Mục lục

Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 2025

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp (UNETI) năm 2025

Năm 2025, trường tuyển sinh dựa trên 5 phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Phương thức 2: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025

Phương thức 3: Xét tuyển kết quả học tập bậc THPT

Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức 

Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh tham dự thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 và có đăng ký sử dụng kết quả để xét tuyển đại học;

Đủ điều kiện tốt nghiệp THPT theo quy định;

Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Nhà Trường quy định.

Đối với ngành Ngôn ngữ Anh, điểm môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu đạt từ 6,00 điểm trở lên.

1.2 Quy chế

Điểm xét tuyển:

ĐXT = (ĐPT2QĐ + KK) + UT

(Điểm xét tuyển không lớn hơn 30 điểm bao gồm cả điểm ưu tiên, điểm khuyến khích)

Trong đó:

– ĐXT: Là điểm xét tuyển

– ĐPT2QĐ = (M1 x 5 + M2 x 3 + M3 x 2) x 3/10

– M1, M2, M3 là kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 của các môn thi trong tổ hợp xét tuyển;

– KK: Là điểm khuyến khích đối với thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế và điểm ưu tiên cho thí sinh đăng ký xét tuyển tại cơ sở Nam Định;

– UT: Là điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Ưu tiên đối với thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh Quốc tế cụ thể như sau:

Thí sinh có thể sử dụng Chứng chỉ Tiếng Anh Quốc tế để quy đổi điểm thay thế môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển của phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT và xét kết quả học tập bậc THPT;

Cộng điểm khuyến khích cho tất cả thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh Quốc tế đăng ký xét tuyển vào trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp.

Bảng quy đổi điểm và điểm ưu tiên chứng chỉ Tiếng Anh Quốc tế:

STT

Chứng chỉ

Điểm quy đổi

Điểm khuyến khích

IELTS

TOEFL iBT

TOEIC

(L& R&S&W)

1

7.0 trở lên

94 trở lên

985/200/200

10

0.5

2

6.5

79 – 93

940/ 170/170

9.5

0.4

3

6.0

60 – 78

860/165/165

9.0

0.3

4

5.5

46 – 59

785/160/160

8.5

0.2

5

5.0

30 – 45

550/120/120

8.0

0.1

Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển tại cơ sở Nam Định được cộng 2,5 điểm khuyến khích vào tổng điểm xét tuyển.

 

1.3 Thời gian xét tuyển

Thời gian và cách thức đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT và theo thông báo trong từng đợt xét tuyển được Nhà trường đăng tải trên trang thông tin điện tử theo địa chỉ www.uneti.edu.vn

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
01. Đào tạo tại cơ sở Hà Nội
1 7220201DKK Ngôn ngữ Anh (CS Hà Nội) A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X26; X27; X78
2 7340101DKK Quản trị kinh doanh (CS Hà Nội) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
3 7340115DKK Marketing (CS Hà Nội) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
4 7340121DKK Kinh doanh thương mại (CS Hà Nội) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
5 7340201DKK Tài chính – Ngân hàng (CS Hà Nội) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
6 7340204DKK Bảo hiểm (CS Hà Nội) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
7 7340301DKK Kế toán (CS Hà Nội) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
8 7340302DKK Kiểm toán (CS Hà Nội) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
9 7460108DKK Khoa học dữ liệu (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
10 7480102DKK Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
11 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
12 7480201DKK Công nghệ thông tin (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
13 7510201DKK Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
14 7510203DKK Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
15 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
16 7510301DKK Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
17 7510302DKK Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
18 7510303DKK Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
19 7510605DKK Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Hà Nội) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
20 7540101DKK Công nghệ thực phẩm (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
21 7540106DKK Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
22 7540203DKK Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
23 7540204DKK Công nghệ dệt, may (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
24 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Hà Nội) C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80
25 7810201DKK Quản trị khách sạn (CS Hà Nội) C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80
02. Đào tạo tại cơ sở Nam Định
26 7220201DKD Ngôn ngữ Anh (CS Nam Định) A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X26; X27; X78
27 7340101DKD Quản trị kinh doanh (CS Nam Định) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
28 7340115DKD Marketing (CS Nam Định) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
29 7340121DKD Kinh doanh thương mại (CS Nam Định) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
30 7340201DKD Tài chính – Ngân hàng (CS Nam Định) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
31 7340204DKD Bảo hiểm (CS Nam Định) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
32 7340301DKD Kế toán (CS Nam Định) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
33 7340302DKD Kiểm toán (CS Nam Định) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
34 7460108DKD Khoa học dữ liệu (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
35 7480102DKD Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
36 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
37 7480201DKD Công nghệ thông tin (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
38 7510201DKD Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
39 7510203DKD Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
40 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
41 7510301DKD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
42 7510302DKD Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
43 7510303DKD Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
44 7510605DKD Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Nam Định) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
45 7540101DKD Công nghệ thực phẩm (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
46 7540106DKD Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
47 7540203DKD Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
48 7540204DKD Công nghệ dệt, may (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
49 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Nam Định) C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80
50 7810201DKD Quản trị khách sạn (CS Nam Định) C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80

2Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

– Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

– Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Nhà Trường quy định.

– Đối với ngành Ngôn ngữ Anh điểm tổng kết các học kỳ xét tuyển môn Tiếng Anh đạt 7.00 điểm trở lên.

2.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Nhà Trường quy định ;

Đối với ngành Ngôn ngữ anh điểm tổng kết các học kỳ xét tuyển môn tiếng anh đạt 7.00 điểm trở lên.

2.3 Quy chế

Xác định điểm xét tuyển:

ĐXT = (ĐPT3QĐ + KK) + UT

Trong đó:

– ĐXT: Là điểm xét tuyển

– ĐPT3QĐ: Là điểm quy đổi từ điểm phương thức 3 (ĐPT3) theo quy tắc quy đổi tương đương được Nhà trường công bố muộn nhất cùng thời gian công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào;

– ĐPT3 = (M1 x 5 + M2 x 3 + M3 x 2) x 3/10

– M1, M2, M3: Điểm tổng kết cả năm lớp 12 của các môn trong tổ hợp xét tuyển;

– KK: Là điểm khuyến khích đối với thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế và điểm ưu tiên cho thí sinh đăng ký xét tuyển tại cơ sở Nam Định;

– UT: Là điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT. 

Hồ sơ đăng kí xét tuyển:

– 01 Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Nhà trường (thí sinh lấy trên website: www.uneti.edu.vn hoặc in trực tiếp khi thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến trên cổng: https://xettuyen.uneti.edu.vn/dang-ky-xet-tuyen-hoc-ba.html);

Ưu tiên đối với thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh Quốc tế cụ thể như sau:

Thí sinh có thể sử dụng Chứng chỉ Tiếng Anh Quốc tế để quy đổi điểm thay thế môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển của phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT và xét kết quả học tập bậc THPT;

Cộng điểm khuyến khích cho tất cả thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh Quốc tế đăng ký xét tuyển vào trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp.

Bảng quy đổi điểm và điểm ưu tiên chứng chỉ Tiếng Anh Quốc tế:

STT

Chứng chỉ

Điểm quy đổi

Điểm khuyến khích

IELTS

TOEFL iBT

TOEIC

(L& R&S&W)

1

7.0 trở lên

94 trở lên

985/200/200

10

0.5

2

6.5

79 – 93

940/ 170/170

9.5

0.4

3

6.0

60 – 78

860/165/165

9.0

0.3

4

5.5

46 – 59

785/160/160

8.5

0.2

5

5.0

30 – 45

550/120/120

8.0

0.1

Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển tại cơ sở Nam Định được cộng 2,5 điểm khuyến khích vào tổng điểm xét tuyển.

