Mục lục

Trường Đại Học Lâm nghiệp

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Lâm nghiệp 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Lâm nghiệp (VNUF) năm 2026

Trường Đại Học Lâm nghiệp tuyển sinh theo 5 phương thức như sau:

– Phương thức 1 (mã 100): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.

– Phương thức 2 (mã 200): Xét kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ), gồm cả kết quả học tập năm lớp 12.

– Phương thức 3 (mã 301): Xét tuyển thẳng (thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Thông tư số 06 /2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng).

– Phương thức 4 (mã 402): Xét kết quả đánh giá năng lực, đánh giá tư duy của các Đại học/trường Đại học tổ chức đánh giá.

– Phương thức 5 (mã 500): Phương thức xét tuyển khác (như xét điểm trung bình chung học tập bậc trung cấp, cao đẳng hoặc đại học đối với hình thức đào tạo liên thông chính quy, đào tạo thường xuyên).

Chi tiết thông tin tuyển sinh 2026:

1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển

1.1. Đối tượng dự tuyển

a) Đối với hệ đại học chính quy

– Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;

– Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

b) Đối với hệ đại học liên thông chính quy

Người đã đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học

c) Đối với hệ đào tạo thường xuyên

– Như điểm a mục 1.1 Đối tượng dự tuyển

– Người đã đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học.

1.2. Điều kiện dự tuyển

– Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;

– Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

– Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

2. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

2.1. Quy tắc quy đổi tương đương

Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển bảo đảm tuyển chọn được các thí sinh đáp ứng tốt nhất yêu cầu đầu vào của chương trình, ngành, nhóm ngành đào tạo. Có dựa trên số liệu phân tích, đánh giá và đối sánh kết quả học tập của sinh viên trúng tuyển các năm trước.

a). Quy đổi điểm kết quả học tập THPT (học bạ) sang điểm thi tốt nghiệp THPT theo công thức sau:

Trong đó: y là điểm học bạ (18 ≤ y ≤ 30); x là điểm tốt nghiệp (15 ≤ x ≤ 30)

b). Quy đổi điểm đánh giá năng lực, đánh giá tư duy theo phương pháp phân vị tương đương do cơ sở đào tạo tổ chức thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy công bố (Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Bách khoa Hà Nội, Đại học Quốc gia TP HCM).

Phân vị Quy đổi điểm giữa các phương thức xét tuyển

TT

Phân vị

Điểm thi tốt nghiệp THPT

Kết quả học tập THPT

(học bạ)

ĐGNL ĐHQG HN

ĐGTD

ĐHBK HN

ĐGNL

ĐHQG TP.HCM

1

P05

15

18

50

35

600

2

P15

17

19.6

60

40

617.6

3

P25

19

21.2

70

45

645

4

P50

21

22.8

80

50

674.2

5

P80

23

24.4

90

60

708

6

P90

25

26

105

70

769.6

7

P99

27

27.6

120

80

815.2

8

P99

30

30

150

100

1000

2.2. Ngưỡng đầu vào đối với từng phương thức xét tuyển như sau:

a) Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT (mã 100)

Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 15,0 điểm

b) Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (mã 200)

– Đối với hình thức đào tạo chính quy: Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 18,0 điểm.

Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30; trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét không thấp hơn 1/3 của tổng điểm theo thang điểm 30 với điều kiện thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

– Đối với hình thức đào tạo thường xuyên: Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 15,0 điểm.

c) Xét tuyển thẳng (mã 301)

Thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Thông tư số 06 /2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.

d) Xét tuyển dựa vào kết quả đánh giá năng lực và đánh giá tư duy (mã 402)

– Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội ≥ 50 điểm.

– Kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa ≥ 40 điểm.

– Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh ≥ 600 điểm;

2.3. Điểm trúng tuyển

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức xét tuyển ≥ điểm ngưỡng đầu vào đối với từng phương thức xét tuyển quy định tại Mục 3.2. Điểm trúng tuyển lấy từ cao đến thấp, cho đến khi đủ chỉ tiêu.

Cách xác định điểm trúng tuyển cụ thể như sau:

a) Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (học bạ)

Xác định điểm trúng tuyển (thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) xét theo kết quả học tập bậc THPT.

Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:

ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + ĐU

Trong đó:

– ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển;

– ĐM1: Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn 1.

– ĐM2: Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn 2.

– ĐM3: Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn 3.

– ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có)

b) Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT

Xác định điểm trúng tuyển (thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp môn xét tuyển. Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:

ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + ĐU

Trong đó:

– ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển;

– ĐM1: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 1;

– ĐM2: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 2;

– ĐM3: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 3;

– ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có).

c) Xét tuyển dựa vào kết quả đánh giá năng lực và đánh giá tư duy

Quy đổi theo thang điểm 30 áp dụng theo phương pháp quy đổi của các Đại học/trường Đại học tổ chức đánh giá năng lực và đánh giá tư duy.

dĐối với xét tuyển liên thông, đào tạo thường xuyên

Xét theo kết quả học tập trình độ trung cấp, cao đẳng, đại học:

ĐTT = Đtbc + ĐU

Trong đó:

– ĐTT: Điểm trúng tuyển;

– Đtbc: Điểm trung bình chung học tập bậc trung cấp, cao đẳng, đại học;

– ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có).

Xét điểm trúng tuyển từ cao đến thấp, cho đến khi đủ chỉ tiêu.

2.4. Công thức xác định điểm ưu tiên

Điểm cộng thí sinh được hưởng = [(30 – tổng điểm đạt được của thí sinh)/7,5] x Tổng điểm ưu tiên được xác định thông thường theo quy chế).

2.5. Quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh theo thang điểm 10

STT Chứng chỉ ngoại ngữ/Quy đổi Điểm/Cấp độ
1 Chứng chỉ tiếng Anh (IELTS) 5 5.5 6 6.5 ≥7.0
2 Chứng chỉ tiếng Anh (TOELF iBT) 35 – 45 46 – 59 60-78 79-93 ≥94
3 Chứng chỉ tiếng Anh (TOELF PBT) 477 – 510 511 – 520 521-530 531-547 ≥548
4 Chứng chỉ TOEIC 501-700 701-750 751-800 801-900 ≥900
Quy đổi thang điểm 10 8,5 9,0 9,5 9,75 10

2.6. Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên được thực hiện theo quy định tại Điều 7 của Thông tư số 06 /2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.

3. Chỉ tiêu tuyển sinh

Chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy được linh hoạt điều chuyển với chỉ tiêu liên thông chính quy, đào tạo thường xuyên và ngược lại, đảm bảo không vượt tổng chỉ tiên đã đăng ký, công bố và năng lực đào tạo của Nhà trường.

TT

Tên ngành

Mã ngành

Tên chương trình

Chỉ tiêu

Mã xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển 2026

Ghi chú

1

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

7850106

Chương trình tiếng Anh

20

100

200

301

402

500

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

2. Toán, Ngữ văn, Hóa học

3. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL

4. Toán, Ngữ văn, Vật lí

5. Toán, Ngữ văn, Địa lí

6. Toán, Ngữ văn, Lịch sử

7. Toán, Tiếng Anh, Địa lí

8. Toán, Lịch sử, Địa lí

9. Toán, Vật lí, Hoá học

10. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

2

Quản lý tài nguyên rừng

(Kiểm lâm)

7620211

Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt

100

 

Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Anh

 

3

Quản lý tài nguyên và Môi trường

7850101

Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt

30

 

Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Anh

 

4

Du lịch sinh thái

7850104

 

20

 

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

2. Toán, Ngữ văn, Vật lí

3. Toán, Ngữ văn, Địa lí

4. Toán, Ngữ văn, Lịch sử

5. Toán, Lịch sử, Địa lí

6. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

7. Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí

8. Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử

9. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL

10. Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL

 

5

Lâm sinh

7620205

 

50

100

200

301

402

500

  1. Toán, Hóa học, Sinh học
  2. Toán, Ngữ văn, Sinh học
  3. Toán, Ngữ văn, Hóa học
  4. Toán, Ngữ văn, Tin học
  5. Toán, Ngữ văn, Công nghệ
  6. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
  7. Toán, Tin học, Tiếng Anh
  8. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  9. Toán, Vật lí, Tin học
  10. Toán, Hóa học, Công nghệ
 
 

Chuyên ngành Công nghệ viễn thám và GIS

       
 

