Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội 2025
Thông tin tuyển sinh Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT) năm 2025
Năm 2025, Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội tuyển sinh qua 2 phương thức:
1) Xét tuyển bằng học bạ
2) Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025
1. Thời gian nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển:
Đợt 1 từ 08/07/2025 đến 17h00 ngày 31/07/2025: Xét tuyển bằng học bạ, xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 thí sinh thực hiện các công việc sau:
– Thí sinh đăng ký nguyện vọng, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại địa chỉ: thisinh.thithptquocgia.edu.vn. Đối với những thí sinh đã tốt nghiệp THPT, trung cấp nhưng chưa có tài khoản đăng ký xét tuyển (ĐKXT) trên hệ thống thì đăng ký tài khoản tại các điểm tiếp nhận theo quy định của Sở giáo dục và đào tạo nơi thí sinh thường trú.
– Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển về Trường như quy định cụ thể tại Mục 2
* Ghi chú:
+ Đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2024 trở về trước: hồ sơ nộp trực tiếp về Trường ( phòng Quản lý đào tạo – phòng A110Y ) từ 15/06/2025 đến hết ngày 31/07/2025.
+ Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT trong năm 2025: Nộp hồ sơ bản giấy sau khi thí sinh nhận được Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời. Chi tiết được thông báo trên website của Trường www.hubt.edu.vn hoặc tuyensinh.hubt.edu.vn.
2. Hồ sơ xét tuyển gồm có:
+ Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (tải trên website www.hubt.edu.vn hoặc tuyensinh.hubt.edu.vn).
+ Chứng minh thư nhân dân hoặc CCCD (bản sao công chứng);
+ Học bạ THPT (bản sao công chứng);
+ Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh thi tốt nghiệp THPT từ năm 2024 trở về trước) hoặc Bản sao công chứng Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2025);
+ Giấy tờ xác nhận đối tượng ưu tiên trong tuyển sinh (công chứng nếu có).
+ Bản sao công chứng Kết quả kỳ thi đánh giá tư duy do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức (TSA) hoặc kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc Gia Hà Nội tổ chức (HAS) đối với hình thức xét tuyển điểm đánh giá tư duy, năng lực.
3. Hình thức nộp đăng ký xét tuyển: gồm 2 bước
+ Bước 1: Khai thông tin đăng ký xét tuyển tại địa chỉ tuyensinh.hubt.edu.vn.
+ Bước 2: Nộp hồ sơ bản giấy (như quy định tại Mục 1.7.2) trực tiếp tại Phòng Quản lý đào tạo (Nhà A, tầng 1, phòng A110Y), thời gian thu: Sáng từ 8h00 đến 11h00; Chiều từ 13h30 đến 16h30 hoặc gửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện tới trường theo địa chỉ nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển.
Địa chỉ nhận Hồ sơ đăng ký xét tuyển: Phòng Quản lý đào tạo (A110Y) – Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội, số 29A, Ngõ 124, Phố Vĩnh Tuy, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. SĐT: 0243.633.9113.
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập, cơ sở đào tạo thực hiện các biện pháp cần thiết và tạo điều kiện tối nhất để thí sinh có thể học tập và sinh hoạt phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh;
Có đủ tính nhân cách, đạo đức và năng lực theo quy định.
Học sinh đang học lớp 12 hoặc đã tốt nghiệp thuộc các nhóm ngành ưu tiên và đã hoàn thành đầy đủ các khối lượng kiến thức cấp THPT theo quy định của pháp luật.
Xét tuyển vào các ngành có tổ chức kỳ thi riêng do Đại học Bách Khoa Hà Nội (ký hiệu là TSA) tổ chức hoặc kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc Gia Hà Nội (ký hiệu là HSA) tổ chức.
1.2 Điều kiện xét tuyển
Các ngành thuộc 10 lĩnh vực: Nghệ thuật, Kinh doanh và quản lý, Pháp luật, Máy tính và công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật, Kiến trúc và xây dựng, Nông lâm, Khoa học xã hội, Du lịch, Môi trường: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là 19 điểm.
Các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe: Y đa khoa, Răng – Hàm – Mặt, Dược học, Điều dưỡng: theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định. Mức điểm trúng tuyển còn phụ thuộc vào đối tượng, khu vực.
Ngành Răng – Hàm – Mặt và Y đa khoa chỉ xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025.
