Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Hoa Lư 2025
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Hoa Lư (HLUV) năm 2025
Năm 2025, trường Đại học Hoa Lư tuyển sinh dựa trên 4 phương thức xét tuyển như sau:
Phương thức 1: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT (Mã phương thức: 100)
Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (Mã phương thức: 200)
Phương thức 3: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (Mã phương thức: 405)
Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Mã phương thức: 301)
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Quy chế
Ngành xét tuyển: Sư phạm Toán học, Sư phạm Khoa học tự nhiên, Sư phạm Lịch sử – Địa lý, Giáo dục Tiểu học, Kế toán, Quản trị kinh doanh, Du lịch, Công nghệ thông tin.
Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên.
Điểm ưu tiên (gồm điểm ưu tiên theo đối tượng chính sách và điểm ưu tiên theo khu vực) được xác định theo quy định tại Điều 7 Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT.
Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, lấy đến 2 chữ số thập phân (đã được làm tròn).
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm đăng ký xét tuyển) do Bộ GDĐT quy định và Nhà trường sẽ công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển:
Đối với ngành Giáo dục Mầm non: Tổng điểm 2 môn thi tốt nghiệp THPT trong tổ hợp xét tuyển + (Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực)×2/3 (làm tròn đến 2 chữ số thập phân), tối thiểu bằng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào×2/3 (làm tròn đến 2 chữ số thập phân).
Trường hợp có nhiều thí sinh có điểm tuyển sinh bằng điểm nhau ở chỉ tiêu cuối cùng, thì ưu tiên lựa chọn sinh viên theo thứ tự:
+ Điểm môn chính trong tổ hợp xét tuyển;
+ Tổng điểm tổ hợp xét tuyển sử dụng kết quả học tập cả năm lớp 12 nếu sử dụng xét tuyển là kết quả thi THPT hoặc ngược lại;
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | C01; C03; C04; D01 | |
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; X06 | |
| 3 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; X06 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C01; C03; C04; D01 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | C01; C03; C04; D01 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X02 | |
| 7 | 7810101 | Du lịch | C01; C03; C04; D01; X01 |
2Điểm học bạ
2.1 Quy chế
Ngành xét tuyển: Kế toán, Quản trị kinh doanh, Du lịch, Công nghệ thông tin.
Sử dụng kết quả học tập cả năm lớp 12
Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên
Điểm ưu tiên (gồm điểm ưu tiên theo đối tượng chính sách và điểm ưu tiên theo khu vực) được xác định theo quy định tại Điều 7 Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT.
Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, lấy đến 2 chữ số thập phân (đã được làm tròn).
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm đăng ký xét tuyển): Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của điểm tổng kết cả năm lớp 12 phải đạt từ 18 điểm trở lên.
Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển:
Đối với ngành Giáo dục Mầm non: Tổng điểm 2 môn thi tốt nghiệp THPT trong tổ hợp xét tuyển + (Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực)×2/3 (làm tròn đến 2 chữ số thập phân), tối thiểu bằng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào×2/3 (làm tròn đến 2 chữ số thập phân).
Trường hợp có nhiều thí sinh có điểm tuyển sinh bằng điểm nhau ở chỉ tiêu cuối cùng, thì ưu tiên lựa chọn sinh viên theo thứ tự:
+ Điểm môn chính trong tổ hợp xét tuyển;
+ Tổng điểm tổ hợp xét tuyển sử dụng kết quả học tập cả năm lớp 12 nếu sử dụng xét tuyển là kết quả thi THPT hoặc ngược lại;
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C01; C03; C04; D01 | |
| 2 | 7340301 | Kế toán | C01; C03; C04; D01 | |
| 3 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X02 | |
| 4 | 7810101 | Du lịch | C01; C03; C04; D01; X01 |
3Kết hợp điểm thi THPT và năng khiếu
3.1 Quy chế
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (Mã phương thức: 405)
Ngành xét tuyển: Giáo dục Mầm non.
Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với điểm thi năng khiếu.
Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (gồm 02 môn lấy điểm thi tốt nghiệp và điểm thi môn năng khiếu) + Điểm ưu tiên.
Điểm ưu tiên (gồm điểm ưu tiên theo đối tượng chính sách và điểm ưu tiên
theo khu vực) được xác định theo quy định tại Điều 7 Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT.
Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, lấy đến 2 chữ số thập phân (đã được làm tròn).
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm đăng ký xét tuyển) do Bộ GDĐT
quy định và Nhà trường sẽ công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp năm 2025.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00; M05; M07; M11 | |
| 2 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử – Địa lý | C00; C03; D14; X70 |
4ƯTXT, XT thẳng
4.1 Đối tượng
Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Mã phương thức: 301)
Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8), trong đó:
+ Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;
+ Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan
có thẩm quyền cấp theo quy định, có khả năng theo học một số ngành tại Trường nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.
+ Thí sinh là học sinh đã hoàn thành chương trình dự bị đại học năm 2025 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và trên cơ sở thống nhất với Trường.
Lưu ý: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào các ngành sẽ được Nhà trường
cập nhật và thông báo khi Bộ GDĐT có quy định
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 100 | Kết Hợp | M00; M05; M07; M11 |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 200 | ĐT THPT | C01; C03; C04; D01 |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 20 | ĐT THPT | A00; A01; A02; X06 |
| 4 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 20 | ĐT THPT | A00; A01; A02; X06 |
| 5 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử – Địa lý | 20 | Kết Hợp | C00; C03; D14; X70 |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 40 | ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01 |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 90 | ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01 |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 70 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X02 |
| 9 | 7810101 | Du lịch | 150 | Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại Học Hoa Lư
- Mã trường: DNB
- Tên tiếng Anh: Hoa Lu University
- Tên viết tắt: HLUV
- Địa chỉ: Đường Xuân Thành, TP Ninh Bình
- Website: hluv.edu.vn