2.4 Thời gian xét tuyển

Thời gian và cách thức đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT và theo thông báo trong từng đợt xét tuyển được Nhà trường đăng tải trên trang thông tin điện tử theo địa chỉ www.uneti.edu.vn

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
01. Đào tạo tại cơ sở Hà Nội
1 7220201DKK Ngôn ngữ Anh (CS Hà Nội) A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X26; X27; X78
2 7340101DKK Quản trị kinh doanh (CS Hà Nội) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
3 7340115DKK Marketing (CS Hà Nội) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
4 7340121DKK Kinh doanh thương mại (CS Hà Nội) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
5 7340201DKK Tài chính – Ngân hàng (CS Hà Nội) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
6 7340204DKK Bảo hiểm (CS Hà Nội) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
7 7340301DKK Kế toán (CS Hà Nội) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
8 7340302DKK Kiểm toán (CS Hà Nội) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
9 7460108DKK Khoa học dữ liệu (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
10 7480102DKK Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
11 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
12 7480201DKK Công nghệ thông tin (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
13 7510201DKK Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
14 7510203DKK Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
15 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
16 7510301DKK Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
17 7510302DKK Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
18 7510303DKK Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
19 7510605DKK Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Hà Nội) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
20 7540101DKK Công nghệ thực phẩm (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
21 7540106DKK Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
22 7540203DKK Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
23 7540204DKK Công nghệ dệt, may (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
24 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Hà Nội) C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80
25 7810201DKK Quản trị khách sạn (CS Hà Nội) C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80
02. Đào tạo tại cơ sở Nam Định
26 7220201DKD Ngôn ngữ Anh (CS Nam Định) A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X26; X27; X78
27 7340101DKD Quản trị kinh doanh (CS Nam Định) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
28 7340115DKD Marketing (CS Nam Định) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
29 7340121DKD Kinh doanh thương mại (CS Nam Định) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
30 7340201DKD Tài chính – Ngân hàng (CS Nam Định) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
31 7340204DKD Bảo hiểm (CS Nam Định) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
32 7340301DKD Kế toán (CS Nam Định) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
33 7340302DKD Kiểm toán (CS Nam Định) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
34 7460108DKD Khoa học dữ liệu (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
35 7480102DKD Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
36 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
37 7480201DKD Công nghệ thông tin (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
38 7510201DKD Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
39 7510203DKD Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
40 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
41 7510301DKD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
42 7510302DKD Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
43 7510303DKD Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
44 7510605DKD Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Nam Định) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
45 7540101DKD Công nghệ thực phẩm (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
46 7540106DKD Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
47 7540203DKD Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
48 7540204DKD Công nghệ dệt, may (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
49 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Nam Định) C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80
50 7810201DKD Quản trị khách sạn (CS Nam Định) C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80

3Điểm Đánh giá Tư duy

3.1 Đối tượng

Thí sinh có kết quả thi kỳ thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức trong thời gian không quá 2 năm ;

Đủ điều kiện tốt nghiệp THPT theo quy định;

3.2 Quy chế

Xác định điểm xét tuyển:

ĐXT = (ĐPT4QĐ + KK) + UT

Trong đó:

– ĐXT: Là điểm xét tuyển

– ĐPT4QĐ: Là điểm quy đổi từ điểm phương thức 4 (ĐPT4) theo quy tắc quy đổi tương đương được Nhà trường công bố muộn nhất cùng thời gian công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào;

– ĐPT4 = Tổng điểm bài thi đánh giá tư duy

– KK: Là điểm khuyến khích đối với thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế và điểm ưu tiên cho thí sinh đăng ký xét tuyển tại cơ sở Nam Định;

– UT: Là điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

– 01 Phiếu đăng ký xét tuyển phương thức đánh giá năng lực theo mẫu của Nhà trường (thí sinh tải mẫu phiếu đăng ký xét tuyển trên website: www.uneti.edu.vn);

– 01 bản sao công chứng Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội

– 01 bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2025 hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp năm 2025;

– 01 bản sao công chứng Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân;

– Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)

Ưu tiên đối với thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh Quốc tế cụ thể như sau:

Thí sinh có thể sử dụng Chứng chỉ Tiếng Anh Quốc tế để quy đổi điểm thay thế môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển của phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT và xét kết quả học tập bậc THPT;

Cộng điểm khuyến khích cho tất cả thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh Quốc tế đăng ký xét tuyển vào trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp.