Ngành Y khoa: Nếu thí sinh xét tuyển tổ hợp A00 (Toán – Vật lí – Hóa học) để xét tuyển thì sinh phải có điểm thi THPT hoặc điểm tổng kết môn Sinh học cả năm lớp 12 từ 7.5 trở lên.
Ngành Dược học: Nếu thí sinh đăng ký tổ hợp không có môn Hóa học thì quy định phải có điểm thi THPT hoặc điểm tổng kết môn Hóa học cả năm lớp 12 từ 7.5 trở lên.
1.3 Quy chế
Đối với ngành có môn năng khiếu (Thiết kế nội thất; Thiết kế đồ họa; Kiến trúc):
Môn năng khiếu do Trường tổ chức thi tuyển;
Sử dụng kết quả thi môn Năng khiếu của các Trường Đại học khác trong cả nước;
Nếu thí sinh có nguyện vọng thi môn Năng khiếu, cần có 01 môn văn hóa đạt từ điểm 2 trở lên;
Nếu tổ hợp có 2 môn năng khiếu, 1 môn văn hoá thì điểm của mỗi môn phải ≥ 2;
Kết quả thi năng khiếu năm lớp 12 xếp loại Khá trở lên còn tác dụng xét tuyển.
Trường hợp sử dụng kết quả thi năng khiếu do Trường tổ chức thi:
Thời gian thi tuyển các môn năng khiếu do Trường tổ chức thi:
Đối với Ngành Thiết kế nội thất, Thiết kế đồ họa
Ngày 21/07/2025: Thí sinh làm thủ tục thi tại Phòng A413 (Văn phòng khoa Mỹ Thuật) từ 8h00 đến 11h00. Thí sinh làm bài thi Vẽ mỹ thuật (bố cục màu hoặc hình họa hoặc bài vẽ có đề tài, chủ đề…) tại Phòng C714 (gửi xe tại hầm nhà C) từ 14h00 đến 16h00.
Link thông báo xét tuyển: http://tuyensinh.hubt.edu.vn
Liên hệ bộ môn Mỹ thuật: 0243.628.0148 – 0912.882.676 (Thầy Cơ Anh Liệu)
Đối với Ngành Kiến trúc (thi 2 môn năng khiếu và 01 bài thi đánh giá năng lực):
Đăng ký trực tiếp tại Trường:
Thời gian đăng ký: từ 01/06/2025 đến hết ngày 06/07/2025
Thời gian thi: 8h00 – 12h00 ngày 09/07/2025
Địa điểm thi: Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội.
Nội dung thi:
02 môn năng khiếu: Vẽ hình họa và Vẽ trang trí màu.
01 môn đánh giá năng lực: Bài Vẽ mỹ thuật có tính thẩm mỹ. Bài tự luận và lý do chọn ngành Kiến trúc, sự hiểu biết về kiến trúc và đô thị\ Cách thức đăng ký thi, xem thông tin chi tiết:http://tuyensinh.hubt.edu.vn
Nộp hồ sơ xét tuyển: từ ngày 01/07/2025 đến 26/07/2025
Đợt nhận hồ sơ bổ sung (nếu có) sẽ được thông báo căn cứ theo kết quả trúng tuyển và quy định của Bộ GD&ĐT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; X78; C00; X25; D14; D15 | |
| 2 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | D01; D09; X78; C00; X25; D14; D15 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D09; D14; D15; C00; X25; X78 | |
| 4 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; X17; D01; X21; X05; X06; X11 | |
| 5 | 7310205 | Quản lý nhà nước | D01; C00; X70; X78; X21; X05; X62; C04 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; X17; D01; C04; D10; D09; X25 | |
| 7 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; X21; C04; D01; D10; D09; D25 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D10; X01; X17; C03; D01; X25 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A00; X17; C03; D01; D10; C01; X25; D09 | |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; C00; X01; D01; D09; D10; C03; X25 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D10; D01; X26; X06; X02; X05 | |
| 12 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử | A00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11 | |
| 13 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11 | |
| 14 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; X21; D01; X07; X11; X05; X06 | |
| 15 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | B00; A00; B03; C02; X07; X11; X05; X06 | |
| 16 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | A00; A01; C00; D01; X21; X05; X06; X11 | |
| 17 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A04; X01; X21; X05; X06; X11 | |
| 18 | 7720101 | Y Khoa | A00; A02; B00; D08; B03; X13 | |
| 19 | 7720201 | Dược học | A00; A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13 | |
| 20 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13 | |
| 21 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt | A00; A02; B00; D08 | |
| 22 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A07; C00; X78; X21; X05; X74; C04 | |
| 23 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; A06; D12; X13; X62; X01; D07 |
2Điểm học bạ
2.1 Điều kiện xét tuyển
Phương thức xét tuyển bằng Kết quả học tập cả năm lớp 12 bậc THPT (học bạ) hoặc tương đương.
