Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 2025
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp (UNETI) năm 2025
Năm 2025, trường tuyển sinh dựa trên 5 phương thức xét tuyển như sau:
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng
Phương thức 2: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025
Phương thức 3: Xét tuyển kết quả học tập bậc THPT
Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức
Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
Thí sinh tham dự thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 và có đăng ký sử dụng kết quả để xét tuyển đại học;
Đủ điều kiện tốt nghiệp THPT theo quy định;
Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Nhà Trường quy định.
Đối với ngành Ngôn ngữ Anh, điểm môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu đạt từ 6,00 điểm trở lên.
1.2 Quy chế
Điểm xét tuyển:
ĐXT = (ĐPT2QĐ + KK) + UT
(Điểm xét tuyển không lớn hơn 30 điểm bao gồm cả điểm ưu tiên, điểm khuyến khích)
Trong đó:
– ĐXT: Là điểm xét tuyển
– ĐPT2QĐ = (M1 x 5 + M2 x 3 + M3 x 2) x 3/10
– M1, M2, M3 là kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 của các môn thi trong tổ hợp xét tuyển;
– KK: Là điểm khuyến khích đối với thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế và điểm ưu tiên cho thí sinh đăng ký xét tuyển tại cơ sở Nam Định;
– UT: Là điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
Ưu tiên đối với thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh Quốc tế cụ thể như sau:
Thí sinh có thể sử dụng Chứng chỉ Tiếng Anh Quốc tế để quy đổi điểm thay thế môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển của phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT và xét kết quả học tập bậc THPT;
Cộng điểm khuyến khích cho tất cả thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh Quốc tế đăng ký xét tuyển vào trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp.
Bảng quy đổi điểm và điểm ưu tiên chứng chỉ Tiếng Anh Quốc tế:
|
STT |
Chứng chỉ |
Điểm quy đổi |
Điểm khuyến khích |
||
|
IELTS |
TOEFL iBT |
TOEIC (L& R&S&W) |
|||
|
1 |
7.0 trở lên |
94 trở lên |
985/200/200 |
10 |
0.5 |
|
2 |
6.5 |
79 – 93 |
940/ 170/170 |
9.5 |
0.4 |
|
3 |
6.0 |
60 – 78 |
860/165/165 |
9.0 |
0.3 |
|
4 |
5.5 |
46 – 59 |
785/160/160 |
8.5 |
0.2 |
|
5 |
5.0 |
30 – 45 |
550/120/120 |
8.0 |
0.1 |
Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển tại cơ sở Nam Định được cộng 2,5 điểm khuyến khích vào tổng điểm xét tuyển.
1.3 Thời gian xét tuyển
Thời gian và cách thức đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT và theo thông báo trong từng đợt xét tuyển được Nhà trường đăng tải trên trang thông tin điện tử theo địa chỉ www.uneti.edu.vn
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 01. Đào tạo tại cơ sở Hà Nội | ||||
| 1 | 7220201DKK | Ngôn ngữ Anh (CS Hà Nội) | A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X26; X27; X78 | |
| 2 | 7340101DKK | Quản trị kinh doanh (CS Hà Nội) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |
| 3 | 7340115DKK | Marketing (CS Hà Nội) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |
| 4 | 7340121DKK | Kinh doanh thương mại (CS Hà Nội) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |
| 5 | 7340201DKK | Tài chính – Ngân hàng (CS Hà Nội) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |
| 6 | 7340204DKK | Bảo hiểm (CS Hà Nội) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |
| 7 | 7340301DKK | Kế toán (CS Hà Nội) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |
| 8 | 7340302DKK | Kiểm toán (CS Hà Nội) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |
| 9 | 7460108DKK | Khoa học dữ liệu (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 10 | 7480102DKK | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 11 | 7480108DKK | Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 12 | 7480201DKK | Công nghệ thông tin (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 13 | 7510201DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 14 | 7510203DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 15 | 7510205DKK | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 16 | 7510301DKK | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 17 | 7510302DKK | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 18 | 7510303DKK | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 19 | 7510605DKK | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Hà Nội) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |
| 20 | 7540101DKK | Công nghệ thực phẩm (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 21 | 7540106DKK | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 22 | 7540203DKK | Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 23 | 7540204DKK | Công nghệ dệt, may (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 24 | 7810103DKK | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Hà Nội) | C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80 | |
