Mục lục

Trường Đại học Nam Cần Thơ

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Nam Cần Thơ 2026

Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Nam Cần Thơ (NCTU) năm 2026

Phương thức tuyển sinh của Trường bao gồm phương thức xét tuyển và kết hợp thi tuyển và xét tuyển cho một số nhóm ngành. Gồm có các phương thức tuyển sinh sau:

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT – (Mã 100);

Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) – (Mã 200);

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT – (Mã 301);

Phương thức 4: Thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do CSĐT tự tổ chức để xét tuyển (mã 401);

Phương thức 5: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển – (Mã 402)

Phương thức 6: Kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập cấp THPT để xét tuyển – (Mã 407)

Phương thức 7: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển – (Mã 409)

Phương thức 8: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển – (Mã 410)

Phương thức 9: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài (Mã 411)

Phương thức 10: Kết hợp chứng chỉ quốc tế với tiêu chí khác để xét tuyển – (Mã 415): Ưu tiên xét tuyển thẳng theo đề án riêng của DNC bao gồm thí sinh có chứng chỉ SAT, A-Level, IB, ACT ưu tiên xét tuyển vào chương trình Đại học bằng tiếng Anh, liên kết đào tạo quốc tế. Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS 5.0 trở lên (có giá trị từ ngày 01/10/2023 và còn giá trị đến ngày 01/10/2026) xét vào chương trình Đại học bằng tiếng Anh, liên kết đào tạo quốc tế.

Phương thức xét tuyển năm 2026

1Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT – (Mã 100)

Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương

1.2 Điều kiện xét tuyển

* Đối với ngành Y khoa, Răng hàm mặt, Dược học, thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi/Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên; ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Y học dự phòng, Điều dưỡng thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại từ Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên.

* Đối với thí sinh xét tuyển nhóm ngành Sức khỏe bằng điểm thi Tốt nghiệp THPT, Nhà trường sẽ căn cứ theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định.

1.3 Quy chế

Điểm quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình đào tạo chuẩn
1 7210403 Thiết kế đồ họa (dự kiến) C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66; A01; D84; TH9
3 7310109 Kinh tế số A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
4 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03
5 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
7 7340115 Marketing A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
8 7340116 Bất động sản A00; B00; C05; C08; C04; X26; D84
9 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
10 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
11 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
12 7340301 Kế toán A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
13 7380101 Luật C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03
14 7380107 Luật kinh tế C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03
15 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84
16 7480101-01 Thiết kế vi mạch bán dẫn A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84
17 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84
18 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84
19 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84
20 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84
21 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; B00; C05; C08; C04; X26; D84
22 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; D07; X06; X07; A10; X11; X15
23 7510205-01 Công nghệ kỹ thuật ô tô điện
24 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử A00; B00; C05; C08; C04; X26; D84
25 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A02; B00; D07; B08; X15; X14
26 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; D07; X26; X54; X56
27 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07; X26; X54; X56
28 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; A02; D07; X06; X07; A10; X11; X15
29 7520212 Kỹ thuật y sinh A00; A01; A02; B00; X06; X07; X11; X15
30 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; D07; B08; X15; X14
31 7580101 Kiến trúc A00; D01; V00; V01; C01; X56; X06
32 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; D07; X06; X07; X56; X05; D07 X06
33 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; A02; D07; X06; X07; X56; X05
34 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; A02; D07; X06; X07; X56; X05
35 7720101 Y khoa A02; B00; D07; D08; A00; X14; X10
36 7720110 Y học dự phòng A02; B00; D07; D08; A00; X14; X10
37 7720201 Dược học A02; B00; D07; D08; A00; X14; X10
38 7720301 Điều dưỡng A00; B00; D07; D08; X10; X07; X15; X11
39 7720501 Răng – Hàm – Mặt A02; B00; D07; D08; A00; X14; X10
40 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D07; D08; X10; X07; X15; X11
41 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00; B00; D07; D08; X10; X07; X15; X11
42 7720802 Quản lý bệnh viện B00; B03; C01; C02; X10; A11; X11; X15; X06
43 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01; D14; D15; X56; Y07; C03
44 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01; D14; D15; X56; Y07; C03
45 7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống A00; A01; C00; D01; D14; D15; X56; Y07; C03
46 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A02; B00; C08; D07; D66; X56; X05; C04
47 7850103 Quản lý đất đai A00; A02; B00; C08; D07; D66; X56; X05; C04

2Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) – (Mã 200)

2.2 Điều kiện xét tuyển

* Đối với ngành Y khoa, Răng hàm mặt, Dược học, thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi/Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên; ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Y học dự phòng, Điều dưỡng thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại từ Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên.