Các ngành thuộc 10 lĩnh vực: Nghệ thuật, Kinh doanh và quản lý, Pháp luật, Máy tính và công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật, Kiến trúc và xây dựng, Nhân văn, Khoa học xã hội, Du lịch, Môi trường: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là 19 điểm.
Các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe:
Y đa khoa, Dược học: Kết quả học tập cả năm lớp 12 xếp loại Tốt; Kết quả rèn luyện cả năm lớp 12 xếp loại Tốt và tổ hợp xét tuyển từ ___ điểm trở lên (năm 2024 là 24 điểm) – Trường sẽ có thông báo chính thức sau khi Bộ GDĐT công bố.
Răng – Hàm – Mặt: Kết quả học tập cả năm lớp 11, lớp 12 xếp loại Tốt; Kết quả rèn luyện cả năm lớp 11 và cả năm lớp 12 xếp loại Tốt và tổ hợp xét tuyển từ_ điểm trở lên (năm 2024 là 24 điểm) – Trường sẽ có thông báo chính thức sau khi Bộ GDĐT công bố.
Điều dưỡng: Kết quả học tập cả năm lớp 12 xếp loại Khá trở lên; Kết quả rèn luyện cả năm lớp 12 xếp loại Khá và tổ hợp xét tuyển từ ___ điểm trở lên (năm 2024 là 19,5 điểm) – Trường sẽ có thông báo chính thức sau khi Bộ GDĐT công bố.
Ngành Răng – Hàm – Mặt và Y đa khoa sẽ chỉ xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 khi có kết luận của Bộ GDĐT.
Ngành Y khoa: Nếu thí sinh đăng tổ hợp A00 (Toán – Vật lí – Hóa học) để xét tuyển thì sinh phải có điểm thi tốt nghiệp THPT hoặc điểm tổng kết môn Sinh học cả năm lớp 12 từ 7.5 trở lên.
Ngành Dược học: Nếu thí sinh đăng tổ hợp không có môn Hóa học thì quy định phải có điểm thi THPT hoặc điểm tổng kết môn Hóa học cả năm lớp 12 từ 7.5 trở lên.
2.2 Quy chế
Đối với ngành có môn năng khiếu (Thiết kế nội thất; Thiết kế đồ họa; Kiến trúc):
Môn năng khiếu do Trường tổ chức thi tuyển;
Sử dụng kết quả thi môn Năng khiếu của các Trường Đại học khác trong cả nước;
Nếu thí sinh có nguyện vọng thi môn Năng khiếu, cần có 01 môn văn hóa đạt từ điểm 2 trở lên;
Nếu tổ hợp có 2 môn năng khiếu, 1 môn văn hoá thì điểm của mỗi môn phải ≥ 2;
Kết quả thi năng khiếu năm lớp 12 xếp loại Khá trở lên còn tác dụng xét tuyển.
Trường hợp sử dụng kết quả thi năng khiếu do Trường tổ chức thi:
Thời gian thi tuyển các môn năng khiếu do Trường tổ chức thi:
Đối với Ngành Thiết kế nội thất, Thiết kế đồ họa
Ngày 21/07/2025: Thí sinh làm thủ tục thi tại Phòng A413 (Văn phòng khoa Mỹ Thuật) từ 8h00 đến 11h00. Thí sinh làm bài thi Vẽ mỹ thuật (bố cục màu hoặc hình họa hoặc bài vẽ có đề tài, chủ đề…) tại Phòng C714 (gửi xe tại hầm nhà C) từ 14h00 đến 16h00.
Link thông báo xét tuyển: http://tuyensinh.hubt.edu.vn
Liên hệ bộ môn Mỹ thuật: 0243.628.0148 – 0912.882.676 (Thầy Cơ Anh Liệu)
Đối với Ngành Kiến trúc (thi 2 môn năng khiếu và 01 bài thi đánh giá năng lực):
Đăng ký trực tiếp tại Trường:
Thời gian đăng ký: từ 01/06/2025 đến hết ngày 06/07/2025
Thời gian thi: 8h00 – 12h00 ngày 09/07/2025
Địa điểm thi: Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội.