| 25 | 7810201DKK | Quản trị khách sạn (CS Hà Nội) | C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80 | |
| 02. Đào tạo tại cơ sở Nam Định | ||||
| 26 | 7220201DKD | Ngôn ngữ Anh (CS Nam Định) | A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X26; X27; X78 | |
| 27 | 7340101DKD | Quản trị kinh doanh (CS Nam Định) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |
| 28 | 7340115DKD | Marketing (CS Nam Định) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |
| 29 | 7340121DKD | Kinh doanh thương mại (CS Nam Định) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |
| 30 | 7340201DKD | Tài chính – Ngân hàng (CS Nam Định) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |
| 31 | 7340204DKD | Bảo hiểm (CS Nam Định) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |
| 32 | 7340301DKD | Kế toán (CS Nam Định) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |
| 33 | 7340302DKD | Kiểm toán (CS Nam Định) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |
| 34 | 7460108DKD | Khoa học dữ liệu (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 35 | 7480102DKD | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 36 | 7480108DKD | Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 37 | 7480201DKD | Công nghệ thông tin (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 38 | 7510201DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 39 | 7510203DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 40 | 7510205DKD | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 41 | 7510301DKD | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 42 | 7510302DKD | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 43 | 7510303DKD | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 44 | 7510605DKD | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Nam Định) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |
| 45 | 7540101DKD | Công nghệ thực phẩm (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 46 | 7540106DKD | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 47 | 7540203DKD | Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 48 | 7540204DKD | Công nghệ dệt, may (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 49 | 7810103DKD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Nam Định) | C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80 | |
| 50 | 7810201DKD | Quản trị khách sạn (CS Nam Định) | C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80 | |
2Điểm học bạ
2.1 Đối tượng
– Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;
– Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Nhà Trường quy định.
– Đối với ngành Ngôn ngữ Anh điểm tổng kết các học kỳ xét tuyển môn Tiếng Anh đạt 7.00 điểm trở lên.
2.2 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;
Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Nhà Trường quy định ;
Đối với ngành Ngôn ngữ anh điểm tổng kết các học kỳ xét tuyển môn tiếng anh đạt 7.00 điểm trở lên.
2.3 Quy chế
Xác định điểm xét tuyển:
ĐXT = (ĐPT3QĐ + KK) + UT
Trong đó:
– ĐXT: Là điểm xét tuyển
– ĐPT3QĐ: Là điểm quy đổi từ điểm phương thức 3 (ĐPT3) theo quy tắc quy đổi tương đương được Nhà trường công bố muộn nhất cùng thời gian công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào;
– ĐPT3 = (M1 x 5 + M2 x 3 + M3 x 2) x 3/10
– M1, M2, M3: Điểm tổng kết cả năm lớp 12 của các môn trong tổ hợp xét tuyển;
– KK: Là điểm khuyến khích đối với thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế và điểm ưu tiên cho thí sinh đăng ký xét tuyển tại cơ sở Nam Định;
– UT: Là điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
Hồ sơ đăng kí xét tuyển:
– 01 Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Nhà trường (thí sinh lấy trên website: www.uneti.edu.vn hoặc in trực tiếp khi thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến trên cổng: https://xettuyen.uneti.edu.vn/dang-ky-xet-tuyen-hoc-ba.html);
Ưu tiên đối với thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh Quốc tế cụ thể như sau:
Thí sinh có thể sử dụng Chứng chỉ Tiếng Anh Quốc tế để quy đổi điểm thay thế môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển của phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT và xét kết quả học tập bậc THPT;
Cộng điểm khuyến khích cho tất cả thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh Quốc tế đăng ký xét tuyển vào trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp.
Bảng quy đổi điểm và điểm ưu tiên chứng chỉ Tiếng Anh Quốc tế:
|
STT |
Chứng chỉ |
Điểm quy đổi |
Điểm khuyến khích |
||
|
IELTS |
TOEFL iBT |
TOEIC (L& R&S&W) |
|||
|
1 |
7.0 trở lên |
94 trở lên |
985/200/200 |
10 |
0.5 |
|
2 |
6.5 |
79 – 93 |
940/ 170/170 |
9.5 |
0.4 |
|
3 |
6.0 |
60 – 78 |
860/165/165 |
9.0 |
0.3 |
|
4 |
5.5 |
46 – 59 |
785/160/160 |
8.5 |
0.2 |
|
5 |
5.0 |
30 – 45 |
550/120/120 |
8.0 |
0.1 |
Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển tại cơ sở Nam Định được cộng 2,5 điểm khuyến khích vào tổng điểm xét tuyển.
