Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM 2025
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí Minh (HUB) năm 2025
Năm 2025, Trường ĐH Ngân hàng TP.HCM dự kiến có 4 phương thức tuyển sinh chủ đạo. Cụ thể gồm:
Phương thức 1: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Phương thức 2: Phương thức xét tuyển tổng hợp
Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính V-SAT năm 2025
Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT năm 2025
Riêng chương trình do đối tác quốc tế cấp bằng, trường xét tuyển bằng học bạ kết hợp phỏng vấn.
Trong đó, trường xét tuyển tổng hợp và điểm kỳ thi V-SAT trước khi có điểm thi tốt nghiệp THPT (xét tuyển sớm).
Trường Đại học Ngân hàng TP HCM dự kiến mở 4 ngành mới, gồm Kiểm toán, Luật, Thương mại điện tử và Trí tuệ nhân tạo trong năm 2025.
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Điều kiện xét tuyển
Ngưỡng điểm đảm bảo đầu vào dự kiến: 18 (thang điểm 30)
1.2 Quy chế
1) Điểm xét tuyển
+ Đối với ngành/nhóm ngành/chương trình không nhân hệ số:
Điểm xét tuyển (ĐXT) = (M1 + M2 + M3) + Điểm ưu tiên
+ Đối với ngành/nhóm ngành/chương trình có môn/bài thi nhân hệ số 2:
Điểm xét tuyển (ĐXT) = (M1 + M2 + M3x2) x 3 : 4 + Điểm ưu tiên
(Điểm xét tuyển được quy về tổng điểm 30, điểm số thập phân làm tròn theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo).
Đối với các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh có thể miễn thi môn Tiếng Anh và quy đổi điểm. Cụ thể :

2) Tổ chức xét tuyển
– Thực hiện theo kế hoạch và quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
– Thí sinh không thi môn tiếng Anh kỳ thi THPT sẽ nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định về Trường, Trường sẽ có thông báo cụ thể thời gian cho thí sinh.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đại học chính quy chuẩn | ||||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh- Chương trình Tiếng Anh thương mại- Chương trình Song ngữ Anh – Trung | A01; D01; D14; D15 | |
| 2 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D07 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | |
| 4 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D07 | |
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07; X26 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | |
| 8 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | A00; A01; D01; D07; X26 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | |
| 10 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | |
| 11 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý- Chương trình Hệ thống thông tin kinh doanh và chuyển đổi số | A00; A01; D01; D07; X26 | |
| 12 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01; D14 | |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01; D14 | |
| 14 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07; X26 | |
| 15 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; X26 | |
| 16 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | |
| 2. Chương trình đại học chính quy Tiếng Anh bán phần (TABP) | ||||
| 17 | 7310106_TABP | Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần) | A00; A01; D01; D07 | |
| 18 | 7340101_TABP | Quản trị kinh doanh TABP(Chương trình định hướng E.Business) | A00; A01; D01; D07 | |
| 19 | 7340201_TABP | Tài chính – Ngân hàng TABP(Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số) | A00; A01; D01; D07 | |
| 20 | 7340301_TABP | Kế toán TABP(Chương trình định hướng Digital Accounting) | A00; A01; D01; D07 | |
| 21 | 7340405_TABP | Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần) | A00; A01; D01; D07; X26 | |
| 22 | 7380107_TABP | Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) | A00; A01; C00; D01; D14 | |
| 3. Chương trình đào tạo đặc biệt (theo tiêu chuẩn Anh ngữ chất lượng quốc tế) | ||||
| 23 | 7220201_DB | Ngôn ngữ Anh – Chương trình đào tạo đặc biệt | A01; D01; D14; D15 | |
| 4. Chương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng | ||||
| 24 | 7340101_QTSB | Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh; Marketing; Quản lý chuỗi cung ứng; Tài chính do ĐH Bolton (Anh Quốc) và HUB mỗi bên cấpmột bằng cử nhân) | A00; A01; D01; D07 | |
| 25 | 7340201_QTSB | Tài chính – Ngân hàng (Quốc tế song bằng) | A00; A01; D01; D07 | |
2ƯTXT, XT thẳng
2.1 Đối tượng
Thực hiện theo kế hoạch và quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
2.2 Quy chế
Thực hiện theo kế hoạch và quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
3Xét tuyển tổng hợp
3.1 Điều kiện xét tuyển
Phương thức xét tuyển tổng hợp của Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM là phương thức xét tuyển kết quả học tập và thành tích bậc THPT
Thí sinh tốt nghiệp THPT váo các năm 2025, 2024 và thỏa mãn các điều kiện sau:
+ Thí sinh có điểm trung bình học tập học kì 2 lớp 11, học kì 1 Lớp 12, học kì 2 lớp 12 đạt từ 6,5 trở lên
+ Điểm quy đổi theo tổ hợp môn đăng ký HK2 – Lớp 11, HK1 – Lớp 12, HK2 – Lớp 12 đặt từ 72 trở lên (không bao gồm điểm ưu tiên dối tượng, khu vực và điểm quy đổi theo tiêu chí khác)
3.2 Quy chế
1) Điểm xét tuyển
Điểm xét tuyển = Điểm quy đổi theo tổ hợp môn + Điểm quy đổi theo tiêu chí khác (nếu có) + tổng điểm ưu tiên quy đổi (nếu có).