Nội dung thi:
02 môn năng khiếu: Vẽ hình họa và Vẽ trang trí màu.
01 môn đánh giá năng lực: Bài Vẽ mỹ thuật có tính thẩm mỹ. Bài tự luận và lý do chọn ngành Kiến trúc, sự hiểu biết về kiến trúc và đô thị\ Cách thức đăng ký thi, xem thông tin chi tiết:http://tuyensinh.hubt.edu.vn
Nộp hồ sơ xét tuyển: từ ngày 01/07/2025 đến 26/07/2025
Đợt nhận hồ sơ bổ sung (nếu có) sẽ được thông báo căn cứ theo kết quả trúng tuyển và quy định của Bộ GD&ĐT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; X78; C00; X25; D14; D15 | |
| 2 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | D01; D09; X78; C00; X25; D14; D15 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D09; D14; D15; C00; X25; X78 | |
| 4 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; X17; D01; X21; X05; X06; X11 | |
| 5 | 7310205 | Quản lý nhà nước | D01; C00; X70; X78; X21; X05; X62; C04 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; X17; D01; C04; D10; D09; X25 | |
| 7 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; X21; C04; D01; D10; D09; D25 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D10; X01; X17; C03; D01; X25 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A00; X17; C03; D01; D10; C01; X25; D09 | |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; C00; X01; D01; D09; D10; C03; X25 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D10; D01; X26; X06; X02; X05 | |
| 12 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử | A00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11 | |
| 13 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11 | |
| 14 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; X21; D01; X07; X11; X05; X06 | |
| 15 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | B00; A00; B03; C02; X07; X11; X05; X06 | |
| 16 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | A00; A01; C00; D01; X21; X05; X06; X11 | |
| 17 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A04; X01; X21; X05; X06; X11 | |
| 18 | 7720101 | Y Khoa | A00; A02; B00; D08; B03; X13 | |
| 19 | 7720201 | Dược học | A00; A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13 | |
| 20 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13 | |
| 21 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt | A00; A02; B00; D08 | |
| 22 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A07; C00; X78; X21; X05; X74; C04 | |
| 23 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; A06; D12; X13; X62; X01; D07 |
3Điểm Đánh giá Tư duy
3.1 Đối tượng
Phương thức xét tuyển bằng kết quả kỳ thi đánh giá tư duy do Đại học Sách Khoa Hà Nội tổ chức (TSA)
Các ngành thuộc 10 lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý, Pháp luật, Máy tính và công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật, Xây dựng, Nhân văn, Khoa học xã hội, Du lịch, Môi trường.
Đối với kết quả TSA: …điểm trở lên;
Đối với kết quả HSA: ….điểm trở lên (Trường sẽ có thông báo chính thức sau).
Các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và ngành có môn năng khiếu: không xét phương thức này.
Thí sinh phải có kết quả học tập cả năm lớp 12 loại Khá trở lên và có kết luận rèn luyện từ mức Đạt trở lên.
Trường sẽ quy đổi điểm thi sinh đạt được về thang điểm 30. Phương pháp quy đổi sẽ được thể hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và sẽ công bố sau.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | K00 | |
| 2 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | K00 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | K00 | |
| 4 | 7310101 | Kinh tế | K00 | |
| 5 | 7310205 | Quản lý nhà nước | K00 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | K00 | |
| 7 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | K00 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | K00 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | K00 | |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | K00 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | K00 | |
| 12 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử | K00 | |
| 13 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | K00 | |
| 14 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | K00 | |
| 15 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | K00 | |
| 16 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | K00 | |
| 17 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | K00 | |
| 18 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | K00 | |
| 19 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
4Điểm ĐGNL HN
4.1 Điều kiện xét tuyển
Phương thức xét tuyển bằng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc Gia Hà Nội tổ chức (HSA).
Các ngành thuộc 10 lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý, Pháp luật, Máy tính và công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật, Xây dựng, Nhân văn, Khoa học xã hội, Du lịch, Môi trường.
Đối với kết quả TSA: …điểm trở lên;
Đối với kết quả HSA: ….điểm trở lên (Trường sẽ có thông báo chính thức sau).
Các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và ngành có môn năng khiếu: không xét phương thức này.
