Mục lục

Trường Đại Học Mỏ Địa Chất

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Mỏ Địa Chất 2025

Thông tin tuyển sinh Đại Học Mỏ Địa Chất (HUMG) năm 2025

Năm 2025, Đại Học Mỏ Địa Chất (HUMG) tuyển sinh 3114 chỉ tiêu qua 5 phương thức xét tuyển như sau

1. Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT

2. Chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập

3. Xét tuyển thẳng HSG theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế

4. Sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, ĐHQG

5. Xét tuyển dựa vào kết quả học tập tại THPT

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Phương thức: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT

1. Quy đổi CCTAQT

Quy định về quy đổi điểm chứng chỉ IELTS (Academic) thành điểm tiếng Anh để xét tuyển các tổ hợp A01, D01, D04, D07, D10 và mức điểm thưởng

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D14; D15; D66; D78; D96
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C03; D01; D04; D09; D14; D66; D78
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84
5 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84
6 7440201 Địa chất học A00; A04; A06; C01; C04; D01; D07; D10
7 7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07
8 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27
9 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27
10 7480206 Địa tin học A00; A01; C02; C03; C04; D01; D10
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01; X06
12 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; A02; A05; A06; B00; C02; D07
13 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84
14 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01; X06
15 7520107 Kỹ thuật Robot A00; A01; C01; D01; X06
16 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01; X06
17 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; C01; D01; X06
18 7520121 Kỹ thuật không gian A01; A04; A09; B02; C04; D01; D10; D84
19 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01; X06
20 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C01; D01; X06
21 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; D01; X06
22 7520301 Kỹ thuật hoá học A00; A01; A02; A05; A06; B00; C02; D07
23 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; D01
24 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; A04; A09; B00; C01; C04; D01
25 7520501 Kỹ thuật địa chất A00; A01; C01; C02; C04; D01; D07; D10
26 7520502 Kỹ thuật địa vật lý A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07
27 7520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ A00; A01; C04; D01; D10
28 7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ A00; A04; C01; C02; C04; D01; D10; D15
29 7520601 Kỹ thuật mỏ A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10
30 7520604 Kỹ thuật dầu khí A00; A01; B00; B02; B08; C02; D01; D07
31 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên A00; A01; B00; B02; B08; C02; D01; D07
32 7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07
33 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10
34 7580106 Quản lý đô thị và công trình A00; A07; C01; C02; C04; D01; D07; D10
35 7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản A00; A01; C02; C03; C04; D01; D10
36 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01
37 7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01
38 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; C04; D01
39 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; C02; C04; D01; D07; D10
40 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A00; A01; A04; C01; C02; C04; D01; D07
41 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01
42 7720203 Hoá dược A00; A01; A06; A11; B00; C02; D01; D07
43 7810105 Du lịch địa chất A04; A06; A07; C03; C04; D01; D07; D10
44 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A07; A09; B00; C04; C14; D01; D10
45 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; A09; C04; D01; D10
46 7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản A00; A01; A04; A06; B00; C04; D01; D10
47 7850202 An toàn, Vệ sinh lao động A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10

2Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Xét tuyển dựa vào kết quả học tập tại THPT

Thí sinh tốt nghiệp THPT và kết quả học tập trong 6 học kỳ (Lớp 10,  11, và lớp 12). Xét tuyển thí sinh theo học bạ với các thí sinh đạt hạnh kiểm xếp loại Khá trở lên;

