Mục lục

Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng 2025

Thông tin tuyển sinh Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng (UFL) năm 2025

Năm 2025, Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng (UFL) dự kiến tuyển sinh 2.260 chỉ tiêu qua 5 phương thức xét tuyển:

Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

Phương thức 2: Xét tuyển theo đề án tuyển sinh của Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào điểm học bạ

Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả kiểm tra trình độ năng lực của ĐHQG Tp. HCM năm 2025

Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

 Xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp THPT các năm 2023, 2024 và 2025

1.2 Quy chế

Điểm xét tuyển = Điểm quy đổi + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm quy đổi là tổng điểm thi của tổ hợp ba môn xét tuyển theo thang điểm 30 của kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025, điểm môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2, được tính theo công thức sau:

Điểm quy đổi = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn Ngoại ngữ x 2) x ¾

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh D01; A01; D09; D14
2 7140233 Sư phạm tiếng Pháp D01; D03; D09; D14; D10; D15
3 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc D01; D04; D09; D14; D10; D15
4 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D09; D14; D07; D10
5 7220201KT Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) D01; A01; D09; D14; D10
6 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D02; D09; D14; D10; D15
7 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03; D09; D14; D10; D15
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D65; D15; D45
9 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06
10 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; DD2; D09; D14; D10; D15
11 7220214 Ngôn ngữ Thái Lan D01; D09; D14; D10; D15
12 7310206 Quan hệ quốc tế D01; D09; D14; D10; D15
13 7310601 Quốc tế học D01; D09; D14; D10; D15
14 7310608 Đông phương học D01; D06; D09; D14; D10; D15
15 7310613 Nhật Bản học D01; D09; D14; D10; D15
16 7310614 Hàn Quốc học D01; D06; D09; D14; D10; D15

2Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp THPT các năm 2023, 2024 và 2025

2.2 Điều kiện xét tuyển

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào điểm học bạ

* Riêng đối với Ngành Sư phạm tiếng Anh, không áp dụng Phương thức 3.

2.3 Quy chế

Điểm xét tuyển = Điểm quy đổi + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm quy đổi là tổng điểm trung bình chung (TBC) môn học 3 năm lớp 10, 11 và 12 theo tổ hợp xét tuyển học bạ xét tuyển vào ngành theo thang điểm 30, làm tròn đến hai số thập phân, môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2, được tính theo công thức sau:

Điểm quy đổi = (Điểm TBC môn 1 + Điểm TBC môn 2 + Điểm TBC môn Ngoại ngữ x 2) x 3/4

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh D01; A01; D09; D14
2 7140233 Sư phạm tiếng Pháp D01; D03; D09; D14; D10; D15
3 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc D01; D04; D09; D14; D10; D15
4 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D09; D14; D07; D10
5 7220201KT Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) D01; A01; D09; D14; D10
6 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D02; D09; D14; D10; D15
7 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03; D09; D14; D10; D15
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D65; D15; D45
9 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06
10 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; DD2; D09; D14; D10; D15
11 7220214 Ngôn ngữ Thái Lan D01; D09; D14; D10; D15
12 7310206 Quan hệ quốc tế D01; D09; D14; D10; D15
13 7310601 Quốc tế học D01; D09; D14; D10; D15
14 7310608 Đông phương học D01; D06; D09; D14; D10; D15
15 7310613 Nhật Bản học D01; D09; D14; D10; D15
16 7310614 Hàn Quốc học D01; D06; D09; D14; D10; D15

3Điểm ĐGNL HCM

3.1 Quy chế

Điểm xét tuyển = Điểm quy đổi + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh
2 7140233 Sư phạm tiếng Pháp
3 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc
4 7220201 Ngôn ngữ Anh
5 7220201KT Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)
6 7220202 Ngôn ngữ Nga
7 7220203 Ngôn ngữ Pháp
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
9 7220209 Ngôn ngữ Nhật
10 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
11 7220214 Ngôn ngữ Thái Lan
12 7310206 Quan hệ quốc tế
13 7310601 Quốc tế học
14 7310608 Đông phương học
15 7310613 Nhật Bản học
16 7310614 Hàn Quốc học

4ƯTXT, XT thẳng

4.1 Đối tượng

Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

Tuyển thẳng theo quy định trong “Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non” ban hành theo Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022 của Bộ GD&ĐT.

