Mục lục

Trường Đại Học Hòa Bình

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Hòa Bình 2025

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Hòa Bình (ETU) năm 2025

Năm 2025, trường tuyển sinh 2.379 chỉ tiêu cho 21 ngành đào tạo với 04 phương thức xét tuyển.

Phương thức 1: Xét tuyển căn cứ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT (học bạ) hoặc tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng, Đại học cùng nhóm ngành.

Phương thức 3: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của các đại học hoặc các trường Đại học khác.

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2025.

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2 Điều kiện xét tuyển

Nhà trường sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

1.3 Quy chế

Bảng quy đổi chứng chỉ Quốc tế để xét tuyển:

Dựa vào Điểm xét tuyển (ĐXT) được xác định như sau:

ĐXT=TĐ1+ĐUT

 Trong đó:

– TĐ1 là tổng điểm các bài thi/môn thi của tổ hợp dùng để xét tuyển.

 – ĐUT là điểm ưu tiên khu vực và đối tượng được quy định trong Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường Đại học Hòa Bình.

Nguyên tắc xét tuyển

a) Căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, xét tuyển chung cho các ngành theo ĐXT của thí sinh từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu.

b) Trường hợp xét tuyển vẫn còn chỉ tiêu, Nhà trường tổ chức xét tuyển đợt bổ sung theo quy định.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa H01; V00; V01
2 7210404 Thiết kế thời trang V00; V01(Gố
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D14; D15
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D04; D10; D14; D15; D30
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C04; C14; D01; D14
6 7320108 Quan hệ công chúng C00; C01; C04; C14; D01; D14
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A10; C01; D01
8 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; A10; C01; D01
9 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; A10; C01; D01
10 7340301 Kế toán A00; A01; A10; C01; D01
11 7380107 Luật kinh tế C00; C01; C19; D01; D14
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07
13 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A10; C01; D01
14 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01; D07
15 7580108 Thiết kế nội thất H01; V00; V01
16 7720101 Y khoa A00; A02; B00; B03; B08
17 7720115 Y học cổ truyền A00; A02; B00; B03; B08
18 7720201 Dược học A00; A02; A11; B00; B03; B08; C02; D07
19 7720301 Điều dưỡng A02; B00; B03; B08; C02
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A10; C00; C04; D01; D15
21 7810201 Quản trị khách sạn A10; C00; C04; D01; D15

2Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT (học bạ) hoặc tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng, Đại học cùng nhóm ngành.

2.2 Quy chế

Tổng điểm trung bình cộng 3 môn trong tổ hợp xét tuyển theo Học bạ THPT đạt từ 16,0 điểm trở lên hoặc điểm trung bình cộng của cả 3 năm học cấp THPT đạt từ 5,5 điểm trở lên hoặc kết quả trung bình học tập toàn khóa TC, CĐ, ĐH đạt loại Trung bình trở lên.

* Riêng các ngành khối sức khỏe được quy định cụ thể như sau:

– Đối với ngành Dược học, Y học cổ truyền, Y Khoa có 02 nhóm xét tuyển, gồm:

+ Nhóm 1: Học sinh tốt nghiệp THPT có học lực cả năm lớp 12 xếp mức Tốt (loại Giỏi) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên;

+ Nhóm 2: Thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp trở lên cùng nhóm ngành dự tuyển, ngưỡng đầu vào được áp dụng một trong các tiêu chí sau:

Tiêu chí 1: Học lực cả năm lớp 12 đạt loại Giỏi (xếp mức Tốt) trở lên hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,0 trở lên;

Tiêu chí 2: Tốt nghiệp THPT loại Giỏi trở lên hoặc học lực cả năm lớp 12 đạt loại Khá (xếp mức Khá) và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo (có hợp đồng lao động đủ 3 năm sau khi tốt nghiệp (TC, CĐ hoặc ĐH) hoặc có chứng chỉ hành nghề từ 1 năm trở lên tính đến thời điểm xét tuyển);

Tiêu chí 3: Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại Giỏi trở lên;

Tiêu chí 4: Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học đạt loại Khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo (có hợp đồng lao động đủ 3 năm sau khi tốt nghiệp (TC, CĐ hoặc ĐH) hoặc có chứng chỉ hành nghề từ 1 năm trở
lên tính đến thời điểm xét tuyển);

* Đối với ngành Điều dưỡng có 02 nhóm xét tuyển như sau:

+ Nhóm 1: Học sinh tốt nghiệp THPT có học lực cả năm lớp 12 xếp loại Khá (xếp mức Khá) trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

+ Nhóm 2: Thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp trở lên cùng nhóm ngành dự tuyển, ngưỡng đầu vào được áp dụng một trong các tiêu chí sau:

Tiêu chí 1: Học lực cả năm lớp 12 đạt loại Khá (xếp mức Khá) hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 6,5 trở lên;

Tiêu chí 2: Tốt nghiệp THPT loại Khá, hoặc có học lực cả năm lớp 12 đạt loại
Trung bình (xếp mức Đạt) và có 5 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo (có hợp đồng lao động đủ 5 năm sau khi tốt nghiệp trung cấp hoặc có chứng chỉ hành nghề từ 3 năm trở lên tính đến thời điểm xét tuyển);

Tiêu chí 3: Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại Khá trở lên.

