Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM 2025
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Nông Lâm TPHCM năm 2025
Năm 2025, trường Đại học Nông Lâm TPHCM tuyển sinh dựa trên 5 phương thức xét tuyển như sau:
Phương thức 1: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển.
Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2025.
Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025. Riêng ngành Giáo dục mầm non (trình độ cao đẳng, đại học) xét tuyển dựa vào: kết quả điểm thitốt nghiệp THPT của hai (02) môn Toán, Ngữ văn và điểm thi môn Năng khiếu.
Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025, bổ sung hoặc thay thế một môn trong tổ hợp xét tuyển bằng kết quả học tập bậc THPT (học bạ). Không áp dụng đối với xét tuyển ngành Giáo dục mầm non (trình độ cao đẳng, đại học).Xét tuyển dựa vào điểm 02 (hai) môn thi tốt nghiệp THPT năm 2025 có trong tổ hợp xéttuyển và 01 (một) môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển được sử dụng điểm học bạ (trung bình của 04 học kỳ từ học kỳ 1 lớp 11 đến học kỳ 2 lớp 12, làm tròn đến 02 số lẻ thập phân) để bổ sung hoặc thay thế, môn bổ sung hoặc thay thế này không được là môn Toán và Ngữ văn.
Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ). Sử dụng điểmhọc bạ (trung bình của 04 học kỳ từ học kỳ 1 lớp 11 đến học kỳ 2 lớp 12, làm tròn đến 2 số lẻ thập phân) của mỗi môn trong tổ hợp xét tuyển. Tại cơ sở Thành phố Hồ Chí Minh chỉ xét tuyển đối với các thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025. Đối với xét tuyển ngành Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng, đại học), sử dụng điểm học bạ (trung bình của 04 học kỳ từ học kỳ 1 lớp 11 đến học kỳ 2 lớp 12, làm tròn đến 2 số lẻ thập phân) của 2 môn Toán và Ngữ văn kết hợp với kết quả thi môn Năng khiếu.
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) có đủ điều kiện xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đề án tuyển sinh trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non hệ chính quy năm 2025 của Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh.
1.2 Quy chế
Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025. Riêng ngành Giáo dục mầm non (trình độ cao đẳng, đại học) xét tuyển dựa vào: kết quả điểm thitốt nghiệp THPT của hai (02) môn Toán, Ngữ văn và điểm thi môn Năng khiếu.
Đối với các phương thức xét tuyển 3 và 5, thí sinh có thể sử dụng điểm chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế (IELTS hoặc TOEFL ITP) còn giá trị sử dụng đến trước ngày thí sinh bắt đầu đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, được quy đổi theo quy định để bổ sung hoặc thay thế cho môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển.
+ Đối với điểm bài thi IELTS phải đạt từ 4,5 trở lên, đơn vị cấp chứng chỉ gồm: BritishCouncil (BC) hoặc International Development Program (IDP);
+ Điểm bài thi TOEFL ITP phải đạt từ 450 trở lên, đơn vị cấp chứng chỉ EducationalTesting Service (ETS).
Mức điểm quy đổi như sau:

Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo (CSĐT tuyển sinh theo nhóm ngành): Đối với các ngành đào có nhiều chuyên ngành, việc phân chuyên ngành đào tạo sẽ được thực hiệndựa trên các tiêu chí:
+ Nguyện vọng của sinh viên;
+ Chỉ tiêu phân bổ cho từng chuyên ngành trong ngành (tối thiểu 30 sinh viên/chuyênngành);
+ Kết quả học tập của sinh viên;
– Đối với Chương trình tiên tiến, sinh viên cần đạt trình độ ngoại ngữ theo yêu cầu.
– Các thông tin khác…
– Ngành Ngôn ngữ Anh (7220201): điểm môn Tiếng Anh được nhân đôi, cộng với điểm hai môn còn lại, quy về điểm 30.
– Ngành Giáo dục mầm non (trình độ đại học: 7140201, trình độ cao đẳng: 51140201): điểm môn Năng khiếu được nhân đôi, cộng với điểm hai môn còn lại, quy về điểm 30.
