Đề án tuyển sinh Trường Đại học Ngoại thương2026
Thông tin tuyển sinh Đại học Ngoại Thương (FTU) năm 2026
Trường tuyển sinh 4.550 chỉ tiêu, tuyển sinh theo 4 phương thức:
Một là xét tuyển thẳng. Ngoài nhóm theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, trường Ngoại thương xét tuyển thẳng thí sinh đạt giải ba quốc gia trở lên hoặc dự thi Olympic quốc tế; đạt giải trong cuộc thi quốc tế về nghệ thuật, mỹ thuật (được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận).
Đại học Ngoại thương vẫn xét học bạ, áp dụng với hai nhóm, gồm: học sinh hệ chuyên (Toán, Tin, Lý, Hóa, Văn, Anh, Pháp, Trung, Nga, Nhật); đạt giải ba trở lên trong kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh.
Học sinh dùng điểm trung bình 6 học kỳ của ba môn trong tổ hợp, hoặc kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế. Khi xét kết hợp, điểm của chứng chỉ được quy đổi, thay thế môn tiếng Anh.
Cùng đó, thí sinh phải đạt tổng điểm thi tốt nghiệp ba môn theo tổ hợp từ 24 trở lên. Riêng nhóm xét kết hợp học bạ với chứng chỉ cần đạt tối thiểu IELTS 6.5, TOEFL iBT 79 hoặc tương đương.
Thí sinh đăng ký vào chương trình chất lượng cao ngành Ngôn ngữ Trung dùng chứng chỉ HSK4 để quy đổi, yêu cầu là 280/300 điểm trở lên.
Phương thức thứ ba là xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026. Thí sinh có thể dùng riêng điểm thi, hoặc kết hợp với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế. Điều kiện về điểm IELTS và các chứng chỉ khác tương đương xét học bạ.
Cuối cùng, trường xét chứng chỉ đánh giá năng lực. Điều kiện là thí sinh có điểm một trong ba kỳ thi do Đại học Quốc gia Hà Nội, Quốc gia TP HCM và Bách khoa Hà Nội tổ chức. Điểm sàn lần lượt 100/150, 850/1200 và 70/100.
Trong đó, thí sinh thi đánh giá tư duy (TSA) sẽ được xét vào các ngành Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu. Đây là lần đầu FTU dùng điểm này để tuyển sinh.
Với chứng chỉ quốc tế, trường vẫn dùng SAT, ACT và A-Level. Nhóm dùng A-Level cần đạt điểm A môn Toán trở lên, yêu cầu với hai nhóm còn lại là SAT tối thiểu 1380/1600 và ACT 30/36.
Phương thức xét tuyển năm 2026
1Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
Đối tượng dự tuyển: Các thí sinh tính tới thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức đã được công nhận tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) bao gồm: các thí sinh đã tốt nghiệp THPT tại Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.
-
Điều kiện dự tuyển:
-
Đáp ứng các điều kiện tại Thông tin tuyển sinh ĐHCQ năm 2026 của trường;
-
Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
-
Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của cơ sở đào tạo;
-
Không trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
1.2 Điều kiện xét tuyển

1.3 Quy chế

Danh sách ngành đào tạo theo phương thứcĐiểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 01. Ngành Luật | ||||
| 1 | LAWH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế | A00; A01; D01; D07 | |
| 2 | LAWH2.1 | Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp | A00; A01; D01; D07 | |
| 02. Ngành Kinh tế | ||||
| 3 | KTEH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn (Kinh tế đối ngoại; Thương mại quốc tế) | A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | |
| 03. Ngành Kinh tế quốc tế | ||||
| 4 | KTQH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D03; D07 | |
| 5 | KTQH1.2 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế | A00; A01; D01; D03; D07 | |
| 04. Ngành kinh doanh quốc tế | ||||
| 6 | KDQH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | KDQH2.2 | Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | |
| 8 | KDQH2.3 | Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | A00; A01; D01; D07 | |
| 9 | KDQH2.4 | Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh số | A00; A01; D01; D07 | |
| 05. Ngành Quản trị kinh doanh | ||||
| 10 | KDQH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07 | |
| 11 | QTKH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | |
| 06. Ngành Quản trị khách sạn | ||||
| 12 | QKSH2.1 | Chương trình ĐHNNQT Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 | |
| 07. Ngành Marketing | ||||
| 13 | MKTH2.1 | Chương trình ĐHNNQT Marketing số | A00; A01; D01; D07 | |