Tổng điểm trung bình các môn học theo khối thi của 6 học kỳ THPT: đạt từ 18 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D14; D15; D66; D78; D96
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C03; D01; D04; D09; D14; D66; D78
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84
5 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84
6 7440201 Địa chất học A00; A04; A06; C01; C04; D01; D07; D10
7 7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07
8 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27
9 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27
10 7480206 Địa tin học A00; A01; C02; C03; C04; D01; D10
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01; X06
12 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; A02; A05; A06; B00; C02; D07
13 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84
14 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01; X06
15 7520107 Kỹ thuật Robot A00; A01; C01; D01; X06
16 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01; X06
17 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; C01; D01; X06
18 7520121 Kỹ thuật không gian A01; A04; A09; B02; C04; D01; D10; D84
19 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01; X06
20 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C01; D01; X06
21 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; D01; X06
22 7520301 Kỹ thuật hoá học A00; A01; A02; A05; A06; B00; C02; D07
23 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; D01
24 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; A04; A09; B00; C01; C04; D01
25 7520501 Kỹ thuật địa chất A00; A01; C01; C02; C04; D01; D07; D10
26 7520502 Kỹ thuật địa vật lý A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07
27 7520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ A00; A01; C04; D01; D10
28 7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ A00; A04; C01; C02; C04; D01; D10; D15
29 7520601 Kỹ thuật mỏ A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10
30 7520604 Kỹ thuật dầu khí A00; A01; B00; B02; B08; C02; D01; D07
31 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên A00; A01; B00; B02; B08; C02; D01; D07
32 7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07
33 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10
34 7580106 Quản lý đô thị và công trình A00; A07; C01; C02; C04; D01; D07; D10
35 7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản A00; A01; C02; C03; C04; D01; D10
36 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01
37 7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01
38 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; C04; D01
39 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; C02; C04; D01; D07; D10
40 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A00; A01; A04; C01; C02; C04; D01; D07
41 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01
42 7720203 Hoá dược A00; A01; A06; A11; B00; C02; D01; D07
43 7810105 Du lịch địa chất A04; A06; A07; C03; C04; D01; D07; D10
44 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A07; A09; B00; C04; C14; D01; D10
45 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; A09; C04; D01; D10
46 7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản A00; A01; A04; A06; B00; C04; D01; D10
47 7850202 An toàn, Vệ sinh lao động A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10

3Chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập

3.1 Điều kiện xét tuyển

Phương thức: Chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập

– Thí sinh có điểm trung bình chung (TBC) học tập từng năm học lớp 10, 11, 12 đạt 7.0 trở lên và đáp ứng một trong các điều kiện sau:

+ Được chọn tham dự kỳ thi HSG Quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức hoặc đoạt giải Nhất, Nhì, Ba hoặc Khuyến khích trong kỳ thi chọn HSG cấp tỉnh/thành phố do Sở GD&ĐT tổ chức (hoặc tương đương do các Đại học quốc gia, Đại học vùng tổ chức) các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Ngoại ngữ, Tổ hợp trong thời gian học THPT;

+ Có ít nhất 1 trong các chứng chỉ Quốc tế sau: SAT, ACT…;

+ Được chọn tham dự cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia do Đài Truyền hình Việt Nam tổ chức từ vòng thi tháng trở lên

+ Học sinh hệ chuyên (gồm chuyên Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin học, Ngoại ngữ) của các trường THPT và THPT chuyên trên toàn quốc, các lớp chuyên, hệ chuyên thuộc các Trường đại học, Đại học quốc gia, Đại học vùng.

– Tiêu chí tiếng Anh: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh VSTEP hoặc chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (đăng ký xác thực trên hệ thống) có thể quy đổi thành điểm môn tiếng Anh khi xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT (tổ hợp A01, D01, D04, D07)

3.2 Quy chế

1. Quy đổi CCTAQT

Quy định về quy đổi điểm chứng chỉ IELTS (Academic) thành điểm tiếng Anh để xét tuyển các tổ hợp A01, D01, D04, D07, D10 và mức điểm thưởng

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
3 7340101 Quản trị kinh doanh
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng
5 7340301 Kế toán
6 7440201 Địa chất học
7 7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học
8 7460108 Khoa học dữ liệu
9 7480201 Công nghệ thông tin
10 7480206 Địa tin học
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
12 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
13 7510601 Quản lý công nghiệp
14 7520103 Kỹ thuật cơ khí
15 7520107 Kỹ thuật Robot
16 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử
17 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực
18 7520121 Kỹ thuật không gian
19 7520130 Kỹ thuật ô tô
20 7520201 Kỹ thuật điện
21 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
22 7520301 Kỹ thuật hoá học
23 7520309 Kỹ thuật vật liệu
24 7520320 Kỹ thuật môi trường
25 7520501 Kỹ thuật địa chất
26 7520502 Kỹ thuật địa vật lý
27 7520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ
28 7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ
29 7520601 Kỹ thuật mỏ
30 7520604 Kỹ thuật dầu khí
31 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên
32 7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên
33 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng
34 7580106 Quản lý đô thị và công trình
35 7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
36 7580201 Kỹ thuật xây dựng
37 7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm
38 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
39 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng
40 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước
41 7580302 Quản lý xây dựng
42 7720203 Hoá dược
43 7810105 Du lịch địa chất
44 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
45 7850103 Quản lý đất đai
46 7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản
47 7850202 An toàn, Vệ sinh lao động