2.4 Thời gian xét tuyển
Thời gian và cách thức đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT và theo thông báo trong từng đợt xét tuyển được Nhà trường đăng tải trên trang thông tin điện tử theo địa chỉ www.uneti.edu.vn
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 01. Đào tạo tại cơ sở Hà Nội | ||||
| 1 | 7220201DKK | Ngôn ngữ Anh (CS Hà Nội) | A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X26; X27; X78 | |
| 2 | 7340101DKK | Quản trị kinh doanh (CS Hà Nội) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |
| 3 | 7340115DKK | Marketing (CS Hà Nội) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |
| 4 | 7340121DKK | Kinh doanh thương mại (CS Hà Nội) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |
| 5 | 7340201DKK | Tài chính – Ngân hàng (CS Hà Nội) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |
| 6 | 7340204DKK | Bảo hiểm (CS Hà Nội) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |
| 7 | 7340301DKK | Kế toán (CS Hà Nội) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |
| 8 | 7340302DKK | Kiểm toán (CS Hà Nội) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |
| 9 | 7460108DKK | Khoa học dữ liệu (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 10 | 7480102DKK | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 11 | 7480108DKK | Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 12 | 7480201DKK | Công nghệ thông tin (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 13 | 7510201DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 14 | 7510203DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 15 | 7510205DKK | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 16 | 7510301DKK | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 17 | 7510302DKK | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 18 | 7510303DKK | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 19 | 7510605DKK | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Hà Nội) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |
| 20 | 7540101DKK | Công nghệ thực phẩm (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 21 | 7540106DKK | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 22 | 7540203DKK | Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 23 | 7540204DKK | Công nghệ dệt, may (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 24 | 7810103DKK | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Hà Nội) | C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80 | |
| 25 | 7810201DKK | Quản trị khách sạn (CS Hà Nội) | C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80 | |
| 02. Đào tạo tại cơ sở Nam Định | ||||
| 26 | 7220201DKD | Ngôn ngữ Anh (CS Nam Định) | A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X26; X27; X78 | |
| 27 | 7340101DKD | Quản trị kinh doanh (CS Nam Định) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |
| 28 | 7340115DKD | Marketing (CS Nam Định) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |
| 29 | 7340121DKD | Kinh doanh thương mại (CS Nam Định) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |
| 30 | 7340201DKD | Tài chính – Ngân hàng (CS Nam Định) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |
| 31 | 7340204DKD | Bảo hiểm (CS Nam Định) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |
| 32 | 7340301DKD | Kế toán (CS Nam Định) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |
| 33 | 7340302DKD | Kiểm toán (CS Nam Định) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |
| 34 | 7460108DKD | Khoa học dữ liệu (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 35 | 7480102DKD | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 36 | 7480108DKD | Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 37 | 7480201DKD | Công nghệ thông tin (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 38 | 7510201DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 39 | 7510203DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 40 | 7510205DKD | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 41 | 7510301DKD | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 42 | 7510302DKD | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 43 | 7510303DKD | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 44 | 7510605DKD | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Nam Định) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |
| 45 | 7540101DKD | Công nghệ thực phẩm (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 46 | 7540106DKD | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 47 | 7540203DKD | Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 48 | 7540204DKD | Công nghệ dệt, may (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |
| 49 | 7810103DKD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Nam Định) | C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80 | |
| 50 | 7810201DKD | Quản trị khách sạn (CS Nam Định) | C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80 | |
3Điểm Đánh giá Tư duy
3.1 Đối tượng
Thí sinh có kết quả thi kỳ thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức trong thời gian không quá 2 năm ;
Đủ điều kiện tốt nghiệp THPT theo quy định;
3.2 Quy chế
Xác định điểm xét tuyển:
ĐXT = (ĐPT4QĐ + KK) + UT
Trong đó:
– ĐXT: Là điểm xét tuyển
– ĐPT4QĐ: Là điểm quy đổi từ điểm phương thức 4 (ĐPT4) theo quy tắc quy đổi tương đương được Nhà trường công bố muộn nhất cùng thời gian công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào;
– ĐPT4 = Tổng điểm bài thi đánh giá tư duy
– KK: Là điểm khuyến khích đối với thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế và điểm ưu tiên cho thí sinh đăng ký xét tuyển tại cơ sở Nam Định;
– UT: Là điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
Hồ sơ đăng ký xét tuyển:
– 01 Phiếu đăng ký xét tuyển phương thức đánh giá năng lực theo mẫu của Nhà trường (thí sinh tải mẫu phiếu đăng ký xét tuyển trên website: www.uneti.edu.vn);
– 01 bản sao công chứng Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội
– 01 bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2025 hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp năm 2025;
– 01 bản sao công chứng Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân;
– Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)
Ưu tiên đối với thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh Quốc tế cụ thể như sau:
Thí sinh có thể sử dụng Chứng chỉ Tiếng Anh Quốc tế để quy đổi điểm thay thế môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển của phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT và xét kết quả học tập bậc THPT;
Cộng điểm khuyến khích cho tất cả thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh Quốc tế đăng ký xét tuyển vào trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp.
