Mục lục

Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội 2025

Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (USTH) năm 2025

Năm 2025, trường sử dụng 4 phương thức tuyển sinh như sau:

PT1. Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do Trường tổ chức

Các em xem chi tiết cấu trúc đề thi Đánh giá năng lực do trường tổ chức 2025

PT2. Xét tuyển dựa trên kết quả học tập cấp THPT kết hợp phỏng vấn 

PT3. Xét tuyển thẳng theo đề án của Trường

PT4. Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT

Chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến năm 2025 là 1088 cho 17 chương trình đơn bằng (cấp bằng USTH) và 03 chương trình cấp song bằng Việt – Pháp (1 bằng của USTH và 1 bằng của một trường đại học Pháp).

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

PT4. Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 

Với PT4, thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với tổ hợp các môn thi phù hợp được quy định cụ thể trong Đề án tuyển sinh của Trường.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình đào tạo cấp một bằng tại USTH
1 7420201 Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc A00; A02; A06; B00; B02; B08; D07; X10; X11; X14; X15
2 7440112 Hóa học A00; A06; B00; D07; X10; X11
3 7440122 Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano A00; A01; A02; A04; A06; B00; D07; X06; X07; X10; X11
4 7440301 Khoa học Môi trường Ứng dụng A00; A06; B00; B02; B08; D07; X10; X11; X14; X15
5 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; A02; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
6 7460112 Toán ứng dụng A00; A01; A04; A06; B00; B08; D01; D07; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X22; X23; X26; X27; X56
7 7480201 Công nghệ thông tin – Truyền thông A00; A01; A02; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
8 7480202 An toàn thông tin A00; A01; A02; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
9 7510203 Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01; A02; X06; X07
10 7520120 Kỹ thuật Hàng không A00; A01; X07; X08; X06
11 7520121 Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh A00; A01; A02; A04; A06; B02; B08; D07; D10; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X22; X23; X26; X27; X56
12 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; X06; X07
13 7520201 Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo A00; A01; A02; X06; X07
14 7520401 Công nghệ vi mạch bán dẫn A00; A01; A02; A04; X06; X07
15 7540101 Khoa học và Công nghệ thực phẩm A00; A01; A02; A06; B00; B02; B08; D07; X06; X10; X11; X14; X15
16 7720201 Dược học A00; A01; A02; B00; B08; D07; X06; X07; X10; X11; X14; X15
17 7720601 Khoa học và Công nghệ y khoa A00; A01; A02; A06; B00; B02; B08; D07; X06; X10; X11; X14; X15

2Điểm thi riêng

2.1 Đối tượng

PT1. Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do Trường tổ chức

2.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm trung bình cộng của cả năm học lớp 11 và lớp 12 đạt từ 6,50/10.

Riêng ngành Dược học, mức điểm trung bình cộng đạt từ 7,00/10 trở lên và thí sinh phải có chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 5.0 hoặc TOEFL IBT đạt từ 35 điểm trở lên.

Với chương trình song bằng ngoài đáp ứng điều kiện về điểm trung bình cộng nêu trên, thí sinh cần có chứng chỉ IELTS từ 6.0 hoặc TOEFL IBT đạt từ 60 điểm trở lên.

2.3 Quy chế

Thí sinh sẽ trải qua hai vòng thi gồm bài kiểm tra kiến thức và phỏng vấn. Để đăng ký dự tuyển, thí sinh tạo tài khoản và hoàn thiện hồ sơ trên Hệ thống tuyển sinh trực tuyến của Trường. Lịch kiểm tra kiến thức và phỏng vấn sẽ được thông báo tới thí sinh thông qua email. Riêng với ngành Dược học và chương trình song bằng, thí sinh cần có chứng chỉ tiếng Anh đạt yêu cầu tại thời điểm đăng ký dự thi (Dược học: IELTS từ 5.0 hoặc TOEFL iBT đạt từ 35 điểm trở lên; Song bằng: IELTS từ 6.0 hoặc TOEFL iBT đạt từ 60 điểm trở lên). Với các chương trình đơn bằng khác, thí sinh có thể tham gia thi tiếng Anh đầu vào do Trường tổ chức hoặc bổ sung chứng chỉ ngoại ngữ (IELTS từ 5.0 hoặc TOEFL iBT đạt từ 35 điểm trở lên) tại thời điểm nhập học, hoặc có thể tham gia năm học tiếng Anh tăng cường của nhà Trường trước khi bắt đầu các môn đại cương và cơ sở ngành.

