Mục lục

Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên 2025

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên (TNUS) năm 2025

Năm 2025, trường tuyển sinh dựa trên 5 phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi THPT 2025

Phương thức 2: Xét tuyển kết quả ghi trong học bạ Trung học phổ thông

Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo Đề án tuyển sinh của Trường Đại học Khoa học (CSĐT)

Phương thức 4: Xét tuyển kết quả đánh giá đầu vào đại học bằng hình thức thi trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (V-SAT-TNU)

Xét tuyển kết quả đánh giá Tư duy của Đại học Bách Khoa Hà Nội

Xét tuyển kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội

Phương thức 5: Xét tuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học

Danh sách ngành đào tạo:

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Xét tuyển kết quả thi THPT 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220112 Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
2 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84
3 7220201_AH Song ngữ Anh – Hàn D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84
4 7220201_AT Song ngữ Anh – Trung D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84
5 7220201_GV CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84
6 7229010 Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật C00; C03; C04; C14; C19; D01; D10; D66; D84
7 7229030 Văn học (CTĐT Giáo viên) C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
8 7310612 Trung Quốc học C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D66
9 7310614 Hàn Quốc học C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; DD2
10 7310630 Việt Nam học C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
11 7320101 Quản trị truyền thông C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
12 7320201 Thư viện – Thiết bị trường học và Văn thư C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
13 7340401 Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
14 7340401_QLKT Quản lý kinh tế C03; C04; C14; D01; D10; D84
15 7380101 Luật C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
16 7380101_LKT Luật kinh tế C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
17 7420201 Công nghệ sinh học A00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07
18 7440102 Vật lý (CTĐT Giáo viên) A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01
19 7440102_TD Công nghệ bán dẫn A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01
20 7440112_KHTN Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07
21 7460101_TA CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84
22 7460101_TV CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84
23 7460117 Toán tin (CTĐT Giáo viên) A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84
24 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07
25 7720203 Hóa dược A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07
26 7720203_TD Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07
27 7760101 Công tác xã hội C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
28 7810101 Du lịch C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
29 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
30 7810301 Quản lý thể dục thể thao C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
31 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01

2Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Xét tuyển kết quả ghi trong học bạ Trung học phổ thông

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220112 Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
2 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84
3 7220201_AH Song ngữ Anh – Hàn D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84
4 7220201_AT Song ngữ Anh – Trung D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84
5 7220201_GV CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84
6 7229010 Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật C00; C03; C04; C14; C19; D01; D10; D66; D84
7 7229030 Văn học (CTĐT Giáo viên) C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
8 7310612 Trung Quốc học C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D66
9 7310614 Hàn Quốc học C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; DD2
10 7310630 Việt Nam học C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
11 7320101 Quản trị truyền thông C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
12 7320201 Thư viện – Thiết bị trường học và Văn thư C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
13 7340401 Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
14 7340401_QLKT Quản lý kinh tế C03; C04; C14; D01; D10; D84
15 7380101 Luật C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
16 7380101_LKT Luật kinh tế C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
17 7420201 Công nghệ sinh học A00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07
18 7440102 Vật lý (CTĐT Giáo viên) A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01
19 7440102_TD Công nghệ bán dẫn A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01
20 7440112_KHTN Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07
21 7460101_TA CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84
22 7460101_TV CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84
23 7460117 Toán tin (CTĐT Giáo viên) A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84
24 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07
25 7720203 Hóa dược A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07
26 7720203_TD Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07
27 7760101 Công tác xã hội C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
28 7810101 Du lịch C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
29 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
30 7810301 Quản lý thể dục thể thao C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
31 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01

3Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

3.1 Đối tượng

Xét tuyển kết quả đánh giá đầu vào đại học bằng hình thức thi trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (V-SAT-TNU)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220112 Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
2 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)
3 7220201_AH Song ngữ Anh – Hàn
4 7220201_AT Song ngữ Anh – Trung
5 7220201_GV CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh
6 7229010 Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật
7 7229030 Văn học (CTĐT Giáo viên)
8 7310612 Trung Quốc học
9 7310614 Hàn Quốc học
10 7310630 Việt Nam học
11 7320101 Quản trị truyền thông
12 7320201 Thư viện – Thiết bị trường học và Văn thư
13 7340401 Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)
14 7340401_QLKT Quản lý kinh tế
15 7380101 Luật
16 7380101_LKT Luật kinh tế
17 7420201 Công nghệ sinh học
18 7440102 Vật lý (CTĐT Giáo viên)
19 7440102_TD Công nghệ bán dẫn
20 7440112_KHTN Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM
21 7460101_TA CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh
22 7460101_TV CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt
23 7460117 Toán tin (CTĐT Giáo viên)
24 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
25 7720203 Hóa dược
26 7720203_TD Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu
27 7760101 Công tác xã hội
28 7810101 Du lịch
29 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
30 7810301 Quản lý thể dục thể thao
31 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường

4Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Đối tượng

Xét tuyển kết quả đánh giá Tư duy của Đại học Bách Khoa Hà Nội

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220112 Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam K00
2 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) K00
3 7220201_AH Song ngữ Anh – Hàn K00
4 7220201_AT Song ngữ Anh – Trung K00
5 7220201_GV CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh K00
6 7229010 Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật K00
7 7229030 Văn học (CTĐT Giáo viên) K00
8 7310612 Trung Quốc học K00
9 7310614 Hàn Quốc học K00
10 7310630 Việt Nam học K00
11 7320101 Quản trị truyền thông K00
12 7320201 Thư viện – Thiết bị trường học và Văn thư K00
13 7340401 Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) K00
14 7340401_QLKT Quản lý kinh tế K00
15 7380101 Luật K00
16 7380101_LKT Luật kinh tế K00
17 7420201 Công nghệ sinh học K00
18 7440102 Vật lý (CTĐT Giáo viên) K00
19 7440102_TD Công nghệ bán dẫn K00
20 7440112_KHTN Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM K00
21 7460101_TA CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh K00
22 7460101_TV CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt K00
23 7460117 Toán tin (CTĐT Giáo viên) K00
24 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học K00
25 7720203 Hóa dược K00
26 7720203_TD Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu K00
27 7760101 Công tác xã hội K00
28 7810101 Du lịch K00
29 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành K00
30 7810301 Quản lý thể dục thể thao K00
31 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường K00

5Điểm xét tuyển kết hợp

5.1 Đối tượng

Phương thức 6

  • Xét tuyển thí sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố. Thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với kết quả học tập ở bậc THPT
  • Xét tuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220112 Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
2 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)
3 7220201_AH Song ngữ Anh – Hàn
4 7220201_AT Song ngữ Anh – Trung
5 7220201_GV CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh
6 7229010 Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật
7 7229030 Văn học (CTĐT Giáo viên)
8 7310612 Trung Quốc học
9 7310614 Hàn Quốc học
10 7310630 Việt Nam học
11 7320101 Quản trị truyền thông
12 7320201 Thư viện – Thiết bị trường học và Văn thư
13 7340401 Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)
14 7340401_QLKT Quản lý kinh tế
15 7380101 Luật
16 7380101_LKT Luật kinh tế
17 7420201 Công nghệ sinh học
18 7440102 Vật lý (CTĐT Giáo viên)
19 7440102_TD Công nghệ bán dẫn
20 7440112_KHTN Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM
21 7460101_TA CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh
22 7460101_TV CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt
23 7460117 Toán tin (CTĐT Giáo viên)
24 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
25 7720203 Hóa dược
26 7720203_TD Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu
27 7760101 Công tác xã hội
28 7810101 Du lịch
29 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
30 7810301 Quản lý thể dục thể thao
31 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường

6Điểm ĐGNL HN

6.1 Đối tượng

Xét tuyển kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220112 Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam Q00
2 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) Q00
3 7220201_AH Song ngữ Anh – Hàn Q00
4 7220201_AT Song ngữ Anh – Trung Q00
5 7220201_GV CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh Q00
6 7229010 Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật Q00
7 7229030 Văn học (CTĐT Giáo viên) Q00
8 7310612 Trung Quốc học Q00
9 7310614 Hàn Quốc học Q00
10 7310630 Việt Nam học Q00
11 7320101 Quản trị truyền thông Q00
12 7320201 Thư viện – Thiết bị trường học và Văn thư Q00
13 7340401 Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) Q00
14 7340401_QLKT Quản lý kinh tế Q00
15 7380101 Luật Q00
16 7380101_LKT Luật kinh tế Q00
17 7420201 Công nghệ sinh học Q00
18 7440102 Vật lý (CTĐT Giáo viên) Q00
19 7440102_TD Công nghệ bán dẫn Q00
20 7440112_KHTN Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM Q00
21 7460101_TA CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh Q00
22 7460101_TV CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt Q00
23 7460117 Toán tin (CTĐT Giáo viên) Q00
24 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học Q00
25 7720203 Hóa dược Q00
26 7720203_TD Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu Q00
27 7760101 Công tác xã hội Q00
28 7810101 Du lịch Q00
29 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q00
30 7810301 Quản lý thể dục thể thao Q00
31 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường Q00

