Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Kinh Tế – ĐHQG Hà Nội 2026
Thông tin tuyển sinh Đại học Kinh tế – ĐH Quốc gia Hà Nội (UEB) năm 2026
Năm 2026, Trường tuyển sinh 6 ngành đào tạo với 3000 chỉ tiêu.
1. Đối với tuyển sinh trong nước, Trường sử dụng 3 phương thức xét tuyển chính như sau:
Phương thức 1: Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (bao gồm Xét tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026)
Phương thức 2: Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) học sinh bậc THPT do ĐHQGHN tổ chức
Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Đối với thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT, ACT, A-Level và các thí sinh đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi/cuộc thi khoa học kỹ thuật được cộng điểm thưởng vào phương thức tuyển sinh kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
2. Đối với tuyển sinh liên kết đào tạo với nước ngoài
Phương thức 1: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập bậc THPT và chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế
Phương thức 2: Xét kết quả học tập THPT
Phương thức 3: Xét tuyển chứng chỉ quốc tế SAT, ACT, A-LEVEL
Phương thức 4: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Phương thức 5: Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực học sinh bậc THPT do ĐHQGHN tổ chức (HSA)
Phương thức 6: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT tại nước ngoài
Phương thức xét tuyển năm 2026
1Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
– Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (bao gồm Xét tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026)
1.2 Quy chế
Đối với thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT, ACT, A-Level và các thí sinh đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi/cuộc thi khoa học kỹ thuật được cộng điểm thưởng vào phương thức tuyển sinh kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Tuyển sinh đại học chính quy trong nước | ||||
| 1 | 7310101 | Kinh tế | D01; C01; C04; C03; X01 | |
| 2 | 7310105 | Kinh tế phát triển | D01; C01; C04; C03; X01 | |
| 3 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | D01; C01; C04; C03; X01 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01; C01; C04; C03; X01 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | D01; C01; C04; C03; X01 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | D01; C01; C04; C03; X01 | |
| 2. Tuyển sinh đại học chính quy liên kết đào tạo với nước ngoài | ||||
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng) | A01; D01; D09; D10; C01; C03; C04; X01; D08 | |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (do ĐH St. Francis – Hoa Kỳ cấp bằng) | A01; D01; D09; D10; C01; C03; C04; X01; D08 | |
2Điểm ĐGNL HN
2.1 Đối tượng
Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) học sinh bậc THPT do ĐHQGHN tổ chức
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Tuyển sinh đại học chính quy trong nước | ||||
| 1 | 7310101 | Kinh tế | ||
| 2 | 7310105 | Kinh tế phát triển | ||
| 3 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | ||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 5 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 6 | 7340301 | Kế toán | ||
| 2. Tuyển sinh đại học chính quy liên kết đào tạo với nước ngoài | ||||
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng) | ||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (do ĐH St. Francis – Hoa Kỳ cấp bằng) | ||
3ƯTXT, XT thẳng
3.1 Đối tượng
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Tuyển sinh đại học chính quy trong nước | ||||
| 1 | 7310101 | Kinh tế | ||
| 2 | 7310105 | Kinh tế phát triển | ||
| 3 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | ||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 5 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 6 | 7340301 | Kế toán | ||
| 2. Tuyển sinh đại học chính quy liên kết đào tạo với nước ngoài | ||||
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng) | ||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (do ĐH St. Francis – Hoa Kỳ cấp bằng) | ||
4Chứng chỉ quốc tế
4.1 Đối tượng
Xét tuyển chứng chỉ quốc tế SAT, ACT, A-LEVEL
