Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Mở TPHCM 2025
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Mở TPHCM (HCMCOU) năm 2025
Năm 2025, trường Đại học Mở TPHCM tuyển sinh 5.500 chỉ tiêu dựa trên các nhóm phương thức như sau:
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển: Đối tượng xét theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh chứng chỉ quốc tế, thí sinh có một trong các chứng chỉ sau:
+ Chứng chỉ quốc tế IB từ 26 điểm trở lên;
+ Chứng chỉ A-Level từ C trở lên ở mỗi môn;
+ Chứng chỉ SAT từ 1100 điểm trở lên, do các tổ chức quốc tế cấp, có giá trị sử dụng trong vòng 2 năm và được công nhận đến hết ngày 30/06/2025.
Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025.
Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học (Kỳ thi V-SAT) năm 2025.
Phương thức 5: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) năm 2025.
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
Thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025
1.2 Quy chế
Đối với các chứng chỉ ngoại ngữ được dùng để miễn thi tốt nghiệp THPT(có ngày dự thi không quá 2 năm tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển) theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông hiện hành:
+ Được quy đổi thành điểm môn ngoại ngữ để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển được quy định như sau:
|
Tiếng Anh
|
Tiếng Trung |
Tiếng Nhật
|
Tiếng Hàn | Điểm quy đổi | |||
|
IELTS Academic
|
TOEFL iBT
|
TOEFL ITP
|
HSK 3
|
HSK 4 |
JLPT N3
|
TOPIK
|
|
|
>= 6.5 |
>= 79 |
>= 547 |
|
>= 180 |
>=161 |
230-300 |
10,0 |
|
6.0 |
60-78 |
520-543 |
260-300 |
|
141-160 |
190-229 |
9,0 |
|
5.5 |
46-59 |
513-517 |
221-260 |
|
121-140 |
150-189 |
8,0 |
|
5.0 |
35-45 |
490-510 |
180-220 |
|
95-120 |
120-149 |
7,0 |
Trường hợp thí sinh có điểm thi Tốt nghiệp THPT môn ngoại ngữ, điểm xét tuyển sẽ lấy điểm cao nhất giữa điểm quy đổi chứng chỉ và điểm thi môn Ngoại ngữ tương ứng.
+ Cộng điểm khuyến khích vào tổng điểm xét tuyển. Mức điểm khuyến khích được quy định như sau:
| Tiếng Anh | Tiếng Trung | Tiếng Nhật | Tiếng Hàn |
Điểm khuyến khích |
||||
| IELTS Academic | TOEFL iBT | TOEFL ITP |
PTE Academic
|
HSK | JLPT | TOPIK | ||
|
>= 8.5 |
>= 115 |
>= 590 |
>= 88.1 |
6 |
N1 |
6 |
2,0 | |
|
8.0 |
110-114 |
570-587 |
82.3- < 88.1 |
5 |
N2 (>= 150) |
5 |
1,5 | |
|
7.0-7.5 |
94-109 |
550-567 |
66.3- < 82.3 |
4 |
N2 (>= 90) |
4 |
1,0 | |
|
6.0-6.5 |
60-93 |
520-547 |
51.6- < 66.3 |
3 |
N3 |
3 |
0,5 | |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình chuẩn | ||||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh(Môn tiếng Anh hệ số 2) | A01; D01; D07; D14; D15; D66; X78 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc(Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D14; D15; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | |
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật(Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D14; D15; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | |
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc(Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D14; D15; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | |
| 5 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26 | |
| 6 | 7310301 | Xã hội học | C00; C14; C19; C20; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | |
| 7 | 7310401 | Tâm lý học | C00; C14; C19; C20; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | |
| 8 | 7310620 | Đông Nam Á học | C00; C14; C19; C20; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26; X79 | |
| 10 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X06; X10; X26; X79 | |
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26; X79 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 | |
| 13 | 7340204 | Bảo hiểm | A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 | |
| 14 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 | |
| 15 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; C02; D01; D07; D84; X02; X06; X10; X25; X26; X79 | |
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; C01; C02; D01; D07; D84; X02; X06; X10; X25; X26; X79 | |
| 17 | 7340403 | Quản lý công | A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26 | |
| 18 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; C01; C03; D01; D09; X02; X06; X26; X27; X56; X79 | |
| 19 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | |
| 20 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; C03; C14; C19; D01; D03; D05; D06; D14; D61; D63; D64; X01; X70 | |
| 21 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; C03; C14; C19; D01; D03; D05; D06; D14; D61; D63; D64; X01; X70 | |
| 22 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X56; X57 | |
| 23 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | |
| 24 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | |
| 25 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | |
| 26 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | |
| 27 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | |
| 28 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng(Môn Toán hệ số 2) | A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 | |
| 29 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07; D10; X06; X10; X22; X26; X27; X56; X79 | |
| 30 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; B08; D07 | |
| 31 | 7580302 | Quản lý xây dựng(Môn Toán hệ số 2) | A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 | |
