Mục lục

Trường Đại Học Hoa Sen

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Hoa Sen 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Hoa Sen (HSU) năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Hoa Sen (HSU) điều chỉnh phương thức xét tuyển học bạ THPT theo hướng nâng cao yêu cầu đầu vào, bổ sung thêm điều kiện về điểm thi tốt nghiệp nhằm đảm bảo đánh giá toàn diện năng lực thí sinh. Theo phương án tuyển sinh mới được nhà trường triển khai, phương thức xét học bạ vẫn tiếp tục được áp dụng, song các tiêu chí xét tuyển có nhiều thay đổi so với những năm trước.

Xét học bạ dựa trên kết quả học tập 6 học kỳ

Từ năm 2026, Đại học Hoa Sen sử dụng kết quả học tập của 6 học kỳ THPT gồm: Học kỳ 1 và 2 lớp 10, 11 và 12. Trước đây, phương thức xét học bạ chỉ tính điểm của 3 học kỳ cuối. Việc mở rộng phạm vi đánh giá giúp phản ánh đầy đủ quá trình học tập của thí sinh trong suốt bậc THPT.

Bắt buộc có môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển

Theo quy định mới, tổ hợp xét tuyển học bạ phải:

Có môn Toán hoặc Ngữ văn

Môn này chiếm trọng số tối thiểu 1/3 tổng điểm xét tuyển (thang điểm 30)

Quy định nhằm đảm bảo thí sinh có nền tảng kiến thức cốt lõi phù hợp với yêu cầu đào tạo đại học hiện nay.

Bổ sung điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT từ 16 điểm

Một điểm mới đáng chú ý là thí sinh xét tuyển học bạ cần đồng thời đáp ứng điều kiện về kết quả thi tốt nghiệp THPT:

  • Tổng điểm 3 môn thi theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 16/30 điểm.

Điều kiện này được bổ sung nhằm tăng tính tương quan giữa kết quả học bạ và năng lực học tập thực tế của thí sinh.

Ví dụ, với tổ hợp C00 (Văn – Sử – Địa), thí sinh cần:

  • Tổng điểm học bạ từ 18 điểm trở lên
  • Điểm môn Văn từ 6 điểm trở lên
  • Tổng điểm thi tốt nghiệp THPT đạt tối thiểu 16 điểm

Điều chỉnh để phù hợp quy chế tuyển sinh mới

Theo nhà trường, việc nâng điều kiện xét tuyển học bạ nhằm:

  • Đồng bộ với quy chế tuyển sinh 2026 của Bộ GD&ĐT
  • Nâng cao chất lượng đầu vào
  • Hạn chế đăng ký ảo
  • Đảm bảo công bằng giữa các phương thức xét tuyển

Phương thức học bạ vẫn là một trong những hình thức tuyển sinh chủ lực của Đại học Hoa Sen trong những năm gần đây

Năm 2026, Trường Đại học Hoa Sen áp dụng 5 phương thức tuyển sinh, bao gồm:

• Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026

• Xét bằng học bạ THPT theo tổ hợp 3 môn

• Xét điểm kỳ thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM & ĐHQG Hà Nội 2026

• Xét tuyển thẳng Trường Đại học Hoa Sen

• Xét bằng hình thức phỏng vấn

Thí sinh cần lưu ý khi đăng ký xét học bạ năm 2026

Để đủ điều kiện xét tuyển theo phương thức này, thí sinh cần:

Duy trì kết quả học tập ổn định trong toàn bộ 3 năm THPT

Đảm bảo môn Toán hoặc Ngữ văn đạt mức điểm phù hợp

Chuẩn bị kết quả thi tốt nghiệp THPT đạt từ 16 điểm trở lên

Lựa chọn tổ hợp xét tuyển phù hợp với ngành đăng ký

Xu hướng tuyển sinh chú trọng năng lực toàn diện

Việc điều chỉnh phương thức xét học bạ cho thấy xu hướng tuyển sinh đại học năm 2026 đang chuyển sang đánh giá năng lực học tập dài hạn thay vì chỉ dựa vào điểm số ngắn hạn.

Đại học Hoa Sen cho biết những thay đổi này nhằm giúp thí sinh có sự chuẩn bị tốt hơn trước khi bước vào môi trường đại học và đáp ứng yêu cầu đào tạo ngày càng cao.

Các ngành/chuyên ngành này đều sử dụng các tổ hợp xét tuyển gồm D01 (toán, văn, tiếng Anh), C01 (toán, văn, lý), C02 (toán, văn, hóa), B03 (toán, sinh, văn), C03 (văn, toán, sử), C04 (toán, văn, địa), X01 (toán, văn, giáo dục kinh tế pháp luật) , X02 (toán, văn, tin), X03 (toán, văn, công nghệ công nghiệp)/X04 (toán, văn, công nghệ nông nghiệp).

Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh của trường Đại Học Hoa Sen 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới.

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT – 2025

1.1 Đối tượng

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp (người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của BGDĐT) và có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành; đối với người khuyết tật được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công nhận, Hiệu trưởng Trường sẽ xem xét, quyết định cho dự tuyển sinh vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khỏe.

1.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT để đăng ký xét tuyển vào các ngành của Trường Đại học Hoa Sen.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sẽ được Nhà trường công bố sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025, theo lịch của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế Đồ họa A01; A01; D01; C10
2 7210404 Thiết kế Thời trang A01; A01; D01; C10
3 7210408 Nghệ thuật số A01; A01; D01; C10
4 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D15; C00
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; C00
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D09; C00
7 7310113 Kinh tế thể thao A00; A01; D01; D03; D09
8 7310401 Tâm lý học A01; D01; D08; C00
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C00
10 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; D01; C00
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D03; D09
12 7340114 Digital Marketing A00; A01; D01; D03; D09
13 7340115 Marketing A00; A01; D01; D03; D09
14 7340120 Kinh doanh Quốc tế A00; A01; D01; D03; D09
15 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D03; D09
16 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D03; D09
17 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D03; D09
18 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D03; D09
19 7340404 Quản trị Nhân lực A00; A01; D01; D03; D09
20 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông A00; A01; D01; D03; D09
21 7340412 Quản trị sự kiện A00; A01; D01; D03; D09
22 7380101 Luật A00; A01; D01; C00
23 7380107 Luật Kinh tế A00; A01; D01; C00
24 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D07
25 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D03; D07
26 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D03; D07
27 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C00
28 7580108 Thiết kế Nội thất A00; A01; D01; D09
29 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành A00; A01; D01; C00
30 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; C00
31 7810202 Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống A00; A01; D01; C00

2Điểm học bạ – 2025

2.1 Quy chế

Phương thức 2: Xét tuyển trên học bạ Trung học phổ thông

Được xem là phương thức linh hoạt, không chịu áp lực thi cử, xét tuyển học bạ giúp thí sinh tận dụng kết quả học tập trong suốt các năm THPT. Trường Đại học Hoa Sen áp dụng ba hình thức xét học bạ:

Xét tuyển trên Kết quả học tập (Học bạ) 3 học kỳ Trung học phổ thông

Xét tuyển trên Kết quả học tập (Học bạ) Trung học phổ thông theo tổ hợp 3 môn

Xét tuyển trên Kết quả học tập (Học bạ) 6 học kỳ Trung học phổ thông

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế Đồ họa A01; A01; D01; C10
2 7210404 Thiết kế Thời trang A01; A01; D01; C10
3 7210408 Nghệ thuật số A01; A01; D01; C10
4 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D15; C00
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; C00
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D09; C00
7 7310113 Kinh tế thể thao A00; A01; D01; D03; D09
8 7310401 Tâm lý học A01; D01; D08; C00
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C00
10 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; D01; C00
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D03; D09
12 7340114 Digital Marketing A00; A01; D01; D03; D09
13 7340115 Marketing A00; A01; D01; D03; D09
14 7340120 Kinh doanh Quốc tế A00; A01; D01; D03; D09
15 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D03; D09
16 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D03; D09
17 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D03; D09
18 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D03; D09
19 7340404 Quản trị Nhân lực A00; A01; D01; D03; D09
20 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông A00; A01; D01; D03; D09
21 7340412 Quản trị sự kiện A00; A01; D01; D03; D09
22 7380101 Luật A00; A01; D01; C00
23 7380107 Luật Kinh tế A00; A01; D01; C00
24 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D07
25 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D03; D07
26 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D03; D07
27 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C00
28 7580108 Thiết kế Nội thất A00; A01; D01; D09
29 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành A00; A01; D01; C00
30 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; C00
31 7810202 Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống A00; A01; D01; C00