* Đối với thí sinh xét tuyển nhóm ngành Sức khỏe bằng điểm thi Tốt nghiệp THPT, Nhà trường sẽ căn cứ theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định.

2.3 Quy chế

Điểm quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh

2.4 Thời gian xét tuyển

Thời gian xét tuyển (dự kiến)

Đợt
xét tuyển
Thời gian nhận hồ sơ Phương thức xét tuyển
Đợt 1 Đợt 1 Kết quả học tập cấp THPT; Kết quả kì thi đánh giá năng lực; Xét tuyển thẳng theo Đề án của DNC
Các đợt sau Thông báo chi tiết tại website của trường: tuyensinh.nctu.edu.vn

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình đào tạo chuẩn
1 7210403 Thiết kế đồ họa (dự kiến) C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66; A01; D84; TH9
3 7310109 Kinh tế số A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
4 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03
5 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
7 7340115 Marketing A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
8 7340116 Bất động sản A00; B00; C05; C08; C04; X26; D84
9 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
10 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
11 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
12 7340301 Kế toán A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
13 7380101 Luật C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03
14 7380107 Luật kinh tế C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03
15 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84
16 7480101-01 Thiết kế vi mạch bán dẫn A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84
17 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84
18 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84
19 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84
20 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84
21 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; B00; C05; C08; C04; X26; D84
22 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; D07; X06; X07; A10; X11; X15
23 7510205-01 Công nghệ kỹ thuật ô tô điện
24 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử A00; B00; C05; C08; C04; X26; D84
25 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A02; B00; D07; B08; X15; X14
26 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; D07; X26; X54; X56
27 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07; X26; X54; X56
28 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; A02; D07; X06; X07; A10; X11; X15
29 7520212 Kỹ thuật y sinh A00; A01; A02; B00; X06; X07; X11; X15
30 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; D07; B08; X15; X14
31 7580101 Kiến trúc A00; D01; V00; V01; C01; X56; X06
32 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; D07; X06; X07; X56; X05; D07 X06
33 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; A02; D07; X06; X07; X56; X05
34 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; A02; D07; X06; X07; X56; X05
35 7720101 Y khoa A02; B00; D07; D08; A00; X14; X10
36 7720110 Y học dự phòng A02; B00; D07; D08; A00; X14; X10
37 7720201 Dược học A02; B00; D07; D08; A00; X14; X10
38 7720301 Điều dưỡng A00; B00; D07; D08; X10; X07; X15; X11
39 7720501 Răng – Hàm – Mặt A02; B00; D07; D08; A00; X14; X10
40 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D07; D08; X10; X07; X15; X11
41 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00; B00; D07; D08; X10; X07; X15; X11
42 7720802 Quản lý bệnh viện B00; B03; C01; C02; X10; A11; X11; X15; X06
43 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01; D14; D15; X56; Y07; C03
44 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01; D14; D15; X56; Y07; C03
45 7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống A00; A01; C00; D01; D14; D15; X56; Y07; C03
46 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A02; B00; C08; D07; D66; X56; X05; C04
47 7850103 Quản lý đất đai A00; A02; B00; C08; D07; D66; X56; X05; C04

3ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT – (Mã 301)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình đào tạo chuẩn
1 7210403 Thiết kế đồ họa (dự kiến)
2 7220201 Ngôn ngữ Anh
3 7310109 Kinh tế số
4 7320104 Truyền thông đa phương tiện
5 7320108 Quan hệ công chúng
6 7340101 Quản trị kinh doanh
7 7340115 Marketing
8 7340116 Bất động sản
9 7340120 Kinh doanh quốc tế
10 7340122 Thương mại điện tử
11 7340201 Tài chính – Ngân hàng
12 7340301 Kế toán
13 7380101 Luật
14 7380107 Luật kinh tế
15 7480101 Khoa học máy tính
16 7480101-01 Thiết kế vi mạch bán dẫn
17 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
18 7480103 Kỹ thuật phần mềm
19 7480107 Trí tuệ nhân tạo
20 7480201 Công nghệ thông tin
21 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
22 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
23 7510205-01 Công nghệ kỹ thuật ô tô điện
24 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử
25 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
26 7510601 Quản lý công nghiệp
27 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
28 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực
29 7520212 Kỹ thuật y sinh
30 7540101 Công nghệ thực phẩm
31 7580101 Kiến trúc
32 7580201 Kỹ thuật xây dựng
33 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
34 7580302 Quản lý xây dựng
35 7720101 Y khoa
36 7720110 Y học dự phòng
37 7720201 Dược học
38 7720301 Điều dưỡng
39 7720501 Răng – Hàm – Mặt
40 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học
41 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học
42 7720802 Quản lý bệnh viện
43 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
44 7810201 Quản trị khách sạn
45 7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống
46 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
47 7850103 Quản lý đất đai

