Đề án tuyển sinh Trường Đại học Hùng Vương TPHCM 2025
Thông tin tuyển sinh Đại học Hùng Vương TPHCM (DHV) năm 2025
Năm 2025, Đại học Hùng Vương TPHCM dự kiến tuyển sinh qua các phương thức xét tuyển như sau:
1) Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025: Mức điểm nhận hồ sơ Trường công bố sau khi thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
2) Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT lớp 12 theo tổ hợp môn, ngưỡng đảm bảo chất lượng của từng môn từ 5 điểm trở lên (Tổng điểm ba môn trong tổ hợp không dưới 17 điểm).
3) Xét tuyển học sinh có kết quả học tập tốt ở THPT (Kết quả của học tập môn xét tuyển định hướng từ 5 điểm trở lên hoặc điểm chứng chỉ ngoại ngữ từ mức được miễn thi tốt nghiệp THPT môn ngoại ngữ).
4) Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG – TP.HCM năm 2025: không nhỏ hơn 600/1.200 điểm.
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Quy chế
1) Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025: Mức điểm nhận hồ sơ Trường công bố sau khi thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201_01 | Tiếng Anh thương mại | A00; A01; D01 | |
| 2 | 7220201_02 | Giảng dạy tiếng Anh | A00; A01; D01 | |
| 3 | 7220204_01 | Tiếng Trung thương mại | D01; D04; D14; D15 | |
| 4 | 7220204_02 | Tiếng Trung Văn hóa – Du lịch | D01; D04; D14; D15 | |
| 5 | 7220204_03 | Tiếng Trung Hành chính văn phòng | A00; A01; D01; C00; C03; C04 | |
| 6 | 7220204_04 | Giảng dạy tiếng Trung | A00; A01; D01; C00; C03 | |
| 7 | 7220209_01 | Tiếng Nhật thương mại | A00; A01; D01; C00; C03; C04 | |
| 8 | 7220209_02 | Ngôn ngữ Văn hóa Nhật Bản | A00; A01; D01; C00; C03; C04 | |
| 9 | 7220210_01 | Tiếng Hàn thương mại | D01; C00; C15 | |
| 10 | 7220210_02 | Giảng dạy tiếng Hàn | D01; C00; C15 | |
| 11 | 7310106_01 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01 | |
| 12 | 7310106_02 | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C00; C03; C04 | |
| 13 | 7310401_01 | Tham vấn Tâm lý Học đường | A00; A01; D01 | |
| 14 | 7310401_02 | Tâm lý học Lâm sàng | A00; A01; D01 | |
| 15 | 7310401_03 | Tâm lý học Tội phạm | A00; A01; D01 | |
| 16 | 7310401_04 | Ứng dụng Trí tuệ Nhân tạo (AI) chăm sóc sức khỏe tinh thần | A00; A01; D01 | |
| 17 | 7340101_01 | Quản trị Kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | |
| 18 | 7340101_02 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01; C00; C03; C04 | |
| 19 | 7340101_03 | Khởi nghiệp và Phát triển Bền vững | A00; A01; D01; C00; C03; C04 | |
| 20 | 7340101_04 | Quản trị công nghệ – Đổi mới sáng tạo | A00; A01; D01; D07 | |
| 21 | 7340115 _01 | Marketing | A00; A01; D01 | |
| 22 | 7340115 _02 | Digital Marketing | A00; A01; D01 | |
| 23 | 7340115 _03 | Truyền thông và Quan hệ công chúng | A00; A01; D01 | |
| 24 | 7340122_01 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | |
| 25 | 7340122_02 | Kinh doanh số | A00; A01; D01; D96; C00; C03; C04 | |
| 26 | 7340122_03 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | A00; A01; D01; D96; C00; C03; C04 | |
| 27 | 7340201_01 | Ngân hàng số | A00; A01; D01; C04 | |
| 28 | 7340201_02 | Tài chính doanh nghiệp | A00; A01; D01 | |
| 29 | 7340205_01 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D10 | |
| 30 | 7340205_02 | Khai phá dữ liệu tài chính | A00; A01; D01; C00; C03; C04 | |
| 31 | 7340205_03 | Phát triển các sản phẩm dịch vụ tài chính | A00; A01; D01; C00; C03; C04 | |
| 32 | 7340301_01 | Kế toán doanh nghiệp | A00; A01; D01; C00; C03; C04 | |
| 33 | 7340301_02 | Kế toán số | A00; A01; D01; C04 | |
