Đề án tuyển sinh Trường Đại học Nam Cần Thơ 2026
Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Nam Cần Thơ (NCTU) năm 2026
Phương thức tuyển sinh của Trường bao gồm phương thức xét tuyển và kết hợp thi tuyển và xét tuyển cho một số nhóm ngành. Gồm có các phương thức tuyển sinh sau:
Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT – (Mã 100);
Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) – (Mã 200);
Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT – (Mã 301);
Phương thức 4: Thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do CSĐT tự tổ chức để xét tuyển (mã 401);
Phương thức 5: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển – (Mã 402)
Phương thức 6: Kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập cấp THPT để xét tuyển – (Mã 407)
Phương thức 7: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển – (Mã 409)
Phương thức 8: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển – (Mã 410)
Phương thức 9: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài (Mã 411)
Phương thức 10: Kết hợp chứng chỉ quốc tế với tiêu chí khác để xét tuyển – (Mã 415): Ưu tiên xét tuyển thẳng theo đề án riêng của DNC bao gồm thí sinh có chứng chỉ SAT, A-Level, IB, ACT ưu tiên xét tuyển vào chương trình Đại học bằng tiếng Anh, liên kết đào tạo quốc tế. Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS 5.0 trở lên (có giá trị từ ngày 01/10/2023 và còn giá trị đến ngày 01/10/2026) xét vào chương trình Đại học bằng tiếng Anh, liên kết đào tạo quốc tế.
Phương thức xét tuyển năm 2026
1Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT – (Mã 100)
Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương
1.2 Điều kiện xét tuyển
* Đối với ngành Y khoa, Răng hàm mặt, Dược học, thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi/Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên; ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Y học dự phòng, Điều dưỡng thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại từ Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên.
* Đối với thí sinh xét tuyển nhóm ngành Sức khỏe bằng điểm thi Tốt nghiệp THPT, Nhà trường sẽ căn cứ theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định.
1.3 Quy chế
Điểm quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | ||||
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa (dự kiến) | C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66; A01; D84; TH9 | |
| 3 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03 | |
| 4 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03 | |
| 5 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03 | |
| 7 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03 | |
| 8 | 7340116 | Bất động sản | A00; B00; C05; C08; C04; X26; D84 | |
| 9 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03 | |
| 10 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03 | |
| 11 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03 | |
| 12 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03 | |
| 13 | 7380101 | Luật | C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03 | |
| 14 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03 | |
| 15 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84 | |
| 16 | 7480101-01 | Thiết kế vi mạch bán dẫn | A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84 | |
| 17 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84 | |
| 18 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84 | |
| 19 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84 | |
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84 | |
| 21 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; B00; C05; C08; C04; X26; D84 | |
| 22 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; D07; X06; X07; A10; X11; X15 | |
| 23 | 7510205-01 | Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | ||
| 24 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | A00; B00; C05; C08; C04; X26; D84 | |
| 25 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A02; B00; D07; B08; X15; X14 | |
| 26 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; D07; X26; X54; X56 | |
| 27 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07; X26; X54; X56 | |
| 28 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; A02; D07; X06; X07; A10; X11; X15 | |
| 29 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | A00; A01; A02; B00; X06; X07; X11; X15 | |
| 30 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; D07; B08; X15; X14 | |
| 31 | 7580101 | Kiến trúc | A00; D01; V00; V01; C01; X56; X06 | |
| 32 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; D07; X06; X07; X56; X05; D07 X06 | |
| 33 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; A02; D07; X06; X07; X56; X05 | |
| 34 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; A02; D07; X06; X07; X56; X05 | |
| 35 | 7720101 | Y khoa | A02; B00; D07; D08; A00; X14; X10 | |
| 36 | 7720110 | Y học dự phòng | A02; B00; D07; D08; A00; X14; X10 | |
| 37 | 7720201 | Dược học | A02; B00; D07; D08; A00; X14; X10 | |
| 38 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; D07; D08; X10; X07; X15; X11 | |
| 39 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt | A02; B00; D07; D08; A00; X14; X10 | |
| 40 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; D07; D08; X10; X07; X15; X11 | |
| 41 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00; D07; D08; X10; X07; X15; X11 | |
| 42 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | B00; B03; C01; C02; X10; A11; X11; X15; X06 | |
| 43 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01; D14; D15; X56; Y07; C03 | |
| 44 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01; D14; D15; X56; Y07; C03 | |
| 45 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | A00; A01; C00; D01; D14; D15; X56; Y07; C03 | |
| 46 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A02; B00; C08; D07; D66; X56; X05; C04 | |
| 47 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A02; B00; C08; D07; D66; X56; X05; C04 | |
2Điểm học bạ
2.1 Đối tượng
Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) – (Mã 200)
2.2 Điều kiện xét tuyển
* Đối với ngành Y khoa, Răng hàm mặt, Dược học, thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi/Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên; ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Y học dự phòng, Điều dưỡng thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại từ Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên.