Chuyên ngành Quản lý phát thải các-bon

       
 

Chuyên ngành Lâm sinh

       

6

Lâm nghiệp

7620210

 

20

 
  1. Toán, Hóa học, Sinh học
  2. Toán, Ngữ văn, Hóa học
  3. Toán, Ngữ văn, Tin học
  4. Toán, Ngữ văn, Công nghệ
  5. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
  6. Toán, Tin học, Tiếng Anh
  7. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  8. Toán, Vật lí, Tin học
  9. Toán, Hóa học, Công nghệ
  10. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL
 

7

Công nghệ sinh học

7420201

 

30

100

200

301

402

500

1. Toán, Hóa học, Sinh học

2. Toán, Hóa học, Vật lí

3. Toán, Ngữ văn, Sinh học

4. Toán, Ngữ văn, Hóa học

5. Toán, Ngữ văn, Tin học

6. Toán, Ngữ văn, Công nghệ

7. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

8. Toán, Tiếng Anh, Địa lí

 

8

Thú y

7640101

 

100

 

9

Chăn nuôi

7620105

 

20

 

10

Kế toán

7340301

 

200

100

200

301

402

500

  1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
  2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  3. Toán, Tin học, Tiếng Anh
  4. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL
  5. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
  6. Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh
  7. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
  8. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
  9. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL
    1. Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL
 
 

Chuyên ngành Kế toán

       
 

Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp

       
 

Chuyên ngành Kế toán công

       

11

Quản trị kinh doanh

7340101

 

160

 
 

Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp

       
 

Chuyên ngành Quản trị Logistics

       
 

Chuyên ngành Marketing số

       

12

Kinh tế

7310101

 

60

 
 

Chuyên ngành Kinh tế

       
 

Chuyên ngành Kinh tế đầu tư

       
 

Chuyên ngành Kinh tế số

       
 

Chuyên ngành Kinh tế tuần hoàn

       

13

Tài chính – Ngân hàng

7340201

 

60

 
 

Chuyên ngành Bảo hiểm và Đầu tư tài chính

       
 

Chuyên ngành Ngân hàng

       
 

Chuyên ngành Tài chính

       
 

Chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng

       

14

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

 

180

 

15

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

7810103

 

220

 
 

Chuyên ngành Quản trị khách sạn

       
 

Chuyên ngành Quản trị lữ hành

       

16

Công tác xã hội

7760101

 

60

 

17

Quản lý đất đai

7850103

 

70

100

200

301

402

500

1. Toán, Ngữ văn, Địa lí

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

3. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL

4. Toán, Ngữ văn, Tin học

5. Toán, Tiếng Anh, Tin học

6.Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa

7. Ngữ văn, Tiếng Anh, Sử

8. Toán, Ngữ văn, Công nghệ

9. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL

10. Ngữ văn, Tiếng Anh, GDKT&PL

 
 

Chuyên ngành Địa tin học

       
 

Chuyên ngành Quản trị đất đai hiện đại

       
 

Chuyên ngành Quản trị đô thị thông minh

       

18

Bất động sản

7340116

 

20

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

2. Toán, Ngữ văn, Lịch sử

3. Toán, Ngữ văn, Địa lí

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

5. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL

6. Toán, Ngữ văn, Tin học

 

19

Khoa học cây trồng

7620110

 

20

1. Toán, Hóa học, Sinh học

2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

3. Toán, Sinh học, Công nghệ

4. Toán, Vật lí, Hóa học

5. Toán, Sinh học, Địa lí

6. Toán, Hóa học, Công nghệ

7. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

8. Toán, Ngữ văn, Địa lí

9. Toán, Ngữ văn, Lịch sử

 
 

Chuyên ngành Nông nghiệp công nghệ cao

       
 

Chuyên ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn

       

20

Kiến trúc cảnh quan

7580102

 

30

100

200

301

402

  1. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL
  2. Toán, Ngữ văn, Công nghệ
  3. Toán, Ngữ văn, Địa lí
  4. Toán, Vật lí, Công nghệ
  5. Toán, Tin học, Công nghệ
  6. Toán, Địa lí, Vẽ mỹ thuật
  7. Toán, Ngữ văn, Tin học
  8. Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật
  9. Ngữ văn, Lịch sử, Tin học
    1. Ngữ văn, Công nghệ,GDKT&PL
 