| 32 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C14; C19; C20; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | |
| 33 | 7810101 | Du lịch | A00; A01; C03; D01; D09; D10; D14; D15; X06; X26; X27; X56 | |
| 2. Chương trình tiên tiến | ||||
| 34 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2) | A01; D01; D07; D14; D15; D66; X78 | |
| 35 | 7220204C | Ngôn ngữ Trung Quốc – CT Tiên tiến(Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D14; D15; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | |
| 36 | 7220209C | Ngôn ngữ Nhật – CT Tiên tiến(Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D14; D15; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | |
| 37 | 7310101C | Kinh tế – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2) | A01; D01; D07; D09; X26; X27 | |
| 38 | 7340101C | Quản trị kinh doanh – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | A01; B08; D01; D07; D09; X26; X27; X79 | |
| 39 | 7340201C | Tài chính – Ngân hàng – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28 | |
| 40 | 7340301C | Kế toán – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | A01; D01; D07; D66; D84; X25; X26; X27; X28; X78; X79 | |
| 41 | 7340302C | Kiểm toán – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | A01; D01; D07; D66; D84; X25; X26; X27; X28; X78; X79 | |
| 42 | 7380107C | Luật kinh tế – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | A01; D01; D09; D14; D66; D84; X25; X78 | |
| 43 | 7420201C | Công nghệ sinh học – CT Tiên tiến | A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X27; X28; X56 | |
| 44 | 7480101C | Khoa học máy tính – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2) | A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28 | |
| 45 | 7480201C | Công nghệ thông tin – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2) | A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28 | |
| 46 | 7510102C | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – CT Tiên tiến(Môn Toán hệ số 2) | A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 | |
2Chứng chỉ quốc tế
2.1 Đối tượng
+ Chứng chỉ quốc tế IB từ 26 điểm trở lên;
+ Chứng chỉ A-Level từ C trở lên ở mỗi môn;
+ Chứng chỉ SAT từ 1100 điểm trở lên, do các tổ chức quốc tế cấp, có giá trị sử dụng trong vòng 2 năm và được công nhận đến hết ngày 30/06/2025.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình chuẩn | ||||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh(Môn tiếng Anh hệ số 2) | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc(Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | ||
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật(Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | ||
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc(Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | ||
| 5 | 7310101 | Kinh tế | ||
| 6 | 7310301 | Xã hội học | ||
| 7 | 7310401 | Tâm lý học | ||
| 8 | 7310620 | Đông Nam Á học | ||
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 10 | 7340115 | Marketing | ||
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 12 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 13 | 7340204 | Bảo hiểm | ||
| 14 | 7340205 | Công nghệ tài chính | ||
| 15 | 7340301 | Kế toán | ||
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | ||
| 17 | 7340403 | Quản lý công | ||
| 18 | 7340404 | Quản trị nhân lực | ||
| 19 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | ||
| 20 | 7380101 | Luật | ||
| 21 | 7380107 | Luật kinh tế | ||
| 22 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 23 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 24 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 25 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 26 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 27 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 28 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng(Môn Toán hệ số 2) | ||
| 29 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 30 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 31 | 7580302 | Quản lý xây dựng(Môn Toán hệ số 2) | ||
| 32 | 7760101 | Công tác xã hội | ||
| 33 | 7810101 | Du lịch | ||
| 2. Chương trình tiên tiến | ||||
| 34 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2) | ||
| 35 | 7220204C | Ngôn ngữ Trung Quốc – CT Tiên tiến(Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | ||
| 36 | 7220209C | Ngôn ngữ Nhật – CT Tiên tiến(Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | ||
| 37 | 7310101C | Kinh tế – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2) | ||
| 38 | 7340101C | Quản trị kinh doanh – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | ||
| 39 | 7340201C | Tài chính – Ngân hàng – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | ||
| 40 | 7340301C | Kế toán – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | ||
| 41 | 7340302C | Kiểm toán – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | ||
| 42 | 7380107C | Luật kinh tế – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | ||
| 43 | 7420201C | Công nghệ sinh học – CT Tiên tiến | ||
| 44 | 7480101C | Khoa học máy tính – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2) | ||
| 45 | 7480201C | Công nghệ thông tin – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2) | ||
| 46 | 7510102C | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – CT Tiên tiến(Môn Toán hệ số 2) | ||
3ƯTXT, XT thẳng
3.1 Đối tượng
Nhóm các phương thức xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh:
Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GDĐT.