Bài kiểm tra kiến thức diễn ra trong vòng 150 phút, thực hiện trên máy tính với 100 câu trắc nghiệm, trong đó phần Toán và Tư duy logic bao gồm 40 câu, 60 câu còn lại được xây dựng theo tổ hợp 2 trong 5 môn Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học (30 câu/môn). Thí sinh đăng ký tổ hợp môn thi phù hợp với một trong các tổ hợp môn của chương trình đào tạo ứng tuyển (xem bảng phía dưới).

Bài thi phỏng vấn trực tuyến sau bài kiểm tra kiến thức 01 tuần. Hội đồng phỏng vấn đánh giá thí sinh dựa trên các tiêu chí toàn diện, bao gồm: hiểu biết về Trường, hiểu biết về chương trình đào tạo, mức độ phù hợp của thí sinh với ngành nghề, động lực học tập, kỹ năng giao tiếp và lý luận logic.

2.4 Thời gian xét tuyển

Thời gian nhận hồ sơ

  Thời gian nhận hồ sơ Kiểm tra kiến thức Phỏng vấn trực tuyến
Đợt 1 06/02 – 28/02/2025 15/3 – 16/3/2025 22/3 – 23/3/2025
Đợt 2 01/4 – 23/4/2025 17/5 – 18/5/2025 24/5 – 25/5/2025
Đợt 3 07/2025 07/2025 07/2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình đào tạo cấp một bằng tại USTH
1 7420201 Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc B00; A00; A02; B08
2 7440112 Hóa học A00; B00; X10; D07
3 7440122 Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano X06; A01; A00; A02; X10; D07; B00
4 7440301 Khoa học Môi trường Ứng dụng A00; B00; D07; B08; X10; X14; X06
5 7460108 Khoa học dữ liệu X06; A01; X26
6 7460112 Toán ứng dụng X06; A01; A00; A02; X10; D07; X14; B08; X26
7 7480201 Công nghệ thông tin – Truyền thông X06; A01; X26
8 7480202 An toàn thông tin X06; A01; X26
9 7510203 Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử X06; A01
10 7520120 Kỹ thuật Hàng không X06; A01; A00; D07
11 7520121 Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh X06; A01; A00; X26; D07
12 7520130 Kỹ thuật ô tô X06; A01
13 7520201 Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo X06; A01
14 7520401 Công nghệ vi mạch bán dẫn X06; A01; A00; A02
15 7540101 Khoa học và Công nghệ thực phẩm B00; A00; A02; B08
16 7720201 Dược học B00; A00; A02; D07
17 7720601 Khoa học và Công nghệ y khoa B00; A00; A02; A01
2. Chương trình liên kết đào tạo cấp song bằng
18 7420201-01 Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Montpellier, Đại học Lille) B00; A00; A02; B08
19 7440112-01 Hóa học (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Paris Est – Créteil, Đại học Aix Marseille, Đại học Reims Champagne – Ardenne, Đại học Lille) A00; B00; X10; D07
20 7480201-01 Công nghệ thông tin – Truyền thông (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Limoges, Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Lille) X06; A01; X26

3Xét tuyển dựa trên kết quả học tập cấp THPT kết hợp phỏng vấn

3.1 Đối tượng

PT2. Xét tuyển dựa trên kết quả học tập cấp THPT kết hợp phỏng vấn

3.2 Điều kiện xét tuyển

Đối tượng xét tuyển gồm các thí sinh có điểm trung bình cộng của tổ hợp 03 trong 06 môn Toán học, Vật lí, Hóa học, Sinh học, Tin học, tiếng Anh (tính cả năm học lớp 11 và lớp 12) phù hợp với một trong các tổ hợp môn xét tuyển của chương trình đào tạo đạt từ 8,80/10 trở lên.

Riêng ngành Dược học, ngoài yêu cầu trên, thí sinh cần có thêm chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 5.0 hoặc TOEFL iBT đạt từ 35 điểm trở lên.