| 34 | 7380101 | LUẬT | C00; A00; A01; D01 | |
| 35 | 7380107 | LUẬT KINH TẾ | C00; A00; A01; D01 | |
| 36 | 7480106_01 | Hệ thống nhúng thông minh | A00; A01; D01; C03; C00 | |
| 37 | 7480106_02 | AI và IoT ứng dụng | A00; A01; D01; C00; C03; C04 | |
| 38 | 7480201_01 | Công nghệ phần mềm & Ứng dụng AI | A00; A01; D01; C03; C00 | |
| 39 | 7480201_02 | Công nghệ Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; C03; C00 | |
| 40 | 7480201_03 | Công nghệ Game | A00; A01; D01; D07 | |
| 41 | 7480201_04 | Phát triển Web và ứng dụng AI | A00; A01; D01; D07 | |
| 42 | 7720802_01 | Quản lý chất lượng bệnh viện | B00; B03; C00; C01; C12; C02 | |
| 43 | 7720802_02 | Quản lý Tài chính bệnh viện | B00; B03; C00; C01; C12; C02 | |
| 44 | 7720802_03 | Quản lý Trang thiết bị y tế | B00; B03; C00; C01; C12; C02 | |
| 45 | 7810103_01 | Quản trị lữ hành | C00; A00; A01; D01 | |
| 46 | 7810103_02 | Quản trị giải trí | A00; A01; D01 | |
| 47 | 7810103_03 | Quản trị sự kiện | A00; A01; D01 | |
| 48 | 7810201_01 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; C00; C03 | |
| 49 | 7810201_02 | Quản trị nhà hàng – dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; C00; C03 |
2Điểm học bạ
2.1 Quy chế
2) Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT lớp 12 theo tổ hợp môn, ngưỡng đảm bảo chất lượng của từng môn từ 5 điểm trở lên (Tổng điểm ba môn trong tổ hợp không dưới 17 điểm).
3) Xét tuyển học sinh có kết quả học tập tốt ở THPT (Kết quả của học tập môn xét tuyển định hướng từ 5 điểm trở lên hoặc điểm chứng chỉ ngoại ngữ từ mức được miễn thi tốt nghiệp THPT môn ngoại ngữ).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201_01 | Tiếng Anh thương mại | A00; A01; D01 | |
| 2 | 7220201_02 | Giảng dạy tiếng Anh | A00; A01; D01 | |
| 3 | 7220204_01 | Tiếng Trung thương mại | D01; D04; D14; D15 | |
| 4 | 7220204_02 | Tiếng Trung Văn hóa – Du lịch | D01; D04; D14; D15 | |
| 5 | 7220204_03 | Tiếng Trung Hành chính văn phòng | A00; A01; D01; C00; C03; C04 | |
| 6 | 7220204_04 | Giảng dạy tiếng Trung | A00; A01; D01; C00; C03 | |
| 7 | 7220209_01 | Tiếng Nhật thương mại | A00; A01; D01; C00; C03; C04 | |
| 8 | 7220209_02 | Ngôn ngữ Văn hóa Nhật Bản | A00; A01; D01; C00; C03; C04 | |
| 9 | 7220210_01 | Tiếng Hàn thương mại | D01; C00; C15 | |
| 10 | 7220210_02 | Giảng dạy tiếng Hàn | D01; C00; C15 | |
| 11 | 7310106_01 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01 | |
| 12 | 7310106_02 | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C00; C03; C04 | |
| 13 | 7310401_01 | Tham vấn Tâm lý Học đường | A00; A01; D01 | |
| 14 | 7310401_02 | Tâm lý học Lâm sàng | A00; A01; D01 | |
| 15 | 7310401_03 | Tâm lý học Tội phạm | A00; A01; D01 | |
| 16 | 7310401_04 | Ứng dụng Trí tuệ Nhân tạo (AI) chăm sóc sức khỏe tinh thần | A00; A01; D01 | |
| 17 | 7340101_01 | Quản trị Kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | |
| 18 | 7340101_02 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01; C00; C03; C04 | |
| 19 | 7340101_03 | Khởi nghiệp và Phát triển Bền vững | A00; A01; D01; C00; C03; C04 | |
| 20 | 7340101_04 | Quản trị công nghệ – Đổi mới sáng tạo | A00; A01; D01; D07 | |
| 21 | 7340115 _01 | Marketing | A00; A01; D01 | |
| 22 | 7340115 _02 | Digital Marketing | A00; A01; D01 | |
| 23 | 7340115 _03 | Truyền thông và Quan hệ công chúng | A00; A01; D01 | |
| 24 | 7340122_01 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | |
| 25 | 7340122_02 | Kinh doanh số | A00; A01; D01; D96; C00; C03; C04 | |
| 26 | 7340122_03 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | A00; A01; D01; D96; C00; C03; C04 | |
