Mục lục

Trường Đại học Ngoại thương

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Ngoại thương 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Ngoại Thương (FTU) năm 2026

Trường tuyển sinh 4.550 chỉ tiêu, tuyển sinh theo 4 phương thức:

Một là xét tuyển thẳng. Ngoài nhóm theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, trường Ngoại thương xét tuyển thẳng thí sinh đạt giải ba quốc gia trở lên hoặc dự thi Olympic quốc tế; đạt giải trong cuộc thi quốc tế về nghệ thuật, mỹ thuật (được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận).

Đại học Ngoại thương vẫn xét học bạ, áp dụng với hai nhóm, gồm: học sinh hệ chuyên (Toán, Tin, Lý, Hóa, Văn, Anh, Pháp, Trung, Nga, Nhật); đạt giải ba trở lên trong kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh.

Học sinh dùng điểm trung bình 6 học kỳ của ba môn trong tổ hợp, hoặc kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế. Khi xét kết hợp, điểm của chứng chỉ được quy đổi, thay thế môn tiếng Anh.

Cùng đó, thí sinh phải đạt tổng điểm thi tốt nghiệp ba môn theo tổ hợp từ 24 trở lên. Riêng nhóm xét kết hợp học bạ với chứng chỉ cần đạt tối thiểu IELTS 6.5, TOEFL iBT 79 hoặc tương đương.

Thí sinh đăng ký vào chương trình chất lượng cao ngành Ngôn ngữ Trung dùng chứng chỉ HSK4 để quy đổi, yêu cầu là 280/300 điểm trở lên.

Phương thức thứ ba là xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026. Thí sinh có thể dùng riêng điểm thi, hoặc kết hợp với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế. Điều kiện về điểm IELTS và các chứng chỉ khác tương đương xét học bạ.

Cuối cùng, trường xét chứng chỉ đánh giá năng lực. Điều kiện là thí sinh có điểm một trong ba kỳ thi do Đại học Quốc gia Hà Nội, Quốc gia TP HCM và Bách khoa Hà Nội tổ chức. Điểm sàn lần lượt 100/150, 850/1200 và 70/100.

Trong đó, thí sinh thi đánh giá tư duy (TSA) sẽ được xét vào các ngành Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu. Đây là lần đầu FTU dùng điểm này để tuyển sinh.

Với chứng chỉ quốc tế, trường vẫn dùng SAT, ACT và A-Level. Nhóm dùng A-Level cần đạt điểm A môn Toán trở lên, yêu cầu với hai nhóm còn lại là SAT tối thiểu 1380/1600 và ACT 30/36.

Phương thức xét tuyển năm 2026

1Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Đối tượng dự tuyển: Các thí sinh tính tới thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức đã được công nhận tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) bao gồm: các thí sinh đã tốt nghiệp THPT tại Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.

  • Điều kiện dự tuyển:

  • Đáp ứng các điều kiện tại Thông tin tuyển sinh ĐHCQ năm 2026 của trường;

  • Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

  • Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của cơ sở đào tạo;

  • Không trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

 

