Mục lục

Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Lao Động – Xã Hội (ULSA) năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Lao động – Xã hội áp dụng 5 phương thức xét tuyển đào tạo trình độ đại học và có chuyển đổi chứng chỉ quốc tế:

Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ).

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực/Đánh giá tư duy.

Phương thức 4: Tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập tại các trường dự bị đại học dân tộc.

 

Phương thức xét tuyển năm 2026

1Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D15
2 7310101A Kinh tế lao động A01; D01; D09; X25
3 7310101B Kinh tế số A01; D01; D09; X25
4 7310401A Tâm lý học C00; D01; D14; X74
5 7310401B Tâm lý học học đường C00; D01; D14; X74
6 7340101A Quản trị kinh doanh A01; D01; X05; X25
7 7340101B Marketing A01; D01; X05; X25
8 7340101C Logistics và quản trị chuỗi cung ứng A01; D01; X05; X25
9 7340201A Tài chính – Ngân hàng A01; C01; D01; X25
10 7340201B Công nghệ tài chính A01; C01; D01; X25
11 7340204A Bảo hiểm A01; C04; D01; X25
12 7340204B Tài chính và Quản trị rủi ro A01; C04; D01; X25
13 7340204C Đầu tư tài chính A01; C04; D01; X25
14 7340207 Bảo hiểm – Tài chính A01; D01; X21; X25
15 7340301A Kế toán A01; C03; D01; X25
16 7340301B Phân tích dữ liệu trong kế toán A01; C03; D01; X25
17 7340301C Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA A01; C03; D01; X25
18 7340302 Kiểm toán A01; D01; X05; X25
19 7340404A Quản trị nhân lực A01; D01; D09; X25
20 7340404B Quản trị nhân lực số A01; D01; D09; X25
21 7340404C Quản trị nhân lực và văn phòng A01; D01; D09; X25
22 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A01; D01; D07; X25
23 7380107 Luật kinh tế A01; D01; X01; X25
24 7480201 Công nghệ thông tin A01; D01; X06; X25
25 7760101A Công tác xã hội C00; D01; D14; X70
26 7760101B Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi C00; D01; D14; X70
27 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; D01; X17; X25
28 7810103B Quản trị khách sạn A01; D01; X17; X25

2Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D15
2 7310101A Kinh tế lao động A01; D01; D09; X25
3 7310101B Kinh tế số A01; D01; D09; X25
4 7310401A Tâm lý học C00; D01; D14; X74
5 7310401B Tâm lý học học đường C00; D01; D14; X74
6 7340101A Quản trị kinh doanh A01; D01; X05; X25
7 7340101B Marketing A01; D01; X05; X25
8 7340101C Logistics và quản trị chuỗi cung ứng A01; D01; X05; X25
9 7340201A Tài chính – Ngân hàng A01; C01; D01; X25
10 7340201B Công nghệ tài chính A01; C01; D01; X25
11 7340204A Bảo hiểm A01; C04; D01; X25
12 7340204B Tài chính và Quản trị rủi ro A01; C04; D01; X25
13 7340204C Đầu tư tài chính A01; C04; D01; X25
14 7340207 Bảo hiểm – Tài chính A01; D01; X21; X25
15 7340301A Kế toán A01; C03; D01; X25
16 7340301B Phân tích dữ liệu trong kế toán A01; C03; D01; X25
17 7340301C Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA A01; C03; D01; X25
18 7340302 Kiểm toán A01; D01; X05; X25
19 7340404A Quản trị nhân lực A01; D01; D09; X25
20 7340404B Quản trị nhân lực số A01; D01; D09; X25
21 7340404C Quản trị nhân lực và văn phòng A01; D01; D09; X25
22 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A01; D01; D07; X25
23 7380107 Luật kinh tế A01; D01; X01; X25
24 7480201 Công nghệ thông tin A01; D01; X06; X25
25 7760101A Công tác xã hội C00; D01; D14; X70
26 7760101B Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi C00; D01; D14; X70
27 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; D01; X17; X25
28 7810103B Quản trị khách sạn A01; D01; X17; X25

3Điểm ĐGNL HN

3.1 Đối tượng

Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh Q00; K00
2 7310101A Kinh tế lao động Q00; K00
3 7310101B Kinh tế số Q00; K00
4 7310401A Tâm lý học Q00; K00
5 7310401B Tâm lý học học đường Q00; K00
6 7340101A Quản trị kinh doanh Q00; K00
7 7340101B Marketing Q00; K00
8 7340101C Logistics và quản trị chuỗi cung ứng Q00; K00
9 7340201A Tài chính – Ngân hàng Q00; K00
10 7340201B Công nghệ tài chính Q00; K00
11 7340204A Bảo hiểm Q00; K00
12 7340204B Tài chính và Quản trị rủi ro Q00; K00
13 7340204C Đầu tư tài chính Q00; K00
14 7340207 Bảo hiểm – Tài chính Q00; K00
15 7340301A Kế toán Q00; K00
16 7340301B Phân tích dữ liệu trong kế toán Q00; K00
17 7340301C Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA Q00; K00
18 7340302 Kiểm toán Q00; K00
19 7340404A Quản trị nhân lực Q00; K00
20 7340404B Quản trị nhân lực số Q00; K00
21 7340404C Quản trị nhân lực và văn phòng Q00; K00
22 7340405 Hệ thống thông tin quản lý Q00; K00
23 7380107 Luật kinh tế Q00; K00
24 7480201 Công nghệ thông tin Q00; K00
25 7760101A Công tác xã hội Q00; K00
26 7760101B Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi Q00; K00
27 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q00; K00
28 7810103B Quản trị khách sạn Q00; K00

4Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Đối tượng

Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá tư duy.