* Đối với thí sinh xét tuyển nhóm ngành Sức khỏe bằng điểm thi Tốt nghiệp THPT, Nhà trường sẽ căn cứ theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định.
2.3 Quy chế
Điểm quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh

2.4 Thời gian xét tuyển
Thời gian xét tuyển (dự kiến)
| Đợt xét tuyển |
Thời gian nhận hồ sơ | Phương thức xét tuyển |
|---|---|---|
| Đợt 1 | Đợt 1 | Kết quả học tập cấp THPT; Kết quả kì thi đánh giá năng lực; Xét tuyển thẳng theo Đề án của DNC |
| Các đợt sau | Thông báo chi tiết tại website của trường: tuyensinh.nctu.edu.vn | |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | ||||
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa (dự kiến) | C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66; A01; D84; TH9 | |
| 3 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03 | |
| 4 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03 | |
| 5 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03 | |
| 7 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03 | |
| 8 | 7340116 | Bất động sản | A00; B00; C05; C08; C04; X26; D84 | |
| 9 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03 | |
| 10 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03 | |
| 11 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03 | |
| 12 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03 | |
| 13 | 7380101 | Luật | C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03 | |
| 14 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03 | |
| 15 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84 | |
| 16 | 7480101-01 | Thiết kế vi mạch bán dẫn | A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84 | |
| 17 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84 | |
| 18 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84 | |
| 19 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84 | |
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84 | |
| 21 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; B00; C05; C08; C04; X26; D84 | |
| 22 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; D07; X06; X07; A10; X11; X15 | |
| 23 | 7510205-01 | Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | ||
| 24 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | A00; B00; C05; C08; C04; X26; D84 | |
| 25 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A02; B00; D07; B08; X15; X14 | |
| 26 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; D07; X26; X54; X56 | |
| 27 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07; X26; X54; X56 | |
| 28 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; A02; D07; X06; X07; A10; X11; X15 | |
| 29 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | A00; A01; A02; B00; X06; X07; X11; X15 | |
| 30 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; D07; B08; X15; X14 | |
| 31 | 7580101 | Kiến trúc | A00; D01; V00; V01; C01; X56; X06 | |
| 32 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; D07; X06; X07; X56; X05; D07 X06 | |
| 33 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; A02; D07; X06; X07; X56; X05 | |
| 34 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; A02; D07; X06; X07; X56; X05 | |
| 35 | 7720101 | Y khoa | A02; B00; D07; D08; A00; X14; X10 | |
| 36 | 7720110 | Y học dự phòng | A02; B00; D07; D08; A00; X14; X10 | |
| 37 | 7720201 | Dược học | A02; B00; D07; D08; A00; X14; X10 | |
| 38 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; D07; D08; X10; X07; X15; X11 | |
| 39 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt | A02; B00; D07; D08; A00; X14; X10 | |
| 40 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; D07; D08; X10; X07; X15; X11 | |
| 41 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00; D07; D08; X10; X07; X15; X11 | |
| 42 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | B00; B03; C01; C02; X10; A11; X11; X15; X06 | |
| 43 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01; D14; D15; X56; Y07; C03 | |
| 44 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01; D14; D15; X56; Y07; C03 | |
| 45 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | A00; A01; C00; D01; D14; D15; X56; Y07; C03 | |
| 46 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A02; B00; C08; D07; D66; X56; X05; C04 | |
| 47 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A02; B00; C08; D07; D66; X56; X05; C04 | |
3ƯTXT, XT thẳng
3.1 Đối tượng
Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT – (Mã 301)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | ||||
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa (dự kiến) | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 3 | 7310109 | Kinh tế số | ||
| 4 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 5 | 7320108 | Quan hệ công chúng | ||
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 7 | 7340115 | Marketing | ||
| 8 | 7340116 | Bất động sản | ||
| 9 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 10 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 11 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 12 | 7340301 | Kế toán | ||
| 13 | 7380101 | Luật | ||
| 14 | 7380107 | Luật kinh tế | ||
| 15 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 16 | 7480101-01 | Thiết kế vi mạch bán dẫn | ||