Bảng quy đổi điểm và điểm ưu tiên chứng chỉ Tiếng Anh Quốc tế:
|
STT |
Chứng chỉ |
Điểm quy đổi |
Điểm khuyến khích |
||
|
IELTS |
TOEFL iBT |
TOEIC (L& R&S&W) |
|||
|
1 |
7.0 trở lên |
94 trở lên |
985/200/200 |
10 |
0.5 |
|
2 |
6.5 |
79 – 93 |
940/ 170/170 |
9.5 |
0.4 |
|
3 |
6.0 |
60 – 78 |
860/165/165 |
9.0 |
0.3 |
|
4 |
5.5 |
46 – 59 |
785/160/160 |
8.5 |
0.2 |
|
5 |
5.0 |
30 – 45 |
550/120/120 |
8.0 |
0.1 |
Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển tại cơ sở Nam Định được cộng 2,5 điểm khuyến khích vào tổng điểm xét tuyển.
3.3 Thời gian xét tuyển
Lịch tuyển sinh và cách thức đăng ký dự tuyển: Thí sinh đăng ký và dự thi theo Thông báo của Đại học Bách khoa Hà Nội đồng thời đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nộp hồ sơ về Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp trong thời gian quy định.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 01. Đào tạo tại cơ sở Hà Nội | ||||
| 1 | 7220201DKK | Ngôn ngữ Anh (CS Hà Nội) | K00 | |
| 2 | 7340101DKK | Quản trị kinh doanh (CS Hà Nội) | K00 | |
| 3 | 7340115DKK | Marketing (CS Hà Nội) | K00 | |
| 4 | 7340121DKK | Kinh doanh thương mại (CS Hà Nội) | K00 | |
| 5 | 7340201DKK | Tài chính – Ngân hàng (CS Hà Nội) | K00 | |
| 6 | 7340204DKK | Bảo hiểm (CS Hà Nội) | K00 | |
| 7 | 7340301DKK | Kế toán (CS Hà Nội) | K00 | |
| 8 | 7340302DKK | Kiểm toán (CS Hà Nội) | K00 | |
| 9 | 7460108DKK | Khoa học dữ liệu (CS Hà Nội) | K00 | |
| 10 | 7480102DKK | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Hà Nội) | K00 | |
| 11 | 7480108DKK | Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Hà Nội) | K00 | |
| 12 | 7480201DKK | Công nghệ thông tin (CS Hà Nội) | K00 | |
| 13 | 7510201DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Hà Nội) | K00 | |
| 14 | 7510203DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Hà Nội) | K00 | |
| 15 | 7510205DKK | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Hà Nội) | K00 | |
| 16 | 7510301DKK | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Hà Nội) | K00 | |
| 17 | 7510302DKK | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CS Hà Nội) | K00 | |
| 18 | 7510303DKK | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Hà Nội) | K00 | |
| 19 | 7510605DKK | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Hà Nội) | K00 | |
| 20 | 7540101DKK | Công nghệ thực phẩm (CS Hà Nội) | K00 | |
| 21 | 7540106DKK | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Hà Nội) | K00 | |
| 22 | 7540203DKK | Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Hà Nội) | K00 | |
| 23 | 7540204DKK | Công nghệ dệt, may (CS Hà Nội) | K00 | |
| 24 | 7810103DKK | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Hà Nội) | K00 | |
| 25 | 7810201DKK | Quản trị khách sạn (CS Hà Nội) | K00 | |
| 02. Đào tạo tại cơ sở Nam Định | ||||
| 26 | 7220201DKD | Ngôn ngữ Anh (CS Nam Định) | K00 | |
| 27 | 7340101DKD | Quản trị kinh doanh (CS Nam Định) | K00 | |
| 28 | 7340115DKD | Marketing (CS Nam Định) | K00 | |
| 29 | 7340121DKD | Kinh doanh thương mại (CS Nam Định) | K00 | |
| 30 | 7340201DKD | Tài chính – Ngân hàng (CS Nam Định) | K00 | |
| 31 | 7340204DKD | Bảo hiểm (CS Nam Định) | K00 | |
| 32 | 7340301DKD | Kế toán (CS Nam Định) | K00 | |
| 33 | 7340302DKD | Kiểm toán (CS Nam Định) | K00 | |
| 34 | 7460108DKD | Khoa học dữ liệu (CS Nam Định) | K00 | |
| 35 | 7480102DKD | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Nam Định) | K00 | |
| 36 | 7480108DKD | Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Nam Định) | K00 | |
