Mục lục

Trường Đại học Hùng Vương TPHCM

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Hùng Vương TPHCM 2025

Thông tin tuyển sinh Đại học Hùng Vương TPHCM (DHV) năm 2025

Năm 2025, Đại học Hùng Vương TPHCM dự kiến tuyển sinh qua các phương thức xét tuyển như sau:

1) Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025: Mức điểm nhận hồ sơ Trường công bố sau khi thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

2) Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT lớp 12 theo tổ hợp môn, ngưỡng đảm bảo chất lượng của từng môn từ 5 điểm trở lên (Tổng điểm ba môn trong tổ hợp không dưới 17 điểm). 

3) Xét tuyển học sinh có kết quả học tập tốt ở THPT (Kết quả của học tập môn xét tuyển định hướng từ 5 điểm trở lên hoặc điểm chứng chỉ ngoại ngữ từ mức được miễn thi tốt nghiệp THPT môn ngoại ngữ).

4) Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG – TP.HCM năm 2025: không nhỏ hơn 600/1.200 điểm.

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

1) Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025: Mức điểm nhận hồ sơ Trường công bố sau khi thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201_01 Tiếng Anh thương mại A00; A01; D01
2 7220201_02 Giảng dạy tiếng Anh A00; A01; D01
3 7220204_01 Tiếng Trung thương mại D01; D04; D14; D15
4 7220204_02 Tiếng Trung Văn hóa – Du lịch D01; D04; D14; D15
5 7220204_03 Tiếng Trung Hành chính văn phòng A00; A01; D01; C00; C03; C04
6 7220204_04 Giảng dạy tiếng Trung A00; A01; D01; C00; C03
7 7220209_01 Tiếng Nhật thương mại A00; A01; D01; C00; C03; C04
8 7220209_02 Ngôn ngữ Văn hóa Nhật Bản A00; A01; D01; C00; C03; C04
9 7220210_01 Tiếng Hàn thương mại D01; C00; C15
10 7220210_02 Giảng dạy tiếng Hàn D01; C00; C15
11 7310106_01 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01
12 7310106_02 Logistics và quản trị chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C00; C03; C04
13 7310401_01 Tham vấn Tâm lý Học đường A00; A01; D01
14 7310401_02 Tâm lý học Lâm sàng A00; A01; D01
15 7310401_03 Tâm lý học Tội phạm A00; A01; D01
16 7310401_04 Ứng dụng Trí tuệ Nhân tạo (AI) chăm sóc sức khỏe tinh thần A00; A01; D01
17 7340101_01 Quản trị Kinh doanh A00; A01; D01; D07
18 7340101_02 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; C00; C03; C04
19 7340101_03 Khởi nghiệp và Phát triển Bền vững A00; A01; D01; C00; C03; C04
20 7340101_04 Quản trị công nghệ – Đổi mới sáng tạo A00; A01; D01; D07
21 7340115 _01 Marketing A00; A01; D01
22 7340115 _02 Digital Marketing A00; A01; D01
23 7340115 _03 Truyền thông và Quan hệ công chúng A00; A01; D01
24 7340122_01 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07
25 7340122_02 Kinh doanh số A00; A01; D01; D96; C00; C03; C04
26 7340122_03 Phân tích dữ liệu kinh doanh A00; A01; D01; D96; C00; C03; C04
27 7340201_01 Ngân hàng số A00; A01; D01; C04
28 7340201_02 Tài chính doanh nghiệp A00; A01; D01
29 7340205_01 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D10
30 7340205_02 Khai phá dữ liệu tài chính A00; A01; D01; C00; C03; C04
31 7340205_03 Phát triển các sản phẩm dịch vụ tài chính A00; A01; D01; C00; C03; C04
32 7340301_01 Kế toán doanh nghiệp A00; A01; D01; C00; C03; C04
33 7340301_02 Kế toán số A00; A01; D01; C04
34 7380101 LUẬT C00; A00; A01; D01
35 7380107 LUẬT KINH TẾ C00; A00; A01; D01
36 7480106_01 Hệ thống nhúng thông minh A00; A01; D01; C03; C00
37 7480106_02 AI và IoT ứng dụng A00; A01; D01; C00; C03; C04
38 7480201_01 Công nghệ phần mềm & Ứng dụng AI A00; A01; D01; C03; C00
39 7480201_02 Công nghệ Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C03; C00
40 7480201_03 Công nghệ Game A00; A01; D01; D07
41 7480201_04 Phát triển Web và ứng dụng AI A00; A01; D01; D07
42 7720802_01 Quản lý chất lượng bệnh viện B00; B03; C00; C01; C12; C02
43 7720802_02 Quản lý Tài chính bệnh viện B00; B03; C00; C01; C12; C02
44 7720802_03 Quản lý Trang thiết bị y tế B00; B03; C00; C01; C12; C02
45 7810103_01 Quản trị lữ hành C00; A00; A01; D01
46 7810103_02 Quản trị giải trí A00; A01; D01
47 7810103_03 Quản trị sự kiện A00; A01; D01
48 7810201_01 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; C00; C03
49 7810201_02 Quản trị nhà hàng – dịch vụ ăn uống A00; A01; D01; C00; C03

