Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM 2026
Thông tin tuyển sinh của trường Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM (UEF) năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Kinh tế – Tài chính thành phố Hồ Chí Minh (UEF) dự kiến thực hiện đồng thời 5 phương thức tuyển sinh gồm:
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông 2026
Phương thức 2: Xét tuyển học bạ lớp 12 theo tổng điểm TB tổ hợp 3 môn
Phương thức 3: Xét tuyển học bạ theo điểm trung bình cả năm lớp 12
Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) 2026 của Đại học Quốc gia TP.HCM
Phương thức 5: Xét kết quả kỳ thi V-SAT
Đặc biệt, UEF dự kiến tổ chức kỳ thi V-SAT làm hai đợt, đợt 1 thi ngày 12/4, đợt 2 thi ngày 10/5, thí sinh đăng ký dự thi theo quy định của UEF.
Phương thức xét tuyển năm 2026
1Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật (*) | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | |
| 7 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 8 | 7310109 | Kinh tế số | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 9 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | |
| 10 | 7310401 | Tâm lý học | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 11 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 12 | 7320106 | Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 15 | 7340101E | Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 16 | 7340114 | Digital Marketing | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 17 | 7340115 | Marketing | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 18 | 7340115E | Marketing (Chương trình Tài năng UEF) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 19 | 7340116 | Bất động sản | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 20 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 21 | 7340120E | Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 22 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 23 | 7340122 | Thương mại điện tử | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 24 | 7340201 | Tài chính – ngân hàng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 25 | 7340201E | Tài chính – ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 26 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 27 | 7340206 | Tài chính quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 28 | 7340301 | Kế toán | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 29 | 7340302 | Kiểm toán | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 30 | 7340404 | Quản trị nhân lực | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 31 | 7340412 | Quản trị sự kiện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 32 | 7380101 | Luật | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 33 | 7380107 | Luật kinh tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 34 | 7380108 | Luật quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 35 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 36 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 38 | 7480208 | An ninh mạng (dự kiến) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 39 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 40 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 41 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 42 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C01; C03; C04; D01; X01; X02 |
2Điểm học bạ
2.1 Điều kiện xét tuyển
Phương thức xét tuyển học bạ lớp 12 theo tổng điểm tổ hợp 3 môn (Mã phương thức: 200)
– Điều kiện nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển:
+ Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
+ Tổng điểm trung bình năm lớp 12 của 03 môn dùng trong tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên. Quá trình xét tuyển được thực hiện theo nguyên tắc từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu.
Ví dụ: Nếu thí sinh xét tuyển học bạ vào Đại học ngành Kế toán (7340301) với tổ hợp môn Toán, Văn, Anh, cách tính điểm như sau:
(Điểm trung bình môn Toán lớp 12 + Điểm trung bình môn Văn lớp 12 + Điểm trung bình môn Tiếng Anh lớp 12) >= 18.
Phương thức xét tuyển học bạ theo điểm trung bình cả năm lớp 12 (Mã phương thức: 201)
– Điều kiện nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển:
+ Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
+ Điểm trung bình cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên. Quá trình xét tuyển được thực hiện theo nguyên tắc từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật (*) | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | |
| 7 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 8 | 7310109 | Kinh tế số | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 9 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | |
| 10 | 7310401 | Tâm lý học | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 11 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 12 | 7320106 | Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 15 | 7340101E | Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 16 | 7340114 | Digital Marketing | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 17 | 7340115 | Marketing | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 18 | 7340115E | Marketing (Chương trình Tài năng UEF) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 19 | 7340116 | Bất động sản | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 20 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 21 | 7340120E | Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 22 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 23 | 7340122 | Thương mại điện tử | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 24 | 7340201 | Tài chính – ngân hàng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 25 | 7340201E | Tài chính – ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 26 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 27 | 7340206 | Tài chính quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 28 | 7340301 | Kế toán | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 29 | 7340302 | Kiểm toán | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 30 | 7340404 | Quản trị nhân lực | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 31 | 7340412 | Quản trị sự kiện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 32 | 7380101 | Luật | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 33 | 7380107 | Luật kinh tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 34 | 7380108 | Luật quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 35 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 36 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 38 | 7480208 | An ninh mạng (dự kiến) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 39 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 40 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 41 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 42 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C01; C03; C04; D01; X01; X02 |
3Điểm ĐGNL HCM
3.1 Điều kiện xét tuyển
Phương thức xét tuyển theo Kết quả đánh giá năng lực 2026 của Đại học Quốc gia TP.HCM (Mã phương thức: 402)
Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học quốc gia TP.HCM tổ chức hằng năm, với tiêu chí đánh giá là điểm thi theo quy định của trường.
4Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
4.1 Điều kiện xét tuyển
Phương thức xét kết quả thi V-SAT (Mã phương thức: 417)
Thí sinh đăng ký xét tuyển theo kết quả kỳ thi V-SAT do các trường tổ chức. Đặc biệt, năm 2026, UEF cũng tổ chức kỳ thi V-SAT tại trường, thời gian dự kiến như sau:
+ Đợt 1: Thi ngày 12/4. Thí sinh đăng ký trước 30/3.
+ Đợt 2: Thi ngày 10/5. Thí sinh đăng ký trước 30/4.
Thí sinh đăng ký tại: vsat.uef.edu.vn
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | ||
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | ||
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật (*) | ||
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | ||
| 7 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | ||
| 8 | 7310109 | Kinh tế số | ||
| 9 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | ||
| 10 | 7310401 | Tâm lý học | ||
| 11 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 12 | 7320106 | Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) | ||
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng | ||
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 15 | 7340101E | Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF) | ||
| 16 | 7340114 | Digital Marketing | ||
| 17 | 7340115 | Marketing | ||
| 18 | 7340115E | Marketing (Chương trình Tài năng UEF) | ||
| 19 | 7340116 | Bất động sản | ||
| 20 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 21 | 7340120E | Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF) | ||
| 22 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | ||
| 23 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 24 | 7340201 | Tài chính – ngân hàng | ||
| 25 | 7340201E | Tài chính – ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF) | ||
| 26 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | ||
| 27 | 7340206 | Tài chính quốc tế | ||
| 28 | 7340301 | Kế toán | ||
| 29 | 7340302 | Kiểm toán | ||
| 30 | 7340404 | Quản trị nhân lực | ||
| 31 | 7340412 | Quản trị sự kiện | ||
| 32 | 7380101 | Luật | ||
| 33 | 7380107 | Luật kinh tế | ||
| 34 | 7380108 | Luật quốc tế | ||
| 35 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 36 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 38 | 7480208 | An ninh mạng (dự kiến) | ||
| 39 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 40 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 41 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 42 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | ||||
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | ||||
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật (*) | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | ||||
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | ||||
| 7 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 8 | 7310109 | Kinh tế số | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 9 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | ||||
| 10 | 7310401 | Tâm lý học | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 11 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 12 | 7320106 | Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 15 | 7340101E | Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF) | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 16 | 7340114 | Digital Marketing | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 17 | 7340115 | Marketing | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 18 | 7340115E | Marketing (Chương trình Tài năng UEF) | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 19 | 7340116 | Bất động sản | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 20 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 21 | 7340120E | Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF) | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 22 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 23 | 7340122 | Thương mại điện tử | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 24 | 7340201 | Tài chính – ngân hàng | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 25 | 7340201E | Tài chính – ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF) | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 26 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 27 | 7340206 | Tài chính quốc tế | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 28 | 7340301 | Kế toán | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 29 | 7340302 | Kiểm toán | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 30 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 31 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 32 | 7380101 | Luật | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 33 | 7380107 | Luật kinh tế | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 34 | 7380108 | Luật quốc tế | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 35 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 36 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 38 | 7480208 | An ninh mạng (dự kiến) | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 39 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 40 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 41 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 42 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 0 | ĐGNL HNV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại học Kinh tế – Tài chính thành phố Hồ Chí Minh
- Mã trường: UEF
- Tên tiếng Anh: University of Economics & Finance
- Tên viết tắt: UEF
- Địa chỉ: 141 – 145 Điện Biên Phủ, Phường 15, Quận Bình Thạnh, Tp.HCM
- Website: www.uef.edu.vn
- Facebook: http://www.facebook.com/uef.edu.vn
Trường Đại học Kinh tế – Tài chính thành phố Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh City University of Economics and Finance – UEF) thành lập ngày 24 tháng 9 năm 2007 theo quyết định số 1272/QĐ-TTg của Thủ tướng chính phủ. UEF theo đuổi mục tiêu là đại học hàng đầu Việt Nam và hướng tới chuẩn mực đào tạo quốc tế gắn liền triết lý Giáo dục toàn diện – Học tập suốt đời.
Với mục tiêu nhất quán, UEF hướng tới tiêu chuẩn giáo dục đại học kết hợp tinh hoa giáo dục đại học quốc tế cùng chuyển biến kinh tế trong bối cảnh hội nhập, đào tạo chuyên sâu về Kinh tế Tài chính đáp ứng nhu cầu chất lượng nguồn nhân lực ngày càng cao của xã hội.
Đảm bảo yếu tố đầu ra chất lượng đòi hỏi đội ngũ giảng viên của UEF phải được chọn lọc theo các chuẩn mực: tâm huyết, giỏi chuyên môn, giàu kinh nghiệm thực tế, nhuần nhuyễn trong phương pháp, thân thiện và gần gũi với sinh viên. Môi trường làm việc năng động và mang đậm tính nhân văn tại UEF là động lực quan trọng để các thầy cô tận tâm dìu dắt sinh viên trưởng thành và phát triển.