| 17 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | ||
| 18 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 19 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 21 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 22 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 23 | 7510205-01 | Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | ||
| 24 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | ||
| 25 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | ||
| 26 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | ||
| 27 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 28 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | ||
| 29 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | ||
| 30 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 31 | 7580101 | Kiến trúc | ||
| 32 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 33 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | ||
| 34 | 7580302 | Quản lý xây dựng | ||
| 35 | 7720101 | Y khoa | ||
| 36 | 7720110 | Y học dự phòng | ||
| 37 | 7720201 | Dược học | ||
| 38 | 7720301 | Điều dưỡng | ||
| 39 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt | ||
| 40 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | ||
| 41 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | ||
| 42 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | ||
| 43 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 44 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 45 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | ||
| 46 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | ||
| 47 | 7850103 | Quản lý đất đai | ||
4Điểm thi riêng
4.1 Đối tượng
Phương thức 4: Thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do CSĐT tự tổ chức để xét tuyển (mã 401)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | ||||
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa (dự kiến) | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 3 | 7310109 | Kinh tế số | ||
| 4 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 5 | 7320108 | Quan hệ công chúng | ||
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 7 | 7340115 | Marketing | ||
| 8 | 7340116 | Bất động sản | ||
| 9 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 10 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 11 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 12 | 7340301 | Kế toán | ||
| 13 | 7380101 | Luật | ||
| 14 | 7380107 | Luật kinh tế | ||
| 15 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 16 | 7480101-01 | Thiết kế vi mạch bán dẫn | ||
| 17 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | ||
| 18 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 19 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 21 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 22 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 23 | 7510205-01 | Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | ||
| 24 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | ||
| 25 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | ||
| 26 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | ||
| 27 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 28 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | ||
| 29 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | ||
| 30 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 31 | 7580101 | Kiến trúc | ||
| 32 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 33 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | ||
| 34 | 7580302 | Quản lý xây dựng | ||
| 35 | 7720101 | Y khoa | ||
| 36 | 7720110 | Y học dự phòng | ||
| 37 | 7720201 | Dược học | ||
| 38 | 7720301 | Điều dưỡng | ||
| 39 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt | ||
| 40 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | ||
| 41 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | ||
| 42 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | ||
| 43 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 44 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 45 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | ||
| 46 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | ||
| 47 | 7850103 | Quản lý đất đai | ||
5Điểm ĐGNL HCM
5.1 Đối tượng
Phương thức 5: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển – (Mã 402)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | ||||
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa (dự kiến) | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 3 | 7310109 | Kinh tế số | ||
| 4 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 5 | 7320108 | Quan hệ công chúng | ||
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 7 | 7340115 | Marketing | ||
| 8 | 7340116 | Bất động sản | ||
| 9 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 10 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 11 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 12 | 7340301 | Kế toán | ||
| 13 | 7380101 | Luật | ||
| 14 | 7380107 | Luật kinh tế | ||
| 15 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 16 | 7480101-01 | Thiết kế vi mạch bán dẫn | ||
| 17 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | ||
