Mục lục

Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM 2025

Thông tin tuyển sinh của trường Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM (UEF) năm 2025

Trường Đại học Kinh tế tài chính TPHCM tuyển 5.360 chỉ tiêu và xét tuyển 4 phương thức tuyển sinh gồm: 

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông 2025

Phương thức 2: Xét tuyển học bạ lớp 12 theo tổng điểm TB tổ hợp 3 môn

Phương thức 3: Xét tuyển học bạ theo điểm trung bình cả năm lớp 12

Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2025 của Đại học Quốc gia TP.HCM hoặc kết quả kỳ thi V-SAT

Ngoài ra, năm nay trường mở thêm ngành học mới là Luật thương mại quốc tế, nâng tổng số ngành đào tạo lên 37 ngành đào tạo

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

– Điều kiện nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển:

+ Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

+ Tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 và đạt mức điểm theo quy định. 

– Điều kiện đăng ký xét học bổng:

Học bổng Điểm thi tốt nghiệp THPT
25% 21 đến dưới 24
Hoặc thí sinh đạt chứng chỉ ngoại ngữ: IELTS từ 5.5 đến 6.0
50% 24 đến dưới 27
Hoặc thí sinh đạt chứng chỉ ngoại ngữ: IELTS từ 6.5 đến 7.5
100% 27 đến 30
Hoặc thí sinh đạt chứng chỉ ngoại ngữ: IELTS từ 8.0 trở lên

1.2 Quy chế

– Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Nhà trường công bố khi có điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 (theo lịch của Bộ GD&ĐT).

– Hồ sơ đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký xét tuyển và nộp lệ phí dự tuyển theo quy định.

1.3 Thời gian xét tuyển

Thời gian đăng ký học bổng:
+ Đợt 1: 1/5 – 30/6
+ Đợt 2: 1/7 – 31/7

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D14; D15; D01; (Văn, Anh, Tin); D11; D66
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14; D15; D01; (Văn, Anh, Tin); D11; D66
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật (*) D14; D15; D01; (Văn, Anh, Tin); D11; D66
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D14; D15; D01; (Văn, Anh, Tin); D11; D66
6 7310106 Kinh tế quốc tế  D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
7 7310109 Kinh tế số D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
8 7310206 Quan hệ quốc tế D14; D15; D01; (Văn, Anh, Tin); D11; D66
9 7310401 Tâm lý học D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
10 7320104 Truyền thông đa phương tiện  D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
11 7320106 Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
12 7320108 Quan hệ công chúng D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
13 7340101 Quản trị kinh doanh D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
14 7340114 Digital Marketing D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
15 7340115 Marketing D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
16 7340116 Bất động sản D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
17 7340120 Kinh doanh quốc tế D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
18 7340121 Kinh doanh thương mại D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
19 7340122 Thương mại điện tử D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
20 7340201 Tài chính – ngân hàng D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
21 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
22 7340206 Tài chính quốc tế D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
23 7340301 Kế toán D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
24 7340302 Kiểm toán  D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
25 7340404 Quản trị nhân lực  D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
26 7340412 Quản trị sự kiện  D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
27 7380101 Luật D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
28 7380107 Luật kinh tế D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
29 7380108 Luật quốc tế D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
30 7460108 Khoa học dữ liệu D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
31 7480103 Kỹ thuật phần mềm D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
32 7480201 Công nghệ thông tin D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
33 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
34 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
35 7810201 Quản trị khách sạn D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
36 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04

2Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

2.2 Quy chế

1. Phương thức xét tuyển học bạ lớp 12 theo tổng điểm tổ hợp 3 môn:

Tổng điểm trung bình năm lớp 12 của 03 môn dùng trong tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên. Quá trình xét tuyển được thực hiện theo nguyên tắc từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu.

Ví dụ: Nếu thí sinh xét tuyển học bạ vào Đại học ngành Kế toán (7340301) với tổ hợp môn Toán, Văn, Anh, cách tính điểm như sau:

(Điểm trung bình môn Toán lớp 12 + Điểm trung bình môn Văn lớp 12 + Điểm trung bình môn Tiếng Anh lớp 12) >= 18.

