Đề án tuyển sinh Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ 2025
Thông tin tuyển sinh Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ (CTUT) năm 2025
Trường đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ dự kiến tuyển sinh 1.720 chỉ tiêu qua 3 phương thức xét tuyển như sau:
Phương thức 1: Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 (mã phương thức 100)
Phương thức 2: Xét kết quả học bạ THPT (mã phương thức 200).
Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2025 (mã phương thức 402)
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
Thí sinh tốt nghiệp THPT; Đạt ngưỡng đầu vào theo Quy định của Trường;
1.2 Điều kiện xét tuyển
Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
1.3 Quy chế
Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 (mã phương thức 100).
Điểm xét tuyển = (Điểm thi THPT môn 1 + Điểm thi THPT môn 2 + Điểm thi THPT môn 3) + Điểm ưu tiên + điểm cộng.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | |
| 5 | 7380101 | Luật | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X74 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00; B03; B08; C08; X13; D13; X14; X16 | |
| 7 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | |
| 8 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | |
| 9 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | |
| 10 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | |
| 12 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06 | |
| 13 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06 | |
| 14 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59 | |
| 15 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C02; A03; A04; C01; X05; X06 | |
| 16 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10 | |
| 17 | 7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59 | |
| 18 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | |
| 19 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 | |
| 20 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 | |
| 21 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; X10 | |
| 22 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 | |
| 23 | CN1-7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78 | |
| 24 | CN1-7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | |
| 25 | CN1-7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | |
| 26 | CN1-7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | |
| 27 | CN1-7380101 | Luật | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X74 | |
| 28 | KS1-7420201 | Công nghệ sinh học | B00; B03; B08; C08; D13; X13; X14; X16 | |
| 29 | KS1-7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | |
| 30 | KS1-7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25+E46:E67 | |
| 31 | KS1-7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | |
| 32 | KS1-7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | |
| 33 | KS1-7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | |
| 34 | KS1-7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06 | |
| 35 | KS1-7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06 | |
| 36 | KS1-7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59 | |
| 37 | KS1-7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06 | |
| 38 | KS1-7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10 | |
| 39 | KS1-7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59 | |
| 40 | KS1-7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | |
| 41 | KS1-7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 | |
| 42 | KS1-7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 | |
| 43 | KS1-7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; X10 | |
| 44 | KS1-7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 |
2Điểm học bạ
2.1 Đối tượng
Thí sinh tốt nghiệp THPT; Đạt ngưỡng đầu vào theo Quy định của Trường
2.2 Điều kiện xét tuyển
Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
2.3 Quy chế
Xét kết quả học bạ THPT (mã phương thức 200).
Điểm xét tuyển = (Điểm cả năm lớp 12 môn 1 + Điểm cả năm lớp 12 môn 2+ Điểm cả năm lớp 12 môn 3) + Điểm ưu tiên + điểm cộng
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | |
| 5 | 7380101 | Luật | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X74 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00; B03; B08; C08; X13; D13; X14; X16 | |
| 7 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | |
| 8 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | |
| 9 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | |
| 10 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | |
| 12 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06 | |
| 13 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06 | |
| 14 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59 | |
| 15 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C02; A03; A04; C01; X05; X06 | |
| 16 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10 | |
| 17 | 7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59 | |
| 18 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | |
| 19 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 | |
| 20 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 | |
| 21 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; X10 | |
| 22 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 | |
| 23 | CN1-7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78 | |
| 24 | CN1-7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | |
| 25 | CN1-7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | |
| 26 | CN1-7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | |
| 27 | CN1-7380101 | Luật | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X74 | |
| 28 | KS1-7420201 | Công nghệ sinh học | B00; B03; B08; C08; D13; X13; X14; X16 | |
| 29 | KS1-7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | |
| 30 | KS1-7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25+E46:E67 | |
| 31 | KS1-7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | |
| 32 | KS1-7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | |
| 33 | KS1-7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | |
| 34 | KS1-7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06 | |
| 35 | KS1-7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06 | |
| 36 | KS1-7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59 | |
| 37 | KS1-7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06 | |
| 38 | KS1-7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10 | |
| 39 | KS1-7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59 | |
| 40 | KS1-7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | |
| 41 | KS1-7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 | |
| 42 | KS1-7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 | |
| 43 | KS1-7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; X10 | |
| 44 | KS1-7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 |
3Điểm ĐGNL HCM
3.1 Quy chế
Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2025 (mã phương thức 402)
Điểm xét tuyển = Kết quả đánh giá năng lực + Điểm ưu tiên
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | NL1 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | NL1 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | NL1 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | NL1 | |
| 5 | 7380101 | Luật | NL1 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | NL1 | |
| 7 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | NL1 | |
| 8 | 7480101 | Khoa học máy tính | NL1 | |
| 9 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | NL1 | |
| 10 | 7480104 | Hệ thống thông tin | NL1 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | NL1 | |
| 12 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | NL1 | |
| 13 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử | NL1 | |
| 14 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | NL1 | |
| 15 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | NL1 | |
| 16 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | NL1 | |
| 17 | 7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | NL1 | |
| 18 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | NL1 | |
