Mục lục

Trường Đại Học Mở TPHCM

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Mở TPHCM 2025

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Mở TPHCM (HCMCOU) năm 2025

Năm 2025, trường Đại học Mở TPHCM tuyển sinh 5.500 chỉ tiêu dựa trên các nhóm phương thức như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển: Đối tượng xét theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh chứng chỉ quốc tế, thí sinh có một trong các chứng chỉ sau:

+ Chứng chỉ quốc tế IB từ 26 điểm trở lên;

+ Chứng chỉ A-Level từ C trở lên ở mỗi môn; 

+ Chứng chỉ SAT từ 1100 điểm trở lên, do các tổ chức quốc tế cấp, có giá trị sử dụng trong vòng 2 năm và được công nhận đến hết ngày 30/06/2025.

Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025.

Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học (Kỳ thi V-SAT) năm 2025.

Phương thức 5: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) năm 2025. 

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025

1.2 Quy chế

Đối với các chứng chỉ ngoại ngữ được dùng để miễn thi tốt nghiệp THPT(có ngày dự thi không quá 2 năm tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển) theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông hiện hành:

   + Được quy đổi thành điểm môn ngoại ngữ để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển được quy định như sau:

Tiếng Anh
Tiếng Trung
Tiếng Nhật
Tiếng Hàn Điểm quy đổi
IELTS Academic
TOEFL iBT
TOEFL ITP
 HSK 3
HSK 4
JLPT N3
TOPIK

>= 6.5

>= 79

>= 547

 

>= 180

>=161

230-300

10,0

6.0

60-78

520-543

260-300

 

141-160

190-229

9,0

5.5

46-59

513-517

221-260

 

121-140

150-189

8,0

5.0

35-45

490-510

180-220

 

95-120

120-149

7,0

Trường hợp thí sinh có điểm thi Tốt nghiệp THPT môn ngoại ngữ, điểm xét tuyển sẽ lấy điểm cao nhất giữa điểm quy đổi chứng chỉ và điểm thi môn Ngoại ngữ tương ứng.

    + Cộng điểm khuyến khích vào tổng điểm xét tuyển. Mức điểm khuyến khích được quy định như sau:

Tiếng Anh Tiếng Trung Tiếng Nhật Tiếng Hàn

Điểm khuyến khích

IELTS Academic TOEFL iBT TOEFL ITP
PTE  Academic
 HSK JLPT TOPIK

>= 8.5

>= 115

>= 590

>= 88.1

6

N1

6

2,0

8.0

110-114

570-587

82.3- < 88.1

5

N2 (>= 150)

5

1,5

7.0-7.5

94-109

550-567

66.3- < 82.3

4

N2 (>= 90)