4Điểm thi riêng

4.1 Đối tượng

Phương thức 4: Thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do CSĐT tự tổ chức để xét tuyển (mã 401)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình đào tạo chuẩn
1 7210403 Thiết kế đồ họa (dự kiến)
2 7220201 Ngôn ngữ Anh
3 7310109 Kinh tế số
4 7320104 Truyền thông đa phương tiện
5 7320108 Quan hệ công chúng
6 7340101 Quản trị kinh doanh
7 7340115 Marketing
8 7340116 Bất động sản
9 7340120 Kinh doanh quốc tế
10 7340122 Thương mại điện tử
11 7340201 Tài chính – Ngân hàng
12 7340301 Kế toán
13 7380101 Luật
14 7380107 Luật kinh tế
15 7480101 Khoa học máy tính
16 7480101-01 Thiết kế vi mạch bán dẫn
17 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
18 7480103 Kỹ thuật phần mềm
19 7480107 Trí tuệ nhân tạo
20 7480201 Công nghệ thông tin
21 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
22 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
23 7510205-01 Công nghệ kỹ thuật ô tô điện
24 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử
25 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
26 7510601 Quản lý công nghiệp
27 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
28 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực
29 7520212 Kỹ thuật y sinh
30 7540101 Công nghệ thực phẩm
31 7580101 Kiến trúc
32 7580201 Kỹ thuật xây dựng
33 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
34 7580302 Quản lý xây dựng
35 7720101 Y khoa
36 7720110 Y học dự phòng
37 7720201 Dược học
38 7720301 Điều dưỡng
39 7720501 Răng – Hàm – Mặt
40 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học
41 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học
42 7720802 Quản lý bệnh viện
43 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
44 7810201 Quản trị khách sạn
45 7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống
46 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
47 7850103 Quản lý đất đai

5Điểm ĐGNL HCM

5.1 Đối tượng

Phương thức 5: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển – (Mã 402)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình đào tạo chuẩn
1 7210403 Thiết kế đồ họa (dự kiến)
2 7220201 Ngôn ngữ Anh
3 7310109 Kinh tế số
4 7320104 Truyền thông đa phương tiện
5 7320108 Quan hệ công chúng
6 7340101 Quản trị kinh doanh
7 7340115 Marketing
8 7340116 Bất động sản
9 7340120 Kinh doanh quốc tế
10 7340122 Thương mại điện tử
11 7340201 Tài chính – Ngân hàng
12 7340301 Kế toán
13 7380101 Luật
14 7380107 Luật kinh tế
15 7480101 Khoa học máy tính
16 7480101-01 Thiết kế vi mạch bán dẫn
17 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
18 7480103 Kỹ thuật phần mềm
19 7480107 Trí tuệ nhân tạo
20 7480201 Công nghệ thông tin
21 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
22 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
23 7510205-01 Công nghệ kỹ thuật ô tô điện
24 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử
25 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
26 7510601 Quản lý công nghiệp
27 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
28 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực
29 7520212 Kỹ thuật y sinh
30 7540101 Công nghệ thực phẩm
31 7580101 Kiến trúc
32 7580201 Kỹ thuật xây dựng
33 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
34 7580302 Quản lý xây dựng
35 7720101 Y khoa
36 7720110 Y học dự phòng
37 7720201 Dược học
38 7720301 Điều dưỡng
39 7720501 Răng – Hàm – Mặt
40 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học
41 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học
42 7720802 Quản lý bệnh viện
43 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
44 7810201 Quản trị khách sạn
45 7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống
46 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
47 7850103 Quản lý đất đai