1.2 Điều kiện xét tuyển

1.3 Quy chế

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
01. Ngành Luật
1 LAWH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế A00; A01; D01; D07
2 LAWH2.1 Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp A00; A01; D01; D07
02. Ngành Kinh tế
3 KTEH1.1 Chương trình tiêu chuẩn (Kinh tế đối ngoại; Thương mại quốc tế) A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
03. Ngành Kinh tế quốc tế
4 KTQH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D03; D07
5 KTQH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế A00; A01; D01; D03; D07
04. Ngành kinh doanh quốc tế
6 KDQH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07
7 KDQH2.2 Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07
8 KDQH2.3 Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản A00; A01; D01; D07
9 KDQH2.4 Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh số A00; A01; D01; D07
05. Ngành Quản trị kinh doanh
10 KDQH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07
11 QTKH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07
06. Ngành Quản trị khách sạn
12 QKSH2.1 Chương trình ĐHNNQT Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07
07. Ngành Marketing
13 MKTH2.1 Chương trình ĐHNNQT Marketing số A00; A01; D01; D07
08. Ngành Tài chính – Ngân hàng
14 TCHH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế; Ngân hàng; Phân tích đầu tư tài chính A00; A01; D01; D07
15 TCHH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng A00; A01; D01; D07
16 TCHH1.3 Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính A00; A01; D01; D07
09. Ngành Kế toán
17 KTKH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán A00; A01; D01; D07
18 KTKH2.1 Chương trình ĐHNNQT Kế toán – Kiểm toán theo định hướng ACCA A00; A01; D01; D07
10. Ngành ngôn ngữ Anh
19 NNAH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Anh Thương mại D01
11. Ngành ngôn ngữ Pháp
20 NNPH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Pháp thương mại D01; D03
12. Ngành ngôn ngữ Trung
21 NNTH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Trung Thương mại D01; D04
13. Ngành ngôn ngữ Nhật
22 NNNH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật thương mại D01; D06
14. Ngành kinh tế chính trị
23 KTCH2.1 Chương trình ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế A00; A01; D01; D07
15. Ngành Khoa học máy tính
24 KHMH2.1 Chương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh A00; A01; D01; D07
16. Đào tạo tại TPHCM
25 KDQS2.1 Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07
26 KTES1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại A00; A01; D01; D07; D06
27 KTKS1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán A00; A01; D01; D07
28 MKTS2.1 Chương trình ĐHNNQT truyền thông Marketing tích hợp A00; A01; D01; D07
29 QTKS1.1 Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07
30 TCHS1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế A00; A01; D01; D07
17. Đào tạo tại Quảng Ninh
31 KDQQ1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế (CS Quảng Ninh) A00; A01; D01; D07
32 KTKQ1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán (CS Quảng Ninh) A00; A01; D01; D07

2Điểm ĐGNL HN

2.1 Đối tượng

Đối tượng dự tuyển: Các thí sinh tính tới thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức đã được công nhận tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) bao gồm: các thí sinh đã tốt nghiệp THPT tại Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.

  • Điều kiện dự tuyển:

  • Đáp ứng các điều kiện tại Thông tin tuyển sinh ĐHCQ năm 2026 của trường;

  • Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

  • Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của cơ sở đào tạo;

  • Không trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

2.2 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện nộp hồ sơ đối với từng đối tượng

Đối với thí sinh là học sinh theo học chương trình THPT mới từ năm 2018: Kết quả học tập và rèn luyện 06 học kỳ bậc THPT đạt mức Khá trở lên;

Đối với thí sinh là học sinh theo học chương trình THPT trước năm 2018: Có điểm trung bình chung học tập 06 học kỳ bậc THPT đạt từ 7,0 điểm trở lên và hạnh kiểm từ Khá trở lên;

Có kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA) năm 2026 đạt từ 100/150 điểm trở lên

Lưu ý:

Thí sinh sử dụng bài thi ĐGTD của ĐH BKHN (TSA) được đăng ký xét tuyển vào các chương trình thuộc ngành Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu;

Đối với bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA), thí sinh chọn:

• Phần 3 – Khoa học: thí sinh bắt buộc chọn 02 lĩnh vực Vật lý và Hóa học, được xét tuyển vào các chương trình tiêu chuẩn, tích hợp và các chương trình ĐHNN&PTQT (trừ các chương trình tiêu chuẩn Ngôn ngữ thương mại và chương trình tích hợp tiếng Pháp thương mại);

• Phần 3 – Tiếng Anh: thí sinh được xét tuyển vào tất cả các chương trình tiêu chuẩn, các chương trình tích hợp và ĐHNN&PTQT;