| 37 | 7480201DKD | Công nghệ thông tin (CS Nam Định) | K00 | |
| 38 | 7510201DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Nam Định) | K00 | |
| 39 | 7510203DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Nam Định) | K00 | |
| 40 | 7510205DKD | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Nam Định) | K00 | |
| 41 | 7510301DKD | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Nam Định) | K00 | |
| 42 | 7510302DKD | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CS Nam Định) | K00 | |
| 43 | 7510303DKD | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Nam Định) | K00 | |
| 44 | 7510605DKD | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Nam Định) | K00 | |
| 45 | 7540101DKD | Công nghệ thực phẩm (CS Nam Định) | K00 | |
| 46 | 7540106DKD | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Nam Định) | K00 | |
| 47 | 7540203DKD | Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Nam Định) | K00 | |
| 48 | 7540204DKD | Công nghệ dệt, may (CS Nam Định) | K00 | |
| 49 | 7810103DKD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Nam Định) | K00 | |
| 50 | 7810201DKD | Quản trị khách sạn (CS Nam Định) | K00 | |
4Điểm ĐGNL HN
4.1 Đối tượng
– Thí sinh tham dự thi kỳ thi đánh giá năng lực năm 2025 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức;
– Đủ điều kiện tốt nghiệp THPT theo quy định;
4.2 Quy chế
Điểm xét tuyển:
ĐXT = (ĐPT5QĐ + KK) + UT
Trong đó:
– ĐXT: Là điểm xét tuyển
– ĐPT5QĐ: Là điểm quy đổi từ điểm phương thức 5 (ĐPT5) theo quy tắc quy đổi tương đương được Nhà trường công bố muộn nhất cùng thời gian công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào;
ĐPT5 = Tổng điểm tổ hợp cao nhất bài thi đánh giá năng lực
– KK: Là điểm khuyến khích đối với thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế và điểm ưu tiên cho thí sinh đăng ký xét tuyển tại cơ sở Nam Định;
– UT: Là điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
Hồ sơ đăng kí xét tuyển:
– 01 Phiếu đăng ký xét tuyển phương thức đánh giá năng lực theo mẫu của Nhà trường (thí sinh tải mẫu phiếu đăng ký xét tuyển trên website: www.uneti.edu.vn);
– 01 bản sao công chứng Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội
– 01 bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2025 hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp năm 2025;
– 01 bản sao công chứng Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân;
– Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
Ưu tiên đối với thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh Quốc tế cụ thể như sau:
Thí sinh có thể sử dụng Chứng chỉ Tiếng Anh Quốc tế để quy đổi điểm thay thế môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển của phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT và xét kết quả học tập bậc THPT;
Cộng điểm khuyến khích cho tất cả thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh Quốc tế đăng ký xét tuyển vào trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp.
Bảng quy đổi điểm và điểm ưu tiên chứng chỉ Tiếng Anh Quốc tế:
|
STT |
Chứng chỉ |
Điểm quy đổi |
Điểm khuyến khích |
||
|
IELTS |
TOEFL iBT |
TOEIC (L& R&S&W) |
|||
|
1 |
7.0 trở lên |
94 trở lên |
985/200/200 |
10 |
0.5 |
|
2 |
6.5 |
79 – 93 |
940/ 170/170 |
9.5 |
0.4 |
|
3 |
6.0 |
60 – 78 |
860/165/165 |
9.0 |
0.3 |
|
4 |
5.5 |
46 – 59 |
785/160/160 |
8.5 |
0.2 |
|
5 |
5.0 |
30 – 45 |
550/120/120 |
8.0 |
0.1 |
Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển tại cơ sở Nam Định được cộng 2,5 điểm khuyến khích vào tổng điểm xét tuyển.