Điểm quy đổi theo tổ hợp môn = Điểm quy đổi (Điểm TB theo tổ hợp HK2 lớp 11) + Điểm quy đổi (Điểm TB theo tổ hợp HK1 lớp 12) + Điểm quy đổi (Điểm TB theo tổ hợp HK2 lớp 12.
Điểm quy đổi theo tiêu chí khác = Điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế + Điểm quy đổi kỳ thi chọn học sinh giỏi (HSG) + Điểm quy đổi Trường chuyên/Năng khiếu + Điểm quy đổi xếp loại HSG.
Điểm đối tượng ưu tiên, khu vực của Phương thức xét tuyển tổng hợp được thực hiện theo Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GDĐT hiện hành và được quy đổi điểm theo thang điểm 150.
Thí sinh có các chứng chỉ tiếng anh quốc tế được chấp nhận ở Bảng 2 được quy đổi sang điểm ở Bảng 1 để cộng vào điểm xét tuyển.
Bảng 1. Bảng điểm quy đổi các tiêu chí của Phương thức xét tuyển tổng hợp

Bảng 2. Bảng quy đổi chứng chỉ tiếng anh quốc tế theo IELTS được chấp nhận. Trường chỉ nhận các loại chứng chỉ được liệt kê trong Bảng sau:

Ghi chú: Chứng chỉ VSTEP do Trung tâm Đào tạo và đánh giá năng lực Ngoại ngữ – Công nghệ thông tin của trường Đại học Ngân hàng TP.HCM cấp.
2) Nguyên tác xét tuyển
– Thí sinh được đăng ký tối đa 07 nguyện vọng, các nguyện vọng được xét bình đẳng với nhau; trường hợp thí sinh đủ điểm trúng tuyển nhiều nguyện vọng thí sinh cũng chỉ được công nhận trúng tuyển 01 nguyện vọng có thứ tự ưu tiên cao nhất;
– Xét theo điểm sau khi đã quy đổi từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu;
– Trong trường hợp nhiều thí sinh cùng điểm xét tuyển ở cuối danh sách và vượt chỉ tiêu tuyển sinh, Trường áp dụng tiêu chí phụ là điểm trung bình học tập của học kỳ 1 năm lớp 12.
3) Hồ sơ xét tuyển
– Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân (hình chụp bản gốc);
– Chứng nhận đối tượng ưu tiên (hình chụp bản gốc) (nếu có);
– Chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế (hình chụp bản gốc) (nếu có);
– Giấy chứng nhận đạt giải kỳ thi chọn học sinh giỏi, kỳ thi Olympic, Quốc gia, cấp tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương (hình chụp bản gốc) (nếu có);
– Giấy xác nhận điểm theo mẫu của Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM hoặc Giấy xác nhận điểm của trường Trung học phổ thông (theo cấu trúc mẫu giấy xác nhận điểm) hoặc học bạ cụ thể như sau:
+ Trường hợp thí sinh chưa tốt nghiệp THPT: (hình chụp bản gốc hoặc bản sao công chứng) giấy xác nhận điểm hoặc học bạ (6 học kỳ). Trường sẽ yêu cầu thí sinh nộp giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời và học bạ đầy đủ 3 năm học THPT (bản photo chứng thực) và các hồ sơ khác theo quy định vào thời điểm trúng tuyển và làm thủ tục xác nhận nhập học.
