Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế 2026
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh tế – Đại học Huế (HCE) năm 2026
5 phương thức tuyển sinh
Năm nay, nhà trường tuyển sinh 3 nhóm chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn, Chương trình đào tạo bằng tiếng anh (Cử nhân tài năng) và Chương trình chuyển tiếp quốc tế. Nhà trường tuyển sinh theo 5 phương thức, cụ thể:
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8).
Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026.
Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ
Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT (Học bạ) với chứng chỉ ngoại ngữ
Phương thức 5: Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh năm 2026.
11 tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu tuyển sinh tuyển năm 2026 (DỰ KIẾN)

Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế sẽ công bố Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2026 sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh trình độ đại học (áp dụng từ năm 2026)./.
Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh của trường Đại Học Kinh tế – ĐH Huế 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới.
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT – 2025
1.1 Quy chế
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2025.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 2 | 7310101TA | Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 3 | 7310102 | Kinh tế chính trị | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 4 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 5 | 7310107 | Thống kê kinh tế | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 6 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 8 | 7340101TA | Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 9 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 10 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 14 | 7340301TA | Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 15 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 16 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 17 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 18 | 7349001 | Tài chính – Ngân hàng (Liên kết) | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 19 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 20 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 21 | 7903124 | Song ngành Kinh tế – Tài chính (Chương trình tiên tiến) | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 |
2Điểm học bạ – 2025
2.1 Quy chế
Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Trường (thỏa mãn một trong các tiêu chí sau):
+ Học sinh tốt nghiệp THPT 2025 có kết quả học tập đạt học sinh giỏi 4 học kỳ (HK 1 và 2 của lớp 11; HK1 và 2 lớp 12).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 2 | 7310101TA | Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 3 | 7310102 | Kinh tế chính trị | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 4 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 5 | 7310107 | Thống kê kinh tế | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 6 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 8 | 7340101TA | Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 9 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 10 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 14 | 7340301TA | Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 15 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 16 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 17 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 18 | 7349001 | Tài chính – Ngân hàng (Liên kết) | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 19 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 20 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 21 | 7903124 | Song ngành Kinh tế – Tài chính (Chương trình tiên tiến) | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 |
3Chứng chỉ quốc tế – 2025
3.1 Quy chế
Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Trường (thỏa mãn một trong các tiêu chí sau):
Học sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 có chứng chỉ tiếng Anh (Còn thời hạn tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển) IELTS >= 5.0 hoặc TOEFL iBT >= 60, TOEFL ITP >= 500
4Điểm ĐGNL HCM – 2025
4.1 Quy chế
Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2025 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | ||
| 2 | 7310101TA | Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | ||
| 3 | 7310102 | Kinh tế chính trị | ||
| 4 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | ||
| 5 | 7310107 | Thống kê kinh tế | ||
| 6 | 7310109 | Kinh tế số | ||
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 8 | 7340101TA | Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | ||
| 9 | 7340115 | Marketing | ||
| 10 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | ||
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 12 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 13 | 7340301 | Kế toán | ||
| 14 | 7340301TA | Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | ||
| 15 | 7340302 | Kiểm toán | ||
| 16 | 7340404 | Quản trị nhân lực | ||
| 17 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | ||
| 18 | 7349001 | Tài chính – Ngân hàng (Liên kết) | ||
| 19 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 20 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | ||
| 21 | 7903124 | Song ngành Kinh tế – Tài chính (Chương trình tiên tiến) |
5ƯTXT, XT thẳng – 2025
5.1 Quy chế
Phương thức 2: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Trường (thỏa mãn một trong các tiêu chí sau):