4.3 Thời gian xét tuyển
Lịch tuyển sinh và cách thức đăng ký dự tuyển: Thí sinh đăng ký và dự thi theo Thông báo của Đại học Quốc gia Hà Nội đồng thời đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nộp hồ sơ về Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp trong thời gian quy định.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 01. Đào tạo tại cơ sở Hà Nội | ||||
| 1 | 7220201DKK | Ngôn ngữ Anh (CS Hà Nội) | Q00 | |
| 2 | 7340101DKK | Quản trị kinh doanh (CS Hà Nội) | Q00 | |
| 3 | 7340115DKK | Marketing (CS Hà Nội) | Q00 | |
| 4 | 7340121DKK | Kinh doanh thương mại (CS Hà Nội) | Q00 | |
| 5 | 7340201DKK | Tài chính – Ngân hàng (CS Hà Nội) | Q00 | |
| 6 | 7340204DKK | Bảo hiểm (CS Hà Nội) | Q00 | |
| 7 | 7340301DKK | Kế toán (CS Hà Nội) | Q00 | |
| 8 | 7340302DKK | Kiểm toán (CS Hà Nội) | Q00 | |
| 9 | 7460108DKK | Khoa học dữ liệu (CS Hà Nội) | Q00 | |
| 10 | 7480102DKK | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Hà Nội) | Q00 | |
| 11 | 7480108DKK | Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Hà Nội) | Q00 | |
| 12 | 7480201DKK | Công nghệ thông tin (CS Hà Nội) | Q00 | |
| 13 | 7510201DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Hà Nội) | Q00 | |
| 14 | 7510203DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Hà Nội) | Q00 | |
| 15 | 7510205DKK | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Hà Nội) | Q00 | |
| 16 | 7510301DKK | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Hà Nội) | Q00 | |
| 17 | 7510302DKK | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CS Hà Nội) | Q00 | |
| 18 | 7510303DKK | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Hà Nội) | Q00 | |
| 19 | 7510605DKK | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Hà Nội) | Q00 | |
| 20 | 7540101DKK | Công nghệ thực phẩm (CS Hà Nội) | Q00 | |
| 21 | 7540106DKK | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Hà Nội) | Q00 | |
| 22 | 7540203DKK | Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Hà Nội) | Q00 | |
| 23 | 7540204DKK | Công nghệ dệt, may (CS Hà Nội) | Q00 | |
| 24 | 7810103DKK | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Hà Nội) | Q00 | |
| 25 | 7810201DKK | Quản trị khách sạn (CS Hà Nội) | Q00 | |
| 02. Đào tạo tại cơ sở Nam Định | ||||
| 26 | 7220201DKD | Ngôn ngữ Anh (CS Nam Định) | Q00 | |
| 27 | 7340101DKD | Quản trị kinh doanh (CS Nam Định) | Q00 | |
| 28 | 7340115DKD | Marketing (CS Nam Định) | Q00 | |
| 29 | 7340121DKD | Kinh doanh thương mại (CS Nam Định) | Q00 | |
| 30 | 7340201DKD | Tài chính – Ngân hàng (CS Nam Định) | Q00 | |
| 31 | 7340204DKD | Bảo hiểm (CS Nam Định) | Q00 | |
| 32 | 7340301DKD | Kế toán (CS Nam Định) | Q00 | |
| 33 | 7340302DKD | Kiểm toán (CS Nam Định) | Q00 | |
| 34 | 7460108DKD | Khoa học dữ liệu (CS Nam Định) | Q00 | |
| 35 | 7480102DKD | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Nam Định) | Q00 | |
| 36 | 7480108DKD | Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Nam Định) | Q00 | |
| 37 | 7480201DKD | Công nghệ thông tin (CS Nam Định) | Q00 | |
| 38 | 7510201DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Nam Định) | Q00 | |
| 39 | 7510203DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Nam Định) | Q00 | |
| 40 | 7510205DKD | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Nam Định) | Q00 | |
| 41 | 7510301DKD | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Nam Định) | Q00 | |
| 42 | 7510302DKD | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CS Nam Định) | Q00 | |
| 43 | 7510303DKD | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Nam Định) | Q00 | |
| 44 | 7510605DKD | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Nam Định) | Q00 | |
| 45 | 7540101DKD | Công nghệ thực phẩm (CS Nam Định) | Q00 | |
| 46 | 7540106DKD | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Nam Định) | Q00 | |
| 47 | 7540203DKD | Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Nam Định) | Q00 | |
| 48 | 7540204DKD | Công nghệ dệt, may (CS Nam Định) | Q00 | |
| 49 | 7810103DKD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Nam Định) | Q00 | |
| 50 | 7810201DKD | Quản trị khách sạn (CS Nam Định) | Q00 | |
5ƯTXT, XT thẳng
5.1 Đối tượng
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng.
