Mục lục

Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM 2025

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM (HUFLIT) 2025

Năm 2025, Trường ĐH Ngoại ngữ-Tin học TP.HCM sử dụng 4 phương thức xét tuyển bao gồm:

Phương thức 1: Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT;

Phương thức 2: Xét tuyển bằng kết quả học tập THPT lớp 12;

Phương thức 3: Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQG TP. HCM;

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng (Theo quy định của Bộ GD&ĐT).

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

Tham gia kỳ thi THPT Quốc gia 2025;

Có điểm thi THPT Quốc gia 2025 đạt từ ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do trường quy định. Trường sẽ công bố khi có kết quả thi THPT Quốc gia 2025.

1.2 Quy chế

Tất cả các phương thức xét tuyển, ngành tuyển sinh đều được quy về thang điểm 30. Riêng đối với các ngành có môn thi chính, môn thi chính được nhân hệ số 2 và quy về thang điểm 30.

Các ngành có tổ hợp môn xét tuyển có môn tiếng Anh, tiếng Trung Quốc, tiếng Hàn, tiếng Nhật được sử dụng quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định của HUFLIT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D11; D14; D15; X78; D12; X79; X80; X81 Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D03; D11; D14; D15; X78; X80; X81
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06; D15; D14
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D11; DD2; D06; D14; D15
5 7310206 Quan hệ quốc tế D01; D14; D15; X78; D09; D10; X25 Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
6 7310608 Đông phương học D01; A01; D06; DD2; D15; D14
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện D01; D14; D15; X78; D09; D10; X25 Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
8 7320108 Quan hệ công chúng D01; D14; D15; X78; D09; D10; X25 Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
9 7340101 Quản trị kinh doanh D01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14 Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
10 7340115 Marketing D01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14 Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
11 7340120 Kinh doanh quốc tế D01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14 Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
12 7340122 Thương mại điện tử A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06
13 7340302 Kiểm toán D01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14
14 7380101 Luật D09; D10; X25; D01; C00; X78; D14; D15
15 7380107 Luật kinh tế D09; X25; A01; D01; C00; X78; D14; D15
16 7480103 Kỹ thuật phần mềm A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06
17 7480103 Kế toán D01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14
18 7480107 Trí tuệ nhân tạo A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06
19 7480107 Tài chính – Ngân hàng D01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14
20 7480201 Công nghệ thông tin A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06
21 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14 Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
22 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14; D15; X78; X26 Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
23 7810201 Quản trị khách sạn D01; D14; D15; X78; X26 Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

2Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

Tổng điểm 03 môn tham gia xét tuyển (không nhân hệ số) từ 18.00 điểm trở lên.

2.2 Quy chế

Thí sinh có thể dùng kết quả học tập THPT lớp 12 để xét tuyển vào HUFLIT cho 23 ngành đào tạo hệ chính quy của trường.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D11; D14; D15; X78; D12; X79; X80; X81 Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D03; D11; D14; D15; X78; X80; X81
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06; D15; D14
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D11; DD2; D06; D14; D15
5 7310206 Quan hệ quốc tế D01; D14; D15; X78; D09; D10; X25 Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
6 7310608 Đông phương học D01; A01; D06; DD2; D15; D14
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện D01; D14; D15; X78; D09; D10; X25 Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
8 7320108 Quan hệ công chúng D01; D14; D15; X78; D09; D10; X25 Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
9 7340101 Quản trị kinh doanh D01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14 Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
10 7340115 Marketing D01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14 Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
11 7340120 Kinh doanh quốc tế D01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14 Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
12 7340122 Thương mại điện tử A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06
13 7340302 Kiểm toán D01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14
14 7380101 Luật D09; D10; X25; D01; C00; X78; D14; D15
15 7380107 Luật kinh tế D09; X25; A01; D01; C00; X78; D14; D15
16 7480103 Kỹ thuật phần mềm A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06
17 7480103 Kế toán D01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14
18 7480107 Trí tuệ nhân tạo A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06
19 7480107 Tài chính – Ngân hàng D01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14
20 7480201 Công nghệ thông tin A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06
21 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14 Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
22 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14; D15; X78; X26 Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
23 7810201 Quản trị khách sạn D01; D14; D15; X78; X26 Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

3Điểm ĐGNL HCM

3.1 Điều kiện xét tuyển

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

Tham dự kỳ thi đánh giá năng lực 2025 do ĐHQG TP.HCM tổ chức và có kết quả đạt từ ngưỡng điểm xét tuyển là 500/1200.