Nhóm các phương thức theo đề án tuyển sinh riêng của Trường:
Xét tuyển thí sinh đạt kết quả học tập Tốt và kết quả rèn luyện Tốt các Trường THPT (nhóm 1 và nhóm 2).
Lưu ý: Danh sách các trường THPT thuộc nhóm 1 và nhóm 2 sẽ được công bố sau.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình chuẩn | ||||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh(Môn tiếng Anh hệ số 2) | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc(Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | ||
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật(Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | ||
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc(Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | ||
| 5 | 7310101 | Kinh tế | ||
| 6 | 7310301 | Xã hội học | ||
| 7 | 7310401 | Tâm lý học | ||
| 8 | 7310620 | Đông Nam Á học | ||
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 10 | 7340115 | Marketing | ||
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 12 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 13 | 7340204 | Bảo hiểm | ||
| 14 | 7340205 | Công nghệ tài chính | ||
| 15 | 7340301 | Kế toán | ||
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | ||
| 17 | 7340403 | Quản lý công | ||
| 18 | 7340404 | Quản trị nhân lực | ||
| 19 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | ||
| 20 | 7380101 | Luật | ||
| 21 | 7380107 | Luật kinh tế | ||
| 22 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 23 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 24 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 25 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 26 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 27 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 28 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng(Môn Toán hệ số 2) | ||
| 29 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 30 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 31 | 7580302 | Quản lý xây dựng(Môn Toán hệ số 2) | ||
| 32 | 7760101 | Công tác xã hội | ||
| 33 | 7810101 | Du lịch | ||
| 2. Chương trình tiên tiến | ||||
| 34 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2) | ||
| 35 | 7220204C | Ngôn ngữ Trung Quốc – CT Tiên tiến(Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | ||
| 36 | 7220209C | Ngôn ngữ Nhật – CT Tiên tiến(Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | ||
| 37 | 7310101C | Kinh tế – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2) | ||
| 38 | 7340101C | Quản trị kinh doanh – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | ||
| 39 | 7340201C | Tài chính – Ngân hàng – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | ||
| 40 | 7340301C | Kế toán – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | ||
| 41 | 7340302C | Kiểm toán – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | ||
| 42 | 7380107C | Luật kinh tế – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | ||
| 43 | 7420201C | Công nghệ sinh học – CT Tiên tiến | ||
| 44 | 7480101C | Khoa học máy tính – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2) | ||
| 45 | 7480201C | Công nghệ thông tin – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2) | ||
| 46 | 7510102C | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – CT Tiên tiến(Môn Toán hệ số 2) | ||
4Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
4.1 Đối tượng
Nhóm phương thức xét tuyển điểm thi đánh giá năng lực:
Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (VSAT) năm 2025.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình chuẩn | ||||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh(Môn tiếng Anh hệ số 2) | A01; D01; D07; D14; D15 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc(Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | A01; D01; D07; D14; D15 | |
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật(Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | A01; D01; D07; D14; D15 | |
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc(Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | A01; D01; D07; D14; D15 | |
| 5 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D07; D09 | |
| 6 | 7310301 | Xã hội học | C00; D01; D14; D15 | |
| 7 | 7310401 | Tâm lý học | C00; D01; D14; D15 | |
| 8 | 7310620 | Đông Nam Á học | C00; D01; D14; D15 | |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C02; D01; D07; D08 | |
| 10 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C01; C02; D01; D07; D08 | |
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; D07; D08 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D07 | |
| 13 | 7340204 | Bảo hiểm | A00; A01; D07 | |
| 14 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D07 | |
| 15 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 17 | 7340403 | Quản lý công | A00; A01; D01; D07; D09 | |
| 18 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 19 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 20 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; C03; D01; D14 | |
| 21 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; C03; D01; D14 | |