2Điểm học bạ

2.1 Quy chế

2) Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT lớp 12 theo tổ hợp môn, ngưỡng đảm bảo chất lượng của từng môn từ 5 điểm trở lên (Tổng điểm ba môn trong tổ hợp không dưới 17 điểm). 

3) Xét tuyển học sinh có kết quả học tập tốt ở THPT (Kết quả của học tập môn xét tuyển định hướng từ 5 điểm trở lên hoặc điểm chứng chỉ ngoại ngữ từ mức được miễn thi tốt nghiệp THPT môn ngoại ngữ).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201_01 Tiếng Anh thương mại A00; A01; D01
2 7220201_02 Giảng dạy tiếng Anh A00; A01; D01
3 7220204_01 Tiếng Trung thương mại D01; D04; D14; D15
4 7220204_02 Tiếng Trung Văn hóa – Du lịch D01; D04; D14; D15
5 7220204_03 Tiếng Trung Hành chính văn phòng A00; A01; D01; C00; C03; C04
6 7220204_04 Giảng dạy tiếng Trung A00; A01; D01; C00; C03
7 7220209_01 Tiếng Nhật thương mại A00; A01; D01; C00; C03; C04
8 7220209_02 Ngôn ngữ Văn hóa Nhật Bản A00; A01; D01; C00; C03; C04
9 7220210_01 Tiếng Hàn thương mại D01; C00; C15
10 7220210_02 Giảng dạy tiếng Hàn D01; C00; C15
11 7310106_01 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01
12 7310106_02 Logistics và quản trị chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C00; C03; C04
13 7310401_01 Tham vấn Tâm lý Học đường A00; A01; D01
14 7310401_02 Tâm lý học Lâm sàng A00; A01; D01
15 7310401_03 Tâm lý học Tội phạm A00; A01; D01
16 7310401_04 Ứng dụng Trí tuệ Nhân tạo (AI) chăm sóc sức khỏe tinh thần A00; A01; D01
17 7340101_01 Quản trị Kinh doanh A00; A01; D01; D07
18 7340101_02 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; C00; C03; C04
19 7340101_03 Khởi nghiệp và Phát triển Bền vững A00; A01; D01; C00; C03; C04
20 7340101_04 Quản trị công nghệ – Đổi mới sáng tạo A00; A01; D01; D07
21 7340115 _01 Marketing A00; A01; D01
22 7340115 _02 Digital Marketing A00; A01; D01
23 7340115 _03 Truyền thông và Quan hệ công chúng A00; A01; D01
24 7340122_01 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07
25 7340122_02 Kinh doanh số A00; A01; D01; D96; C00; C03; C04
26 7340122_03 Phân tích dữ liệu kinh doanh A00; A01; D01; D96; C00; C03; C04
27 7340201_01 Ngân hàng số A00; A01; D01; C04
28 7340201_02 Tài chính doanh nghiệp A00; A01; D01
29 7340205_01 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D10
30 7340205_02 Khai phá dữ liệu tài chính A00; A01; D01; C00; C03; C04
31 7340205_03 Phát triển các sản phẩm dịch vụ tài chính A00; A01; D01; C00; C03; C04
32 7340301_01 Kế toán doanh nghiệp A00; A01; D01; C00; C03; C04
33 7340301_02 Kế toán số A00; A01; D01; C04
34 7380101 LUẬT C00; A00; A01; D01
35 7380107 LUẬT KINH TẾ C00; A00; A01; D01
36 7480106_01 Hệ thống nhúng thông minh A00; A01; D01; C03; C00
37 7480106_02 AI và IoT ứng dụng A00; A01; D01; C00; C03; C04
38 7480201_01 Công nghệ phần mềm & Ứng dụng AI A00; A01; D01; C03; C00
39 7480201_02 Công nghệ Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C03; C00
40 7480201_03 Công nghệ Game A00; A01; D01; D07
41 7480201_04 Phát triển Web và ứng dụng AI A00; A01; D01; D07
42 7720802_01 Quản lý chất lượng bệnh viện B00; B03; C00; C01; C12; C02
43 7720802_02 Quản lý Tài chính bệnh viện B00; B03; C00; C01; C12; C02
44 7720802_03 Quản lý Trang thiết bị y tế B00; B03; C00; C01; C12; C02
45 7810103_01 Quản trị lữ hành C00; A00; A01; D01
46 7810103_02 Quản trị giải trí A00; A01; D01
47 7810103_03 Quản trị sự kiện A00; A01; D01
48 7810201_01 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; C00; C03
49 7810201_02 Quản trị nhà hàng – dịch vụ ăn uống A00; A01; D01; C00; C03