2.3 Quy chế

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
01. Ngành Luật
1 LAWH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế Q00
2 LAWH2.1 Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp Q00
02. Ngành Kinh tế
3 KTEH1.1 Chương trình tiêu chuẩn (Kinh tế đối ngoại; Thương mại quốc tế) Q00
4 KTEH4.1 Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại Q00
03. Ngành Kinh tế quốc tế
5 KTQH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế Q00
6 KTQH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế Q00
04. Ngành kinh doanh quốc tế
7 KDQH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế Q00
8 KDQH2.3 Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản Q00
05. Ngành Quản trị kinh doanh
9 KDQH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế Q00
10 QTKH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh Q00
08. Ngành Tài chính – Ngân hàng
11 TCHH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế; Ngân hàng; Phân tích đầu tư tài chính Q00
12 TCHH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng Q00
13 TCHH1.3 Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính Q00
09. Ngành Kế toán
14 KTKH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán Q00
10. Ngành ngôn ngữ Anh
15 NNAH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Anh Thương mại Q00
11. Ngành ngôn ngữ Pháp
16 NNPH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Pháp thương mại Q00
12. Ngành ngôn ngữ Trung
17 NNTH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Trung Thương mại Q00
13. Ngành ngôn ngữ Nhật
18 NNNH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật thương mại Q00
16. Đào tạo tại TPHCM
19 KTES1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại Q00
20 KTKS1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán Q00
21 QTKS1.1 Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh Q00
22 TCHS1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế Q00
17. Đào tạo tại Quảng Ninh
23 KDQQ1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế (CS Quảng Ninh) Q00
24 KTKQ1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán (CS Quảng Ninh) Q00

3Điểm ĐGNL HCM

3.1 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện nộp hồ sơ đối với từng đối tượng

Đối với thí sinh là học sinh theo học chương trình THPT mới từ năm 2018: Kết quả học tập và rèn luyện 06 học kỳ bậc THPT đạt mức Khá trở lên;

Đối với thí sinh là học sinh theo học chương trình THPT trước năm 2018: Có điểm trung bình chung học tập 06 học kỳ bậc THPT đạt từ 7,0 điểm trở lên và hạnh kiểm từ Khá trở lên;

Có kết quả bài thi ĐGNL của ĐGNL của ĐHQG TP. HCM (V-ACT) năm 2026 đạt từ 850/1200 điểm trở lên

Lưu ý:

Thí sinh sử dụng bài thi ĐGTD của ĐH BKHN (TSA) được đăng ký xét tuyển vào các chương trình thuộc ngành Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu

3.2 Quy chế

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
01. Ngành Luật
1 LAWH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế
2 LAWH2.1 Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp
02. Ngành Kinh tế
3 KTEH1.1 Chương trình tiêu chuẩn (Kinh tế đối ngoại; Thương mại quốc tế)
03. Ngành Kinh tế quốc tế
4 KTQH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế
5 KTQH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế
04. Ngành kinh doanh quốc tế
6 KDQH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế
7 KDQH2.3 Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản
05. Ngành Quản trị kinh doanh
8 KDQH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế
9 QTKH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh
08. Ngành Tài chính – Ngân hàng
10 TCHH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế; Ngân hàng; Phân tích đầu tư tài chính
11 TCHH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng
12 TCHH1.3 Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính
09. Ngành Kế toán
13 KTKH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán
10. Ngành ngôn ngữ Anh
14 NNAH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Anh Thương mại
11. Ngành ngôn ngữ Pháp
15 NNPH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Pháp thương mại
12. Ngành ngôn ngữ Trung
16 NNTH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Trung Thương mại
13. Ngành ngôn ngữ Nhật
17 NNNH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật thương mại
16. Đào tạo tại TPHCM
18 KTES1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại
19 KTKS1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán
20 QTKS1.1 Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh
21 TCHS1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế
17. Đào tạo tại Quảng Ninh
22 KDQQ1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế (CS Quảng Ninh)
23 KTKQ1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán (CS Quảng Ninh)

4Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện nộp hồ sơ đối với từng đối tượng

Đối với thí sinh là học sinh theo học chương trình THPT mới từ năm 2018: Kết quả học tập và rèn luyện 06 học kỳ bậc THPT đạt mức Khá trở lên;