– Đối với các ngành có tổ hợp xét tuyển gồm môn Vẽ (Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang, Thiết kế nội thất): Tổng điểm trung bình các môn trong tổ hợp xét tuyển phải đạt từ 16,0 điểm trở lên và điểm môn Vẽ ≥5,0.

Yêu cầu bài thi môn Vẽ quy cách và nội dung: Thí sinh tự vẽ 01 hình họa đầu tượng hoặc chân dung người (nam, nữ) hoặc đồ vật (lọ hoa, ấm, chén,…) trên giấy A3 bằng bút chì đen; 01 bài trang trí hình vuông (20 x 20 cm) họa tiết hoa lá, chất liệu bột màu, màu Goat hoặc màu nước.

Về yêu cầu sản phẩm: Có bố cục chính phụ rõ ràng, sinh động và gợi sáng tối bằng bút chì đen (đối với bài hình họa) và họa tiết có yếu tố trang trí cao, phối màu đẹp (đối với bài trang trí).

Phương thức dự thi: Thí sinh tự hoàn thiện bài thi môn Vẽ theo yêu cầu và gửi bài về Trường qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trường. Địa chỉ: Số 8 Bùi Xuân Phái, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.

Thời gian nộp bài dự thi: Trước khi kết thúc mỗi đợt xét tuyển 2 tuần Thí sinh phải hoàn thành và nộp bài thi Vẽ về Trường để chấm và thông báo kết quả.

Thí sinh có thể sử dụng kết quả đự thi môn Vẽ năm 2025 tại các trường đại học khác (giấy báo điểm) để xét tuyển thay cho bài thi Vẽ tại Trường Đại học Hòa Bình.

Bảng quy đổi chứng chỉ Quốc tế để xét tuyển:

Dựa vào Điểm xét tuyển (ĐXT) được xác định như sau:

ĐXT=TĐ1+ĐUT

 Trong đó:

– TĐ1 là tổng điểm các bài thi/môn thi của tổ hợp dùng để xét tuyển.

 – ĐUT là điểm ưu tiên khu vực và đối tượng được quy định trong Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường Đại học Hòa Bình.

Nguyên tắc xét tuyển

a) Căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, xét tuyển chung cho các ngành theo ĐXT của thí sinh từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu.

b) Trường hợp xét tuyển vẫn còn chỉ tiêu, Nhà trường tổ chức xét tuyển đợt bổ sung theo quy định.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa H01; V00; V01
2 7210404 Thiết kế thời trang V00; V01(Gố
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D14; D15
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D04; D10; D14; D15; D30
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C04; C14; D01; D14
6 7320108 Quan hệ công chúng C00; C01; C04; C14; D01; D14
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A10; C01; D01
8 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; A10; C01; D01
9 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; A10; C01; D01
10 7340301 Kế toán A00; A01; A10; C01; D01
11 7380107 Luật kinh tế C00; C01; C19; D01; D14
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07
13 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A10; C01; D01
14 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01; D07
15 7580108 Thiết kế nội thất H01; V00; V01
16 7720101 Y khoa A00; A02; B00; B03; B08
17 7720115 Y học cổ truyền A00; A02; B00; B03; B08
18 7720201 Dược học A00; A02; A11; B00; B03; B08; C02; D07
19 7720301 Điều dưỡng A02; B00; B03; B08; C02
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A10; C00; C04; D01; D15
21 7810201 Quản trị khách sạn A10; C00; C04; D01; D15

3Điểm ĐGNL HN

3.1 Đối tượng

Thí sinh có điểm thi ĐGNL của ĐHQGHN

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa H01; V00; V01
2 7210404 Thiết kế thời trang V00; V01(Gố
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D14; D15
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D04; D10; D14; D15; D30
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C04; C14; D01; D14
6 7320108 Quan hệ công chúng C00; C01; C04; C14; D01; D14
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A10; C01; D01
8 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; A10; C01; D01
9 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; A10; C01; D01
10 7340301 Kế toán A00; A01; A10; C01; D01
11 7380107 Luật kinh tế C00; C01; C19; D01; D14
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07
13 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A10; C01; D01
14 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01; D07
15 7580108 Thiết kế nội thất H01; V00; V01
16 7720101 Y khoa A00; A02; B00; B03; B08
17 7720115 Y học cổ truyền A00; A02; B00; B03; B08
18 7720201 Dược học A00; A02; A11; B00; B03; B08; C02; D07
19 7720301 Điều dưỡng A02; B00; B03; B08; C02
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A10; C00; C04; D01; D15
21 7810201 Quản trị khách sạn A10; C00; C04; D01; D15

