Mục lục

Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương 2025

Thông tin tuyển sinh Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương (BETU) năm 2025

Năm 2025, Trường ĐH Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương (BETU) dự kiến tuyển sinh qua 4 phương thức xét tuyển:

1) Xét tuyển bằng kết quả học tập THPT (Học bạ lớp 11 và lớp 12);

2) Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2025;

3) Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQG TP.HCM 2025;

4) Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Năm học 2025 – 2026, BETU tuyển sinh 19 ngành đào tạo hệ đại học, trong đó có 2 ngành học mới đầy tiềm năng là Ngôn ngữ Trung Quốc và Luật kinh tế, đáp ứng nhu cầu nhân lực chất lượng cao của thị trường lao động trong bối cảnh hội nhập quốc tế ngày càng sâu rộng.

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Phương thức 2: Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; D66; X79
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D04; D14
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; D66; X79
4 7320108 Quan hệ công chúng C00; C01; C03; C14; D01; D66; X79
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08
6 7340115 Marketing A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08
7 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08
8 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08
9 7340301 Kế toán A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08
10 7340406 Quản trị văn phòng C00; C03; C04; D01
11 7380101 Luật A03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84
12 7380107 Luật kinh tế A03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84
13 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26
17 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C03; C14; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56
18 7720201 Dược học A00; A11; B00; B03; C02; D01; D07; X10; X11
19 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X26

2Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Phương thức 1: Xét tuyển bằng kết quả học tập THPT (Học bạ lớp 11 và lớp 12)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; D66; X79
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D04; D14
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; D66; X79
4 7320108 Quan hệ công chúng C00; C01; C03; C14; D01; D66; X79
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08
6 7340115 Marketing A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08
7 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08
8 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08
9 7340301 Kế toán A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08
10 7340406 Quản trị văn phòng C00; C03; C04; D01
11 7380101 Luật A03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84
12 7380107 Luật kinh tế A03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84
13 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26
17 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C03; C14; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56
18 7720201 Dược học A00; A11; B00; B03; C02; D01; D07; X10; X11
19 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X26

3Điểm ĐGNL HCM

3.1 Quy chế

Phương thức 3: Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQG TP.HCM 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
4 7320108 Quan hệ công chúng
5 7340101 Quản trị kinh doanh
6 7340115 Marketing
7 7340122 Thương mại điện tử
8 7340201 Tài chính – Ngân hàng
9 7340301 Kế toán
10 7340406 Quản trị văn phòng
11 7380101 Luật
12 7380107 Luật kinh tế
13 7480103 Kỹ thuật phần mềm
14 7480201 Công nghệ thông tin
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
17 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
18 7720201 Dược học
19 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

4ƯTXT, XT thẳng

4.1 Quy chế

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
4 7320108 Quan hệ công chúng
5 7340101 Quản trị kinh doanh
6 7340115 Marketing
7 7340122 Thương mại điện tử
8 7340201 Tài chính – Ngân hàng
9 7340301 Kế toán
10 7340406 Quản trị văn phòng
11 7380101 Luật
12 7380107 Luật kinh tế
13 7480103 Kỹ thuật phần mềm
14 7480201 Công nghệ thông tin
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
17 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
18 7720201 Dược học
19 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPT C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; D66; X79
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; D01; D04; D14
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPT C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; D66; X79
4 7320108 Quan hệ công chúng 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPT C00; C01; C03; C14; D01; D66; X79
5 7340101 Quản trị kinh doanh 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08
6 7340115 Marketing 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08
7 7340122 Thương mại điện tử 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08
8 7340201 Tài chính – Ngân hàng 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08
9 7340301 Kế toán 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08
10 7340406 Quản trị văn phòng 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPT C00; C03; C04; D01
11 7380101 Luật 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPT A03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84
12 7380107 Luật kinh tế 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPT A03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84
13 7480103 Kỹ thuật phần mềm 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56
14 7480201 Công nghệ thông tin 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26
17 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; C01; C03; C14; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56
18 7720201 Dược học 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A11; B00; B03; C02; D01; D07; X10; X11
19 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPT C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X26

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương

  • Tên trường: Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương
  • Mã trường: DKB
  • Tên tiếng Anh: Binh Duong Economics and Technology University
  • Tên viết tắt: BETU
  • Địa chỉ: 530 Đại lộ Bình Dương, P.Hiệp Thành, TX.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
  • Website: https://www.ktkt.edu.vn/

Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương (Binh Dương Economics and Technology University – BETU) được nâng cấp từ Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương theo Quyết định số 1750/QĐ-TTg ngày 21 tháng 09 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ.

BETU thực hiện sứ mệnh đào tạo theo định hướng ứng dụng, đã cung ứng số lượng lớn nguồn nhân lực có trình độ cao cho tỉnh Bình Dương và các tỉnh, thành trên cả nước. Từ tháng 12/2021, BETU chính thức gia nhập Tập đoàn Giáo dục Văn Lang, đây là cột mốc quan trọng mở ra nhiều cơ hội cho người học và nâng tầm phát triển toàn diện của Nhà trường.

// ===== HOMEPAGE =====