Đối với thí sinh là học sinh theo học chương trình THPT trước năm 2018: Có điểm trung bình chung học tập 06 học kỳ bậc THPT đạt từ 7,0 điểm trở lên và hạnh kiểm từ Khá trở lên;

Có kết quả bài thi ĐGTD của ĐH Bách Khoa Hà Nội (TSA) năm 2026 đạt từ 70/100 điểm trở lên;

Lưu ý:

Thí sinh sử dụng bài thi ĐGTD của ĐH BKHN (TSA) được đăng ký xét tuyển vào các chương trình thuộc ngành Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu

4.2 Quy chế

5Kết hợp ĐGNL với CCQT

5.1 Điều kiện xét tuyển

5.2 Quy chế

Có chứng chỉ SAT từ 1380 điểm trở lên, hoặc chứng chỉ ACT từ 30 điểm trở lên, hoặc chứng chỉ A-Level với điểm môn Toán (Mathematics) đạt từ điểm A trở lên (Các chứng chỉ được cấp trong thời gian 03 năm tính từ ngày dự thi đến ngày nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển);

Lưu ý: Đối với thí sinh xét tuyển sử dụng chứng chỉ A-Level dự thi trong tháng 6/2026 có thể nộp bản A-level Predicted Grades để đăng ký xét tuyển tạm thời. Thí sinh bắt buộc phải nộp chứng chỉ A-Level chính thức trước thời điểm xét tuyển trên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo quy định để đủ điều kiện xét tuyển;

Có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế trong thời hạn, tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển theo quy định tại Phụ lục 1 của Thông báo này.

Lưu ý: Thí sinh đã dùng giải Học sinh giỏi Quốc gia môn Ngoại ngữ để quy đổi điểm CCNNQT thì không được cộng thêm điểm ưu tiên cho giải này.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
01. Ngành Luật
1 LAWH2.1 Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp A00; A01; D01; D07
02. Ngành Kinh tế
2 KTEH2.1 Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại
3 KTEH4.1 Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại A01; D01; D07
03. Ngành Kinh tế quốc tế
4 KTQH2.1 Chương trình CLC Kinh tế quốc tế A00; D01; D07
04. Ngành kinh doanh quốc tế
5 KDQH2.1 Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07
6 KDQH2.2 Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07
7 KDQH2.3 Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản A00; A01; D01; D07
8 KDQH2.4 Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh số A00; A01; D01; D07
9 KDQH4.1 Chương trình tiên tiến i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh A01; D01; D07
05. Ngành Quản trị kinh doanh
10 QTKH2.1 Chương trình CLC Quản trị kinh doanh quốc tế A01; D01; D07
11 QTKH4.1 Chương trình tiên tiến Quản trị kinh doanh quốc tế A01; D01; D07
06. Ngành Quản trị khách sạn
12 QKSH2.1 Chương trình ĐHNNQT Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07
07. Ngành Marketing
13 MKTH2.1 Chương trình ĐHNNQT Marketing số A00; A01; D01; D07
08. Ngành Tài chính – Ngân hàng
14 TCHH2.1 Chương trình CLC Ngân hàng và Tài chính quốc tế A01; D01; D07
15 TCHH4.1 Chương trình tiên tiến Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07
09. Ngành Kế toán
16 KTKH2.1 Chương trình ĐHNNQT Kế toán – Kiểm toán theo định hướng ACCA A00; A01; D01; D07
10. Ngành ngôn ngữ Anh
17 NNAH2.1 Chương trình CLC Tiếng Anh Thương mại D01
11. Ngành ngôn ngữ Pháp
18 NNPH2.1 Chương trình CLC Tiếng Pháp thương mại D03
12. Ngành ngôn ngữ Trung
19 NNTH2.1 Chương trình CLC Tiếng Trung Thương mại D04
13. Ngành ngôn ngữ Nhật
20 NNNH2.1 Chương trình CLC Tiếng Nhật thương mại D06
14. Ngành kinh tế chính trị
21 KTCH2.1 Chương trình ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế A00; A01; D01; D07
15. Ngành Khoa học máy tính
22 KHMH2.1 Chương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh A00; A01; D01; D07
16. Đào tạo tại TPHCM
23 KDQS2.1 Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07
24 KTES2.1 Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại A01; D01; D07
25 MKTS2.1 Chương trình ĐHNNQT truyền thông Marketing tích hợp A00; A01; D01; D07
26 QTKS2.1 Chương trình CLC Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07
27 TCHS2.1 Chương trình CLC Ngân hàng và Tài chính quốc tế A00; A01; D01; D07

