Đề án tuyển sinh Trường Đại học Nam Cần Thơ 2025
Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Nam Cần Thơ (NCTU) năm 2025
Trường Đại học Nam Cần Thơ tuyển sinh năm 2025 theo 9 phương thức:
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng – (Mã 301)
Phương thức 2: Xét điểm kỳ thi THPT năm 2025 – (Mã 100)
Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ) – (Mã 200)
Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT 2025 với kết quả học tập THPT (học bạ) – (Mã 407)
Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT với chứng chỉ quốc tế – (Mã 409)
Phương thức 6: Xét tuyển học bạ kết hợp với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển – (Mã 410)
Phương thức 7: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của các trường ĐH – (Mã 402)
Áp dụng kết quả từ: Đại học Quốc gia TP.HCM, Đại học Cần Thơ và các trường đại học khác tổ chức
Phương thức 8: Sử dụng kết quả kỳ thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức – (Mã 417)
Phương thức 9: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài– (Mã 411)
Mỗi tổ hợp môn được lựa chọn nhằm đảm bảo đầu vào chất lượng và định hướng nghề nghiệp phù hợp. Việc đa dạng tổ hợp môn giúp thí sinh có thể lựa chọn theo thế mạnh, tăng khả năng trúng tuyển và tối ưu hóa chiến lược xét tuyển.
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Điều kiện xét tuyển
Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào từ điểm thi tốt nghiệp THPT được Hội đồng tuyển sinh nhà trường xác định sau khi Bộ GD&ĐT công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.
Đối với các phương thức tuyển sinh không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT, thí sinh đạt các tiêu chí:
Các ngành Y khoa, Răng hàm mặt, Dược học thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại Tốt/Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên.
Các ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Y học dự phòng, Điều dưỡng thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên.
Học lực lớp 12 đạt loại giỏi trở lên hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,0 trở lên
Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc học lực lớp 12 đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;
Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên;
Tốt nghiệp trình độ trung cấp, hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;
Học lực lớp 12 đạt loại giỏi trở lên hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,0 trở lên;
Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc học lực lớp 12 đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;
Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên;
Tốt nghiệp trình độ trung cấp, hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;
1.2 Quy chế

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15; X78; X25; X26 | |
| 2 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | |
| 3 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y07 | |
| 4 | 7320108 | Quan hệ công chúng (PR) | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y07 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | |
| 6 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | |
| 7 | 7340116 | Bất động sản | A00; B00; C03; C04; C05; C08; D01; D84; X26 | |
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | |
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | |
| 10 | 7340201 | Tài chính – ngân hàng | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | |
| 12 | 7380101 | Luật | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y07 | |
| 13 | 7380107 | Luật Kinh tế | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y07 | |
| 14 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26 | |
| 15 | 7480101 | Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26 | |
| 16 | 7480102 | Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu | A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26 | |
| 17 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26 | |
| 18 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26 | |
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26 | |
| 20 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; A10; D01; D07; X02; X06; X08 | |
| 21 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) | A00; A01; A02; A10; D01; D07; X02; X06; X08 | |
| 22 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X01; X26 | |
| 23 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A02; B00; B08; D01; D07; X01; X14 | |
| 24 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 | |
| 25 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 | |
| 26 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; A02; A10; D01; D07; X02; X06; X08 | |
| 27 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) | A00; A01; A02; B00; D01; X06; X08 | |
| 28 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B08; D01; D07; X01; X14 | |
| 29 | 7580101 | Kiến trúc | A00; C01; D01; V00; V01; X06; X56 | |
| 30 | 7580101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; D66; X05 | |
| 31 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | |
| 32 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | |
| 33 | 7720101 | Y khoa | B00; A00; A02; B03; D07; D08 | |
| 34 | 7720110 | Y học dự phòng (Bác sĩ Y học dự phòng) | B00; A00; A02; B03; D07; D08 | |
| 35 | 7720201 | Dược học | B00; A00; A02; B03; D07; D08 | |
| 36 | 7720301 | Điều dưỡng | B00; A00; A11; B03; D01; D07; D08; X10 | |
| 37 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt (Bác sĩ Nha khoa) | B00; A00; A02; B03; D07; D08 | |
| 38 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00; A00; A11; B03; D01; D07; D08; X10 | |
| 39 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | B00; A00; A11; B03; D01; D07; D08; X10 | |
| 40 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | B00; B03; C01; C02; D01; X10; A11; X06 | |
| 41 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D5; X25; Y07 | |
| 42 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D5; X25; Y07 | |
| 43 | 7810202 | QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D5; X25; Y07 | |
| 44 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; D66; X05 | |
| 45 | 7850205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 |
2Điểm học bạ
2.1 Điều kiện xét tuyển
Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào từ điểm thi tốt nghiệp THPT được Hội đồng tuyển sinh nhà trường xác định sau khi Bộ GD&ĐT công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.