| 19 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | NL1 | |
| 20 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | NL1 | |
| 21 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | NL1 | |
| 22 | 7580302 | Quản lý xây dựng | NL1 | |
| 23 | CN1-7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78 | |
| 24 | CN1-7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | |
| 25 | CN1-7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | |
| 26 | CN1-7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | |
| 27 | CN1-7380101 | Luật | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X74 | |
| 28 | KS1-7420201 | Công nghệ sinh học | B00; B03; B08; C08; D13; X13; X14; X16 | |
| 29 | KS1-7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | |
| 30 | KS1-7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25+E46:E67 | |
| 31 | KS1-7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | |
| 32 | KS1-7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | |
| 33 | KS1-7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | |
| 34 | KS1-7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06 | |
| 35 | KS1-7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06 | |
| 36 | KS1-7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59 | |
| 37 | KS1-7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06 | |
| 38 | KS1-7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10 | |
| 39 | KS1-7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59 | |
| 40 | KS1-7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | |
| 41 | KS1-7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 | |
| 42 | KS1-7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 | |
| 43 | KS1-7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; X10 | |
| 44 | KS1-7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 80 | ĐT THPTHọc Bạ | D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 100 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 3 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 80 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 4 | 7340301 | Kế toán | 80 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 5 | 7380101 | Luật | 80 | ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X74 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 60 | ĐT THPTHọc Bạ | B00; B03; B08; C08; X13; D13; X14; X16 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 7 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 70 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 8 | 7480101 | Khoa học máy tính | 80 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 9 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 80 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 10 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 70 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 100 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 12 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 70 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 13 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử | 70 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 14 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 110 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 15 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 90 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C02; A03; A04; C01; X05; X06 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 16 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 50 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 17 | 7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 50 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 18 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 70 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 19 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 100 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 20 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 60 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 21 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 100 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; X10 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 22 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 70 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 23 | CN1-7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78 |
| 24 | CN1-7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 |
| 25 | CN1-7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 |
| 26 | CN1-7340301 | Kế toán | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 |
| 27 | CN1-7380101 | Luật | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X74 |
| 28 | KS1-7420201 | Công nghệ sinh học | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | B00; B03; B08; C08; D13; X13; X14; X16 |
| 29 | KS1-7460108 | Khoa học dữ liệu | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 |
| 30 | KS1-7480101 | Khoa học máy tính | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25+E46:E67 |
| 31 | KS1-7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 |
| 32 | KS1-7480104 | Hệ thống thông tin | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 |
| 33 | KS1-7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 |
| 34 | KS1-7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06 |
| 35 | KS1-7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06 |
| 36 | KS1-7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59 |
| 37 | KS1-7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06 |
| 38 | KS1-7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10 |
| 39 | KS1-7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59 |
| 40 | KS1-7510601 | Quản lý công nghiệp | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 |
| 41 | KS1-7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 |
| 42 | KS1-7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 |
| 43 | KS1-7540101 | Công nghệ thực phẩm | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; X10 |
| 44 | KS1-7580302 | Quản lý xây dựng | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 |
Thời gian và hồ sơ xét tuyển CTUT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN
Hồ sơ xét tuyển:
+ Phiếu đăng ký dự tuyển theo mẫu (đính kèm);
+ 01 Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2025);
+ 01 Bån sao công chứng học bạ THPT;
+ 01 Bản sao công chứng Căn cước công dân;
Thời gian đăng ký xét tuyển:
+ Thời gian đăng ký: Từ ngày 16/7/2025.
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ
- Mã trường: KCC
- Tên tiếng Anh: Can Tho University of Technology
- Tên viết tắt: CTUT
- Địa chỉ: Số 256 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Website: https://ctuet.edu.vn/index.php
Nhằm đáp ứng nhu cầu đào tạo đội ngũ cán bộ có trình độ chuyên môn phục vụ sự nghiệp phát triển kinh tế – xã hội của tỉnh, tháng 8 năm 1981, Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ra quyết định thành lập Trường Kinh tế – Kỹ thuật Hậu Giang. Đây là một sự kiện có ý nghĩa nền móng cho lịch sử hình thành và phát triển Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ trong những năm tiếp theo.
Trong bối cảnh cạnh tranh trong hệ thống giáo dục đại học ngày càng gay gắt, tập thể lãnh đạo, viên chức, người lao động của Trường đã rất nỗ lực để tập trung thực hiện Chiến lược phát triển Trường, triển khai thực hiện nhiều nhiệm vụ, giải pháp quan trọng và đạt được những kết quả mang ý nghĩa quyết định đến sự phát triển lâu dài và bền vững của Trường, từng bước xây dựng danh tiếng của một trường đại học chuyên ngành kỹ thuật công nghệ của vùng Đồng bằng sông Cửu Long, đóng góp quan trọng cho sự nghiệp giáo dục của thành phố Cần Thơ. Trường có nhiều tập thể, cá nhân được tặng bằng khen của Thủ tướng chính phủ, Bằng khen của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bằng khen của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ, Nhà giáo nhân dân, Nhà giáo ưu tú, nhiều thầy cô đạt danh hiệu chiến sĩ thi đua toàn quốc, chiến sĩ thi đua cấp thành phố; đặc biệt Trường đạt được 05 cờ xuất sắc dẫn đầu khối thi đua các trường đại học, cao đẳng thành phố Cần Thơ và Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ năm 2023.