3Điểm thi riêng – 2025

3.1 Điều kiện xét tuyển

Phương thức 3: Xét tuyển bằng Đánh giá Năng lực theo chuẩn Đại học Hoa Sen

Tham gia phỏng vấn cùng Hội đồng ngành do Trường Đại học Hoa Sen tổ chức

 Tham gia đánh giá đầu vào do Trường Đại học Hoa Sen tổ chức

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế Đồ họa
2 7210404 Thiết kế Thời trang
3 7210408 Nghệ thuật số
4 7220201 Ngôn ngữ Anh
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
7 7310113 Kinh tế thể thao
8 7310401 Tâm lý học
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện
10 7320108 Quan hệ công chúng
11 7340101 Quản trị kinh doanh
12 7340114 Digital Marketing
13 7340115 Marketing
14 7340120 Kinh doanh Quốc tế
15 7340122 Thương mại điện tử
16 7340201 Tài chính – Ngân hàng
17 7340205 Công nghệ tài chính
18 7340301 Kế toán
19 7340404 Quản trị Nhân lực
20 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông
21 7340412 Quản trị sự kiện
22 7380101 Luật
23 7380107 Luật Kinh tế
24 7480103 Kỹ thuật phần mềm
25 7480107 Trí tuệ nhân tạo
26 7480201 Công nghệ thông tin
27 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng
28 7580108 Thiết kế Nội thất
29 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành
30 7810201 Quản trị khách sạn
31 7810202 Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống

4Điểm ĐGNL HN – 2025

4.1 Điều kiện xét tuyển

Phương thức 4: Xét tuyển trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh và Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025

Thí sinh dự thi và có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh và Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2025

Trường Đại học Hoa Sen xét tuyển trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh và Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025. Điểm thi ĐGNL đạt từ 600 điểm trở lên (thang điểm 1.200) đối với kỳ thi do ĐHQG TP.HCM tổ chức, và từ 67 điểm trở lên (thang điểm 150) đối với kỳ thi do ĐHQG Hà Nội tổ chức.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế Đồ họa Q00
2 7210404 Thiết kế Thời trang Q00
3 7210408 Nghệ thuật số Q00
4 7220201 Ngôn ngữ Anh Q00
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Q00
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc Q00
7 7310113 Kinh tế thể thao Q00
8 7310401 Tâm lý học Q00
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện Q00
10 7320108 Quan hệ công chúng Q00
11 7340101 Quản trị kinh doanh Q00
12 7340114 Digital Marketing Q00
13 7340115 Marketing Q00
14 7340120 Kinh doanh Quốc tế Q00
15 7340122 Thương mại điện tử Q00
16 7340201 Tài chính – Ngân hàng Q00
17 7340205 Công nghệ tài chính Q00
18 7340301 Kế toán Q00
19 7340404 Quản trị Nhân lực Q00
20 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông Q00
21 7340412 Quản trị sự kiện Q00
22 7380101 Luật Q00
23 7380107 Luật Kinh tế Q00
24 7480103 Kỹ thuật phần mềm Q00
25 7480107 Trí tuệ nhân tạo Q00
26 7480201 Công nghệ thông tin Q00
27 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng Q00
28 7580108 Thiết kế Nội thất Q00
29 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành Q00
30 7810201 Quản trị khách sạn Q00
31 7810202 Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống Q00

5Điểm ĐGNL HCM – 2025

5.1 Điều kiện xét tuyển

Phương thức 4: Xét tuyển trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh và Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025

Thí sinh dự thi và có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh và Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2025

Trường Đại học Hoa Sen xét tuyển trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh và Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025. Điểm thi ĐGNL đạt từ 600 điểm trở lên (thang điểm 1.200) đối với kỳ thi do ĐHQG TP.HCM tổ chức, và từ 67 điểm trở lên (thang điểm 150) đối với kỳ thi do ĐHQG Hà Nội tổ chức.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế Đồ họa
2 7210404 Thiết kế Thời trang
3 7210408 Nghệ thuật số
4 7220201 Ngôn ngữ Anh
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
7 7310113 Kinh tế thể thao
8 7310401 Tâm lý học
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện
10 7320108 Quan hệ công chúng
11 7340101 Quản trị kinh doanh
12 7340114 Digital Marketing
13 7340115 Marketing
14 7340120 Kinh doanh Quốc tế
15 7340122 Thương mại điện tử
16 7340201 Tài chính – Ngân hàng
17 7340205 Công nghệ tài chính
18 7340301 Kế toán
19 7340404 Quản trị Nhân lực
20 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông
21 7340412 Quản trị sự kiện
22 7380101 Luật
23 7380107 Luật Kinh tế
24 7480103 Kỹ thuật phần mềm
25 7480107 Trí tuệ nhân tạo
26 7480201 Công nghệ thông tin
27 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng
28 7580108 Thiết kế Nội thất
29 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành
30 7810201 Quản trị khách sạn
31 7810202 Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống

6ƯTXT, XT thẳng – 2025

6.1 Đối tượng

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo quy định của BGDĐT và có một trong các điều kiện theo yêu cầu của ngành đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường đều có thể nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế Đồ họa
2 7210404 Thiết kế Thời trang
3 7210408 Nghệ thuật số
4 7220201 Ngôn ngữ Anh
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
7 7310113 Kinh tế thể thao
8 7310401 Tâm lý học
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện
10 7320108 Quan hệ công chúng
11 7340101 Quản trị kinh doanh
12 7340114 Digital Marketing
13 7340115 Marketing
14 7340120 Kinh doanh Quốc tế
15 7340122 Thương mại điện tử
16 7340201 Tài chính – Ngân hàng
17 7340205 Công nghệ tài chính
18 7340301 Kế toán
19 7340404 Quản trị Nhân lực
20 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông
21 7340412 Quản trị sự kiện
22 7380101 Luật
23 7380107 Luật Kinh tế
24 7480103 Kỹ thuật phần mềm
25 7480107 Trí tuệ nhân tạo
26 7480201 Công nghệ thông tin
27 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng
28 7580108 Thiết kế Nội thất
29 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành
30 7810201 Quản trị khách sạn
31 7810202 Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống

Danh sách ngành đào tạo năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7210403 Thiết kế Đồ họa 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; A01; D01; C10
ĐGNL HN Q00
2 7210404 Thiết kế Thời trang 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; A01; D01; C10
ĐGNL HN Q00
3 7210408 Nghệ thuật số 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; A01; D01; C10
ĐGNL HN Q00
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; D09; D15; C00
ĐGNL HN Q00
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D04; C00
ĐGNL HN Q00
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D09; C00
ĐGNL HN Q00
7 7310113 Kinh tế thể thao 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D03; D09
ĐGNL HN Q00
8 7310401 Tâm lý học 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D08; C00
ĐGNL HN Q00
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C00
ĐGNL HN Q00
10 7320108 Quan hệ công chúng 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C00
ĐGNL HN Q00
11 7340101 Quản trị kinh doanh 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D03; D09
ĐGNL HN Q00
12 7340114 Digital Marketing 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D03; D09
ĐGNL HN Q00
13 7340115 Marketing 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D03; D09
ĐGNL HN Q00
14 7340120 Kinh doanh Quốc tế 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D03; D09
ĐGNL HN Q00
15 7340122 Thương mại điện tử 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D03; D09
ĐGNL HN Q00
16 7340201 Tài chính – Ngân hàng 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D03; D09
ĐGNL HN Q00
17 7340205 Công nghệ tài chính 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D03; D09
ĐGNL HN Q00
18 7340301 Kế toán 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D03; D09
ĐGNL HN Q00
19 7340404 Quản trị Nhân lực 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D03; D09
ĐGNL HN Q00
20 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D03; D09
ĐGNL HN Q00
21 7340412 Quản trị sự kiện 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D03; D09
ĐGNL HN Q00
22 7380101 Luật 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C00
ĐGNL HN Q00
23 7380107 Luật Kinh tế 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C00
ĐGNL HN Q00
24 7480103 Kỹ thuật phần mềm 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D03; D07
ĐGNL HN Q00
25 7480107 Trí tuệ nhân tạo 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D03; D07
ĐGNL HN Q00
26 7480201 Công nghệ thông tin 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D03; D07
ĐGNL HN Q00
27 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C00
ĐGNL HN Q00
28 7580108 Thiết kế Nội thất 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D09
ĐGNL HN Q00
29 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C00
ĐGNL HN Q00
30 7810201 Quản trị khách sạn 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C00
ĐGNL HN Q00
31 7810202 Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống 0 ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C00
ĐGNL HN Q00

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Hoa Sen

  • Tên trường: Trường Đại Học Hoa Sen
  • Mã trường: HSU
  • Tên tiếng Anh: Hoa Sen University
  • Tên viết tắt: HSU
  • Địa chỉ: 08 Nguyễn Văn Tráng, P. Bến Thành, Q.1, Tp.HCM
  • Website: https://www.hoasen.edu.vn/

Trường Đại học Hoa Sen thể hiện tính chủ động của tư thục, đồng thời nêu cao tinh thần một đại học nhân văn và nhân bản trong tầm nhìn, sứ mạng và thực tiễn đào tạo, nghiên cứu, phục vụ. Sứ mệnh của Nhà trường là đào tạo người học có kiến thức sâu rộng và năng lực sáng tạo tri thức, có khát vọng chinh phục, có sự trải nghiệm chuyên môn cần thiết để khởi nghiệp, có khả năng tự khẳng định bằng cách thể hiện sự khác biệt và vượt trội.

Đó là một cam kết hướng về lợi ích thiết thực của sinh viên và lợi ích cộng đồng!

// ===== HOMEPAGE =====