4Điểm ĐGNL HN

4.1 Quy chế

Phương thức: Sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, ĐHQG

1) Quy đổi CCTAQT

Quy định về quy đổi điểm chứng chỉ IELTS (Academic) thành điểm tiếng Anh để xét tuyển các tổ hợp A01, D01, D04, D07, D10 và mức điểm thưởng

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
3 7340101 Quản trị kinh doanh
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng
5 7340301 Kế toán
6 7440201 Địa chất học
7 7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học
8 7460108 Khoa học dữ liệu
9 7480201 Công nghệ thông tin
10 7480206 Địa tin học
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
12 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
13 7510601 Quản lý công nghiệp
14 7520103 Kỹ thuật cơ khí
15 7520107 Kỹ thuật Robot
16 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử
17 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực
18 7520121 Kỹ thuật không gian
19 7520130 Kỹ thuật ô tô
20 7520201 Kỹ thuật điện
21 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
22 7520301 Kỹ thuật hoá học
23 7520309 Kỹ thuật vật liệu
24 7520320 Kỹ thuật môi trường
25 7520501 Kỹ thuật địa chất
26 7520502 Kỹ thuật địa vật lý
27 7520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ
28 7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ
29 7520601 Kỹ thuật mỏ
30 7520604 Kỹ thuật dầu khí
31 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên
32 7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên
33 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng
34 7580106 Quản lý đô thị và công trình
35 7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
36 7580201 Kỹ thuật xây dựng
37 7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm
38 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
39 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng
40 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước
41 7580302 Quản lý xây dựng
42 7720203 Hoá dược
43 7810105 Du lịch địa chất
44 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
45 7850103 Quản lý đất đai
46 7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản
47 7850202 An toàn, Vệ sinh lao động

5Điểm Đánh giá Tư duy

5.1 Quy chế

Phương thức: Sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, ĐHQG

1) Quy đổi CCTAQT

Quy định về quy đổi điểm chứng chỉ IELTS (Academic) thành điểm tiếng Anh để xét tuyển các tổ hợp A01, D01, D04, D07, D10 và mức điểm thưởng

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
3 7340101 Quản trị kinh doanh
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng
5 7340301 Kế toán
6 7440201 Địa chất học
7 7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học
8 7460108 Khoa học dữ liệu
9 7480201 Công nghệ thông tin
10 7480206 Địa tin học
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
12 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
13 7510601 Quản lý công nghiệp
14 7520103 Kỹ thuật cơ khí
15 7520107 Kỹ thuật Robot
16 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử
17 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực
18 7520121 Kỹ thuật không gian
19 7520130 Kỹ thuật ô tô
20 7520201 Kỹ thuật điện
21 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
22 7520301 Kỹ thuật hoá học
23 7520309 Kỹ thuật vật liệu
24 7520320 Kỹ thuật môi trường
25 7520501 Kỹ thuật địa chất
26 7520502 Kỹ thuật địa vật lý
27 7520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ
28 7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ
29 7520601 Kỹ thuật mỏ
30 7520604 Kỹ thuật dầu khí
31 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên
32 7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên
33 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng
34 7580106 Quản lý đô thị và công trình
35 7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
36 7580201 Kỹ thuật xây dựng
37 7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm
38 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
39 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng
40 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước
41 7580302 Quản lý xây dựng
42 7720203 Hoá dược
43 7810105 Du lịch địa chất
44 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
45 7850103 Quản lý đất đai
46 7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản
47 7850202 An toàn, Vệ sinh lao động

6Điểm ĐGNL HCM

6.1 Quy chế

Phương thức: Sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, ĐHQG

1) Quy đổi CCTAQT

Quy định về quy đổi điểm chứng chỉ IELTS (Academic) thành điểm tiếng Anh để xét tuyển các tổ hợp A01, D01, D04, D07, D10 và mức điểm thưởng

