |
| 40 | D404 | Quản trị tài chính kế toán | Q00 | |
| 41 | D407 | Logistics và chuỗi cung ứng | Q00 | |
| 42 | D410 | Kinh tế vận tải thủy | Q00 | |
| 43 | D411 | Quản trị tài chính ngân hàng | Q00 | |
| 44 | D412 | Truyền thông Marketing | Q00 | |
| 45 | H105 | Điện tự động công nghiệp (NC) | Q00 | |
| 46 | H114 | Công nghệ thông tin (NC) | Q00 | |
| 47 | H401 | Kinh tế vận tải biển (NC) | Q00 | |
| 48 | H402 | Kinh tế ngoại thương (NC) | Q00 | |
| 49 | S101 | Điều khiển tàu biển (Chọn) | Q00 | |
| 50 | S102 | Khai thác máy tàu biển (Chọn) | Q00 |
6Điểm Đánh giá Tư duy
6.1 Đối tượng
Thí sinh có điểm thi ĐGTD của ĐHBKHN
6.2 Quy chế
2- Đối với chuyên ngành Kiến trúc và nội thất, thí sinh phải tham gia sơ tuyển môn năng khiếu Vẽ mỹ thuật do Nhà trường tổ chức hoặc có kết quả thi năng khiếu Vẽ mỹ thuật năm 2025 từ các trường đại học khác đạt từ 5,0 điểm trở lên.
Điểm xét tuyển = Điểm thi ĐGNL (hoặc điểm thi ĐGTD) + Điểm ưu tiên quy đổi (nếu có)
Hồ sơ, lệ phí đăng ký xét tuyển đối với phương thức 4 gồm:
+ Giấy chứng nhận điểm ĐGNL, ĐGTD.
+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu khai tại: https://tuyensinh.vimaru.edu.vn/).
+ Lệ phí xét tuyển: 20.000 đồng/1 nguyện vọng.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | A403 | Quản lý kinh doanh và Marketing | K00 | |
| 2 | A404 | Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | K00 | |
| 3 | A408 | Kinh tế Hàng hải | K00 | |
| 4 | A409 | Kinh doanh quốc tế và logistics | K00 | |
| 5 | D101 | Điều khiển tàu biển | K00 | |
| 6 | D102 | Khai thác máy tàu biển | K00 | |
| 7 | D103 | Điện tự động giao thông vận tải | K00 | |
| 8 | D104 | Điện tử viễn thông | K00 | |
| 9 | D105 | Điện tự động công nghiệp | K00 | |
| 10 | D106 | Máy tàu thủy | K00 | |
| 11 | D107 | Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | K00 | |
| 12 | D108 | Đóng tàu và công trình ngoài khơi | K00 | |
| 13 | D109 | Máy và tự động hóa xếp dỡ | K00 | |
| 14 | D110 | Xây dựng công trình thủy | K00 | |
| 15 | D111 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | K00 | |
| 16 | D112 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | K00 | |
| 17 | D113 | Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | K00 | |
| 18 | D114 | Công nghệ thông tin | K00 | |
| 19 | D115 | Kỹ thuật môi trường | K00 | |
| 20 | D116 | Kỹ thuật cơ khí | K00 | |
| 21 | D117 | Kỹ thuật Cơ điện tử | K00 | |
| 22 | D118 | Công nghệ phần mềm | K00 | |
| 23 | D119 | Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | K00 | |
| 24 | D120 | Luật hàng hải | K00 | |
| 25 | D121 | Tự động hóa hệ thống điện | K00 | |
| 26 | D122 | Kỹ thuật ô tô | K00 | |
| 27 | D123 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | K00 | |
| 28 | D124 | Tiếng Anh thương mại | K00 | |
| 29 | D125 | Ngôn ngữ Anh | K00 | |
| 30 | D126 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | K00 | |
| 31 | D127 | Kiến trúc và nội thất | K00 | |
| 32 | D128 | Máy và tự động công nghiệp | K00 | |
| 33 | D129 | Quản lý hàng hải | K00 | |
| 34 | D130 | Quản lý công trình xây dựng | K00 | |
| 35 | D131 | Quản lý kỹ thuật công nghiệp | K00 | |