6Điểm Đánh giá Tư duy

6.1 Đối tượng

Phương thức 5: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển – (Mã 402)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình đào tạo chuẩn
1 7210403 Thiết kế đồ họa (dự kiến) K00
2 7220201 Ngôn ngữ Anh K00
3 7310109 Kinh tế số K00
4 7320104 Truyền thông đa phương tiện K00
5 7320108 Quan hệ công chúng K00
6 7340101 Quản trị kinh doanh K00
7 7340115 Marketing K00
8 7340116 Bất động sản K00
9 7340120 Kinh doanh quốc tế K00
10 7340122 Thương mại điện tử K00
11 7340201 Tài chính – Ngân hàng K00
12 7340301 Kế toán K00
13 7380101 Luật K00
14 7380107 Luật kinh tế K00
15 7480101 Khoa học máy tính K00
16 7480101-01 Thiết kế vi mạch bán dẫn K00
17 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu K00
18 7480103 Kỹ thuật phần mềm K00
19 7480107 Trí tuệ nhân tạo K00
20 7480201 Công nghệ thông tin K00
21 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử K00
22 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô K00
23 7510205-01 Công nghệ kỹ thuật ô tô điện K00
24 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử K00
25 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học K00
26 7510601 Quản lý công nghiệp K00
27 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng K00
28 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực K00
29 7520212 Kỹ thuật y sinh K00
30 7540101 Công nghệ thực phẩm K00
31 7580101 Kiến trúc K00
32 7580201 Kỹ thuật xây dựng K00
33 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông K00
34 7580302 Quản lý xây dựng K00
35 7720101 Y khoa K00
36 7720110 Y học dự phòng K00
37 7720201 Dược học K00
38 7720301 Điều dưỡng K00
39 7720501 Răng – Hàm – Mặt K00
40 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học K00
41 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học K00
42 7720802 Quản lý bệnh viện K00
43 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành K00
44 7810201 Quản trị khách sạn K00
45 7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống K00
46 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường K00
47 7850103 Quản lý đất đai K00

7Điểm xét tuyển kết hợp

7.1 Đối tượng

Phương thức 6: Kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập cấp THPT để xét tuyển – (Mã 407)

Phương thức 7: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển – (Mã 409)

Phương thức 8: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển – (Mã 410)

Phương thức 10: Kết hợp chứng chỉ quốc tế với tiêu chí khác để xét tuyển – (Mã 415): Ưu tiên xét tuyển thẳng theo đề án riêng của DNC bao gồm thí sinh có chứng chỉ SAT, A-Level, IB, ACT ưu tiên xét tuyển vào chương trình Đại học bằng tiếng Anh, liên kết đào tạo quốc tế. Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS 5.0 trở lên (có giá trị từ ngày 01/10/2023 và còn giá trị đến ngày 01/10/2026) xét vào chương trình Đại học bằng tiếng Anh, liên kết đào tạo quốc tế.

7.2 Điều kiện xét tuyển

* Đối với ngành Y khoa, Răng hàm mặt, Dược học, thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi/Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên; ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Y học dự phòng, Điều dưỡng thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại từ Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên.

* Đối với thí sinh xét tuyển nhóm ngành Sức khỏe bằng điểm thi Tốt nghiệp THPT, Nhà trường sẽ căn cứ theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định.

7.3 Quy chế

Điểm quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình đào tạo chuẩn
1 7210403 Thiết kế đồ họa (dự kiến)
2 7220201 Ngôn ngữ Anh
3 7310109 Kinh tế số
4 7320104 Truyền thông đa phương tiện
5 7320108 Quan hệ công chúng
6 7340101 Quản trị kinh doanh
7 7340115 Marketing
8 7340116 Bất động sản
9 7340120 Kinh doanh quốc tế
10 7340122 Thương mại điện tử
11 7340201 Tài chính – Ngân hàng
12 7340301 Kế toán
13 7380101 Luật
14 7380107 Luật kinh tế
15 7480101 Khoa học máy tính
16 7480101-01 Thiết kế vi mạch bán dẫn
17 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
18 7480103 Kỹ thuật phần mềm
19 7480107 Trí tuệ nhân tạo
20 7480201 Công nghệ thông tin
21 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
22 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
23 7510205-01 Công nghệ kỹ thuật ô tô điện
24 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử
25 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
26 7510601 Quản lý công nghiệp
27 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
28 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực
29 7520212 Kỹ thuật y sinh
30 7540101 Công nghệ thực phẩm
31 7580101 Kiến trúc
32 7580201 Kỹ thuật xây dựng
33 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
34 7580302 Quản lý xây dựng
35 7720101 Y khoa
36 7720110 Y học dự phòng
37 7720201 Dược học
38 7720301 Điều dưỡng
39 7720501 Răng – Hàm – Mặt
40 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học
41 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học
42 7720802 Quản lý bệnh viện
43 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
44 7810201 Quản trị khách sạn
45 7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống
46 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
47 7850103 Quản lý đất đai