+ Học sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 đạt các giải Nhất, Nhì, Ba trong các cuộc thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương các năm 2024, 2025 đối với các môn trong tổ hợp xét tuyển của trường.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | ||
| 2 | 7310101TA | Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | ||
| 3 | 7310102 | Kinh tế chính trị | ||
| 4 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | ||
| 5 | 7310107 | Thống kê kinh tế | ||
| 6 | 7310109 | Kinh tế số | ||
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 8 | 7340101TA | Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | ||
| 9 | 7340115 | Marketing | ||
| 10 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | ||
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 12 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 13 | 7340301 | Kế toán | ||
| 14 | 7340301TA | Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | ||
| 15 | 7340302 | Kiểm toán | ||
| 16 | 7340404 | Quản trị nhân lực | ||
| 17 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | ||
| 18 | 7349001 | Tài chính – Ngân hàng (Liên kết) | ||
| 19 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 20 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | ||
| 21 | 7903124 | Song ngành Kinh tế – Tài chính (Chương trình tiên tiến) |
Danh sách ngành đào tạo năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 170 | Kết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | ||||
| 2 | 7310101TA | Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 20 | ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | ||||
| 3 | 7310102 | Kinh tế chính trị | 40 | ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | ||||
| 4 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 70 | ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | ||||
| 5 | 7310107 | Thống kê kinh tế | 40 | ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | ||||
| 6 | 7310109 | Kinh tế số | 50 | ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | ||||
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 280 | ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | ||||
| 8 | 7340101TA | Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 40 | ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | ||||
| 9 | 7340115 | Marketing | 150 | ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | ||||
| 10 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 140 | ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | ||||
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | 220 | ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | ||||
| 12 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 160 | ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | ||||
| 13 | 7340301 | Kế toán | 400 | ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | ||||
| 14 | 7340301TA | Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 30 | ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | ||||
| 15 | 7340302 | Kiểm toán | 110 | ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | ||||
| 16 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 80 | ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | ||||
| 17 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 60 | ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | ||||
| 18 | 7349001 | Tài chính – Ngân hàng (Liên kết) | 30 | ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | ||||
| 19 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 350 | ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | ||||
| 20 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 20 | ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | ||||
| 21 | 7903124 | Song ngành Kinh tế – Tài chính (Chương trình tiên tiến) | 30 | ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Đại học Kinh tế – Đại học Huế
- Tên viết tắt: HCE
- Tên tiếng Anh: Hue University, College of Economics
- Mã trường: DHK
- Địa chỉ: 99 Hồ Đắc Di, Thành phố Huế
- Website: https://hce.edu.vn
- Fanpage: https://www.facebook.com/dhkinhte.hue
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế là một trong 8 trường đại học thành viên thuộc Đại học Huế (tên giao dịch tiếng Anh: University of Economics – Hue University) được thành lập theo Quyết định số 126/QĐ-TTg ngày 27/9/2002 của Thủ tướng Chính Phủ trên cơ sở Khoa Kinh tế, Đại học Huế. Trường đã trải qua nhiều giai đoạn chuyển đổi lịch sử và có khởi nguyên từ Khoa Kinh tế nông nghiệp, Đại học Nông nghiệp II Hà Bắc từ năm 1969.
Những mốc lịch sử quan trọng:
– 1969-1983: Khoa Kinh tế nông nghiệp, Đại học Nông nghiệp II Hà Bắc.
– 1984-1995: Khoa Kinh tế, Đại học Nông nghiệp II Huế.
– 1995-2002: Khoa Kinh tế, Đại học Huế.
– 9/2002: Trường Đại học Kinh tế trực thuộc Đại học Huế.
Trong gần 55 năm xây dựng và phát triển, Trường Đại học Kinh tế không ngừng nâng cao chất lượng về đào tạo, nghiên cứu khoa học và các dịch vụ khác nhằm hướng tới mục tiêu trở thành trở thành một cơ sở đào tạo đa ngành, một trung tâm nghiên cứu và chuyển giao khoa học công nghệ về lĩnh vực kinh tế và quản lý đạt chuẩn quốc gia; một số ngành đào tạo trọng điểm đạt chuẩn quốc tế đáp ứng nhu cầu đào tạo nguồn nhân lực chất lượng, trình độ cao phục vụ sự nghiệp phát triển kinh tế – xã hội của khu vực và cả nước, Trường Đại học Kinh tế luôn coi trọng vấn đề nâng cao chất lượng toàn diện trên tất cả các mặt hoạt động. Vị thế và uy tín của Nhà trường đang được nâng cao. Các hoạt động của trường, đặc biệt là đào tạo và nghiên cứu khoa học, đã bước đầu đạt được một số thành tựu cơ bản, tạo nền tảng để trường tiếp tục phát triển theo chiều sâu.