2. Phương thức xét tuyển học bạ theo điểm trung bình cả năm lớp 12

+ Điểm trung bình cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên. Quá trình xét tuyển được thực hiện theo nguyên tắc từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D14; D15; D01; (Văn, Anh, Tin); D11; D66
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14; D15; D01; (Văn, Anh, Tin); D11; D66
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật (*) D14; D15; D01; (Văn, Anh, Tin); D11; D66
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D14; D15; D01; (Văn, Anh, Tin); D11; D66
6 7310106 Kinh tế quốc tế  D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
7 7310109 Kinh tế số D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
8 7310206 Quan hệ quốc tế D14; D15; D01; (Văn, Anh, Tin); D11; D66
9 7310401 Tâm lý học D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
10 7320104 Truyền thông đa phương tiện  D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
11 7320106 Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
12 7320108 Quan hệ công chúng D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
13 7340101 Quản trị kinh doanh D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
14 7340114 Digital Marketing D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
15 7340115 Marketing D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
16 7340116 Bất động sản D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
17 7340120 Kinh doanh quốc tế D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
18 7340121 Kinh doanh thương mại D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
19 7340122 Thương mại điện tử D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
20 7340201 Tài chính – ngân hàng D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
21 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
22 7340206 Tài chính quốc tế D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
23 7340301 Kế toán D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
24 7340302 Kiểm toán  D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
25 7340404 Quản trị nhân lực  D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
26 7340412 Quản trị sự kiện  D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
27 7380101 Luật D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
28 7380107 Luật kinh tế D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
29 7380108 Luật quốc tế D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
30 7460108 Khoa học dữ liệu D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
31 7480103 Kỹ thuật phần mềm D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
32 7480201 Công nghệ thông tin D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
33 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
34 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
35 7810201 Quản trị khách sạn D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
36 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04

3Điểm ĐGNL HCM

3.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3.2 Điều kiện xét tuyển

– Tham dự kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia TP.HCM năm 2025

Điều kiện đăng ký xét học bổng:

Học bổng Điểm thi đánh giá năng lực
25% 840 đến dưới 960
50% 960 đến dưới 1,080
100% 1,080 đến 1,200

3.3 Quy chế

– Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Nhà trường công bố khi có kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia TP.HCM.

3.4 Thời gian xét tuyển

Thời gian đăng ký xét học bổng:
+ Đợt 1: 1/5 – 30/6
+ Đợt 2: 1/7 – 31/7

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa
2 7220201 Ngôn ngữ Anh
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật (*)
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
6 7310106 Kinh tế quốc tế 
7 7310109 Kinh tế số
8 7310206 Quan hệ quốc tế
9 7310401 Tâm lý học
10 7320104 Truyền thông đa phương tiện 
11 7320106 Công nghệ truyền thông (Truyền thông số)
12 7320108 Quan hệ công chúng
13 7340101 Quản trị kinh doanh
14 7340114 Digital Marketing
15 7340115 Marketing
16 7340116 Bất động sản
17 7340120 Kinh doanh quốc tế
18 7340121 Kinh doanh thương mại
19 7340122 Thương mại điện tử
20 7340201 Tài chính – ngân hàng
21 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech)
22 7340206 Tài chính quốc tế
23 7340301 Kế toán
24 7340302 Kiểm toán 
25 7340404 Quản trị nhân lực 
26 7340412 Quản trị sự kiện 
27 7380101 Luật
28 7380107 Luật kinh tế
29 7380108 Luật quốc tế
30 7460108 Khoa học dữ liệu
31 7480103 Kỹ thuật phần mềm
32 7480201 Công nghệ thông tin
33 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
34 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
35 7810201 Quản trị khách sạn
36 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

4Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

4.1 Điều kiện xét tuyển

Tham dự kỳ thi V-SAT, đạt mức điểm UEF quy định.