3.2 Quy chế

Thí sinh đăng ký xét tuyển, thanh toán lệ phí trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT theo quy định, mốc thời gian quy định và hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.

Kết quả trúng tuyển sẽ được Bộ GD&ĐT và HUFLIT thông báo sau khi kết thúc quá trình lọc ảo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
5 7310206 Quan hệ quốc tế Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
6 7310608 Đông phương học
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
8 7320108 Quan hệ công chúng Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
9 7340101 Quản trị kinh doanh Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
10 7340115 Marketing Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
11 7340120 Kinh doanh quốc tế Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
12 7340122 Thương mại điện tử
13 7340302 Kiểm toán
14 7380101 Luật
15 7380107 Luật kinh tế
16 7480103 Kỹ thuật phần mềm
17 7480103 Kế toán
18 7480107 Trí tuệ nhân tạo
19 7480107 Tài chính – Ngân hàng
20 7480201 Công nghệ thông tin
21 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
22 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
23 7810201 Quản trị khách sạn Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

4ƯTXT, XT thẳng

4.1 Đối tượng

Phương thức xét tuyển thẳng (theo quy định của Bộ GD&ĐT năm 2025)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
5 7310206 Quan hệ quốc tế Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
6 7310608 Đông phương học
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
8 7320108 Quan hệ công chúng Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
9 7340101 Quản trị kinh doanh Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
10 7340115 Marketing Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
11 7340120 Kinh doanh quốc tế Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
12 7340122 Thương mại điện tử
13 7340302 Kiểm toán
14 7380101 Luật
15 7380107 Luật kinh tế
16 7480103 Kỹ thuật phần mềm
17 7480103 Kế toán
18 7480107 Trí tuệ nhân tạo
19 7480107 Tài chính – Ngân hàng
20 7480201 Công nghệ thông tin
21 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
22 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
23 7810201 Quản trị khách sạn Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; D11; D14; D15; X78; D12; X79; X80; X81
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; D04; D03; D11; D14; D15; X78; X80; X81
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; D06; D15; D14
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; D11; DD2; D06; D14; D15
5 7310206 Quan hệ quốc tế 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; D14; D15; X78; D09; D10; X25
6 7310608 Đông phương học 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; A01; D06; DD2; D15; D14
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; D14; D15; X78; D09; D10; X25
8 7320108 Quan hệ công chúng 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; D14; D15; X78; D09; D10; X25
9 7340101 Quản trị kinh doanh 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14
10 7340115 Marketing 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14
11 7340120 Kinh doanh quốc tế 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14
12 7340122 Thương mại điện tử 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06
13 7340302 Kiểm toán 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14
14 7380101 Luật 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D09; D10; X25; D01; C00; X78; D14; D15
15 7380107 Luật kinh tế 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D09; X25; A01; D01; C00; X78; D14; D15
16 7480103 Kỹ thuật phần mềm 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06
17 7480103 Kế toán 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14
18 7480107 Trí tuệ nhân tạo 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06
19 7480107 Tài chính – Ngân hàng 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14
20 7480201 Công nghệ thông tin 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06
21 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14
22 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; D14; D15; X78; X26
23 7810201 Quản trị khách sạn 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; D14; D15; X78; X26

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM

  • Tên trường: Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM
  • Tên viết tắt: HUFLIT
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Foreign Languages and Information Technology
  • Mã trường: DNT
  • Địa chỉ: 828 Sư Vạn Hạnh, Phường 13, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh
  • Website: https://huflit.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/huflit.edu.vn

Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM (HUFLIT) là một trong những trường đại học ngoài công lập uy tín tại Việt Nam, được thành lập vào ngày 26/10/1994. Trường mang sứ mệnh đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế – xã hội, đặc biệt trong các lĩnh vực ngoại ngữ, công nghệ thông tin, kinh tế, luật và khoa học xã hội.

HUFLIT tự hào về môi trường học tập hiện đại và quốc tế hóa, với trọng tâm giảng dạy bằng nhiều ngôn ngữ quốc tế như tiếng Anh, tiếng Nhật, tiếng Hàn, và tiếng Trung. Trường cũng nổi bật bởi đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và cơ sở vật chất tiên tiến, đáp ứng đầy đủ nhu cầu học tập và nghiên cứu của sinh viên.

 

// ===== HOMEPAGE =====