Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Lâm nghiệp 2026
Thông tin tuyển sinh Đại Học Lâm nghiệp (VNUF) năm 2026
Trường Đại Học Lâm nghiệp tuyển sinh theo 5 phương thức như sau:
– Phương thức 1 (mã 100): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.
– Phương thức 2 (mã 200): Xét kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ), gồm cả kết quả học tập năm lớp 12.
– Phương thức 3 (mã 301): Xét tuyển thẳng (thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Thông tư số 06 /2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng).
– Phương thức 4 (mã 402): Xét kết quả đánh giá năng lực, đánh giá tư duy của các Đại học/trường Đại học tổ chức đánh giá.
– Phương thức 5 (mã 500): Phương thức xét tuyển khác (như xét điểm trung bình chung học tập bậc trung cấp, cao đẳng hoặc đại học đối với hình thức đào tạo liên thông chính quy, đào tạo thường xuyên).
Chi tiết thông tin tuyển sinh 2026:
1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển
1.1. Đối tượng dự tuyển
a) Đối với hệ đại học chính quy
– Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;
– Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
b) Đối với hệ đại học liên thông chính quy
Người đã đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học
c) Đối với hệ đào tạo thường xuyên
– Như điểm a mục 1.1 Đối tượng dự tuyển
– Người đã đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học.
1.2. Điều kiện dự tuyển
– Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;
– Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
– Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
2. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
2.1. Quy tắc quy đổi tương đương
Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển bảo đảm tuyển chọn được các thí sinh đáp ứng tốt nhất yêu cầu đầu vào của chương trình, ngành, nhóm ngành đào tạo. Có dựa trên số liệu phân tích, đánh giá và đối sánh kết quả học tập của sinh viên trúng tuyển các năm trước.

Trong đó: y là điểm học bạ (18 ≤ y ≤ 30); x là điểm tốt nghiệp (15 ≤ x ≤ 30)
b). Quy đổi điểm đánh giá năng lực, đánh giá tư duy theo phương pháp phân vị tương đương do cơ sở đào tạo tổ chức thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy công bố (Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Bách khoa Hà Nội, Đại học Quốc gia TP HCM).
Phân vị Quy đổi điểm giữa các phương thức xét tuyển
|
TT |
Phân vị |
Điểm thi tốt nghiệp THPT |
Kết quả học tập THPT (học bạ) |
ĐGNL ĐHQG HN |
ĐGTD ĐHBK HN |
ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
|
1 |
P05 |
15 |
18 |
50 |
35 |
600 |
|
2 |
P15 |
17 |
19.6 |
60 |
40 |
617.6 |
|
3 |
P25 |
19 |
21.2 |
70 |
45 |
645 |
|
4 |
P50 |
21 |
22.8 |
80 |
50 |
674.2 |
|
5 |
P80 |
23 |
24.4 |
90 |
60 |
708 |
|
6 |
P90 |
25 |
26 |
105 |
70 |
769.6 |
|
7 |
P99 |
27 |
27.6 |
120 |
80 |
815.2 |
|
8 |
P99 |
30 |
30 |
150 |
100 |
1000 |
2.2. Ngưỡng đầu vào đối với từng phương thức xét tuyển như sau:
a) Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT (mã 100)
Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 15,0 điểm
b) Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (mã 200)
– Đối với hình thức đào tạo chính quy: Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 18,0 điểm.
Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30; trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét không thấp hơn 1/3 của tổng điểm theo thang điểm 30 với điều kiện thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.
– Đối với hình thức đào tạo thường xuyên: Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 15,0 điểm.
c) Xét tuyển thẳng (mã 301)
Thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Thông tư số 06 /2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.
d) Xét tuyển dựa vào kết quả đánh giá năng lực và đánh giá tư duy (mã 402)
– Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội ≥ 50 điểm.
– Kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa ≥ 40 điểm.
– Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh ≥ 600 điểm;
2.3. Điểm trúng tuyển
Điểm trúng tuyển theo từng phương thức xét tuyển ≥ điểm ngưỡng đầu vào đối với từng phương thức xét tuyển quy định tại Mục 3.2. Điểm trúng tuyển lấy từ cao đến thấp, cho đến khi đủ chỉ tiêu.