| 36 | D132 | Luật kinh doanh | K00 | |
| 37 | D401 | Kinh tế vận tải biển | K00 | |
| 38 | D402 | Kinh tế ngoại thương | K00 | |
| 39 | D403 | Quản trị kinh doanh | K00 | |
| 40 | D404 | Quản trị tài chính kế toán | K00 | |
| 41 | D407 | Logistics và chuỗi cung ứng | K00 | |
| 42 | D410 | Kinh tế vận tải thủy | K00 | |
| 43 | D411 | Quản trị tài chính ngân hàng | K00 | |
| 44 | D412 | Truyền thông Marketing | K00 | |
| 45 | H105 | Điện tự động công nghiệp (NC) | K00 | |
| 46 | H114 | Công nghệ thông tin (NC) | K00 | |
| 47 | H401 | Kinh tế vận tải biển (NC) | K00 | |
| 48 | H402 | Kinh tế ngoại thương (NC) | K00 | |
| 49 | S101 | Điều khiển tàu biển (Chọn) | K00 | |
| 50 | S102 | Khai thác máy tàu biển (Chọn) | K00 |
7Kết hợp CCQT và học bạ
7.1 Quy chế
1- Đã tốt nghiệp THPT năm 2025 hoặc tương đương.
2- Có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế IELTS 5.0 hoặc TOEFL 494 IPT hoặc TOEFL 58 iBT hoặc Toeic (L&R) 595 trở lên trong thời hạn (tính đến ngày 30/8/2025).
Lưu ý: Trường ĐH Hàng hải Việt Nam không chấp nhận chứng chỉ TOEFL iBT có hình thức thi theo dạng Home Edition.
Trong đó:
Điểm xét tuyển = Điểm ngoại ngữ quy đổi + Điểm học bạ trung bình 3 năm học của 2 môn khác trong tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có)
Điểm ngoại ngữ quy đổi từ các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được quy định theo bảng sau:
|
IELTS |
5.0 |
5.5 |
6.0 |
6.5 |
7.0 |
7.5 trở lên |
|
TOEIC |
550 |
600 |
650 |
700 |
750 |
855 trở lên |
|
TOEFL ITP |
494 |
513 |
530 |
550 |
568 |
592 trở lên |
|
TOEFL IBT |
58 |
65 |
71 |
79 |
87 |
100 trở lên |
|
Điểm ngoại ngữ quy đổi |
7 |
8 |
8.5 |
9 |
9.5 |
10 |
Hồ sơ, lệ phí đăng ký xét tuyển đối với Phương thức 5 gồm:
+ Bản sao (công chứng) học bạ phổ thông trung học.
+ Bản sao (công chứng) chứng chỉ Tiếng Anh còn trong thời hạn (tính đến ngày 30/8/2025).
+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu khai tại: https://tuyensinh.vimaru.edu.vn/).
+ Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có ưu tiên).
+ Lệ phí xét tuyển: 20.000 đồng/1 nguyện vọng.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | A403 | Quản lý kinh doanh và Marketing | ||
| 2 | A404 | Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | ||
| 3 | A408 | Kinh tế Hàng hải | ||
| 4 | A409 | Kinh doanh quốc tế và logistics |
8ƯTXT, XT thẳng
8.1 Đối tượng
Theo quy định của Bộ GDĐT tại Điều 8 Quy chế tuyển sinh ban hành kèm theo Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/06/2022.
8.2 Quy chế
Điều kiện đăng ký xét tuyển: thí sinh phải đáp ứng những quy định tại Điều 8 Quy chế tuyển sinh ban hành kèm theo Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ban hành ngày 06/6/2022.
Hồ sơ và lệ phí đăng ký xét tuyển theo phương thức 6 gồm:
+ Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng (theo mẫu của Bộ GDĐT).
+ Bản sao (công chứng) Giấy chứng nhận đạt giải Nhất, Nhì, Ba các môn thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia hoặc Giấy chứng nhận đạt các giải Nhất, Nhì, Ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế hoặc bản sao Giấy chứng nhận đối tượng tuyển thẳng khác.
