Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Hoa Sen 2026
Thông tin tuyển sinh Đại học Hoa Sen (HSU) năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Hoa Sen (HSU) điều chỉnh phương thức xét tuyển học bạ THPT theo hướng nâng cao yêu cầu đầu vào, bổ sung thêm điều kiện về điểm thi tốt nghiệp nhằm đảm bảo đánh giá toàn diện năng lực thí sinh. Theo phương án tuyển sinh mới được nhà trường triển khai, phương thức xét học bạ vẫn tiếp tục được áp dụng, song các tiêu chí xét tuyển có nhiều thay đổi so với những năm trước.
Xét học bạ dựa trên kết quả học tập 6 học kỳ
Từ năm 2026, Đại học Hoa Sen sử dụng kết quả học tập của 6 học kỳ THPT gồm: Học kỳ 1 và 2 lớp 10, 11 và 12. Trước đây, phương thức xét học bạ chỉ tính điểm của 3 học kỳ cuối. Việc mở rộng phạm vi đánh giá giúp phản ánh đầy đủ quá trình học tập của thí sinh trong suốt bậc THPT.
Bắt buộc có môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển
Theo quy định mới, tổ hợp xét tuyển học bạ phải:
Có môn Toán hoặc Ngữ văn
Môn này chiếm trọng số tối thiểu 1/3 tổng điểm xét tuyển (thang điểm 30)
Quy định nhằm đảm bảo thí sinh có nền tảng kiến thức cốt lõi phù hợp với yêu cầu đào tạo đại học hiện nay.
Bổ sung điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT từ 16 điểm
Một điểm mới đáng chú ý là thí sinh xét tuyển học bạ cần đồng thời đáp ứng điều kiện về kết quả thi tốt nghiệp THPT:
- Tổng điểm 3 môn thi theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 16/30 điểm.
Điều kiện này được bổ sung nhằm tăng tính tương quan giữa kết quả học bạ và năng lực học tập thực tế của thí sinh.
Ví dụ, với tổ hợp C00 (Văn – Sử – Địa), thí sinh cần:
- Tổng điểm học bạ từ 18 điểm trở lên
- Điểm môn Văn từ 6 điểm trở lên
- Tổng điểm thi tốt nghiệp THPT đạt tối thiểu 16 điểm
Điều chỉnh để phù hợp quy chế tuyển sinh mới
Theo nhà trường, việc nâng điều kiện xét tuyển học bạ nhằm:
- Đồng bộ với quy chế tuyển sinh 2026 của Bộ GD&ĐT
- Nâng cao chất lượng đầu vào
- Hạn chế đăng ký ảo
- Đảm bảo công bằng giữa các phương thức xét tuyển
Phương thức học bạ vẫn là một trong những hình thức tuyển sinh chủ lực của Đại học Hoa Sen trong những năm gần đây
Năm 2026, Trường Đại học Hoa Sen áp dụng 5 phương thức tuyển sinh, bao gồm:
• Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026
• Xét bằng học bạ THPT theo tổ hợp 3 môn
• Xét điểm kỳ thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM & ĐHQG Hà Nội 2026
• Xét tuyển thẳng Trường Đại học Hoa Sen
• Xét bằng hình thức phỏng vấn
Thí sinh cần lưu ý khi đăng ký xét học bạ năm 2026
Để đủ điều kiện xét tuyển theo phương thức này, thí sinh cần:
Duy trì kết quả học tập ổn định trong toàn bộ 3 năm THPT
Đảm bảo môn Toán hoặc Ngữ văn đạt mức điểm phù hợp
Chuẩn bị kết quả thi tốt nghiệp THPT đạt từ 16 điểm trở lên
Lựa chọn tổ hợp xét tuyển phù hợp với ngành đăng ký
Xu hướng tuyển sinh chú trọng năng lực toàn diện
Việc điều chỉnh phương thức xét học bạ cho thấy xu hướng tuyển sinh đại học năm 2026 đang chuyển sang đánh giá năng lực học tập dài hạn thay vì chỉ dựa vào điểm số ngắn hạn.
Đại học Hoa Sen cho biết những thay đổi này nhằm giúp thí sinh có sự chuẩn bị tốt hơn trước khi bước vào môi trường đại học và đáp ứng yêu cầu đào tạo ngày càng cao.
Các ngành/chuyên ngành này đều sử dụng các tổ hợp xét tuyển gồm D01 (toán, văn, tiếng Anh), C01 (toán, văn, lý), C02 (toán, văn, hóa), B03 (toán, sinh, văn), C03 (văn, toán, sử), C04 (toán, văn, địa), X01 (toán, văn, giáo dục kinh tế pháp luật) , X02 (toán, văn, tin), X03 (toán, văn, công nghệ công nghiệp)/X04 (toán, văn, công nghệ nông nghiệp).
Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh của trường Đại Học Hoa Sen 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới.
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT – 2025
1.1 Đối tượng
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp (người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của BGDĐT) và có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành; đối với người khuyết tật được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công nhận, Hiệu trưởng Trường sẽ xem xét, quyết định cho dự tuyển sinh vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khỏe.
1.2 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT để đăng ký xét tuyển vào các ngành của Trường Đại học Hoa Sen.
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sẽ được Nhà trường công bố sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025, theo lịch của Bộ GD&ĐT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | A01; A01; D01; C10 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | A01; A01; D01; C10 | |
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | A01; A01; D01; C10 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D15; C00 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; C00 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; C00 | |
| 7 | 7310113 | Kinh tế thể thao | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | A01; D01; D08; C00 | |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; C00 | |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; C00 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 12 | 7340114 | Digital Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 13 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 19 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 20 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 21 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 22 | 7380101 | Luật | A00; A01; D01; C00 | |
| 23 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; D01; C00 | |
| 24 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D03; D07 | |
| 25 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D03; D07 | |
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D03; D07 | |
| 27 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C00 | |
| 28 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | A00; A01; D01; D09 | |
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A00; A01; D01; C00 | |
| 30 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; C00 | |
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; C00 |
2Điểm học bạ – 2025
2.1 Quy chế
Phương thức 2: Xét tuyển trên học bạ Trung học phổ thông
Được xem là phương thức linh hoạt, không chịu áp lực thi cử, xét tuyển học bạ giúp thí sinh tận dụng kết quả học tập trong suốt các năm THPT. Trường Đại học Hoa Sen áp dụng ba hình thức xét học bạ:
Xét tuyển trên Kết quả học tập (Học bạ) 3 học kỳ Trung học phổ thông
Xét tuyển trên Kết quả học tập (Học bạ) Trung học phổ thông theo tổ hợp 3 môn
Xét tuyển trên Kết quả học tập (Học bạ) 6 học kỳ Trung học phổ thông
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | A01; A01; D01; C10 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | A01; A01; D01; C10 | |
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | A01; A01; D01; C10 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D15; C00 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; C00 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; C00 | |
| 7 | 7310113 | Kinh tế thể thao | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | A01; D01; D08; C00 | |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; C00 | |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; C00 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 12 | 7340114 | Digital Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 13 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 19 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 20 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 21 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; D01; D03; D09 | |
| 22 | 7380101 | Luật | A00; A01; D01; C00 | |
| 23 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; D01; C00 | |
| 24 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D03; D07 | |
| 25 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D03; D07 | |
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D03; D07 | |
| 27 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C00 | |
| 28 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | A00; A01; D01; D09 | |
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A00; A01; D01; C00 | |
| 30 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; C00 | |
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; C00 |
3Điểm thi riêng – 2025
3.1 Điều kiện xét tuyển
Phương thức 3: Xét tuyển bằng Đánh giá Năng lực theo chuẩn Đại học Hoa Sen
Tham gia phỏng vấn cùng Hội đồng ngành do Trường Đại học Hoa Sen tổ chức
Tham gia đánh giá đầu vào do Trường Đại học Hoa Sen tổ chức
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | ||
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | ||
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | ||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | ||
| 7 | 7310113 | Kinh tế thể thao | ||
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | ||
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | ||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 12 | 7340114 | Digital Marketing | ||
| 13 | 7340115 | Marketing | ||
| 14 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | ||
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | ||
| 18 | 7340301 | Kế toán | ||
| 19 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | ||
| 20 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | ||
| 21 | 7340412 | Quản trị sự kiện | ||
| 22 | 7380101 | Luật | ||
| 23 | 7380107 | Luật Kinh tế | ||
| 24 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 25 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 27 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 28 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | ||
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | ||
| 30 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống |
4Điểm ĐGNL HN – 2025
4.1 Điều kiện xét tuyển
Phương thức 4: Xét tuyển trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh và Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025
Thí sinh dự thi và có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh và Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2025
Trường Đại học Hoa Sen xét tuyển trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh và Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025. Điểm thi ĐGNL đạt từ 600 điểm trở lên (thang điểm 1.200) đối với kỳ thi do ĐHQG TP.HCM tổ chức, và từ 67 điểm trở lên (thang điểm 150) đối với kỳ thi do ĐHQG Hà Nội tổ chức.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | Q00 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | Q00 | |