| 08. Ngành Tài chính – Ngân hàng | ||||
| 14 | TCHH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế; Ngân hàng; Phân tích đầu tư tài chính | A00; A01; D01; D07 | |
| 15 | TCHH1.2 | Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | |
| 16 | TCHH1.3 | Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính | A00; A01; D01; D07 | |
| 09. Ngành Kế toán | ||||
| 17 | KTKH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | |
| 18 | KTKH2.1 | Chương trình ĐHNNQT Kế toán – Kiểm toán theo định hướng ACCA | A00; A01; D01; D07 | |
| 10. Ngành ngôn ngữ Anh | ||||
| 19 | NNAH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Anh Thương mại | D01 | |
| 11. Ngành ngôn ngữ Pháp | ||||
| 20 | NNPH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Pháp thương mại | D01; D03 | |
| 12. Ngành ngôn ngữ Trung | ||||
| 21 | NNTH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Trung Thương mại | D01; D04 | |
| 13. Ngành ngôn ngữ Nhật | ||||
| 22 | NNNH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật thương mại | D01; D06 | |
| 14. Ngành kinh tế chính trị | ||||
| 23 | KTCH2.1 | Chương trình ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế | A00; A01; D01; D07 | |
| 15. Ngành Khoa học máy tính | ||||
| 24 | KHMH2.1 | Chương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | |
| 16. Đào tạo tại TPHCM | ||||
| 25 | KDQS2.1 | Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | |
| 26 | KTES1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại | A00; A01; D01; D07; D06 | |
| 27 | KTKS1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | |
| 28 | MKTS2.1 | Chương trình ĐHNNQT truyền thông Marketing tích hợp | A00; A01; D01; D07 | |
| 29 | QTKS1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | |
| 30 | TCHS1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế | A00; A01; D01; D07 | |
| 17. Đào tạo tại Quảng Ninh | ||||
| 31 | KDQQ1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế (CS Quảng Ninh) | A00; A01; D01; D07 | |
| 32 | KTKQ1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán (CS Quảng Ninh) | A00; A01; D01; D07 | |
2Điểm ĐGNL HN
2.1 Đối tượng
Đối tượng dự tuyển: Các thí sinh tính tới thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức đã được công nhận tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) bao gồm: các thí sinh đã tốt nghiệp THPT tại Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.
-
Điều kiện dự tuyển:
-
Đáp ứng các điều kiện tại Thông tin tuyển sinh ĐHCQ năm 2026 của trường;
-
Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
-
Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của cơ sở đào tạo;
-
Không trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
2.2 Điều kiện xét tuyển
Điều kiện nộp hồ sơ đối với từng đối tượng
Đối với thí sinh là học sinh theo học chương trình THPT mới từ năm 2018: Kết quả học tập và rèn luyện 06 học kỳ bậc THPT đạt mức Khá trở lên;
Đối với thí sinh là học sinh theo học chương trình THPT trước năm 2018: Có điểm trung bình chung học tập 06 học kỳ bậc THPT đạt từ 7,0 điểm trở lên và hạnh kiểm từ Khá trở lên;
Có kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA) năm 2026 đạt từ 100/150 điểm trở lên
Lưu ý:
Thí sinh sử dụng bài thi ĐGTD của ĐH BKHN (TSA) được đăng ký xét tuyển vào các chương trình thuộc ngành Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu;
Đối với bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA), thí sinh chọn:
• Phần 3 – Khoa học: thí sinh bắt buộc chọn 02 lĩnh vực Vật lý và Hóa học, được xét tuyển vào các chương trình tiêu chuẩn, tích hợp và các chương trình ĐHNN&PTQT (trừ các chương trình tiêu chuẩn Ngôn ngữ thương mại và chương trình tích hợp tiếng Pháp thương mại);
• Phần 3 – Tiếng Anh: thí sinh được xét tuyển vào tất cả các chương trình tiêu chuẩn, các chương trình tích hợp và ĐHNN&PTQT;
2.3 Quy chế

Danh sách ngành đào tạo theo phương thứcĐiểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 01. Ngành Luật | ||||
| 1 | LAWH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế | Q00 | |
| 2 | LAWH2.1 | Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp | Q00 | |
| 02. Ngành Kinh tế | ||||
| 3 | KTEH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn (Kinh tế đối ngoại; Thương mại quốc tế) | Q00 | |
