Mục lục

Trường Đại học Nam Cần Thơ

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Nam Cần Thơ 2025

Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Nam Cần Thơ (NCTU) năm 2025

Trường Đại học Nam Cần Thơ tuyển sinh năm 2025 theo 9 phương thức:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng – (Mã 301)

Phương thức 2: Xét điểm kỳ thi THPT năm 2025 – (Mã 100)

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ) – (Mã 200)

Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT 2025 với kết quả học tập THPT (học bạ) – (Mã 407)

Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT với chứng chỉ quốc tế – (Mã 409)

Phương thức 6: Xét tuyển học bạ kết hợp với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển – (Mã 410)

Phương thức 7: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của các trường ĐH – (Mã 402)
Áp dụng kết quả từ: Đại học Quốc gia TP.HCM, Đại học Cần Thơ và các trường đại học khác tổ chức

Phương thức 8: Sử dụng kết quả kỳ thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức – (Mã 417)

Phương thức 9: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài– (Mã 411)

Mỗi tổ hợp môn được lựa chọn nhằm đảm bảo đầu vào chất lượng và định hướng nghề nghiệp phù hợp. Việc đa dạng tổ hợp môn giúp thí sinh có thể lựa chọn theo thế mạnh, tăng khả năng trúng tuyển và tối ưu hóa chiến lược xét tuyển.

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

Đối với các ngành (trừ nhóm ngành sức khỏe): Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2025 do Trường Đại học Nam Cần Thơ xác định (thông báo chi tiết tại website của Trường).
 
Đối với các ngành khoa học sức khỏe:

Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào từ điểm thi tốt nghiệp THPT được Hội đồng tuyển sinh nhà trường xác định sau khi Bộ GD&ĐT công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

Đối với các phương thức tuyển sinh không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT, thí sinh đạt các tiêu chí:

Các ngành Y khoa, Răng hàm mặt, Dược học thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại Tốt/Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên.

Các ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Y học dự phòng, Điều dưỡng thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên.

Trường hợp đối với thí sinh đã tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng thực hiện theo điểm b khoản 5 Điều 9 của 
Thí sinh dự tuyển vào các ngành Y khoa, Răng hàm mặt, Dược học: ngưỡng đầu vào được áp dụng một trong các tiêu chí sau:

Học lực lớp 12 đạt loại giỏi trở lên hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,0 trở lên

Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc học lực lớp 12 đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;

Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên;

Tốt nghiệp trình độ trung cấp, hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;

Thí sinh dự tuyển vào đại học các ngành Điều dưỡng, Y học dự phòng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, ngưỡng đầu vào được áp dụng một trong các tiêu chí sau:

Học lực lớp 12 đạt loại giỏi trở lên hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,0 trở lên;

Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc học lực lớp 12 đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;

Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên;

Tốt nghiệp trình độ trung cấp, hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;

1.2 Quy chế

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: căn cứ kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025, Hội đồng tuyển sinh nhà trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.
 
Bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ
 
 

Tổng Điểm = Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm ƯT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15; X78; X25; X26
2 7310109 Kinh tế số A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
3 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y07
4 7320108 Quan hệ công chúng (PR) C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y07
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
6 7340115 Marketing A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
7 7340116 Bất động sản A00; B00; C03; C04; C05; C08; D01; D84; X26
8 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
9 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
10 7340201 Tài chính – ngân hàng A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
11 7340301 Kế toán A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
12 7380101 Luật C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y07
13 7380107 Luật Kinh tế C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y07
14 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26
15 7480101 Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26
16 7480102 Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26
17 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26
18 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26
19 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; A10; D01; D07; X02; X06; X08
21 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) A00; A01; A02; A10; D01; D07; X02; X06; X08
22 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A02; C01; D01; X06; X01; X26
23 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A02; B00; B08; D01; D07; X01; X14
24 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56
25 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56
26 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; A02; A10; D01; D07; X02; X06; X08
27 7520212 Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) A00; A01; A02; B00; D01; X06; X08
28 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; B08; D01; D07; X01; X14
29 7580101 Kiến trúc A00; C01; D01; V00; V01; X06; X56
30 7580101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; D66; X05
31 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06
32 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06
33 7720101 Y khoa B00; A00; A02; B03; D07; D08
34 7720110 Y học dự phòng (Bác sĩ Y học dự phòng) B00; A00; A02; B03; D07; D08
35 7720201 Dược học B00; A00; A02; B03; D07; D08
36 7720301 Điều dưỡng B00; A00; A11; B03; D01; D07; D08; X10
37 7720501 Răng – Hàm – Mặt (Bác sĩ Nha khoa) B00; A00; A02; B03; D07; D08
38 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00; A00; A11; B03; D01; D07; D08; X10
39 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học B00; A00; A11; B03; D01; D07; D08; X10
40 7720802 Quản lý bệnh viện B00; B03; C01; C02; D01; X10; A11; X06
41 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; C03; D01; D14; D5; X25; Y07
42 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; C03; D01; D14; D5; X25; Y07
43 7810202 QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; C00; C03; D01; D14; D5; X25; Y07
44 7850103 Quản lý đất đai A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; D66; X05
45 7850205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06

2Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Đối với các ngành (trừ nhóm ngành sức khỏe): Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2025 do Trường Đại học Nam Cần Thơ xác định (thông báo chi tiết tại website của Trường).
 
Đối với các ngành khoa học sức khỏe:

Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào từ điểm thi tốt nghiệp THPT được Hội đồng tuyển sinh nhà trường xác định sau khi Bộ GD&ĐT công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

Đối với các phương thức tuyển sinh không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT, thí sinh đạt các tiêu chí:

Các ngành Y khoa, Răng hàm mặt, Dược học thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại Tốt/Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên.

Các ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Y học dự phòng, Điều dưỡng thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên.

Trường hợp đối với thí sinh đã tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng thực hiện theo điểm b khoản 5 Điều 9 của 
Thí sinh dự tuyển vào các ngành Y khoa, Răng hàm mặt, Dược học: ngưỡng đầu vào được áp dụng một trong các tiêu chí sau:

Học lực lớp 12 đạt loại giỏi trở lên hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,0 trở lên

Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc học lực lớp 12 đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;

Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên;

Tốt nghiệp trình độ trung cấp, hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;

Thí sinh dự tuyển vào đại học các ngành Điều dưỡng, Y học dự phòng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, ngưỡng đầu vào được áp dụng một trong các tiêu chí sau:

Học lực lớp 12 đạt loại giỏi trở lên hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,0 trở lên;

Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc học lực lớp 12 đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;

Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên;

Tốt nghiệp trình độ trung cấp, hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;

2.2 Quy chế

Xét tuyển theo điểm tổ hợp 03 môn cả năm lớp 12:
 

ĐTBC = ĐTB môn 1 + ĐTB môn 2 + ĐTB môn 3

 
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: ĐTBC từ 18.0 trở lên
 
Bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ
 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15; X78; X25; X26
2 7310109 Kinh tế số A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
3 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y07
4 7320108 Quan hệ công chúng (PR) C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y07
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
6 7340115 Marketing A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
7 7340116 Bất động sản A00; B00; C03; C04; C05; C08; D01; D84; X26
8 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
9 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
10 7340201 Tài chính – ngân hàng A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
11 7340301 Kế toán A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
12 7380101 Luật C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y07
13 7380107 Luật Kinh tế C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y07
14 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26
15 7480101 Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26
16 7480102 Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26
17 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26
18 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26
19 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; A10; D01; D07; X02; X06; X08
21 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) A00; A01; A02; A10; D01; D07; X02; X06; X08
22 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A02; C01; D01; X06; X01; X26
23 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A02; B00; B08; D01; D07; X01; X14
24 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56
25 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56
26 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; A02; A10; D01; D07; X02; X06; X08
27 7520212 Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) A00; A01; A02; B00; D01; X06; X08
28 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; B08; D01; D07; X01; X14
29 7580101 Kiến trúc A00; C01; D01; V00; V01; X06; X56
30 7580101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; D66; X05
31 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06
32 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06
33 7720101 Y khoa B00; A00; A02; B03; D07; D08
34 7720110 Y học dự phòng (Bác sĩ Y học dự phòng) B00; A00; A02; B03; D07; D08
35 7720201 Dược học B00; A00; A02; B03; D07; D08
36 7720301 Điều dưỡng B00; A00; A11; B03; D01; D07; D08; X10
37 7720501 Răng – Hàm – Mặt (Bác sĩ Nha khoa) B00; A00; A02; B03; D07; D08
38 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00; A00; A11; B03; D01; D07; D08; X10
39 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học B00; A00; A11; B03; D01; D07; D08; X10
40 7720802 Quản lý bệnh viện B00; B03; C01; C02; D01; X10; A11; X06
41 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; C03; D01; D14; D5; X25; Y07
42 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; C03; D01; D14; D5; X25; Y07
43 7810202 QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; C00; C03; D01; D14; D5; X25; Y07
44 7850103 Quản lý đất đai A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; D66; X05
45 7850205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06

