Mục lục

Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ 2025

Thông tin tuyển sinh Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ (CTUT) năm 2025

Trường đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ dự kiến tuyển sinh 1.720 chỉ tiêu qua 3 phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1: Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 (mã phương thức 100)

Phương thức 2: Xét kết quả học bạ THPT (mã phương thức 200).

Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2025 (mã phương thức 402)

 

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT; Đạt ngưỡng đầu vào theo Quy định của Trường;

 

1.2 Điều kiện xét tuyển

Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

1.3 Quy chế

Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 (mã phương thức 100).

Điểm xét tuyển = (Điểm thi THPT môn 1 + Điểm thi THPT môn 2 + Điểm thi THPT môn 3) + Điểm ưu tiên + điểm cộng.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
4 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
5 7380101 Luật C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X74
6 7420201 Công nghệ sinh học B00; B03; B08; C08; X13; D13; X14; X16
7 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
8 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
9 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
10 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
11 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
12 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06
13 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06
14 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C02; A03; A04; C01; X05; X06
16 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10
17 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
18 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
20 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
21 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; X10
22 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
23 CN1-7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78
24 CN1-7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
25 CN1-7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
26 CN1-7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
27 CN1-7380101 Luật C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X74
28 KS1-7420201 Công nghệ sinh học B00; B03; B08; C08; D13; X13; X14; X16
29 KS1-7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
30 KS1-7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25+E46:E67
31 KS1-7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
32 KS1-7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
33 KS1-7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
34 KS1-7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06
35 KS1-7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06
36 KS1-7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
37 KS1-7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06
38 KS1-7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10
39 KS1-7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
40 KS1-7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
41 KS1-7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
42 KS1-7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
43 KS1-7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; X10
44 KS1-7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06

2Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT; Đạt ngưỡng đầu vào theo Quy định của Trường

2.2 Điều kiện xét tuyển

 Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

2.3 Quy chế

Xét kết quả học bạ THPT (mã phương thức 200).

Điểm xét tuyển = (Điểm cả năm lớp 12 môn 1 + Điểm cả năm lớp 12 môn 2+ Điểm cả năm lớp 12 môn 3) + Điểm ưu tiên + điểm cộng

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
4 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
5 7380101 Luật C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X74
6 7420201 Công nghệ sinh học B00; B03; B08; C08; X13; D13; X14; X16
7 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
8 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
9 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
10 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
11 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
12 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06
13 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06
14 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C02; A03; A04; C01; X05; X06
16 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10
17 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
18 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
20 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
21 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; X10
22 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
23 CN1-7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78
24 CN1-7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
25 CN1-7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
26 CN1-7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
27 CN1-7380101 Luật C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X74
28 KS1-7420201 Công nghệ sinh học B00; B03; B08; C08; D13; X13; X14; X16
29 KS1-7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
30 KS1-7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25+E46:E67
31 KS1-7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
32 KS1-7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
33 KS1-7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
34 KS1-7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06
35 KS1-7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06
36 KS1-7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
37 KS1-7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06
38 KS1-7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10
39 KS1-7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
40 KS1-7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
41 KS1-7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
42 KS1-7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
43 KS1-7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; X10
44 KS1-7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06

3Điểm ĐGNL HCM

3.1 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2025 (mã phương thức 402)