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | Q00 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | Q00 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | Q00 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | Q00 | |
| 7 | 7310113 | Kinh tế thể thao | Q00 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | Q00 | |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | Q00 | |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | Q00 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | Q00 | |
| 12 | 7340114 | Digital Marketing | Q00 | |
| 13 | 7340115 | Marketing | Q00 | |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | Q00 | |
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | Q00 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | Q00 | |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | Q00 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | Q00 | |
| 19 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | Q00 | |
| 20 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | Q00 | |
| 21 | 7340412 | Quản trị sự kiện | Q00 | |
| 22 | 7380101 | Luật | Q00 | |
| 23 | 7380107 | Luật Kinh tế | Q00 | |
| 24 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | Q00 | |
| 25 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | Q00 | |
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | Q00 | |
| 27 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | Q00 | |
| 28 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | Q00 | |
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | Q00 | |
| 30 | 7810201 | Quản trị khách sạn | Q00 | |
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | Q00 |
5Điểm ĐGNL HCM – 2025
5.1 Điều kiện xét tuyển
Phương thức 4: Xét tuyển trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh và Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025
Thí sinh dự thi và có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh và Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2025
Trường Đại học Hoa Sen xét tuyển trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh và Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025. Điểm thi ĐGNL đạt từ 600 điểm trở lên (thang điểm 1.200) đối với kỳ thi do ĐHQG TP.HCM tổ chức, và từ 67 điểm trở lên (thang điểm 150) đối với kỳ thi do ĐHQG Hà Nội tổ chức.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | ||
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | ||
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | ||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | ||
| 7 | 7310113 | Kinh tế thể thao | ||
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | ||
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | ||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 12 | 7340114 | Digital Marketing | ||
| 13 | 7340115 | Marketing | ||
| 14 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | ||
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | ||
| 18 | 7340301 | Kế toán | ||
| 19 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | ||
| 20 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | ||
| 21 | 7340412 | Quản trị sự kiện | ||
| 22 | 7380101 | Luật | ||
| 23 | 7380107 | Luật Kinh tế | ||
| 24 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 25 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 27 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 28 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | ||
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | ||
| 30 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống |
6ƯTXT, XT thẳng – 2025
6.1 Đối tượng
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo quy định của BGDĐT và có một trong các điều kiện theo yêu cầu của ngành đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường đều có thể nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | ||
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | ||
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | ||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | ||
| 7 | 7310113 | Kinh tế thể thao | ||
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | ||
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | ||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 12 | 7340114 | Digital Marketing | ||
| 13 | 7340115 | Marketing | ||
| 14 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | ||
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | ||
| 18 | 7340301 | Kế toán | ||
| 19 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | ||
| 20 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | ||
| 21 | 7340412 | Quản trị sự kiện | ||
| 22 | 7380101 | Luật | ||
| 23 | 7380107 | Luật Kinh tế | ||
| 24 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 25 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 27 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 28 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | ||
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | ||
| 30 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống |
Danh sách ngành đào tạo năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; A01; D01; C10 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; A01; D01; C10 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; A01; D01; C10 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D09; D15; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D04; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D09; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 7 | 7310113 | Kinh tế thể thao | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D08; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 12 | 7340114 | Digital Marketing | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 13 | 7340115 | Marketing | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 14 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 18 | 7340301 | Kế toán | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 19 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 20 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 21 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 22 | 7380101 | Luật | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 23 | 7380107 | Luật Kinh tế | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 24 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 25 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 27 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 28 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 30 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại Học Hoa Sen
- Mã trường: HSU
- Tên tiếng Anh: Hoa Sen University
- Tên viết tắt: HSU
- Địa chỉ: 08 Nguyễn Văn Tráng, P. Bến Thành, Q.1, Tp.HCM
- Website: https://www.hoasen.edu.vn/
Trường Đại học Hoa Sen thể hiện tính chủ động của tư thục, đồng thời nêu cao tinh thần một đại học nhân văn và nhân bản trong tầm nhìn, sứ mạng và thực tiễn đào tạo, nghiên cứu, phục vụ. Sứ mệnh của Nhà trường là đào tạo người học có kiến thức sâu rộng và năng lực sáng tạo tri thức, có khát vọng chinh phục, có sự trải nghiệm chuyên môn cần thiết để khởi nghiệp, có khả năng tự khẳng định bằng cách thể hiện sự khác biệt và vượt trội.
Đó là một cam kết hướng về lợi ích thiết thực của sinh viên và lợi ích cộng đồng!