Mục lục

Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang (BAFU) năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang tuyển sinh dựa trên 3 phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Thực hiện theo quy định tại Điều 8, Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/06/2022 của Bộ GD&ĐT và quy định của Trường Đại học Nông – Lâm Bắc Giang.

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Tổng điểm các bài thi/môn thi theo tổ hợp xét tuyển, cộng điểm ưu tiên (nếu có) đạt từ 15 điểm trở lên.

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (học bạ)

Tổng điểm trung bình 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển, cộng điểm ưu tiên (nếu có) đạt từ 18 điểm trở lên.

Phương thức xét tuyển năm 2026

1ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Thực hiện theo quy định tại Điều 8, Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/06/2022 của Bộ GD&ĐT và quy định của Trường Đại học Nông – Lâm Bắc Giang.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
3 7310101 Kinh tế
4 7310110 Quản lý kinh tế
5 7340101 Quản trị kinh doanh
6 7340122 Thương mại điện tử
7 7340301 Kế toán
8 7480201 Công nghệ thông tin
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
10 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử
11 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
12 7540101 Công nghệ thực phẩm
13 7620101 Nông nghiệp
14 7620105 Chăn nuôi
15 7620110 Khoa học cây trồng
16 7620112 Bảo vệ thực vật
17 7620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)
18 7640101 Thú y (Bác sĩ Thú y)
19 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
20 7850103 Quản lý đất đai

2Điểm thi THPT

2.1 Đối tượng

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Tổng điểm các bài thi/môn thi theo tổ hợp xét tuyển, cộng điểm ưu tiên (nếu có) đạt từ 15 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D02, D03, D04, D05, D06, C03; X01; C04; A07
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D02, D03, D04, D05, D06, C03; X01; C04; A07
3 7310101 Kinh tế A00, A01, D01; X02; X01; C03; C04; A07
4 7310110 Quản lý kinh tế A00, A01, D01; X02; X01; C03; C04; A07
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01; X02; X01; C03; C04; A07
6 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01; X02; X01; C03; C04; A07
7 7340301 Kế toán A00, A01, D01; X02; X01; C03; C04; A07
8 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01; D06, X06; C01; X07; X08; C04; C03; X25; X45; X33; D89
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D01; D06, C01; X07; X08; D01; C04; C03; X25; X45; X33; D89
10 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01; D06, C01; X07; X08; D01; C04; C03; X25; X45; X33; D89
11 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D01; D06, C01; X07; X08; D01; C04; C03; X25; X45; X33; D89
12 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07; X11; X12; D01; C03; X01; A07
13 7620101 Nông nghiệp A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04
14 7620105 Chăn nuôi A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04
15 7620110 Khoa học cây trồng A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04
16 7620112 Bảo vệ thực vật A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04
17 7620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04
18 7640101 Thú y (Bác sĩ Thú y) A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04
19 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01,D01; C03; C04; X01; D07; X11; X12; A07
20 7850103 Quản lý đất đai A00, A01,D01; C03; C04; X01; D07; X11; X12; A07

3Điểm học bạ

3.1 Đối tượng

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (học bạ)

Tổng điểm trung bình 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển, cộng điểm ưu tiên (nếu có) đạt từ 18 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D02, D03, D04, D05, D06, C03; X01; C04; A07
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D02, D03, D04, D05, D06, C03; X01; C04; A07
3 7310101 Kinh tế A00, A01, D01; X02; X01; C03; C04; A07
4 7310110 Quản lý kinh tế A00, A01, D01; X02; X01; C03; C04; A07
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01; X02; X01; C03; C04; A07
6 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01; X02; X01; C03; C04; A07
7 7340301 Kế toán A00, A01, D01; X02; X01; C03; C04; A07
8 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01; D06, X06; C01; X07; X08; C04; C03; X25; X45; X33; D89
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D01; D06, C01; X07; X08; D01; C04; C03; X25; X45; X33; D89
10 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01; D06, C01; X07; X08; D01; C04; C03; X25; X45; X33; D89
11 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D01; D06, C01; X07; X08; D01; C04; C03; X25; X45; X33; D89
12 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07; X11; X12; D01; C03; X01; A07
13 7620101 Nông nghiệp A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04
14 7620105 Chăn nuôi A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04
15 7620110 Khoa học cây trồng A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04
16 7620112 Bảo vệ thực vật A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04
17 7620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04
18 7640101 Thú y (Bác sĩ Thú y) A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04
19 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01,D01; C03; C04; X01; D07; X11; X12; A07
20 7850103 Quản lý đất đai A00, A01,D01; C03; C04; X01; D07; X11; X12; A07

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 70 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01, D02, D03, D04, D05, D06, C03; X01; C04; A07
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 320 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01, D02, D03, D04, D05, D06, C03; X01; C04; A07
3 7310101 Kinh tế 70 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00, A01, D01; X02; X01; C03; C04; A07
4 7310110 Quản lý kinh tế 50 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00, A01, D01; X02; X01; C03; C04; A07
5 7340101 Quản trị kinh doanh 100 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00, A01, D01; X02; X01; C03; C04; A07
6 7340122 Thương mại điện tử 70 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00, A01, D01; X02; X01; C03; C04; A07
7 7340301 Kế toán 100 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00, A01, D01; X02; X01; C03; C04; A07
8 7480201 Công nghệ thông tin 70 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00, A01, D01; D06, X06; C01; X07; X08; C04; C03; X25; X45; X33; D89
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 100 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00, A01, D01; D06, C01; X07; X08; D01; C04; C03; X25; X45; X33; D89
10 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 100 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00, A01, D01; D06, C01; X07; X08; D01; C04; C03; X25; X45; X33; D89
11 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 150 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00, A01, D01; D06, C01; X07; X08; D01; C04; C03; X25; X45; X33; D89
12 7540101 Công nghệ thực phẩm 50 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; D07; X11; X12; D01; C03; X01; A07
13 7620101 Nông nghiệp 50 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04
14 7620105 Chăn nuôi 50 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04
15 7620110 Khoa học cây trồng 30 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04
16 7620112 Bảo vệ thực vật 30 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04
17 7620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) 20 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04
18 7640101 Thú y (Bác sĩ Thú y) 50 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04
19 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 70 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00, A01,D01; C03; C04; X01; D07; X11; X12; A07
20 7850103 Quản lý đất đai 50 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00, A01,D01; C03; C04; X01; D07; X11; X12; A07

Giới thiệu trường

Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang

  • Tên trường: Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang
  • Mã trường: DBG
  • Tên tiếng Anh: Bac Giang Agriculture and Forestry University
  • Tên viết tắt: BAFU
  • Địa chỉ: Phòng Đào tạo, Trường Đại học Nông – Lâm Bắc Giang, TT. Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
  • Website: http://bafu.edu.vn/tuyensinh/

Là cơ sở giáo dục đại học đào tạo nguồn nhân lực, ứng dụng chuyển giao khoa học công nghệ chất lượng cao trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp; là trung tâm đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khởi nghiệp của vùng Đông Bắc. Cung cấp cho xã hội các sản phẩm đào tạo, nghiên cứu khoa học, ứng dụng và chuyển giao công nghệ có chất lượng cao; tham mưu đề xuất các giải pháp, sáng kiến đối với Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn để giải quyết các tồn tại, khó khăn thách thức của ngành liên quan đến nông nghiệp và phát triển bền vững nông thôn, góp phần quan trọng vào sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước trong bối cảnh hội nhập kinh tế thế giới.