Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Hoa Sen 2025
Thông tin tuyển sinh Đại học Hoa Sen (HSU) năm 2025
Năm 2025, Trường Đại học Hoa Sen (HSU) dự kiến tuyển sinh cho 31 ngành đào tạo qua 5 phương thức xét tuyển, trong đó có ngành Ngôn ngữ Hà Quốc là ngành mở mới. Các phương thức xét tuyển năm 2025 như sau:
1) Phương thức 1: Xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT 2025
2) Phương thức 2: Xét tuyển trên học bạ Trung học phổ thông
3) Phương thức 3: Xét tuyển bằng Đánh giá Năng lực theo chuẩn Đại học Hoa Sen
4) Phương thức 4: Xét tuyển trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐH Quốc gia Hà Nội và ĐH Quốc gia TP.HCM 2025
5) Phương thức 5: Xét tuyển thẳng vào Trường Đại học Hoa Sen
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp (người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của BGDĐT) và có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành; đối với người khuyết tật được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công nhận, Hiệu trưởng Trường sẽ xem xét, quyết định cho dự tuyển sinh vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khỏe.
1.2 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT để đăng ký xét tuyển vào các ngành của Trường Đại học Hoa Sen.
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sẽ được Nhà trường công bố sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025, theo lịch của Bộ GD&ĐT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | A01; A01; D01; C10 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | A01; A01; D01; C10 | |
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | A01; A01; D01; C10 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D15; C00 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; C00 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; C00 | |
| 7 | 7310113 | Kinh tế thể thao | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | A01; D01; D08; C00 | |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; C00 | |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; C00 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 12 | 7340114 | Digital Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 13 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 19 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 20 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 21 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 22 | 7380101 | Luật | A00; A01; D01; C00 | |
| 23 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; D01; C00 | |
| 24 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D03; D07 | |
| 25 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D03; D07 | |
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D03; D07 | |
| 27 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C00 | |
| 28 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | A00; A01; D01; D09 | |
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A00; A01; D01; C00 | |
| 30 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; C00 | |
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; C00 |
2Điểm học bạ
2.1 Quy chế
Phương thức 2: Xét tuyển trên học bạ Trung học phổ thông
Được xem là phương thức linh hoạt, không chịu áp lực thi cử, xét tuyển học bạ giúp thí sinh tận dụng kết quả học tập trong suốt các năm THPT. Trường Đại học Hoa Sen áp dụng ba hình thức xét học bạ:
Xét tuyển trên Kết quả học tập (Học bạ) 3 học kỳ Trung học phổ thông
Xét tuyển trên Kết quả học tập (Học bạ) Trung học phổ thông theo tổ hợp 3 môn
Xét tuyển trên Kết quả học tập (Học bạ) 6 học kỳ Trung học phổ thông
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | A01; A01; D01; C10 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | A01; A01; D01; C10 | |
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | A01; A01; D01; C10 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D15; C00 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; C00 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; C00 | |
| 7 | 7310113 | Kinh tế thể thao | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | A01; D01; D08; C00 | |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; C00 | |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; C00 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 12 | 7340114 | Digital Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 13 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 19 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 20 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 21 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 22 | 7380101 | Luật | A00; A01; D01; C00 | |
| 23 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; D01; C00 | |
| 24 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D03; D07 | |
| 25 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D03; D07 | |
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D03; D07 | |
| 27 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C00 | |
| 28 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | A00; A01; D01; D09 | |
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A00; A01; D01; C00 | |
| 30 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; C00 | |
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; C00 |
3Điểm thi riêng
3.1 Điều kiện xét tuyển
Phương thức 3: Xét tuyển bằng Đánh giá Năng lực theo chuẩn Đại học Hoa Sen
Tham gia phỏng vấn cùng Hội đồng ngành do Trường Đại học Hoa Sen tổ chức
Tham gia đánh giá đầu vào do Trường Đại học Hoa Sen tổ chức
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | ||
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | ||
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | ||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | ||
| 7 | 7310113 | Kinh tế thể thao | ||
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | ||
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | ||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 12 | 7340114 | Digital Marketing | ||
| 13 | 7340115 | Marketing | ||
| 14 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | ||
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | ||
| 18 | 7340301 | Kế toán | ||
| 19 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | ||
| 20 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | ||
| 21 | 7340412 | Quản trị sự kiện | ||
| 22 | 7380101 | Luật | ||
| 23 | 7380107 | Luật Kinh tế | ||
| 24 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 25 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 27 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 28 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | ||
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | ||
| 30 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống |
4Điểm ĐGNL HN
4.1 Điều kiện xét tuyển
Phương thức 4: Xét tuyển trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh và Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025
Thí sinh dự thi và có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh và Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2025
Trường Đại học Hoa Sen xét tuyển trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh và Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025. Điểm thi ĐGNL đạt từ 600 điểm trở lên (thang điểm 1.200) đối với kỳ thi do ĐHQG TP.HCM tổ chức, và từ 67 điểm trở lên (thang điểm 150) đối với kỳ thi do ĐHQG Hà Nội tổ chức.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | Q00 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | Q00 | |
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | Q00 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | Q00 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | Q00 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | Q00 | |