4

1,0

6.0-6.5

60-93

520-547

51.6- < 66.3

3

N3

3

0,5

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình chuẩn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh(Môn tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D14; D15; D66; X78
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc(Môn Ngoại ngữ hệ số 2) A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D14; D15; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật(Môn Ngoại ngữ hệ số 2) A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D14; D15; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc(Môn Ngoại ngữ hệ số 2) A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D14; D15; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
5 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26
6 7310301 Xã hội học C00; C14; C19; C20; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
7 7310401 Tâm lý học C00; C14; C19; C20; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
8 7310620 Đông Nam Á học C00; C14; C19; C20; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26; X79
10 7340115 Marketing A00; A01; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X06; X10; X26; X79
11 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26; X79
12 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12
13 7340204 Bảo hiểm A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12
14 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12
15 7340301 Kế toán A00; A01; C01; C02; D01; D07; D84; X02; X06; X10; X25; X26; X79
16 7340302 Kiểm toán A00; A01; C01; C02; D01; D07; D84; X02; X06; X10; X25; X26; X79
17 7340403 Quản lý công A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26
18 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; C01; C03; D01; D09; X02; X06; X26; X27; X56; X79
19 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
20 7380101 Luật A00; A01; C00; C03; C14; C19; D01; D03; D05; D06; D14; D61; D63; D64; X01; X70
21 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; C03; C14; C19; D01; D03; D05; D06; D14; D61; D63; D64; X01; X70
22 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X56; X57
23 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
24 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
25 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
26 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
27 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
28 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng(Môn Toán hệ số 2) A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56
29 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07; D10; X06; X10; X22; X26; X27; X56; X79
30 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; B08; D07
31 7580302 Quản lý xây dựng(Môn Toán hệ số 2) A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56
32 7760101 Công tác xã hội C00; C14; C19; C20; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
33 7810101 Du lịch A00; A01; C03; D01; D09; D10; D14; D15; X06; X26; X27; X56
2. Chương trình tiên tiến
34 7220201C Ngôn ngữ Anh – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D14; D15; D66; X78
35 7220204C Ngôn ngữ Trung Quốc – CT Tiên tiến(Môn Ngoại ngữ hệ số 2) A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D14; D15; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
36 7220209C Ngôn ngữ Nhật – CT Tiên tiến(Môn Ngoại ngữ hệ số 2) A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D14; D15; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
37 7310101C Kinh tế – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D09; X26; X27
38 7340101C Quản trị kinh doanh – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) A01; B08; D01; D07; D09; X26; X27; X79
39 7340201C Tài chính – Ngân hàng – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) A01; B08; D01; D07; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28
40 7340301C Kế toán – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) A01; D01; D07; D66; D84; X25; X26; X27; X28; X78; X79
41 7340302C Kiểm toán – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) A01; D01; D07; D66; D84; X25; X26; X27; X28; X78; X79
42 7380107C Luật kinh tế – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) A01; D01; D09; D14; D66; D84; X25; X78
43 7420201C Công nghệ sinh học – CT Tiên tiến A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X27; X28; X56
44 7480101C Khoa học máy tính – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2) A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28
45 7480201C Công nghệ thông tin – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2) A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28
46 7510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – CT Tiên tiến(Môn Toán hệ số 2) A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56

2Chứng chỉ quốc tế

2.1 Đối tượng

+ Chứng chỉ quốc tế IB từ 26 điểm trở lên;

+ Chứng chỉ A-Level từ C trở lên ở mỗi môn; 

+ Chứng chỉ SAT từ 1100 điểm trở lên, do các tổ chức quốc tế cấp, có giá trị sử dụng trong vòng 2 năm và được công nhận đến hết ngày 30/06/2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình chuẩn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh(Môn tiếng Anh hệ số 2)
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc(Môn Ngoại ngữ hệ số 2)
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật(Môn Ngoại ngữ hệ số 2)
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc(Môn Ngoại ngữ hệ số 2)
5 7310101 Kinh tế
6 7310301 Xã hội học
7 7310401 Tâm lý học
8 7310620 Đông Nam Á học
9 7340101 Quản trị kinh doanh
10 7340115 Marketing
11 7340120 Kinh doanh quốc tế
12 7340201 Tài chính – Ngân hàng
13 7340204 Bảo hiểm
14 7340205 Công nghệ tài chính
15 7340301 Kế toán
16 7340302 Kiểm toán
17 7340403 Quản lý công
18 7340404 Quản trị nhân lực
19 7340405 Hệ thống thông tin quản lý
20 7380101 Luật
21 7380107 Luật kinh tế
22 7420201 Công nghệ sinh học
23 7460108 Khoa học dữ liệu
24 7480101 Khoa học máy tính
25 7480103 Kỹ thuật phần mềm
26 7480107 Trí tuệ nhân tạo
27 7480201 Công nghệ thông tin
28 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng(Môn Toán hệ số 2)
29 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
30 7540101 Công nghệ thực phẩm
31 7580302 Quản lý xây dựng(Môn Toán hệ số 2)
32 7760101 Công tác xã hội
33 7810101 Du lịch
2. Chương trình tiên tiến
34 7220201C Ngôn ngữ Anh – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2)
35 7220204C Ngôn ngữ Trung Quốc – CT Tiên tiến(Môn Ngoại ngữ hệ số 2)
36 7220209C Ngôn ngữ Nhật – CT Tiên tiến(Môn Ngoại ngữ hệ số 2)
37 7310101C Kinh tế – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2)
38 7340101C Quản trị kinh doanh – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)
39 7340201C Tài chính – Ngân hàng – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)
40 7340301C Kế toán – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)
41 7340302C Kiểm toán – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)
42 7380107C Luật kinh tế – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)
43 7420201C Công nghệ sinh học – CT Tiên tiến
44 7480101C Khoa học máy tính – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2)
45 7480201C Công nghệ thông tin – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2)
46 7510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – CT Tiên tiến(Môn Toán hệ số 2)

3ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

Nhóm các phương thức xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh:

Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GDĐT.

Nhóm các phương thức theo đề án tuyển sinh riêng của Trường:

Xét tuyển thí sinh đạt kết quả học tập Tốt và kết quả rèn luyện Tốt các Trường THPT (nhóm 1 và nhóm 2).

Lưu ý: Danh sách các trường THPT thuộc nhóm 1 và nhóm 2 sẽ được công bố sau.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình chuẩn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh(Môn tiếng Anh hệ số 2)
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc(Môn Ngoại ngữ hệ số 2)
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật(Môn Ngoại ngữ hệ số 2)
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc(Môn Ngoại ngữ hệ số 2)
5 7310101 Kinh tế
6 7310301 Xã hội học
7 7310401 Tâm lý học
8 7310620 Đông Nam Á học
9 7340101 Quản trị kinh doanh
10 7340115 Marketing
11 7340120 Kinh doanh quốc tế
12 7340201 Tài chính – Ngân hàng
13 7340204 Bảo hiểm
14 7340205 Công nghệ tài chính
15 7340301 Kế toán
16 7340302 Kiểm toán
17 7340403 Quản lý công
18 7340404 Quản trị nhân lực
19 7340405 Hệ thống thông tin quản lý
20 7380101 Luật
21 7380107 Luật kinh tế
22 7420201 Công nghệ sinh học
23 7460108 Khoa học dữ liệu
24 7480101 Khoa học máy tính
25 7480103 Kỹ thuật phần mềm
26 7480107 Trí tuệ nhân tạo
27 7480201 Công nghệ thông tin
28 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng(Môn Toán hệ số 2)
29 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
30 7540101 Công nghệ thực phẩm
31 7580302 Quản lý xây dựng(Môn Toán hệ số 2)
32 7760101 Công tác xã hội
33 7810101 Du lịch
2. Chương trình tiên tiến
34 7220201C Ngôn ngữ Anh – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2)
35 7220204C Ngôn ngữ Trung Quốc – CT Tiên tiến(Môn Ngoại ngữ hệ số 2)
36 7220209C Ngôn ngữ Nhật – CT Tiên tiến(Môn Ngoại ngữ hệ số 2)
37 7310101C Kinh tế – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2)
38 7340101C Quản trị kinh doanh – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)
39 7340201C Tài chính – Ngân hàng – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)
40 7340301C Kế toán – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)
41 7340302C Kiểm toán – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)
42 7380107C Luật kinh tế – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)
43 7420201C Công nghệ sinh học – CT Tiên tiến
44 7480101C Khoa học máy tính – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2)
45 7480201C Công nghệ thông tin – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2)
46 7510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – CT Tiên tiến(Môn Toán hệ số 2)

4Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

4.1 Đối tượng

Nhóm phương thức xét tuyển điểm thi đánh giá năng lực:

Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (VSAT) năm 2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình chuẩn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh(Môn tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D14; D15
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc(Môn Ngoại ngữ hệ số 2) A01; D01; D07; D14; D15
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật(Môn Ngoại ngữ hệ số 2) A01; D01; D07; D14; D15
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc(Môn Ngoại ngữ hệ số 2) A01; D01; D07; D14; D15
5 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07; D09
6 7310301 Xã hội học C00; D01; D14; D15
7 7310401 Tâm lý học C00; D01; D14; D15
8 7310620 Đông Nam Á học C00; D01; D14; D15
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; C02; D01; D07; D08
10 7340115 Marketing A00; A01; C01; C02; D01; D07; D08
11 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; C02; D01; D07; D08
12 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D07
13 7340204 Bảo hiểm A00; A01; D07
14 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D07
15 7340301 Kế toán A00; A01; C01; C02; D01; D07
16 7340302 Kiểm toán A00; A01; C01; C02; D01; D07
17 7340403 Quản lý công A00; A01; D01; D07; D09
18 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; C01; C02; D01; D07
19 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; C01; C02; D01; D07
20 7380101 Luật A00; A01; C00; C03; D01; D14
21 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; C03; D01; D14
22 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D07; D08
23 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; C02; D01; D07
24 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; C02; D01; D07
25 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; C02; D01; D07
26 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; C01; C02; D01; D07
27 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C02; D01; D07
28 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng(Môn Toán hệ số 2) A00; A01; D07
29 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07; D10
30 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07; D08
31 7580302 Quản lý xây dựng(Môn Toán hệ số 2) A00; A01; D07
32 7760101 Công tác xã hội C00; D01; D14; D15
33 7810101 Du lịch A00; A01; C03; D01; D09; D10; D14; D15
2. Chương trình tiên tiến
34 7220201C Ngôn ngữ Anh – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D14; D15
35 7220204C Ngôn ngữ Trung Quốc – CT Tiên tiến(Môn Ngoại ngữ hệ số 2) A01; D01; D07; D14; D15
36 7220209C Ngôn ngữ Nhật – CT Tiên tiến(Môn Ngoại ngữ hệ số 2) A01; D01; D07; D14; D15
37 7310101C Kinh tế – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D09
38 7340101C Quản trị kinh doanh – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) A01; D01; D07; D08; D09
39 7340201C Tài chính – Ngân hàng – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) A01; D01; D07; D08; D09; D10
40 7340301C Kế toán – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) A01; D01; D07
41 7340302C Kiểm toán – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) A01; D01; D07
42 7380107C Luật kinh tế – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) A01; D01; D09; D14
43 7420201C Công nghệ sinh học – CT Tiên tiến A00; B00; D07; D08
44 7480101C Khoa học máy tính – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D08
45 7480201C Công nghệ thông tin – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D08
46 7510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – CT Tiên tiến(Môn Toán hệ số 2) A00; A01; D07

5Điểm ĐGNL HCM

5.1 Đối tượng

Nhóm phương thức xét tuyển điểm thi đánh giá năng lực:

Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh năm 2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình chuẩn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh(Môn tiếng Anh hệ số 2)
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc(Môn Ngoại ngữ hệ số 2)
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật(Môn Ngoại ngữ hệ số 2)
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc(Môn Ngoại ngữ hệ số 2)
5 7310101 Kinh tế
6 7310301 Xã hội học
7 7310401 Tâm lý học
8 7310620 Đông Nam Á học
9 7340101 Quản trị kinh doanh
10 7340115 Marketing
11 7340120 Kinh doanh quốc tế
12 7340201 Tài chính – Ngân hàng
13 7340204 Bảo hiểm
14 7340205 Công nghệ tài chính
15 7340301 Kế toán
16 7340302 Kiểm toán
17 7340403 Quản lý công
18 7340404 Quản trị nhân lực
19 7340405 Hệ thống thông tin quản lý
20 7380101 Luật
21 7380107 Luật kinh tế
22 7420201 Công nghệ sinh học
23 7460108 Khoa học dữ liệu
24 7480101 Khoa học máy tính
25 7480103 Kỹ thuật phần mềm
26 7480107 Trí tuệ nhân tạo
27 7480201 Công nghệ thông tin
28 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng(Môn Toán hệ số 2)
29 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
30 7540101 Công nghệ thực phẩm
31 7580302 Quản lý xây dựng(Môn Toán hệ số 2)
32 7760101 Công tác xã hội
33 7810101 Du lịch
2. Chương trình tiên tiến
34 7220201C Ngôn ngữ Anh – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2)
35 7220204C Ngôn ngữ Trung Quốc – CT Tiên tiến(Môn Ngoại ngữ hệ số 2)
36 7220209C Ngôn ngữ Nhật – CT Tiên tiến(Môn Ngoại ngữ hệ số 2)
37 7310101C Kinh tế – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2)
38 7340101C Quản trị kinh doanh – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)
39 7340201C Tài chính – Ngân hàng – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)
40 7340301C Kế toán – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)
41 7340302C Kiểm toán – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)
42 7380107C Luật kinh tế – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)
43 7420201C Công nghệ sinh học – CT Tiên tiến
44 7480101C Khoa học máy tính – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2)
45 7480201C Công nghệ thông tin – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2)
46 7510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – CT Tiên tiến(Môn Toán hệ số 2)