| 27 | 7340201_01 | Ngân hàng số | A00; A01; D01; C04 | |
| 28 | 7340201_02 | Tài chính doanh nghiệp | A00; A01; D01 | |
| 29 | 7340205_01 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D10 | |
| 30 | 7340205_02 | Khai phá dữ liệu tài chính | A00; A01; D01; C00; C03; C04 | |
| 31 | 7340205_03 | Phát triển các sản phẩm dịch vụ tài chính | A00; A01; D01; C00; C03; C04 | |
| 32 | 7340301_01 | Kế toán doanh nghiệp | A00; A01; D01; C00; C03; C04 | |
| 33 | 7340301_02 | Kế toán số | A00; A01; D01; C04 | |
| 34 | 7380101 | LUẬT | C00; A00; A01; D01 | |
| 35 | 7380107 | LUẬT KINH TẾ | C00; A00; A01; D01 | |
| 36 | 7480106_01 | Hệ thống nhúng thông minh | A00; A01; D01; C03; C00 | |
| 37 | 7480106_02 | AI và IoT ứng dụng | A00; A01; D01; C00; C03; C04 | |
| 38 | 7480201_01 | Công nghệ phần mềm & Ứng dụng AI | A00; A01; D01; C03; C00 | |
| 39 | 7480201_02 | Công nghệ Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; C03; C00 | |
| 40 | 7480201_03 | Công nghệ Game | A00; A01; D01; D07 | |
| 41 | 7480201_04 | Phát triển Web và ứng dụng AI | A00; A01; D01; D07 | |
| 42 | 7720802_01 | Quản lý chất lượng bệnh viện | B00; B03; C00; C01; C12; C02 | |
| 43 | 7720802_02 | Quản lý Tài chính bệnh viện | B00; B03; C00; C01; C12; C02 | |
| 44 | 7720802_03 | Quản lý Trang thiết bị y tế | B00; B03; C00; C01; C12; C02 | |
| 45 | 7810103_01 | Quản trị lữ hành | C00; A00; A01; D01 | |
| 46 | 7810103_02 | Quản trị giải trí | A00; A01; D01 | |
| 47 | 7810103_03 | Quản trị sự kiện | A00; A01; D01 | |
| 48 | 7810201_01 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; C00; C03 | |
| 49 | 7810201_02 | Quản trị nhà hàng – dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; C00; C03 |
3Điểm ĐGNL HCM
3.1 Điều kiện xét tuyển
4) Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG – TP.HCM năm 2025: không nhỏ hơn 600/1.200 điểm.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201_01 | Tiếng Anh thương mại | ||
| 2 | 7220201_02 | Giảng dạy tiếng Anh | ||
| 3 | 7220204_01 | Tiếng Trung thương mại | ||
| 4 | 7220204_02 | Tiếng Trung Văn hóa – Du lịch | ||
| 5 | 7220204_03 | Tiếng Trung Hành chính văn phòng | ||
| 6 | 7220204_04 | Giảng dạy tiếng Trung | ||
| 7 | 7220209_01 | Tiếng Nhật thương mại | ||
| 8 | 7220209_02 | Ngôn ngữ Văn hóa Nhật Bản | ||
| 9 | 7220210_01 | Tiếng Hàn thương mại | ||
| 10 | 7220210_02 | Giảng dạy tiếng Hàn | ||
| 11 | 7310106_01 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 12 | 7310106_02 | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | ||
| 13 | 7310401_01 | Tham vấn Tâm lý Học đường | ||
| 14 | 7310401_02 | Tâm lý học Lâm sàng | ||
| 15 | 7310401_03 | Tâm lý học Tội phạm | ||
| 16 | 7310401_04 | Ứng dụng Trí tuệ Nhân tạo (AI) chăm sóc sức khỏe tinh thần | ||
| 17 | 7340101_01 | Quản trị Kinh doanh | ||
| 18 | 7340101_02 | Quản trị nhân lực | ||
| 19 | 7340101_03 | Khởi nghiệp và Phát triển Bền vững | ||
| 20 | 7340101_04 | Quản trị công nghệ – Đổi mới sáng tạo | ||
| 21 | 7340115 _01 | Marketing | ||
| 22 | 7340115 _02 | Digital Marketing | ||
| 23 | 7340115 _03 | Truyền thông và Quan hệ công chúng | ||
| 24 | 7340122_01 | Thương mại điện tử | ||
| 25 | 7340122_02 | Kinh doanh số | ||
| 26 | 7340122_03 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | ||
| 27 | 7340201_01 | Ngân hàng số | ||
| 28 | 7340201_02 | Tài chính doanh nghiệp | ||
| 29 | 7340205_01 | Công nghệ tài chính | ||
| 30 | 7340205_02 | Khai phá dữ liệu tài chính | ||
| 31 | 7340205_03 | Phát triển các sản phẩm dịch vụ tài chính | ||