Đối với các phương thức tuyển sinh không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT, thí sinh đạt các tiêu chí:
Các ngành Y khoa, Răng hàm mặt, Dược học thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại Tốt/Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên.
Các ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Y học dự phòng, Điều dưỡng thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên.
Học lực lớp 12 đạt loại giỏi trở lên hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,0 trở lên
Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc học lực lớp 12 đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;
Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên;
Tốt nghiệp trình độ trung cấp, hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;
Học lực lớp 12 đạt loại giỏi trở lên hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,0 trở lên;
Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc học lực lớp 12 đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;
Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên;
Tốt nghiệp trình độ trung cấp, hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;
2.2 Quy chế

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15; X78; X25; X26 | |
| 2 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | |
| 3 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y07 | |
| 4 | 7320108 | Quan hệ công chúng (PR) | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y07 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | |
| 6 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | |
| 7 | 7340116 | Bất động sản | A00; B00; C03; C04; C05; C08; D01; D84; X26 | |
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | |
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | |
| 10 | 7340201 | Tài chính – ngân hàng | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | |
| 12 | 7380101 | Luật | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y07 | |
| 13 | 7380107 | Luật Kinh tế | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y07 | |
| 14 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26 | |
| 15 | 7480101 | Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26 | |
| 16 | 7480102 | Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu | A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26 | |
| 17 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26 | |
| 18 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26 | |
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26 | |
| 20 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; A10; D01; D07; X02; X06; X08 | |
| 21 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) | A00; A01; A02; A10; D01; D07; X02; X06; X08 | |
| 22 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X01; X26 | |
| 23 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A02; B00; B08; D01; D07; X01; X14 | |
| 24 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 | |
| 25 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 | |
| 26 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; A02; A10; D01; D07; X02; X06; X08 | |
| 27 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) | A00; A01; A02; B00; D01; X06; X08 | |
| 28 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B08; D01; D07; X01; X14 | |
| 29 | 7580101 | Kiến trúc | A00; C01; D01; V00; V01; X06; X56 | |
| 30 | 7580101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; D66; X05 | |
| 31 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | |
| 32 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | |
| 33 | 7720101 | Y khoa | B00; A00; A02; B03; D07; D08 | |
| 34 | 7720110 | Y học dự phòng (Bác sĩ Y học dự phòng) | B00; A00; A02; B03; D07; D08 | |
| 35 | 7720201 | Dược học | B00; A00; A02; B03; D07; D08 | |
| 36 | 7720301 | Điều dưỡng | B00; A00; A11; B03; D01; D07; D08; X10 | |
| 37 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt (Bác sĩ Nha khoa) | B00; A00; A02; B03; D07; D08 | |
| 38 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00; A00; A11; B03; D01; D07; D08; X10 | |
| 39 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | B00; A00; A11; B03; D01; D07; D08; X10 | |
| 40 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | B00; B03; C01; C02; D01; X10; A11; X06 | |
| 41 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D5; X25; Y07 | |
| 42 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D5; X25; Y07 | |
| 43 | 7810202 | QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D5; X25; Y07 | |
| 44 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; D66; X05 | |
| 45 | 7850205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 |
3Điểm ĐGNL HCM
3.1 Điều kiện xét tuyển
Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào từ điểm thi tốt nghiệp THPT được Hội đồng tuyển sinh nhà trường xác định sau khi Bộ GD&ĐT công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.
Đối với các phương thức tuyển sinh không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT, thí sinh đạt các tiêu chí:
Các ngành Y khoa, Răng hàm mặt, Dược học thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại Tốt/Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên.
Các ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Y học dự phòng, Điều dưỡng thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên.