+ Lệ phí xét tuyển: 20.000 đồng/1 nguyện vọng.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | A403 | Quản lý kinh doanh và Marketing | ||
| 2 | A404 | Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | ||
| 3 | A408 | Kinh tế Hàng hải | ||
| 4 | A409 | Kinh doanh quốc tế và logistics | ||
| 5 | D101 | Điều khiển tàu biển | ||
| 6 | D102 | Khai thác máy tàu biển | ||
| 7 | D103 | Điện tự động giao thông vận tải | ||
| 8 | D104 | Điện tử viễn thông | ||
| 9 | D105 | Điện tự động công nghiệp | ||
| 10 | D106 | Máy tàu thủy | ||
| 11 | D107 | Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | ||
| 12 | D108 | Đóng tàu và công trình ngoài khơi | ||
| 13 | D109 | Máy và tự động hóa xếp dỡ | ||
| 14 | D110 | Xây dựng công trình thủy | ||
| 15 | D111 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | ||
| 16 | D112 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | ||
| 17 | D113 | Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | ||
| 18 | D114 | Công nghệ thông tin | ||
| 19 | D115 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 20 | D116 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 21 | D117 | Kỹ thuật Cơ điện tử | ||
| 22 | D118 | Công nghệ phần mềm | ||
| 23 | D119 | Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | ||
| 24 | D120 | Luật hàng hải | ||
| 25 | D121 | Tự động hóa hệ thống điện | ||
| 26 | D122 | Kỹ thuật ô tô | ||
| 27 | D123 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | ||
| 28 | D124 | Tiếng Anh thương mại | ||
| 29 | D125 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 30 | D126 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | ||
| 31 | D127 | Kiến trúc và nội thất | ||
| 32 | D128 | Máy và tự động công nghiệp | ||
| 33 | D129 | Quản lý hàng hải | ||
| 34 | D130 | Quản lý công trình xây dựng | ||
| 35 | D131 | Quản lý kỹ thuật công nghiệp | ||
| 36 | D132 | Luật kinh doanh | ||
| 37 | D401 | Kinh tế vận tải biển | ||
| 38 | D402 | Kinh tế ngoại thương | ||
| 39 | D403 | Quản trị kinh doanh | ||
| 40 | D404 | Quản trị tài chính kế toán | ||
| 41 | D407 | Logistics và chuỗi cung ứng | ||
| 42 | D410 | Kinh tế vận tải thủy | ||
| 43 | D411 | Quản trị tài chính ngân hàng | ||
| 44 | D412 | Truyền thông Marketing | ||
| 45 | H105 | Điện tự động công nghiệp (NC) | ||
| 46 | H114 | Công nghệ thông tin (NC) | ||
| 47 | H401 | Kinh tế vận tải biển (NC) | ||
| 48 | H402 | Kinh tế ngoại thương (NC) | ||
| 49 | S101 | Điều khiển tàu biển (Chọn) | ||
| 50 | S102 | Khai thác máy tàu biển (Chọn) |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A403 | Quản lý kinh doanh và Marketing | 120 | Kết HợpƯu TiênCCQTĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | A404 | Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | 60 | Kết HợpƯu TiênCCQTĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | A408 | Kinh tế Hàng hải | 120 | Kết HợpƯu TiênCCQTĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | A409 | Kinh doanh quốc tế và logistics | 135 | Kết HợpƯu TiênCCQTĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | D101 | Điều khiển tàu biển | 200 | Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | D102 | Khai thác máy tàu biển | 160 | Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 7 | D103 | Điện tự động giao thông vận tải | 110 | Ưu TiênĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 8 | D104 | Điện tử viễn thông | 110 | Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 9 | D105 | Điện tự động công nghiệp | 120 | Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 10 | D106 | Máy tàu thủy | 60 | Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 11 | D107 | Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | 60 | Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 12 | D108 | Đóng tàu và công trình ngoài khơi | 45 | Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 13 | D109 | Máy và tự động hóa xếp dỡ | 60 | Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 14 | D110 | Xây dựng công trình thủy | 60 | Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 15 | D111 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | 90 | Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 16 | D112 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 90 | Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 17 | D113 | Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | 60 | Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 18 | D114 | Công nghệ thông tin | 110 | Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 19 | D115 | Kỹ thuật môi trường | 120 | Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 20 | D116 | Kỹ thuật cơ khí | 120 | Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 21 | D117 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 120 | Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 22 | D118 | Công nghệ phần mềm | 60 | Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 23 | D119 | Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | 60 | Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 24 | D120 | Luật hàng hải | 100 | Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 25 | D121 | Tự động hóa hệ thống điện | 120 | Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 26 | D122 | Kỹ thuật ô tô | 110 | Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 27 | D123 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | 60 | Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 28 | D124 | Tiếng Anh thương mại | 135 | Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 29 | D125 | Ngôn ngữ Anh | 135 | Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 30 | D126 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | 60 | Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 31 | D127 | Kiến trúc và nội thất | 30 | Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 32 | D128 | Máy và tự động công nghiệp | 120 | Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 33 | D129 | Quản lý hàng hải | 110 | Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 34 | D130 | Quản lý công trình xây dựng | 90 | Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 35 | D131 | Quản lý kỹ thuật công nghiệp | 105 | Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 36 | D132 | Luật kinh doanh | 90 | Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 37 | D401 | Kinh tế vận tải biển | 150 | Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 38 | D402 | Kinh tế ngoại thương | 150 | Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 39 | D403 | Quản trị kinh doanh | 100 | Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 40 | D404 | Quản trị tài chính kế toán | 150 | Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 41 | D407 | Logistics và chuỗi cung ứng | 200 | Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 42 | D410 | Kinh tế vận tải thủy | 110 | Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 43 | D411 | Quản trị tài chính ngân hàng | 60 | Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 44 | D412 | Truyền thông Marketing | 45 | Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 45 | H105 | Điện tự động công nghiệp (NC) | 110 | Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 46 | H114 | Công nghệ thông tin (NC) | 110 | Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 47 | H401 | Kinh tế vận tải biển (NC) | 120 | Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 48 | H402 | Kinh tế ngoại thương (NC) | 120 | Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 49 | S101 | Điều khiển tàu biển (Chọn) | 30 | Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 50 | S102 | Khai thác máy tàu biển (Chọn) | 30 | Kết HợpƯu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |
Tổ hợp môn xét tuyển:
| A00: Toán, Lý, Hóa | A01: Toán, Lý, Anh | C00: Văn, Sử, Địa |
| C01: Toán, Văn, Lý | C02: Toán, Văn, Hóa | C03: Toán, Văn, Sử |
| C04: Toán, Văn, Địa | D01: Toán, Văn, Anh | D09: Toán, Sử, Anh |
| D10: Toán, Địa, Anh | D14: Văn, Sử, Anh | D15: Văn, Địa, Anh |
| X02: Toán, Văn, Tin |
Thời gian và hồ sơ xét tuyển VMU
1) Thời gian, địa điểm tiếp nhận hồ sơ
Đối với Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên điểm thi Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
+ Thời gian đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển theo quy định của Bộ GDĐT.
+ Thí sinh đăng ký online trên cổng thông tin thí sinh theo hướng dẫn của Bộ GDĐT.
Đối với Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp.
+ Thời gian tiếp nhận hồ sơ xét tuyển: từ ngày 02/7/2025 đến 17h00 ngày 25/7/2025.
+ Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát qua bưu điện.
Bên cạnh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển cho Trường Đại học Hàng hải Việt Nam, thí sinh cần đăng ký các nguyện vọng các chuyên ngành xét tuyển theo PT2 trên cổng thông tin thí sinh theo hướng dẫn của Bộ GDĐT từ ngày 16/7/2025 đến 17h00 ngày 28/7/2025.
Đối với Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập và rèn luyện THPT (Xét học bạ).
+ Thời gian tiếp nhận hồ sơ xét tuyển: từ ngày 16/6/2025 đến 17h00 ngày 25/7/2025.
+ Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát qua bưu điện.