7ƯTXT, XT thẳng

7.1 Đối tượng

Xét tuyển kết quả ghi trong học bạ Trung học phổ thông

Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Xét tuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220112 Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
2 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)
3 7220201_AH Song ngữ Anh – Hàn
4 7220201_AT Song ngữ Anh – Trung
5 7220201_GV CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh
6 7229010 Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật
7 7229030 Văn học (CTĐT Giáo viên)
8 7310612 Trung Quốc học
9 7310614 Hàn Quốc học
10 7310630 Việt Nam học
11 7320101 Quản trị truyền thông
12 7320201 Thư viện – Thiết bị trường học và Văn thư
13 7340401 Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)
14 7340401_QLKT Quản lý kinh tế
15 7380101 Luật
16 7380101_LKT Luật kinh tế
17 7420201 Công nghệ sinh học
18 7440102 Vật lý (CTĐT Giáo viên)
19 7440102_TD Công nghệ bán dẫn
20 7440112_KHTN Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM
21 7460101_TA CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh
22 7460101_TV CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt
23 7460117 Toán tin (CTĐT Giáo viên)
24 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
25 7720203 Hóa dược
26 7720203_TD Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu
27 7760101 Công tác xã hội
28 7810101 Du lịch
29 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
30 7810301 Quản lý thể dục thể thao
31 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7220112 Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam 0 Kết HợpV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
2 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) 0 Kết HợpV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
3 7220201_AH Song ngữ Anh – Hàn 0 Kết HợpV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
4 7220201_AT Song ngữ Anh – Trung 0 Kết HợpV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
5 7220201_GV CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh 0 Kết HợpV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
6 7229010 Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật 0 Kết HợpV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; C14; C19; D01; D10; D66; D84
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
7 7229030 Văn học (CTĐT Giáo viên) 0 Kết HợpV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
8 7310612 Trung Quốc học 0 Kết HợpV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D66
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
9 7310614 Hàn Quốc học 0 Kết HợpV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; DD2
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
10 7310630 Việt Nam học 0 Kết HợpV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
11 7320101 Quản trị truyền thông 0 Kết HợpV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
12 7320201 Thư viện – Thiết bị trường học và Văn thư 0 Kết HợpV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
13 7340401 Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) 0 Kết HợpV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
14 7340401_QLKT Quản lý kinh tế 0 Kết HợpV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C03; C04; C14; D01; D10; D84
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
15 7380101 Luật 0 Kết HợpV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
16 7380101_LKT Luật kinh tế 0 Kết HợpV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
17 7420201 Công nghệ sinh học 0 Kết HợpV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
18 7440102 Vật lý (CTĐT Giáo viên) 0 Kết HợpV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
19 7440102_TD Công nghệ bán dẫn 0 Kết HợpV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
20 7440112_KHTN Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM 0 Kết HợpV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
21 7460101_TA CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh 0 Kết HợpV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
22 7460101_TV CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt 0 Kết HợpV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
23 7460117 Toán tin (CTĐT Giáo viên) 0 Kết HợpV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
24 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 0 Kết HợpV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
25 7720203 Hóa dược 0 Kết HợpV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
26 7720203_TD Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu 0 Kết HợpV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
27 7760101 Công tác xã hội 0 Kết HợpV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
28 7810101 Du lịch 0 Kết HợpV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
29 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 0 Kết HợpV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
30 7810301 Quản lý thể dục thể thao 0 Kết HợpV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
31 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 0 Kết HợpV-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00

Thời gian và hồ sơ xét tuyển TNUS

Hồ sơ đăng ký xét tuyển

1. Theo phương thức tuyển thẳng: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

– Phiếu đăng ký xét tuyển: Đăng ký trực tuyến tại đường link https://dangkytuyensinh.tnus.edu.vn/DangKyXetTuyenThang/Index để lấy phiếu in đăng ký xét tuyển; (thí sinh có thể tải mẫu tại: https://tuyensinh.tnus.edu.vn/article/mau-don-to-khai);

2. Theo kết quả học tập được ghi trong học bạ THPT

– Phiếu đăng ký xét tuyển: Đăng ký trực tuyến tại đường link https://dangkytuyensinh.tnus.edu.vn/DangKyXetHocBaTSDH/Index để lấy phiếu in đăng ký xét tuyển; (thí sinh có thể tải mẫu tại: https://tuyensinh.tnus.edu.vn/article/mau-don-to-khai);

– Bản sao Bằng tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT trước năm 2025) hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2025);

– Bản sao học bạ Trung học phổ thông.

3. Theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025

– Thí sinh đăng ký qua hệ thống cổng công nghệ thông tin của Bộ GD&ĐT;

– Thí sinh đăng ký trực tuyến qua cổng thông tin của Trường Đại học Khoa học (đợt bổ sung nếu có);

– Nộp bản chính giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT tại: Phòng 107, Tầng 1, Khu hiệu bộ, Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên.

4. Theo kết quả đánh giá đầu vào V-SAT-TNU (Đại học Thái Nguyên)

– Phiếu đăng ký xét tuyển: Đăng ký trực tuyến tại đường link https://dangkytuyensinh.tnus.edu.vn/DangKyXetTuyenVSAT/Index  để lấy phiếu in đăng ký xét tuyển; (thí sinh có thể tải mẫu tại: https://tuyensinh.tnus.edu.vn/article/mau-don-to-khai);

– Phiếu kết quả đánh giá đầu vào V-SAT-TNU năm 2025.

5. Theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội

– Phiếu đăng ký xét tuyển: Đăng ký trực tuyến tại đường link https://dangkytuyensinh.tnus.edu.vn/DangKyXetTuyenDanhGiaNangLuc/Index  để lấy phiếu in đăng ký xét tuyển (thí sinh có thể tải mẫu tại: https://tuyensinh.tnus.edu.vn/article/mau-don-to-khai)

– Phiếu kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025

6. Theo kết quả đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa Hà Nội

– Phiếu đăng ký xét tuyển: Đăng ký trực tuyến tại đường link https://dangkytuyensinh.tnus.edu.vn/DangKyXetTuyenDanhGiaTuDuy/Index để lấy phiếu in đăng ký xét tuyển (thí sinh có thể tải mẫu tại: https://tuyensinh.tnus.edu.vn/article/mau-don-to-khai)

– Phiếu kết quả đánh giá năng lực của các cơ sở giáo dục đại học công lập năm 2025

Hình thức nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển có thể lựa chọn các hình thức sau:

– Thí sinh đăng ký qua hệ thống trực tuyến của Trường Đại học Khoa học tại website: https://dangkytuyensinh.tnus.edu.vn/;

– Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại: Phòng 107, Tầng 1, Khu hiệu bộ, Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên;

– Thí sinh gửi hồ sơ qua đường bưu điện theo địa chỉ (thời gian tính theo dấu bưu điện): Trường Đại học Khoa học, Phường Tân Thịnh, TP. Thái Nguyên, Thái Nguyên.

Lưu ý: Đối với thí sinh đã đăng ký qua hệ thống trực tuyến của Trường Đại học Khoa học. Sau khi đăng ký thành công, thí sinh gửi 01 bộ hồ sơ xét tuyển theo đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Phòng 107, Tầng 1, Khu hiệu bộ, Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên.

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên

  • Tên trường: Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên
  • Mã trường: DTZ
  • Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University Of Science
  • Tên viết tắt: TNUS
  • Địa chỉ: Phường Tân Thịnh – Thành phố Thái Nguyên
  • Website: https://tnus.edu.vn/

Ngày 23/12/2008, Thủ tướng Chính phủ đã ký Quyết định số 1901/QĐ-TTg thành lập Trường Đại học Khoa học trên cơ sở nâng cấp Khoa Khoa học Tự nhiên và Xã hội (tiền thân là Khoa Khoa học Tự nhiên) trực thuộc Đại học Thái Nguyên. Trường có nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao về lĩnh vực khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và nhân văn với các trình độ đại học và sau đại học, nghiên cứu khoa học, ứng dụng chuyển giao công nghệ tiên tiến phục vụ cho sự phát triển kinh tế, xã hội của khu vực trung du miền núi phía Bắc và cả nước

// ===== HOMEPAGE =====