– Thí sinh có thể đăng ký dự thi môn Năng khiếu mầm non tại Trường Đại học Sư phạmThành phố Hồ Chí Minh hoặc Trường Đại học Sư phạm Hà Nội để lấy điểm năng khiếu xét tuyển vào ngành Giáo dục Mầm non trình độ đại học, cao đẳng.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | M00 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục mầm non | M00 | |
| 3 | 7140215 | Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp | B00, D08, A01, X12, X28, X16 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | |
| 5 | 7310101 | Kinh tế | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | |
| 6 | 7310101C | Kinh tế nông nghiệp (Chương trình nâng cao) | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | |
| 8 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (CTNC) | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | |
| 9 | 7340116 | Bất động sản | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | |
| 11 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | |
| 12 | 7420201C | Công nghệ sinh học (CTNC) | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | |
| 13 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | |
| 14 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00, A01, A04, D01, D07, X26 | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | |
| 16 | 7480201C | Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | |
| 17 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | |
| 18 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTNC) | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | |
| 19 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | |
| 20 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | |
| 21 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | |
| 22 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00, A01, A02, B00, D08, D07 | |
| 23 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTNC) | A00, A01, A02, B00, D08, D07 | |
| 24 | 7519007 | Công nghệ Kỹ thuật năng lượng tái tạo | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | |
| 25 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | |
| 26 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00, A01, B00, D08, D07, X28 | |
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00, A01, A02, D07, D08, B00 | |
| 28 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (CTNC) | A00, A01, A02, D07, D08, B00 | |
| 29 | 7540101T | Công nghệ thực phẩm (CTTT) | A00, A01, A02, D07, D08, B00 | |
| 30 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | A00, A01, B00, D01, B03, X04 | |
| 31 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | |
| 32 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | A00, A01, B00, C04, D01, X04 | |
| 33 | 7620105 | Chăn nuôi | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | |
| 34 | 7620105C | Chăn nuôi (CTNC) | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | |
| 35 | 7620109 | Nông học | A00, A01, B00, A02, D07, D08 | |
| 36 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00, A01, B00, A02, D07, D08 | |
| 37 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | |
| 38 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | |
| 39 | 7620201 | Lâm học | A00, B00, C04, X01, D01, D08 | |
| 40 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | B00, D07, D08, D01, B03, X04 | |
| 41 | 7640101 | Thú y | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | |
| 42 | 7640101T | Thú y (CTTT) | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | |
| 43 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00, A01, B00, D08, D01, D07 | |
| 44 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | |
| 45 | 7850103C | Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | |
| 46 | 7859002 | Tài nguyên và du lịch sinh thái | A00, B00, B02, D01, D07, D08 | |
| 47 | 7859007 | Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên | A00, A02, B00, D01, D07, D08 |
2ƯTXT, XT thẳng
2.1 Đối tượng
Phương thức 1: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140215 | Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 3 | 7310101 | Kinh tế | ||
| 4 | 7310101C | Kinh tế nông nghiệp (Chương trình nâng cao) | ||
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 6 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (CTNC) | ||
| 7 | 7340116 | Bất động sản | ||
| 8 | 7340301 | Kế toán | ||
| 9 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 10 | 7420201C | Công nghệ sinh học (CTNC) | ||
| 11 | 7440301 | Khoa học môi trường | ||
| 12 | 7480104 | Hệ thống thông tin | ||
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 14 | 7480201C | Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | ||
| 15 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | ||
| 16 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTNC) | ||
| 17 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử | ||
| 18 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 19 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | ||
| 20 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | ||
| 21 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTNC) | ||
| 22 | 7519007 | Công nghệ Kỹ thuật năng lượng tái tạo | ||
| 23 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | ||
| 24 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 25 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 26 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (CTNC) | ||
| 27 | 7540101T | Công nghệ thực phẩm (CTTT) | ||
