Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội 2025
Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (USTH) năm 2025
Năm 2025, trường sử dụng 4 phương thức tuyển sinh như sau:
PT1. Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do Trường tổ chức
Các em xem chi tiết cấu trúc đề thi Đánh giá năng lực do trường tổ chức 2025
PT2. Xét tuyển dựa trên kết quả học tập cấp THPT kết hợp phỏng vấn
PT3. Xét tuyển thẳng theo đề án của Trường
PT4. Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
Chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến năm 2025 là 1088 cho 17 chương trình đơn bằng (cấp bằng USTH) và 03 chương trình cấp song bằng Việt – Pháp (1 bằng của USTH và 1 bằng của một trường đại học Pháp).
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Quy chế
PT4. Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
Với PT4, thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với tổ hợp các môn thi phù hợp được quy định cụ thể trong Đề án tuyển sinh của Trường.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đào tạo cấp một bằng tại USTH | ||||
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc | A00; A02; A06; B00; B02; B08; D07; X10; X11; X14; X15 | |
| 2 | 7440112 | Hóa học | A00; A06; B00; D07; X10; X11 | |
| 3 | 7440122 | Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano | A00; A01; A02; A04; A06; B00; D07; X06; X07; X10; X11 | |
| 4 | 7440301 | Khoa học Môi trường Ứng dụng | A00; A06; B00; B02; B08; D07; X10; X11; X14; X15 | |
| 5 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; A02; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 6 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01; A04; A06; B00; B08; D01; D07; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X22; X23; X26; X27; X56 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin – Truyền thông | A00; A01; A02; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 8 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01; A02; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 9 | 7510203 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01; A02; X06; X07 | |
| 10 | 7520120 | Kỹ thuật Hàng không | A00; A01; X07; X08; X06 | |
| 11 | 7520121 | Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh | A00; A01; A02; A04; A06; B02; B08; D07; D10; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X22; X23; X26; X27; X56 | |
| 12 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; X06; X07 | |
| 13 | 7520201 | Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo | A00; A01; A02; X06; X07 | |
| 14 | 7520401 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | A00; A01; A02; A04; X06; X07 | |
| 15 | 7540101 | Khoa học và Công nghệ thực phẩm | A00; A01; A02; A06; B00; B02; B08; D07; X06; X10; X11; X14; X15 | |
| 16 | 7720201 | Dược học | A00; A01; A02; B00; B08; D07; X06; X07; X10; X11; X14; X15 | |
| 17 | 7720601 | Khoa học và Công nghệ y khoa | A00; A01; A02; A06; B00; B02; B08; D07; X06; X10; X11; X14; X15 | |
2Điểm thi riêng
2.1 Đối tượng
PT1. Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do Trường tổ chức
2.2 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh có điểm trung bình cộng của cả năm học lớp 11 và lớp 12 đạt từ 6,50/10.
Riêng ngành Dược học, mức điểm trung bình cộng đạt từ 7,00/10 trở lên và thí sinh phải có chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 5.0 hoặc TOEFL IBT đạt từ 35 điểm trở lên.
Với chương trình song bằng ngoài đáp ứng điều kiện về điểm trung bình cộng nêu trên, thí sinh cần có chứng chỉ IELTS từ 6.0 hoặc TOEFL IBT đạt từ 60 điểm trở lên.
