Mục lục

Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM 2026

Thông tin tuyển sinh của trường Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM (UEF) năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Kinh tế – Tài chính thành phố Hồ Chí Minh (UEF) dự kiến thực hiện đồng thời 5 phương thức tuyển sinh gồm:

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông 2026

Phương thức 2: Xét tuyển học bạ lớp 12 theo tổng điểm TB tổ hợp 3 môn

Phương thức 3: Xét tuyển học bạ theo điểm trung bình cả năm lớp 12

Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) 2026 của Đại học Quốc gia TP.HCM

Phương thức 5: Xét kết quả kỳ thi V-SAT

Đặc biệt, UEF dự kiến tổ chức kỳ thi V-SAT làm hai đợt, đợt 1 thi ngày 12/4, đợt 2 thi ngày 10/5, thí sinh đăng ký dự thi theo quy định của UEF.

Phương thức xét tuyển năm 2026

1Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Phương thức xét tuyển theo kết quả Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông 2026 (Mã phương thức: 100)
 
Điều kiện và hồ sơ đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký xét tuyển và nộp lệ phí dự tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1  7380109 Luật thương mại quốc tế  C01; C03; C04; D01; X01; X02
2 7210403 Thiết kế đồ họa C01; C03; C04; D01; X01; X02
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D11; D14; D15; X78; X79
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D11; D14; D15; X78; X79
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật (*) D01; D11; D14; D15; X78; X79
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D11; D14; D15; X78; X79
7 7310106 Kinh tế quốc tế  C01; C03; C04; D01; X01; X02
8 7310109 Kinh tế số C01; C03; C04; D01; X01; X02
9 7310206 Quan hệ quốc tế D01; D11; D14; D15; X78; X79
10 7310401 Tâm lý học C01; C03; C04; D01; X01; X02
11 7320104 Truyền thông đa phương tiện  C01; C03; C04; D01; X01; X02
12 7320106 Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) C01; C03; C04; D01; X01; X02
13 7320108 Quan hệ công chúng C01; C03; C04; D01; X01; X02
14 7340101 Quản trị kinh doanh C01; C03; C04; D01; X01; X02
15 7340101E Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF) C01; C03; C04; D01; X01; X02
16 7340114 Digital Marketing C01; C03; C04; D01; X01; X02
17 7340115 Marketing C01; C03; C04; D01; X01; X02
18 7340115E Marketing (Chương trình Tài năng UEF) C01; C03; C04; D01; X01; X02
19 7340116 Bất động sản C01; C03; C04; D01; X01; X02
20 7340120 Kinh doanh quốc tế C01; C03; C04; D01; X01; X02
21 7340120E Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF) C01; C03; C04; D01; X01; X02
22 7340121 Kinh doanh thương mại C01; C03; C04; D01; X01; X02
23 7340122 Thương mại điện tử C01; C03; C04; D01; X01; X02
24 7340201 Tài chính – ngân hàng C01; C03; C04; D01; X01; X02
25 7340201E Tài chính – ngân hàng  (Chương trình Tài năng UEF) C01; C03; C04; D01; X01; X02
26 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) C01; C03; C04; D01; X01; X02
27 7340206 Tài chính quốc tế C01; C03; C04; D01; X01; X02
28 7340301 Kế toán C01; C03; C04; D01; X01; X02
29 7340302 Kiểm toán  C01; C03; C04; D01; X01; X02
30 7340404 Quản trị nhân lực  C01; C03; C04; D01; X01; X02
31 7340412 Quản trị sự kiện  C01; C03; C04; D01; X01; X02
32 7380101 Luật C01; C03; C04; D01; X01; X02
33 7380107 Luật kinh tế C01; C03; C04; D01; X01; X02
34 7380108 Luật quốc tế C01; C03; C04; D01; X01; X02
35 7460108 Khoa học dữ liệu C01; C03; C04; D01; X01; X02
36 7480103 Kỹ thuật phần mềm C01; C03; C04; D01; X01; X02
37 7480201 Công nghệ thông tin C01; C03; C04; D01; X01; X02
38 7480208 An ninh mạng (dự kiến) C01; C03; C04; D01; X01; X02
39 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C01; C03; C04; D01; X01; X02
40 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C01; C03; C04; D01; X01; X02
41 7810201 Quản trị khách sạn C01; C03; C04; D01; X01; X02
42 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C01; C03; C04; D01; X01; X02

2Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Phương thức xét tuyển học bạ lớp 12 theo tổng điểm tổ hợp 3 môn (Mã phương thức: 200)

– Điều kiện nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển:

+ Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

+ Tổng điểm trung bình năm lớp 12 của 03 môn dùng trong tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên. Quá trình xét tuyển được thực hiện theo nguyên tắc từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu.

Ví dụ: Nếu thí sinh xét tuyển học bạ vào Đại học ngành Kế toán (7340301) với tổ hợp môn Toán, Văn, Anh, cách tính điểm như sau:

(Điểm trung bình môn Toán lớp 12 + Điểm trung bình môn Văn lớp 12 + Điểm trung bình môn Tiếng Anh lớp 12) >= 18.