6ƯTXT, XT thẳng

6.1 Đối tượng

a. Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc đã tốt nghiệp THPT;

b. Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, tham gia hoặc đạt giải trong kỳ thi Olympic quốc tế các môn theo tổ hợp môn xét tuyển của Trường (bao gồm: Toán, Tin học, Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Nhật). Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

c. Thí sinh đã tốt nghiệp THPT đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Quốc gia các môn theo tổ hợp môn xét tuyển của Trường (bao gồm: Toán, Tin học, Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Nhật). Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

d. Thí sinh đã tốt nghiệp THPT đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận; thời gian đạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

e. Thí sinh là người khuyết tật đặc biệt nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền theo quy định, không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường. Thí sinh cần có kết quả học tập 06 học kỳ bậc THPT đạt mức Tốt và kết quả rèn luyện 06 học kỳ bậc THPT đạt mức Khá trở lên (đối với thí sinh theo học Chương trình THPT từ năm 2018); hoặc điểm trung bình chung học tập từng năm lớp 10, 11, 12 từ 8,0 trở lên và hạnh kiểm từ Khá trở lên (đối với thí sinh theo học Chương trình THPT trước năm 2018). Căn cứ vào kết quả học tập của thí sinh, tình trạng sức khỏe và yêu cầu của ngành đào tạo, Hội đồng tuyển sinh sẽ xem xét quyết định xét tuyển thẳng thí sinh;

f. Thí sinh là người nước ngoài, hoặc thí sinh là người có quốc tịch Việt Nam học tập cấp THPT tương đương ở nước ngoài đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, đạt yêu cầu về kiểm tra kiến thức và ngôn ngữ của từng chương trình đào tạo bằng Tiếng Việt (trình độ tiếng Việt tương đương B2 (bậc 4/6) trở lên theo Khung năng lực tiếng Việt quy định tại Thông tư số 17/2015/TT-BGDĐT ngày 01/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài), hoặc Tiếng Anh (theo quy định cụ thể từng chương trình của trường). Căn cứ vào hồ sơ xin học và yêu cầu của ngành đào tạo, Hội đồng tuyển sinh của Trường sẽ xem xét quyết định xét tuyển thẳng thí sinh;

g. Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ. Thí sinh phải có kết quả học tập 06 học kỳ bậc THPT đạt mức Tốt và kết quả rèn luyện 06 học kỳ bậc THPT đạt mức Khá trở lên (đối với thí sinh học theo Chương trình THPT từ năm 2018); hoặc điểm trung bình chung học tập từng năm lớp 10, 11, 12 từ 8,0 trở lên và hạnh kiểm từ Khá trở lên (đối với thí sinh theo học Chương trình THPT trước năm 2018). Sau khi được xét trúng tuyển, thí sinh thuộc đối tượng này phải học bổ sung kiến thức 01 năm tại Trường Dự bị đại học và điểm tổng kết các môn học trong năm học dự bị đại học này của thí sinh phải đạt từ 8,0 trở lên. Trường Đại học Ngoại thương sẽ xếp thí sinh vào học cùng khóa tuyển sinh năm 2027.

