Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội 2026
Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (USTH) năm 2026
Năm 2026, USTH dự kiến tuyển sinh 1200 chỉ tiêu với 20 chương trình đào tạo lĩnh vực khoa học-công nghệ, trong đó có 17 chương trình cấp đơn bằng và 03 chương trình cấp song bằng Việt – Pháp (01 bằng của USTH và 01 bằng của trường đại học Pháp). Đây cũng là năm đầu tiên Nhà trường áp dụng phương thức xét tuyển dựa trên chứng chỉ quốc tế SAT/ ACT kết hợp với phỏng vấn.
USTH áp dụng 04 phương thức tuyển sinh:
– PT1: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do Trường tổ chức
– PT2: Xét tuyển dựa trên năng lực học tập kết hợp phỏng vấn
– PT3: Xét tuyển thẳng theo Thông tin tuyển sinh của Trường
– PT4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT.
Phương thức xét tuyển năm 2026
1PT4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
1.1 Đối tượng
– Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026
– Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với tố hợp các môn thi phù hợp được quy định cụ thể trong Thông tin tuyển sinh của Trường.
1.2 Quy chế
Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với tổ hợp các môn thi phù hợp được quy định cụ thể trong Đề án tuyển sinh của Trường.
Riêng đối với nhóm ngành sức khỏe, thí sinh cần có điểm thi tốt nghiệp THPT đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GDĐT trong năm tốt nghiệp.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc | B00; A00; D07; B08 | |
| 2 | 7420201-01 | Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc (Chương trình liên kết) | B00; A00; D07; B08 | |
| 3 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; X10; D07 | |
| 4 | 7440112-01 | Hóa học (Chương trình liên kết) | A00; B00; X10; D07 | |
| 5 | 7440122 | Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano | X06; A01; A00; X10 | |
| 6 | 7440301 | Khoa học Môi trường ứng dụng | A00; B00; D07; X10 | |
| 7 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; X06; X26 | |
| 8 | 7460112 | Toán ứng dụng | A01; A00; B00; D07 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin – Truyền thông | A00; A01; X06; X26 | |
| 10 | 7480201-01 | Công nghệ thông tin – Truyền thông (Chương trình liên kết) | A00; A01; X06; X26 | |
| 11 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01; X06; X26 | |
| 12 | 7510203 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử | X06; A01; A00 | |
| 13 | 7520120 | Kỹ thuật Hàng không | X06; A01; A00 | |
| 14 | 7520121 | Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh | X06; A01; A00; X26 | |
| 15 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | X06; A01; A00 | |
| 16 | 7520201 | Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo | X06; A01; A00 | |
| 17 | 7520401 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | X06; A01; A00; X26 | |
| 18 | 7540101 | Khoa học và Công nghệ thực phẩm | B00; A00; B08; D07 | |
| 19 | 7720201 | Dược học | B00; A00; A01; D07 | |
| 20 | 7720601 | Khoa học và Công nghệ y khoa | B00; A00; B08; D07 |
2PT1: Xét tuyển dựa trên kết quả thi ĐGNL do Trường tổ chức
2.1 Đối tượng
– Thí sinh tham dự kỳ thi đánh giá năng lực do Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (USTH) tổ chức .
– Thí sinh có kết quả học tập trong năm học lớp 11 và 12 được đánh giá từ mức Khá trở lên.
2.2 Quy chế
Thí sinh đăng ký dự tuyển trên Hệ thống tuyển sinh trực tuyến của Nhà trường, tham gia bài kiểm tra kiến thức với tổ hợp ba môn phù hợp với ngành đăng ký xét tuyển và phỏng vấn trực tuyến với Hội đồng tuyển sinh. Để được công nhận quả xét tuyển, thí sinh cần đảm bảo kết quả học tập năm lớp 11 và lớp 12 đạt mức Khá trở lên..
Bài kiểm tra kiến thức diễn ra trong vòng 150 phút, thực hiện trên máy tính với 100 câu trắc nghiệm, trong đó phần Toán và Tư duy logic bao gồm 40 câu, 60 câu còn lại được xây dựng theo tổ hợp 2 trong 5 môn Vật lí, Hóa học, Sinh học, Tin học, Tiếng Anh (30 câu/môn). Thí sinh đăng ký tổ hợp môn thi phù hợp với một trong các tổ hợp môn của chương trình đào tạo dự tuyển.
Bài thi phỏng vấn trực tuyến diễn ra sau bài kiểm tra kiến thức 01 tuần. Hội đồng phỏng vấn đánh giá thí sinh dựa trên các tiêu chí toàn diện, bao gồm: hiểu biết về Trường, hiểu biết về chương trình đào tạo, mức độ phù hợp của thí sinh với ngành nghề, động lực học tập, kỹ năng giao tiếp và tư duy logic.