| 7 | 7310113 | Kinh tế thể thao | Q00 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | Q00 | |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | Q00 | |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | Q00 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | Q00 | |
| 12 | 7340114 | Digital Marketing | Q00 | |
| 13 | 7340115 | Marketing | Q00 | |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | Q00 | |
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | Q00 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | Q00 | |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | Q00 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | Q00 | |
| 19 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | Q00 | |
| 20 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | Q00 | |
| 21 | 7340412 | Quản trị sự kiện | Q00 | |
| 22 | 7380101 | Luật | Q00 | |
| 23 | 7380107 | Luật Kinh tế | Q00 | |
| 24 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | Q00 | |
| 25 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | Q00 | |
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | Q00 | |
| 27 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | Q00 | |
| 28 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | Q00 | |
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | Q00 | |
| 30 | 7810201 | Quản trị khách sạn | Q00 | |
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | Q00 |
5Điểm ĐGNL HCM
5.1 Điều kiện xét tuyển
Phương thức 4: Xét tuyển trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh và Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025
Thí sinh dự thi và có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh và Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2025
Trường Đại học Hoa Sen xét tuyển trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh và Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025. Điểm thi ĐGNL đạt từ 600 điểm trở lên (thang điểm 1.200) đối với kỳ thi do ĐHQG TP.HCM tổ chức, và từ 67 điểm trở lên (thang điểm 150) đối với kỳ thi do ĐHQG Hà Nội tổ chức.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | ||
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | ||
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | ||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | ||
| 7 | 7310113 | Kinh tế thể thao | ||
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | ||
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | ||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 12 | 7340114 | Digital Marketing | ||
| 13 | 7340115 | Marketing | ||
| 14 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | ||
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | ||
| 18 | 7340301 | Kế toán | ||
| 19 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | ||
| 20 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | ||
| 21 | 7340412 | Quản trị sự kiện | ||
| 22 | 7380101 | Luật | ||
| 23 | 7380107 | Luật Kinh tế | ||
| 24 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 25 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 27 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 28 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | ||
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | ||
| 30 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống |
6ƯTXT, XT thẳng
6.1 Đối tượng
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo quy định của BGDĐT và có một trong các điều kiện theo yêu cầu của ngành đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường đều có thể nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | ||
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | ||
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | ||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | ||
| 7 | 7310113 | Kinh tế thể thao | ||
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | ||
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | ||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 12 | 7340114 | Digital Marketing | ||
| 13 | 7340115 | Marketing | ||
| 14 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | ||
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | ||
| 18 | 7340301 | Kế toán | ||
| 19 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | ||
| 20 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | ||
| 21 | 7340412 | Quản trị sự kiện | ||
| 22 | 7380101 | Luật | ||
| 23 | 7380107 | Luật Kinh tế | ||
| 24 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 25 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 27 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 28 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | ||
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | ||
| 30 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; A01; D01; C10 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; A01; D01; C10 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; A01; D01; C10 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D09; D15; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D04; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D09; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 7 | 7310113 | Kinh tế thể thao | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D08; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 12 | 7340114 | Digital Marketing | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 13 | 7340115 | Marketing | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 14 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 18 | 7340301 | Kế toán | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 19 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 20 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 21 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 22 | 7380101 | Luật | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 23 | 7380107 | Luật Kinh tế | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 24 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 25 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 27 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 28 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 30 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |
Thời gian và hồ sơ xét tuyển HSU
1. Thí sinh đăng ký dự tuyển 2025 tại Cổng thông tin đăng ký dự tuyển
2. Thí sinh có thể nhận tư vấn và đăng ký hồ sơ dự tuyển tại tại Văn phòng Tuyển sinh Trường Đại học Hoa Sen
Từ tháng 3 đến 31/05/2025: Giai đoạn nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển 2025 và xét học bổng tranh suất vào trường Đại học Hoa Sen
Tháng 6 – 7/2025 (dự kiến): Thí sinh thi tốt nghiệp THPT và đăng ký hồ sơ tuyển sinh chính thức vào Trường Đại học Hoa Sen trên hệ thống tuyển sinh quốc gia (theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT)
Tháng 8 – 9/2025 (dự kiến): Giai đoạn trúng tuyển và nhập học. Xét tuyển bổ sung (với thí sinh có nhu cầu đăng ký xét tuyển bổ sung).
Với 31 ngành đào tạo, 5 phương thức tuyển sinh 2025, đa dạng với 5 loại Học bổng cùng môi trường học tập “Tôn trọng sự KHÁC BIỆT”, tại trường Đại học Hoa Sen, sinh viên không chỉ học tập mà còn được khai phá, phát huy tiềm năng và sự độc đáo cá nhân.
Nộp hồ sơ dự tuyển, biết ngay kết quả xét Học bổng, thí sinh 2K7 sẽ có được chiến lược học tập, chọn ngành, chọn trường phù hợp nhất với năng lực học tập bản thân. Nâng cao khả năng được học đúng ngành mà mình yêu thích cùng những Học bổng giá trị tổng lên đến 60 tỷ đồng từ trường Đại học Hoa Sen dành cho thí sinh năm nay.
Trường Đại học Hoa Sen khuyến khích thí sinh đăng ký sớm để chủ động đăng ký nhu cầu xét tuyển vào ngành học yêu thích, giúp Nhà trường có kế hoạch tư vấn, định hướng toàn diện cho thí sinh trên lộ trình tuyển sinh.
Sau đây, trường sẽ hướng dẫn thí sinh đăng ký hồ sơ nhu cầu xét tuyển trực tuyến trên Cổng dự tuyển online của Trường Đại Học Hoa Sen.