3Điểm ĐGNL HCM

3.1 Điều kiện xét tuyển

Đối với các ngành (trừ nhóm ngành sức khỏe): Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2025 do Trường Đại học Nam Cần Thơ xác định (thông báo chi tiết tại website của Trường).
 
Đối với các ngành khoa học sức khỏe:

Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào từ điểm thi tốt nghiệp THPT được Hội đồng tuyển sinh nhà trường xác định sau khi Bộ GD&ĐT công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

Đối với các phương thức tuyển sinh không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT, thí sinh đạt các tiêu chí:

Các ngành Y khoa, Răng hàm mặt, Dược học thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại Tốt/Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên.

Các ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Y học dự phòng, Điều dưỡng thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên.

Trường hợp đối với thí sinh đã tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng thực hiện theo điểm b khoản 5 Điều 9 của 
Thí sinh dự tuyển vào các ngành Y khoa, Răng hàm mặt, Dược học: ngưỡng đầu vào được áp dụng một trong các tiêu chí sau:

Học lực lớp 12 đạt loại giỏi trở lên hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,0 trở lên

Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc học lực lớp 12 đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;

Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên;

Tốt nghiệp trình độ trung cấp, hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;

Thí sinh dự tuyển vào đại học các ngành Điều dưỡng, Y học dự phòng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, ngưỡng đầu vào được áp dụng một trong các tiêu chí sau:

Học lực lớp 12 đạt loại giỏi trở lên hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,0 trở lên;

Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc học lực lớp 12 đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;

Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên;

Tốt nghiệp trình độ trung cấp, hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;

3.2 Quy chế

Điều kiện xét tuyển: thí sinh đã tốt nghiệp THPT và phải tham gia kỳ thi đánh giá năng lực năm 2025 do Đại học Quốc gia TP HCM (V-ACT)
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: căn cứ kết quả của các kỳ thi đánh giá năng lực Hội đồng tuyển sinh nhà trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh
2 7310109 Kinh tế số
3 7320104 Truyền thông đa phương tiện
4 7320108 Quan hệ công chúng (PR)
5 7340101 Quản trị kinh doanh
6 7340115 Marketing
7 7340116 Bất động sản
8 7340120 Kinh doanh quốc tế
9 7340122 Thương mại điện tử
10 7340201 Tài chính – ngân hàng
11 7340301 Kế toán
12 7380101 Luật
13 7380107 Luật Kinh tế
14 7480101 Khoa học máy tính
15 7480101 Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)
16 7480102 Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu
17 7480103 Kỹ thuật phần mềm
18 7480107 Trí tuệ nhân tạo
19 7480201 Công nghệ thông tin
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
21 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện)
22 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
23 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
24 7510601 Quản lý công nghiệp
25 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
26 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực
27 7520212 Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa)
28 7540101 Công nghệ thực phẩm
29 7580101 Kiến trúc
30 7580101 Quản lý tài nguyên và môi trường
31 7580201 Kỹ thuật xây dựng
32 7580302 Quản lý xây dựng
33 7720101 Y khoa
34 7720110 Y học dự phòng (Bác sĩ Y học dự phòng)
35 7720201 Dược học
36 7720301 Điều dưỡng
37 7720501 Răng – Hàm – Mặt (Bác sĩ Nha khoa)
38 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học
39 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học
40 7720802 Quản lý bệnh viện
41 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
42 7810201 Quản trị khách sạn
43 7810202 QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống
44 7850103 Quản lý đất đai
45 7850205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

4Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

4.1 Điều kiện xét tuyển

Đối với các ngành (trừ nhóm ngành sức khỏe): Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2025 do Trường Đại học Nam Cần Thơ xác định (thông báo chi tiết tại website của Trường).
 
