Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên 2025
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên (TNUS) năm 2025
Năm 2025, trường tuyển sinh dựa trên 5 phương thức xét tuyển như sau:
Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi THPT 2025
Phương thức 2: Xét tuyển kết quả ghi trong học bạ Trung học phổ thông
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo Đề án tuyển sinh của Trường Đại học Khoa học (CSĐT)
Phương thức 4: Xét tuyển kết quả đánh giá đầu vào đại học bằng hình thức thi trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (V-SAT-TNU)
Xét tuyển kết quả đánh giá Tư duy của Đại học Bách Khoa Hà Nội
Xét tuyển kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội
Phương thức 5: Xét tuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học
Danh sách ngành đào tạo:

Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
Xét tuyển kết quả thi THPT 2025
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220112 | Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 | |
| 3 | 7220201_AH | Song ngữ Anh – Hàn | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 | |
| 4 | 7220201_AT | Song ngữ Anh – Trung | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 | |
| 5 | 7220201_GV | CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 | |
| 6 | 7229010 | Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D10; D66; D84 | |
| 7 | 7229030 | Văn học (CTĐT Giáo viên) | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 8 | 7310612 | Trung Quốc học | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D66 | |
| 9 | 7310614 | Hàn Quốc học | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; DD2 | |
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 11 | 7320101 | Quản trị truyền thông | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 12 | 7320201 | Thư viện – Thiết bị trường học và Văn thư | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 13 | 7340401 | Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 14 | 7340401_QLKT | Quản lý kinh tế | C03; C04; C14; D01; D10; D84 | |
| 15 | 7380101 | Luật | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 16 | 7380101_LKT | Luật kinh tế | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 17 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07 | |
| 18 | 7440102 | Vật lý (CTĐT Giáo viên) | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01 | |
| 19 | 7440102_TD | Công nghệ bán dẫn | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01 | |
| 20 | 7440112_KHTN | Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 | |
| 21 | 7460101_TA | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh | A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84 | |
| 22 | 7460101_TV | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt | A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84 | |
| 23 | 7460117 | Toán tin (CTĐT Giáo viên) | A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84 | |
| 24 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 | |
| 25 | 7720203 | Hóa dược | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 | |
| 26 | 7720203_TD | Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 | |
| 27 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 28 | 7810101 | Du lịch | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 30 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 31 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01 |
2Điểm học bạ
2.1 Đối tượng
Xét tuyển kết quả ghi trong học bạ Trung học phổ thông
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220112 | Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 | |
| 3 | 7220201_AH | Song ngữ Anh – Hàn | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 | |
| 4 | 7220201_AT | Song ngữ Anh – Trung | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 | |
| 5 | 7220201_GV | CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 | |
| 6 | 7229010 | Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D10; D66; D84 | |
| 7 | 7229030 | Văn học (CTĐT Giáo viên) | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 8 | 7310612 | Trung Quốc học | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D66 | |
| 9 | 7310614 | Hàn Quốc học | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; DD2 | |
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 11 | 7320101 | Quản trị truyền thông | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 12 | 7320201 | Thư viện – Thiết bị trường học và Văn thư | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 13 | 7340401 | Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 14 | 7340401_QLKT | Quản lý kinh tế | C03; C04; C14; D01; D10; D84 | |
| 15 | 7380101 | Luật | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 16 | 7380101_LKT | Luật kinh tế | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 17 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07 | |
| 18 | 7440102 | Vật lý (CTĐT Giáo viên) | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01 | |