2.3 Quy chế
Thí sinh sẽ trải qua hai vòng thi gồm bài kiểm tra kiến thức và phỏng vấn. Để đăng ký dự tuyển, thí sinh tạo tài khoản và hoàn thiện hồ sơ trên Hệ thống tuyển sinh trực tuyến của Trường. Lịch kiểm tra kiến thức và phỏng vấn sẽ được thông báo tới thí sinh thông qua email. Riêng với ngành Dược học và chương trình song bằng, thí sinh cần có chứng chỉ tiếng Anh đạt yêu cầu tại thời điểm đăng ký dự thi (Dược học: IELTS từ 5.0 hoặc TOEFL iBT đạt từ 35 điểm trở lên; Song bằng: IELTS từ 6.0 hoặc TOEFL iBT đạt từ 60 điểm trở lên). Với các chương trình đơn bằng khác, thí sinh có thể tham gia thi tiếng Anh đầu vào do Trường tổ chức hoặc bổ sung chứng chỉ ngoại ngữ (IELTS từ 5.0 hoặc TOEFL iBT đạt từ 35 điểm trở lên) tại thời điểm nhập học, hoặc có thể tham gia năm học tiếng Anh tăng cường của nhà Trường trước khi bắt đầu các môn đại cương và cơ sở ngành.
Bài kiểm tra kiến thức diễn ra trong vòng 150 phút, thực hiện trên máy tính với 100 câu trắc nghiệm, trong đó phần Toán và Tư duy logic bao gồm 40 câu, 60 câu còn lại được xây dựng theo tổ hợp 2 trong 5 môn Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học (30 câu/môn). Thí sinh đăng ký tổ hợp môn thi phù hợp với một trong các tổ hợp môn của chương trình đào tạo ứng tuyển (xem bảng phía dưới).
Bài thi phỏng vấn trực tuyến sau bài kiểm tra kiến thức 01 tuần. Hội đồng phỏng vấn đánh giá thí sinh dựa trên các tiêu chí toàn diện, bao gồm: hiểu biết về Trường, hiểu biết về chương trình đào tạo, mức độ phù hợp của thí sinh với ngành nghề, động lực học tập, kỹ năng giao tiếp và lý luận logic.
2.4 Thời gian xét tuyển
Thời gian nhận hồ sơ
| Thời gian nhận hồ sơ | Kiểm tra kiến thức | Phỏng vấn trực tuyến | |
| Đợt 1 | 06/02 – 28/02/2025 | 15/3 – 16/3/2025 | 22/3 – 23/3/2025 |
| Đợt 2 | 01/4 – 23/4/2025 | 17/5 – 18/5/2025 | 24/5 – 25/5/2025 |
| Đợt 3 | 07/2025 | 07/2025 | 07/2025 |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đào tạo cấp một bằng tại USTH | ||||
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc | B00; A00; A02; B08 | |
| 2 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; X10; D07 | |
| 3 | 7440122 | Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano | X06; A01; A00; A02; X10; D07; B00 | |
| 4 | 7440301 | Khoa học Môi trường Ứng dụng | A00; B00; D07; B08; X10; X14; X06 | |
| 5 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | X06; A01; X26 | |
| 6 | 7460112 | Toán ứng dụng | X06; A01; A00; A02; X10; D07; X14; B08; X26 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin – Truyền thông | X06; A01; X26 | |
| 8 | 7480202 | An toàn thông tin | X06; A01; X26 | |
| 9 | 7510203 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử | X06; A01 | |
| 10 | 7520120 | Kỹ thuật Hàng không | X06; A01; A00; D07 | |
| 11 | 7520121 | Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh | X06; A01; A00; X26; D07 | |
| 12 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | X06; A01 | |
| 13 | 7520201 | Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo | X06; A01 | |
| 14 | 7520401 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | X06; A01; A00; A02 | |
| 15 | 7540101 | Khoa học và Công nghệ thực phẩm | B00; A00; A02; B08 | |
| 16 | 7720201 | Dược học | B00; A00; A02; D07 | |
| 17 | 7720601 | Khoa học và Công nghệ y khoa | B00; A00; A02; A01 | |
| 2. Chương trình liên kết đào tạo cấp song bằng | ||||
| 18 | 7420201-01 | Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Montpellier, Đại học Lille) | B00; A00; A02; B08 | |
| 19 | 7440112-01 | Hóa học (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Paris Est – Créteil, Đại học Aix Marseille, Đại học Reims Champagne – Ardenne, Đại học Lille) | A00; B00; X10; D07 | |
| 20 | 7480201-01 | Công nghệ thông tin – Truyền thông (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Limoges, Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Lille) | X06; A01; X26 | |
3Xét tuyển dựa trên kết quả học tập cấp THPT kết hợp phỏng vấn
3.1 Đối tượng
PT2. Xét tuyển dựa trên kết quả học tập cấp THPT kết hợp phỏng vấn
3.2 Điều kiện xét tuyển
Đối tượng xét tuyển gồm các thí sinh có điểm trung bình cộng của tổ hợp 03 trong 06 môn Toán học, Vật lí, Hóa học, Sinh học, Tin học, tiếng Anh (tính cả năm học lớp 11 và lớp 12) phù hợp với một trong các tổ hợp môn xét tuyển của chương trình đào tạo đạt từ 8,80/10 trở lên.