Phương thức 2: Xét tuyển theo đề án tuyển sinh của Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng 

a. Nhóm 1: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT tham gia các vòng thi tuần trở lên trong cuộc thi “Đường lên đỉnh Olympia” trên đài truyền hình Việt Nam (VTV) các năm 2023, 2024 và 2025.

b. Nhóm 2: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đạt giải Khuyến khích kỳ thi học sinh giỏi quốc gia; giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi học sinh giỏi lớp 12 cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương của môn học nằm trong các tổ hợp môn xét tuyển của ngành đăng ký xét tuyển thuộc các năm 2023, 2024 và 2025.

* Riêng đối với Ngành Sư phạm tiếng Anh, chỉ áp dụng kết quả thi học sinh giỏi của môn iếng Anh.

c. Nhóm 3: Thí sinh là người Việt Nam đã có bằng tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam) ở nướcngoài hoặc ở Việt Nam

Xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp THPT các năm 2023, 2024 và 2025, đoạt giải Khuyến khích kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp quốc gia; giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (dành cho chương trình lớp 12) của môn học nằm trong các tổ hợp môn xét tuyển THPT (xem Phụ lục 1) của ngành đăng ký xét tuyển.
* Riêng đối với Ngành Sư phạm tiếng Anh, chỉ áp dụng kết quả thi học sinh giỏi của môn tiếng Anh. 

4.2 Quy chế

Điểm xét tuyển:

Điểm xét tuyển = Điểm quy đổi + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Bảng điểm quy đổi:

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh
2 7140233 Sư phạm tiếng Pháp
3 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc
4 7220201 Ngôn ngữ Anh
5 7220201KT Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)
6 7220202 Ngôn ngữ Nga
7 7220203 Ngôn ngữ Pháp
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
9 7220209 Ngôn ngữ Nhật
10 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
11 7220214 Ngôn ngữ Thái Lan
12 7310206 Quan hệ quốc tế
13 7310601 Quốc tế học
14 7310608 Đông phương học
15 7310613 Nhật Bản học
16 7310614 Hàn Quốc học

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh 50 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; A01; D09; D14
2 7140233 Sư phạm tiếng Pháp 20 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; D03; D09; D14; D10; D15
3 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc 20 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; D04; D09; D14; D10; D15
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 1.165 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; A01; D09; D14; D07; D10
5 7220201KT Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) 30 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; A01; D09; D14; D10
6 7220202 Ngôn ngữ Nga 80 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; D02; D09; D14; D10; D15
7 7220203 Ngôn ngữ Pháp 90 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; D03; D09; D14; D10; D15
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 200 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; D04; D14; D65; D15; D45
9 7220209 Ngôn ngữ Nhật 150 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; D06
10 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 140 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; DD2; D09; D14; D10; D15
11 7220214 Ngôn ngữ Thái Lan 25 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; D09; D14; D10; D15
12 7310206 Quan hệ quốc tế 30 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; D09; D14; D10; D15
13 7310601 Quốc tế học 142 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; D09; D14; D10; D15
14 7310608 Đông phương học 80 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; D06; D09; D14; D10; D15
15 7310613 Nhật Bản học 30 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; D09; D14; D10; D15
16 7310614 Hàn Quốc học 40 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; D06; D09; D14; D10; D15

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng

  • Tên trường: Trường Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng
  • Mã trường: DDF
  • Tên tiếng Anh: University of Foreign Language Studies, the University of Da Nang
  • Tên viết tắt: UFL
  • Địa chỉ: 131 Lương Nhữ Hộc, TP Đà Nẵng
  • Website: https://ufl.udn.vn/vie/
Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng tiền thân là Cơ sở Đại học Sư phạm Ngoại ngữ Đà Nẵng được thành lập theo Quyết định số 395B/QĐ ngày 14.4.1985 của Bộ Giáo Dục (cũ). Thực hiện việc tổ chức và sắp xếp lại một số trường đại học trọng điểm trong cả nước, ngày 04 tháng 4 năm 1994 Chính phủ ban hành Nghị định số 32/CP về việc thành lập Đại học Đà Nẵng (ĐHĐN) với chức năng là một đại học vùng đa lĩnh vực, một trung tâm đào tạo và nghiên cứu khoa học lớn của Việt Nam. Sau 8 năm cùng gắn bó và thể hiện đầy đủ trách nhiệm của mình tại trường Đại học Sư phạm – ĐHĐN, ngày 26 tháng 8 năm 2002, Thủ tướng Chính phủ ra Quyết định số 709/QĐ-TTg về việc thành lập Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng.
// ===== HOMEPAGE =====