| 4 | KTEH4.1 | Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại | Q00 | |
| 03. Ngành Kinh tế quốc tế | ||||
| 5 | KTQH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế | Q00 | |
| 6 | KTQH1.2 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế | Q00 | |
| 04. Ngành kinh doanh quốc tế | ||||
| 7 | KDQH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế | Q00 | |
| 8 | KDQH2.3 | Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | Q00 | |
| 05. Ngành Quản trị kinh doanh | ||||
| 9 | KDQH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế | Q00 | |
| 10 | QTKH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh | Q00 | |
| 08. Ngành Tài chính – Ngân hàng | ||||
| 11 | TCHH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế; Ngân hàng; Phân tích đầu tư tài chính | Q00 | |
| 12 | TCHH1.2 | Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng | Q00 | |
| 13 | TCHH1.3 | Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính | Q00 | |
| 09. Ngành Kế toán | ||||
| 14 | KTKH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán | Q00 | |
| 10. Ngành ngôn ngữ Anh | ||||
| 15 | NNAH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Anh Thương mại | Q00 | |
| 11. Ngành ngôn ngữ Pháp | ||||
| 16 | NNPH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Pháp thương mại | Q00 | |
| 12. Ngành ngôn ngữ Trung | ||||
| 17 | NNTH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Trung Thương mại | Q00 | |
| 13. Ngành ngôn ngữ Nhật | ||||
| 18 | NNNH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật thương mại | Q00 | |
| 16. Đào tạo tại TPHCM | ||||
| 19 | KTES1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại | Q00 | |
| 20 | KTKS1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán | Q00 | |
| 21 | QTKS1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh | Q00 | |
| 22 | TCHS1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế | Q00 | |
| 17. Đào tạo tại Quảng Ninh | ||||
| 23 | KDQQ1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế (CS Quảng Ninh) | Q00 | |
| 24 | KTKQ1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán (CS Quảng Ninh) | Q00 | |
3Điểm ĐGNL HCM
3.1 Điều kiện xét tuyển
Điều kiện nộp hồ sơ đối với từng đối tượng
Đối với thí sinh là học sinh theo học chương trình THPT mới từ năm 2018: Kết quả học tập và rèn luyện 06 học kỳ bậc THPT đạt mức Khá trở lên;
Đối với thí sinh là học sinh theo học chương trình THPT trước năm 2018: Có điểm trung bình chung học tập 06 học kỳ bậc THPT đạt từ 7,0 điểm trở lên và hạnh kiểm từ Khá trở lên;
Có kết quả bài thi ĐGNL của ĐGNL của ĐHQG TP. HCM (V-ACT) năm 2026 đạt từ 850/1200 điểm trở lên
Lưu ý:
Thí sinh sử dụng bài thi ĐGTD của ĐH BKHN (TSA) được đăng ký xét tuyển vào các chương trình thuộc ngành Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu
3.2 Quy chế

Danh sách ngành đào tạo theo phương thứcĐiểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 01. Ngành Luật | ||||
| 1 | LAWH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế | ||
| 2 | LAWH2.1 | Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp | ||
| 02. Ngành Kinh tế | ||||
| 3 | KTEH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn (Kinh tế đối ngoại; Thương mại quốc tế) | ||
| 03. Ngành Kinh tế quốc tế | ||||
| 4 | KTQH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế | ||
| 5 | KTQH1.2 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế | ||
| 04. Ngành kinh doanh quốc tế | ||||
| 6 | KDQH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế | ||
| 7 | KDQH2.3 | Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | ||
| 05. Ngành Quản trị kinh doanh | ||||
| 8 | KDQH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế | ||
| 9 | QTKH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh | ||
| 08. Ngành Tài chính – Ngân hàng | ||||
| 10 | TCHH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế; Ngân hàng; Phân tích đầu tư tài chính | ||
| 11 | TCHH1.2 | Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng | ||
| 12 | TCHH1.3 | Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính | ||
| 09. Ngành Kế toán | ||||
| 13 | KTKH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán | ||
| 10. Ngành ngôn ngữ Anh | ||||
| 14 | NNAH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Anh Thương mại | ||