6.2 Quy chế

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
01. Ngành Luật
1 LAWH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế
03. Ngành Kinh tế quốc tế
2 KTQH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế
3 KTQH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế
04. Ngành kinh doanh quốc tế
4 KDQH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế
05. Ngành Quản trị kinh doanh
5 KDQH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế
6 QTKH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07
08. Ngành Tài chính – Ngân hàng
7 TCHH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế; Ngân hàng; Phân tích đầu tư tài chính
8 TCHH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng
9 TCHH1.3 Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính
09. Ngành Kế toán
10 KTKH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán
10. Ngành ngôn ngữ Anh
11 NNAH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Anh Thương mại
11. Ngành ngôn ngữ Pháp
12 NNPH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Pháp thương mại
12. Ngành ngôn ngữ Trung
13 NNTH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Trung Thương mại
13. Ngành ngôn ngữ Nhật
14 NNNH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật thương mại
16. Đào tạo tại TPHCM
15 KTES1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại
16 KTKS1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán
17 QTKS1.1 Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh
18 TCHS1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế
17. Đào tạo tại Quảng Ninh
19 KDQQ1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế (CS Quảng Ninh)
20 KTKQ1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán (CS Quảng Ninh)

7Điểm học bạ

7.1 Đối tượng

Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT khi đáp ứng các điều kiện đảm bảo chất lượng của nhà trường

Nhóm đối tượng tham gia xét tuyển

Nhóm đối tượng thí sinh là học sinh hệ chuyên các môn Toán, Toán – Tin, Tin học, Vật lý, Hoá học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Nhật của trường THPT trọng điểm Quốc gia/THPT chuyên (theo Thông tư 06/2012/TT-BGDĐT ngày 15/02/2012 về ban hành Quy chế tổ chức hoạt động của trường THPT chuyên và Thông tư 12/2014/TT-BGDĐT ngày 18/04/2014 về sửa đổi bổ sung một số điều trong Quy chế tổ chức hoạt động của trường THPT chuyên);

Nhóm đối tượng là học sinh hệ không chuyên đạt giải (Nhất, Nhì, Ba) trong các Kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố lớp 11 hoặc lớp 12 (bao gồm các môn Toán, Tin học, Vật lý, Hoá học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Nhật)

 

7.2 Quy chế

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
01. Ngành Luật
1 LAWH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế A00; A01; D01; D07
2 LAWH2.1 Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp A00; A01; D01; D07
02. Ngành Kinh tế
3 KTEH1.1 Chương trình tiêu chuẩn (Kinh tế đối ngoại; Thương mại quốc tế) A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
03. Ngành Kinh tế quốc tế
4 KTQH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D03; D07
5 KTQH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế A00; A01; D01; D03; D07
04. Ngành kinh doanh quốc tế
6 KDQH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07
7 KDQH2.3 Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản A00; A01; D01; D07
8 KDQH2.4 Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh số A00; A01; D01; D07
05. Ngành Quản trị kinh doanh
9 KDQH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07
10 QTKH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07
06. Ngành Quản trị khách sạn
11 QKSH2.1 Chương trình ĐHNNQT Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07
07. Ngành Marketing
12 MKTH2.1 Chương trình ĐHNNQT Marketing số A00; A01; D01; D07
08. Ngành Tài chính – Ngân hàng
13 TCHH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế; Ngân hàng; Phân tích đầu tư tài chính A00; A01; D01; D07
14 TCHH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng A00; A01; D01; D07
15 TCHH1.3 Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính A00; A01; D01; D07
09. Ngành Kế toán
16 KTKH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán A00; A01; D01; D07
17 KTKH2.1 Chương trình ĐHNNQT Kế toán – Kiểm toán theo định hướng ACCA A00; A01; D01; D07
10. Ngành ngôn ngữ Anh
18 NNAH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Anh Thương mại D01
11. Ngành ngôn ngữ Pháp
19 NNPH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Pháp thương mại D01; D03
12. Ngành ngôn ngữ Trung
20 NNTH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Trung Thương mại D01; D04
13. Ngành ngôn ngữ Nhật
21 NNNH1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật thương mại D01; D06
14. Ngành kinh tế chính trị
22 KTCH2.1 Chương trình ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế A00; A01; D01; D07
15. Ngành Khoa học máy tính
23 KHMH2.1 Chương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh A00; A01; D01; D07
16. Đào tạo tại TPHCM
24 KDQS2.1 Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07
25 KTES1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại A00; A01; D01; D07; D06
26 KTKS1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán A00; A01; D01; D07
27 MKTS2.1 Chương trình ĐHNNQT truyền thông Marketing tích hợp A00; A01; D01; D07
28 QTKS1.1 Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07
29 TCHS1.1 Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế A00; A01; D01; D07
17. Đào tạo tại Quảng Ninh
30 KDQQ1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế (CS Quảng Ninh) A00; A01; D01; D07
31 KTKQ1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán (CS Quảng Ninh) A00; A01; D01; D07

