Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Lâm nghiệp 2025
Thông tin tuyển sinh Đại Học Lâm nghiệp (VNUF) năm 2025
Trường Đại Học Lâm nghiệp tuyển sinh theo 5 phương thức như sau:
– Phương thức 1 (mã 100): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT;
– Phương thức 2 (mã 200): Xét kết quả học tập bậc THPT.
– Phương thức 3 (mã 301): Xét tuyển thẳng
– Phương thức 4 (mã 402): Xét kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, Trường Đại học sư phạm Hà Nội và kết quả đánh gia tư quy của Đại học Bách Khoa Hà Nội.
– Phương thức 5 (mã 500): Phương thức xét tuyển khác
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
– Đối tượng tuyển sinh: Người học đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) tương đương;
– Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh toàn quốc
1.2 Điều kiện xét tuyển
Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 15,0 điểm.
1.3 Quy chế
Xác định điểm trúng tuyển (thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp môn xét tuyển. Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:
ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + ĐU
Trong đó:
– ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển;
– ĐM1: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 1;
– ĐM2: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 2;
– ĐM3: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 3;
– ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có).
Điểm cộng thí sinh được hưởng = [(30 – tổng điểm đạt được của thí sinh)/7,5] x Tổng điểm ưu tiên được xác định thông thường theo quy chế).
3.5. Quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh theo thang điểm 10
|
STT |
Chứng chỉ Tiếng Anh/Quy đổi |
Điểm/Cấp độ |
||
|
1 |
Chứng chỉ tiếng Anh (IELTS) |
5.0 |
5.5 |
≥ 6.0 |
|
Quy đổi thang điểm 10 |
8,5 |
9,5 |
10 |
|
|
Chứng chỉ tiếng Anh(TOEFL iBT) |
41 – 52 |
53 – 69 |
≥ 70 |
|
|
Quy đổi thang điểm 10 |
8,5 |
9,5 |
10 |
|
|
Chứng chỉ tiếng Anh(TOEFL PBT) |
437 – 473 |
477 – 519 |
≥ 520 |
|
|
Quy đổi thang điểm 10 |
8,5 |
9,5 |
10 |
|
1.4 Thời gian xét tuyển
Theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | |
| 3 | 7340116 | Bất động sản | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 | |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | |
| 8 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X57 | |
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | |
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | |
| 12 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | |
| 13 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | A00; B00; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X07; X27 | |
| 14 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | C04; H00; V01; X01; X02; X03; X07; X57; X71; Y09 | |
| 15 | 7580108 | Thiết kế nội thất | A01; C00; C03; D01; D14; H00; V01; X01; X03; X07 | |
| 16 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | |
| 17 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 | |
| 18 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16 | |
| 19 | 7620205 | Lâm sinh | A01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26 | |
| 20 | 7620210 | Lâm nghiệp | A01; B00; C00; C02; X02; X04; X06; X12; X26; X74 | |
| 21 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | |
| 22 | 7640101 | Thú y | A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 | |
| 23 | 7760101 | Công tác xã hội | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | |
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | |
| 26 | 7850103 | Quản lý đất đai | C04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78 | |
| 27 | 7850104 | Du lịch sinh thái | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | |
| 28 | 7850106 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 |
2Điểm học bạ
2.1 Điều kiện xét tuyển
– Đối với hệ chính quy: Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 18,0 điểm.
2.2 Quy chế
Phương thức 2 (mã 200): Xét kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ), gồm cả kết quả học tập năm lớp 12
Xác định điểm trúng tuyển (thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) xét theo kết quả học tập bậc THPT năm lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển. Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:
ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + ĐU
Trong đó:
– ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển;
– ĐM1: Điểm Môn 1 của cả năm lớp 12
– ĐM2: Điểm Môn 2 của cả năm lớp 12
– ĐM3: Điểm Môn 3 của cả năm lớp 12
– ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | |
| 3 | 7340116 | Bất động sản | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 | |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | |
| 8 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | |
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | |
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | |
| 12 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | |
| 13 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | A00; B00; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X07; X27 | |
| 14 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | C04; H00; V01; X01; X02; X03; X07; X57; X71; Y09 | |
| 15 | 7580108 | Thiết kế nội thất | A01; C00; C03; D01; D14; H00; V01; X01; X03; X07 | |
| 16 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | |
| 17 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 | |
| 18 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16 | |
| 19 | 7620205 | Lâm sinh | A01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26 | |
| 20 | 7620210 | Lâm nghiệp | A01; B00; C00; C02; X02; X04; X06; X12; X26; X74 | |
| 21 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | |
| 22 | 7640101 | Thú y | A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 | |
| 23 | 7760101 | Công tác xã hội | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | |
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | |
| 26 | 7850103 | Quản lý đất đai | C04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78 | |
| 27 | 7850104 | Du lịch sinh thái | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | |
| 28 | 7850106 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 |
3ƯTXT, XT thẳng
3.1 Điều kiện xét tuyển
Thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT, ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành giáo dục mầm non.