Cách xác định điểm trúng tuyển cụ thể như sau:
a) Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (học bạ)
Xác định điểm trúng tuyển (thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) xét theo kết quả học tập bậc THPT.
Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:
ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + ĐU
Trong đó:
– ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển;
– ĐM1: Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn 1.
– ĐM2: Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn 2.
– ĐM3: Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn 3.
– ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có)
b) Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT
Xác định điểm trúng tuyển (thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp môn xét tuyển. Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:
ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + ĐU
Trong đó:
– ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển;
– ĐM1: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 1;
– ĐM2: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 2;
– ĐM3: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 3;
– ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có).
c) Xét tuyển dựa vào kết quả đánh giá năng lực và đánh giá tư duy
Quy đổi theo thang điểm 30 áp dụng theo phương pháp quy đổi của các Đại học/trường Đại học tổ chức đánh giá năng lực và đánh giá tư duy.
d) Đối với xét tuyển liên thông, đào tạo thường xuyên
Xét theo kết quả học tập trình độ trung cấp, cao đẳng, đại học:
ĐTT = Đtbc + ĐU
Trong đó:
– ĐTT: Điểm trúng tuyển;
– Đtbc: Điểm trung bình chung học tập bậc trung cấp, cao đẳng, đại học;
– ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có).
Xét điểm trúng tuyển từ cao đến thấp, cho đến khi đủ chỉ tiêu.
2.4. Công thức xác định điểm ưu tiên
Điểm cộng thí sinh được hưởng = [(30 – tổng điểm đạt được của thí sinh)/7,5] x Tổng điểm ưu tiên được xác định thông thường theo quy chế).
2.5. Quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh theo thang điểm 10
| STT | Chứng chỉ ngoại ngữ/Quy đổi | Điểm/Cấp độ | ||||
| 1 | Chứng chỉ tiếng Anh (IELTS) | 5 | 5.5 | 6 | 6.5 | ≥7.0 |
| 2 | Chứng chỉ tiếng Anh (TOELF iBT) | 35 – 45 | 46 – 59 | 60-78 | 79-93 | ≥94 |
| 3 | Chứng chỉ tiếng Anh (TOELF PBT) | 477 – 510 | 511 – 520 | 521-530 | 531-547 | ≥548 |
| 4 | Chứng chỉ TOEIC | 501-700 | 701-750 | 751-800 | 801-900 | ≥900 |
| Quy đổi thang điểm 10 | 8,5 | 9,0 | 9,5 | 9,75 | 10 | |
2.6. Điểm ưu tiên
Điểm ưu tiên được thực hiện theo quy định tại Điều 7 của Thông tư số 06 /2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.
3. Chỉ tiêu tuyển sinh
Chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy được linh hoạt điều chuyển với chỉ tiêu liên thông chính quy, đào tạo thường xuyên và ngược lại, đảm bảo không vượt tổng chỉ tiên đã đăng ký, công bố và năng lực đào tạo của Nhà trường.