| 19 | 7440102_TD | Công nghệ bán dẫn | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01 | |
| 20 | 7440112_KHTN | Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 | |
| 21 | 7460101_TA | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh | A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84 | |
| 22 | 7460101_TV | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt | A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84 | |
| 23 | 7460117 | Toán tin (CTĐT Giáo viên) | A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84 | |
| 24 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 | |
| 25 | 7720203 | Hóa dược | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 | |
| 26 | 7720203_TD | Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 | |
| 27 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 28 | 7810101 | Du lịch | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 30 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | |
| 31 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01 |
3Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
3.1 Đối tượng
Xét tuyển kết quả đánh giá đầu vào đại học bằng hình thức thi trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (V-SAT-TNU)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220112 | Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | ||
| 3 | 7220201_AH | Song ngữ Anh – Hàn | ||
| 4 | 7220201_AT | Song ngữ Anh – Trung | ||
| 5 | 7220201_GV | CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh | ||
| 6 | 7229010 | Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật | ||
| 7 | 7229030 | Văn học (CTĐT Giáo viên) | ||
| 8 | 7310612 | Trung Quốc học | ||
| 9 | 7310614 | Hàn Quốc học | ||
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | ||
| 11 | 7320101 | Quản trị truyền thông | ||
| 12 | 7320201 | Thư viện – Thiết bị trường học và Văn thư | ||
| 13 | 7340401 | Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) | ||
| 14 | 7340401_QLKT | Quản lý kinh tế | ||
| 15 | 7380101 | Luật | ||
| 16 | 7380101_LKT | Luật kinh tế | ||
| 17 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 18 | 7440102 | Vật lý (CTĐT Giáo viên) | ||
| 19 | 7440102_TD | Công nghệ bán dẫn | ||
| 20 | 7440112_KHTN | Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM | ||
| 21 | 7460101_TA | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh | ||
| 22 | 7460101_TV | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt | ||
| 23 | 7460117 | Toán tin (CTĐT Giáo viên) | ||
| 24 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | ||
| 25 | 7720203 | Hóa dược | ||
| 26 | 7720203_TD | Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu | ||
| 27 | 7760101 | Công tác xã hội | ||
| 28 | 7810101 | Du lịch | ||
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 30 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | ||
| 31 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
4Điểm Đánh giá Tư duy
4.1 Đối tượng
Xét tuyển kết quả đánh giá Tư duy của Đại học Bách Khoa Hà Nội
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220112 | Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | K00 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | K00 | |
| 3 | 7220201_AH | Song ngữ Anh – Hàn | K00 | |
| 4 | 7220201_AT | Song ngữ Anh – Trung | K00 | |
| 5 | 7220201_GV | CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh | K00 | |
| 6 | 7229010 | Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật | K00 | |
| 7 | 7229030 | Văn học (CTĐT Giáo viên) | K00 | |
| 8 | 7310612 | Trung Quốc học | K00 | |
| 9 | 7310614 | Hàn Quốc học | K00 | |
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | K00 | |
| 11 | 7320101 | Quản trị truyền thông | K00 | |
| 12 | 7320201 | Thư viện – Thiết bị trường học và Văn thư | K00 | |
| 13 | 7340401 | Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) | K00 | |
| 14 | 7340401_QLKT | Quản lý kinh tế | K00 | |
| 15 | 7380101 | Luật | K00 | |
| 16 | 7380101_LKT | Luật kinh tế | K00 | |
| 17 | 7420201 | Công nghệ sinh học | K00 | |
| 18 | 7440102 | Vật lý (CTĐT Giáo viên) | K00 | |
| 19 | 7440102_TD | Công nghệ bán dẫn | K00 | |
| 20 | 7440112_KHTN | Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM | K00 | |
| 21 | 7460101_TA | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh | K00 | |
| 22 | 7460101_TV | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt | K00 | |
| 23 | 7460117 | Toán tin (CTĐT Giáo viên) | K00 | |
| 24 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | K00 | |
| 25 | 7720203 | Hóa dược | K00 | |
| 26 | 7720203_TD | Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu | K00 | |
| 27 | 7760101 | Công tác xã hội | K00 | |
| 28 | 7810101 | Du lịch | K00 | |
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | K00 | |
| 30 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | K00 | |
| 31 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | K00 |
5Điểm xét tuyển kết hợp
5.1 Đối tượng
Phương thức 6
- Xét tuyển thí sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố. Thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với kết quả học tập ở bậc THPT