+ Trường hợp thí sinh đã tốt nghiệp THPT năm 2024 trở về trước: (hình chụp bản gốc) bằng tốt nghiệp THPT và học bạ đầy đủ 3 năm học THPT.
3.3 Thời gian xét tuyển
Thời gian dự kiến đăng ký xét tuyển:
– Mở cổng đăng ký thông tin xét tuyển: Đầu tháng 5/2025
– Mở cổng đăng ký và upload hồ sơ xét tuyển: 15/05/2025 – 15/06/2025
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 2. Chương trình đại học chính quy Tiếng Anh bán phần (TABP) | ||||
| 1 | 7310106_TABP | Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần) | A00; A01; D01; D07 | |
| 2 | 7340101_TABP | Quản trị kinh doanh TABP(Chương trình định hướng E.Business) | A00; A01; D01; D07 | |
| 3 | 7340201_TABP | Tài chính – Ngân hàng TABP(Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số) | A00; A01; D01; D07 | |
| 4 | 7340301_TABP | Kế toán TABP(Chương trình định hướng Digital Accounting) | A00; A01; D01; D07 | |
| 5 | 7340405_TABP | Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần) | A00; A01; D01; D07 | |
| 6 | 7380107_TABP | Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) | A00; A01; D01; D07 | |
| 3. Chương trình đào tạo đặc biệt (theo tiêu chuẩn Anh ngữ chất lượng quốc tế) | ||||
| 7 | 7220201_DB | Ngôn ngữ Anh – Chương trình đào tạo đặc biệt | A01; D01; D14; D15 | |
| 4. Chương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng | ||||
| 8 | 7340101_QTSB | Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh; Marketing; Quản lý chuỗi cung ứng; Tài chính do ĐH Bolton (Anh Quốc) và HUB mỗi bên cấpmột bằng cử nhân) | A00; A01; D01; D07 | |
| 9 | 7340201_QTSB | Tài chính – Ngân hàng(Chương trình Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểmdo ĐH Toulon (Pháp) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân) | A00; A01; D01; D07 | |
4Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
4.1 Đối tượng
Thí sinh tham gia kỳ thi đánh giá đầu vào Đại học trên máy tính V-SAT năm 2025 và tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định của Bộ GD&ĐT
4.2 Điều kiện xét tuyển
Có điểm trung bình học tập HK2 – Lớp 11 và HK1, HK2 – Lớp 12 đặt từ 6,5 trở lên
Trường sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào khi có phổ điểm kỳ thi V-SAT của trường ĐH Ngân hàng TPHCM tổ chức năm 2025
4.3 Quy chế
Xét kết quả kỳ thi V-SAT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đại học chính quy chuẩn | ||||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh- Chương trình Tiếng Anh thương mại- Chương trình Song ngữ Anh – Trung | A01; D07; D09; D10 | |
| 2 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A01; D07; D09; D10 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A04; A05 | |
| 4 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D09; D10 | |
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A01; D07; D09; D10 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D09; D10 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng- Chương trình Tài chính – Chương trình Ngân hàng – Định hướng ngân hàng số và Chuỗi khối- Chương trình Tài chính định lượng cà Quản trị rủi ro- Chương trình Tài chính và Quản trị doanh nghiệp | A00; A01; A04; A05 | |
| 8 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | A00; A01; A04; A05 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A04; A05 | |
| 10 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; A04; A05 | |
| 11 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý- Chương trình Hệ thống thông tin kinh doanh và chuyển đổi số | A00; A01; A04; A05 | |
| 12 | 7380101 | Luật | A01; A03; A07; D09 | |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | A01; A03; A07; D09 | |
| 14 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; A04; A05 | |
| 15 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; A04; A05 | |
| 16 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A04; A05 | |
| 2. Chương trình đại học chính quy Tiếng Anh bán phần (TABP) | ||||
| 17 | 7310106_TABP | Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần) | A01; D07; D09; D10 | |
| 18 | 7340101_TABP | Quản trị kinh doanh TABP(Chương trình định hướng E.Business) | A00; A01; A04; A05 | |
| 19 | 7340201_TABP | Tài chính – Ngân hàng TABP(Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số) | A00; A01; A04; A05 | |
