Đề án tuyển sinh Trường Đại học Kiên Giang 2026
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kiên Giang (KGU) năm 2026
Trường Đại học Kiên Giang tuyển sinh 2230 chỉ tiêu sử dụng 5 phương thức để tuyển sinh hệ Đại học Chính quy như sau:
Phương thức 1: Xét kết quả học tập THPT (điểm trung bình cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn của Trường công bố)
Phương thức 2: Xét kết quả kỳ thi TN THPT năm 2026 (theo tổ hợp môn của Trường công bố)
Phương thức 3: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Đề án
Phương thức 4: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh năm 2026
Phương thức 5: Xét điểm thi V-SAT năm 2026 của các cơ sở đào tạo phối hợp với Bộ GD&ĐT tổ chức
Phương thức xét tuyển năm 2026
1Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
Phương thức 2: Xét kết quả kỳ thi TN THPT năm 2026 (theo tổ hợp môn của Trường công bố)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | A00; A01; X21; C03; X01; D01 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục tiểu học | A00; A01; X21; C03; X01; D01 | |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; X17; X21; D01; D09 | |
| 4 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D09; D11; D14; D15; X78 | |
| 5 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 6 | 7220101 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | C00; C03; X01; X70; X74; D01 | |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D11; D14; D15; X78 | |
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; X01; X74; D01 | |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; X17; X21; D01; D09 | |
| 10 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; X17; X21; D01; D09 | |
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; X17; X21; D01; D09 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; X17; X21; D01; D09 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; X17; X21; D01; D09 | |
| 14 | 7380101 | Luật | C00; C03; C04; X70; X74; D01 | |
| 15 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00; B01; B03; X13; B08; C08 | |
| 16 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X17; X21; D01; D09 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; X17; X21; D01; D09 | |
| 18 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; X17; X21; D01; D09 | |
| 19 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; X17; X21; D01; D09 | |
| 20 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A07; X21; C03; C04; D01 | |
| 21 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | A00; A01; X17; X21; D01; D09 | |
| 22 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B01; B03; D07 | |
| 23 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; X17; X21; D01; D09 | |
| 24 | 7620105 | Chăn nuôi | A02; B00; B01; B03; B08; C13 | |
| 25 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A02; B00; B03; X13; C08; C13 | |
| 26 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A02; B00; B01; B03; B04; B08 | |
| 27 | 7640101 | Thú y | A02; B00; B01; B03; B08; C13 | |
| 28 | 7810101 | Du lịch | C00; C03; C04; X01; X74; D01 | |
| 29 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A01; C00; C03; D01; D10; D15; X78 | |
| 30 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | X21; C00; C04; X74; D01; D15 |
2Điểm học bạ
2.1 Đối tượng
Phương thức 1: Xét kết quả học tập THPT (điểm trung bình cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn của Trường công bố)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | A00; A01; X21; C03; X01; D01 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục tiểu học | A00; A01; X21; C03; X01; D01 | |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; X17; X21; D01; D09 | |
| 4 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D09; D11; D14; D15; X78 | |
| 5 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 6 | 7220101 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | C00; C03; X01; X70; X74; D01 | |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D11; D14; D15; X78 | |
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; X01; X74; D01 | |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; X17; X21; D01; D09 | |
| 10 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; X17; X21; D01; D09 | |
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; X17; X21; D01; D09 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; X17; X21; D01; D09 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; X17; X21; D01; D09 | |
| 14 | 7380101 | Luật | C00; C03; C04; X70; X74; D01 | |
| 15 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00; B01; B03; X13; B08; C08 | |
| 16 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X17; X21; D01; D09 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; X17; X21; D01; D09 | |
| 18 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; X17; X21; D01; D09 | |
| 19 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; X17; X21; D01; D09 | |
| 20 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A07; X21; C03; C04; D01 | |
| 21 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | A00; A01; X17; X21; D01; D09 | |
| 22 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B01; B03; D07 | |
| 23 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; X17; X21; D01; D09 | |
| 24 | 7620105 | Chăn nuôi | A02; B00; B01; B03; B08; C13 | |
| 25 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A02; B00; B03; X13; C08; C13 | |
| 26 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A02; B00; B01; B03; B04; B08 | |
| 27 | 7640101 | Thú y | A02; B00; B01; B03; B08; C13 | |
| 28 | 7810101 | Du lịch | C00; C03; C04; X01; X74; D01 | |
| 29 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A01; C00; C03; D01; D10; D15; X78 | |
| 30 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | X21; C00; C04; X74; D01; D15 |
3ƯTXT, XT thẳng
3.1 Đối tượng
Phương thức 3: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Đề án
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | ||
| 2 | 7140202 | Giáo dục tiểu học | ||
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | ||
| 4 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | ||
| 5 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | ||
| 6 | 7220101 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | ||
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 10 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 12 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 13 | 7340301 | Kế toán | ||
| 14 | 7380101 | Luật | ||
| 15 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 16 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 18 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | ||
| 19 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 20 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | ||
| 21 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | ||
| 22 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 23 | 7580302 | Quản lý xây dựng | ||
| 24 | 7620105 | Chăn nuôi | ||
| 25 | 7620110 | Khoa học cây trồng | ||
| 26 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | ||
| 27 | 7640101 | Thú y | ||
| 28 | 7810101 | Du lịch | ||
| 29 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | ||
| 30 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
4Điểm ĐGNL HCM