3.2 Quy chế
1) Đăng ký xét tuyển
– Đăng ký trực tuyến tại địa chỉ: https://tuyensinh.vnuf.edu.vn/Apply.aspx
– Đăng ký trực tiếp tại: Phòng Đào tạo, Trường ĐHLN, Xuân Mai, Hà Nội
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | ||
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 3 | 7340116 | Bất động sản | ||
| 4 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 5 | 7340301 | Kế toán | ||
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | ||
| 8 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 12 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | ||
| 13 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | ||
| 14 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | ||
| 15 | 7580108 | Thiết kế nội thất | ||
| 16 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 17 | 7620105 | Chăn nuôi | ||
| 18 | 7620110 | Khoa học cây trồng | ||
| 19 | 7620205 | Lâm sinh | ||
| 20 | 7620210 | Lâm nghiệp | ||
| 21 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | ||
| 22 | 7640101 | Thú y | ||
| 23 | 7760101 | Công tác xã hội | ||
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | ||
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | ||
| 26 | 7850103 | Quản lý đất đai | ||
| 27 | 7850104 | Du lịch sinh thái | ||
| 28 | 7850106 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên |
4Điểm ĐGNL HN
4.1 Điều kiện xét tuyển
– Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội ≥ 75 điểm;
4.2 Quy chế
Quy đổi theo thang điểm 30 như sau:
– ĐTT = Điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội * 30/150 + Tổng điểm ưu tiên (nếu có);
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | Q00 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | Q00 | |
| 3 | 7340116 | Bất động sản | Q00 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | Q00 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | Q00 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | Q00 | |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | Q00 | |
| 8 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | Q00 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | Q00 | |
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Q00 | |
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | Q00 | |
| 12 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | Q00 | |
| 13 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | Q00 | |
| 14 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | Q00 | |
| 15 | 7580108 | Thiết kế nội thất | Q00 | |
| 16 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | Q00 | |
| 17 | 7620105 | Chăn nuôi | Q00 | |
| 18 | 7620110 | Khoa học cây trồng | Q00 | |
| 19 | 7620205 | Lâm sinh | Q00 | |
| 20 | 7620210 | Lâm nghiệp | Q00 | |
| 21 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | Q00 | |
| 22 | 7640101 | Thú y | Q00 | |
| 23 | 7760101 | Công tác xã hội | Q00 | |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | Q00 | |
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | Q00 | |
| 26 | 7850103 | Quản lý đất đai | Q00 | |
| 27 | 7850104 | Du lịch sinh thái | Q00 | |
| 28 | 7850106 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | Q00 |
5Điểm ĐGNL HCM
5.1 Điều kiện xét tuyển
Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh ≥ 600 điểm
5.2 Quy chế
Phương thức 4 (mã 402): Xét kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.
Quy đổi theo thang điểm 30 như sau:
– ĐTT = Điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM * 30/1200 + Tổng điểm ưu tiên (nếu có);
6Điểm Đánh giá Tư duy
6.1 Điều kiện xét tuyển
– Kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa ≥ 50 điểm.
6.2 Quy chế
Quy đổi theo thang điểm 30 như sau:
– ĐTT = Điểm thi đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội * 30/100 + Tổng điểm ưu tiên (nếu có).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | K00 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | K00 | |
| 3 | 7340116 | Bất động sản | K00 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | K00 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | K00 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | K00 | |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | K00 | |
| 8 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | K00 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | K00 | |
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | K00 | |
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | K00 | |
| 12 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | K00 | |
| 13 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | K00 | |
| 14 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | K00 | |
| 15 | 7580108 | Thiết kế nội thất | K00 | |
| 16 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | K00 | |
| 17 | 7620105 | Chăn nuôi | K00 | |
| 18 | 7620110 | Khoa học cây trồng | K00 | |
| 19 | 7620205 | Lâm sinh | K00 | |
| 20 | 7620210 | Lâm nghiệp | K00 | |
| 21 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | K00 | |
| 22 | 7640101 | Thú y | K00 | |
| 23 | 7760101 | Công tác xã hội | K00 | |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | K00 | |
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | K00 | |
| 26 | 7850103 | Quản lý đất đai | K00 | |
| 27 | 7850104 | Du lịch sinh thái | K00 | |
| 28 | 7850106 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | K00 |
7Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
7.1 Điều kiện xét tuyển
– Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội ≥ 10.5 điểm;
7.2 Quy chế
Quy đổi theo thang điểm 30 như sau:
– ĐTT = Điểm thi đánh giá năng lực từng môn của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội được quy đổi sang điểm thi tốt nghiệp THPT (thang điểm 10) theo công thức quy đổi của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, sau đó cộng điểm đã quy đổi của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển + Tổng điểm ưu tiên (nếu có);
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | 7340116 | Bất động sản | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | 7340301 | Kế toán | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 8 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 0 | Ưu Tiên | |
| Học Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X57 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 12 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 13 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; B00; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X07; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 14 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | C04; H00; V01; X01; X02; X03; X07; X57; X71; Y09 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 15 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A01; C00; C03; D01; D14; H00; V01; X01; X03; X07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 16 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 17 | 7620105 | Chăn nuôi | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 18 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 19 | 7620205 | Lâm sinh | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 20 | 7620210 | Lâm nghiệp | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; B00; C00; C02; X02; X04; X06; X12; X26; X74 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 21 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 22 | 7640101 | Thú y | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 23 | 7760101 | Công tác xã hội | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 26 | 7850103 | Quản lý đất đai | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | C04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 27 | 7850104 | Du lịch sinh thái | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 28 | 7850106 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại Học Lâm nghiệp
- Mã trường: LNH
- Tên tiếng Anh: Vietnam Forstry Univerty
- Tên viết tắt: VNUF
- Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội
- Website: http://www.vnuf.edu.vn/
Trường Đại học Lâm nghiệp (Trường ĐHLN) trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được thành lập theo Quyết định số 127/CP ngày 19/8/1964 của Hội đồng Chính phủ trên cơ sở tách Khoa Lâm nghiệp và Tổ Cơ giới khai thác Lâm nghiệp trong Trường Đại học Nông lâm (nay là Học Viện Nông nghiệp Việt Nam). Từ năm 1964 -1984, Trường đóng trên địa bàn 2 xã Bình Dương và An Sinh, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Năm 1984, Trường chuyển về và đóng trên địa bàn thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.