7ƯTXT, XT thẳng

7.1 Đối tượng

Phương thức: Xét tuyển thẳng HSG theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế

– Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025, đạt thành tích cao trong kỳ thi học sinh giỏi (HSG), cuộc thi Khoa học kỹ thuật (KHKT) do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, cụ thể như sau:

+ Thí sinh được triệu tập tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế và khu vực, hoặc đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG Quốc gia các môn văn hóa được xét tuyển thẳng vào các ngành học phù hợp với môn đạt giải.

+ Thí sinh trong đội tuyển Quốc gia tham dự cuộc thi KHKT Quốc tế hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong cuộc thi KHKT cấp Quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức được xét tuyển thẳng vào ngành học phù hợp với lĩnh vực đề tài đã đăng ký dự thi.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
3 7340101 Quản trị kinh doanh
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng
5 7340301 Kế toán
6 7440201 Địa chất học
7 7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học
8 7460108 Khoa học dữ liệu
9 7480201 Công nghệ thông tin
10 7480206 Địa tin học
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
12 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
13 7510601 Quản lý công nghiệp
14 7520103 Kỹ thuật cơ khí
15 7520107 Kỹ thuật Robot
16 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử
17 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực
18 7520121 Kỹ thuật không gian
19 7520130 Kỹ thuật ô tô
20 7520201 Kỹ thuật điện
21 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
22 7520301 Kỹ thuật hoá học
23 7520309 Kỹ thuật vật liệu
24 7520320 Kỹ thuật môi trường
25 7520501 Kỹ thuật địa chất
26 7520502 Kỹ thuật địa vật lý
27 7520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ
28 7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ
29 7520601 Kỹ thuật mỏ
30 7520604 Kỹ thuật dầu khí
31 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên
32 7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên
33 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng
34 7580106 Quản lý đô thị và công trình
35 7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
36 7580201 Kỹ thuật xây dựng
37 7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm
38 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
39 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng
40 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước
41 7580302 Quản lý xây dựng
42 7720203 Hoá dược
43 7810105 Du lịch địa chất
44 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
45 7850103 Quản lý đất đai
46 7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản
47 7850202 An toàn, Vệ sinh lao động