- Xét tuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220112 | Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | ||
| 3 | 7220201_AH | Song ngữ Anh – Hàn | ||
| 4 | 7220201_AT | Song ngữ Anh – Trung | ||
| 5 | 7220201_GV | CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh | ||
| 6 | 7229010 | Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật | ||
| 7 | 7229030 | Văn học (CTĐT Giáo viên) | ||
| 8 | 7310612 | Trung Quốc học | ||
| 9 | 7310614 | Hàn Quốc học | ||
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | ||
| 11 | 7320101 | Quản trị truyền thông | ||
| 12 | 7320201 | Thư viện – Thiết bị trường học và Văn thư | ||
| 13 | 7340401 | Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) | ||
| 14 | 7340401_QLKT | Quản lý kinh tế | ||
| 15 | 7380101 | Luật | ||
| 16 | 7380101_LKT | Luật kinh tế | ||
| 17 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 18 | 7440102 | Vật lý (CTĐT Giáo viên) | ||
| 19 | 7440102_TD | Công nghệ bán dẫn | ||
| 20 | 7440112_KHTN | Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM | ||
| 21 | 7460101_TA | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh | ||
| 22 | 7460101_TV | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt | ||
| 23 | 7460117 | Toán tin (CTĐT Giáo viên) | ||
| 24 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | ||
| 25 | 7720203 | Hóa dược | ||
| 26 | 7720203_TD | Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu | ||
| 27 | 7760101 | Công tác xã hội | ||
| 28 | 7810101 | Du lịch | ||
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 30 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | ||
| 31 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
6Điểm ĐGNL HN
6.1 Đối tượng
Xét tuyển kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220112 | Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | Q00 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | Q00 | |
| 3 | 7220201_AH | Song ngữ Anh – Hàn | Q00 | |
| 4 | 7220201_AT | Song ngữ Anh – Trung | Q00 | |
| 5 | 7220201_GV | CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh | Q00 | |
| 6 | 7229010 | Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật | Q00 | |
| 7 | 7229030 | Văn học (CTĐT Giáo viên) | Q00 | |
| 8 | 7310612 | Trung Quốc học | Q00 | |
| 9 | 7310614 | Hàn Quốc học | Q00 | |
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | Q00 | |
| 11 | 7320101 | Quản trị truyền thông | Q00 | |
| 12 | 7320201 | Thư viện – Thiết bị trường học và Văn thư | Q00 | |
| 13 | 7340401 | Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) | Q00 | |
| 14 | 7340401_QLKT | Quản lý kinh tế | Q00 | |
| 15 | 7380101 | Luật | Q00 | |
| 16 | 7380101_LKT | Luật kinh tế | Q00 | |
| 17 | 7420201 | Công nghệ sinh học | Q00 | |
| 18 | 7440102 | Vật lý (CTĐT Giáo viên) | Q00 | |
| 19 | 7440102_TD | Công nghệ bán dẫn | Q00 | |
| 20 | 7440112_KHTN | Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM | Q00 | |
| 21 | 7460101_TA | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh | Q00 | |
| 22 | 7460101_TV | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt | Q00 | |
| 23 | 7460117 | Toán tin (CTĐT Giáo viên) | Q00 | |
| 24 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | Q00 | |
| 25 | 7720203 | Hóa dược | Q00 | |
| 26 | 7720203_TD | Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu | Q00 | |
| 27 | 7760101 | Công tác xã hội | Q00 | |
| 28 | 7810101 | Du lịch | Q00 | |
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Q00 | |
| 30 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | Q00 | |
| 31 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | Q00 |
7ƯTXT, XT thẳng
7.1 Đối tượng
Xét tuyển kết quả ghi trong học bạ Trung học phổ thông
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
Xét tuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220112 | Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | ||
| 3 | 7220201_AH | Song ngữ Anh – Hàn | ||
| 4 | 7220201_AT | Song ngữ Anh – Trung | ||
| 5 | 7220201_GV | CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh | ||
| 6 | 7229010 | Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật | ||
| 7 | 7229030 | Văn học (CTĐT Giáo viên) | ||
| 8 | 7310612 | Trung Quốc học | ||
| 9 | 7310614 | Hàn Quốc học | ||
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | ||
| 11 | 7320101 | Quản trị truyền thông | ||
| 12 | 7320201 | Thư viện – Thiết bị trường học và Văn thư | ||
| 13 | 7340401 | Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) | ||
| 14 | 7340401_QLKT | Quản lý kinh tế | ||
| 15 | 7380101 | Luật | ||
| 16 | 7380101_LKT | Luật kinh tế | ||
| 17 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 18 | 7440102 | Vật lý (CTĐT Giáo viên) | ||
| 19 | 7440102_TD | Công nghệ bán dẫn | ||
| 20 | 7440112_KHTN | Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM | ||
| 21 | 7460101_TA | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh | ||
| 22 | 7460101_TV | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt | ||