 

Chuyên ngành Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan

       
 

Chuyên ngành Quản lý công trình cảnh quan đô thị

       
 

Chuyên ngành Quản lý cây xanh đô thị

       

21

Thiết kế nội thất

7580108

Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt

70

100

200

301

402

  1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
  2. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL
  3. Toán, Ngữ văn, Công nghệ
  4. Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật
  5. Toán, Ngữ văn, Lịch sử
  6. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  7. Toán, Vật lí, Công nghệ
  8. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
  9. Ngữ văn, Sử, Vẽ mỹ thuật
  10. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
 

Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Trung

 

22

Công nghệ chế biến lâm sản

7549001

 

20

  1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
    1. Toán, Ngữ văn, Vật lí
    2. Toán, Ngữ văn, Hóa học
    3. Toán, Ngữ văn, Công nghệ
    4. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL
    5. Toán, Ngữ văn, Lịch sử
    6. Toán, Vật lí, Hóa học
    7. Toán, Vật lí, Công nghệ
    8. Toán, Hóa học, Sinh học
      1. Toán, Công nghệ, Tiếng Anh
 
 

Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất

       
 

Chuyên ngành kỹ nghệ gỗ và nội thất

       
 

Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất

       

23

Kỹ thuật xây dựng

7580201

 

30

100

200

301

402

500

1. Toán, Vật lý, Hóa học

2. Toán, Ngữ văn, Vật lý

3. Toán, Ngữ văn, Hóa học

4. Toán, Ngữ văn, Tin học

5. Toán, Ngữ văn, Công nghệ

6. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

7. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

8. Toán, Vật lý, Tin học

9. Toán, Tin học, Tiếng Anh

10. Toán, Tin học, Công nghệ

 

24

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

 

140

 

25

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

 

140

 

26

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520118

 

20

 

27

Kỹ thuật cơ khí

(Công nghệ chế tạo máy)

7520103

 

50

 

28

Hệ thống thông tin

(Công nghệ thông tin)

7480104

 

60

 
 

TỔNG

   

2.000

     

Theo TTHN

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT – 2025

1.1 Đối tượng

– Đối tượng tuyển sinh: Người học đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) tương đương;

– Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh toàn quốc

1.2 Điều kiện xét tuyển

Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 15,0 điểm.

1.3 Quy chế

Xác định điểm trúng tuyển (thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp môn xét tuyển. Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:

ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + ĐU

Trong đó:

– ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển;

– ĐM1: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 1;

– ĐM2: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 2;

– ĐM3: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 3;

– ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có).

Điểm cộng thí sinh được hưởng = [(30 – tổng điểm đạt được của thí sinh)/7,5] x Tổng điểm ưu tiên được xác định thông thường theo quy chế).

3.5. Quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh theo thang điểm 10

STT

Chứng chỉ Tiếng Anh/Quy đổi

Điểm/Cấp độ

1

Chứng chỉ tiếng Anh (IELTS)

5.0

5.5

≥ 6.0

Quy đổi thang điểm 10

8,5

9,5

10

Chứng chỉ tiếng Anh(TOEFL iBT)

41 – 52

53 – 69

≥ 70

Quy đổi thang điểm 10

8,5

9,5

10

Chứng chỉ tiếng Anh(TOEFL PBT)

437 – 473

477 – 519

≥ 520

Quy đổi thang điểm 10

8,5

9,5

10

1.4 Thời gian xét tuyển

Theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
2 7340101 Quản trị kinh doanh A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
3 7340116 Bất động sản C00; C03; C04; D01; X01; X02
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
5 7340301 Kế toán A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
6 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04
7 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X57
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
12 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
13 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00; B00; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X07; X27
14 7580102 Kiến trúc cảnh quan C04; H00; V01; X01; X02; X03; X07; X57; X71; Y09
15 7580108 Thiết kế nội thất A01; C00; C03; D01; D14; H00; V01; X01; X03; X07
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
17 7620105 Chăn nuôi A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04
18 7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16
19 7620205 Lâm sinh A01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26
20 7620210 Lâm nghiệp A01; B00; C00; C02; X02; X04; X06; X12; X26; X74
21 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
22 7640101 Thú y A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04
23 7760101 Công tác xã hội A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
24 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
25 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
26 7850103 Quản lý đất đai C04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78
27 7850104 Du lịch sinh thái A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
28 7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04

2Điểm học bạ – 2025

2.1 Điều kiện xét tuyển

– Đối với hệ chính quy: Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 18,0 điểm.