Bảng quy đổi điểm và điểm ưu tiên chứng chỉ Tiếng Anh Quốc tế:

STT

Chứng chỉ

Điểm quy đổi

Điểm khuyến khích

IELTS

TOEFL iBT

TOEIC

(L& R&S&W)

1

7.0 trở lên

94 trở lên

985/200/200

10

0.5

2

6.5

79 – 93

940/ 170/170

9.5

0.4

3

6.0

60 – 78

860/165/165

9.0

0.3

4

5.5

46 – 59

785/160/160

8.5

0.2

5

5.0

30 – 45

550/120/120

8.0

0.1

Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển tại cơ sở Nam Định được cộng 2,5 điểm khuyến khích vào tổng điểm xét tuyển.

3.3 Thời gian xét tuyển

Lịch tuyển sinh và cách thức đăng ký dự tuyển: Thí sinh đăng ký và dự thi theo Thông báo của Đại học Bách khoa Hà Nội đồng thời đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nộp hồ sơ về Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp trong thời gian quy định.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
01. Đào tạo tại cơ sở Hà Nội
1 7220201DKK Ngôn ngữ Anh (CS Hà Nội) K00
2 7340101DKK Quản trị kinh doanh (CS Hà Nội) K00
3 7340115DKK Marketing (CS Hà Nội) K00
4 7340121DKK Kinh doanh thương mại (CS Hà Nội) K00
5 7340201DKK Tài chính – Ngân hàng (CS Hà Nội) K00
6 7340204DKK Bảo hiểm (CS Hà Nội) K00
7 7340301DKK Kế toán (CS Hà Nội) K00
8 7340302DKK Kiểm toán (CS Hà Nội) K00
9 7460108DKK Khoa học dữ liệu (CS Hà Nội) K00
10 7480102DKK Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Hà Nội) K00
11 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Hà Nội) K00
12 7480201DKK Công nghệ thông tin (CS Hà Nội) K00
13 7510201DKK Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Hà Nội) K00
14 7510203DKK Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Hà Nội) K00
15 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Hà Nội) K00
16 7510301DKK Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Hà Nội) K00
17 7510302DKK Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CS Hà Nội) K00
18 7510303DKK Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Hà Nội) K00
19 7510605DKK Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Hà Nội) K00
20 7540101DKK Công nghệ thực phẩm (CS Hà Nội) K00
21 7540106DKK Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Hà Nội) K00
22 7540203DKK Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Hà Nội) K00
23 7540204DKK Công nghệ dệt, may (CS Hà Nội) K00
24 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Hà Nội) K00
25 7810201DKK Quản trị khách sạn (CS Hà Nội) K00
02. Đào tạo tại cơ sở Nam Định
26 7220201DKD Ngôn ngữ Anh (CS Nam Định) K00
27 7340101DKD Quản trị kinh doanh (CS Nam Định) K00
28 7340115DKD Marketing (CS Nam Định) K00
29 7340121DKD Kinh doanh thương mại (CS Nam Định) K00
30 7340201DKD Tài chính – Ngân hàng (CS Nam Định) K00
31 7340204DKD Bảo hiểm (CS Nam Định) K00
32 7340301DKD Kế toán (CS Nam Định) K00
33 7340302DKD Kiểm toán (CS Nam Định) K00
34 7460108DKD Khoa học dữ liệu (CS Nam Định) K00
35 7480102DKD Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Nam Định) K00
36 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Nam Định) K00
37 7480201DKD Công nghệ thông tin (CS Nam Định) K00
38 7510201DKD Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Nam Định) K00
39 7510203DKD Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Nam Định) K00
40 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Nam Định) K00
41 7510301DKD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Nam Định) K00
42 7510302DKD Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CS Nam Định) K00
43 7510303DKD Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Nam Định) K00
44 7510605DKD Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Nam Định) K00
45 7540101DKD Công nghệ thực phẩm (CS Nam Định) K00
46 7540106DKD Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Nam Định) K00
47 7540203DKD Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Nam Định) K00
48 7540204DKD Công nghệ dệt, may (CS Nam Định) K00
49 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Nam Định) K00
50 7810201DKD Quản trị khách sạn (CS Nam Định) K00