Nhà trường xét tuyển thẳng đối với những thí sinh thuộc các đối tượng được quy định cụ thể tại điều 8 Quy chế tuyển sinh đại học được ban hành kèm theo Quyết định số 951/QĐ-ĐHKTKTCN ngày 19 tháng 12 năm 2022 của Hiệu trưởng Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 01. Đào tạo tại cơ sở Hà Nội | ||||
| 1 | 7220201DKK | Ngôn ngữ Anh (CS Hà Nội) | ||
| 2 | 7340101DKK | Quản trị kinh doanh (CS Hà Nội) | ||
| 3 | 7340115DKK | Marketing (CS Hà Nội) | ||
| 4 | 7340121DKK | Kinh doanh thương mại (CS Hà Nội) | ||
| 5 | 7340201DKK | Tài chính – Ngân hàng (CS Hà Nội) | ||
| 6 | 7340204DKK | Bảo hiểm (CS Hà Nội) | ||
| 7 | 7340301DKK | Kế toán (CS Hà Nội) | ||
| 8 | 7340302DKK | Kiểm toán (CS Hà Nội) | ||
| 9 | 7460108DKK | Khoa học dữ liệu (CS Hà Nội) | ||
| 10 | 7480102DKK | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Hà Nội) | ||
| 11 | 7480108DKK | Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Hà Nội) | ||
| 12 | 7480201DKK | Công nghệ thông tin (CS Hà Nội) | ||
| 13 | 7510201DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Hà Nội) | ||
| 14 | 7510203DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Hà Nội) | ||
| 15 | 7510205DKK | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Hà Nội) | ||
| 16 | 7510301DKK | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Hà Nội) | ||
| 17 | 7510302DKK | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CS Hà Nội) | ||
| 18 | 7510303DKK | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Hà Nội) | ||
| 19 | 7510605DKK | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Hà Nội) | ||
| 20 | 7540101DKK | Công nghệ thực phẩm (CS Hà Nội) | ||
| 21 | 7540106DKK | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Hà Nội) | ||
| 22 | 7540203DKK | Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Hà Nội) | ||
| 23 | 7540204DKK | Công nghệ dệt, may (CS Hà Nội) | ||
| 24 | 7810103DKK | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Hà Nội) | ||
| 25 | 7810201DKK | Quản trị khách sạn (CS Hà Nội) | ||
| 02. Đào tạo tại cơ sở Nam Định | ||||
| 26 | 7220201DKD | Ngôn ngữ Anh (CS Nam Định) | ||
| 27 | 7340101DKD | Quản trị kinh doanh (CS Nam Định) | ||
| 28 | 7340115DKD | Marketing (CS Nam Định) | ||
| 29 | 7340121DKD | Kinh doanh thương mại (CS Nam Định) | ||
| 30 | 7340201DKD | Tài chính – Ngân hàng (CS Nam Định) | ||
| 31 | 7340204DKD | Bảo hiểm (CS Nam Định) | ||
| 32 | 7340301DKD | Kế toán (CS Nam Định) | ||
| 33 | 7340302DKD | Kiểm toán (CS Nam Định) | ||
| 34 | 7460108DKD | Khoa học dữ liệu (CS Nam Định) | ||
| 35 | 7480102DKD | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Nam Định) | ||
| 36 | 7480108DKD | Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Nam Định) | ||
| 37 | 7480201DKD | Công nghệ thông tin (CS Nam Định) | ||
| 38 | 7510201DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Nam Định) | ||
| 39 | 7510203DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Nam Định) | ||
| 40 | 7510205DKD | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Nam Định) | ||
| 41 | 7510301DKD | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Nam Định) | ||
| 42 | 7510302DKD | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CS Nam Định) | ||
| 43 | 7510303DKD | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Nam Định) | ||
| 44 | 7510605DKD | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Nam Định) | ||
| 45 | 7540101DKD | Công nghệ thực phẩm (CS Nam Định) | ||
| 46 | 7540106DKD | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Nam Định) | ||
| 47 | 7540203DKD | Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Nam Định) | ||
| 48 | 7540204DKD | Công nghệ dệt, may (CS Nam Định) | ||
| 49 | 7810103DKD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Nam Định) | ||
| 50 | 7810201DKD | Quản trị khách sạn (CS Nam Định) | ||
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01. Đào tạo tại cơ sở Hà Nội | ||||||||
| 1 | 7220201DKK | Ngôn ngữ Anh (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X26; X27; X78 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 2 | 7340101DKK | Quản trị kinh doanh (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 3 | 7340115DKK | Marketing (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 4 | 7340121DKK | Kinh doanh thương mại (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 5 | 7340201DKK | Tài chính – Ngân hàng (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 6 | 7340204DKK | Bảo hiểm (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 7 | 7340301DKK | Kế toán (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 8 | 7340302DKK | Kiểm toán (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 9 | 7460108DKK | Khoa học dữ liệu (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 10 | 7480102DKK | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 11 | 7480108DKK | Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 12 | 7480201DKK | Công nghệ thông tin (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 13 | 7510201DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 14 | 7510203DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 15 | 7510205DKK | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 16 | 7510301DKK | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 17 | 7510302DKK | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 18 | 7510303DKK | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 19 | 7510605DKK | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 20 | 7540101DKK | Công nghệ thực phẩm (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 21 | 7540106DKK | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 22 | 7540203DKK | Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 23 | 7540204DKK | Công nghệ dệt, may (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 24 | 7810103DKK | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 25 | 7810201DKK | Quản trị khách sạn (CS Hà Nội) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 02. Đào tạo tại cơ sở Nam Định | ||||||||