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1. Chương trình đào tạo chuẩn
1 7210403 Thiết kế đồ họa (dự kiến) 0 Kết HợpThi RiêngƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03
ĐGTD BKĐGNL HN K00
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ D01; D14; D15; D66; A01; D84; TH9
ĐGTD BKĐGNL HN K00
3 7310109 Kinh tế số 0 Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
ĐGTD BKĐGNL HN K00
4 7320104 Truyền thông đa phương tiện 0 Kết HợpThi RiêngƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03
ĐGTD BKĐGNL HN K00
5 7320108 Quan hệ công chúng 0 Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03
ĐGTD BKĐGNL HN K00
6 7340101 Quản trị kinh doanh 0 Kết HợpThi RiêngƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
ĐGTD BKĐGNL HN K00
7 7340115 Marketing 0 Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
ĐGTD BKĐGNL HN K00
8 7340116 Bất động sản 0 Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; C05; C08; C04; X26; D84
ĐGTD BKĐGNL HN K00
9 7340120 Kinh doanh quốc tế 0 Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
ĐGTD BKĐGNL HN K00
10 7340122 Thương mại điện tử 0 Kết HợpThi RiêngƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
ĐGTD BKĐGNL HN K00
11 7340201 Tài chính – Ngân hàng 0 Kết HợpThi RiêngƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
ĐGTD BKĐGNL HN K00
12 7340301 Kế toán 0 Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
ĐGTD BKĐGNL HN K00
13 7380101 Luật 0 Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03
ĐGTD BKĐGNL HN K00
14 7380107 Luật kinh tế 0 Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03
ĐGTD BKĐGNL HN K00
15 7480101 Khoa học máy tính 0 Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84
ĐGTD BKĐGNL HN K00
16 7480101-01 Thiết kế vi mạch bán dẫn 0 Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84
ĐGTD BKĐGNL HN K00
17 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 0 Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84
ĐGTD BKĐGNL HN K00
18 7480103 Kỹ thuật phần mềm 0 Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84
ĐGTD BKĐGNL HN K00
19 7480107 Trí tuệ nhân tạo 0 Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84
ĐGTD BKĐGNL HN K00
20 7480201 Công nghệ thông tin 0 Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84
ĐGTD BKĐGNL HN K00
21 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 0 Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; C05; C08; C04; X26; D84
ĐGTD BKĐGNL HN K00
22 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 0 Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; D07; X06; X07; A10; X11; X15
ĐGTD BKĐGNL HN K00
23 7510205-01 Công nghệ kỹ thuật ô tô điện 0 Thi RiêngĐT THPTHọc BạƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐGTD BKĐGNL HN K00
24 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử 0 Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; C05; C08; C04; X26; D84
ĐGTD BKĐGNL HN K00
25 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 0 Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ A00; A02; B00; D07; B08; X15; X14
ĐGTD BKĐGNL HN K00
26 7510601 Quản lý công nghiệp 0 Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X26; X54; X56
ĐGTD BKĐGNL HN K00
27 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 0 Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X26; X54; X56
ĐGTD BKĐGNL HN K00
28 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 0 Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; D07; X06; X07; A10; X11; X15
ĐGTD BKĐGNL HN K00
29 7520212 Kỹ thuật y sinh 0 Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; B00; X06; X07; X11; X15
ĐGTD BKĐGNL HN K00
30 7540101 Công nghệ thực phẩm 0 Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ A00; A02; B00; D07; B08; X15; X14
ĐGTD BKĐGNL HN K00
31 7580101 Kiến trúc 0 Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ A00; D01; V00; V01; C01; X56; X06
ĐGTD BKĐGNL HN K00
32 7580201 Kỹ thuật xây dựng 0 Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; D07; X06; X07; X56; X05; D07 X06
ĐGTD BKĐGNL HN K00
33 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 0 Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; D07; X06; X07; X56; X05
ĐGTD BKĐGNL HN K00
34 7580302 Quản lý xây dựng 0 Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; D07; X06; X07; X56; X05
ĐGTD BKĐGNL HN K00
35 7720101 Y khoa 0 Kết HợpThi RiêngƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A02; B00; D07; D08; A00; X14; X10
ĐGTD BKĐGNL HN K00
36 7720110 Y học dự phòng 0 Kết HợpThi RiêngƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A02; B00; D07; D08; A00; X14; X10
ĐGTD BKĐGNL HN K00
37 7720201 Dược học 0 Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ A02; B00; D07; D08; A00; X14; X10
ĐGTD BKĐGNL HN K00
38 7720301 Điều dưỡng 0 Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; D07; D08; X10; X07; X15; X11
ĐGTD BKĐGNL HN K00
39 7720501 Răng – Hàm – Mặt 0 Kết HợpThi RiêngƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A02; B00; D07; D08; A00; X14; X10
ĐGTD BKĐGNL HN K00
40 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 0 Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; D07; D08; X10; X07; X15; X11
ĐGTD BKĐGNL HN K00
41 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 0 Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; D07; D08; X10; X07; X15; X11
ĐGTD BKĐGNL HN K00
42 7720802 Quản lý bệnh viện 0 Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ B00; B03; C01; C02; X10; A11; X11; X15; X06
ĐGTD BKĐGNL HN K00
43 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 0 Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; D01; D14; D15; X56; Y07; C03
ĐGTD BKĐGNL HN K00
44 7810201 Quản trị khách sạn 0 Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; D01; D14; D15; X56; Y07; C03
ĐGTD BKĐGNL HN K00
45 7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống 0 Kết HợpThi RiêngƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; D01; D14; D15; X56; Y07; C03
ĐGTD BKĐGNL HN K00
46 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 0 Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ A00; A02; B00; C08; D07; D66; X56; X05; C04
ĐGTD BKĐGNL HN K00
47 7850103 Quản lý đất đai 0 Thi RiêngƯu TiênĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ A00; A02; B00; C08; D07; D66; X56; X05; C04
ĐGTD BKĐGNL HN K00