| 18 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 19 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 21 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 22 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 23 | 7510205-01 | Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | ||
| 24 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | ||
| 25 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | ||
| 26 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | ||
| 27 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 28 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | ||
| 29 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | ||
| 30 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 31 | 7580101 | Kiến trúc | ||
| 32 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 33 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | ||
| 34 | 7580302 | Quản lý xây dựng | ||
| 35 | 7720101 | Y khoa | ||
| 36 | 7720110 | Y học dự phòng | ||
| 37 | 7720201 | Dược học | ||
| 38 | 7720301 | Điều dưỡng | ||
| 39 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt | ||
| 40 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | ||
| 41 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | ||
| 42 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | ||
| 43 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 44 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 45 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | ||
| 46 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | ||
| 47 | 7850103 | Quản lý đất đai | ||
6Điểm Đánh giá Tư duy
6.1 Đối tượng
Phương thức 5: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển – (Mã 402)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | ||||
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa (dự kiến) | K00 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | K00 | |
| 3 | 7310109 | Kinh tế số | K00 | |
| 4 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | K00 | |
| 5 | 7320108 | Quan hệ công chúng | K00 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | K00 | |
| 7 | 7340115 | Marketing | K00 | |
| 8 | 7340116 | Bất động sản | K00 | |
| 9 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | K00 | |
| 10 | 7340122 | Thương mại điện tử | K00 | |
| 11 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | K00 | |
| 12 | 7340301 | Kế toán | K00 | |
| 13 | 7380101 | Luật | K00 | |
| 14 | 7380107 | Luật kinh tế | K00 | |
| 15 | 7480101 | Khoa học máy tính | K00 | |
| 16 | 7480101-01 | Thiết kế vi mạch bán dẫn | K00 | |
| 17 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | K00 | |
| 18 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | K00 | |
| 19 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | K00 | |
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | K00 | |
| 21 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | K00 | |
| 22 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | K00 | |
| 23 | 7510205-01 | Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | K00 | |
| 24 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | K00 | |
| 25 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | K00 | |
| 26 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | K00 | |
| 27 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | K00 | |
| 28 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | K00 | |
| 29 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | K00 | |
| 30 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | K00 | |
| 31 | 7580101 | Kiến trúc | K00 | |
| 32 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | K00 | |
| 33 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | K00 | |
| 34 | 7580302 | Quản lý xây dựng | K00 | |
| 35 | 7720101 | Y khoa | K00 | |
| 36 | 7720110 | Y học dự phòng | K00 | |
| 37 | 7720201 | Dược học | K00 | |
| 38 | 7720301 | Điều dưỡng | K00 | |
| 39 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt | K00 | |
| 40 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | K00 | |
| 41 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | K00 | |
| 42 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | K00 | |
| 43 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | K00 | |
| 44 | 7810201 | Quản trị khách sạn | K00 | |
| 45 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | K00 | |
| 46 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | K00 | |
| 47 | 7850103 | Quản lý đất đai | K00 | |
7Điểm xét tuyển kết hợp
7.1 Đối tượng
Phương thức 6: Kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập cấp THPT để xét tuyển – (Mã 407)
Phương thức 7: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển – (Mã 409)
Phương thức 8: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển – (Mã 410)
Phương thức 10: Kết hợp chứng chỉ quốc tế với tiêu chí khác để xét tuyển – (Mã 415): Ưu tiên xét tuyển thẳng theo đề án riêng của DNC bao gồm thí sinh có chứng chỉ SAT, A-Level, IB, ACT ưu tiên xét tuyển vào chương trình Đại học bằng tiếng Anh, liên kết đào tạo quốc tế. Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS 5.0 trở lên (có giá trị từ ngày 01/10/2023 và còn giá trị đến ngày 01/10/2026) xét vào chương trình Đại học bằng tiếng Anh, liên kết đào tạo quốc tế.