2.2 Quy chế

Phương thức 2 (mã 200): Xét kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ), gồm cả kết quả học tập năm lớp 12

Xác định điểm trúng tuyển (thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) xét theo kết quả học tập bậc THPT năm lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển. Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:

ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + ĐU

Trong đó:

– ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển;

– ĐM1: Điểm Môn 1 của cả năm lớp 12

– ĐM2: Điểm Môn 2 của cả năm lớp 12

– ĐM3: Điểm Môn 3 của cả năm lớp 12

– ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
2 7340101 Quản trị kinh doanh A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
3 7340116 Bất động sản C00; C03; C04; D01; X01; X02
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
5 7340301 Kế toán A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
6 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04
7 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
12 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
13 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00; B00; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X07; X27
14 7580102 Kiến trúc cảnh quan C04; H00; V01; X01; X02; X03; X07; X57; X71; Y09
15 7580108 Thiết kế nội thất A01; C00; C03; D01; D14; H00; V01; X01; X03; X07
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
17 7620105 Chăn nuôi A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04
18 7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16
19 7620205 Lâm sinh A01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26
20 7620210 Lâm nghiệp A01; B00; C00; C02; X02; X04; X06; X12; X26; X74
21 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
22 7640101 Thú y A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04
23 7760101 Công tác xã hội A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
24 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
25 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
26 7850103 Quản lý đất đai C04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78
27 7850104 Du lịch sinh thái A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
28 7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04

3ƯTXT, XT thẳng – 2025

3.1 Điều kiện xét tuyển

Thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT, ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành giáo dục mầm non.

3.2 Quy chế

1) Đăng ký xét tuyển

– Đăng ký trực tuyến tại địa chỉ: https://tuyensinh.vnuf.edu.vn/Apply.aspx

– Đăng ký trực tiếp tại: Phòng Đào tạo, Trường ĐHLN, Xuân Mai, Hà Nội

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310101 Kinh tế
2 7340101 Quản trị kinh doanh
3 7340116 Bất động sản
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng
5 7340301 Kế toán
6 7420201 Công nghệ sinh học
7 7480104 Hệ thống thông tin
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí
12 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
13 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản
14 7580102 Kiến trúc cảnh quan
15 7580108 Thiết kế nội thất
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng
17 7620105 Chăn nuôi
18 7620110 Khoa học cây trồng
19 7620205 Lâm sinh
20 7620210 Lâm nghiệp
21 7620211 Quản lý tài nguyên rừng
22 7640101 Thú y
23 7760101 Công tác xã hội
24 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành
25 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường
26 7850103 Quản lý đất đai
27 7850104 Du lịch sinh thái
28 7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên

4Điểm ĐGNL HN – 2025

4.1 Điều kiện xét tuyển

– Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội ≥ 75 điểm;

4.2 Quy chế

Quy đổi theo thang điểm 30 như sau:

– ĐTT = Điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội * 30/150 + Tổng điểm ưu tiên (nếu có);

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310101 Kinh tế Q00
2 7340101 Quản trị kinh doanh Q00
3 7340116 Bất động sản Q00
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng Q00
5 7340301 Kế toán Q00
6 7420201 Công nghệ sinh học Q00
7 7480104 Hệ thống thông tin Q00
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Q00
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô Q00
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Q00
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí Q00
12 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Q00
13 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản Q00
14 7580102 Kiến trúc cảnh quan Q00
15 7580108 Thiết kế nội thất Q00
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng Q00
17 7620105 Chăn nuôi Q00
18 7620110 Khoa học cây trồng Q00
19 7620205 Lâm sinh Q00
20 7620210 Lâm nghiệp Q00
21 7620211 Quản lý tài nguyên rừng Q00
22 7640101 Thú y Q00
23 7760101 Công tác xã hội Q00
24 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành Q00
25 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường Q00
26 7850103 Quản lý đất đai Q00
27 7850104 Du lịch sinh thái Q00
28 7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên Q00

5Điểm ĐGNL HCM – 2025

5.1 Điều kiện xét tuyển

Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh ≥ 600 điểm

5.2 Quy chế

Phương thức 4 (mã 402): Xét kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.