Đối với các ngành khoa học sức khỏe:

Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào từ điểm thi tốt nghiệp THPT được Hội đồng tuyển sinh nhà trường xác định sau khi Bộ GD&ĐT công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

Đối với các phương thức tuyển sinh không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT, thí sinh đạt các tiêu chí:

Các ngành Y khoa, Răng hàm mặt, Dược học thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại Tốt/Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên.

Các ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Y học dự phòng, Điều dưỡng thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên.

Trường hợp đối với thí sinh đã tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng thực hiện theo điểm b khoản 5 Điều 9 của 
Thí sinh dự tuyển vào các ngành Y khoa, Răng hàm mặt, Dược học: ngưỡng đầu vào được áp dụng một trong các tiêu chí sau:

Học lực lớp 12 đạt loại giỏi trở lên hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,0 trở lên

Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc học lực lớp 12 đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;

Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên;

Tốt nghiệp trình độ trung cấp, hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;

Thí sinh dự tuyển vào đại học các ngành Điều dưỡng, Y học dự phòng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, ngưỡng đầu vào được áp dụng một trong các tiêu chí sau:

Học lực lớp 12 đạt loại giỏi trở lên hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,0 trở lên;

Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc học lực lớp 12 đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;

Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên;

Tốt nghiệp trình độ trung cấp, hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;

4.2 Quy chế

Điều kiện xét tuyển: thí sinh đã tốt nghiệp THPT và phải tham gia kỳ thi đánh giá đầu vào V-SAT
 
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: căn cứ kết quả của các kỳ thi đánh giá năng lực Hội đồng tuyển sinh nhà trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh
2 7310109 Kinh tế số
3 7320104 Truyền thông đa phương tiện
4 7320108 Quan hệ công chúng (PR)
5 7340101 Quản trị kinh doanh
6 7340115 Marketing
7 7340116 Bất động sản
8 7340120 Kinh doanh quốc tế
9 7340122 Thương mại điện tử
10 7340201 Tài chính – ngân hàng
11 7340301 Kế toán
12 7380101 Luật
13 7380107 Luật Kinh tế
14 7480101 Khoa học máy tính
15 7480101 Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)
16 7480102 Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu
17 7480103 Kỹ thuật phần mềm
18 7480107 Trí tuệ nhân tạo
19 7480201 Công nghệ thông tin
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
21 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện)
22 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
23 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
24 7510601 Quản lý công nghiệp
25 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
26 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực
27 7520212 Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa)
28 7540101 Công nghệ thực phẩm
29 7580101 Kiến trúc
30 7580101 Quản lý tài nguyên và môi trường
31 7580201 Kỹ thuật xây dựng
32 7580302 Quản lý xây dựng
33 7720101 Y khoa
34 7720110 Y học dự phòng (Bác sĩ Y học dự phòng)
35 7720201 Dược học
36 7720301 Điều dưỡng
37 7720501 Răng – Hàm – Mặt (Bác sĩ Nha khoa)
38 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học
39 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học
40 7720802 Quản lý bệnh viện
41 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
42 7810201 Quản trị khách sạn
43 7810202 QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống
44 7850103 Quản lý đất đai
45 7850205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

5Điểm xét tuyển kết hợp

5.1 Điều kiện xét tuyển

Đối với các ngành (trừ nhóm ngành sức khỏe): Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2025 do Trường Đại học Nam Cần Thơ xác định (thông báo chi tiết tại website của Trường).
 
Đối với các ngành khoa học sức khỏe:

Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào từ điểm thi tốt nghiệp THPT được Hội đồng tuyển sinh nhà trường xác định sau khi Bộ GD&ĐT công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

Đối với các phương thức tuyển sinh không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT, thí sinh đạt các tiêu chí:

Các ngành Y khoa, Răng hàm mặt, Dược học thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại Tốt/Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên.

Các ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Y học dự phòng, Điều dưỡng thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên.

