Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên 2025
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Nông lâm – ĐH Thái nguyên (TUAF) năm 2025
Năm 2025, Đại học Nông Lâm – Đại học Thái Nguyên tuyển sinh theo 4 phương thức sau:
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025
Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập THPT
Phương thức 3: Xét tuyển theo điểm bài thi đánh giá V-SAT của ĐHTN
Phương thức 4: Xét tuyển thẳng
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
Đối tượng dự tuyển là người Việt Nam hoặc người nước ngoài thuộc một trong hai trường hợp sau:
a) Người đã có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam, hoặc bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương được dự tuyển vào tất cả các ngành;b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của pháp luật được dự tuyển vào các ngành thuộc nhóm ngành của ngành nghề đã tốt nghiệp trung cấp.
Điều kiện dự tuyển: Thí sinh phải đáp ứng các điều kiện sau:
+ Đạt ngưỡng đầu và theo quy định;
+ Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định;
+ Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
1.2 Quy chế
Xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 áp dụng cho các đối tượng thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 bao gồm ca thí sinh liên thông cao đẳnglên đại học chính quy, được áp dụng cho tất cả các mã tuyển sinh năm 2025 của Trường và không có chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển. Các môn trong tổ hợp xét tuyển là hệ số 1. Các tổ hợp xét tuyển gồm: Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Hóa, Sinh (B00); Văn, Sử, Địa (C00); Toán, Văn, Anh (D01); Toán, Văn, Hóa (C02); Văn, Địa, GDCD (C20); Văn, Sử, Anh (D14); Toán, Địa, GDCD (A09); Văn, Toán, Địa ( C04); Toán, Sử, Địa ( A07)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 2 | 7310110 | Quản lý kinh tế | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 3 | 7320205 | Quản lý thông tin | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 5 | 7340301 | Tài chính – Kế toán | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 7 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 9 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 10 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 11 | 7549002 | Dược liệu và hợp chất thiên nhiên | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 12 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 13 | 7620101 | Nông nghiệp công nghệ cao | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 14 | 7620105 | Chăn nuôi thú y | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 15 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 16 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 17 | 7620205 | Lâm sinh | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 18 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 19 | 7640101 | Thú y | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 20 | 7810204-CTTT | Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 21 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 22 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 23 | 7904492-CTTT | Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 24 | 7905419-CTTT | Công nghệ thực phẩm (CTTT) | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 25 | 7906425-CTTT | Kinh tế nông nghiệp (CTTT) | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 |
2Điểm học bạ
2.1 Đối tượng
– Đối tượng dự tuyển là người Việt Nam hoặc người nước ngoài thuộc một trong hai trường hợp sau:
a) Người đã có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam, hoặc bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương được dự tuyển vào tất cả các ngành;
b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của pháp luật được dự tuyển vào các ngành thuộc nhóm ngành của ngành nghề đã tốt nghiệp trung cấp.
– Điều kiện dự tuyển: Thí sinh phải đáp ứng các điều kiện sau:
+ Đạt ngưỡng đầu và theo quy định;
+ Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định;
+ Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
2.2 Quy chế
Xét tuyển theo kết quả học tập bậc trung học phổ thông: áp dụng với tất cả các mã tuyển sinh năm 2025: Điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình cả năm lớp 12 theo thang điểm 10 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển cộng điểm ưu tiên (nếu có), đạt từ 15 điểm trở lên:
Đối với các thí sinh đã tốt nghiệp THPT trước năm 2025: Điểm xét tuyển là tổng điểm lấy theo điểm TBC năm lớp 12 (học kỳ 1 + học kỳ 2*2).
– Đối với các thí sinh tốt nghiệp năm 2025: Điểm xét tuyển là tổng điểm lấy theo tổ hợp các môn xét tuyển gồm: Các tổ hợp xét tuyển gồm: Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Hóa, Sinh (B00); Văn, Sử, Địa (C00); Toán, Văn, Anh (D01); Toán, Văn, Hóa (C02); Văn, Địa lý, GDCD (C20); Văn, Sử, Anh (D14); Toán, Địa, GDCD (A09); Văn, Toán, Địa ( C04); Toán, Sử, Địa ( A07)
Với xét tuyển theo kết quả học tập THPT: Thí sinh đăng ký theo kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại các trường THPT hoặc các điểm thu nhận hồ sơ;
+ Đối với xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT:Thí sinh có thể nộp 1 trong 3 hình thức sau đây:
Nộp hồ sơ online: Thí sinh truy cập địa chỉ website: http://tuaf.edu.vn và làm theo hướng dẫn.