| 11. Ngành ngôn ngữ Pháp | ||||
| 15 | NNPH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Pháp thương mại | ||
| 12. Ngành ngôn ngữ Trung | ||||
| 16 | NNTH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Trung Thương mại | ||
| 13. Ngành ngôn ngữ Nhật | ||||
| 17 | NNNH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật thương mại | ||
| 16. Đào tạo tại TPHCM | ||||
| 18 | KTES1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại | ||
| 19 | KTKS1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán | ||
| 20 | QTKS1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh | ||
| 21 | TCHS1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế | ||
| 17. Đào tạo tại Quảng Ninh | ||||
| 22 | KDQQ1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế (CS Quảng Ninh) | ||
| 23 | KTKQ1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán (CS Quảng Ninh) | ||
4Điểm Đánh giá Tư duy
4.1 Điều kiện xét tuyển
Điều kiện nộp hồ sơ đối với từng đối tượng
Đối với thí sinh là học sinh theo học chương trình THPT mới từ năm 2018: Kết quả học tập và rèn luyện 06 học kỳ bậc THPT đạt mức Khá trở lên;
Đối với thí sinh là học sinh theo học chương trình THPT trước năm 2018: Có điểm trung bình chung học tập 06 học kỳ bậc THPT đạt từ 7,0 điểm trở lên và hạnh kiểm từ Khá trở lên;
Có kết quả bài thi ĐGTD của ĐH Bách Khoa Hà Nội (TSA) năm 2026 đạt từ 70/100 điểm trở lên;
Lưu ý:
Thí sinh sử dụng bài thi ĐGTD của ĐH BKHN (TSA) được đăng ký xét tuyển vào các chương trình thuộc ngành Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu
4.2 Quy chế

5Kết hợp ĐGNL với CCQT
5.1 Điều kiện xét tuyển

5.2 Quy chế
Có chứng chỉ SAT từ 1380 điểm trở lên, hoặc chứng chỉ ACT từ 30 điểm trở lên, hoặc chứng chỉ A-Level với điểm môn Toán (Mathematics) đạt từ điểm A trở lên (Các chứng chỉ được cấp trong thời gian 03 năm tính từ ngày dự thi đến ngày nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển);
Lưu ý: Đối với thí sinh xét tuyển sử dụng chứng chỉ A-Level dự thi trong tháng 6/2026 có thể nộp bản A-level Predicted Grades để đăng ký xét tuyển tạm thời. Thí sinh bắt buộc phải nộp chứng chỉ A-Level chính thức trước thời điểm xét tuyển trên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo quy định để đủ điều kiện xét tuyển;
Có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế trong thời hạn, tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển theo quy định tại Phụ lục 1 của Thông báo này.
Lưu ý: Thí sinh đã dùng giải Học sinh giỏi Quốc gia môn Ngoại ngữ để quy đổi điểm CCNNQT thì không được cộng thêm điểm ưu tiên cho giải này.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thứcĐiểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 01. Ngành Luật | ||||
| 1 | LAWH2.1 | Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp | A00; A01; D01; D07 | |
| 02. Ngành Kinh tế | ||||
| 2 | KTEH2.1 | Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại | ||
| 3 | KTEH4.1 | Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại | A01; D01; D07 | |
| 03. Ngành Kinh tế quốc tế | ||||
| 4 | KTQH2.1 | Chương trình CLC Kinh tế quốc tế | A00; D01; D07 | |
| 04. Ngành kinh doanh quốc tế | ||||
| 5 | KDQH2.1 | Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07 | |
| 6 | KDQH2.2 | Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | KDQH2.3 | Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | A00; A01; D01; D07 | |
| 8 | KDQH2.4 | Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh số | A00; A01; D01; D07 | |
| 9 | KDQH4.1 | Chương trình tiên tiến i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh | A01; D01; D07 | |
| 05. Ngành Quản trị kinh doanh | ||||
| 10 | QTKH2.1 | Chương trình CLC Quản trị kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07 | |
| 11 | QTKH4.1 | Chương trình tiên tiến Quản trị kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07 | |
| 06. Ngành Quản trị khách sạn | ||||
| 12 | QKSH2.1 | Chương trình ĐHNNQT Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 | |
| 07. Ngành Marketing | ||||
| 13 | MKTH2.1 | Chương trình ĐHNNQT Marketing số | A00; A01; D01; D07 | |
| 08. Ngành Tài chính – Ngân hàng | ||||
| 14 | TCHH2.1 | Chương trình CLC Ngân hàng và Tài chính quốc tế | A01; D01; D07 | |