Bước 1: Đăng nhập website hệ thống: https://xettuyen.hoasen.edu.vn/
Nếu bạn chưa có tài khoản, hãy bấm vào nút “Đăng ký tài khoản” và điền đầy đủ các thông tin sau:
Số CCCD/CMND
Email cá nhân đang sử dụng
Số điện thoại
Tỉnh thành nơi bạn đang hoặc đã học THPT
Tên trường THPT
Lưu ý: Mật khẩu không yêu cầu ký tự đặc biệt, bạn chỉ cần đặt một mật khẩu đơn giản, dễ nhớ.

Sau khi điền xong và bấm đăng ký, hệ thống sẽ hiện thông báo để bạn kiểm tra lại thông tin. Nếu mọi thứ đúng, bấm OK để xác nhận, nếu cần sửa lại, chọn Hủy để chỉnh sửa.
Khi đăng ký thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển bạn đến trang đăng ký xét tuyển đại học Hoa Sen, đồng thời sẽ gửi email xác nhận cùng thông tin tài khoản đăng nhập đến địa chỉ email bạn đã đăng ký.

Bước 2: Nhập thông tin đăng ký xét tuyển
Ở bước này, thí sinh sẽ lần lượt điền thông tin vào các hạng mục theo thứ tự các bước nhỏ sau đây:
1. Chọn phương thức xét tuyển
Ở phần này, thí sinh sẽ chọn phương thức xét tuyển, ngành học và điều kiện xét tuyển phù hợp với định hướng của bản thân.
Năm 2025, Trường ĐH Hoa Sen có 5 phương thức chính:
Phương thức 1: Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025
Phương thức 2: Xét kết quả học tập (Học bạ THPT)
Phương thức 3: Xét tuyển bằng hình thức Phỏng vấn
Phương thức 4: Xét điểm ĐGNL ĐHQG TP.HCM và ĐHQG Hà Nội
Phương thức 5: Xét tuyển thẳng Trường Đại học Hoa Sen

Sau khi nhập xong, bấm vào nút “Tiếp theo” để chuyển sang nhập thông tin bước 2.
2. Nhập kết quả học tập và chứng chỉ
Tùy vào phương thức xét tuyển và điều kiện xét tuyển đã chọn, hệ thống sẽ yêu cầu thí sinh nhập các hạng mục kết quả học tập ở THPT và kết quả các chứng chỉ tiếng Anh (nếu điều kiện xét tuyển có yêu cầu).