4Điểm ĐGNL HN

4.1 Đối tượng

– Thí sinh tham dự thi kỳ thi đánh giá năng lực năm 2025 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức;

– Đủ điều kiện tốt nghiệp THPT theo quy định;

4.2 Quy chế

Điểm xét tuyển:

ĐXT = (ĐPT5QĐ + KK) + UT

Trong đó:

– ĐXT: Là điểm xét tuyển

– ĐPT5QĐ: Là điểm quy đổi từ điểm phương thức 5 (ĐPT5) theo quy tắc quy đổi tương đương được Nhà trường công bố muộn nhất cùng thời gian công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào;

ĐPT5 = Tổng điểm tổ hợp cao nhất bài thi đánh giá năng lực

– KK: Là điểm khuyến khích đối với thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế và điểm ưu tiên cho thí sinh đăng ký xét tuyển tại cơ sở Nam Định;

– UT: Là điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Hồ sơ đăng kí xét tuyển: 

– 01 Phiếu đăng ký xét tuyển phương thức đánh giá năng lực theo mẫu của Nhà trường (thí sinh tải mẫu phiếu đăng ký xét tuyển trên website: www.uneti.edu.vn);

– 01 bản sao công chứng Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội

– 01 bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2025 hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp năm 2025;

– 01 bản sao công chứng Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân;

– Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

Ưu tiên đối với thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh Quốc tế cụ thể như sau:

Thí sinh có thể sử dụng Chứng chỉ Tiếng Anh Quốc tế để quy đổi điểm thay thế môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển của phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT và xét kết quả học tập bậc THPT;

Cộng điểm khuyến khích cho tất cả thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh Quốc tế đăng ký xét tuyển vào trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp.

Bảng quy đổi điểm và điểm ưu tiên chứng chỉ Tiếng Anh Quốc tế:

STT

Chứng chỉ

Điểm quy đổi

Điểm khuyến khích

IELTS

TOEFL iBT

TOEIC

(L& R&S&W)

1

7.0 trở lên

94 trở lên

985/200/200

10

0.5

2

6.5

79 – 93

940/ 170/170

9.5

0.4

3

6.0

60 – 78

860/165/165

9.0

0.3

4

5.5

46 – 59

785/160/160

8.5

0.2

5

5.0

30 – 45

550/120/120

8.0

0.1

Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển tại cơ sở Nam Định được cộng 2,5 điểm khuyến khích vào tổng điểm xét tuyển.

 