Danh sách ngành đào tạo

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2026:

STT

Chương trình đào tạo

Chỉ tiêu chung

1.Trụ sở chính Hà Nội

1.1. Các Chương trình thuộc nhóm Kinh tế và Quản lý Kinh tế

1.1.1

Chương trình Tiên tiến Kinh tế đối ngoại

80

1.1.2

Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại

220

1.1.3

Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại

420

1.1.4

Chương trình ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung

ứng

50

1.1.5

Chương trình CLC Kinh tế quốc tế

120

1.1.6

Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế

170

1.1.7

Chương trình ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu

50

1.2. Các Chương trình thuộc nhóm Kinh doanh và Quản trị kinh doanh

1.2.1

Chương trình tiên tiến i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ

liệu kinh doanh (hợp tác với University of Queensland, Australia)

50

1.2.2

Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế

80

1.2.3

Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế

110

1.2.4

Chương trình tiên tiến Quản trị kinh doanh

80

1.2.5

Chương trình CLC Quản trị kinh doanh

100

1.2.6

Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh

80

1.2.7

Chương trình ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ

chức

50

1.2.8

Chương trình ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh

doanh

50

1.2.9

Chương trình ĐHNNQT Marketing số

50

1.2.10

Chương trình ĐHNNQT Quản trị khách sạn

50

1.3. Các Chương trình thuộc nhóm Tài chính – Ngân hàng và Kế toán – Kiểm toán

1.3.1

Chương trình tiên tiến Tài chính-Ngân hàng

40

1.3.2

Chương trình CLC Tài chính – Ngân hàng

120

1.3.3

Chương trình tiêu chuẩn Tài chính – Ngân hàng

130

1.3.4

Chương trình ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững

50

 

1.3.5

Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán

70

1.3.6

Chương trình ĐHNNQT Kế toán – Kiểm toán theo định hướng

ACCA

80

1.3.7

Chương trình ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ

50

1.4. Các Chương trình thuộc nhóm Luật và Kinh tế chính trị

1.4.1

Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế

60

1.4.2

Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực

hành nghề nghiệp

60

1.4.3

Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số

50

1.4.4

Chương trình tích hợp Luật dân sự và tố tụng dân sự

50

1.4.5

Chương trình ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế

50

1.5. Các Chương trình thuộc nhóm Công nghệ và Trí tuệ nhân tạo

1.5.1

Chương trình tích hợp Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế

và kinh doanh

50

1.5.2

Chương trình tích hợp Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong

kinh tế và kinh doanh

50

1.5.3

Chương trình tích hợp Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong

kinh tế và kinh doanh

50

1.6. Các Chương trình thuộc nhóm Ngôn ngữ thương mại

1.6.1

Chương trình CLC Tiếng Anh thương mại

60

1.6.2

Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Anh thương mại

110

1.6.3

Chương trình CLC Tiếng Trung thương mại

70

1.6.4

Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Trung thương mại

50

1.6.5

Chương trình CLC Tiếng Nhật thương mại

40

1.6.6

Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật thương mại

80

1.6.7

Chương trình tích hợp Tiếng Pháp thương mại

90

1.7. Các Chương trình thuộc nhóm Kinh doanh thuộc Viện VJCC

1.7.1

Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu

60

1.7.2

Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến

Nhật Bản

70

1.7.3

Chương trình ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh

50

1.7.4

Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn

hóa

50

 