| 15 | TCHH4.1 | Chương trình tiên tiến Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | |
| 09. Ngành Kế toán | ||||
| 16 | KTKH2.1 | Chương trình ĐHNNQT Kế toán – Kiểm toán theo định hướng ACCA | A00; A01; D01; D07 | |
| 10. Ngành ngôn ngữ Anh | ||||
| 17 | NNAH2.1 | Chương trình CLC Tiếng Anh Thương mại | D01 | |
| 11. Ngành ngôn ngữ Pháp | ||||
| 18 | NNPH2.1 | Chương trình CLC Tiếng Pháp thương mại | D03 | |
| 12. Ngành ngôn ngữ Trung | ||||
| 19 | NNTH2.1 | Chương trình CLC Tiếng Trung Thương mại | D04 | |
| 13. Ngành ngôn ngữ Nhật | ||||
| 20 | NNNH2.1 | Chương trình CLC Tiếng Nhật thương mại | D06 | |
| 14. Ngành kinh tế chính trị | ||||
| 21 | KTCH2.1 | Chương trình ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế | A00; A01; D01; D07 | |
| 15. Ngành Khoa học máy tính | ||||
| 22 | KHMH2.1 | Chương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | |
| 16. Đào tạo tại TPHCM | ||||
| 23 | KDQS2.1 | Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | |
| 24 | KTES2.1 | Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại | A01; D01; D07 | |
| 25 | MKTS2.1 | Chương trình ĐHNNQT truyền thông Marketing tích hợp | A00; A01; D01; D07 | |
| 26 | QTKS2.1 | Chương trình CLC Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | |
| 27 | TCHS2.1 | Chương trình CLC Ngân hàng và Tài chính quốc tế | A00; A01; D01; D07 | |
6ƯTXT, XT thẳng
6.1 Đối tượng
a. Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc đã tốt nghiệp THPT;
b. Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, tham gia hoặc đạt giải trong kỳ thi Olympic quốc tế các môn theo tổ hợp môn xét tuyển của Trường (bao gồm: Toán, Tin học, Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Nhật). Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;
c. Thí sinh đã tốt nghiệp THPT đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Quốc gia các môn theo tổ hợp môn xét tuyển của Trường (bao gồm: Toán, Tin học, Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Nhật). Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;
d. Thí sinh đã tốt nghiệp THPT đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận; thời gian đạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;
e. Thí sinh là người khuyết tật đặc biệt nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền theo quy định, không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường. Thí sinh cần có kết quả học tập 06 học kỳ bậc THPT đạt mức Tốt và kết quả rèn luyện 06 học kỳ bậc THPT đạt mức Khá trở lên (đối với thí sinh theo học Chương trình THPT từ năm 2018); hoặc điểm trung bình chung học tập từng năm lớp 10, 11, 12 từ 8,0 trở lên và hạnh kiểm từ Khá trở lên (đối với thí sinh theo học Chương trình THPT trước năm 2018). Căn cứ vào kết quả học tập của thí sinh, tình trạng sức khỏe và yêu cầu của ngành đào tạo, Hội đồng tuyển sinh sẽ xem xét quyết định xét tuyển thẳng thí sinh;
f. Thí sinh là người nước ngoài, hoặc thí sinh là người có quốc tịch Việt Nam học tập cấp THPT tương đương ở nước ngoài đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, đạt yêu cầu về kiểm tra kiến thức và ngôn ngữ của từng chương trình đào tạo bằng Tiếng Việt (trình độ tiếng Việt tương đương B2 (bậc 4/6) trở lên theo Khung năng lực tiếng Việt quy định tại Thông tư số 17/2015/TT-BGDĐT ngày 01/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài), hoặc Tiếng Anh (theo quy định cụ thể từng chương trình của trường). Căn cứ vào hồ sơ xin học và yêu cầu của ngành đào tạo, Hội đồng tuyển sinh của Trường sẽ xem xét quyết định xét tuyển thẳng thí sinh;
g. Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ. Thí sinh phải có kết quả học tập 06 học kỳ bậc THPT đạt mức Tốt và kết quả rèn luyện 06 học kỳ bậc THPT đạt mức Khá trở lên (đối với thí sinh học theo Chương trình THPT từ năm 2018); hoặc điểm trung bình chung học tập từng năm lớp 10, 11, 12 từ 8,0 trở lên và hạnh kiểm từ Khá trở lên (đối với thí sinh theo học Chương trình THPT trước năm 2018). Sau khi được xét trúng tuyển, thí sinh thuộc đối tượng này phải học bổ sung kiến thức 01 năm tại Trường Dự bị đại học và điểm tổng kết các môn học trong năm học dự bị đại học này của thí sinh phải đạt từ 8,0 trở lên. Trường Đại học Ngoại thương sẽ xếp thí sinh vào học cùng khóa tuyển sinh năm 2027.