4.2 Quy chế

 Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Nhà trường công bố khi có kết quả kỳ thi V-SAT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa
2 7220201 Ngôn ngữ Anh
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật (*)
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
6 7310106 Kinh tế quốc tế 
7 7310109 Kinh tế số
8 7310206 Quan hệ quốc tế
9 7310401 Tâm lý học
10 7320104 Truyền thông đa phương tiện 
11 7320106 Công nghệ truyền thông (Truyền thông số)
12 7320108 Quan hệ công chúng
13 7340101 Quản trị kinh doanh
14 7340114 Digital Marketing
15 7340115 Marketing
16 7340116 Bất động sản
17 7340120 Kinh doanh quốc tế
18 7340121 Kinh doanh thương mại
19 7340122 Thương mại điện tử
20 7340201 Tài chính – ngân hàng
21 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech)
22 7340206 Tài chính quốc tế
23 7340301 Kế toán
24 7340302 Kiểm toán 
25 7340404 Quản trị nhân lực 
26 7340412 Quản trị sự kiện 
27 7380101 Luật
28 7380107 Luật kinh tế
29 7380108 Luật quốc tế
30 7460108 Khoa học dữ liệu
31 7480103 Kỹ thuật phần mềm
32 7480201 Công nghệ thông tin
33 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
34 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
35 7810201 Quản trị khách sạn
36 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7210403 Thiết kế đồ họa 0 ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ D14; D15; D01; (Văn, Anh, Tin); D11; D66
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 0 ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ D14; D15; D01; (Văn, Anh, Tin); D11; D66
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật (*) 0 ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ D14; D15; D01; (Văn, Anh, Tin); D11; D66
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 0 ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ D14; D15; D01; (Văn, Anh, Tin); D11; D66
6 7310106 Kinh tế quốc tế  0 ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
7 7310109 Kinh tế số 0 ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
8 7310206 Quan hệ quốc tế 0 ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ D14; D15; D01; (Văn, Anh, Tin); D11; D66
9 7310401 Tâm lý học 0 ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
10 7320104 Truyền thông đa phương tiện  0 ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
11 7320106 Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) 0 ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
12 7320108 Quan hệ công chúng 0 ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
13 7340101 Quản trị kinh doanh 0 ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
14 7340114 Digital Marketing 0 ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
15 7340115 Marketing 0 ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
16 7340116 Bất động sản 0 ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
17 7340120 Kinh doanh quốc tế 0 ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
18 7340121 Kinh doanh thương mại 0 ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
19 7340122 Thương mại điện tử 0 ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
20 7340201 Tài chính – ngân hàng 0 ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
21 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) 0 ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
22 7340206 Tài chính quốc tế 0 ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
23 7340301 Kế toán 0 ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
24 7340302 Kiểm toán  0 ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
25 7340404 Quản trị nhân lực  0 ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
26 7340412 Quản trị sự kiện  0 ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
27 7380101 Luật 0 ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
28 7380107 Luật kinh tế 0 ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
29 7380108 Luật quốc tế 0 ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
30 7460108 Khoa học dữ liệu 0 ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
31 7480103 Kỹ thuật phần mềm 0 ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
32 7480201 Công nghệ thông tin 0 ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
33 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 0 ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
34 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 0 ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
35 7810201 Quản trị khách sạn 0 ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
36 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 0 ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM

  • Tên trường: Trường Đại học Kinh tế – Tài chính thành phố Hồ Chí Minh
  • Mã trường: UEF
  • Tên tiếng Anh: University of Economics & Finance
  • Tên viết tắt: UEF
  • Địa chỉ: 141 – 145 Điện Biên Phủ, Phường 15, Quận Bình Thạnh, Tp.HCM
  • Website: www.uef.edu.vn
  • Facebook: http://www.facebook.com/uef.edu.vn

Trường Đại học Kinh tế – Tài chính thành phố Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh City University of Economics and Finance – UEF) thành lập ngày 24 tháng 9 năm 2007 theo quyết định số 1272/QĐ-TTg của Thủ tướng chính phủ. UEF theo đuổi mục tiêu là đại học hàng đầu Việt Nam và hướng tới chuẩn mực đào tạo quốc tế gắn liền triết lý Giáo dục toàn diện – Học tập suốt đời.

Với mục tiêu nhất quán, UEF hướng tới tiêu chuẩn giáo dục đại học kết hợp tinh hoa giáo dục đại học quốc tế cùng chuyển biến kinh tế trong bối cảnh hội nhập, đào tạo chuyên sâu về Kinh tế Tài chính đáp ứng nhu cầu chất lượng nguồn nhân lực ngày càng cao của xã hội.

Đảm bảo yếu tố đầu ra chất lượng đòi hỏi đội ngũ giảng viên của UEF phải được chọn lọc theo các chuẩn mực: tâm huyết, giỏi chuyên môn, giàu kinh nghiệm thực tế, nhuần nhuyễn trong phương pháp, thân thiện và gần gũi với sinh viên. Môi trường làm việc năng động và mang đậm tính nhân văn tại UEF là động lực quan trọng để các thầy cô tận tâm dìu dắt sinh viên trưởng thành và phát triển.

 

// ===== HOMEPAGE =====