3Điểm ĐGNL HCM

3.1 Điều kiện xét tuyển

4) Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG – TP.HCM năm 2025: không nhỏ hơn 600/1.200 điểm.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201_01 Tiếng Anh thương mại
2 7220201_02 Giảng dạy tiếng Anh
3 7220204_01 Tiếng Trung thương mại
4 7220204_02 Tiếng Trung Văn hóa – Du lịch
5 7220204_03 Tiếng Trung Hành chính văn phòng
6 7220204_04 Giảng dạy tiếng Trung
7 7220209_01 Tiếng Nhật thương mại
8 7220209_02 Ngôn ngữ Văn hóa Nhật Bản
9 7220210_01 Tiếng Hàn thương mại
10 7220210_02 Giảng dạy tiếng Hàn
11 7310106_01 Kinh doanh quốc tế
12 7310106_02 Logistics và quản trị chuỗi cung ứng
13 7310401_01 Tham vấn Tâm lý Học đường
14 7310401_02 Tâm lý học Lâm sàng
15 7310401_03 Tâm lý học Tội phạm
16 7310401_04 Ứng dụng Trí tuệ Nhân tạo (AI) chăm sóc sức khỏe tinh thần
17 7340101_01 Quản trị Kinh doanh
18 7340101_02 Quản trị nhân lực
19 7340101_03 Khởi nghiệp và Phát triển Bền vững
20 7340101_04 Quản trị công nghệ – Đổi mới sáng tạo
21 7340115 _01 Marketing
22 7340115 _02 Digital Marketing
23 7340115 _03 Truyền thông và Quan hệ công chúng
24 7340122_01 Thương mại điện tử
25 7340122_02 Kinh doanh số
26 7340122_03 Phân tích dữ liệu kinh doanh
27 7340201_01 Ngân hàng số
28 7340201_02 Tài chính doanh nghiệp
29 7340205_01 Công nghệ tài chính
30 7340205_02 Khai phá dữ liệu tài chính
31 7340205_03 Phát triển các sản phẩm dịch vụ tài chính
32 7340301_01 Kế toán doanh nghiệp
33 7340301_02 Kế toán số
34 7380101 LUẬT
35 7380107 LUẬT KINH TẾ
36 7480106_01 Hệ thống nhúng thông minh
37 7480106_02 AI và IoT ứng dụng
38 7480201_01 Công nghệ phần mềm & Ứng dụng AI
39 7480201_02 Công nghệ Truyền thông đa phương tiện
40 7480201_03 Công nghệ Game
41 7480201_04 Phát triển Web và ứng dụng AI
42 7720802_01 Quản lý chất lượng bệnh viện
43 7720802_02 Quản lý Tài chính bệnh viện
44 7720802_03 Quản lý Trang thiết bị y tế
45 7810103_01 Quản trị lữ hành
46 7810103_02 Quản trị giải trí
47 7810103_03 Quản trị sự kiện
48 7810201_01 Quản trị khách sạn
49 7810201_02 Quản trị nhà hàng – dịch vụ ăn uống