6.2 Quy chế

Danh sách ngành đào tạo theo phương thứcƯTXT, XT thẳng năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 01. Ngành Luật | ||||
| 1 | LAWH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế | ||
| 03. Ngành Kinh tế quốc tế | ||||
| 2 | KTQH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế | ||
| 3 | KTQH1.2 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế | ||
| 04. Ngành kinh doanh quốc tế | ||||
| 4 | KDQH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế | ||
| 05. Ngành Quản trị kinh doanh | ||||
| 5 | KDQH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế | ||
| 6 | QTKH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | |
| 08. Ngành Tài chính – Ngân hàng | ||||
| 7 | TCHH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế; Ngân hàng; Phân tích đầu tư tài chính | ||
| 8 | TCHH1.2 | Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng | ||
| 9 | TCHH1.3 | Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính | ||
| 09. Ngành Kế toán | ||||
| 10 | KTKH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán | ||
| 10. Ngành ngôn ngữ Anh | ||||
| 11 | NNAH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Anh Thương mại | ||
| 11. Ngành ngôn ngữ Pháp | ||||
| 12 | NNPH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Pháp thương mại | ||
| 12. Ngành ngôn ngữ Trung | ||||
| 13 | NNTH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Trung Thương mại | ||
| 13. Ngành ngôn ngữ Nhật | ||||
| 14 | NNNH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật thương mại | ||
| 16. Đào tạo tại TPHCM | ||||
| 15 | KTES1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại | ||
| 16 | KTKS1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán | ||
| 17 | QTKS1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh | ||
| 18 | TCHS1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế | ||
| 17. Đào tạo tại Quảng Ninh | ||||
| 19 | KDQQ1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế (CS Quảng Ninh) | ||
| 20 | KTKQ1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán (CS Quảng Ninh) | ||
7Điểm học bạ
7.1 Đối tượng
Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT khi đáp ứng các điều kiện đảm bảo chất lượng của nhà trường
Nhóm đối tượng tham gia xét tuyển
Nhóm đối tượng thí sinh là học sinh hệ chuyên các môn Toán, Toán – Tin, Tin học, Vật lý, Hoá học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Nhật của trường THPT trọng điểm Quốc gia/THPT chuyên (theo Thông tư 06/2012/TT-BGDĐT ngày 15/02/2012 về ban hành Quy chế tổ chức hoạt động của trường THPT chuyên và Thông tư 12/2014/TT-BGDĐT ngày 18/04/2014 về sửa đổi bổ sung một số điều trong Quy chế tổ chức hoạt động của trường THPT chuyên);
Nhóm đối tượng là học sinh hệ không chuyên đạt giải (Nhất, Nhì, Ba) trong các Kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố lớp 11 hoặc lớp 12 (bao gồm các môn Toán, Tin học, Vật lý, Hoá học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Nhật)
7.2 Quy chế


Danh sách ngành đào tạo theo phương thứcĐiểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 01. Ngành Luật | ||||
| 1 | LAWH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế | A00; A01; D01; D07 | |
| 2 | LAWH2.1 | Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp | A00; A01; D01; D07 | |
| 02. Ngành Kinh tế | ||||
| 3 | KTEH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn (Kinh tế đối ngoại; Thương mại quốc tế) | A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | |
| 03. Ngành Kinh tế quốc tế | ||||
| 4 | KTQH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D03; D07 | |
| 5 | KTQH1.2 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế | A00; A01; D01; D03; D07 | |
| 04. Ngành kinh doanh quốc tế | ||||
| 6 | KDQH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | KDQH2.3 | Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | A00; A01; D01; D07 | |
| 8 | KDQH2.4 | Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh số | A00; A01; D01; D07 | |
| 05. Ngành Quản trị kinh doanh | ||||
| 9 | KDQH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07 | |
| 10 | QTKH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | |
| 06. Ngành Quản trị khách sạn | ||||
| 11 | QKSH2.1 | Chương trình ĐHNNQT Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 | |
| 07. Ngành Marketing | ||||
| 12 | MKTH2.1 | Chương trình ĐHNNQT Marketing số | A00; A01; D01; D07 | |
| 08. Ngành Tài chính – Ngân hàng | ||||
| 13 | TCHH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế; Ngân hàng; Phân tích đầu tư tài chính | A00; A01; D01; D07 | |