Học lực lớp 12 đạt loại giỏi trở lên hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,0 trở lên
Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc học lực lớp 12 đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;
Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên;
Tốt nghiệp trình độ trung cấp, hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;
Học lực lớp 12 đạt loại giỏi trở lên hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,0 trở lên;
Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc học lực lớp 12 đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;
Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên;
Tốt nghiệp trình độ trung cấp, hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;
3.2 Quy chế
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 2 | 7310109 | Kinh tế số | ||
| 3 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 4 | 7320108 | Quan hệ công chúng (PR) | ||
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 6 | 7340115 | Marketing | ||
| 7 | 7340116 | Bất động sản | ||
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 10 | 7340201 | Tài chính – ngân hàng | ||
| 11 | 7340301 | Kế toán | ||
| 12 | 7380101 | Luật | ||
| 13 | 7380107 | Luật Kinh tế | ||
| 14 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 15 | 7480101 | Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | ||
| 16 | 7480102 | Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu | ||
| 17 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 18 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 20 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 21 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) | ||
| 22 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | ||
| 23 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | ||
| 24 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | ||
| 25 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 26 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | ||
| 27 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) | ||
| 28 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 29 | 7580101 | Kiến trúc | ||
| 30 | 7580101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | ||
| 31 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 32 | 7580302 | Quản lý xây dựng | ||
| 33 | 7720101 | Y khoa | ||
| 34 | 7720110 | Y học dự phòng (Bác sĩ Y học dự phòng) | ||
| 35 | 7720201 | Dược học | ||
| 36 | 7720301 | Điều dưỡng | ||
| 37 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt (Bác sĩ Nha khoa) | ||
| 38 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | ||
| 39 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | ||
| 40 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | ||
| 41 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 42 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 43 | 7810202 | QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống | ||
| 44 | 7850103 | Quản lý đất đai | ||
| 45 | 7850205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
4Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
4.1 Điều kiện xét tuyển
Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào từ điểm thi tốt nghiệp THPT được Hội đồng tuyển sinh nhà trường xác định sau khi Bộ GD&ĐT công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.
Đối với các phương thức tuyển sinh không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT, thí sinh đạt các tiêu chí:
Các ngành Y khoa, Răng hàm mặt, Dược học thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại Tốt/Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên.
Các ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Y học dự phòng, Điều dưỡng thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên.
Học lực lớp 12 đạt loại giỏi trở lên hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,0 trở lên
Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc học lực lớp 12 đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;
Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên;
Tốt nghiệp trình độ trung cấp, hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;
Học lực lớp 12 đạt loại giỏi trở lên hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,0 trở lên;
Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc học lực lớp 12 đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;
Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên;
Tốt nghiệp trình độ trung cấp, hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;
4.2 Quy chế
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 2 | 7310109 | Kinh tế số | ||
| 3 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 4 | 7320108 | Quan hệ công chúng (PR) | ||
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 6 | 7340115 | Marketing | ||
| 7 | 7340116 | Bất động sản | ||
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 10 | 7340201 | Tài chính – ngân hàng | ||
| 11 | 7340301 | Kế toán | ||
| 12 | 7380101 | Luật | ||
| 13 | 7380107 | Luật Kinh tế | ||
| 14 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 15 | 7480101 | Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | ||
| 16 | 7480102 | Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu | ||
| 17 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 18 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 20 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 21 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) | ||
| 22 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | ||
| 23 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | ||
| 24 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | ||
| 25 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 26 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | ||
| 27 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) | ||
| 28 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 29 | 7580101 | Kiến trúc | ||
| 30 | 7580101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | ||
| 31 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 32 | 7580302 | Quản lý xây dựng | ||
| 33 | 7720101 | Y khoa | ||
| 34 | 7720110 | Y học dự phòng (Bác sĩ Y học dự phòng) | ||
| 35 | 7720201 | Dược học | ||
| 36 | 7720301 | Điều dưỡng | ||
| 37 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt (Bác sĩ Nha khoa) | ||
| 38 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | ||
| 39 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | ||
| 40 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | ||
| 41 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 42 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 43 | 7810202 | QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống | ||
| 44 | 7850103 | Quản lý đất đai | ||
| 45 | 7850205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
5Điểm xét tuyển kết hợp
5.1 Điều kiện xét tuyển
Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào từ điểm thi tốt nghiệp THPT được Hội đồng tuyển sinh nhà trường xác định sau khi Bộ GD&ĐT công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.