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1. Chương trình chuẩn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh(Môn tiếng Anh hệ số 2) 180 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
V-SAT A01; D01; D07; D14; D15
ĐT THPT A01; D01; D07; D14; D15; D66; X78
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc(Môn Ngoại ngữ hệ số 2) 100 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPT A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D14; D15; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
V-SAT A01; D01; D07; D14; D15
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật(Môn Ngoại ngữ hệ số 2) 140 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPT A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D14; D15; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
V-SAT A01; D01; D07; D14; D15
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc(Môn Ngoại ngữ hệ số 2) 120 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPT A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D14; D15; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
V-SAT A01; D01; D07; D14; D15
5 7310101 Kinh tế 200 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
V-SAT A00; A01; D01; D07; D09
ĐT THPT A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26
6 7310301 Xã hội học 120 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPT C00; C14; C19; C20; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
V-SAT C00; D01; D14; D15
7 7310401 Tâm lý học 100 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPT C00; C14; C19; C20; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
V-SAT C00; D01; D14; D15
8 7310620 Đông Nam Á học 140 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPT C00; C14; C19; C20; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
V-SAT C00; D01; D14; D15
9 7340101 Quản trị kinh doanh 240 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPT A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26; X79
V-SAT A00; A01; C01; C02; D01; D07; D08
10 7340115 Marketing 140 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
V-SAT A00; A01; C01; C02; D01; D07; D08
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X06; X10; X26; X79
11 7340120 Kinh doanh quốc tế 140 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPT A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26; X79
V-SAT A00; A01; C01; C02; D01; D07; D08
12 7340201 Tài chính – Ngân hàng 200 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPT A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12
V-SAT A00; A01; D07
13 7340204 Bảo hiểm 40 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPT A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12
V-SAT A00; A01; D07
14 7340205 Công nghệ tài chính 50 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPT A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12
V-SAT A00; A01; D07
15 7340301 Kế toán 180 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
V-SAT A00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07; D84; X02; X06; X10; X25; X26; X79
16 7340302 Kiểm toán 100 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
V-SAT A00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07; D84; X02; X06; X10; X25; X26; X79
17 7340403 Quản lý công 100 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
V-SAT A00; A01; D01; D07; D09
ĐT THPT A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26
18 7340404 Quản trị nhân lực 120 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
V-SAT A00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐT THPT A00; A01; C01; C03; D01; D09; X02; X06; X26; X27; X56; X79
19 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 160 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
V-SAT A00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
20 7380101 Luật 120 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPT A00; A01; C00; C03; C14; C19; D01; D03; D05; D06; D14; D61; D63; D64; X01; X70
V-SAT A00; A01; C00; C03; D01; D14
21 7380107 Luật kinh tế 180 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPT A00; A01; C00; C03; C14; C19; D01; D03; D05; D06; D14; D61; D63; D64; X01; X70
V-SAT A00; A01; C00; C03; D01; D14
22 7420201 Công nghệ sinh học 170 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPT A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X56; X57
V-SAT A00; B00; D07; D08
23 7460108 Khoa học dữ liệu 70 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
V-SAT A00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
24 7480101 Khoa học máy tính 160 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
V-SAT A00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
25 7480103 Kỹ thuật phần mềm 45 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
V-SAT A00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
26 7480107 Trí tuệ nhân tạo 45 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
V-SAT A00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