| 14 | TCHH1.2 | Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | |
| 15 | TCHH1.3 | Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính | A00; A01; D01; D07 | |
| 09. Ngành Kế toán | ||||
| 16 | KTKH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | |
| 17 | KTKH2.1 | Chương trình ĐHNNQT Kế toán – Kiểm toán theo định hướng ACCA | A00; A01; D01; D07 | |
| 10. Ngành ngôn ngữ Anh | ||||
| 18 | NNAH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Anh Thương mại | D01 | |
| 11. Ngành ngôn ngữ Pháp | ||||
| 19 | NNPH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Pháp thương mại | D01; D03 | |
| 12. Ngành ngôn ngữ Trung | ||||
| 20 | NNTH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Trung Thương mại | D01; D04 | |
| 13. Ngành ngôn ngữ Nhật | ||||
| 21 | NNNH1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật thương mại | D01; D06 | |
| 14. Ngành kinh tế chính trị | ||||
| 22 | KTCH2.1 | Chương trình ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế | A00; A01; D01; D07 | |
| 15. Ngành Khoa học máy tính | ||||
| 23 | KHMH2.1 | Chương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | |
| 16. Đào tạo tại TPHCM | ||||
| 24 | KDQS2.1 | Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | |
| 25 | KTES1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại | A00; A01; D01; D07; D06 | |
| 26 | KTKS1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | |
| 27 | MKTS2.1 | Chương trình ĐHNNQT truyền thông Marketing tích hợp | A00; A01; D01; D07 | |
| 28 | QTKS1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | |
| 29 | TCHS1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế | A00; A01; D01; D07 | |
| 17. Đào tạo tại Quảng Ninh | ||||
| 30 | KDQQ1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế (CS Quảng Ninh) | A00; A01; D01; D07 | |
| 31 | KTKQ1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán (CS Quảng Ninh) | A00; A01; D01; D07 | |
Danh sách ngành đào tạo
Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2026:
|
STT |
Chương trình đào tạo |
Chỉ tiêu chung |
|
1.Trụ sở chính Hà Nội |
||
|
1.1. Các Chương trình thuộc nhóm Kinh tế và Quản lý Kinh tế |
||
|
1.1.1 |
Chương trình Tiên tiến Kinh tế đối ngoại |
80 |
|
1.1.2 |
Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại |
220 |
|
1.1.3 |
Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại |
420 |
|
1.1.4 |
Chương trình ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng |
50 |
|
1.1.5 |
Chương trình CLC Kinh tế quốc tế |
120 |
|
1.1.6 |
Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế |
170 |
|
1.1.7 |
Chương trình ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu |
50 |
|
1.2. Các Chương trình thuộc nhóm Kinh doanh và Quản trị kinh doanh |
||
|
1.2.1 |
Chương trình tiên tiến i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với University of Queensland, Australia) |
50 |
|
1.2.2 |
Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế |
80 |
|
1.2.3 |
Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế |
110 |
|
1.2.4 |
Chương trình tiên tiến Quản trị kinh doanh |
80 |
|
1.2.5 |
Chương trình CLC Quản trị kinh doanh |
100 |
|
1.2.6 |
Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh |
80 |
|
1.2.7 |
Chương trình ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức |
50 |
|
1.2.8 |
Chương trình ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh |
50 |
|
1.2.9 |
Chương trình ĐHNNQT Marketing số |
50 |
|
1.2.10 |
Chương trình ĐHNNQT Quản trị khách sạn |
50 |
|
1.3. Các Chương trình thuộc nhóm Tài chính – Ngân hàng và Kế toán – Kiểm toán |
||
|
1.3.1 |
Chương trình tiên tiến Tài chính-Ngân hàng |
40 |
|
1.3.2 |
Chương trình CLC Tài chính – Ngân hàng |
120 |
|
1.3.3 |
Chương trình tiêu chuẩn Tài chính – Ngân hàng |
130 |
|
1.3.4 |
Chương trình ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững |
50 |
|
1.3.5 |
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán |
70 |
|
1.3.6 |
Chương trình ĐHNNQT Kế toán – Kiểm toán theo định hướng ACCA |
80 |
|
1.3.7 |
Chương trình ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ |
50 |
|
1.4. Các Chương trình thuộc nhóm Luật và Kinh tế chính trị |
||
|
1.4.1 |
Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế |
60 |
|
1.4.2 |
Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp |
60 |
|
1.4.3 |
Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số |
50 |
|
1.4.4 |
Chương trình tích hợp Luật dân sự và tố tụng dân sự |
50 |
|
1.4.5 |