Trường hợp đối với thí sinh đã tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng thực hiện theo điểm b khoản 5 Điều 9 của 
Thí sinh dự tuyển vào các ngành Y khoa, Răng hàm mặt, Dược học: ngưỡng đầu vào được áp dụng một trong các tiêu chí sau:

Học lực lớp 12 đạt loại giỏi trở lên hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,0 trở lên

Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc học lực lớp 12 đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;

Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên;

Tốt nghiệp trình độ trung cấp, hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;

Thí sinh dự tuyển vào đại học các ngành Điều dưỡng, Y học dự phòng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, ngưỡng đầu vào được áp dụng một trong các tiêu chí sau:

Học lực lớp 12 đạt loại giỏi trở lên hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,0 trở lên;

Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc học lực lớp 12 đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;

Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên;

Tốt nghiệp trình độ trung cấp, hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;

5.2 Quy chế

Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT 2025 với kết quả học tập THPT (học bạ) – (Mã 407)

ĐXT = Điểm Môn 1 + Môn 2 + Môn 3 + Điểm ưu tiên

Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT với chứng chỉ quốc tế – (Mã 409)

ĐXT = Điểm Môn 1 + Môn 2 + Môn 3 + Điểm ưu tiên

Phương thức 6: Xét tuyển học bạ kết hợp với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển – (Mã 410)

ĐXT = Điểm Môn 1 + Môn 2 + Môn 3 + Điểm ưu tiên

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15; X78; X25; X26
2 7310109 Kinh tế số A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
3 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y07
4 7320108 Quan hệ công chúng (PR) C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y07
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
6 7340115 Marketing A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
7 7340116 Bất động sản A00; B00; C03; C04; C05; C08; D01; D84; X26
8 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
9 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
10 7340201 Tài chính – ngân hàng A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
11 7340301 Kế toán A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
12 7380101 Luật C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y07
13 7380107 Luật Kinh tế C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y07
14 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26
15 7480101 Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26
16 7480102 Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26
17 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26
18 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26
19 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; A10; D01; D07; X02; X06; X08
21 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) A00; A01; A02; A10; D01; D07; X02; X06; X08
22 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A02; C01; D01; X06; X01; X26
23 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A02; B00; B08; D01; D07; X01; X14
24 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56
25 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56
26 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; A02; A10; D01; D07; X02; X06; X08
27 7520212 Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) A00; A01; A02; B00; D01; X06; X08
28 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; B08; D01; D07; X01; X14
29 7580101 Kiến trúc A00; C01; D01; V00; V01; X06; X56
30 7580101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; D66; X05
31 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06
32 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06
33 7720101 Y khoa B00; A00; A02; B03; D07; D08
34 7720110 Y học dự phòng (Bác sĩ Y học dự phòng) B00; A00; A02; B03; D07; D08
35 7720201 Dược học B00; A00; A02; B03; D07; D08
36 7720301 Điều dưỡng B00; A00; A11; B03; D01; D07; D08; X10
37 7720501 Răng – Hàm – Mặt (Bác sĩ Nha khoa) B00; A00; A02; B03; D07; D08
38 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00; A00; A11; B03; D01; D07; D08; X10
39 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học B00; A00; A11; B03; D01; D07; D08; X10
40 7720802 Quản lý bệnh viện B00; B03; C01; C02; D01; X10; A11; X06
41 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; C03; D01; D14; D5; X25; Y07
42 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; C03; D01; D14; D5; X25; Y07
43 7810202 QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; C00; C03; D01; D14; D5; X25; Y07
44 7850103 Quản lý đất đai A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; D66; X05
45 7850205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06

6Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp nước ngoài

6.1 Đối tượng

Phương thức 9: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài– (Mã 411)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh
2 7310109 Kinh tế số
3 7320104 Truyền thông đa phương tiện
4 7320108 Quan hệ công chúng (PR)
5 7340101 Quản trị kinh doanh
6 7340115 Marketing
7 7340116 Bất động sản
8 7340120 Kinh doanh quốc tế
9 7340122 Thương mại điện tử
10 7340201 Tài chính – ngân hàng
11 7340301 Kế toán
12 7380101 Luật
13 7380107 Luật Kinh tế
14 7480101 Khoa học máy tính
15 7480101 Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)
16 7480102 Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu
17 7480103 Kỹ thuật phần mềm
18 7480107 Trí tuệ nhân tạo
19 7480201 Công nghệ thông tin
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
21 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện)
22 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
23 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
24 7510601 Quản lý công nghiệp
25 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
26 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực
27 7520212 Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa)
28 7540101 Công nghệ thực phẩm
29 7580101 Kiến trúc
30 7580101 Quản lý tài nguyên và môi trường
31 7580201 Kỹ thuật xây dựng
32 7580302 Quản lý xây dựng
33 7720101 Y khoa
34 7720110 Y học dự phòng (Bác sĩ Y học dự phòng)
35 7720201 Dược học
36 7720301 Điều dưỡng
37 7720501 Răng – Hàm – Mặt (Bác sĩ Nha khoa)
38 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học
39 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học
40 7720802 Quản lý bệnh viện
41 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
42 7810201 Quản trị khách sạn
43 7810202 QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống
44 7850103 Quản lý đất đai
45 7850205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A01; D01; D14; D15; X78; X25; X26
2 7310109 Kinh tế số 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
3 7320104 Truyền thông đa phương tiện 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPTHọc BạKết Hợp C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y07
4 7320108 Quan hệ công chúng (PR) 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPTHọc BạKết Hợp C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y07
5 7340101 Quản trị kinh doanh 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
6 7340115 Marketing 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
7 7340116 Bất động sản 0 Thi RiêngƯu TiênV-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; B00; C03; C04; C05; C08; D01; D84; X26
8 7340120 Kinh doanh quốc tế 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
9 7340122 Thương mại điện tử 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
10 7340201 Tài chính – ngân hàng 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
11 7340301 Kế toán 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
12 7380101 Luật 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPTHọc BạKết Hợp C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y07
13 7380107 Luật Kinh tế 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPTHọc BạKết Hợp C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y07
14 7480101 Khoa học máy tính 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26
15 7480101 Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26
16 7480102 Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26
17 7480103 Kỹ thuật phần mềm 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26
18 7480107 Trí tuệ nhân tạo 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26
19 7480201 Công nghệ thông tin 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; A02; A10; D01; D07; X02; X06; X08
21 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; A02; A10; D01; D07; X02; X06; X08
22 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; A02; C01; D01; X06; X01; X26
23 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A02; B00; B08; D01; D07; X01; X14
24 7510601 Quản lý công nghiệp 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56
25 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56
26 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; A02; A10; D01; D07; X02; X06; X08
27 7520212 Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; A02; B00; D01; X06; X08
28 7540101 Công nghệ thực phẩm 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A02; B00; B08; D01; D07; X01; X14
29 7580101 Kiến trúc 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; C01; D01; V00; V01; X06; X56
30 7580101 Quản lý tài nguyên và môi trường 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; D66; X05
31 7580201 Kỹ thuật xây dựng 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06
32 7580302 Quản lý xây dựng 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06
33 7720101 Y khoa 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPTHọc BạKết Hợp B00; A00; A02; B03; D07; D08
34 7720110 Y học dự phòng (Bác sĩ Y học dự phòng) 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPTHọc BạKết Hợp B00; A00; A02; B03; D07; D08
35 7720201 Dược học 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPTHọc BạKết Hợp B00; A00; A02; B03; D07; D08
36 7720301 Điều dưỡng 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPTHọc BạKết Hợp B00; A00; A11; B03; D01; D07; D08; X10
37 7720501 Răng – Hàm – Mặt (Bác sĩ Nha khoa) 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPTHọc BạKết Hợp B00; A00; A02; B03; D07; D08
38 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPTHọc BạKết Hợp B00; A00; A11; B03; D01; D07; D08; X10
39 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPTHọc BạKết Hợp B00; A00; A11; B03; D01; D07; D08; X10
40 7720802 Quản lý bệnh viện 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPTHọc BạKết Hợp B00; B03; C01; C02; D01; X10; A11; X06
41 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; C00; C03; D01; D14; D5; X25; Y07
42 7810201 Quản trị khách sạn 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; C00; C03; D01; D14; D5; X25; Y07
43 7810202 QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; C00; C03; D01; D14; D5; X25; Y07
44 7850103 Quản lý đất đai 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; D66; X05
45 7850205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06

Giới thiệu trường

Trường Đại học Nam Cần Thơ

  • Tên trường: Trường Đại học Nam Cần Thơ
  • Mã trường: DNC
  • Tên tiếng Anh: Nam Can Tho University
  • Tên viết tắt: NCTU
  • Địa chỉ: Số 168, đường Nguyễn Văn Cừ nối dài, phường An Bình, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
  • Website: https://nctu.edu.vn/

Trường Đại học Nam Cần Thơ được thành lập theo Quyết định số 230/QĐ-TTg ngày 25 tháng 01 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ và được Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép hoạt động đào tạo theo Quyết định số 1335/QĐ-BGDĐT ngày 12 tháng 4 năm 2013.

// ===== HOMEPAGE =====