Riêng ngành Dược học, ngoài yêu cầu trên, thí sinh cần có thêm chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 5.0 hoặc TOEFL iBT đạt từ 35 điểm trở lên.
3.3 Quy chế
Thí sinh được miễn bài kiểm tra kiến thức và chỉ cần tham gia phỏng vấn
3.4 Thời gian xét tuyển
| Thời gian nhận hồ sơ | Phỏng vấn trục tiếp | |
| Đợt 1 | 06/02 – 28/02/2025 | 15/3 – 16/3/2025 |
| Đợt 2 | 01/4 – 23/4/2025 | 17/5 – 18/5/2025 |
| Đợt 3 | 07/2025 | 07/2025 |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đào tạo cấp một bằng tại USTH | ||||
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc | B00; A00; A02; B08 | |
| 2 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; X10; D07 | |
| 3 | 7440122 | Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano | X06; A01; A00; A02; X10; D07; B00 | |
| 4 | 7440301 | Khoa học Môi trường Ứng dụng | A00; B00; D07; B08; X10; X14; X06 | |
| 5 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | X06; A01; X26 | |
| 6 | 7460112 | Toán ứng dụng | X06; A01; A00; A02; X10; D07; X14; B08; X26 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin – Truyền thông | X06; A01; X26 | |
| 8 | 7480202 | An toàn thông tin | X06; A01; X26 | |
| 9 | 7510203 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử | X06; A01 | |
| 10 | 7520120 | Kỹ thuật Hàng không | X06; A01; A00; D07 | |
| 11 | 7520121 | Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh | X06; A01; A00; X26; D07 | |
| 12 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | X06; A01 | |
| 13 | 7520201 | Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo | X06; A01 | |
| 14 | 7520401 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | X06; A01; A00; A02 | |
| 15 | 7540101 | Khoa học và Công nghệ thực phẩm | B00; A00; A02; B08 | |
| 16 | 7720201 | Dược học | B00; A00; A02; D07 | |
| 17 | 7720601 | Khoa học và Công nghệ y khoa | B00; A00; A02; A01 | |
| 2. Chương trình liên kết đào tạo cấp song bằng | ||||
| 18 | 7420201-01 | Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Montpellier, Đại học Lille) | B00; A00; A02; B08 | |
| 19 | 7440112-01 | Hóa học (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Paris Est – Créteil, Đại học Aix Marseille, Đại học Reims Champagne – Ardenne, Đại học Lille) | A00; B00; X10; D07 | |
| 20 | 7480201-01 | Công nghệ thông tin – Truyền thông (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Limoges, Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Lille) | X06; A01; X26 | |
4ƯTXT, XT thẳng
4.1 Đối tượng
PT3. Xét tuyển thẳng theo đề án của Trường
4.2 Quy chế
Thí sinh được xét tuyển thẳng (miễn bài kiểm tra kiến thức và phỏng vấn) nếu đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp thành phố/tỉnh, quốc gia hoặc quốc tế ở các môn Toán, Vật lí, Hóa học, Sinh học, Tin học, và Địa lý; hoặc đạt giải trong các cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế (đề tài liên quan đến Khoa học tự nhiên) được Bộ Giáo dục và Đào tạo công nhận.