Quy trình dự tuyển:
• Nộp hồ sơ trực tuyến tại: apply.usth.edu.vn
• Hoàn thành Bài kiếm tra kiến thức (tổ hợp 3 môn phù hợp ngành xét tuyển)
• Tham gia Phỏng vấn trực tuyến
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc | ||
| 2 | 7420201-01 | Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc (Chương trình liên kết) | ||
| 3 | 7440112 | Hóa học | ||
| 4 | 7440112-01 | Hóa học (Chương trình liên kết) | ||
| 5 | 7440122 | Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano | ||
| 6 | 7440301 | Khoa học Môi trường ứng dụng | ||
| 7 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 8 | 7460112 | Toán ứng dụng | ||
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin – Truyền thông | ||
| 10 | 7480201-01 | Công nghệ thông tin – Truyền thông (Chương trình liên kết) | ||
| 11 | 7480202 | An toàn thông tin | ||
| 12 | 7510203 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử | ||
| 13 | 7520120 | Kỹ thuật Hàng không | ||
| 14 | 7520121 | Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh | ||
| 15 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | ||
| 16 | 7520201 | Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo | ||
| 17 | 7520401 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | ||
| 18 | 7540101 | Khoa học và Công nghệ thực phẩm | ||
| 19 | 7720201 | Dược học | ||
| 20 | 7720601 | Khoa học và Công nghệ y khoa |
3PT2: Xét tuyển dựa trên năng lực học tập kết hợp phỏng vấn
3.1 Đối tượng
Thí sinh tốt nghiệp THPT trong năm 2026
3.2 Quy chế
USTH xét tuyển thông qua hai hình thức:
– Xét tuyển dựa trên các chứng chỉ quốc tế kết hợp phỏng vấn. Để đăng ký dự tuyển, thí sinh cần có ít nhất 1 trong các chứng chỉ quốc tế sau: SAT từ 1100/1600 trở lên hoặc ACT từ 24/36 trở lên, trong thời hạn 02 năm (tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển) và đảm bảo kết quả học tập trong cả năm học lớp 11 và lớp 12 được đánh giá từ mức Tốt trở lên.
– Xét tuyển dựa trên kết quả học tập cấp THPT kết hợp phỏng vấn. Đối tượng tuyển sinh gồm thí sinh có điểm trung bình cộng (TBC) của 03 trong 06 môn Toán học, Vật lí, Hóa học, Sinh học, Tin học, tiếng Anh của năm học lớp 11 và lớp 12 phù hợp với một trong các tổ hợp môn xét tuyển của chương trình đào tạo đạt từ 8,30/10 trở lên và đảm bảo kết quả học tập trong cả năm học lớp 11 và lớp 12 được đánh giá từ mức Tốt trở lên.
Quy trình dự tuyển:
• Nộp hồ sơ trực tuyến tại: apply.usth.edu.vn
• Tham dự phỏng vấn trực tiếp với hội đồng phỏng vấn TS của Trường
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc | B00; A00; D07; B08 | |
| 2 | 7420201-01 | Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc (Chương trình liên kết) | B00; A00; D07; B08 | |
| 3 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; X10; D07 | |
| 4 | 7440112-01 | Hóa học (Chương trình liên kết) | A00; B00; X10; D07 | |
| 5 | 7440122 | Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano | X06; A01; A00; X10 | |
| 6 | 7440301 | Khoa học Môi trường ứng dụng | A00; B00; D07; X10 | |
| 7 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; X06; X26 | |
| 8 | 7460112 | Toán ứng dụng | A01; A00; B00; D07 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin – Truyền thông | A00; A01; X06; X26 | |
| 10 | 7480201-01 | Công nghệ thông tin – Truyền thông (Chương trình liên kết) | A00; A01; X06; X26 | |
| 11 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01; X06; X26 | |
| 12 | 7510203 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử | X06; A01; A00 | |
| 13 | 7520120 | Kỹ thuật Hàng không | X06; A01; A00 | |
| 14 | 7520121 | Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh | X06; A01; A00; X26 | |
| 15 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | X06; A01; A00 | |
| 16 | 7520201 | Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo | X06; A01; A00 | |
| 17 | 7520401 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | X06; A01; A00; X26 | |
| 18 | 7540101 | Khoa học và Công nghệ thực phẩm | B00; A00; B08; D07 | |
| 19 | 7720201 | Dược học | B00; A00; A01; D07 | |
| 20 | 7720601 | Khoa học và Công nghệ y khoa | B00; A00; B08; D07 |
4PT3: Xét tuyển thẳng
4.1 Đối tượng
Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026
4.2 Quy chế
• Đối tượng tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Trường:
– Giải HSG cấp quốc gia, cấp tỉnh (hoặc tương đương): nhất, nhì, ba, khuyến khích các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Địa lí.
– Giải nhất, nhì, ba toàn cuộc (đề tài liên quan đến Khoa học tự nhiên) trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, khu vực và quốc tế (thông qua xét duyệt của Hội đồng tuyển sinh của Trường).
– Thành viên ĐTQG tham gia kỳ thi quốc tế các môn KHTN, cuộc thi KH, kỹ thuật quốc tế (đề tài liên quan đến KHTN).