|
TT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Tên chương trình |
Chỉ tiêu |
Mã xét tuyển |
Tổ hợp xét tuyển 2026 |
Ghi chú |
|
1 |
Quản lý tài nguyên thiên nhiên |
7850106 |
Chương trình tiếng Anh |
20 |
100 200 301 402 500 |
1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 2. Toán, Ngữ văn, Hóa học 3. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL 4. Toán, Ngữ văn, Vật lí 5. Toán, Ngữ văn, Địa lí 6. Toán, Ngữ văn, Lịch sử 7. Toán, Tiếng Anh, Địa lí 8. Toán, Lịch sử, Địa lí 9. Toán, Vật lí, Hoá học 10. Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
|
|
2 |
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) |
7620211 |
Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt |
100 |
|||
|
Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Anh |
|||||||
|
3 |
Quản lý tài nguyên và Môi trường |
7850101 |
Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt |
30 |
|||
|
Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Anh |
|||||||
|
4 |
Du lịch sinh thái |
7850104 |
20 |
1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 2. Toán, Ngữ văn, Vật lí 3. Toán, Ngữ văn, Địa lí 4. Toán, Ngữ văn, Lịch sử 5. Toán, Lịch sử, Địa lí 6. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 7. Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí 8. Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử 9. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL 10. Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL |
|||
|
5 |
Lâm sinh |
7620205 |
50 |
100 200 301 402 500 |
|
||
|
Chuyên ngành Công nghệ viễn thám và GIS |
|||||||
|
Chuyên ngành Quản lý phát thải các-bon |
|||||||
|
Chuyên ngành Lâm sinh |
|||||||
|
6 |
Lâm nghiệp |
7620210 |
20 |
|
|||
|
7 |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
30 |
100 200 301 402 500 |
1. Toán, Hóa học, Sinh học 2. Toán, Hóa học, Vật lí 3. Toán, Ngữ văn, Sinh học 4. Toán, Ngữ văn, Hóa học 5. Toán, Ngữ văn, Tin học 6. Toán, Ngữ văn, Công nghệ 7. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 8. Toán, Tiếng Anh, Địa lí |
||
|
8 |
Thú y |
7640101 |
100 |
||||
|
9 |
Chăn nuôi |
7620105 |
20 |
||||
|
10 |
Kế toán |
7340301 |
200 |
100 200 301 402 500 |
|
||
|
Chuyên ngành Kế toán |
|||||||
|
Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp |
|||||||
|
Chuyên ngành Kế toán công |
|||||||
|
11 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
160 |
||||
|
Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp |
|||||||
|
Chuyên ngành Quản trị Logistics |
|||||||
|
Chuyên ngành Marketing số |
|||||||
|
12 |
Kinh tế |
7310101 |
60 |
||||
|
Chuyên ngành Kinh tế |
|||||||
|
Chuyên ngành Kinh tế đầu tư |
|||||||
|
Chuyên ngành Kinh tế số |
|||||||
|
Chuyên ngành Kinh tế tuần hoàn |
|||||||
|
13 |
Tài chính – Ngân hàng |
7340201 |
60 |
||||
|
Chuyên ngành Bảo hiểm và Đầu tư tài chính |
|||||||
|
Chuyên ngành Ngân hàng |
|||||||
|
Chuyên ngành Tài chính |
|||||||
|
Chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng |
|||||||
|
14 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
180 |
||||
|
15 |
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
7810103 |
220 |
||||
|
Chuyên ngành Quản trị khách sạn |
|||||||
|
Chuyên ngành Quản trị lữ hành |
|||||||
|
16 |
Công tác xã hội |
7760101 |
60 |
||||
|
17 |
Quản lý đất đai |
7850103 |
70 |
100 200 301 402 500 |
1. Toán, Ngữ văn, Địa lí 2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 3. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL 4. Toán, Ngữ văn, Tin học 5. Toán, Tiếng Anh, Tin học 6.Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa 7. Ngữ văn, Tiếng Anh, Sử 8. Toán, Ngữ văn, Công nghệ 9. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL 10. Ngữ văn, Tiếng Anh, GDKT&PL |
||
|
Chuyên ngành Địa tin học |
|||||||
|
Chuyên ngành Quản trị đất đai hiện đại |
|||||||
|
Chuyên ngành Quản trị đô thị thông minh |
|||||||
|
18 |
Bất động sản |
7340116 |
20 |
1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 2. Toán, Ngữ văn, Lịch sử 3. Toán, Ngữ văn, Địa lí 4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 5. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL 6. Toán, Ngữ văn, Tin học |
|||
|
19 |
Khoa học cây trồng |
7620110 |
20 |
1. Toán, Hóa học, Sinh học 2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh 3. Toán, Sinh học, Công nghệ 4. Toán, Vật lí, Hóa học 5. Toán, Sinh học, Địa lí 6. Toán, Hóa học, Công nghệ 7. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 8. Toán, Ngữ văn, Địa lí 9. Toán, Ngữ văn, Lịch sử |
|||
|
Chuyên ngành Nông nghiệp công nghệ cao |
|||||||
|
Chuyên ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn |
|||||||
|
20 |
Kiến trúc cảnh quan |
7580102 |
30 |
100 200 301 402 |
|
||
|