Nộp chuyển phát nhanh qua đường bưu điện theo địa chỉ: Trung tâm Tuyển sinh và Truyền thông, trường Đại học Nông Lâm, Tổ 10 – Xã Quyết Thắng – Thành phố Thái Nguyên –Tỉnh Thái Nguyên.
Nộp trực tiếp tại Trung tâm Tuyển sinh và Truyền thông, trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên, Văn phòng tuyển sinh Khu hành chính B, trường Đại học Nông Lâm.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 2 | 7310110 | Quản lý kinh tế | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 3 | 7320205 | Quản lý thông tin | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 5 | 7340301 | Tài chính – Kế toán | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 7 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 9 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 10 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 11 | 7549002 | Dược liệu và hợp chất thiên nhiên | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 12 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 13 | 7620101 | Nông nghiệp công nghệ cao | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 14 | 7620105 | Chăn nuôi thú y | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 15 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 16 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 17 | 7620205 | Lâm sinh | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 18 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 19 | 7640101 | Thú y | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 20 | 7810204-CTTT | Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 21 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 22 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 23 | 7904492-CTTT | Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 24 | 7905419-CTTT | Công nghệ thực phẩm (CTTT) | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | |
| 25 | 7906425-CTTT | Kinh tế nông nghiệp (CTTT) | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 |
3Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
3.1 Điều kiện xét tuyển
Xét tuyển theo điểm bài thi đánh giá V-SAT của ĐHTN: áp dụng với tất cả các mã tuyển sinh năm 2025 đối với thí sinh có điểm bài thi đánh giá V-SAT từ 75 điểm trở lên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 2 | 7310110 | Quản lý kinh tế | ||
| 3 | 7320205 | Quản lý thông tin | ||
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 5 | 7340301 | Tài chính – Kế toán | ||
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 7 | 7440301 | Khoa học môi trường | ||
| 8 | 7480201 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | ||
| 9 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 10 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | ||
| 11 | 7549002 | Dược liệu và hợp chất thiên nhiên | ||
| 12 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | ||
| 13 | 7620101 | Nông nghiệp công nghệ cao | ||
| 14 | 7620105 | Chăn nuôi thú y | ||
| 15 | 7620110 | Khoa học cây trồng | ||
| 16 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | ||
| 17 | 7620205 | Lâm sinh | ||
| 18 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | ||
| 19 | 7640101 | Thú y | ||
| 20 | 7810204-CTTT | Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) | ||
| 21 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | ||
| 22 | 7850103 | Quản lý đất đai | ||
| 23 | 7904492-CTTT | Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) | ||
| 24 | 7905419-CTTT | Công nghệ thực phẩm (CTTT) | ||
| 25 | 7906425-CTTT | Kinh tế nông nghiệp (CTTT) |
4ƯTXT, XT thẳng
4.1 Đối tượng
Xét tuyển thẳng: áp dụng cho các đối tượng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và theo quy định của ĐHNL cụ thể như sau:
– Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và tốt nghiệp THPT năm 2025 được xét tuyển thẳng vào ngành thí sinh đăng ký theo chỉ tiêu phân bổ của ĐHNL
– Thí sinh đoạt giải nhất trong kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và tốt nghiệp THPT năm 2025 được xét tuyển thẳng vào các ngành theo danh mục thông báo của ĐHNL.
* Đối với học sinh quốc tế và học sinh Việt Nam tốt nghiệp THPT ở nước ngoài hoặc đã tốt nghiệp THPT các trường quốc tế tại Việt Nam:
+ Đối với học sinh quốc tế:
– Đã tốt nghiệp THPT
– Có sức khoẻ tốt
– Không vi phạm pháp luật tại các nước sở tại
– Năng lực tiếng Anh tốt (có chứng chỉ quốc tế hoặc thông qua phỏng vấn – Đối với chương trình đào tạo tiên tiến quốc tế) hoặc chứng chỉ tiếng Việt (đối với các chương trình đại trà).