Thí sinh phải có kết quả học tập cả năm lớp 12 loại Khá trở lên và có kết luận rèn luyện từ mức Đạt trở lên.
Trường sẽ quy đổi điểm thi sinh đạt được về thang điểm 30. Phương pháp quy đổi sẽ được thể hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và sẽ công bố sau.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | Q00 | |
| 2 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | Q00 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | Q00 | |
| 4 | 7310101 | Kinh tế | Q00 | |
| 5 | 7310205 | Quản lý nhà nước | Q00 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | Q00 | |
| 7 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | Q00 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | Q00 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | Q00 | |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | Q00 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | Q00 | |
| 12 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử | Q00 | |
| 13 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | Q00 | |
| 14 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Q00 | |
| 15 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | Q00 | |
| 16 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | Q00 | |
| 17 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | Q00 | |
| 18 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Q00 | |
| 19 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
5Xét tuyển kết hợp
5.1 Đối tượng
Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp điểm thi năng khiếu và xét kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả học tập cả năm lớp 12 bậc THPT. Các môn năng khiếu nhà trường có tổ chức thi tuyển hoặc xét tuyển dựa trên kết quả thi năng khiếu của các trường Đại học trên cả nước.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H01; H06; H08 | |
| 2 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02; H06; H00; V03; V06; H02 | |
| 3 | 7580108 | Thiết kế nội thất | H01; H06; H08 |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 100 | Kết Hợp | H01; H06; H08 |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 320 | ĐT THPTHọc Bạ | D01; D09; X78; C00; X25; D14; D15 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 50 | ĐT THPTHọc Bạ | D01; D09; X78; C00; X25; D14; D15 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 950 | ĐT THPTHọc Bạ | D01; D09; D14; D15; C00; X25; X78 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | 7310101 | Kinh tế | 200 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X17; D01; X21; X05; X06; X11 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 40 | ĐT THPTHọc Bạ | D01; C00; X70; X78; X21; X05; X62; C04 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 960 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X17; D01; C04; D10; D09; X25 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 400 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; X21; C04; D01; D10; D09; D25 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 9 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 370 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D10; X01; X17; C03; D01; X25 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 10 | 7340301 | Kế toán | 470 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; X17; C03; D01; D10; C01; X25; D09 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 11 | 7380107 | Luật kinh tế | 300 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; C00; X01; D01; D09; D10; C03; X25 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 960 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D10; D01; X26; X06; X02; X05 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 13 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử | 150 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 14 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 350 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 150 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X21; D01; X07; X11; X05; X06 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 16 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 50 | ĐT THPTHọc Bạ | B00; A00; B03; C02; X07; X11; X05; X06 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 17 | 7580101 | Kiến trúc | 50 | Kết Hợp | V00; V01; V02; H06; H00; V03; V06; H02 |
| 18 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 50 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01; X21; X05; X06; X11 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 19 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 50 | Kết Hợp | H01; H06; H08 |
| 20 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 40 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A04; X01; X21; X05; X06; X11 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 21 | 7720101 | Y Khoa | 140 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; B00; D08; B03; X13 |
| 22 | 7720201 | Dược học | 180 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13 |
| 23 | 7720301 | Điều dưỡng | 60 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13 |
| 24 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt | 60 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; B00; D08 |
| 25 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 250 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A07; C00; X78; X21; X05; X74; C04 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 26 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 50 | ĐGNL HNĐGTD BK | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; A06; D12; X13; X62; X01; D07 |
Thời gian và hồ sơ xét tuyển HUBT
Thời gian nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển:
+ Đợt 1 từ 16/07/2025 đến 17h00 ngày 31/07/2025: Tiếp nhận hồ sơ xét tuyển bằng học bạ, xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025, thí sinh thực hiện các công việc sau:
Thí sinh đăng ký nguyện vọng, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại địa chỉ: http://thisinh.thithptquocgia.edu.vn. Đối với những thí sinh đã tốt nghiệp THPT, trung cấp nhưng chưa có tài khoản đăng ký xét tuyển (ĐKXT) trên hệ thống thì đăng ký tài khoản tại các điểm tiếp nhận theo quy định của Sở Giáo dục và Đào tạo nơi thí sinh thường trú.
Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển như quy định cụ thể tại Mục 2.