Chuyên ngành Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan |
|||||||
|
Chuyên ngành Quản lý công trình cảnh quan đô thị |
|||||||
|
Chuyên ngành Quản lý cây xanh đô thị |
|||||||
|
21 |
Thiết kế nội thất |
7580108 |
Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt |
70 |
100 200 301 402 |
|
|
|
Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Trung |
|||||||
|
22 |
Công nghệ chế biến lâm sản |
7549001 |
20 |
|
|||
|
Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất |
|||||||
|
Chuyên ngành kỹ nghệ gỗ và nội thất |
|||||||
|
Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất |
|||||||
|
23 |
Kỹ thuật xây dựng |
7580201 |
30 |
100 200 301 402 500 |
1. Toán, Vật lý, Hóa học 2. Toán, Ngữ văn, Vật lý 3. Toán, Ngữ văn, Hóa học 4. Toán, Ngữ văn, Tin học 5. Toán, Ngữ văn, Công nghệ 6. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 7. Toán, Vật lý, Tiếng Anh 8. Toán, Vật lý, Tin học 9. Toán, Tin học, Tiếng Anh 10. Toán, Tin học, Công nghệ |
||
|
24 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
140 |
||||
|
25 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
7510203 |
140 |
||||
|
26 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
7520118 |
20 |
||||
|
27 |
Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) |
7520103 |
50 |
||||
|
28 |
Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) |
7480104 |
60 |
||||
|
TỔNG |
2.000 |
Theo TTHN
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT – 2025
1.1 Đối tượng
– Đối tượng tuyển sinh: Người học đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) tương đương;
– Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh toàn quốc
1.2 Điều kiện xét tuyển
Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 15,0 điểm.
1.3 Quy chế
Xác định điểm trúng tuyển (thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp môn xét tuyển. Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:
ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + ĐU
Trong đó:
– ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển;
– ĐM1: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 1;
– ĐM2: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 2;
– ĐM3: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 3;
– ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có).
Điểm cộng thí sinh được hưởng = [(30 – tổng điểm đạt được của thí sinh)/7,5] x Tổng điểm ưu tiên được xác định thông thường theo quy chế).
3.5. Quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh theo thang điểm 10
|
STT |
Chứng chỉ Tiếng Anh/Quy đổi |
Điểm/Cấp độ |
||
|
1 |
Chứng chỉ tiếng Anh (IELTS) |
5.0 |
5.5 |
≥ 6.0 |
|
Quy đổi thang điểm 10 |
8,5 |
9,5 |
10 |
|
|
Chứng chỉ tiếng Anh(TOEFL iBT) |
41 – 52 |
53 – 69 |
≥ 70 |
|
|
Quy đổi thang điểm 10 |
8,5 |
9,5 |
10 |
|
|
Chứng chỉ tiếng Anh(TOEFL PBT) |
437 – 473 |
477 – 519 |
≥ 520 |
|
|
Quy đổi thang điểm 10 |
8,5 |
9,5 |
10 |
|
1.4 Thời gian xét tuyển
Theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | |
| 3 | 7340116 | Bất động sản | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 | |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | |
| 8 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X57 | |
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | |
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | |
| 12 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | |
| 13 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | A00; B00; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X07; X27 | |
| 14 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | C04; H00; V01; X01; X02; X03; X07; X57; X71; Y09 | |
| 15 | 7580108 | Thiết kế nội thất | A01; C00; C03; D01; D14; H00; V01; X01; X03; X07 | |
| 16 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | |
| 17 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 | |
| 18 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16 | |
| 19 | 7620205 | Lâm sinh | A01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26 | |
| 20 | 7620210 | Lâm nghiệp | A01; B00; C00; C02; X02; X04; X06; X12; X26; X74 | |
| 21 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | |
| 22 | 7640101 | Thú y | A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 | |
| 23 | 7760101 | Công tác xã hội | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | |
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | |
| 26 | 7850103 | Quản lý đất đai | C04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78 | |
| 27 | 7850104 | Du lịch sinh thái | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | |
| 28 | 7850106 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 |
2Điểm học bạ – 2025
2.1 Điều kiện xét tuyển
– Đối với hệ chính quy: Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 18,0 điểm.