7.2 Điều kiện xét tuyển
* Đối với ngành Y khoa, Răng hàm mặt, Dược học, thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi/Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên; ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Y học dự phòng, Điều dưỡng thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại từ Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên.
* Đối với thí sinh xét tuyển nhóm ngành Sức khỏe bằng điểm thi Tốt nghiệp THPT, Nhà trường sẽ căn cứ theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định.
7.3 Quy chế
Điểm quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | ||||
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa (dự kiến) | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 3 | 7310109 | Kinh tế số | ||
| 4 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 5 | 7320108 | Quan hệ công chúng | ||
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 7 | 7340115 | Marketing | ||
| 8 | 7340116 | Bất động sản | ||
| 9 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 10 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 11 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 12 | 7340301 | Kế toán | ||
| 13 | 7380101 | Luật | ||
| 14 | 7380107 | Luật kinh tế | ||
| 15 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 16 | 7480101-01 | Thiết kế vi mạch bán dẫn | ||
| 17 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | ||
| 18 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 19 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 21 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 22 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 23 | 7510205-01 | Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | ||
| 24 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | ||
| 25 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | ||
| 26 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | ||
| 27 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 28 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | ||
| 29 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | ||
| 30 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 31 | 7580101 | Kiến trúc | ||
| 32 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 33 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | ||
| 34 | 7580302 | Quản lý xây dựng | ||
| 35 | 7720101 | Y khoa | ||
| 36 | 7720110 | Y học dự phòng | ||
| 37 | 7720201 | Dược học | ||
| 38 | 7720301 | Điều dưỡng | ||
| 39 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt | ||
| 40 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | ||
| 41 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | ||
| 42 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | ||
| 43 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 44 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 45 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | ||
| 46 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | ||
| 47 | 7850103 | Quản lý đất đai | ||
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | ||||||||
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa (dự kiến) | 0 | Kết HợpThi RiêngƯu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D14; D15; D66; A01; D84; TH9 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 3 | 7310109 | Kinh tế số | 0 | Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 4 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 0 | Kết HợpThi RiêngƯu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 5 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 0 | Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | Kết HợpThi RiêngƯu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 7 | 7340115 | Marketing | 0 | Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 8 | 7340116 | Bất động sản | 0 | Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; C05; C08; C04; X26; D84 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 9 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 0 | Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 10 | 7340122 | Thương mại điện tử | 0 | Kết HợpThi RiêngƯu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 11 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 0 | Kết HợpThi RiêngƯu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 12 | 7340301 | Kế toán | 0 | Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 13 | 7380101 | Luật | 0 | Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 14 | 7380107 | Luật kinh tế | 0 | Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 15 | 7480101 | Khoa học máy tính | 0 | Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 16 | 7480101-01 | Thiết kế vi mạch bán dẫn | 0 | Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 17 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 0 | Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 18 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 0 | Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 19 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 0 | Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 21 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 0 | Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; C05; C08; C04; X26; D84 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 22 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 0 | Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; D07; X06; X07; A10; X11; X15 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 23 | 7510205-01 | Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | 0 | Thi RiêngĐT THPTHọc BạƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp | ||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 24 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | 0 | Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; C05; C08; C04; X26; D84 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 25 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 0 | Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; B00; D07; B08; X15; X14 