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Tuyển sinh đại học chính quy trong nước | ||||
| 1 | 7310101 | Kinh tế | ||
| 2 | 7310105 | Kinh tế phát triển | ||
| 3 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | ||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 5 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 6 | 7340301 | Kế toán | ||
| 2. Tuyển sinh đại học chính quy liên kết đào tạo với nước ngoài | ||||
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng) | ||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (do ĐH St. Francis – Hoa Kỳ cấp bằng) | ||
5Điểm thi riêng
5.1 Đối tượng
Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT tại nước ngoài
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Tuyển sinh đại học chính quy trong nước | ||||||||
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 400 | ĐGNL HNƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | D01; C01; C04; C03; X01 | |||||||
| 2 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 350 | ĐGNL HNƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | D01; C01; C04; C03; X01 | |||||||
| 3 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 510 | ĐGNL HNƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | D01; C01; C04; C03; X01 | |||||||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 410 | ĐGNL HNƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | D01; C01; C04; C03; X01 | |||||||
| 5 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 500 | ĐGNL HNƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | D01; C01; C04; C03; X01 | |||||||
| 6 | 7340301 | Kế toán | 330 | ĐGNL HNƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | D01; C01; C04; C03; X01 | |||||||
| 2. Tuyển sinh đại học chính quy liên kết đào tạo với nước ngoài | ||||||||
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng) | 150 | ĐGNL HNƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A01; D01; D09; D10; C01; C03; C04; X01; D08 | |||||||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (do ĐH St. Francis – Hoa Kỳ cấp bằng) | 350 | ĐGNL HNƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A01; D01; D09; D10; C01; C03; C04; X01; D08 | |||||||
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại học Kinh tế – Đại học Quốc gia Hà Nội
- Tên viết tắt: UEB
- Tên tiếng Anh: VNU University of Economics and Business
- Địa chỉ: Nhà E4, 144 đường Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Website: http://ueb.vnu.edu.vn
- Fanpage: https://www.facebook.com/ueb.edu.vn
Trường Đại học Kinh tế trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội (tên giao dịch tiếng Anh: University of Economics and Business – Vietnam National University, Hanoi) được thành lập theo Quyết định số 290/QĐ-TTg ngày 6/3/2007 của Thủ tướng Chính phủ. Trường đã trải qua nhiều giai đoạn chuyển đổi lịch sử và có khởi nguyên từ Khoa Kinh tế Chính trị thuộc Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội từ năm 1974.
Hiện nay, Trường ĐHKT là đơn vị tiên phong trong chuyển đổi các chương trình đào tạo từ hệ chuẩn sang hệ chất lượng cao, và xây dựng các chương trình đào tạo theo định mức kinh tế kỹ thuật, đáp ứng yêu cầu ngày càng cao về đào tạo bậc đại học của xã hội. Nhà trường đã tiên phong chuyển đổi 06 CTĐT CLC TT23 sang xác định học phí theo định mức kinh tế kỹ thuật, xây dựng mới 01 CTĐT liên ngành (Kinh tế và Quản lý) theo định mức kinh tế kỹ thuật. Hiện tại, Trường Đại học Kinh tế – ĐHQGHN đang đào tạo 08 CTĐT bậc cử nhân (06 CTĐT chính quy và 02 CTĐT liên kết), 10 CTĐT bậc thạc sĩ, 05 CTĐT bậc tiến sĩ. Đồng thời, để tiến tới thực hiện cơ chế tự chủ về kinh phí của một số CTĐT, Nhà trường đã mở mới chương trình Thạc sĩ Quản trị các tổ chức tài chính, Thạc sĩ Quản lý công (Liên kết với ĐH Uppsala – Thụy Điển, do ĐHQGHN cấp bằng) và một số chương trình khác.
Ngày 5/6/2024, Tổ chức Quacquarelli Symonds (QS) đã công kết quả Bảng xếp hạng đại học thế giới QS World University Rankings 2025 (QS WUR 2025). Trong đó, Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) đã có sự gia tăng mạnh mẽ lên vị trí trong nhóm 851-900 các cơ sở giáo dục đại học tốt nhất thế giới theo tiêu chí xếp hạng của QS WUR (so với lần xếp hạng trước là nhóm 951-1000).