2.2 Quy chế
Phương thức 2 (mã 200): Xét kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ), gồm cả kết quả học tập năm lớp 12
Xác định điểm trúng tuyển (thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) xét theo kết quả học tập bậc THPT năm lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển. Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:
ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + ĐU
Trong đó:
– ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển;
– ĐM1: Điểm Môn 1 của cả năm lớp 12
– ĐM2: Điểm Môn 2 của cả năm lớp 12
– ĐM3: Điểm Môn 3 của cả năm lớp 12
– ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | |
| 3 | 7340116 | Bất động sản | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 | |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | |
| 8 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | |
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | |
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | |
| 12 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | |
| 13 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | A00; B00; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X07; X27 | |
| 14 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | C04; H00; V01; X01; X02; X03; X07; X57; X71; Y09 | |
| 15 | 7580108 | Thiết kế nội thất | A01; C00; C03; D01; D14; H00; V01; X01; X03; X07 | |
| 16 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | |
| 17 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 | |
| 18 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16 | |
| 19 | 7620205 | Lâm sinh | A01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26 | |
| 20 | 7620210 | Lâm nghiệp | A01; B00; C00; C02; X02; X04; X06; X12; X26; X74 | |
| 21 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | |
| 22 | 7640101 | Thú y | A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 | |
| 23 | 7760101 | Công tác xã hội | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | |
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | |
| 26 | 7850103 | Quản lý đất đai | C04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78 | |
| 27 | 7850104 | Du lịch sinh thái | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | |
| 28 | 7850106 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 |
3ƯTXT, XT thẳng – 2025
3.1 Điều kiện xét tuyển
Thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT, ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành giáo dục mầm non.
3.2 Quy chế
1) Đăng ký xét tuyển
– Đăng ký trực tuyến tại địa chỉ: https://tuyensinh.vnuf.edu.vn/Apply.aspx
– Đăng ký trực tiếp tại: Phòng Đào tạo, Trường ĐHLN, Xuân Mai, Hà Nội
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | ||
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 3 | 7340116 | Bất động sản | ||
| 4 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 5 | 7340301 | Kế toán | ||
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | ||
| 8 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 12 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | ||
| 13 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | ||
| 14 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | ||
| 15 | 7580108 | Thiết kế nội thất | ||
| 16 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 17 | 7620105 | Chăn nuôi | ||
| 18 | 7620110 | Khoa học cây trồng | ||
| 19 | 7620205 | Lâm sinh | ||
| 20 | 7620210 | Lâm nghiệp | ||
| 21 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | ||
| 22 | 7640101 | Thú y | ||
| 23 | 7760101 | Công tác xã hội | ||
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | ||
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | ||
| 26 | 7850103 | Quản lý đất đai | ||
| 27 | 7850104 | Du lịch sinh thái | ||
| 28 | 7850106 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên |
4Điểm ĐGNL HN – 2025
4.1 Điều kiện xét tuyển
– Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội ≥ 75 điểm;
4.2 Quy chế
Quy đổi theo thang điểm 30 như sau:
– ĐTT = Điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội * 30/150 + Tổng điểm ưu tiên (nếu có);
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | Q00 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | Q00 | |
| 3 | 7340116 | Bất động sản | Q00 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | Q00 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | Q00 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | Q00 | |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | Q00 | |
| 8 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | Q00 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | Q00 | |
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Q00 | |
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | Q00 | |
| 12 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | Q00 | |
| 13 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | Q00 | |
| 14 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | Q00 | |
| 15 | 7580108 | Thiết kế nội thất | Q00 | |
| 16 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | Q00 | |
| 17 | 7620105 | Chăn nuôi | Q00 | |
| 18 | 7620110 | Khoa học cây trồng | Q00 | |
| 19 | 7620205 | Lâm sinh | Q00 | |
| 20 | 7620210 | Lâm nghiệp | Q00 | |
| 21 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | Q00 | |
| 22 | 7640101 | Thú y | Q00 | |
| 23 | 7760101 | Công tác xã hội | Q00 | |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | Q00 | |
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | Q00 | |
| 26 | 7850103 | Quản lý đất đai | Q00 | |
| 27 | 7850104 | Du lịch sinh thái | Q00 | |
| 28 | 7850106 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | Q00 |
5Điểm ĐGNL HCM – 2025
5.1 Điều kiện xét tuyển
Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh ≥ 600 điểm
5.2 Quy chế
Phương thức 4 (mã 402): Xét kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.