+ Đối với thí sinh Việt Nam đã học và tốt nghiệp THPT ở nước ngoài, thí sinh đã tốt nghiệp THPT các trường Quốc tế tại Việt Nam:
– Đã tốt nghiệp THPT
– Có điểm kết quả học tập THPT từ đạt điểm D trở lên (điểm học bạ được quy đổi sang thang điểm 10 theo tổ hợp môn: Toán – Anh – Khoa học hoặc Toán – Anh và 1 môn tự chọn khác) hoặc kết quả kiểm tra kiến thức tiếng Việt và tiếng Anh theo quy định của Trường.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 2 | 7310110 | Quản lý kinh tế | ||
| 3 | 7320205 | Quản lý thông tin | ||
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 5 | 7340301 | Tài chính – Kế toán | ||
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 7 | 7440301 | Khoa học môi trường | ||
| 8 | 7480201 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | ||
| 9 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 10 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | ||
| 11 | 7549002 | Dược liệu và hợp chất thiên nhiên | ||
| 12 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | ||
| 13 | 7620101 | Nông nghiệp công nghệ cao | ||
| 14 | 7620105 | Chăn nuôi thú y | ||
| 15 | 7620110 | Khoa học cây trồng | ||
| 16 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | ||
| 17 | 7620205 | Lâm sinh | ||
| 18 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | ||
| 19 | 7640101 | Thú y | ||
| 20 | 7810204-CTTT | Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) | ||
| 21 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | ||
| 22 | 7850103 | Quản lý đất đai | ||
| 23 | 7904492-CTTT | Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) | ||
| 24 | 7905419-CTTT | Công nghệ thực phẩm (CTTT) | ||
| 25 | 7906425-CTTT | Kinh tế nông nghiệp (CTTT) |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | V-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | ||||
| 2 | 7310110 | Quản lý kinh tế | 0 | V-SATƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | ||||
| 3 | 7320205 | Quản lý thông tin | 0 | V-SATƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | ||||
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 0 | V-SATƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | ||||
| 5 | 7340301 | Tài chính – Kế toán | 0 | V-SATƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | ||||
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 0 | V-SATƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | ||||
| 7 | 7440301 | Khoa học môi trường | 0 | V-SATƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | ||||
| 8 | 7480201 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | 0 | V-SATƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | ||||
| 9 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 0 | V-SATƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | ||||
| 10 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 0 | V-SATƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | ||||
| 11 | 7549002 | Dược liệu và hợp chất thiên nhiên | 0 | V-SATƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | ||||
| 12 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 0 | V-SATƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | ||||
| 13 | 7620101 | Nông nghiệp công nghệ cao | 0 | V-SATƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | ||||
| 14 | 7620105 | Chăn nuôi thú y | 0 | V-SATƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | ||||
| 15 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 0 | V-SATƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | ||||
| 16 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 0 | V-SATƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | ||||
| 17 | 7620205 | Lâm sinh | 0 | V-SATƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | ||||
| 18 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 0 | V-SATƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | ||||
| 19 | 7640101 | Thú y | 0 | V-SATƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | ||||
| 20 | 7810204-CTTT | Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) | 0 | V-SATƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | ||||
| 21 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 0 | V-SATƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | ||||
| 22 | 7850103 | Quản lý đất đai | 0 | V-SATƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | ||||
| 23 | 7904492-CTTT | Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) | 0 | V-SATƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | ||||
| 24 | 7905419-CTTT | Công nghệ thực phẩm (CTTT) | 0 | V-SATƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | ||||
| 25 | 7906425-CTTT | Kinh tế nông nghiệp (CTTT) | 0 | V-SATƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Thái Nguyên
- Mã trường: DTN
- Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University, College of Agriculture and Forestry
- Tên viết tắt: TUAF
- Địa chỉ: Xã Thịnh Đán, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Website: https://tuaf.edu.vn/
Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (Thai Nguyen University of Agriculture and Forestry – TUAF) được thành lập năm 1969, hiện nay là một đơn vị thành viên của Đại học Thái Nguyên. Trải qua 55 năm xây dựng và phát triển, Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên trở thành một trung tâm đào tạo và chuyển giao khoa học – công nghệ hàng đầu Việt Nam về nông, lâm nghiệp, quản lý tài nguyên, môi trường và phát triển nông thôn cho các tỉnh trung du, miền núi phía Bắc Việt Nam.