| 20 | 7340301_TABP | Kế toán TABP(Chương trình định hướng Digital Accounting) | A00; A01; A04; A05 | |
| 21 | 7340405_TABP | Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần) | A00; A01; A04; A05 | |
| 22 | 7380107_TABP | Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) | A01; A03; A07; D09 | |
| 3. Chương trình đào tạo đặc biệt (theo tiêu chuẩn Anh ngữ chất lượng quốc tế) | ||||
| 23 | 7220201_DB | Ngôn ngữ Anh – Chương trình đào tạo đặc biệt | A01; D07; D09; D10 | |
5Xét tuyển học bạ THPT và phỏng vấn
5.1 Đối tượng
Áp dụng cho chương trình đại học chính quy do đối tác quốc tế cấp bằng
5.2 Quy chế
1) Nguyên tắc xét tuyển
– Xét điểm trung bình học tập học kì II lớp 11 và học kì I, học kì II lớp 12;
– Thí sinh tham gia phỏng vấn trực tiếp (bằng tiếng Anh và tiếng Việt) với Hội đồng tuyển sinh;
– Thí sinh được tuyển thẳng đặc cách vào học chuyên ngành (năm 2) khi đạt đủ các điều kiện sau:
+ Có một trong các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn: IELTS từ 5.5 trở lên; bậc 4/6 theo Khung năng lực Ngoại ngữ tại Việt nam trở lên hoặc tương đương.
+ Đạt điểm trúng tuyển học bạ và phỏng vấn từ hội đồng tuyển sinh
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 5. Chương trình đại học chính quy Quốc tế do Đối tác cấp bằng | ||||
| 1 | 7340101_CNQT | Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh; Quản lý Chuỗi cung ứng; Marketing; Tài chínhdo ĐH Bolton – Anh Quốc cấp bằng) | ||
| 2 | 7340201_CNQT | Tài chính – Ngân hàng(Chương trình Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểmdo ĐH Toulon – Pháp cấp bằng) | ||
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đại học chính quy chuẩn | ||||||||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh- Chương trình Tiếng Anh thương mại- Chương trình Song ngữ Anh – Trung | 160 | ĐT THPT | A01; D01; D14; D15 | |||
| V-SAT | A01; D07; D09; D10 | |||||||
| 2 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 160 | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||
| V-SAT | A01; D07; D09; D10 | |||||||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 60 | V-SAT | A00; A01; A04; A05 | |||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 4 | 7340115 | Marketing | 120 | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||
| V-SAT | A00; A01; D09; D10 | |||||||
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 120 | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||
| V-SAT | A01; D07; D09; D10 | |||||||
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | 60 | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X26 | |||
| V-SAT | A00; A01; D09; D10 | |||||||
| 7 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng- Chương trình Tài chính – Chương trình Ngân hàng – Định hướng ngân hàng số và Chuỗi khối- Chương trình Tài chính định lượng cà Quản trị rủi ro- Chương trình Tài chính và Quản trị doanh nghiệp | 400 | V-SAT | A00; A01; A04; A05 | |||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 8 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 120 | V-SAT | A00; A01; A04; A05 | |||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X26 | |||||||
| 9 | 7340301 | Kế toán | 150 | V-SAT | A00; A01; A04; A05 | |||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 10 | 7340302 | Kiểm toán | 60 | V-SAT | A00; A01; A04; A05 | |||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 11 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý- Chương trình Hệ thống thông tin kinh doanh và chuyển đổi số | 210 | V-SAT | A00; A01; A04; A05 | |||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X26 | |||||||
| 12 | 7380101 | Luật | 60 | ĐT THPT | A00; A01; C00; D01; D14 | |||
| V-SAT | A01; A03; A07; D09 | |||||||
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | 110 | ĐT THPT | A00; A01; C00; D01; D14 | |||
| V-SAT | A01; A03; A07; D09 | |||||||
| 14 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 120 | V-SAT | A00; A01; A04; A05 | |||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X26 | |||||||
| 15 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 60 | V-SAT | A00; A01; A04; A05 | |||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X26 | |||||||