Lưu ý: Không áp dụng cho thí sinh dự tuyến chương trình song bằng.
* Môn Địa lí chỉ áp dụng cho các thí sinh dự tuyển ngành Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh
* Ngành Kỹ thuật Hàng không chỉ tuyển thẳng các thí sinh đạt giải Toán, Vật lí và Tin học
* Ngành Dược học chì tuyển thẳng các thí sinh đoạt giải Toán, Vật lí, Hóa học, Sinh học.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc | ||
| 2 | 7420201-01 | Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc (Chương trình liên kết) | ||
| 3 | 7440112 | Hóa học | ||
| 4 | 7440112-01 | Hóa học (Chương trình liên kết) | ||
| 5 | 7440122 | Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano | ||
| 6 | 7440301 | Khoa học Môi trường ứng dụng | ||
| 7 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 8 | 7460112 | Toán ứng dụng | ||
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin – Truyền thông | ||
| 10 | 7480201-01 | Công nghệ thông tin – Truyền thông (Chương trình liên kết) | ||
| 11 | 7480202 | An toàn thông tin | ||
| 12 | 7510203 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử | ||
| 13 | 7520120 | Kỹ thuật Hàng không | ||
| 14 | 7520121 | Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh | ||
| 15 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | ||
| 16 | 7520201 | Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo | ||
| 17 | 7520401 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | ||
| 18 | 7540101 | Khoa học và Công nghệ thực phẩm | ||
| 19 | 7720201 | Dược học | ||
| 20 | 7720601 | Khoa học và Công nghệ y khoa |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc | 0 | Thi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTKết Hợp | B00; A00; D07; B08 | ||||
| 2 | 7420201-01 | Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc (Chương trình liên kết) | 0 | Thi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTKết Hợp | B00; A00; D07; B08 | ||||
| 3 | 7440112 | Hóa học | 0 | Thi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTKết Hợp | A00; B00; X10; D07 | ||||
| 4 | 7440112-01 | Hóa học (Chương trình liên kết) | 0 | Thi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTKết Hợp | A00; B00; X10; D07 | ||||
| 5 | 7440122 | Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano | 0 | Thi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTKết Hợp | X06; A01; A00; X10 | ||||
| 6 | 7440301 | Khoa học Môi trường ứng dụng | 0 | Thi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTKết Hợp | A00; B00; D07; X10 | ||||
| 7 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 0 | Thi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; X06; X26 | ||||
| 8 | 7460112 | Toán ứng dụng | 0 | Thi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTKết Hợp | A01; A00; B00; D07 | ||||
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin – Truyền thông | 0 | Thi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; X06; X26 | ||||
| 10 | 7480201-01 | Công nghệ thông tin – Truyền thông (Chương trình liên kết) | 0 | Thi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; X06; X26 | ||||
| 11 | 7480202 | An toàn thông tin | 0 | Thi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; X06; X26 | ||||
| 12 | 7510203 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử | 0 | Thi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTKết Hợp | X06; A01; A00 | ||||
| 13 | 7520120 | Kỹ thuật Hàng không | 0 | Thi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTKết Hợp | X06; A01; A00 | ||||
| 14 | 7520121 | Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh | 0 | Thi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTKết Hợp | X06; A01; A00; X26 | ||||
| 15 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 0 | Thi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTKết Hợp | X06; A01; A00 | ||||
| 16 | 7520201 | Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo | 0 | Thi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTKết Hợp | X06; A01; A00 | ||||
| 17 | 7520401 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | 0 | Thi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTKết Hợp | X06; A01; A00; X26 | ||||
| 18 | 7540101 | Khoa học và Công nghệ thực phẩm | 0 | Thi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTKết Hợp | B00; A00; B08; D07 | ||||
| 19 | 7720201 | Dược học | 0 | Thi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTKết Hợp | B00; A00; A01; D07 | ||||
| 20 | 7720601 | Khoa học và Công nghệ y khoa | 0 | Thi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTKết Hợp | B00; A00; B08; D07 |
Thời gian và hồ sơ xét tuyển USTH
Lịch tuyển sinh:
| Đợt | Thời gian nhận hồ sơ (PT1, PT2, PT3) | Kiểm tra kiến thức (PT1), Phỏng vấn trực tiếp (PT2) | Phỏng vấn trực tuyến (PT1), Phỏng vấn trực tiếp (PT2) |
| 1 | 28/01 – 28/02/2026 | 14/03 – 15/03/2026 | 21/03 – 22/03/2026 |
– Lịch tuyển sinh có thể thay đổi và sẽ được cập nhật trên website của Trường. Kết quả xét tuyển thẳng, kết quả thi ĐGNL, kết quả phỏng vấn sẽ được thông báo tới thí sinh qua email và trên Hệ thống tuyển sinh trực tuyến của Trường.
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội
- Mã trường: KCN
- Tên tiếng Anh: University of Science and Technology of Hanoi
- Tên viết tắt: USTH
- Địa chỉ: Phòng 102 – Tầng 1, Tòa nhà A21, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
- Website: www.usth.edu.vn