3.3 Quy chế

Thí sinh được miễn bài kiểm tra kiến thức và chỉ cần tham gia phỏng vấn

3.4 Thời gian xét tuyển

  Thời gian nhận hồ sơ Phỏng vấn trục tiếp
Đợt 1 06/02 – 28/02/2025 15/3 – 16/3/2025
Đợt 2 01/4 – 23/4/2025 17/5 – 18/5/2025
Đợt 3 07/2025 07/2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình đào tạo cấp một bằng tại USTH
1 7420201 Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc B00; A00; A02; B08
2 7440112 Hóa học A00; B00; X10; D07
3 7440122 Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano X06; A01; A00; A02; X10; D07; B00
4 7440301 Khoa học Môi trường Ứng dụng A00; B00; D07; B08; X10; X14; X06
5 7460108 Khoa học dữ liệu X06; A01; X26
6 7460112 Toán ứng dụng X06; A01; A00; A02; X10; D07; X14; B08; X26
7 7480201 Công nghệ thông tin – Truyền thông X06; A01; X26
8 7480202 An toàn thông tin X06; A01; X26
9 7510203 Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử X06; A01
10 7520120 Kỹ thuật Hàng không X06; A01; A00; D07
11 7520121 Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh X06; A01; A00; X26; D07
12 7520130 Kỹ thuật ô tô X06; A01
13 7520201 Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo X06; A01
14 7520401 Công nghệ vi mạch bán dẫn X06; A01; A00; A02
15 7540101 Khoa học và Công nghệ thực phẩm B00; A00; A02; B08
16 7720201 Dược học B00; A00; A02; D07
17 7720601 Khoa học và Công nghệ y khoa B00; A00; A02; A01
2. Chương trình liên kết đào tạo cấp song bằng
18 7420201-01 Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Montpellier, Đại học Lille) B00; A00; A02; B08
19 7440112-01 Hóa học (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Paris Est – Créteil, Đại học Aix Marseille, Đại học Reims Champagne – Ardenne, Đại học Lille) A00; B00; X10; D07
20 7480201-01 Công nghệ thông tin – Truyền thông (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Limoges, Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Lille) X06; A01; X26

4ƯTXT, XT thẳng

4.1 Đối tượng

PT3. Xét tuyển thẳng theo đề án của Trường 

4.2 Quy chế

Thí sinh được xét tuyển thẳng (miễn bài kiểm tra kiến thức và phỏng vấn) nếu đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp thành phố/tỉnh, quốc gia hoặc quốc tế ở các môn Toán, Vật lí, Hóa học, Sinh học, Tin học, và Địa lý; hoặc đạt giải trong các cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế (đề tài liên quan đến Khoa học tự nhiên) được Bộ Giáo dục và Đào tạo công nhận.

Ngành Kỹ thuật Hàng không chỉ tuyển thẳng các thí sinh đạt giải Toán học, Vật lí và Tin học. Ngành Dược học chỉ tuyển thẳng các thí sinh đoạt giải Toán học, Vật lí, Hóa học hoặc Sinh học. Môn Địa lý chỉ áp dụng cho các thí sinh dự tuyển ngành Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh.

Lưu ý, năm 2025, Nhà trường không sử dụng kết quả học bạ để xét tuyển thẳng cho thí sinh.

4.3 Thời gian xét tuyển

  Thời gian nhận hồ sơ
Đợt 1 06/02 – 28/02/2025
Đợt 2 01/4 – 23/4/2025
Đợt 3 07/2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình đào tạo cấp một bằng tại USTH
1 7420201 Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc
2 7440112 Hóa học
3 7440122 Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano
4 7440301 Khoa học Môi trường Ứng dụng
5 7460108 Khoa học dữ liệu
6 7460112 Toán ứng dụng
7 7480201 Công nghệ thông tin – Truyền thông
8 7480202 An toàn thông tin
9 7510203 Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử
10 7520120 Kỹ thuật Hàng không
11 7520121 Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh
12 7520130 Kỹ thuật ô tô
13 7520201 Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo
14 7520401 Công nghệ vi mạch bán dẫn
15 7540101 Khoa học và Công nghệ thực phẩm
16 7720201 Dược học
17 7720601 Khoa học và Công nghệ y khoa
2. Chương trình liên kết đào tạo cấp song bằng
18 7420201-01 Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Montpellier, Đại học Lille)
19 7440112-01 Hóa học (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Paris Est – Créteil, Đại học Aix Marseille, Đại học Reims Champagne – Ardenne, Đại học Lille)
20 7480201-01 Công nghệ thông tin – Truyền thông (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Limoges, Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Lille)