Phương thức xét tuyển học bạ theo điểm trung bình cả năm lớp 12 (Mã phương thức: 201)

– Điều kiện nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển:

+ Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

+ Điểm trung bình cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên. Quá trình xét tuyển được thực hiện theo nguyên tắc từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1  7380109 Luật thương mại quốc tế  C01; C03; C04; D01; X01; X02
2 7210403 Thiết kế đồ họa C01; C03; C04; D01; X01; X02
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D11; D14; D15; X78; X79
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D11; D14; D15; X78; X79
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật (*) D01; D11; D14; D15; X78; X79
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D11; D14; D15; X78; X79
7 7310106 Kinh tế quốc tế  C01; C03; C04; D01; X01; X02
8 7310109 Kinh tế số C01; C03; C04; D01; X01; X02
9 7310206 Quan hệ quốc tế D01; D11; D14; D15; X78; X79
10 7310401 Tâm lý học C01; C03; C04; D01; X01; X02
11 7320104 Truyền thông đa phương tiện  C01; C03; C04; D01; X01; X02
12 7320106 Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) C01; C03; C04; D01; X01; X02
13 7320108 Quan hệ công chúng C01; C03; C04; D01; X01; X02
14 7340101 Quản trị kinh doanh C01; C03; C04; D01; X01; X02
15 7340101E Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF) C01; C03; C04; D01; X01; X02
16 7340114 Digital Marketing C01; C03; C04; D01; X01; X02
17 7340115 Marketing C01; C03; C04; D01; X01; X02
18 7340115E Marketing (Chương trình Tài năng UEF) C01; C03; C04; D01; X01; X02
19 7340116 Bất động sản C01; C03; C04; D01; X01; X02
20 7340120 Kinh doanh quốc tế C01; C03; C04; D01; X01; X02
21 7340120E Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF) C01; C03; C04; D01; X01; X02
22 7340121 Kinh doanh thương mại C01; C03; C04; D01; X01; X02
23 7340122 Thương mại điện tử C01; C03; C04; D01; X01; X02
24 7340201 Tài chính – ngân hàng C01; C03; C04; D01; X01; X02
25 7340201E Tài chính – ngân hàng  (Chương trình Tài năng UEF) C01; C03; C04; D01; X01; X02
26 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) C01; C03; C04; D01; X01; X02
27 7340206 Tài chính quốc tế C01; C03; C04; D01; X01; X02
28 7340301 Kế toán C01; C03; C04; D01; X01; X02
29 7340302 Kiểm toán  C01; C03; C04; D01; X01; X02
30 7340404 Quản trị nhân lực  C01; C03; C04; D01; X01; X02
31 7340412 Quản trị sự kiện  C01; C03; C04; D01; X01; X02
32 7380101 Luật C01; C03; C04; D01; X01; X02
33 7380107 Luật kinh tế C01; C03; C04; D01; X01; X02
34 7380108 Luật quốc tế C01; C03; C04; D01; X01; X02
35 7460108 Khoa học dữ liệu C01; C03; C04; D01; X01; X02
36 7480103 Kỹ thuật phần mềm C01; C03; C04; D01; X01; X02
37 7480201 Công nghệ thông tin C01; C03; C04; D01; X01; X02
38 7480208 An ninh mạng (dự kiến) C01; C03; C04; D01; X01; X02
39 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C01; C03; C04; D01; X01; X02
40 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C01; C03; C04; D01; X01; X02
41 7810201 Quản trị khách sạn C01; C03; C04; D01; X01; X02
42 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C01; C03; C04; D01; X01; X02

3Điểm ĐGNL HCM

3.1 Điều kiện xét tuyển

Phương thức xét tuyển theo Kết quả đánh giá năng lực 2026 của Đại học Quốc gia TP.HCM (Mã phương thức: 402) 

Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học quốc gia TP.HCM tổ chức hằng năm, với tiêu chí đánh giá là điểm thi theo quy định của trường.

4Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

4.1 Điều kiện xét tuyển

 Phương thức xét kết quả thi V-SAT (Mã phương thức: 417)

Thí sinh đăng ký xét tuyển theo kết quả kỳ thi V-SAT do các trường tổ chức. Đặc biệt, năm 2026, UEF cũng tổ chức kỳ thi V-SAT tại trường, thời gian dự kiến như sau:

+ Đợt 1: Thi ngày 12/4. Thí sinh đăng ký trước 30/3.

+ Đợt 2: Thi ngày 10/5. Thí sinh đăng ký trước 30/4.