Thời gian và hồ sơ xét tuyển NCTU

Thời gian xét tuyển (dự kiến)

Đợt
xét tuyển
Thời gian nhận hồ sơ Phương thức xét tuyển
Đợt 1 Đợt 1 Kết quả học tập cấp THPT; Kết quả kì thi đánh giá năng lực; Xét tuyển thẳng theo Đề án của DNC
Các đợt sau Thông báo chi tiết tại website của trường: tuyensinh.nctu.edu.vn

Hồ sơ xét tuyển và hồ sơ nhập học:

Hồ sơ xét tuyển Hồ sơ nhập học
– Phiếu đăng ký xét tuyển – Lý lịch sinh viên
– Căn cước công dân (photo) – Căn cước công dân (photo)
– Học bạ THPT (photo công chứng) – Học bạ THPT (photo công chứng)
– Giấy Chứng nhận TN tạm thời/Bằng tốt nghiệp THPT (photo công chứng) – Giấy Chứng nhận TN tạm thời/Bằng tốt nghiệp THPT (photo công chứng)
– Bản chính giấy chứng nhận kết quả Thi THPT – Giấy khai sinh (bản sao), 1 ảnh 3×4 hoặc 4×6

Hình thức đăng ký xét tuyển:

  • Đăng ký trực tuyến: tại website dkxettuyen.nctu.edu.vn
  • Gửi qua đường bưu điện: thí sinh gửi hồ sơ về địa chỉ của Trường ĐH Nam Cần Thơ.
  • Nộp trực tiếp: Thí sinh chuẩn bị hồ sơ xét tuyển nộp tại bộ phận tuyển sinh của Trường.

Giới thiệu trường

Trường Đại học Nam Cần Thơ

  • Tên trường: Trường Đại học Nam Cần Thơ
  • Mã trường: DNC
  • Tên tiếng Anh: Nam Can Tho University
  • Tên viết tắt: NCTU
  • Địa chỉ: Số 168, đường Nguyễn Văn Cừ nối dài, phường An Bình, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
  • Website: https://nctu.edu.vn/

Trường Đại học Nam Cần Thơ được thành lập theo Quyết định số 230/QĐ-TTg ngày 25 tháng 01 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ và được Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép hoạt động đào tạo theo Quyết định số 1335/QĐ-BGDĐT ngày 12 tháng 4 năm 2013.

// ===== HOMEPAGE =====