Đối với các phương thức tuyển sinh không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT, thí sinh đạt các tiêu chí:
Các ngành Y khoa, Răng hàm mặt, Dược học thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại Tốt/Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên.
Các ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Y học dự phòng, Điều dưỡng thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên.
Học lực lớp 12 đạt loại giỏi trở lên hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,0 trở lên
Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc học lực lớp 12 đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;
Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên;
Tốt nghiệp trình độ trung cấp, hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;
Học lực lớp 12 đạt loại giỏi trở lên hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,0 trở lên;
Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc học lực lớp 12 đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;
Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên;
Tốt nghiệp trình độ trung cấp, hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;
5.2 Quy chế
Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT 2025 với kết quả học tập THPT (học bạ) – (Mã 407)
ĐXT = Điểm Môn 1 + Môn 2 + Môn 3 + Điểm ưu tiên
Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT với chứng chỉ quốc tế – (Mã 409)
ĐXT = Điểm Môn 1 + Môn 2 + Môn 3 + Điểm ưu tiên
Phương thức 6: Xét tuyển học bạ kết hợp với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển – (Mã 410)
ĐXT = Điểm Môn 1 + Môn 2 + Môn 3 + Điểm ưu tiên
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15; X78; X25; X26 | |
| 2 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | |
| 3 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y07 | |
| 4 | 7320108 | Quan hệ công chúng (PR) | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y07 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | |
| 6 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | |
| 7 | 7340116 | Bất động sản | A00; B00; C03; C04; C05; C08; D01; D84; X26 | |
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | |
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | |
| 10 | 7340201 | Tài chính – ngân hàng | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | |
| 12 | 7380101 | Luật | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y07 | |
| 13 | 7380107 | Luật Kinh tế | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y07 | |
| 14 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26 | |
| 15 | 7480101 | Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26 | |
| 16 | 7480102 | Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu | A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26 | |
| 17 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26 | |
| 18 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26 | |
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26 | |
| 20 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; A10; D01; D07; X02; X06; X08 | |
| 21 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) | A00; A01; A02; A10; D01; D07; X02; X06; X08 | |
| 22 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X01; X26 | |
| 23 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A02; B00; B08; D01; D07; X01; X14 | |
| 24 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 | |
| 25 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 | |
| 26 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; A02; A10; D01; D07; X02; X06; X08 | |
| 27 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) | A00; A01; A02; B00; D01; X06; X08 | |
| 28 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B08; D01; D07; X01; X14 | |
| 29 | 7580101 | Kiến trúc | A00; C01; D01; V00; V01; X06; X56 | |
| 30 | 7580101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; D66; X05 | |
| 31 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | |
| 32 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | |
| 33 | 7720101 | Y khoa | B00; A00; A02; B03; D07; D08 | |
| 34 | 7720110 | Y học dự phòng (Bác sĩ Y học dự phòng) | B00; A00; A02; B03; D07; D08 | |
| 35 | 7720201 | Dược học | B00; A00; A02; B03; D07; D08 | |
| 36 | 7720301 | Điều dưỡng | B00; A00; A11; B03; D01; D07; D08; X10 | |
| 37 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt (Bác sĩ Nha khoa) | B00; A00; A02; B03; D07; D08 | |
| 38 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00; A00; A11; B03; D01; D07; D08; X10 | |
| 39 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | B00; A00; A11; B03; D01; D07; D08; X10 | |
| 40 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | B00; B03; C01; C02; D01; X10; A11; X06 | |
| 41 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D5; X25; Y07 | |
| 42 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D5; X25; Y07 | |
| 43 | 7810202 | QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D5; X25; Y07 | |
| 44 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; D66; X05 | |
| 45 | 7850205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 |
6Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp nước ngoài
6.1 Đối tượng
Phương thức 9: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài– (Mã 411)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 2 | 7310109 | Kinh tế số | ||
| 3 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 4 | 7320108 | Quan hệ công chúng (PR) | ||
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 6 | 7340115 | Marketing | ||
| 7 | 7340116 | Bất động sản | ||
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 10 | 7340201 | Tài chính – ngân hàng | ||
| 11 | 7340301 | Kế toán | ||
| 12 | 7380101 | Luật | ||
| 13 | 7380107 | Luật Kinh tế | ||
| 14 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 15 | 7480101 | Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | ||
| 16 | 7480102 | Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu | ||
| 17 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 18 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 20 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 21 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) | ||
