Mục lục

Trường Đại Học Lâm nghiệp

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Lâm nghiệp 2025

Thông tin tuyển sinh Đại Học Lâm nghiệp (VNUF) năm 2025

Trường Đại Học Lâm nghiệp tuyển sinh theo 5 phương thức như sau:

– Phương thức 1 (mã 100): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT;

– Phương thức 2 (mã 200): Xét kết quả học tập bậc THPT.

– Phương thức 3 (mã 301): Xét tuyển thẳng

– Phương thức 4 (mã 402): Xét kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, Trường Đại học sư phạm Hà Nội và kết quả đánh gia tư quy của Đại học Bách Khoa Hà Nội.

– Phương thức 5 (mã 500): Phương thức xét tuyển khác

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

– Đối tượng tuyển sinh: Người học đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) tương đương;

– Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh toàn quốc

1.2 Điều kiện xét tuyển

Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 15,0 điểm.

1.3 Quy chế

Xác định điểm trúng tuyển (thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp môn xét tuyển. Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:

ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + ĐU

Trong đó:

– ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển;

– ĐM1: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 1;

– ĐM2: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 2;

– ĐM3: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 3;

– ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có).

Điểm cộng thí sinh được hưởng = [(30 – tổng điểm đạt được của thí sinh)/7,5] x Tổng điểm ưu tiên được xác định thông thường theo quy chế).

3.5. Quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh theo thang điểm 10

STT

Chứng chỉ Tiếng Anh/Quy đổi

Điểm/Cấp độ

1

Chứng chỉ tiếng Anh (IELTS)

5.0

5.5

≥ 6.0

Quy đổi thang điểm 10

8,5

9,5

10

Chứng chỉ tiếng Anh(TOEFL iBT)

41 – 52

53 – 69

≥ 70

Quy đổi thang điểm 10

8,5

9,5

10

Chứng chỉ tiếng Anh(TOEFL PBT)

437 – 473

477 – 519

≥ 520

Quy đổi thang điểm 10

8,5

9,5

10

1.4 Thời gian xét tuyển

Theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
2 7340101 Quản trị kinh doanh A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
3 7340116 Bất động sản C00; C03; C04; D01; X01; X02
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
5 7340301 Kế toán A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
6 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04
7 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X57
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
12 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
13 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00; B00; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X07; X27
14 7580102 Kiến trúc cảnh quan C04; H00; V01; X01; X02; X03; X07; X57; X71; Y09
15 7580108 Thiết kế nội thất A01; C00; C03; D01; D14; H00; V01; X01; X03; X07
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
17 7620105 Chăn nuôi A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04
18 7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16
19 7620205 Lâm sinh A01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26
20 7620210 Lâm nghiệp A01; B00; C00; C02; X02; X04; X06; X12; X26; X74
21 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
22 7640101 Thú y A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04
23 7760101 Công tác xã hội A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
24 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
25 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
26 7850103 Quản lý đất đai C04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78
27 7850104 Du lịch sinh thái A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
28 7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04

2Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

– Đối với hệ chính quy: Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 18,0 điểm.

2.2 Quy chế

Phương thức 2 (mã 200): Xét kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ), gồm cả kết quả học tập năm lớp 12

Xác định điểm trúng tuyển (thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) xét theo kết quả học tập bậc THPT năm lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển. Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:

ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + ĐU

Trong đó:

– ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển;

– ĐM1: Điểm Môn 1 của cả năm lớp 12

– ĐM2: Điểm Môn 2 của cả năm lớp 12

– ĐM3: Điểm Môn 3 của cả năm lớp 12

– ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
2 7340101 Quản trị kinh doanh A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
3 7340116 Bất động sản C00; C03; C04; D01; X01; X02
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
5 7340301 Kế toán A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
6 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04
7 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
12 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
13 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00; B00; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X07; X27
14 7580102 Kiến trúc cảnh quan C04; H00; V01; X01; X02; X03; X07; X57; X71; Y09
15 7580108 Thiết kế nội thất A01; C00; C03; D01; D14; H00; V01; X01; X03; X07
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
17 7620105 Chăn nuôi A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04
18 7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16
19 7620205 Lâm sinh A01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26
20 7620210 Lâm nghiệp A01; B00; C00; C02; X02; X04; X06; X12; X26; X74
21 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
22 7640101 Thú y A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04
23 7760101 Công tác xã hội A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
24 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
25 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
26 7850103 Quản lý đất đai C04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78
27 7850104 Du lịch sinh thái A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
28 7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04

3ƯTXT, XT thẳng

3.1 Điều kiện xét tuyển

Thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT, ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành giáo dục mầm non.

3.2 Quy chế

1) Đăng ký xét tuyển

– Đăng ký trực tuyến tại địa chỉ: https://tuyensinh.vnuf.edu.vn/Apply.aspx

– Đăng ký trực tiếp tại: Phòng Đào tạo, Trường ĐHLN, Xuân Mai, Hà Nội

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310101 Kinh tế
2 7340101 Quản trị kinh doanh
3 7340116 Bất động sản
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng
5 7340301 Kế toán
6 7420201 Công nghệ sinh học
7 7480104 Hệ thống thông tin
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí
12 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
13 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản
14 7580102 Kiến trúc cảnh quan
15 7580108 Thiết kế nội thất
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng
17 7620105 Chăn nuôi
18 7620110 Khoa học cây trồng
19 7620205 Lâm sinh
20 7620210 Lâm nghiệp
21 7620211 Quản lý tài nguyên rừng
22 7640101 Thú y
23 7760101 Công tác xã hội
24 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành
25 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường
26 7850103 Quản lý đất đai
27 7850104 Du lịch sinh thái
28 7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên

4Điểm ĐGNL HN

4.1 Điều kiện xét tuyển

– Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội ≥ 75 điểm;

4.2 Quy chế

Quy đổi theo thang điểm 30 như sau:

– ĐTT = Điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội * 30/150 + Tổng điểm ưu tiên (nếu có);

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310101 Kinh tế Q00
2 7340101 Quản trị kinh doanh Q00
3 7340116 Bất động sản Q00
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng Q00
5 7340301 Kế toán Q00
6 7420201 Công nghệ sinh học Q00
7 7480104 Hệ thống thông tin Q00
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Q00
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô Q00
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Q00
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí Q00
12 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Q00
13 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản Q00
14 7580102 Kiến trúc cảnh quan Q00
15 7580108 Thiết kế nội thất Q00
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng Q00
17 7620105 Chăn nuôi Q00
18 7620110 Khoa học cây trồng Q00
19 7620205 Lâm sinh Q00
20 7620210 Lâm nghiệp Q00
21 7620211 Quản lý tài nguyên rừng Q00
22 7640101 Thú y Q00
23 7760101 Công tác xã hội Q00
24 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành Q00
25 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường Q00
26 7850103 Quản lý đất đai Q00
27 7850104 Du lịch sinh thái Q00
28 7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên Q00

5Điểm ĐGNL HCM

5.1 Điều kiện xét tuyển

Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh ≥ 600 điểm

5.2 Quy chế

Phương thức 4 (mã 402): Xét kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.

Quy đổi theo thang điểm 30 như sau:

– ĐTT = Điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM * 30/1200 + Tổng điểm ưu tiên (nếu có);

6Điểm Đánh giá Tư duy

6.1 Điều kiện xét tuyển

– Kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa ≥ 50 điểm.

6.2 Quy chế

Quy đổi theo thang điểm 30 như sau:

– ĐTT = Điểm thi đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội * 30/100 + Tổng điểm ưu tiên (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310101 Kinh tế K00
2 7340101 Quản trị kinh doanh K00
3 7340116 Bất động sản K00
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng K00
5 7340301 Kế toán K00
6 7420201 Công nghệ sinh học K00
7 7480104 Hệ thống thông tin K00
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử K00
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô K00
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng K00
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí K00
12 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp K00
13 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản K00
14 7580102 Kiến trúc cảnh quan K00
15 7580108 Thiết kế nội thất K00
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng K00
17 7620105 Chăn nuôi K00
18 7620110 Khoa học cây trồng K00
19 7620205 Lâm sinh K00
20 7620210 Lâm nghiệp K00
21 7620211 Quản lý tài nguyên rừng K00
22 7640101 Thú y K00
23 7760101 Công tác xã hội K00
24 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành K00
25 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường K00
26 7850103 Quản lý đất đai K00
27 7850104 Du lịch sinh thái K00
28 7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên K00

7Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

7.1 Điều kiện xét tuyển

– Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội ≥ 10.5 điểm;

7.2 Quy chế

Quy đổi theo thang điểm 30 như sau:

– ĐTT = Điểm thi đánh giá năng lực từng môn của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội được quy đổi sang điểm thi tốt nghiệp THPT (thang điểm 10) theo công thức quy đổi của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, sau đó cộng điểm đã quy đổi của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển + Tổng điểm ưu tiên (nếu có);

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7310101 Kinh tế 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
2 7340101 Quản trị kinh doanh 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
3 7340116 Bất động sản 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT C00; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
5 7340301 Kế toán 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
6 7420201 Công nghệ sinh học 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
7 7480104 Hệ thống thông tin 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 0 Ưu Tiên
Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X57
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
12 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
13 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; B00; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X07; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
14 7580102 Kiến trúc cảnh quan 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT C04; H00; V01; X01; X02; X03; X07; X57; X71; Y09
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
15 7580108 Thiết kế nội thất 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A01; C00; C03; D01; D14; H00; V01; X01; X03; X07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
17 7620105 Chăn nuôi 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
18 7620110 Khoa học cây trồng 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
19 7620205 Lâm sinh 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
20 7620210 Lâm nghiệp 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; B00; C00; C02; X02; X04; X06; X12; X26; X74
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
21 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
22 7640101 Thú y 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
23 7760101 Công tác xã hội 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
24 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
25 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
26 7850103 Quản lý đất đai 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT C04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
27 7850104 Du lịch sinh thái 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
28 7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Lâm nghiệp

  • Tên trường: Trường Đại Học Lâm nghiệp
  • Mã trường: LNH
  • Tên tiếng Anh: Vietnam Forstry Univerty 
  • Tên viết tắt: VNUF
  • Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội
  • Website: http://www.vnuf.edu.vn/

Trường Đại học Lâm nghiệp (Trường ĐHLN) trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được thành lập theo Quyết định số 127/CP ngày 19/8/1964 của Hội đồng Chính phủ trên cơ sở tách Khoa Lâm nghiệp và Tổ Cơ giới khai thác Lâm nghiệp trong Trường Đại học Nông lâm (nay là Học Viện Nông nghiệp Việt Nam). Từ năm 1964 -1984, Trường đóng trên địa bàn 2 xã Bình Dương và An Sinh, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Năm 1984, Trường chuyển về và đóng trên địa bàn thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.

// ===== HOMEPAGE =====