5ƯTXT, XT thẳng

5.1 Đối tượng

Tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh
2 7310101A Kinh tế lao động
3 7310101B Kinh tế số
4 7310401A Tâm lý học
5 7310401B Tâm lý học học đường
6 7340101A Quản trị kinh doanh
7 7340101B Marketing
8 7340101C Logistics và quản trị chuỗi cung ứng
9 7340201A Tài chính – Ngân hàng
10 7340201B Công nghệ tài chính
11 7340204A Bảo hiểm
12 7340204B Tài chính và Quản trị rủi ro
13 7340204C Đầu tư tài chính
14 7340207 Bảo hiểm – Tài chính
15 7340301A Kế toán
16 7340301B Phân tích dữ liệu trong kế toán
17 7340301C Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA
18 7340302 Kiểm toán
19 7340404A Quản trị nhân lực
20 7340404B Quản trị nhân lực số
21 7340404C Quản trị nhân lực và văn phòng
22 7340405 Hệ thống thông tin quản lý
23 7380107 Luật kinh tế
24 7480201 Công nghệ thông tin
25 7760101A Công tác xã hội
26 7760101B Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi
27 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
28 7810103B Quản trị khách sạn

6Xét tuyển dự bị đại học dân tộc

6.1 Đối tượng

Xét tuyển dựa trên kết quả học tập tại các trường dự bị đại học dân tộc.

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 100 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D09; D15
ĐGNL HN Q00; K00
2 7310101A Kinh tế lao động 55 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D09; X25
ĐGNL HN Q00; K00
3 7310101B Kinh tế số 70 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D09; X25
ĐGNL HN Q00; K00
4 7310401A Tâm lý học 120 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; D01; D14; X74
ĐGNL HN Q00; K00
5 7310401B Tâm lý học học đường 90 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; D01; D14; X74
ĐGNL HN Q00; K00
6 7340101A Quản trị kinh doanh 180 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; X05; X25
ĐGNL HN Q00; K00
7 7340101B Marketing 50 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; X05; X25
ĐGNL HN Q00; K00
8 7340101C Logistics và quản trị chuỗi cung ứng 50 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; X05; X25
ĐGNL HN Q00; K00
9 7340201A Tài chính – Ngân hàng 180 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; C01; D01; X25
ĐGNL HN Q00; K00
10 7340201B Công nghệ tài chính 70 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; C01; D01; X25
ĐGNL HN Q00; K00
11 7340204A Bảo hiểm 50 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; C04; D01; X25
ĐGNL HN Q00; K00
12 7340204B Tài chính và Quản trị rủi ro 50 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; C04; D01; X25
ĐGNL HN Q00; K00
13 7340204C Đầu tư tài chính 50 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; C04; D01; X25
ĐGNL HN Q00; K00
14 7340207 Bảo hiểm – Tài chính 50 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; X21; X25
ĐGNL HN Q00; K00
15 7340301A Kế toán 330 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; C03; D01; X25
ĐGNL HN Q00; K00
16 7340301B Phân tích dữ liệu trong kế toán 100 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; C03; D01; X25
ĐGNL HN Q00; K00
17 7340301C Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA 50 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; C03; D01; X25
ĐGNL HN Q00; K00
18 7340302 Kiểm toán 70 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; X05; X25
ĐGNL HN Q00; K00
19 7340404A Quản trị nhân lực 250 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D09; X25
ĐGNL HN Q00; K00
20 7340404B Quản trị nhân lực số 120 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D09; X25
ĐGNL HN Q00; K00
21 7340404C Quản trị nhân lực và văn phòng 60 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D09; X25
ĐGNL HN Q00; K00
22 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 60 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D07; X25
ĐGNL HN Q00; K00
23 7380107 Luật kinh tế 100 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; X01; X25
ĐGNL HN Q00; K00
24 7480201 Công nghệ thông tin 120 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; X06; X25
ĐGNL HN Q00; K00
25 7760101A Công tác xã hội 115 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; D01; D14; X70
ĐGNL HN Q00; K00
26 7760101B Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi 60 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; D01; D14; X70
ĐGNL HN Q00; K00
27 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 100 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; X17; X25
ĐGNL HN Q00; K00
28 7810103B Quản trị khách sạn 50 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; X17; X25
ĐGNL HN Q00; K00

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội

  • Tên trường: Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội
  • Mã trường: DLX 
  • Tên tiếng Anh: University of Labour and Social Affair
  • Tên viết tắt: ULSA
  • Địa chỉ: 43 đường Trần Duy Hưng, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Website: http://ulsa.edu.vn/

Trường Đại học Lao động – Xã hội là cơ sở giáo dục đại học công lập duy nhất của ngành LĐTBXH trong đào tạo nguồn nhân lực trình độ cao theo định hướng ứng dụng với thế mạnh là các ngành Quản trị nhân lực, Công tác xã hội, Bảo hiểm, Kế toán và Quản trị kinh doanh; là trung tâm nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ, hợp tác quốc tế trong lĩnh vực kinh tế – lao động – xã hội đáp ứng yêu cầu phát triển của Ngành, đất nước và hội nhập quốc tế