4.3 Thời gian xét tuyển

Lịch tuyển sinh và cách thức đăng ký dự tuyển: Thí sinh đăng ký và dự thi theo Thông báo của Đại học Quốc gia Hà Nội đồng thời đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nộp hồ sơ về Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp trong thời gian quy định.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
01. Đào tạo tại cơ sở Hà Nội
1 7220201DKK Ngôn ngữ Anh (CS Hà Nội) Q00
2 7340101DKK Quản trị kinh doanh (CS Hà Nội) Q00
3 7340115DKK Marketing (CS Hà Nội) Q00
4 7340121DKK Kinh doanh thương mại (CS Hà Nội) Q00
5 7340201DKK Tài chính – Ngân hàng (CS Hà Nội) Q00
6 7340204DKK Bảo hiểm (CS Hà Nội) Q00
7 7340301DKK Kế toán (CS Hà Nội) Q00
8 7340302DKK Kiểm toán (CS Hà Nội) Q00
9 7460108DKK Khoa học dữ liệu (CS Hà Nội) Q00
10 7480102DKK Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Hà Nội) Q00
11 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Hà Nội) Q00
12 7480201DKK Công nghệ thông tin (CS Hà Nội) Q00
13 7510201DKK Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Hà Nội) Q00
14 7510203DKK Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Hà Nội) Q00
15 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Hà Nội) Q00
16 7510301DKK Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Hà Nội) Q00
17 7510302DKK Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CS Hà Nội) Q00
18 7510303DKK Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Hà Nội) Q00
19 7510605DKK Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Hà Nội) Q00
20 7540101DKK Công nghệ thực phẩm (CS Hà Nội) Q00
21 7540106DKK Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Hà Nội) Q00
22 7540203DKK Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Hà Nội) Q00
23 7540204DKK Công nghệ dệt, may (CS Hà Nội) Q00
24 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Hà Nội) Q00
25 7810201DKK Quản trị khách sạn (CS Hà Nội) Q00
02. Đào tạo tại cơ sở Nam Định
26 7220201DKD Ngôn ngữ Anh (CS Nam Định) Q00
27 7340101DKD Quản trị kinh doanh (CS Nam Định) Q00
28 7340115DKD Marketing (CS Nam Định) Q00
29 7340121DKD Kinh doanh thương mại (CS Nam Định) Q00
30 7340201DKD Tài chính – Ngân hàng (CS Nam Định) Q00
31 7340204DKD Bảo hiểm (CS Nam Định) Q00
32 7340301DKD Kế toán (CS Nam Định) Q00
33 7340302DKD Kiểm toán (CS Nam Định) Q00
34 7460108DKD Khoa học dữ liệu (CS Nam Định) Q00
35 7480102DKD Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Nam Định) Q00
36 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Nam Định) Q00
37 7480201DKD Công nghệ thông tin (CS Nam Định) Q00
38 7510201DKD Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Nam Định) Q00
39 7510203DKD Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Nam Định) Q00
40 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Nam Định) Q00
41 7510301DKD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Nam Định) Q00
42 7510302DKD Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CS Nam Định) Q00
43 7510303DKD Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Nam Định) Q00
44 7510605DKD Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Nam Định) Q00
45 7540101DKD Công nghệ thực phẩm (CS Nam Định) Q00
46 7540106DKD Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Nam Định) Q00
47 7540203DKD Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Nam Định) Q00
48 7540204DKD Công nghệ dệt, may (CS Nam Định) Q00
49 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Nam Định) Q00
50 7810201DKD Quản trị khách sạn (CS Nam Định) Q00

5ƯTXT, XT thẳng

5.1 Đối tượng

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng.

Nhà trường xét tuyển thẳng đối với những thí sinh thuộc các đối tượng được quy định cụ thể tại điều 8 Quy chế tuyển sinh đại học được ban hành kèm theo Quyết định số 951/QĐ-ĐHKTKTCN ngày 19 tháng 12 năm 2022 của Hiệu trưởng Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
01. Đào tạo tại cơ sở Hà Nội
1 7220201DKK Ngôn ngữ Anh (CS Hà Nội)
2 7340101DKK Quản trị kinh doanh (CS Hà Nội)
3 7340115DKK Marketing (CS Hà Nội)
4 7340121DKK Kinh doanh thương mại (CS Hà Nội)
5 7340201DKK Tài chính – Ngân hàng (CS Hà Nội)
6 7340204DKK Bảo hiểm (CS Hà Nội)
7 7340301DKK Kế toán (CS Hà Nội)
8 7340302DKK Kiểm toán (CS Hà Nội)
9 7460108DKK Khoa học dữ liệu (CS Hà Nội)
10 7480102DKK Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Hà Nội)
11 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Hà Nội)
12 7480201DKK Công nghệ thông tin (CS Hà Nội)
13 7510201DKK Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Hà Nội)
14 7510203DKK Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Hà Nội)
15 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Hà Nội)
16 7510301DKK Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Hà Nội)
17 7510302DKK Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CS Hà Nội)
18 7510303DKK Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Hà Nội)
19 7510605DKK Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Hà Nội)
20 7540101DKK Công nghệ thực phẩm (CS Hà Nội)
21 7540106DKK Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Hà Nội)
22 7540203DKK Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Hà Nội)
23 7540204DKK Công nghệ dệt, may (CS Hà Nội)
24 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Hà Nội)
25 7810201DKK Quản trị khách sạn (CS Hà Nội)
02. Đào tạo tại cơ sở Nam Định
26 7220201DKD Ngôn ngữ Anh (CS Nam Định)
27 7340101DKD Quản trị kinh doanh (CS Nam Định)
28 7340115DKD Marketing (CS Nam Định)
29 7340121DKD Kinh doanh thương mại (CS Nam Định)
30 7340201DKD Tài chính – Ngân hàng (CS Nam Định)
31 7340204DKD Bảo hiểm (CS Nam Định)
32 7340301DKD Kế toán (CS Nam Định)
33 7340302DKD Kiểm toán (CS Nam Định)
34 7460108DKD Khoa học dữ liệu (CS Nam Định)
35 7480102DKD Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Nam Định)
36 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Nam Định)
37 7480201DKD Công nghệ thông tin (CS Nam Định)
38 7510201DKD Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Nam Định)
39 7510203DKD Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Nam Định)
40 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Nam Định)
41 7510301DKD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Nam Định)
42 7510302DKD Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CS Nam Định)
43 7510303DKD Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Nam Định)
44 7510605DKD Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Nam Định)
45 7540101DKD Công nghệ thực phẩm (CS Nam Định)
46 7540106DKD Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Nam Định)
47 7540203DKD Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Nam Định)
48 7540204DKD Công nghệ dệt, may (CS Nam Định)
49 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Nam Định)
50 7810201DKD Quản trị khách sạn (CS Nam Định)