Điểm xét tuyển = Kết quả đánh giá năng lực + Điểm ưu tiên

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh NL1
2 7340101 Quản trị kinh doanh NL1
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng NL1
4 7340301 Kế toán NL1
5 7380101 Luật NL1
6 7420201 Công nghệ sinh học NL1
7 7460108 Khoa học dữ liệu NL1
8 7480101 Khoa học máy tính NL1
9 7480103 Kỹ thuật phần mềm NL1
10 7480104 Hệ thống thông tin NL1
11 7480201 Công nghệ thông tin NL1
12 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng NL1
13 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử NL1
14 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử NL1
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa NL1
16 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học NL1
17 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng NL1
18 7510601 Quản lý công nghiệp NL1
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng NL1
20 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp NL1
21 7540101 Công nghệ thực phẩm NL1
22 7580302 Quản lý xây dựng NL1
23 CN1-7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78
24 CN1-7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
25 CN1-7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
26 CN1-7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
27 CN1-7380101 Luật C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X74
28 KS1-7420201 Công nghệ sinh học B00; B03; B08; C08; D13; X13; X14; X16
29 KS1-7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
30 KS1-7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25+E46:E67
31 KS1-7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
32 KS1-7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
33 KS1-7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
34 KS1-7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06
35 KS1-7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06
36 KS1-7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
37 KS1-7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06
38 KS1-7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10
39 KS1-7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
40 KS1-7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
41 KS1-7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
42 KS1-7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
43 KS1-7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; X10
44 KS1-7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 80 ĐT THPTHọc Bạ D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78
ĐGNL HCM NL1
2 7340101 Quản trị kinh doanh 100 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
ĐGNL HCM NL1
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng 80 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
ĐGNL HCM NL1
4 7340301 Kế toán 80 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
ĐGNL HCM NL1
5 7380101 Luật 80 ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X74
ĐGNL HCM NL1
6 7420201 Công nghệ sinh học 60 ĐT THPTHọc Bạ B00; B03; B08; C08; X13; D13; X14; X16
ĐGNL HCM NL1
7 7460108 Khoa học dữ liệu 70 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
ĐGNL HCM NL1
8 7480101 Khoa học máy tính 80 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
ĐGNL HCM NL1
9 7480103 Kỹ thuật phần mềm 80 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
ĐGNL HCM NL1
10 7480104 Hệ thống thông tin 70 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
ĐGNL HCM NL1
11 7480201 Công nghệ thông tin 100 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
ĐGNL HCM NL1
12 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 70 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06
ĐGNL HCM NL1
13 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử 70 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06
ĐGNL HCM NL1
14 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 110 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
ĐGNL HCM NL1
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 90 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C02; A03; A04; C01; X05; X06
ĐGNL HCM NL1
16 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 50 ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10
ĐGNL HCM NL1
17 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng 50 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
ĐGNL HCM NL1
18 7510601 Quản lý công nghiệp 70 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
ĐGNL HCM NL1
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 100 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
ĐGNL HCM NL1
20 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 60 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
ĐGNL HCM NL1
21 7540101 Công nghệ thực phẩm 100 ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; X10
ĐGNL HCM NL1
22 7580302 Quản lý xây dựng 70 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
ĐGNL HCM NL1
23 CN1-7220201 Ngôn ngữ Anh 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78
24 CN1-7340101 Quản trị kinh doanh 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
25 CN1-7340201 Tài chính – Ngân hàng 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
26 CN1-7340301 Kế toán 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
27 CN1-7380101 Luật 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X74
28 KS1-7420201 Công nghệ sinh học 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ B00; B03; B08; C08; D13; X13; X14; X16
29 KS1-7460108 Khoa học dữ liệu 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
30 KS1-7480101 Khoa học máy tính 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25+E46:E67
31 KS1-7480103 Kỹ thuật phần mềm 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
32 KS1-7480104 Hệ thống thông tin 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
33 KS1-7480201 Công nghệ thông tin 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
34 KS1-7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06
35 KS1-7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06
36 KS1-7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
37 KS1-7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06
38 KS1-7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10
39 KS1-7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
40 KS1-7510601 Quản lý công nghiệp 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
41 KS1-7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
42 KS1-7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
43 KS1-7540101 Công nghệ thực phẩm 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; X10
44 KS1-7580302 Quản lý xây dựng 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06

Thời gian và hồ sơ xét tuyển CTUT

HỒ SƠ ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN

Hồ sơ xét tuyển:

+ Phiếu đăng ký dự tuyển theo mẫu (đính kèm);

+ 01 Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2025);

+ 01 Bån sao công chứng học bạ THPT;

+ 01 Bản sao công chứng Căn cước công dân;

Thời gian đăng ký xét tuyển:

+ Thời gian đăng ký: Từ ngày 16/7/2025.

Giới thiệu trường

Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ

  • Tên trường: Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ
  • Mã trường: KCC
  • Tên tiếng Anh: Can Tho University of Technology
  • Tên viết tắt: CTUT
  • Địa chỉ: Số 256 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
  • Website: https://ctuet.edu.vn/index.php

Nhằm đáp ứng nhu cầu đào tạo đội ngũ cán bộ có trình độ chuyên môn phục vụ sự nghiệp phát triển kinh tế – xã hội của tỉnh, tháng 8 năm 1981, Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ra quyết định thành lập Trường Kinh tế – Kỹ thuật Hậu Giang. Đây là một sự kiện có ý nghĩa nền móng cho lịch sử hình thành và phát triển Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ trong những năm tiếp theo.

Trong bối cảnh cạnh tranh trong hệ thống giáo dục đại học ngày càng gay gắt, tập thể lãnh đạo, viên chức, người lao động của Trường đã rất nỗ lực để tập trung thực hiện Chiến lược phát triển Trường, triển khai thực hiện nhiều nhiệm vụ, giải pháp quan trọng và đạt được những kết quả mang ý nghĩa quyết định đến sự phát triển lâu dài và bền vững của Trường, từng bước xây dựng danh tiếng của một trường đại học chuyên ngành kỹ thuật công nghệ của vùng Đồng bằng sông Cửu Long, đóng góp quan trọng cho sự nghiệp giáo dục của thành phố Cần Thơ. Trường có nhiều tập thể, cá nhân được tặng bằng khen của Thủ tướng chính phủ, Bằng khen của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bằng khen của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ, Nhà giáo nhân dân, Nhà giáo ưu tú, nhiều thầy cô đạt danh hiệu chiến sĩ thi đua toàn quốc, chiến sĩ thi đua cấp thành phố; đặc biệt Trường đạt được 05 cờ xuất sắc dẫn đầu khối thi đua các trường đại học, cao đẳng thành phố Cần Thơ và Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ năm 2023.

// ===== HOMEPAGE =====