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7220201_01 Tiếng Anh thương mại 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01
2 7220201_02 Giảng dạy tiếng Anh 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01
3 7220204_01 Tiếng Trung thương mại 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; D04; D14; D15
4 7220204_02 Tiếng Trung Văn hóa – Du lịch 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; D04; D14; D15
5 7220204_03 Tiếng Trung Hành chính văn phòng 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C00; C03; C04
6 7220204_04 Giảng dạy tiếng Trung 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C00; C03
7 7220209_01 Tiếng Nhật thương mại 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C00; C03; C04
8 7220209_02 Ngôn ngữ Văn hóa Nhật Bản 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C00; C03; C04
9 7220210_01 Tiếng Hàn thương mại 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; C00; C15
10 7220210_02 Giảng dạy tiếng Hàn 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; C00; C15
11 7310106_01 Kinh doanh quốc tế 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01
12 7310106_02 Logistics và quản trị chuỗi cung ứng 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C00; C03; C04
13 7310401_01 Tham vấn Tâm lý Học đường 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01
14 7310401_02 Tâm lý học Lâm sàng 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01
15 7310401_03 Tâm lý học Tội phạm 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01
16 7310401_04 Ứng dụng Trí tuệ Nhân tạo (AI) chăm sóc sức khỏe tinh thần 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01
17 7340101_01 Quản trị Kinh doanh 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07
18 7340101_02 Quản trị nhân lực 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C00; C03; C04
19 7340101_03 Khởi nghiệp và Phát triển Bền vững 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C00; C03; C04
20 7340101_04 Quản trị công nghệ – Đổi mới sáng tạo 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07
21 7340115 _01 Marketing 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01
22 7340115 _02 Digital Marketing 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01
23 7340115 _03 Truyền thông và Quan hệ công chúng 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01
24 7340122_01 Thương mại điện tử 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07
25 7340122_02 Kinh doanh số 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D96; C00; C03; C04
26 7340122_03 Phân tích dữ liệu kinh doanh 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D96; C00; C03; C04
27 7340201_01 Ngân hàng số 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C04
28 7340201_02 Tài chính doanh nghiệp 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01
29 7340205_01 Công nghệ tài chính 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D10
30 7340205_02 Khai phá dữ liệu tài chính 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C00; C03; C04
31 7340205_03 Phát triển các sản phẩm dịch vụ tài chính 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C00; C03; C04
32 7340301_01 Kế toán doanh nghiệp 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C00; C03; C04
33 7340301_02 Kế toán số 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C04
34 7380101 LUẬT 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ C00; A00; A01; D01
35 7380107 LUẬT KINH TẾ 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ C00; A00; A01; D01
36 7480106_01 Hệ thống nhúng thông minh 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C03; C00
37 7480106_02 AI và IoT ứng dụng 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C00; C03; C04
38 7480201_01 Công nghệ phần mềm & Ứng dụng AI 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C03; C00
39 7480201_02 Công nghệ Truyền thông đa phương tiện 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C03; C00
40 7480201_03 Công nghệ Game 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07
41 7480201_04 Phát triển Web và ứng dụng AI 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07
42 7720802_01 Quản lý chất lượng bệnh viện 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ B00; B03; C00; C01; C12; C02
43 7720802_02 Quản lý Tài chính bệnh viện 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ B00; B03; C00; C01; C12; C02
44 7720802_03 Quản lý Trang thiết bị y tế 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ B00; B03; C00; C01; C12; C02
45 7810103_01 Quản trị lữ hành 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ C00; A00; A01; D01
46 7810103_02 Quản trị giải trí 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01
47 7810103_03 Quản trị sự kiện 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01
48 7810201_01 Quản trị khách sạn 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C00; C03
49 7810201_02 Quản trị nhà hàng – dịch vụ ăn uống 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C00; C03

Giới thiệu trường

Trường Đại học Hùng Vương TPHCM

  • Tên trường: Trường Đại học Hùng Vương TPHCM
  • Mã trường: DHV
  • Tên tiếng Anh: Hung Vuong University of Ho Chi Minh City
  • Tên viết tắt: DHV
  • Địa chỉ: 736 Nguyễn Trãi, Phường 11, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
  • Website: www.hvuh.edu.vn
  • Facebook: https://www.facebook.com/hungvuonguni/

Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM (DHV) là một trong những trường đại học lâu năm tại Thành phố lớn nhất nước. Với sứ mệnh đào tạo và phát triển nguồn nhân lực cho xã hội. Trường đại học Hùng Vương TP.HCM tự hào là nơi đào tạo các thế hệ sinh viên trở thành người có Trách nhiệm, Trung nghĩa và Tự tin trong cuộc sống.

 

// ===== HOMEPAGE =====