Quy đổi theo thang điểm 30 như sau:

– ĐTT = Điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM * 30/1200 + Tổng điểm ưu tiên (nếu có);

6Điểm Đánh giá Tư duy – 2025

6.1 Điều kiện xét tuyển

– Kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa ≥ 50 điểm.

6.2 Quy chế

Quy đổi theo thang điểm 30 như sau:

– ĐTT = Điểm thi đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội * 30/100 + Tổng điểm ưu tiên (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310101 Kinh tế K00
2 7340101 Quản trị kinh doanh K00
3 7340116 Bất động sản K00
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng K00
5 7340301 Kế toán K00
6 7420201 Công nghệ sinh học K00
7 7480104 Hệ thống thông tin K00
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử K00
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô K00
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng K00
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí K00
12 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp K00
13 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản K00
14 7580102 Kiến trúc cảnh quan K00
15 7580108 Thiết kế nội thất K00
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng K00
17 7620105 Chăn nuôi K00
18 7620110 Khoa học cây trồng K00
19 7620205 Lâm sinh K00
20 7620210 Lâm nghiệp K00
21 7620211 Quản lý tài nguyên rừng K00
22 7640101 Thú y K00
23 7760101 Công tác xã hội K00
24 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành K00
25 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường K00
26 7850103 Quản lý đất đai K00
27 7850104 Du lịch sinh thái K00
28 7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên K00

7Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN – 2025

7.1 Điều kiện xét tuyển

– Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội ≥ 10.5 điểm;

7.2 Quy chế

Quy đổi theo thang điểm 30 như sau:

– ĐTT = Điểm thi đánh giá năng lực từng môn của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội được quy đổi sang điểm thi tốt nghiệp THPT (thang điểm 10) theo công thức quy đổi của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, sau đó cộng điểm đã quy đổi của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển + Tổng điểm ưu tiên (nếu có);

Danh sách ngành đào tạo năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7310101 Kinh tế 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
2 7340101 Quản trị kinh doanh 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
3 7340116 Bất động sản 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT C00; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
5 7340301 Kế toán 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
6 7420201 Công nghệ sinh học 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
7 7480104 Hệ thống thông tin 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 0 Ưu Tiên
Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X57
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
12 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
13 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; B00; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X07; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
14 7580102 Kiến trúc cảnh quan 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT C04; H00; V01; X01; X02; X03; X07; X57; X71; Y09
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
15 7580108 Thiết kế nội thất 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A01; C00; C03; D01; D14; H00; V01; X01; X03; X07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
17 7620105 Chăn nuôi 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
18 7620110 Khoa học cây trồng 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
19 7620205 Lâm sinh 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
20 7620210 Lâm nghiệp 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; B00; C00; C02; X02; X04; X06; X12; X26; X74
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
21 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
22 7640101 Thú y 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
23 7760101 Công tác xã hội 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
24 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
25 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
26 7850103 Quản lý đất đai 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT C04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
27 7850104 Du lịch sinh thái 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
28 7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên 0 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Lâm nghiệp

  • Tên trường: Trường Đại Học Lâm nghiệp
  • Mã trường: LNH
  • Tên tiếng Anh: Vietnam Forstry Univerty 
  • Tên viết tắt: VNUF
  • Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội
  • Website: http://www.vnuf.edu.vn/

Trường Đại học Lâm nghiệp (Trường ĐHLN) trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được thành lập theo Quyết định số 127/CP ngày 19/8/1964 của Hội đồng Chính phủ trên cơ sở tách Khoa Lâm nghiệp và Tổ Cơ giới khai thác Lâm nghiệp trong Trường Đại học Nông lâm (nay là Học Viện Nông nghiệp Việt Nam). Từ năm 1964 -1984, Trường đóng trên địa bàn 2 xã Bình Dương và An Sinh, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Năm 1984, Trường chuyển về và đóng trên địa bàn thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.