Thí sinh đăng ký tại: vsat.uef.edu.vn

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1  7380109 Luật thương mại quốc tế 
2 7210403 Thiết kế đồ họa
3 7220201 Ngôn ngữ Anh
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật (*)
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
7 7310106 Kinh tế quốc tế 
8 7310109 Kinh tế số
9 7310206 Quan hệ quốc tế
10 7310401 Tâm lý học
11 7320104 Truyền thông đa phương tiện 
12 7320106 Công nghệ truyền thông (Truyền thông số)
13 7320108 Quan hệ công chúng
14 7340101 Quản trị kinh doanh
15 7340101E Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF)
16 7340114 Digital Marketing
17 7340115 Marketing
18 7340115E Marketing (Chương trình Tài năng UEF)
19 7340116 Bất động sản
20 7340120 Kinh doanh quốc tế
21 7340120E Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF)
22 7340121 Kinh doanh thương mại
23 7340122 Thương mại điện tử
24 7340201 Tài chính – ngân hàng
25 7340201E Tài chính – ngân hàng  (Chương trình Tài năng UEF)
26 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech)
27 7340206 Tài chính quốc tế
28 7340301 Kế toán
29 7340302 Kiểm toán 
30 7340404 Quản trị nhân lực 
31 7340412 Quản trị sự kiện 
32 7380101 Luật
33 7380107 Luật kinh tế
34 7380108 Luật quốc tế
35 7460108 Khoa học dữ liệu
36 7480103 Kỹ thuật phần mềm
37 7480201 Công nghệ thông tin
38 7480208 An ninh mạng (dự kiến)
39 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
40 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
41 7810201 Quản trị khách sạn
42 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1  7380109 Luật thương mại quốc tế  0 ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
2 7210403 Thiết kế đồ họa 0 ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ D01; D11; D14; D15; X78; X79
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 0 ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ D01; D11; D14; D15; X78; X79
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật (*) 0 ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ D01; D11; D14; D15; X78; X79
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 0 ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ D01; D11; D14; D15; X78; X79
7 7310106 Kinh tế quốc tế  0 ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
8 7310109 Kinh tế số 0 ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
9 7310206 Quan hệ quốc tế 0 ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ D01; D11; D14; D15; X78; X79
10 7310401 Tâm lý học 0 ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
11 7320104 Truyền thông đa phương tiện  0 ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
12 7320106 Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) 0 ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
13 7320108 Quan hệ công chúng 0 ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
14 7340101 Quản trị kinh doanh 0 ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
15 7340101E Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF) 0 ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
16 7340114 Digital Marketing 0 ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
17 7340115 Marketing 0 ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
18 7340115E Marketing (Chương trình Tài năng UEF) 0 ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
19 7340116 Bất động sản 0 ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
20 7340120 Kinh doanh quốc tế 0 ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
21 7340120E Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF) 0 ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
22 7340121 Kinh doanh thương mại 0 ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
23 7340122 Thương mại điện tử 0 ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
24 7340201 Tài chính – ngân hàng 0 ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
25 7340201E Tài chính – ngân hàng  (Chương trình Tài năng UEF) 0 ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
26 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) 0 ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
27 7340206 Tài chính quốc tế 0 ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
28 7340301 Kế toán 0 ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
29 7340302 Kiểm toán  0 ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
30 7340404 Quản trị nhân lực  0 ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
31 7340412 Quản trị sự kiện  0 ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
32 7380101 Luật 0 ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
33 7380107 Luật kinh tế 0 ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
34 7380108 Luật quốc tế 0 ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
35 7460108 Khoa học dữ liệu 0 ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
36 7480103 Kỹ thuật phần mềm 0 ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
37 7480201 Công nghệ thông tin 0 ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
38 7480208 An ninh mạng (dự kiến) 0 ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
39 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 0 ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
40 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 0 ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
41 7810201 Quản trị khách sạn 0 ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
42 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 0 ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM

  • Tên trường: Trường Đại học Kinh tế – Tài chính thành phố Hồ Chí Minh
  • Mã trường: UEF
  • Tên tiếng Anh: University of Economics & Finance
  • Tên viết tắt: UEF
  • Địa chỉ: 141 – 145 Điện Biên Phủ, Phường 15, Quận Bình Thạnh, Tp.HCM
  • Website: www.uef.edu.vn
  • Facebook: http://www.facebook.com/uef.edu.vn

Trường Đại học Kinh tế – Tài chính thành phố Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh City University of Economics and Finance – UEF) thành lập ngày 24 tháng 9 năm 2007 theo quyết định số 1272/QĐ-TTg của Thủ tướng chính phủ. UEF theo đuổi mục tiêu là đại học hàng đầu Việt Nam và hướng tới chuẩn mực đào tạo quốc tế gắn liền triết lý Giáo dục toàn diện – Học tập suốt đời.

Với mục tiêu nhất quán, UEF hướng tới tiêu chuẩn giáo dục đại học kết hợp tinh hoa giáo dục đại học quốc tế cùng chuyển biến kinh tế trong bối cảnh hội nhập, đào tạo chuyên sâu về Kinh tế Tài chính đáp ứng nhu cầu chất lượng nguồn nhân lực ngày càng cao của xã hội.

Đảm bảo yếu tố đầu ra chất lượng đòi hỏi đội ngũ giảng viên của UEF phải được chọn lọc theo các chuẩn mực: tâm huyết, giỏi chuyên môn, giàu kinh nghiệm thực tế, nhuần nhuyễn trong phương pháp, thân thiện và gần gũi với sinh viên. Môi trường làm việc năng động và mang đậm tính nhân văn tại UEF là động lực quan trọng để các thầy cô tận tâm dìu dắt sinh viên trưởng thành và phát triển.