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
01. Đào tạo tại cơ sở Hà Nội
1 7220201DKK Ngôn ngữ Anh (CS Hà Nội) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X26; X27; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
2 7340101DKK Quản trị kinh doanh (CS Hà Nội) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
3 7340115DKK Marketing (CS Hà Nội) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
4 7340121DKK Kinh doanh thương mại (CS Hà Nội) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
5 7340201DKK Tài chính – Ngân hàng (CS Hà Nội) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
6 7340204DKK Bảo hiểm (CS Hà Nội) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
7 7340301DKK Kế toán (CS Hà Nội) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
8 7340302DKK Kiểm toán (CS Hà Nội) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
9 7460108DKK Khoa học dữ liệu (CS Hà Nội) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
10 7480102DKK Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Hà Nội) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
11 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Hà Nội) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
12 7480201DKK Công nghệ thông tin (CS Hà Nội) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
13 7510201DKK Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Hà Nội) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
14 7510203DKK Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Hà Nội) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
15 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Hà Nội) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
16 7510301DKK Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Hà Nội) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
17 7510302DKK Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CS Hà Nội) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
18 7510303DKK Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Hà Nội) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
19 7510605DKK Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Hà Nội) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
20 7540101DKK Công nghệ thực phẩm (CS Hà Nội) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
21 7540106DKK Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Hà Nội) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
22 7540203DKK Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Hà Nội) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
23 7540204DKK Công nghệ dệt, may (CS Hà Nội) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
24 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Hà Nội) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
25 7810201DKK Quản trị khách sạn (CS Hà Nội) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
02. Đào tạo tại cơ sở Nam Định
26 7220201DKD Ngôn ngữ Anh (CS Nam Định) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X26; X27; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
27 7340101DKD Quản trị kinh doanh (CS Nam Định) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
28 7340115DKD Marketing (CS Nam Định) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
29 7340121DKD Kinh doanh thương mại (CS Nam Định) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
30 7340201DKD Tài chính – Ngân hàng (CS Nam Định) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
31 7340204DKD Bảo hiểm (CS Nam Định) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
32 7340301DKD Kế toán (CS Nam Định) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
33 7340302DKD Kiểm toán (CS Nam Định) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
34 7460108DKD Khoa học dữ liệu (CS Nam Định) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
35 7480102DKD Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Nam Định) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
36 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Nam Định) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
37 7480201DKD Công nghệ thông tin (CS Nam Định) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
38 7510201DKD Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Nam Định) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
39 7510203DKD Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Nam Định) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
40 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Nam Định) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
41 7510301DKD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Nam Định) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
42 7510302DKD Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CS Nam Định) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
43 7510303DKD Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Nam Định) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
44 7510605DKD Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Nam Định) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
45 7540101DKD Công nghệ thực phẩm (CS Nam Định) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
46 7540106DKD Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Nam Định) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
47 7540203DKD Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Nam Định) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
48 7540204DKD Công nghệ dệt, may (CS Nam Định) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
49 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Nam Định) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
50 7810201DKD Quản trị khách sạn (CS Nam Định) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00