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1. Chương trình đào tạo cấp một bằng tại USTH
1 7420201 Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc 0 Ưu Tiên
ĐT THPT A00; A02; A06; B00; B02; B08; D07; X10; X11; X14; X15
Thi RiêngKết Hợp B00; A00; A02; B08
2 7440112 Hóa học 0 Ưu Tiên
ĐT THPT A00; A06; B00; D07; X10; X11
Thi RiêngKết Hợp A00; B00; X10; D07
3 7440122 Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano 0 Ưu Tiên
ĐT THPT A00; A01; A02; A04; A06; B00; D07; X06; X07; X10; X11
Thi RiêngKết Hợp X06; A01; A00; A02; X10; D07; B00
4 7440301 Khoa học Môi trường Ứng dụng 0 Ưu Tiên
ĐT THPT A00; A06; B00; B02; B08; D07; X10; X11; X14; X15
Thi RiêngKết Hợp A00; B00; D07; B08; X10; X14; X06
5 7460108 Khoa học dữ liệu 0 Ưu Tiên
ĐT THPT A00; A01; A02; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
Thi RiêngKết Hợp X06; A01; X26
6 7460112 Toán ứng dụng 0 Ưu Tiên
ĐT THPT A00; A01; A04; A06; B00; B08; D01; D07; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X22; X23; X26; X27; X56
Thi RiêngKết Hợp X06; A01; A00; A02; X10; D07; X14; B08; X26
7 7480201 Công nghệ thông tin – Truyền thông 0 Ưu Tiên
ĐT THPT A00; A01; A02; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
Thi RiêngKết Hợp X06; A01; X26
8 7480202 An toàn thông tin 0 Ưu Tiên
ĐT THPT A00; A01; A02; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
Thi RiêngKết Hợp X06; A01; X26
9 7510203 Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử 0 Ưu Tiên
ĐT THPT A00; A01; A02; X06; X07
Thi RiêngKết Hợp X06; A01
10 7520120 Kỹ thuật Hàng không 0 Ưu Tiên
ĐT THPT A00; A01; X07; X08; X06
Thi RiêngKết Hợp X06; A01; A00; D07
11 7520121 Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh 0 Ưu Tiên
ĐT THPT A00; A01; A02; A04; A06; B02; B08; D07; D10; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X22; X23; X26; X27; X56
Thi RiêngKết Hợp X06; A01; A00; X26; D07
12 7520130 Kỹ thuật ô tô 0 Ưu Tiên
ĐT THPT A00; A01; A02; X06; X07
Thi RiêngKết Hợp X06; A01
13 7520201 Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo 0 Ưu Tiên
ĐT THPT A00; A01; A02; X06; X07
Thi RiêngKết Hợp X06; A01
14 7520401 Công nghệ vi mạch bán dẫn 0 Ưu Tiên
ĐT THPT A00; A01; A02; A04; X06; X07
Thi RiêngKết Hợp X06; A01; A00; A02
15 7540101 Khoa học và Công nghệ thực phẩm 0 Ưu Tiên
ĐT THPT A00; A01; A02; A06; B00; B02; B08; D07; X06; X10; X11; X14; X15
Thi RiêngKết Hợp B00; A00; A02; B08
16 7720201 Dược học 0 Ưu Tiên
ĐT THPT A00; A01; A02; B00; B08; D07; X06; X07; X10; X11; X14; X15
Thi RiêngKết Hợp B00; A00; A02; D07
17 7720601 Khoa học và Công nghệ y khoa 0 Ưu Tiên
ĐT THPT A00; A01; A02; A06; B00; B02; B08; D07; X06; X10; X11; X14; X15
Thi RiêngKết Hợp B00; A00; A02; A01
2. Chương trình liên kết đào tạo cấp song bằng
18 7420201-01 Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Montpellier, Đại học Lille) 0 Ưu Tiên
Thi RiêngKết Hợp B00; A00; A02; B08
19 7440112-01 Hóa học (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Paris Est – Créteil, Đại học Aix Marseille, Đại học Reims Champagne – Ardenne, Đại học Lille) 0 Ưu Tiên
Thi RiêngKết Hợp A00; B00; X10; D07
20 7480201-01 Công nghệ thông tin – Truyền thông (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Limoges, Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Lille) 0 Ưu Tiên
Thi RiêngKết Hợp X06; A01; X26

Thời gian và hồ sơ xét tuyển USTH

1) Hồ sơ xét tuyển

Stt Hồ sơ cần nộp Đợt 1, Đợt 2 Đợt 3 Cách nộp
Truy cập apply.usth.edu.vn và đăng ký tài khoản để nộp hồ sơ dự tuyển trực tuyến
1 Đơn đăng ký dự tuyển chương trình đại học năm 2025
Điền trực tuyến trên hệ thống
2 Bài luận thể hiện nguyện vọng (bắt buộc bằng tiếng Anh với thí sinh đăng ký chương trình song bằng; tiếng Anh hoặc tiếng Việt với thí sinh đăng ký chương trình một bằng)
3 Căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn giá trị sử dụng(1)
Scan hoặc chụp ảnh và tải lên hệ thống
4 Học bạ THPT lớp 10, 11, và 12(2)
5
Giấy báo kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc Phiếu báo điểm thi Đại học (3)
 