Lưu ý, thí sinh nhập điểm đúng định dạng số thập phân làm tròn đến hàng chục (VD: 8.9) với dấu chấm ở giữa. Đối với 8.0 thì nhập đầy đủ là 8.0. Sau khi nhập điểm xong, hãy kiểm tra lại thật kỹ một lần nữa rồi sau đó bấm “Tiếp theo”.

Đối với sinh viên đã hoặc đang học tại Trường Đại học Hoa Sen, có nhu cầu đăng ký học song bằng hoặc văn bằng 2, hãy tick vào dòng tương ứng, đồng thời nhập mã số sinh viên Hoa Sen.

Đối với phương thức xét bằng điểm thi đánh giá năng lực, thí sinh cần nhập thêm điểm thi ứng với kỳ thi Đánh giá năng lực của Trường Đại học Quốc gia TPHCM (thang điểm 1200) hoặc kỳ thi Đánh giá năng lực của Trường Đại học Quốc gia Hà Nội (thang điểm 150), đồng thời nhập ngày thi tương ứng.

Hoặc đối với phương thức xét tuyển bằng hình thức Phỏng vấn, trường sẽ có một thông báo về việc sẽ gửi thông tin lịch phỏng vấn hội đồng ngành ở phiếu biên nhận sau khi trường đã tiếp nhận hồ sơ giấy (hardcopy) trên hệ thống.

Đối với phương thức xét tuyển thẳng vào trường, sau khi chọn điều kiện xét tuyển thẳng ở bước đầu tiên, hệ thống sẽ hiển thị thêm một bước phụ (gọi là bước 2+). Ở bước này, thí sinh cần bổ sung thông tin cụ thể hoặc tải lên các minh chứng liên quan đến điều kiện xét tuyển thẳng mà mình đã chọn.
3. Gửi hồ sơ đính kèm (Có thể bỏ qua bước này)
Ở bước này, thí sinh có thể gửi hồ sơ hoặc không. Tuy nhiên, đối với thí sinh lựa chọn các phương thức xét tuyển thẳng theo điều kiện riêng của Trường, có thể gửi các hồ sơ bổ sung dựa theo điều kiện xét tuyển mà thí sinh đã chọn.

4. Nhập thông tin cá nhân
Thí sinh tiến hành nhập đầy đủ các thông tin vào các ô tương ứng
Thí sinh lưu ý:
Thí sinh nhập đầy đủ và chính xác các thông tin cá nhân được hệ thống yêu cầu
Về khu vực ưu tiên, hệ thống sẽ tự động hiển thị khu vực 1, thí sinh có thể đổi khu vực ưu tiên bằng cách bấm tick vào trước dòng chữ “Chọn KVƯT khác”, sau đó chọn khu vực ưu tiên của mình vào ô tương ứng
Về đối tượng ưu tiên tuyển sinh, hệ thống tự động để trống, nếu thí sinh đã xác định được đối tượng ưu tiên thì có thể nhập vào. Hoặc có thể để trống và bổ sung thông tin sau!

Sau khi đã điền đầy đủ các bước, thí sinh hãy kiểm tra lại toàn bộ thông tin một lần nữa để đảm bảo độ chính xác. Nhớ Tick vào ô vuông ở đầu dòng “Tôi cam đoan những điều khai trong phiếu đăng ký là sự thật, nếu sai tôi chịu xử lý vi phạm theo quy chế tuyển sinh”.
Sau khi xác nhận, bấm nút “Kết thúc” để hoàn tất việc đăng ký nhu cầu xét tuyển.
Ngay sau đó, hệ thống sẽ lưu lại thông tin và hiển thị thông báo đăng ký thành công. Tại đây, bạn có thể xem lại các thông tin quan trọng đã đăng ký (Căn cước công dân, mã ngành, tên ngành, mã phiếu xét tuyển)