4.1 Đối tượng
Phương thức 4: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh năm 2026
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | ||
| 2 | 7140202 | Giáo dục tiểu học | ||
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | ||
| 4 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | ||
| 5 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | ||
| 6 | 7220101 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | ||
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 10 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 12 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 13 | 7340301 | Kế toán | ||
| 14 | 7380101 | Luật | ||
| 15 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 16 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 18 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | ||
| 19 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 20 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | ||
| 21 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | ||
| 22 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 23 | 7580302 | Quản lý xây dựng | ||
| 24 | 7620105 | Chăn nuôi | ||
| 25 | 7620110 | Khoa học cây trồng | ||
| 26 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | ||
| 27 | 7640101 | Thú y | ||
| 28 | 7810101 | Du lịch | ||
| 29 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | ||
| 30 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
5Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
5.1 Đối tượng
Phương thức 5: Xét điểm thi V-SAT năm 2026 của các cơ sở đào tạo phối hợp với Bộ GD&ĐT tổ chức
Tất cả các hình thức tuyển sinh không bao gồm các ngành Sư phạm
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | ||
| 2 | 7140202 | Giáo dục tiểu học | ||
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | ||
| 4 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | ||
| 5 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | ||
| 6 | 7220101 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | ||
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 10 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 12 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 13 | 7340301 | Kế toán | ||
| 14 | 7380101 | Luật | ||
| 15 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 16 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 18 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | ||
| 19 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 20 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | ||
| 21 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | ||
| 22 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 23 | 7580302 | Quản lý xây dựng | ||
| 24 | 7620105 | Chăn nuôi | ||
| 25 | 7620110 | Khoa học cây trồng | ||
| 26 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | ||
| 27 | 7640101 | Thú y | ||
| 28 | 7810101 | Du lịch | ||
| 29 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | ||
| 30 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X21; C03; X01; D01 | ||||
| 2 | 7140202 | Giáo dục tiểu học | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X21; C03; X01; D01 | ||||
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X17; X21; D01; D09 | ||||
| 4 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D09; D11; D14; D15; X78 | ||||
| 5 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | ||||
| 6 | 7220101 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; X01; X70; X74; D01 | ||||
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D09; D11; D14; D15; X78 | ||||
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; X01; X74; D01 | ||||
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X17; X21; D01; D09 | ||||
| 10 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X17; X21; D01; D09 | ||||
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X17; X21; D01; D09 | ||||
| 12 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X17; X21; D01; D09 | ||||
| 13 | 7340301 | Kế toán | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X17; X21; D01; D09 | ||||
| 14 | 7380101 | Luật | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; X70; X74; D01 | ||||
| 15 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; B01; B03; X13; B08; C08 | ||||
| 16 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X17; X21; D01; D09 | ||||
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X17; X21; D01; D09 | ||||
| 18 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X17; X21; D01; D09 | ||||
| 19 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X17; X21; D01; D09 | ||||
| 20 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A07; X21; C03; C04; D01 | ||||
| 21 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X17; X21; D01; D09 | ||||
| 22 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; B00; B01; B03; D07 | ||||
| 23 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X17; X21; D01; D09 | ||||
| 24 | 7620105 | Chăn nuôi | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A02; B00; B01; B03; B08; C13 | ||||
| 25 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A02; B00; B03; X13; C08; C13 | ||||
| 26 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A02; B00; B01; B03; B04; B08 | ||||
| 27 | 7640101 | Thú y | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A02; B00; B01; B03; B08; C13 | ||||
| 28 | 7810101 | Du lịch | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; X01; X74; D01 | ||||
| 29 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; C03; D01; D10; D15; X78 | ||||
| 30 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | X21; C00; C04; X74; D01; D15 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Đại học Kiên Giang
- Tên viết tắt: KGU
- Tên tiếng Anh: KGU University
- Mã trường: TKG
- Địa chỉ: Số 320 A – Quốc lộ 61 – TT. Minh Lương, Châu Thành – Kiên Giang
- Website: https://www.vnkgu.edu.vn/trang-chu.html
- Fanpage: https://www.facebook.com/truongdaihockiengiang
Trường Đại học Kiên Giang được thành lập theo Quyết định số 758/QĐ/TTg ngày 21/05/2014 của Thủ tướng Chính Phủ trên cơ sở Phân hiệu của Trường Đại học Nha Trang tại Kiên Giang, là một trong ba trường đại học trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long (viết tắt ĐBSCL). Trường Đại học Kiên Giang là cơ sở giáo dục đại học, có chức năng đào tạo các trình độ đại học, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ trên các lĩnh vực phục vụ nhu cầu phát triển của xã hội. Trải qua gần 7 năm xây dựng và phát triển, bước đầu, Trường đã có những đóng góp tích cực cho sự nghiệp nâng cao dân trí và cung ứng nguồn lao động lành nghề, nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ, phục vụ tốt cho nhu cầu nguồn nhân lực của tỉnh Kiên Giang và ĐBSCL.
Trường hiện có khoảng 300 viên chức và người lao động, trong đó có gần 200 giảng viên có trình độ sau đại học, tất cả đều đạt chuẩn giảng viên đại học trở lên. Về bộ máy tổ chức, ngoài Đảng ủy, Hội đồng trường, Công đoàn, Đoàn Thanh niên, Hội sinh viên và Ban Giám hiệu, Trường có 8 phòng, 01 ban, 9 khoa và 05 trung tâm.
Nhà Trường đã được Nhà nước đầu tư mạnh về trang thiết bị dạy học, thực hành – thí nghiệm, nhà học, thư viện, ký túc xá, nhà thi đấu đa năng, nhà điều hành trung tâm,… đảm bảo đủ điều kiện dạy – học và nghiên cứu cho sinh viên, giảng viên.