6
Bằng tốt nghiệp THPT/ Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
 
7 Biên lai nộp tiền dịch vụ tuyển sinh(4)
8 Chứng chỉ đánh giá năng lực tiếng Anh(5) (bắt buộc đối với chương trình song bằng và ngành Dược học)
9 Các minh chứng khác: bằng khen, bằng chứng nhận thành tích học tập, học bổng, thư giới thiệu, v.v. (nếu có)

Lưu ý:

(1) Hộ chiếu chỉ sử dụng đối với thí sinh dự tuyển là người nước ngoài.

(2) Đối với những thí sinh nộp hồ sơ Đợt 1, Đợt 2 có thể nộp bảng điểm học kì 1 của lớp 12. Thí sinh cần cập nhật kết quả học tập cả năm lớp 12 lên Hệ thống tuyển sinh trực tuyến của Trường ngay sau khi thi hoàn thành chương trình. Kết quả xét tuyển theo Phương thức 2 chỉ được công nhận khi kết quả học tập cấp THPT của thí sinh đảm bảo ngưỡng quy định tại điều kiện dự tuyển của Trường.

Điểm số không theo thang điểm 10 cần nộp một văn bản giải thích thang điểm áp dụng và/hoặc cách tính tương đương sang thang điểm 10.

(3) Đối với các thí sinh tốt nghiệp trước năm 2025, ngoài các hồ sơ yêu cầu như trên, thí sinh cần nộp thêm Bản sao phiếu báo điểm thi Đại học vào năm tốt nghiệp THPT và bản sao bằng tốt nghiệp THPT.

(4) Thí sinh nộp tiền dịch vụ tuyển sinh 500.000 đồng/thí sinh theo hướng dẫn tại mục 8.

(5) Với thí sinh đăng ký dự tuyển chương trình 1 bằng, sau khi trúng tuyển, sinh viên sẽ tham gia kiểm tra phân loại trình độ tiếng Anh để xác định trình độ và xếp lớp phù hợp. Đối với thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 5.0 trở lên (hoặc TOEFL iBT từ 35 trở lên) còn hạn sử dụng sẽ được miễn tham gia bài kiểm tra tiếng Anh và đủ điều kiện học chương trình 3 năm.

2) Lịch tuyển sinh*

Xét tuyển dựa trên Thi đánh giá năng lực (PT1), kết quả học tập cấp THPT kết hợp phỏng vấn (PT2) và Tuyển thẳng theo đề án tuyển sinh của Trường (PT3):

Đợt Thời gian nhận hồ sơ

(PT1, PT2, PT3)

Kiểm tra kiến thức (PT1)

Phỏng vấn trực tiếp (PT2)

Phỏng vấn trực tuyến

(PT1)

1 06/02 – 04/03/2025 15/3 – 16/3/2025 22/3 – 23/3/2025
2 01/4 – 23/4/2025 17/5 – 18/5/2025 24/5 – 25/5/2025
3 15/07- 21/07/2025** 24/07/2025** 25/07/2025**

* Lịch tuyển sinh có thể thay đổi và sẽ được cập nhật trên website của Trường. Kết quả xét tuyển thẳng, kết quả kiểm tra kiến thức, kết quả phỏng vấn sẽ được thông báo tới thí sinh qua email và trên Hệ thống tuyển sinh trực tuyến của Trường.

** Thời gian nhận hồ sơ đợt 3 là lịch dự kiến

Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT: theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ GDĐT. Riêng với ngành Dược học, với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025, ngoài tiêu chí điểm chuẩn, các thí sinh phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với năng lực tiếng Anh sử dụng trong học tập, cụ thể là có chứng chỉ IELTS từ 5.0 hoặc TOEFL iBT từ 35

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội

  • Tên trường: Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội
  • Mã trường: KCN
  • Tên tiếng Anh: University of Science and Technology of Hanoi
  • Tên viết tắt: USTH 
  • Địa chỉ: Phòng 102 – Tầng 1, Tòa nhà A21, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Website: www.usth.edu.vn
// ===== HOMEPAGE =====