2.Cơ sở II – TP. Hồ Chí Minh

2.1. Các Chương trình thuộc nhóm Kinh tế và Quản lý Kinh tế

2.1.1

Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại

220

2.1.2

Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại

300

2.1.3

Chương trình ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung

ứng

50

2.2. Các CT thuộc nhóm Kinh doanh và Quản trị kinh doanh

2.2.1

Chương trình CLC Quản trị kinh doanh

80

2.2.2

Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh

60

2.2.3

Chương trình ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp

50

2.3. Các Chương trình thuộc nhóm Tài chính – Ngân hàng và Kế toán – Kiểm toán

2.3.1

Chương trình CLC Tài chính – Ngân hàng

70

2.3.2

Chương trình tiêu chuẩn Tài chính-Ngân hàng

50

2.3.3

Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán

70

3.Cơ sở Quảng Ninh

3.1

Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán (học tại Cơ sở Quảng

Ninh)

50

3.2

Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế (học tại Cơ sở Quảng

Ninh)

50

 

Giới thiệu trường

Trường Đại học Ngoại thương

  • Tên trường: Trường Đại học Ngoại Thương Hà Nội
  • Tên tiếng anh: Foreign Trade University
  • Tên viết tắt: FTU
  • Địa chỉ: 91 đường Chùa Láng, P.Láng Thượng, Đống đa, Hà Nội
  • Website: http://www.ftu.edu.vn
  • Facebook: https://www.facebook.com/TuyensinhFTU/

1. SỨ MẠNG
Phụng sự xã hội bằng sự xuất sắc trong giáo dục, sáng tạo và chuyển giao tri thức.

2. TẦM NHÌN
Trở thành đại học đổi mới sáng tạo, nằm trong nhóm các đại học hàng đầu Châu Á.

3. GIÁ TRỊ CỐT LÕI
Sáng tạo – Xuất sắc – Trách nhiệm – Bản lĩnh – Đa dạng – Hòa hợp

4. PHƯƠNG CHÂM HÀNH ĐỘNG
Khác biệt để dẫn đầu

5. TRIẾT LÝ GIÁO DỤC
Giáo dục hướng tới khai phóng, gắn với thực tiễn; nuôi dưỡng tính trung thực, tinh thần trách nhiệm và năng lực sáng tạo.

– Đào tạo và nghiên cứu: từ các ngành truyền thống và có thế mạnh về kinh tế, kinh doanh thuộc các lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi (ngành Kinh tế, ngành Kinh tế quốc tế), Kinh doanh và quản lý (ngành Quản trị kinh doanh, ngành Kế toán, ngành Tài chính – Ngân hàng, ngành Kinh doanh quốc tế), Nhân văn (ngành Ngôn ngữ Anh, ngành Ngôn ngữ Nhật, ngành Ngôn ngữ Trung, ngành Ngôn ngữ Pháp), Pháp luật (ngành Luật), Du lịch và Khách sạn (Quản trị khách sạn), Nhà trường tiếp tục phát triển thêm các ngành mới thuộc các lĩnh vực trên và các ngành sang các lĩnh vực mới, như lĩnh vực Máy tính và Công nghệ thông tin; Báo chí và thông tin; Nghệ thuật và một số lĩnh vực khác.
– Cung cấp dịch vụ, tư vấn và chuyển giao tri thức cho các doanh nghiệp, cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức và cá nhân.
– Cung cấp cho người học các chương trình đào tạo có tính căn bản – mở – linh hoạt, gắn kết với thực tiễn cùng với môi trường học tập và rèn luyện năng động, giúp cho người học phát triển tối đa năng lực cá nhân, năng lực thích ứng và đổi mới sáng tạo.
– Cung cấp cho các doanh nghiệp, cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức và cá nhân các dịch vụ tư vấn, chuyển giao tri thức cập nhật có tính ứng dụng cao.
– Triển khai các hoạt động xã hội thiết thực phục vụ cộng đồng.