Quy đổi theo thang điểm 30 như sau:
– ĐTT = Điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM * 30/1200 + Tổng điểm ưu tiên (nếu có);
6Điểm Đánh giá Tư duy – 2025
6.1 Điều kiện xét tuyển
– Kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa ≥ 50 điểm.
6.2 Quy chế
Quy đổi theo thang điểm 30 như sau:
– ĐTT = Điểm thi đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội * 30/100 + Tổng điểm ưu tiên (nếu có).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | K00 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | K00 | |
| 3 | 7340116 | Bất động sản | K00 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | K00 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | K00 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | K00 | |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | K00 | |
| 8 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | K00 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | K00 | |
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | K00 | |
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | K00 | |
| 12 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | K00 | |
| 13 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | K00 | |
| 14 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | K00 | |
| 15 | 7580108 | Thiết kế nội thất | K00 | |
| 16 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | K00 | |
| 17 | 7620105 | Chăn nuôi | K00 | |
| 18 | 7620110 | Khoa học cây trồng | K00 | |
| 19 | 7620205 | Lâm sinh | K00 | |
| 20 | 7620210 | Lâm nghiệp | K00 | |
| 21 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | K00 | |
| 22 | 7640101 | Thú y | K00 | |
| 23 | 7760101 | Công tác xã hội | K00 | |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | K00 | |
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | K00 | |
| 26 | 7850103 | Quản lý đất đai | K00 | |
| 27 | 7850104 | Du lịch sinh thái | K00 | |
| 28 | 7850106 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | K00 |
7Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN – 2025
7.1 Điều kiện xét tuyển
– Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội ≥ 10.5 điểm;
7.2 Quy chế
Quy đổi theo thang điểm 30 như sau:
– ĐTT = Điểm thi đánh giá năng lực từng môn của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội được quy đổi sang điểm thi tốt nghiệp THPT (thang điểm 10) theo công thức quy đổi của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, sau đó cộng điểm đã quy đổi của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển + Tổng điểm ưu tiên (nếu có);
Danh sách ngành đào tạo năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | 7340116 | Bất động sản | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | 7340301 | Kế toán | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 8 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 0 | Ưu Tiên | |
| Học Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X57 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 12 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 13 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; B00; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X07; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 14 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | C04; H00; V01; X01; X02; X03; X07; X57; X71; Y09 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 15 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A01; C00; C03; D01; D14; H00; V01; X01; X03; X07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 16 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 17 | 7620105 | Chăn nuôi | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 18 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 19 | 7620205 | Lâm sinh | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 20 | 7620210 | Lâm nghiệp | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; B00; C00; C02; X02; X04; X06; X12; X26; X74 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 21 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 22 | 7640101 | Thú y | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 23 | 7760101 | Công tác xã hội | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 26 | 7850103 | Quản lý đất đai | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | C04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 27 | 7850104 | Du lịch sinh thái | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 28 | 7850106 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại Học Lâm nghiệp
- Mã trường: LNH
- Tên tiếng Anh: Vietnam Forstry Univerty
- Tên viết tắt: VNUF
- Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội
- Website: http://www.vnuf.edu.vn/
Trường Đại học Lâm nghiệp (Trường ĐHLN) trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được thành lập theo Quyết định số 127/CP ngày 19/8/1964 của Hội đồng Chính phủ trên cơ sở tách Khoa Lâm nghiệp và Tổ Cơ giới khai thác Lâm nghiệp trong Trường Đại học Nông lâm (nay là Học Viện Nông nghiệp Việt Nam). Từ năm 1964 -1984, Trường đóng trên địa bàn 2 xã Bình Dương và An Sinh, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Năm 1984, Trường chuyển về và đóng trên địa bàn thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.