| 16 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 120 | V-SAT | A00; A01; A04; A05 | |||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 2. Chương trình đại học chính quy Tiếng Anh bán phần (TABP) | ||||||||
| 17 | 7310106_TABP | Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần) | 0 | ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; D07 | |||
| V-SAT | A01; D07; D09; D10 | |||||||
| 18 | 7340101_TABP | Quản trị kinh doanh TABP(Chương trình định hướng E.Business) | 400 | V-SAT | A00; A01; A04; A05 | |||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 19 | 7340201_TABP | Tài chính – Ngân hàng TABP(Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số) | 1.200 | V-SAT | A00; A01; A04; A05 | |||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 20 | 7340301_TABP | Kế toán TABP(Chương trình định hướng Digital Accounting) | 290 | V-SAT | A00; A01; A04; A05 | |||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 21 | 7340405_TABP | Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần) | 80 | V-SAT | A00; A01; A04; A05 | |||
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X26 | |||||||
| 22 | 7380107_TABP | Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) | 80 | ĐT THPT | A00; A01; C00; D01; D14 | |||
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| V-SAT | A01; A03; A07; D09 | |||||||
| 3. Chương trình đào tạo đặc biệt (theo tiêu chuẩn Anh ngữ chất lượng quốc tế) | ||||||||
| 23 | 7220201_DB | Ngôn ngữ Anh – Chương trình đào tạo đặc biệt | 80 | Kết HợpĐT THPT | A01; D01; D14; D15 | |||
| V-SAT | A01; D07; D09; D10 | |||||||
| 4. Chương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng | ||||||||
| 24 | 7340101_QTSB | Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh; Marketing; Quản lý chuỗi cung ứng; Tài chính do ĐH Bolton (Anh Quốc) và HUB mỗi bên cấpmột bằng cử nhân) | 0 | Kết HợpĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||
| 25 | 7340201_QTSB | Tài chính – Ngân hàng (Quốc tế song bằng) | 0 | ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; D07 | |||
| 5. Chương trình đại học chính quy Quốc tế do Đối tác cấp bằng | ||||||||
| 26 | 7340101_CNQT | Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh; Quản lý Chuỗi cung ứng; Marketing; Tài chínhdo ĐH Bolton – Anh Quốc cấp bằng) | 0 | Thi Riêng | ||||
| 27 | 7340201_CNQT | Tài chính – Ngân hàng(Chương trình Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểmdo ĐH Toulon – Pháp cấp bằng) | 0 | Thi Riêng | ||||
Giới thiệu trường
- Tên trường: Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí Minh
- Tên viết tắt: HUB
- Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh University of Banking
- Mã trường: NHS
- Địa chỉ: 36 Tôn Thất Đạm, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh
- Website: https://hub.edu.vn/
- Fanpage: https://www.facebook.com/tuyensinhdaihocnganhang
Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh University of Banking – HUB) là trường đại học công lập trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam được thành lập từ ngày 16/12/1976. HUB có hơn 13.000 sinh viên đang theo học ở các bậc đào tạo từ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ với 7 ngành, hơn 40 chương trình đào tạo. Đội ngũ nhân sự của HUB với gần 500 cán bộ, giảng viên, nhân viên, trong đó có 18 Phó Giáo sư, 142 Tiến sĩ và 239 Thạc sĩ, vừa là các chuyên gia, nhà nghiên cứu, nhà quản lý giàu kinh nghiệm, vừa là những thầy cô tận tâm với sinh viên.
HUB có 03 cơ sở đào tạo với 02 cơ sở tại trung tâm Q1 TP. HCM và 01 cơ sở tại Thủ Đức có tổng diện tích lên đến hơn 11 hecta được đầu tư xây dựng khang trang, hiện đại. HUB thuộc nhóm 50 trường đại học và là 1 trong 2 trường thuộc khối kinh tế có công bố quốc tế tốt nhất Việt Nam (Dữ liệu Scopus, DTU Rerearch, 2019).
Trường đã được cấp các chứng nhận kiểm định trong và ngoài nước như: Chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục đại học theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT Việt Nam (MOET); 06 Chương trình đào tạo được cấp Chứng nhận kiểm định quốc tế theo bộ tiêu chuẩn của Hiệp hội các trường đại học Đông Nam Á (Asean University Network – Quality Assurance – AUN-QA); Chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 của Tổ chức Afnor Cộng hòa Pháp.