Thời gian và hồ sơ xét tuyển UNETI

Phương thức 3: Xét tuyển kết quả học tập bậc THPT

Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

– 01 Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Nhà trường (thí sinh lấy trên website: www.uneti.edu.vn hoặc in trực tiếp khi thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến trên cổng: https://xettuyen.uneti.edu.vn/;  

– 01 bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2025 hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp năm 2025;

– 01 bản sao công chứng Học bạ THPT;

– 01 bản sao công chứng Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân;

Thời gian và cách thức đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT và theo thông báo trong từng đợt xét tuyển được Nhà trường đăng tải trên trang thông tin điện tử theo địa chỉ www.uneti.edu.vn

Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức

Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

– 01 Phiếu đăng ký xét tuyển phương thức đánh giá tư duy theo mẫu của Nhà trường  (thí sinh tải mẫu phiếu đăng ký xét tuyển trên website: www.uneti.edu.vn);

– 01 bản sao công chứng Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội

– 01 bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2025 hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp năm 2025;

– 01 bản sao công chứng Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân;

– Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

Lịch tuyển sinh và cách thức đăng ký dự tuyển: Thí sinh đăng ký và dự thi theo Thông báo của Đại học Bách khoa Hà Nội đồng thời đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nộp hồ sơ về Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp trong thời gian quy định.

Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐH Quốc gia Hà Nội tổ chức

Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

– 01 Phiếu đăng ký xét tuyển phương thức đánh giá năng lực theo mẫu của Nhà trường  (thí sinh tải mẫu phiếu đăng ký xét tuyển trên website: www.uneti.edu.vn);

– 01 bản sao công chứng Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội

– 01 bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2025 hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp năm 2025;

– 01 bản sao công chứng Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân;

– Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

Lịch tuyển sinh và cách thức đăng ký dự tuyển: Thí sinh đăng ký và dự thi theo Thông báo của Đại học Quốc gia Hà Nội đồng thời đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nộp hồ sơ về Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp trong thời gian quy định.

Lệ phí xét tuyển:

– Phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT: Lệ phí tuyển sinh được thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

– Các phương thức còn lại: Lệ phí xét tuyển là 30.000đ/nguyện vọng.

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp

  • Tên trường: Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp
  • Tên Tiếng Anh: University of Economics – Technology for Industries 
  • Tên viết tắt: UNETI
  • Địa chỉ: 

    Cơ sở Hà Nội:

    Số 454 – 456 Phố Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội;

    Số 218 Lĩnh Nam, Phường Lĩnh Nam, Quận Hoàng Mai, Hà Nội.

    Cơ sở Nam Định:

    Số 353 Trần Hưng Đạo, Phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định;

    Khu xưởng thực hành, xã Mỹ Xá, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định.

  • Website: http://www.uneti.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/Daihoc.uneti/

Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp được thành lập theo Quyết định số 1206/QĐ-TTg ngày 11 tháng 9 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ, trên cơ sở nâng cấp Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp I, tiền thân là Trường Trung cấp Kỹ thuật III, được thành lập năm 1956. Trải qua hơn nửa thế kỷ, tập thể lãnh đạo, cán bộ, giáo viên, công nhân, viên chức và học sinh sinh viên của Nhà trường đã bền bỉ phấn đấu, tập trung trí tuệ và sáng tạo, vượt qua mọi khó khăn thử thách để đưa Nhà trường liên tục phát triển bền vững với những thành tích vẻ vang trong sự nghiệp đào tạo, phát triển nguồn nhân lực cho đất nước.

// ===== HOMEPAGE =====