| 23 | 7460117 | Toán tin (CTĐT Giáo viên) | ||
| 24 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | ||
| 25 | 7720203 | Hóa dược | ||
| 26 | 7720203_TD | Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu | ||
| 27 | 7760101 | Công tác xã hội | ||
| 28 | 7810101 | Du lịch | ||
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 30 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | ||
| 31 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220112 | Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 0 | Kết HợpV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | 0 | Kết HợpV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | 7220201_AH | Song ngữ Anh – Hàn | 0 | Kết HợpV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | 7220201_AT | Song ngữ Anh – Trung | 0 | Kết HợpV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | 7220201_GV | CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh | 0 | Kết HợpV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | 7229010 | Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật | 0 | Kết HợpV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D10; D66; D84 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 7 | 7229030 | Văn học (CTĐT Giáo viên) | 0 | Kết HợpV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 8 | 7310612 | Trung Quốc học | 0 | Kết HợpV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D66 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 9 | 7310614 | Hàn Quốc học | 0 | Kết HợpV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; DD2 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | 0 | Kết HợpV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 11 | 7320101 | Quản trị truyền thông | 0 | Kết HợpV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 12 | 7320201 | Thư viện – Thiết bị trường học và Văn thư | 0 | Kết HợpV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 13 | 7340401 | Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) | 0 | Kết HợpV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 14 | 7340401_QLKT | Quản lý kinh tế | 0 | Kết HợpV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C03; C04; C14; D01; D10; D84 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 15 | 7380101 | Luật | 0 | Kết HợpV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 16 | 7380101_LKT | Luật kinh tế | 0 | Kết HợpV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 17 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 0 | Kết HợpV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 18 | 7440102 | Vật lý (CTĐT Giáo viên) | 0 | Kết HợpV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 19 | 7440102_TD | Công nghệ bán dẫn | 0 | Kết HợpV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 20 | 7440112_KHTN | Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM | 0 | Kết HợpV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 21 | 7460101_TA | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh | 0 | Kết HợpV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 22 | 7460101_TV | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt | 0 | Kết HợpV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 23 | 7460117 | Toán tin (CTĐT Giáo viên) | 0 | Kết HợpV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 24 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 0 | Kết HợpV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 25 | 7720203 | Hóa dược | 0 | Kết HợpV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 26 | 7720203_TD | Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu | 0 | Kết HợpV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 27 | 7760101 | Công tác xã hội | 0 | Kết HợpV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 28 | 7810101 | Du lịch | 0 | Kết HợpV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 0 | Kết HợpV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 30 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 0 | Kết HợpV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 31 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 0 | Kết HợpV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |

Thời gian và hồ sơ xét tuyển TNUS
Hồ sơ đăng ký xét tuyển
1. Theo phương thức tuyển thẳng: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
– Phiếu đăng ký xét tuyển: Đăng ký trực tuyến tại đường link https://dangkytuyensinh.tnus.edu.vn/DangKyXetTuyenThang/Index để lấy phiếu in đăng ký xét tuyển; (thí sinh có thể tải mẫu tại: https://tuyensinh.tnus.edu.vn/article/mau-don-to-khai);
2. Theo kết quả học tập được ghi trong học bạ THPT
– Phiếu đăng ký xét tuyển: Đăng ký trực tuyến tại đường link https://dangkytuyensinh.tnus.edu.vn/DangKyXetHocBaTSDH/Index để lấy phiếu in đăng ký xét tuyển; (thí sinh có thể tải mẫu tại: https://tuyensinh.tnus.edu.vn/article/mau-don-to-khai);
– Bản sao Bằng tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT trước năm 2025) hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2025);
– Bản sao học bạ Trung học phổ thông.
3. Theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025
– Thí sinh đăng ký qua hệ thống cổng công nghệ thông tin của Bộ GD&ĐT;
– Thí sinh đăng ký trực tuyến qua cổng thông tin của Trường Đại học Khoa học (đợt bổ sung nếu có);
– Nộp bản chính giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT tại: Phòng 107, Tầng 1, Khu hiệu bộ, Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên.
4. Theo kết quả đánh giá đầu vào V-SAT-TNU (Đại học Thái Nguyên)
– Phiếu đăng ký xét tuyển: Đăng ký trực tuyến tại đường link https://dangkytuyensinh.tnus.edu.vn/DangKyXetTuyenVSAT/Index để lấy phiếu in đăng ký xét tuyển; (thí sinh có thể tải mẫu tại: https://tuyensinh.tnus.edu.vn/article/mau-don-to-khai);
– Phiếu kết quả đánh giá đầu vào V-SAT-TNU năm 2025.
5. Theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội
– Phiếu đăng ký xét tuyển: Đăng ký trực tuyến tại đường link https://dangkytuyensinh.tnus.edu.vn/DangKyXetTuyenDanhGiaNangLuc/Index để lấy phiếu in đăng ký xét tuyển (thí sinh có thể tải mẫu tại: https://tuyensinh.tnus.edu.vn/article/mau-don-to-khai)
– Phiếu kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025
6. Theo kết quả đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa Hà Nội
– Phiếu đăng ký xét tuyển: Đăng ký trực tuyến tại đường link https://dangkytuyensinh.tnus.edu.vn/DangKyXetTuyenDanhGiaTuDuy/Index để lấy phiếu in đăng ký xét tuyển (thí sinh có thể tải mẫu tại: https://tuyensinh.tnus.edu.vn/article/mau-don-to-khai)
– Phiếu kết quả đánh giá năng lực của các cơ sở giáo dục đại học công lập năm 2025
Hình thức nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển
Thí sinh đăng ký xét tuyển có thể lựa chọn các hình thức sau:
– Thí sinh đăng ký qua hệ thống trực tuyến của Trường Đại học Khoa học tại website: https://dangkytuyensinh.tnus.edu.vn/;
– Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại: Phòng 107, Tầng 1, Khu hiệu bộ, Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên;
– Thí sinh gửi hồ sơ qua đường bưu điện theo địa chỉ (thời gian tính theo dấu bưu điện): Trường Đại học Khoa học, Phường Tân Thịnh, TP. Thái Nguyên, Thái Nguyên.
Lưu ý: Đối với thí sinh đã đăng ký qua hệ thống trực tuyến của Trường Đại học Khoa học. Sau khi đăng ký thành công, thí sinh gửi 01 bộ hồ sơ xét tuyển theo đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Phòng 107, Tầng 1, Khu hiệu bộ, Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên.
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên
- Mã trường: DTZ
- Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University Of Science
- Tên viết tắt: TNUS
- Địa chỉ: Phường Tân Thịnh – Thành phố Thái Nguyên
- Website: https://tnus.edu.vn/
Ngày 23/12/2008, Thủ tướng Chính phủ đã ký Quyết định số 1901/QĐ-TTg thành lập Trường Đại học Khoa học trên cơ sở nâng cấp Khoa Khoa học Tự nhiên và Xã hội (tiền thân là Khoa Khoa học Tự nhiên) trực thuộc Đại học Thái Nguyên. Trường có nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao về lĩnh vực khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và nhân văn với các trình độ đại học và sau đại học, nghiên cứu khoa học, ứng dụng chuyển giao công nghệ tiên tiến phục vụ cho sự phát triển kinh tế, xã hội của khu vực trung du miền núi phía Bắc và cả nước