| 22 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; D07; D08 | |
| 23 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 24 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 25 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 26 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 27 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 28 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng(Môn Toán hệ số 2) | A00; A01; D07 | |
| 29 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07; D10 | |
| 30 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D07; D08 | |
| 31 | 7580302 | Quản lý xây dựng(Môn Toán hệ số 2) | A00; A01; D07 | |
| 32 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D01; D14; D15 | |
| 33 | 7810101 | Du lịch | A00; A01; C03; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 2. Chương trình tiên tiến | ||||
| 34 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2) | A01; D01; D07; D14; D15 | |
| 35 | 7220204C | Ngôn ngữ Trung Quốc – CT Tiên tiến(Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | A01; D01; D07; D14; D15 | |
| 36 | 7220209C | Ngôn ngữ Nhật – CT Tiên tiến(Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | A01; D01; D07; D14; D15 | |
| 37 | 7310101C | Kinh tế – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2) | A01; D01; D07; D09 | |
| 38 | 7340101C | Quản trị kinh doanh – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | A01; D01; D07; D08; D09 | |
| 39 | 7340201C | Tài chính – Ngân hàng – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | A01; D01; D07; D08; D09; D10 | |
| 40 | 7340301C | Kế toán – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | A01; D01; D07 | |
| 41 | 7340302C | Kiểm toán – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | A01; D01; D07 | |
| 42 | 7380107C | Luật kinh tế – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | A01; D01; D09; D14 | |
| 43 | 7420201C | Công nghệ sinh học – CT Tiên tiến | A00; B00; D07; D08 | |
| 44 | 7480101C | Khoa học máy tính – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2) | A01; D01; D07; D08 | |
| 45 | 7480201C | Công nghệ thông tin – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2) | A01; D01; D07; D08 | |
| 46 | 7510102C | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – CT Tiên tiến(Môn Toán hệ số 2) | A00; A01; D07 | |
5Điểm ĐGNL HCM
5.1 Đối tượng
Nhóm phương thức xét tuyển điểm thi đánh giá năng lực:
Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh năm 2025.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình chuẩn | ||||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh(Môn tiếng Anh hệ số 2) | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc(Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | ||
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật(Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | ||
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc(Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | ||
| 5 | 7310101 | Kinh tế | ||
| 6 | 7310301 | Xã hội học | ||
| 7 | 7310401 | Tâm lý học | ||
| 8 | 7310620 | Đông Nam Á học | ||
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 10 | 7340115 | Marketing | ||
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 12 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 13 | 7340204 | Bảo hiểm | ||
| 14 | 7340205 | Công nghệ tài chính | ||
| 15 | 7340301 | Kế toán | ||
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | ||
| 17 | 7340403 | Quản lý công | ||
| 18 | 7340404 | Quản trị nhân lực | ||
| 19 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | ||
| 20 | 7380101 | Luật | ||
| 21 | 7380107 | Luật kinh tế | ||
| 22 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 23 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 24 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 25 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 26 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 27 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 28 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng(Môn Toán hệ số 2) | ||
| 29 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 30 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 31 | 7580302 | Quản lý xây dựng(Môn Toán hệ số 2) | ||
| 32 | 7760101 | Công tác xã hội | ||
| 33 | 7810101 | Du lịch | ||
| 2. Chương trình tiên tiến | ||||
| 34 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2) | ||
| 35 | 7220204C | Ngôn ngữ Trung Quốc – CT Tiên tiến(Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | ||
| 36 | 7220209C | Ngôn ngữ Nhật – CT Tiên tiến(Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | ||
| 37 | 7310101C | Kinh tế – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2) | ||
| 38 | 7340101C | Quản trị kinh doanh – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | ||
| 39 | 7340201C | Tài chính – Ngân hàng – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | ||
| 40 | 7340301C | Kế toán – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | ||
| 41 | 7340302C | Kiểm toán – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | ||
| 42 | 7380107C | Luật kinh tế – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | ||