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 ĐGTD BKĐGNL HNƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ D01; D09; D10; D14; D15; D66; D78; D96
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 0 ĐGTD BKĐGNL HNƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; D01; D04; D09; D14; D66; D78
3 7340101 Quản trị kinh doanh 0 CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng 0 CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84
5 7340301 Kế toán 0 CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84
6 7440201 Địa chất học 0 CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A04; A06; C01; C04; D01; D07; D10
7 7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học 0 CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07
8 7460108 Khoa học dữ liệu 0 ĐGTD BKĐGNL HNƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27
9 7480201 Công nghệ thông tin 0 CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27
10 7480206 Địa tin học 0 CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C02; C03; C04; D01; D10
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 0 ĐGTD BKĐGNL HNƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X06
12 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 0 ĐGTD BKĐGNL HNƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A05; A06; B00; C02; D07
13 7510601 Quản lý công nghiệp 0 ĐGTD BKĐGNL HNƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84
14 7520103 Kỹ thuật cơ khí 0 CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X06
15 7520107 Kỹ thuật Robot 0 CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X06
16 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 0 CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X06
17 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 0 CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X06
18 7520121 Kỹ thuật không gian 0 CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; A04; A09; B02; C04; D01; D10; D84
19 7520130 Kỹ thuật ô tô 0 CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X06
20 7520201 Kỹ thuật điện 0 CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X06
21 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 0 CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X06
22 7520301 Kỹ thuật hoá học 0 CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A05; A06; B00; C02; D07
23 7520309 Kỹ thuật vật liệu 0 CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; D01
24 7520320 Kỹ thuật môi trường 0 CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A04; A09; B00; C01; C04; D01
25 7520501 Kỹ thuật địa chất 0 CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; C04; D01; D07; D10
26 7520502 Kỹ thuật địa vật lý 0 CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07
27 7520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 0 CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; D10
28 7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ 0 CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A04; C01; C02; C04; D01; D10; D15
29 7520601 Kỹ thuật mỏ 0 CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10
30 7520604 Kỹ thuật dầu khí 0 CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; B02; B08; C02; D01; D07
31 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên 0 CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; B02; B08; C02; D01; D07
32 7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên 0 CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07
33 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng 0 CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10
34 7580106 Quản lý đô thị và công trình 0 ĐGTD BKĐGNL HNƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A00; A07; C01; C02; C04; D01; D07; D10
35 7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản 0 ĐGTD BKĐGNL HNƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C02; C03; C04; D01; D10
36 7580201 Kỹ thuật xây dựng 0 ĐGTD BKĐGNL HNƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01
37 7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm 0 ĐGTD BKĐGNL HNƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01
38 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 0 ĐGTD BKĐGNL HNƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C04; D01
39 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 0 ĐGTD BKĐGNL HNƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; C02; C04; D01; D07; D10
40 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước 0 ĐGTD BKĐGNL HNƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A04; C01; C02; C04; D01; D07
41 7580302 Quản lý xây dựng 0 CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01
42 7720203 Hoá dược 0 CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A06; A11; B00; C02; D01; D07
43 7810105 Du lịch địa chất 0 CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A04; A06; A07; C03; C04; D01; D07; D10
44 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 0 ĐGTD BKĐGNL HNƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A00; A07; A09; B00; C04; C14; D01; D10
45 7850103 Quản lý đất đai 0 ĐGTD BKĐGNL HNƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A09; C04; D01; D10
46 7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản 0 ĐGTD BKĐGNL HNƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A04; A06; B00; C04; D01; D10
47 7850202 An toàn, Vệ sinh lao động 0 ĐGTD BKĐGNL HNƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Mỏ Địa Chất

  • Tên trường: Đại học Mỏ – Địa chất
  • Tên viết tắt: HUMG
  • Tên Tiếng Anh: Hanoi University of Mining and Geology
  • Mã trường: MDA
  • Địa chỉ: Số 18​ Phố Viên – Phường Đức Thắng – Q. Bắ​c Từ Liêm – Hà Nội​
  • Website: http://www.humg.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/humg.edu/

Trường Đại học Mỏ – Địa chất (Hanoi University of Mining and Geology) là trường đại học công lập, thành lập năm 1966, đã được công nhận đạt chuẩn chất lượng giáo dục; là trường đại học kỹ thuật đa ngành, nhiều năm liền giữ vị trí top 10 của bảng xếp hạng các trường đại học uy tín Việt Nam do Webometrics bình chọn, top 20 các cơ sở nghiên cứu có nhiều công bố quốc tế nhất Việt Nam.

Nhà trường không ngừng mở rộng hợp tác quốc tế về đào tạo đại học và sau đại học, nghiên cứu khoa học, cung ứng dịch vụ tư vấn, liên kết đào tạo bằng tiếng nước ngoài theo chương trình tiên tiến và chương trình chất lượng cao với các trường đại học có uy tín trong khu vực và quốc tế; phát triển các ngành và chuyên ngành mới nghiên cứu về biển, môi trường, các ngành giao thoa giữa các công nghệ khai thác, chế biến và sử dụng hợp lý nguồn tài nguyên của đất nước; xây dựng một số viện nghiên cứu chuyên ngành trong Nhà trường, củng cố và hoàn thiện cơ sở đào tạo chính quy ngoài trường; quy hoạch và xây dựng trường hiện đại, tiên tiến có hệ thống phòng thí nghiệm trọng điểm chuyên ngành, hệ thống thư viện hiện đại, hệ thống phòng học đa năng, hệ thống phục vụ đào tạo hoàn chỉnh tầm cỡ quốc gia và trở thành cơ sở đào tạo đại học đa ngành, đa lĩnh vực theo hệ thống tín chỉ, đáp ứng nhu cầu xã hội, hội nhập khu vực và thế giới. 

Phấn đấu đến năm 2030, Trường Đại học Mỏ – Địa chất trở thành trường Đại học định hướng nghiên cứu có thương hiệu trong nước và khu vực.

// ===== HOMEPAGE =====