Ngành Kỹ thuật Hàng không chỉ tuyển thẳng các thí sinh đạt giải Toán học, Vật lí và Tin học. Ngành Dược học chỉ tuyển thẳng các thí sinh đoạt giải Toán học, Vật lí, Hóa học hoặc Sinh học. Môn Địa lý chỉ áp dụng cho các thí sinh dự tuyển ngành Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh.
Lưu ý, năm 2025, Nhà trường không sử dụng kết quả học bạ để xét tuyển thẳng cho thí sinh.
4.3 Thời gian xét tuyển
| Thời gian nhận hồ sơ | |
| Đợt 1 | 06/02 – 28/02/2025 |
| Đợt 2 | 01/4 – 23/4/2025 |
| Đợt 3 | 07/2025 |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đào tạo cấp một bằng tại USTH | ||||
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc | ||
| 2 | 7440112 | Hóa học | ||
| 3 | 7440122 | Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano | ||
| 4 | 7440301 | Khoa học Môi trường Ứng dụng | ||
| 5 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 6 | 7460112 | Toán ứng dụng | ||
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin – Truyền thông | ||
| 8 | 7480202 | An toàn thông tin | ||
| 9 | 7510203 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử | ||
| 10 | 7520120 | Kỹ thuật Hàng không | ||
| 11 | 7520121 | Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh | ||
| 12 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | ||
| 13 | 7520201 | Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo | ||
| 14 | 7520401 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | ||
| 15 | 7540101 | Khoa học và Công nghệ thực phẩm | ||
| 16 | 7720201 | Dược học | ||
| 17 | 7720601 | Khoa học và Công nghệ y khoa | ||
| 2. Chương trình liên kết đào tạo cấp song bằng | ||||
| 18 | 7420201-01 | Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Montpellier, Đại học Lille) | ||
| 19 | 7440112-01 | Hóa học (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Paris Est – Créteil, Đại học Aix Marseille, Đại học Reims Champagne – Ardenne, Đại học Lille) | ||
| 20 | 7480201-01 | Công nghệ thông tin – Truyền thông (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Limoges, Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Lille) | ||
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đào tạo cấp một bằng tại USTH | ||||||||
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A02; A06; B00; B02; B08; D07; X10; X11; X14; X15 | |||||||
| Thi RiêngKết Hợp | B00; A00; A02; B08 | |||||||
| 2 | 7440112 | Hóa học | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A06; B00; D07; X10; X11 | |||||||
| Thi RiêngKết Hợp | A00; B00; X10; D07 | |||||||
| 3 | 7440122 | Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; A02; A04; A06; B00; D07; X06; X07; X10; X11 | |||||||
| Thi RiêngKết Hợp | X06; A01; A00; A02; X10; D07; B00 | |||||||
| 4 | 7440301 | Khoa học Môi trường Ứng dụng | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A06; B00; B02; B08; D07; X10; X11; X14; X15 | |||||||
| Thi RiêngKết Hợp | A00; B00; D07; B08; X10; X14; X06 | |||||||
| 5 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; A02; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| Thi RiêngKết Hợp | X06; A01; X26 | |||||||
| 6 | 7460112 | Toán ứng dụng | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; A04; A06; B00; B08; D01; D07; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X22; X23; X26; X27; X56 | |||||||
| Thi RiêngKết Hợp | X06; A01; A00; A02; X10; D07; X14; B08; X26 | |||||||
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin – Truyền thông | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; A02; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| Thi RiêngKết Hợp | X06; A01; X26 | |||||||
| 8 | 7480202 | An toàn thông tin | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; A02; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| Thi RiêngKết Hợp | X06; A01; X26 | |||||||