| 43 | 7420201C | Công nghệ sinh học – CT Tiên tiến | ||
| 44 | 7480101C | Khoa học máy tính – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2) | ||
| 45 | 7480201C | Công nghệ thông tin – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2) | ||
| 46 | 7510102C | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – CT Tiên tiến(Môn Toán hệ số 2) | ||
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình chuẩn | ||||||||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh(Môn tiếng Anh hệ số 2) | 180 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A01; D01; D07; D14; D15 | |||||||
| ĐT THPT | A01; D01; D07; D14; D15; D66; X78 | |||||||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc(Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | 100 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D14; D15; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | |||||||
| V-SAT | A01; D01; D07; D14; D15 | |||||||
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật(Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | 140 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D14; D15; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | |||||||
| V-SAT | A01; D01; D07; D14; D15 | |||||||
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc(Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | 120 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D14; D15; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | |||||||
| V-SAT | A01; D01; D07; D14; D15 | |||||||
| 5 | 7310101 | Kinh tế | 200 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26 | |||||||
| 6 | 7310301 | Xã hội học | 120 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | C00; C14; C19; C20; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | |||||||
| V-SAT | C00; D01; D14; D15 | |||||||
| 7 | 7310401 | Tâm lý học | 100 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | C00; C14; C19; C20; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | |||||||
| V-SAT | C00; D01; D14; D15 | |||||||
| 8 | 7310620 | Đông Nam Á học | 140 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | C00; C14; C19; C20; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | |||||||
| V-SAT | C00; D01; D14; D15 | |||||||
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 240 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26; X79 | |||||||
| V-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; D08 | |||||||
| 10 | 7340115 | Marketing | 140 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; D08 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X06; X10; X26; X79 | |||||||
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 140 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26; X79 | |||||||
| V-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; D08 | |||||||
| 12 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 200 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 | |||||||
| V-SAT | A00; A01; D07 | |||||||
| 13 | 7340204 | Bảo hiểm | 40 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 | |||||||
| V-SAT | A00; A01; D07 | |||||||
| 14 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 50 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 | |||||||
| V-SAT | A00; A01; D07 | |||||||
| 15 | 7340301 | Kế toán | 180 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; D84; X02; X06; X10; X25; X26; X79 | |||||||
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | 100 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; D84; X02; X06; X10; X25; X26; X79 | |||||||
| 17 | 7340403 | Quản lý công | 100 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26 | |||||||
| 18 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 120 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C03; D01; D09; X02; X06; X26; X27; X56; X79 | |||||||
| 19 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 160 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | |||||||
| 20 | 7380101 | Luật | 120 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C00; C03; C14; C19; D01; D03; D05; D06; D14; D61; D63; D64; X01; X70 | |||||||
| V-SAT | A00; A01; C00; C03; D01; D14 | |||||||
| 21 | 7380107 | Luật kinh tế | 180 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C00; C03; C14; C19; D01; D03; D05; D06; D14; D61; D63; D64; X01; X70 | |||||||
| V-SAT | A00; A01; C00; C03; D01; D14 | |||||||
| 22 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 170 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X56; X57 | |||||||
| V-SAT | A00; B00; D07; D08 | |||||||
| 23 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 70 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | |||||||
| 24 | 7480101 | Khoa học máy tính | 160 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | |||||||
| 25 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 45 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | |||||||
| 26 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 45 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | |||||||