Chương trình ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế |
50 |
|
1.5. Các Chương trình thuộc nhóm Công nghệ và Trí tuệ nhân tạo |
||
|
1.5.1 |
Chương trình tích hợp Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh |
50 |
|
1.5.2 |
Chương trình tích hợp Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh |
50 |
|
1.5.3 |
Chương trình tích hợp Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh |
50 |
|
1.6. Các Chương trình thuộc nhóm Ngôn ngữ thương mại |
||
|
1.6.1 |
Chương trình CLC Tiếng Anh thương mại |
60 |
|
1.6.2 |
Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Anh thương mại |
110 |
|
1.6.3 |
Chương trình CLC Tiếng Trung thương mại |
70 |
|
1.6.4 |
Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Trung thương mại |
50 |
|
1.6.5 |
Chương trình CLC Tiếng Nhật thương mại |
40 |
|
1.6.6 |
Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật thương mại |
80 |
|
1.6.7 |
Chương trình tích hợp Tiếng Pháp thương mại |
90 |
|
1.7. Các Chương trình thuộc nhóm Kinh doanh thuộc Viện VJCC |
||
|
1.7.1 |
Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu |
60 |
|
1.7.2 |
Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản |
70 |
|
1.7.3 |
Chương trình ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh |
50 |
|
1.7.4 |
Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa |
50 |
|
2.Cơ sở II – TP. Hồ Chí Minh |
||
|
2.1. Các Chương trình thuộc nhóm Kinh tế và Quản lý Kinh tế |
||
|
2.1.1 |
Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại |
220 |
|
2.1.2 |
Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại |
300 |
|
2.1.3 |
Chương trình ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng |
50 |
|
2.2. Các CT thuộc nhóm Kinh doanh và Quản trị kinh doanh |
||
|
2.2.1 |
Chương trình CLC Quản trị kinh doanh |
80 |
|
2.2.2 |
Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh |
60 |
|
2.2.3 |
Chương trình ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp |
50 |
|
2.3. Các Chương trình thuộc nhóm Tài chính – Ngân hàng và Kế toán – Kiểm toán |
||
|
2.3.1 |
Chương trình CLC Tài chính – Ngân hàng |
70 |
|
2.3.2 |
Chương trình tiêu chuẩn Tài chính-Ngân hàng |
50 |
|
2.3.3 |
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán |
70 |
|
3.Cơ sở Quảng Ninh |
||
|
3.1 |
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán (học tại Cơ sở Quảng Ninh) |
50 |
|
3.2 |
Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế (học tại Cơ sở Quảng Ninh) |
50 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại học Ngoại Thương Hà Nội
- Tên tiếng anh: Foreign Trade University
- Tên viết tắt: FTU
- Địa chỉ: 91 đường Chùa Láng, P.Láng Thượng, Đống đa, Hà Nội
- Website: http://www.ftu.edu.vn
- Facebook: https://www.facebook.com/TuyensinhFTU/
1. SỨ MẠNG
Phụng sự xã hội bằng sự xuất sắc trong giáo dục, sáng tạo và chuyển giao tri thức.
2. TẦM NHÌN
Trở thành đại học đổi mới sáng tạo, nằm trong nhóm các đại học hàng đầu Châu Á.
3. GIÁ TRỊ CỐT LÕI
Sáng tạo – Xuất sắc – Trách nhiệm – Bản lĩnh – Đa dạng – Hòa hợp
4. PHƯƠNG CHÂM HÀNH ĐỘNG
Khác biệt để dẫn đầu
5. TRIẾT LÝ GIÁO DỤC
Giáo dục hướng tới khai phóng, gắn với thực tiễn; nuôi dưỡng tính trung thực, tinh thần trách nhiệm và năng lực sáng tạo.
– Đào tạo và nghiên cứu: từ các ngành truyền thống và có thế mạnh về kinh tế, kinh doanh thuộc các lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi (ngành Kinh tế, ngành Kinh tế quốc tế), Kinh doanh và quản lý (ngành Quản trị kinh doanh, ngành Kế toán, ngành Tài chính – Ngân hàng, ngành Kinh doanh quốc tế), Nhân văn (ngành Ngôn ngữ Anh, ngành Ngôn ngữ Nhật, ngành Ngôn ngữ Trung, ngành Ngôn ngữ Pháp), Pháp luật (ngành Luật), Du lịch và Khách sạn (Quản trị khách sạn), Nhà trường tiếp tục phát triển thêm các ngành mới thuộc các lĩnh vực trên và các ngành sang các lĩnh vực mới, như lĩnh vực Máy tính và Công nghệ thông tin; Báo chí và thông tin; Nghệ thuật và một số lĩnh vực khác.
– Cung cấp dịch vụ, tư vấn và chuyển giao tri thức cho các doanh nghiệp, cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức và cá nhân.
– Cung cấp cho người học các chương trình đào tạo có tính căn bản – mở – linh hoạt, gắn kết với thực tiễn cùng với môi trường học tập và rèn luyện năng động, giúp cho người học phát triển tối đa năng lực cá nhân, năng lực thích ứng và đổi mới sáng tạo.
– Cung cấp cho các doanh nghiệp, cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức và cá nhân các dịch vụ tư vấn, chuyển giao tri thức cập nhật có tính ứng dụng cao.
– Triển khai các hoạt động xã hội thiết thực phục vụ cộng đồng.