| 9 | 7510203 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; A02; X06; X07 | |||||||
| Thi RiêngKết Hợp | X06; A01 | |||||||
| 10 | 7520120 | Kỹ thuật Hàng không | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; X07; X08; X06 | |||||||
| Thi RiêngKết Hợp | X06; A01; A00; D07 | |||||||
| 11 | 7520121 | Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; A02; A04; A06; B02; B08; D07; D10; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X22; X23; X26; X27; X56 | |||||||
| Thi RiêngKết Hợp | X06; A01; A00; X26; D07 | |||||||
| 12 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; A02; X06; X07 | |||||||
| Thi RiêngKết Hợp | X06; A01 | |||||||
| 13 | 7520201 | Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; A02; X06; X07 | |||||||
| Thi RiêngKết Hợp | X06; A01 | |||||||
| 14 | 7520401 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; A02; A04; X06; X07 | |||||||
| Thi RiêngKết Hợp | X06; A01; A00; A02 | |||||||
| 15 | 7540101 | Khoa học và Công nghệ thực phẩm | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; A02; A06; B00; B02; B08; D07; X06; X10; X11; X14; X15 | |||||||
| Thi RiêngKết Hợp | B00; A00; A02; B08 | |||||||
| 16 | 7720201 | Dược học | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; A02; B00; B08; D07; X06; X07; X10; X11; X14; X15 | |||||||
| Thi RiêngKết Hợp | B00; A00; A02; D07 | |||||||
| 17 | 7720601 | Khoa học và Công nghệ y khoa | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; A02; A06; B00; B02; B08; D07; X06; X10; X11; X14; X15 | |||||||
| Thi RiêngKết Hợp | B00; A00; A02; A01 | |||||||
| 2. Chương trình liên kết đào tạo cấp song bằng | ||||||||
| 18 | 7420201-01 | Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Montpellier, Đại học Lille) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Thi RiêngKết Hợp | B00; A00; A02; B08 | |||||||
| 19 | 7440112-01 | Hóa học (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Paris Est – Créteil, Đại học Aix Marseille, Đại học Reims Champagne – Ardenne, Đại học Lille) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Thi RiêngKết Hợp | A00; B00; X10; D07 | |||||||
| 20 | 7480201-01 | Công nghệ thông tin – Truyền thông (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Limoges, Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Lille) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Thi RiêngKết Hợp | X06; A01; X26 | |||||||
Thời gian và hồ sơ xét tuyển USTH
1) Hồ sơ xét tuyển
| Stt | Hồ sơ cần nộp | Đợt 1, Đợt 2 | Đợt 3 | Cách nộp |
| Truy cập apply.usth.edu.vn và đăng ký tài khoản để nộp hồ sơ dự tuyển trực tuyến | ||||
| 1 | Đơn đăng ký dự tuyển chương trình đại học năm 2025 | ✔ | ✔ |
Điền trực tuyến trên hệ thống
|
| 2 | Bài luận thể hiện nguyện vọng (bắt buộc bằng tiếng Anh với thí sinh đăng ký chương trình song bằng; tiếng Anh hoặc tiếng Việt với thí sinh đăng ký chương trình một bằng) | ✔ | ✔ | |
| 3 | Căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn giá trị sử dụng(1) | ✔ | ✔ |
Scan hoặc chụp ảnh và tải lên hệ thống
|
| 4 | Học bạ THPT lớp 10, 11, và 12(2) | ✔ | ✔ | |
| 5 |
Giấy báo kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc Phiếu báo điểm thi Đại học (3)
|
✔ | ||
| 6 |
Bằng tốt nghiệp THPT/ Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
|
✔ | ||
| 7 | Biên lai nộp tiền dịch vụ tuyển sinh(4) | ✔ | ✔ | |
| 8 | Chứng chỉ đánh giá năng lực tiếng Anh(5) (bắt buộc đối với chương trình song bằng và ngành Dược học) | |||
| 9 | Các minh chứng khác: bằng khen, bằng chứng nhận thành tích học tập, học bổng, thư giới thiệu, v.v. (nếu có) | |||
Lưu ý:
(1) Hộ chiếu chỉ sử dụng đối với thí sinh dự tuyển là người nước ngoài.