| 32 | 7340301_01 | Kế toán doanh nghiệp | ||
| 33 | 7340301_02 | Kế toán số | ||
| 34 | 7380101 | LUẬT | ||
| 35 | 7380107 | LUẬT KINH TẾ | ||
| 36 | 7480106_01 | Hệ thống nhúng thông minh | ||
| 37 | 7480106_02 | AI và IoT ứng dụng | ||
| 38 | 7480201_01 | Công nghệ phần mềm & Ứng dụng AI | ||
| 39 | 7480201_02 | Công nghệ Truyền thông đa phương tiện | ||
| 40 | 7480201_03 | Công nghệ Game | ||
| 41 | 7480201_04 | Phát triển Web và ứng dụng AI | ||
| 42 | 7720802_01 | Quản lý chất lượng bệnh viện | ||
| 43 | 7720802_02 | Quản lý Tài chính bệnh viện | ||
| 44 | 7720802_03 | Quản lý Trang thiết bị y tế | ||
| 45 | 7810103_01 | Quản trị lữ hành | ||
| 46 | 7810103_02 | Quản trị giải trí | ||
| 47 | 7810103_03 | Quản trị sự kiện | ||
| 48 | 7810201_01 | Quản trị khách sạn | ||
| 49 | 7810201_02 | Quản trị nhà hàng – dịch vụ ăn uống |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201_01 | Tiếng Anh thương mại | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01 | ||||
| 2 | 7220201_02 | Giảng dạy tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01 | ||||
| 3 | 7220204_01 | Tiếng Trung thương mại | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D04; D14; D15 | ||||
| 4 | 7220204_02 | Tiếng Trung Văn hóa – Du lịch | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D04; D14; D15 | ||||
| 5 | 7220204_03 | Tiếng Trung Hành chính văn phòng | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C00; C03; C04 | ||||
| 6 | 7220204_04 | Giảng dạy tiếng Trung | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C00; C03 | ||||
| 7 | 7220209_01 | Tiếng Nhật thương mại | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C00; C03; C04 | ||||
| 8 | 7220209_02 | Ngôn ngữ Văn hóa Nhật Bản | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C00; C03; C04 | ||||
| 9 | 7220210_01 | Tiếng Hàn thương mại | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C00; C15 | ||||
| 10 | 7220210_02 | Giảng dạy tiếng Hàn | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C00; C15 | ||||
| 11 | 7310106_01 | Kinh doanh quốc tế | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01 | ||||
| 12 | 7310106_02 | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C00; C03; C04 | ||||
| 13 | 7310401_01 | Tham vấn Tâm lý Học đường | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01 | ||||
| 14 | 7310401_02 | Tâm lý học Lâm sàng | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01 | ||||
| 15 | 7310401_03 | Tâm lý học Tội phạm | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01 | ||||
| 16 | 7310401_04 | Ứng dụng Trí tuệ Nhân tạo (AI) chăm sóc sức khỏe tinh thần | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01 | ||||
| 17 | 7340101_01 | Quản trị Kinh doanh | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | ||||
| 18 | 7340101_02 | Quản trị nhân lực | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C00; C03; C04 | ||||
| 19 | 7340101_03 | Khởi nghiệp và Phát triển Bền vững | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C00; C03; C04 | ||||
| 20 | 7340101_04 | Quản trị công nghệ – Đổi mới sáng tạo | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | ||||
| 21 | 7340115 _01 | Marketing | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01 | ||||
| 22 | 7340115 _02 | Digital Marketing | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01 | ||||
| 23 | 7340115 _03 | Truyền thông và Quan hệ công chúng | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01 | ||||
| 24 | 7340122_01 | Thương mại điện tử | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | ||||