4Điểm ĐGNL HCM

4.1 Đối tượng

Thí sinh có điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa H01; V00; V01
2 7210404 Thiết kế thời trang V00; V01(Gố
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D14; D15
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D04; D10; D14; D15; D30
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C04; C14; D01; D14
6 7320108 Quan hệ công chúng C00; C01; C04; C14; D01; D14
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A10; C01; D01
8 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; A10; C01; D01
9 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; A10; C01; D01
10 7340301 Kế toán A00; A01; A10; C01; D01
11 7380107 Luật kinh tế C00; C01; C19; D01; D14
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07
13 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A10; C01; D01
14 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01; D07
15 7580108 Thiết kế nội thất H01; V00; V01
16 7720101 Y khoa A00; A02; B00; B03; B08
17 7720115 Y học cổ truyền A00; A02; B00; B03; B08
18 7720201 Dược học A00; A02; A11; B00; B03; B08; C02; D07
19 7720301 Điều dưỡng A02; B00; B03; B08; C02
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A10; C00; C04; D01; D15
21 7810201 Quản trị khách sạn A10; C00; C04; D01; D15

5ƯTXT, XT thẳng

5.1 Đối tượng

Theo Quy định của Bộ GD&ĐT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa H01; V00; V01
2 7210404 Thiết kế thời trang V00; V01(Gố
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D14; D15
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D04; D10; D14; D15; D30
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C04; C14; D01; D14
6 7320108 Quan hệ công chúng C00; C01; C04; C14; D01; D14
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A10; C01; D01
8 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; A10; C01; D01
9 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; A10; C01; D01
10 7340301 Kế toán A00; A01; A10; C01; D01
11 7380107 Luật kinh tế C00; C01; C19; D01; D14
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07
13 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A10; C01; D01
14 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01; D07
15 7580108 Thiết kế nội thất H01; V00; V01
16 7720101 Y khoa A00; A02; B00; B03; B08
17 7720115 Y học cổ truyền A00; A02; B00; B03; B08
18 7720201 Dược học A00; A02; A11; B00; B03; B08; C02; D07
19 7720301 Điều dưỡng A02; B00; B03; B08; C02
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A10; C00; C04; D01; D15
21 7810201 Quản trị khách sạn A10; C00; C04; D01; D15

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7210403 Thiết kế đồ họa 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên H01; V00; V01
2 7210404 Thiết kế thời trang 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên V00; V01(Gố
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên A01; D01; D07; D08; D14; D15
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên C00; D01; D04; D10; D14; D15; D30
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên C00; C01; C04; C14; D01; D14
6 7320108 Quan hệ công chúng 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên C00; C01; C04; C14; D01; D14
7 7340101 Quản trị kinh doanh 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên A00; A01; A10; C01; D01
8 7340122 Thương mại điện tử 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên A00; A01; A10; C01; D01
9 7340201 Tài chính ngân hàng 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên A00; A01; A10; C01; D01
10 7340301 Kế toán 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên A00; A01; A10; C01; D01
11 7380107 Luật kinh tế 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên C00; C01; C19; D01; D14
12 7480201 Công nghệ thông tin 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên A00; A01; C01; D01; D07
13 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên A00; A01; A10; C01; D01
14 7520130 Kỹ thuật ô tô 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên A00; A01; C01; D01; D07
15 7580108 Thiết kế nội thất 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên H01; V00; V01
16 7720101 Y khoa 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên A00; A02; B00; B03; B08
17 7720115 Y học cổ truyền 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên A00; A02; B00; B03; B08
18 7720201 Dược học 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên A00; A02; A11; B00; B03; B08; C02; D07
19 7720301 Điều dưỡng 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên A02; B00; B03; B08; C02
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên A10; C00; C04; D01; D15
21 7810201 Quản trị khách sạn 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên A10; C00; C04; D01; D15

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Hòa Bình

  • Tên trường: Trường Đại Học Hòa Bình
  • Mã trường: ETU
  • Tên tiếng Anh: Hoa Binh University
  • Tên viết tắt: ETU
  • Địa chỉ: Lô CC2, ngã tư Lưu Hữu Phước, Bùi Xuân Phái, Khu Đô thị Mỹ Đình 2, Từ Liêm, Hà Nội.
  • Website: https://daihochoabinh.edu.vn/

Trường Đại học Hòa Bình được thành lập theo Quyết định số 244/QĐ -TTg ngày 28 tháng 02 năm 2008 của Thủ tướng Chính Phủ. Trụ sở chính của Nhà trường đặt tại phố Bùi Xuân Phái, Khu đô thị Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội: Khu đô thị xanh – sạch – đẹp, gần Sân vận động, bến xe Mỹ Đình, trong quần thể các trường đại học lớn (ĐH Quốc gia HN, ĐH Thương mại, ĐH Sư phạm HN, Học viện Báo chí và Tuyên truyền…), thuận tiện cho việc đi lại, học tập, giao lưu học hỏi với trường bạn và tìm kiếm việc làm của sinh viên. Ký túc xá nằm sát khu giảng đường, trang thiết bị hiện đại, đầy đủ tiện nghi, giá ưu đãi, đủ chỗ cho sinh viên.

// ===== HOMEPAGE =====