(2) Đối với những thí sinh nộp hồ sơ Đợt 1, Đợt 2 có thể nộp bảng điểm học kì 1 của lớp 12. Thí sinh cần cập nhật kết quả học tập cả năm lớp 12 lên Hệ thống tuyển sinh trực tuyến của Trường ngay sau khi thi hoàn thành chương trình. Kết quả xét tuyển theo Phương thức 2 chỉ được công nhận khi kết quả học tập cấp THPT của thí sinh đảm bảo ngưỡng quy định tại điều kiện dự tuyển của Trường.
Điểm số không theo thang điểm 10 cần nộp một văn bản giải thích thang điểm áp dụng và/hoặc cách tính tương đương sang thang điểm 10.
(3) Đối với các thí sinh tốt nghiệp trước năm 2025, ngoài các hồ sơ yêu cầu như trên, thí sinh cần nộp thêm Bản sao phiếu báo điểm thi Đại học vào năm tốt nghiệp THPT và bản sao bằng tốt nghiệp THPT.
(4) Thí sinh nộp tiền dịch vụ tuyển sinh 500.000 đồng/thí sinh theo hướng dẫn tại mục 8.
(5) Với thí sinh đăng ký dự tuyển chương trình 1 bằng, sau khi trúng tuyển, sinh viên sẽ tham gia kiểm tra phân loại trình độ tiếng Anh để xác định trình độ và xếp lớp phù hợp. Đối với thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 5.0 trở lên (hoặc TOEFL iBT từ 35 trở lên) còn hạn sử dụng sẽ được miễn tham gia bài kiểm tra tiếng Anh và đủ điều kiện học chương trình 3 năm.
2) Lịch tuyển sinh*
Xét tuyển dựa trên Thi đánh giá năng lực (PT1), kết quả học tập cấp THPT kết hợp phỏng vấn (PT2) và Tuyển thẳng theo đề án tuyển sinh của Trường (PT3):
| Đợt | Thời gian nhận hồ sơ
(PT1, PT2, PT3) |
Kiểm tra kiến thức (PT1)
Phỏng vấn trực tiếp (PT2) |
Phỏng vấn trực tuyến
(PT1) |
| 1 | 06/02 – 04/03/2025 | 15/3 – 16/3/2025 | 22/3 – 23/3/2025 |
| 2 | 01/4 – 23/4/2025 | 17/5 – 18/5/2025 | 24/5 – 25/5/2025 |
| 3 | 15/07- 21/07/2025** | 24/07/2025** | 25/07/2025** |
* Lịch tuyển sinh có thể thay đổi và sẽ được cập nhật trên website của Trường. Kết quả xét tuyển thẳng, kết quả kiểm tra kiến thức, kết quả phỏng vấn sẽ được thông báo tới thí sinh qua email và trên Hệ thống tuyển sinh trực tuyến của Trường.
** Thời gian nhận hồ sơ đợt 3 là lịch dự kiến
Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT: theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ GDĐT. Riêng với ngành Dược học, với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025, ngoài tiêu chí điểm chuẩn, các thí sinh phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với năng lực tiếng Anh sử dụng trong học tập, cụ thể là có chứng chỉ IELTS từ 5.0 hoặc TOEFL iBT từ 35
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội
- Mã trường: KCN
- Tên tiếng Anh: University of Science and Technology of Hanoi
- Tên viết tắt: USTH
- Địa chỉ: Phòng 102 – Tầng 1, Tòa nhà A21, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
- Website: www.usth.edu.vn