Các hình thức nộp hồ sơ đăng ký nhu cầu xét tuyển
Đến đây chưa xong đâu nhé các tân sinh viên HSU ơi! Bạn cần nộp hồ sơ dự tuyển cho trường theo 1 trong 3 hình thức nộp hồ sơ như sau:
| Nộp hồ sơ qua bưu điện | Nộp hồ sơ trực tiếp tại trường | Nộp hồ sơ qua email |
Lưu ý: Đối với hình thức 1 và 3, thí sinh bấm tải phiếu đăng ký, hình thức 2 khi trực tiếp nộp hồ sơ tại trường, sẽ có chuyên viên tuyển sinh hỗ trợ in phiếu đăng ký.
Nộp hồ sơ qua bưu điện
Nộp qua bưu điện, Thí sinh ghi rõ trên bìa thư: “Hồ sơ đăng ký xét tuyển Đại học chính quy” Địa chỉ: Trung Tâm Tuyển Sinh, Trường Đại học Hoa Sen, Số 8 Nguyễn Văn Tráng, Phường Bến Thành, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Trong bì thư có các giấy tờ như sau:
Phiếu đăng ký xét tuyển hoàn chỉnh in từ trang https://xettuyen.hoasen.edu.vn
Học bạ Trung học phổ thông (THPT) công chứng.
Bằng tốt nghiệp THPT (Nếu thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2023 trở về trước) công chứng.
Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời có công chứng (Nếu thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025)
Giấy tờ minh chứng đối tượng ưu tiên (nếu có).
Đối với Thí sinh chọn Phương thức 3 hoặc Phương thức 4: nộp thêm các chứng chỉ Quốc tế hoặc văn bằng… liên quan đến điều kiện xét tuyển mà thí sinh đã chọn (có công chứng)
Nộp hồ sơ trực tiếp tại trường
Nộp trực tiếp tại Trường, thí sinh mang đầy đủ những giấy tờ sau tới số 8 Nguyễn Văn Tráng, Phường Bến Thành, Quận 1, TP. HCM:
Học bạ Trung học phổ thông (THPT) công chứng (*)
Bằng tốt nghiệp THPT (Nếu thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2024 trở về trước) công chứng (*)
Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời có công chứng (Nếu thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025)(*)
Giấy tờ minh chứng đối tượng ưu tiên (nếu có)
Đối với Thí sinh chọn Phương thức 3 hoặc Phương thức 4: nộp thêm các chứng chỉ Quốc tế hoặc văn bằng… liên quan đến điều kiện xét tuyển mà thí sinh đã chọn (có công chứng)
(*) Nếu thí sinh không có thời gian công chứng mang theo bản gốc để Trường sao y tại nơi nộp hồ sơ xét tuyển.
Nộp hồ sơ qua email
Thí sinh chọn nộp hồ sơ qua email. Vui lòng nộp các hồ sơ sau đây:
Phiếu đăng ký xét tuyển hoàn chỉnh in từ trang https://xettuyen.hoasen.edu.vn
Chụp ảnh bản sao công chứng học bạ THPT (Lưu ý: chụp đầy đủ các trang của học bạ, kể cả trang thông tin cá nhân trước học bạ)
Chụp ảnh bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT (Nếu thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2024 trở về trước)
Chụp ảnh giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời có công chứng (Nếu thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025)
Giấy tờ minh chứng đối tượng ưu tiên (nếu có)
Sau đó gửi hồ sơ với tiêu đề email ghi:” HSXT DH Hoa Sen NH 2025″ về email: xettuyen@hoasen.edu.vn
Đối với Thí sinh chọn Phương thức 3 hoặc Phương thức 4: nộp thêm các chứng chỉ Quốc tế hoặc văn bằng… liên quan đến điều kiện xét tuyển mà thí sinh đã chọn (có công chứng).
Trong quá trình đăng ký xét tuyển trực tuyến, thí sinh cần hỗ
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại Học Hoa Sen
- Mã trường: HSU
- Tên tiếng Anh: Hoa Sen University
- Tên viết tắt: HSU
- Địa chỉ: 08 Nguyễn Văn Tráng, P. Bến Thành, Q.1, Tp.HCM
- Website: https://www.hoasen.edu.vn/
Trường Đại học Hoa Sen thể hiện tính chủ động của tư thục, đồng thời nêu cao tinh thần một đại học nhân văn và nhân bản trong tầm nhìn, sứ mạng và thực tiễn đào tạo, nghiên cứu, phục vụ. Sứ mệnh của Nhà trường là đào tạo người học có kiến thức sâu rộng và năng lực sáng tạo tri thức, có khát vọng chinh phục, có sự trải nghiệm chuyên môn cần thiết để khởi nghiệp, có khả năng tự khẳng định bằng cách thể hiện sự khác biệt và vượt trội.
Đó là một cam kết hướng về lợi ích thiết thực của sinh viên và lợi ích cộng đồng!