Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên 2025
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Đại học Thái Nguyên (TNUT) năm 2025
Năm 2025, trường dự kiến tuyển sinh dựa trên 4 phương thức xét tuyển như sau:
Phương thức 1. Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
Phương thức 2. Xét tuyển theo kết quả học tập ghi trong học bạ THPT.
Phương thức 3. Xét tuyển thẳng thí sinh theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
Phương thức 4. Xét tuyển theo kết quả đánh giá đầu vào đại học (V-SAT) trên máy tính.
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D10; D14; D15 | |
| 2 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 3 | 7510201 | Công nghệ sản xuất tự động | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 4 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 5 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 6 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 7 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 8 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 | Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do |
| 9 | 7510604 | Kinh tế công nghiệp | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 | Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do |
| 10 | 7520103 | Cơ khí chế tạo máy | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 11 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 12 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 13 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 14 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 15 | 7520207 | Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch | A00; A01; C01 | |
| 16 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 17 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 18 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 19 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 20 | 7905218 | Tự động hóa cơ khí – Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 21 | 7905228 | Kỹ thuật điện – Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
2Điểm học bạ
2.1 Đối tượng
Xét tuyển theo kết quả học tập ghi trong học bạ THPT
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D10; D14; D15 | |
| 2 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 3 | 7510201 | Công nghệ sản xuất tự động | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 4 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 5 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 6 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 7 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 8 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 | Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do |
| 9 | 7510604 | Kinh tế công nghiệp | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 | Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do |
| 10 | 7520103 | Cơ khí chế tạo máy | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 11 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 12 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 13 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 14 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 15 | 7520207 | Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch | A00; A01; C01 | |
| 16 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 17 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 18 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 19 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 20 | 7905218 | Tự động hóa cơ khí – Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 21 | 7905228 | Kỹ thuật điện – Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
3ƯTXT, XT thẳng
3.1 Đối tượng
Xét tuyển thẳng thí sinh theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 2 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | ||
| 3 | 7510201 | Công nghệ sản xuất tự động | ||
| 4 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | ||
| 5 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 6 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | ||
| 7 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||
| 8 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do | |
| 9 | 7510604 | Kinh tế công nghiệp | Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do | |
| 10 | 7520103 | Cơ khí chế tạo máy | ||
| 11 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | ||
| 12 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 13 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | ||
| 14 | 7520201 | Kỹ thuật điện | ||
| 15 | 7520207 | Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch | ||
| 16 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||
| 17 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | ||
| 18 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 19 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 20 | 7905218 | Tự động hóa cơ khí – Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh | ||
| 21 | 7905228 | Kỹ thuật điện – Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh |
4Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
4.1 Đối tượng
Xét tuyển theo kết quả đánh giá đầu vào đại học (V-SAT) trên máy tính.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D10; D14; D15 | |
| 2 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 3 | 7510201 | Công nghệ sản xuất tự động | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 4 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 5 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 6 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 7 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 8 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 | Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do |
| 9 | 7510604 | Kinh tế công nghiệp | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 | Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do |
| 10 | 7520103 | Cơ khí chế tạo máy | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 11 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 12 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 13 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 14 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 15 | 7520207 | Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch | A00; A01; C01 | |
| 16 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 17 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 18 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 19 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 20 | 7905218 | Tự động hóa cơ khí – Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 21 | 7905228 | Kỹ thuật điện – Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A01; D01; D07; D10; D14; D15 | ||||
| 2 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 3 | 7510201 | Công nghệ sản xuất tự động | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 4 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 5 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 250 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 6 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 350 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 7 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 450 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 8 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 | ||||
| 9 | 7510604 | Kinh tế công nghiệp | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 | ||||
| 10 | 7520103 | Cơ khí chế tạo máy | 150 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 11 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 12 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 340 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 13 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 14 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 210 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 15 | 7520207 | Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01 | ||||
| 16 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 450 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 17 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 18 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 19 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 20 | 7905218 | Tự động hóa cơ khí – Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 21 | 7905228 | Kỹ thuật điện – Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
Thời gian và hồ sơ xét tuyển TNUT

Đối với xét tuyển theo V-SAT, thí sinh nộp hồ sơ về Trường theo thời gian quy định ở bảng trên.
Hình thức nhận hồ sơ: Thí sinh chọn 1 trong các hình thức sau: Nộp trực tiếp tại Trung tâm tuyển sinh và truyền thông, trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp (Văn phòng TT – Cổng chính Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp), ĐT: 0912.847.588; Nộp chuyển phát nhanh qua bưu điện về địa chỉ: Trung tâm tuyển sinh và truyền thông, trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, số 666, đường 3/2, phường Tích Lương, TP. Thái Nguyên.
Hồ sơ gồm:
Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp).
Bản sao công chứng kết quả đánh giá năng lực V-SAT năm 2025.
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Đại Học Thái Nguyên
- Mã trường: DTK
- Tên tiếng Anh: Thai nguyen University, College of Engineering
- Tên viết tắt: TNUT
- Địa chỉ: KM 9, đường 3/2 thành phố Thái Nguyên
- Website: http://www.tnut.edu.vn
Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp được thành lập ngày 19/8/1965 theo quyết định số 164/CP Hội đồng Chính phủ. Tính đến năm 2022, trường đã có lịch sử 57 năm với nhiều giai đoạn và tên gọi khác nhau:
- Phân hiệu Đại học Bách khoa tại Thái Nguyên (1965-1966)
- Đại học Cơ Điện (1966-1975)
- Trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp Việt Bắc (1976-1982)
- Trường Đại học Công nghiệp Thái Nguyên (1982-1994)
- Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Đại học Thái Nguyên (1994 đến nay)
Ở mỗi chặng đường lịch sử đó, trong chiến tranh cũng như trong hòa bình, thời bao cấp cũng như khi đất nước mở cửa, mỗi giai đoạn phát triển của Nhà trường đều được ghi dấu bằng những mốc son đáng tự hào.