| 22 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | ||
| 23 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | ||
| 24 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | ||
| 25 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 26 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | ||
| 27 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) | ||
| 28 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 29 | 7580101 | Kiến trúc | ||
| 30 | 7580101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | ||
| 31 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 32 | 7580302 | Quản lý xây dựng | ||
| 33 | 7720101 | Y khoa | ||
| 34 | 7720110 | Y học dự phòng (Bác sĩ Y học dự phòng) | ||
| 35 | 7720201 | Dược học | ||
| 36 | 7720301 | Điều dưỡng | ||
| 37 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt (Bác sĩ Nha khoa) | ||
| 38 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | ||
| 39 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | ||
| 40 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | ||
| 41 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 42 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 43 | 7810202 | QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống | ||
| 44 | 7850103 | Quản lý đất đai | ||
| 45 | 7850205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A01; D01; D14; D15; X78; X25; X26 | ||||
| 2 | 7310109 | Kinh tế số | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | ||||
| 3 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y07 | ||||
| 4 | 7320108 | Quan hệ công chúng (PR) | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y07 | ||||
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | ||||
| 6 | 7340115 | Marketing | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | ||||
| 7 | 7340116 | Bất động sản | 0 | Thi RiêngƯu TiênV-SATĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; B00; C03; C04; C05; C08; D01; D84; X26 | ||||
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | ||||
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | ||||
| 10 | 7340201 | Tài chính – ngân hàng | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | ||||
| 11 | 7340301 | Kế toán | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | ||||
| 12 | 7380101 | Luật | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y07 | ||||
| 13 | 7380107 | Luật Kinh tế | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y07 | ||||
| 14 | 7480101 | Khoa học máy tính | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26 | ||||
| 15 | 7480101 | Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26 | ||||
| 16 | 7480102 | Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26 | ||||
| 17 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26 | ||||
| 18 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26 | ||||
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26 | ||||
| 20 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A02; A10; D01; D07; X02; X06; X08 | ||||
| 21 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A02; A10; D01; D07; X02; X06; X08 | ||||
| 22 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X01; X26 | ||||
| 23 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A02; B00; B08; D01; D07; X01; X14 | ||||
| 24 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 | ||||
| 25 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 | ||||
| 26 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A02; A10; D01; D07; X02; X06; X08 | ||||
| 27 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A02; B00; D01; X06; X08 | ||||
| 28 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A02; B00; B08; D01; D07; X01; X14 | ||||
| 29 | 7580101 | Kiến trúc | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; C01; D01; V00; V01; X06; X56 | ||||
| 30 | 7580101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; D66; X05 | ||||
| 31 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | ||||
| 32 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | ||||
| 33 | 7720101 | Y khoa | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | B00; A00; A02; B03; D07; D08 | ||||
| 34 | 7720110 | Y học dự phòng (Bác sĩ Y học dự phòng) | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | B00; A00; A02; B03; D07; D08 | ||||
| 35 | 7720201 | Dược học | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | B00; A00; A02; B03; D07; D08 | ||||
| 36 | 7720301 | Điều dưỡng | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | B00; A00; A11; B03; D01; D07; D08; X10 | ||||
| 37 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt (Bác sĩ Nha khoa) | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | B00; A00; A02; B03; D07; D08 | ||||
| 38 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | B00; A00; A11; B03; D01; D07; D08; X10 | ||||
| 39 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | B00; A00; A11; B03; D01; D07; D08; X10 | ||||
| 40 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | B00; B03; C01; C02; D01; X10; A11; X06 | ||||
| 41 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D5; X25; Y07 | ||||
| 42 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D5; X25; Y07 | ||||
| 43 | 7810202 | QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D5; X25; Y07 | ||||
| 44 | 7850103 | Quản lý đất đai | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; D66; X05 | ||||
| 45 | 7850205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại học Nam Cần Thơ
- Mã trường: DNC
- Tên tiếng Anh: Nam Can Tho University
- Tên viết tắt: NCTU
- Địa chỉ: Số 168, đường Nguyễn Văn Cừ nối dài, phường An Bình, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Website: https://nctu.edu.vn/
Trường Đại học Nam Cần Thơ được thành lập theo Quyết định số 230/QĐ-TTg ngày 25 tháng 01 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ và được Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép hoạt động đào tạo theo Quyết định số 1335/QĐ-BGDĐT ngày 12 tháng 4 năm 2013.