| 25 | 7340122_02 | Kinh doanh số | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D96; C00; C03; C04 | ||||
| 26 | 7340122_03 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D96; C00; C03; C04 | ||||
| 27 | 7340201_01 | Ngân hàng số | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C04 | ||||
| 28 | 7340201_02 | Tài chính doanh nghiệp | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01 | ||||
| 29 | 7340205_01 | Công nghệ tài chính | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D10 | ||||
| 30 | 7340205_02 | Khai phá dữ liệu tài chính | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C00; C03; C04 | ||||
| 31 | 7340205_03 | Phát triển các sản phẩm dịch vụ tài chính | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C00; C03; C04 | ||||
| 32 | 7340301_01 | Kế toán doanh nghiệp | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C00; C03; C04 | ||||
| 33 | 7340301_02 | Kế toán số | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C04 | ||||
| 34 | 7380101 | LUẬT | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; A00; A01; D01 | ||||
| 35 | 7380107 | LUẬT KINH TẾ | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; A00; A01; D01 | ||||
| 36 | 7480106_01 | Hệ thống nhúng thông minh | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C03; C00 | ||||
| 37 | 7480106_02 | AI và IoT ứng dụng | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C00; C03; C04 | ||||
| 38 | 7480201_01 | Công nghệ phần mềm & Ứng dụng AI | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C03; C00 | ||||
| 39 | 7480201_02 | Công nghệ Truyền thông đa phương tiện | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C03; C00 | ||||
| 40 | 7480201_03 | Công nghệ Game | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | ||||
| 41 | 7480201_04 | Phát triển Web và ứng dụng AI | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | ||||
| 42 | 7720802_01 | Quản lý chất lượng bệnh viện | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; B03; C00; C01; C12; C02 | ||||
| 43 | 7720802_02 | Quản lý Tài chính bệnh viện | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; B03; C00; C01; C12; C02 | ||||
| 44 | 7720802_03 | Quản lý Trang thiết bị y tế | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; B03; C00; C01; C12; C02 | ||||
| 45 | 7810103_01 | Quản trị lữ hành | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; A00; A01; D01 | ||||
| 46 | 7810103_02 | Quản trị giải trí | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01 | ||||
| 47 | 7810103_03 | Quản trị sự kiện | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01 | ||||
| 48 | 7810201_01 | Quản trị khách sạn | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C00; C03 | ||||
| 49 | 7810201_02 | Quản trị nhà hàng – dịch vụ ăn uống | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C00; C03 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại học Hùng Vương TPHCM
- Mã trường: DHV
- Tên tiếng Anh: Hung Vuong University of Ho Chi Minh City
- Tên viết tắt: DHV
- Địa chỉ: 736 Nguyễn Trãi, Phường 11, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
- Website: www.hvuh.edu.vn
-
Facebook: https://www.facebook.com/hungvuonguni/
Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM (DHV) là một trong những trường đại học lâu năm tại Thành phố lớn nhất nước. Với sứ mệnh đào tạo và phát triển nguồn nhân lực cho xã hội. Trường đại học Hùng Vương TP.HCM tự hào là nơi đào tạo các thế hệ sinh viên trở thành người có Trách nhiệm, Trung nghĩa và Tự tin trong cuộc sống.