| 26 | 7220201DKD | Ngôn ngữ Anh (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X26; X27; X78 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 27 | 7340101DKD | Quản trị kinh doanh (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 28 | 7340115DKD | Marketing (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 29 | 7340121DKD | Kinh doanh thương mại (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 30 | 7340201DKD | Tài chính – Ngân hàng (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 31 | 7340204DKD | Bảo hiểm (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 32 | 7340301DKD | Kế toán (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 33 | 7340302DKD | Kiểm toán (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 34 | 7460108DKD | Khoa học dữ liệu (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 35 | 7480102DKD | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 36 | 7480108DKD | Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 37 | 7480201DKD | Công nghệ thông tin (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 38 | 7510201DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 39 | 7510203DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 40 | 7510205DKD | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 41 | 7510301DKD | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 42 | 7510302DKD | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 43 | 7510303DKD | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 44 | 7510605DKD | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 45 | 7540101DKD | Công nghệ thực phẩm (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 46 | 7540106DKD | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 47 | 7540203DKD | Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 48 | 7540204DKD | Công nghệ dệt, may (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 49 | 7810103DKD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 50 | 7810201DKD | Quản trị khách sạn (CS Nam Định) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
Thời gian và hồ sơ xét tuyển UNETI
Phương thức 3: Xét tuyển kết quả học tập bậc THPT
Hồ sơ đăng ký xét tuyển:
– 01 Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Nhà trường (thí sinh lấy trên website: www.uneti.edu.vn hoặc in trực tiếp khi thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến trên cổng: https://xettuyen.uneti.edu.vn/;
– 01 bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2025 hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp năm 2025;
– 01 bản sao công chứng Học bạ THPT;
– 01 bản sao công chứng Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân;
Thời gian và cách thức đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT và theo thông báo trong từng đợt xét tuyển được Nhà trường đăng tải trên trang thông tin điện tử theo địa chỉ www.uneti.edu.vn
Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức
Hồ sơ đăng ký xét tuyển:
– 01 Phiếu đăng ký xét tuyển phương thức đánh giá tư duy theo mẫu của Nhà trường (thí sinh tải mẫu phiếu đăng ký xét tuyển trên website: www.uneti.edu.vn);
– 01 bản sao công chứng Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội
– 01 bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2025 hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp năm 2025;
– 01 bản sao công chứng Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân;
– Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
Lịch tuyển sinh và cách thức đăng ký dự tuyển: Thí sinh đăng ký và dự thi theo Thông báo của Đại học Bách khoa Hà Nội đồng thời đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nộp hồ sơ về Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp trong thời gian quy định.
Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐH Quốc gia Hà Nội tổ chức
Hồ sơ đăng ký xét tuyển:
– 01 Phiếu đăng ký xét tuyển phương thức đánh giá năng lực theo mẫu của Nhà trường (thí sinh tải mẫu phiếu đăng ký xét tuyển trên website: www.uneti.edu.vn);
– 01 bản sao công chứng Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội
– 01 bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2025 hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp năm 2025;
– 01 bản sao công chứng Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân;
– Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
Lịch tuyển sinh và cách thức đăng ký dự tuyển: Thí sinh đăng ký và dự thi theo Thông báo của Đại học Quốc gia Hà Nội đồng thời đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nộp hồ sơ về Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp trong thời gian quy định.
Lệ phí xét tuyển:
– Phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT: Lệ phí tuyển sinh được thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
– Các phương thức còn lại: Lệ phí xét tuyển là 30.000đ/nguyện vọng.
Giới thiệu trường
- Tên trường: Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp
- Tên Tiếng Anh: University of Economics – Technology for Industries
- Tên viết tắt: UNETI
- Địa chỉ:
Cơ sở Hà Nội:
Số 454 – 456 Phố Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội;
Số 218 Lĩnh Nam, Phường Lĩnh Nam, Quận Hoàng Mai, Hà Nội.
Cơ sở Nam Định:
Số 353 Trần Hưng Đạo, Phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định;
Khu xưởng thực hành, xã Mỹ Xá, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định.
- Website: http://www.uneti.edu.vn
- Fanpage: https://www.facebook.com/Daihoc.uneti/
Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp được thành lập theo Quyết định số 1206/QĐ-TTg ngày 11 tháng 9 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ, trên cơ sở nâng cấp Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp I, tiền thân là Trường Trung cấp Kỹ thuật III, được thành lập năm 1956. Trải qua hơn nửa thế kỷ, tập thể lãnh đạo, cán bộ, giáo viên, công nhân, viên chức và học sinh sinh viên của Nhà trường đã bền bỉ phấn đấu, tập trung trí tuệ và sáng tạo, vượt qua mọi khó khăn thử thách để đưa Nhà trường liên tục phát triển bền vững với những thành tích vẻ vang trong sự nghiệp đào tạo, phát triển nguồn nhân lực cho đất nước.