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 26 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 0 | Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X26; X54; X56 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 27 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 0 | Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X26; X54; X56 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 28 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 0 | Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; D07; X06; X07; A10; X11; X15 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 29 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | 0 | Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; B00; X06; X07; X11; X15 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 30 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 0 | Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; B00; D07; B08; X15; X14 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 31 | 7580101 | Kiến trúc | 0 | Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; D01; V00; V01; C01; X56; X06 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 32 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 0 | Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; D07; X06; X07; X56; X05; D07 X06 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 33 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 0 | Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; D07; X06; X07; X56; X05 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 34 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 0 | Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; D07; X06; X07; X56; X05 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 35 | 7720101 | Y khoa | 0 | Kết HợpThi RiêngƯu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A02; B00; D07; D08; A00; X14; X10 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 36 | 7720110 | Y học dự phòng | 0 | Kết HợpThi RiêngƯu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A02; B00; D07; D08; A00; X14; X10 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 37 | 7720201 | Dược học | 0 | Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A02; B00; D07; D08; A00; X14; X10 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 38 | 7720301 | Điều dưỡng | 0 | Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; D07; D08; X10; X07; X15; X11 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 39 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt | 0 | Kết HợpThi RiêngƯu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A02; B00; D07; D08; A00; X14; X10 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 40 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 0 | Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; D07; D08; X10; X07; X15; X11 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 41 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 0 | Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; D07; D08; X10; X07; X15; X11 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 42 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | 0 | Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; B03; C01; C02; X10; A11; X11; X15; X06 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 43 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 0 | Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01; D14; D15; X56; Y07; C03 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 44 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 0 | Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01; D14; D15; X56; Y07; C03 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 45 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 0 | Kết HợpThi RiêngƯu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01; D14; D15; X56; Y07; C03 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 46 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 0 | Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; B00; C08; D07; D66; X56; X05; C04 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
| 47 | 7850103 | Quản lý đất đai | 0 | Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; B00; C08; D07; D66; X56; X05; C04 | |||||||
| ĐGTD BKĐGNL HN | K00 | |||||||
Thời gian và hồ sơ xét tuyển NCTU
Thời gian xét tuyển (dự kiến)
| Đợt xét tuyển |
Thời gian nhận hồ sơ | Phương thức xét tuyển |
|---|---|---|
| Đợt 1 | Đợt 1 | Kết quả học tập cấp THPT; Kết quả kì thi đánh giá năng lực; Xét tuyển thẳng theo Đề án của DNC |
| Các đợt sau | Thông báo chi tiết tại website của trường: tuyensinh.nctu.edu.vn |
Hồ sơ xét tuyển và hồ sơ nhập học:
| Hồ sơ xét tuyển | Hồ sơ nhập học |
|---|---|
| – Phiếu đăng ký xét tuyển | – Lý lịch sinh viên |
| – Căn cước công dân (photo) | – Căn cước công dân (photo) |
| – Học bạ THPT (photo công chứng) | – Học bạ THPT (photo công chứng) |
| – Giấy Chứng nhận TN tạm thời/Bằng tốt nghiệp THPT (photo công chứng) | – Giấy Chứng nhận TN tạm thời/Bằng tốt nghiệp THPT (photo công chứng) |
| – Bản chính giấy chứng nhận kết quả Thi THPT | – Giấy khai sinh (bản sao), 1 ảnh 3×4 hoặc 4×6 |
Hình thức đăng ký xét tuyển:
- Đăng ký trực tuyến: tại website dkxettuyen.nctu.edu.vn
- Gửi qua đường bưu điện: thí sinh gửi hồ sơ về địa chỉ của Trường ĐH Nam Cần Thơ.
- Nộp trực tiếp: Thí sinh chuẩn bị hồ sơ xét tuyển nộp tại bộ phận tuyển sinh của Trường.
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại học Nam Cần Thơ
- Mã trường: DNC
- Tên tiếng Anh: Nam Can Tho University
- Tên viết tắt: NCTU
- Địa chỉ: Số 168, đường Nguyễn Văn Cừ nối dài, phường An Bình, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Website: https://nctu.edu.vn/
Trường Đại học Nam Cần Thơ được thành lập theo Quyết định số 230/QĐ-TTg ngày 25 tháng 01 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ và được Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép hoạt động đào tạo theo Quyết định số 1335/QĐ-BGDĐT ngày 12 tháng 4 năm 2013.