* Ghi chú:
+ Đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2024 trở về trước: hồ sơ nộp trực tiếp về Trường từ 25/06/2025 (xem quy định cụ thể tại Mục 5.3) và phải đăng ký nguyện vọng, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại địa chỉ: http://thisinh.thithptquocgia.edu.vn;
+ Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT trong năm 2025: Nộp hồ sơ bản giấy sau khi thí sinh nhận được Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời. Chi tiết được thông báo trên website của Trường http://hubt.edu.vn hoặc http://tuyensinh.hubt.edu.vn.
+ Các đợt tiếp theo nhà Trường sẽ thông báo nếu có.
Hình thức nộp đăng ký xét tuyển:
a) Nộp hồ sơ trực tuyến:
+ Bước 1: Khai thông tin đăng ký xét tuyển trực tuyến tại địa chỉ http://tuyensinh.hubt.edu.vn.
+ Bước 2: Nộp hồ sơ bản giấy (như quy định tại Mục 5.2) trực tiếp tại Hội đồng tuyển sinh (Nhà A, tầng 1, phòng A110Y), thời gian thu: Sáng từ 8h00 đến 11h00; Chiều từ 13h30 đến 16h30 hoặc gửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện tới trường theo địa chỉ nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển.
b) Nộp hồ sơ trực tiếp:
+ Thí sinh nộp hồ sơ bản giấy (như quy định tại Mục 5.2) trực tiếp tại Hội đồng tuyển sinh (Nhà A, tầng 1, phòng A110Y).
+ Thời gian thu: Sáng từ 8h00 đến 11h00; Chiều từ 13h30 đến 16h30.
Địa chỉ nhận Hồ sơ đăng ký xét tuyển:
Hội đồng tuyển sinh – Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội, số 29A, Ngõ 124, Phố Vĩnh Tuy, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. SĐT: 0243.633.9113.
Hồ sơ xét tuyển gồm có:
+ Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (tải trên website http://hubt.edu.vn
hoặc http://tuyensinh.hubt.edu.vn).
+ Chứng minh thư nhân dân hoặc CCCD (bản sao công chứng);
+ Học bạ THPT (bản sao công chứng);
+ Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh thi tốt nghiệp THPT từ năm 2024 trở về trước) hoặc Bản sao công chứng Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2025);
+ Giấy tờ xác nhận đối tượng ưu tiên trong tuyển sinh (công chứng nếu có).
+ Bản sao công chứng Kết quả kỳ thi đánh giá tư duy do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức (TSA) hoặc kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc Gia Hà Nội tổ chức (HAS) đối với hình thức xét tuyển điểm đánh giá tư duy, năng lực.
Giới thiệu trường
- Tên trường: Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- Tên viết tắt: HUBT
- Tên tiếng Anh: Hanoi University Of Business and Management
- Địa chỉ: 29A ngõ 124, phố Vĩnh Tuy, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Website: http://www.hubt.edu.vn
- Fanpage: https://www.facebook.com/dhkinhdoanhvacongnghe/
Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội được thành lập tháng 6 năm 1996, do Giáo sư Trần Phương – Chủ tịch Hội Khoa học Kinh tế Việt Nam, nguyên Ủy viên Trung ương ĐCSVN (Khóa IV và V), nguyên Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng- làm Hiệu trưởng. Là cơ sở đào tạo đa ngành (trên 25 ngành); đa cấp (Cao đẳng, Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ), đa hình thức (Chính quy, Liên thông, Vừa học – vừa làm, Trực tuyến). Trường xác định sứ mệnh của mình là đào tạo các nhà kinh tế thực hành, các nhà kỹ thuật- công nghệ thực hành; bác sỹ, dược sĩ, cử nhân điều dưỡng giỏi Y thuật và giầu Y đức tạo nguồn nhân lực trình độ cao cho sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
Trường là một tổ chức hợp tác của những người lao động trí óc, tự nguyện góp sức, góp vốn để xây dựng và phát triển trường bền vững, vì mục đích đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài, không vì mục đích lợi nhuận. Trường đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà nội là một trong ít những trường đại học ngoài công lập có cơ sở đào tạo riêng, đầu tư nghiêm túc cho cơ sở vật chất, coi đó là một trong những điều kiện cơ bản để tạo dựng một trường đại học đúng nghĩa. Đây cũng là một trong những thế mạnh của trường so với các trường đại học ngoài công lập khác trên địa bàn Hà Nội nói riêng và toàn quốc nói chung.