Bên cạnh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển cho Trường Đại học Hàng hải Việt Nam, thí sinh cần đăng ký các nguyện vọng các chuyên ngành xét tuyển theo PT3 trên cổng thông tin thí sinh theo hướng dẫn của Bộ GDĐT từ ngày 16/7/2025 đến 17h00 ngày 28/7/2025.
Đối với Phương thức 4:
+ Thời gian tiếp nhận hồ sơ xét tuyển: từ ngày 16/6/2025 đến 17h00 ngày 25/7/2025.
+ Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát qua bưu điện.
Bên cạnh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển cho Trường Đại học Hàng hải Việt Nam, thí sinh cần đăng ký các nguyện vọng các chuyên ngành xét tuyển theo PT4 trên cổng thông tin thí sinh theo hướng dẫn của Bộ GDĐT từ ngày 16/7/2025 đến 17h00 ngày 28/7/2025.
Đối với Phương thức 5:
+ Thời gian tiếp nhận hồ sơ xét tuyển: từ ngày 16/6/2025 đến 17h00 ngày 25/7/2025.
+ Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát qua bưu điện.
Bên cạnh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển cho Trường Đại học Hàng hải Việt Nam, thí sinh cần đăng ký các nguyện vọng các chuyên ngành xét tuyển theo PT5 trên cổng thông tin thí sinh theo hướng dẫn của Bộ GDĐT từ ngày 16/7/2025 đến 17h00 ngày 28/7/2025.
Đối với Phương thức 6: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT.
+ Thời gian nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng: trước 17h00 ngày 30/6/2025.
+ Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát qua bưu điện.
+ Xét tuyển và công bố kết quả: trước 17h00 ngày 15/7/2025.
Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học trên cổng thông tin thí sinh theo hướng dẫn của Bộ GDĐT.
Nộp Giấy chứng nhận kết quả thi Vẽ mỹ thuật dùng cho xét tuyển vào chuyên ngành Kiến trúc và nội thất (D127):
Đối với trường hợp sử dụng kết quả thi năng khiếu Vẽ mỹ thuật của các trường đại học khác dùng để xét tuyển vào ngành Kiến trúc và nội thất (D127), thí sinh phải nộp Giấy chứng nhận kết quả thi cho Trường Đại học Hàng hải Việt Nam trước 17h00 ngày 25/7/2025.
Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát qua bưu điện.
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ:
Phòng Đào tạo – Trường Đại học Hàng hải Việt Nam, số 484 Lạch Tray, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng.
Điện thoại: 0225.3735138 – Hotline/Zalo: 0941.979.484.
2) Đăng ký nguyện vọng và nộp lệ phí trên Cổng thông tin thí sinh của Bộ GDĐT
– Thí sinh phải đăng ký xét tuyển tất cả các chuyên ngành (dù sử dụng các phương thức xét tuyển khác nhau) trên Cổng thông tin thí sinh của Bộ GDĐT từ ngày 16/7/2025 đến 17h00 ngày 28/7/2025 để thực hiện lọc ảo toàn quốc. Đối với những thí sinh tự do (đã tốt nghiệp các năm trước) chưa có tài khoản đăng ký xét tuyển trên Hệ thống của Bộ GDĐT cần liên hệ với Sở GDĐT để được cấp tài khoản theo hướng dẫn của Bộ GDĐT.
– Nộp lệ phí xét tuyển bằng hình thức trực tuyến theo hướng dẫn của Bộ GDĐT từ ngày 29/7/2025 đến 17h00 ngày 05/8/2025.
Giới thiệu trường
- Tên trường: Số 484 Lạch Tray, Ngô Quyền, TP. Hải Phòng
- Mã trường: HHA
- Tên tiếng Anh: Miritime Unversity
- Tên viết tắt: VMU
- Địa chỉ: Số 484 Lạch Tray, Ngô Quyền, TP. Hải Phòng
- Website: http://www.vimaru.edu.vn
Trường Đại học Hàng hải Việt Nam là Trường trọng điểm quốc gia, đẳng cấp quốc tế đào tạo đa ngành, đa bậc học từ đào tạo nghề đến tiến sỹ, cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho các ngành kinh tế – xã hội của cả nước và quốc tế.