| 27 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 200 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | |||||||
| 28 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng(Môn Toán hệ số 2) | 140 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A00; A01; D07 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 | |||||||
| 29 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 100 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A00; A01; D01; D07; D10 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D10; X06; X10; X22; X26; X27; X56; X79 | |||||||
| 30 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 130 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B00; B08; D07 | |||||||
| V-SAT | A00; A01; B00; D07; D08 | |||||||
| 31 | 7580302 | Quản lý xây dựng(Môn Toán hệ số 2) | 100 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A00; A01; D07 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 | |||||||
| 32 | 7760101 | Công tác xã hội | 100 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | C00; C14; C19; C20; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | |||||||
| V-SAT | C00; D01; D14; D15 | |||||||
| 33 | 7810101 | Du lịch | 100 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A00; A01; C03; D01; D09; D10; D14; D15 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; C03; D01; D09; D10; D14; D15; X06; X26; X27; X56 | |||||||
| 2. Chương trình tiên tiến | ||||||||
| 34 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2) | 240 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A01; D01; D07; D14; D15 | |||||||
| ĐT THPT | A01; D01; D07; D14; D15; D66; X78 | |||||||
| 35 | 7220204C | Ngôn ngữ Trung Quốc – CT Tiên tiến(Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | 70 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D14; D15; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | |||||||
| V-SAT | A01; D01; D07; D14; D15 | |||||||
| 36 | 7220209C | Ngôn ngữ Nhật – CT Tiên tiến(Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | 35 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D14; D15; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | |||||||
| V-SAT | A01; D01; D07; D14; D15 | |||||||
| 37 | 7310101C | Kinh tế – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2) | 160 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A01; D01; D07; D09 | |||||||
| ĐT THPT | A01; D01; D07; D09; X26; X27 | |||||||
| 38 | 7340101C | Quản trị kinh doanh – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | 270 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A01; B08; D01; D07; D09; X26; X27; X79 | |||||||
| V-SAT | A01; D01; D07; D08; D09 | |||||||
| 39 | 7340201C | Tài chính – Ngân hàng – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | 240 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28 | |||||||
| V-SAT | A01; D01; D07; D08; D09; D10 | |||||||
| 40 | 7340301C | Kế toán – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | 220 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A01; D01; D07 | |||||||
| ĐT THPT | A01; D01; D07; D66; D84; X25; X26; X27; X28; X78; X79 | |||||||
| 41 | 7340302C | Kiểm toán – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | 80 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A01; D01; D07 | |||||||
| ĐT THPT | A01; D01; D07; D66; D84; X25; X26; X27; X28; X78; X79 | |||||||
| 42 | 7380107C | Luật kinh tế – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | 90 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A01; D01; D09; D14 | |||||||
| ĐT THPT | A01; D01; D09; D14; D66; D84; X25; X78 | |||||||
| 43 | 7420201C | Công nghệ sinh học – CT Tiên tiến | 35 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X27; X28; X56 | |||||||
| V-SAT | A00; B00; D07; D08 | |||||||
| 44 | 7480101C | Khoa học máy tính – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2) | 80 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28 | |||||||
| V-SAT | A01; D01; D07; D08 | |||||||
| 45 | 7480201C | Công nghệ thông tin – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2) | 80 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28 | |||||||
| V-SAT | A01; D01; D07; D08 | |||||||
| 46 | 7510102C | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – CT Tiên tiến(Môn Toán hệ số 2) | 30 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A00; A01; D07 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 | |||||||
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại học Mở TP. Hồ Chí Minh
- Tên tiếng Anh: Ho CHi Minh City Open University
- Mã trường: MBS
- Tên viết tắt: HCMCOU
- Địa chỉ: Số 97 Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
- Website: https://ou.edu.vn/
Được thành lập vào năm 1990 và trở thành trường đại học công lập từ năm 2006, đến nay Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh là trường đại học đa ngành trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, có nhiệm vụ đào tạo đại học và sau đại học, với các hình thức đào tạo chính quy và giáo dục thường xuyên, đào tạo các điểm vệ tinh,…nhằm đáp ứng nhu cầu học tập đa dạng của xã hội, góp phần tăng cường đội ngũ cán bộ khoa học-kỹ thuật cho đất nước