27 7480201 Công nghệ thông tin 200 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
V-SAT A00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
28 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng(Môn Toán hệ số 2) 140 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
V-SAT A00; A01; D07
ĐT THPT A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56
29 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 100 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
V-SAT A00; A01; D01; D07; D10
ĐT THPT A00; A01; D01; D07; D10; X06; X10; X22; X26; X27; X56; X79
30 7540101 Công nghệ thực phẩm 130 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPT A00; A01; B00; B08; D07
V-SAT A00; A01; B00; D07; D08
31 7580302 Quản lý xây dựng(Môn Toán hệ số 2) 100 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
V-SAT A00; A01; D07
ĐT THPT A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56
32 7760101 Công tác xã hội 100 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPT C00; C14; C19; C20; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
V-SAT C00; D01; D14; D15
33 7810101 Du lịch 100 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
V-SAT A00; A01; C03; D01; D09; D10; D14; D15
ĐT THPT A00; A01; C03; D01; D09; D10; D14; D15; X06; X26; X27; X56
2. Chương trình tiên tiến
34 7220201C Ngôn ngữ Anh – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2) 240 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
V-SAT A01; D01; D07; D14; D15
ĐT THPT A01; D01; D07; D14; D15; D66; X78
35 7220204C Ngôn ngữ Trung Quốc – CT Tiên tiến(Môn Ngoại ngữ hệ số 2) 70 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPT A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D14; D15; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
V-SAT A01; D01; D07; D14; D15
36 7220209C Ngôn ngữ Nhật – CT Tiên tiến(Môn Ngoại ngữ hệ số 2) 35 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPT A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D14; D15; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
V-SAT A01; D01; D07; D14; D15
37 7310101C Kinh tế – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2) 160 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
V-SAT A01; D01; D07; D09
ĐT THPT A01; D01; D07; D09; X26; X27
38 7340101C Quản trị kinh doanh – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) 270 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPT A01; B08; D01; D07; D09; X26; X27; X79
V-SAT A01; D01; D07; D08; D09
39 7340201C Tài chính – Ngân hàng – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) 240 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPT A01; B08; D01; D07; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28
V-SAT A01; D01; D07; D08; D09; D10
40 7340301C Kế toán – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) 220 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
V-SAT A01; D01; D07
ĐT THPT A01; D01; D07; D66; D84; X25; X26; X27; X28; X78; X79
41 7340302C Kiểm toán – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) 80 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
V-SAT A01; D01; D07
ĐT THPT A01; D01; D07; D66; D84; X25; X26; X27; X28; X78; X79
42 7380107C Luật kinh tế – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) 90 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
V-SAT A01; D01; D09; D14
ĐT THPT A01; D01; D09; D14; D66; D84; X25; X78
43 7420201C Công nghệ sinh học – CT Tiên tiến 35 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPT A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X27; X28; X56
V-SAT A00; B00; D07; D08
44 7480101C Khoa học máy tính – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2) 80 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPT A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28
V-SAT A01; D01; D07; D08
45 7480201C Công nghệ thông tin – CT Tiên tiến(Môn Tiếng Anh hệ số 2) 80 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPT A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28
V-SAT A01; D01; D07; D08
46 7510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – CT Tiên tiến(Môn Toán hệ số 2) 30 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
V-SAT A00; A01; D07
ĐT THPT A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Mở TPHCM

  • Tên trường: Trường Đại học Mở TP. Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho CHi Minh City Open University
  • Mã trường: MBS
  • Tên viết tắt: HCMCOU
  • Địa chỉ: Số 97 Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
  • Website: https://ou.edu.vn/ 

Được thành lập vào năm 1990 và trở thành trường đại học công lập từ năm 2006, đến nay Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh là trường đại học đa ngành trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, có nhiệm vụ đào tạo đại học và sau đại học, với các hình thức đào tạo chính quy và giáo dục thường xuyên, đào tạo các điểm vệ tinh,…nhằm đáp ứng nhu cầu học tập đa dạng của xã hội, góp phần tăng cường đội ngũ cán bộ khoa học-kỹ thuật cho đất nước

// ===== HOMEPAGE =====