| 28 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | ||
| 29 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | ||
| 30 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | ||
| 31 | 7620105 | Chăn nuôi | ||
| 32 | 7620105C | Chăn nuôi (CTNC) | ||
| 33 | 7620109 | Nông học | ||
| 34 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | ||
| 35 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | ||
| 36 | 7620116 | Phát triển nông thôn | ||
| 37 | 7620201 | Lâm học | ||
| 38 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | ||
| 39 | 7640101 | Thú y | ||
| 40 | 7640101T | Thú y (CTTT) | ||
| 41 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | ||
| 42 | 7850103 | Quản lý đất đai | ||
| 43 | 7850103C | Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | ||
| 44 | 7859002 | Tài nguyên và du lịch sinh thái | ||
| 45 | 7859007 | Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên |
3Điểm ĐGNL HCM
3.1 Đối tượng
Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốcgia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2025
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140215 | Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 3 | 7310101 | Kinh tế | ||
| 4 | 7310101C | Kinh tế nông nghiệp (Chương trình nâng cao) | ||
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 6 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (CTNC) | ||
| 7 | 7340116 | Bất động sản | ||
| 8 | 7340301 | Kế toán | ||
| 9 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 10 | 7420201C | Công nghệ sinh học (CTNC) | ||
| 11 | 7440301 | Khoa học môi trường | ||
| 12 | 7480104 | Hệ thống thông tin | ||
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 14 | 7480201C | Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | ||
| 15 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | ||
| 16 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTNC) | ||
| 17 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử | ||
| 18 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 19 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | ||
| 20 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | ||
| 21 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTNC) | ||
| 22 | 7519007 | Công nghệ Kỹ thuật năng lượng tái tạo | ||
| 23 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | ||
| 24 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 25 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 26 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (CTNC) | ||
| 27 | 7540101T | Công nghệ thực phẩm (CTTT) | ||
| 28 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | ||
| 29 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | ||
| 30 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | ||
| 31 | 7620105 | Chăn nuôi | ||
| 32 | 7620105C | Chăn nuôi (CTNC) | ||
| 33 | 7620109 | Nông học | ||
| 34 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | ||
| 35 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | ||
| 36 | 7620116 | Phát triển nông thôn | ||
| 37 | 7620201 | Lâm học | ||
| 38 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | ||
| 39 | 7640101 | Thú y | ||
| 40 | 7640101T | Thú y (CTTT) | ||
| 41 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | ||
| 42 | 7850103 | Quản lý đất đai | ||
| 43 | 7850103C | Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | ||
| 44 | 7859002 | Tài nguyên và du lịch sinh thái | ||
| 45 | 7859007 | Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên |
4Điểm học bạ
4.1 Đối tượng
ương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ). Sử dụng điểmhọc bạ (trung bình của 04 học kỳ từ học kỳ 1 lớp 11 đến học kỳ 2 lớp 12, làm tròn đến 2 số lẻ thập phân) của mỗi môn trong tổ hợp xét tuyển. Tại cơ sở Thành phố Hồ Chí Minh chỉ xét tuyển đối với các thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025. Đối với xét tuyển ngành Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng, đại học), sử dụng điểm học bạ (trung bình của 04 học kỳ từ học kỳ 1 lớp 11 đến học kỳ 2 lớp 12, làm tròn đến 2 số lẻ thập phân) của 2 môn Toán và Ngữ văn kết hợp với kết quả thi môn Năng khiếu.
4.2 Quy chế
Đối với các phương thức xét tuyển 3 và 5, thí sinh có thể sử dụng điểm chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế (IELTS hoặc TOEFL ITP) còn giá trị sử dụng đến trước ngày thí sinh bắt đầu đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, được quy đổi theo quy định để bổ sung hoặc thay thế cho môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển.
+ Đối với điểm bài thi IELTS phải đạt từ 4,5 trở lên, đơn vị cấp chứng chỉ gồm: BritishCouncil (BC) hoặc International Development Program (IDP);
+ Điểm bài thi TOEFL ITP phải đạt từ 450 trở lên, đơn vị cấp chứng chỉ EducationalTesting Service (ETS).
Mức điểm quy đổi như sau:

Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo (CSĐT tuyển sinh theo nhóm ngành): Đối với các ngành đào có nhiều chuyên ngành, việc phân chuyên ngành đào tạo sẽ được thực hiệndựa trên các tiêu chí:
+ Nguyện vọng của sinh viên;
+ Chỉ tiêu phân bổ cho từng chuyên ngành trong ngành (tối thiểu 30 sinh viên/chuyênngành);
+ Kết quả học tập của sinh viên;
– Đối với Chương trình tiên tiến, sinh viên cần đạt trình độ ngoại ngữ theo yêu cầu.
– Các thông tin khác…
– Ngành Ngôn ngữ Anh (7220201): điểm môn Tiếng Anh được nhân đôi, cộng với điểm hai môn còn lại, quy về điểm 30.
– Ngành Giáo dục mầm non (trình độ đại học: 7140201, trình độ cao đẳng: 51140201): điểm môn Năng khiếu được nhân đôi, cộng với điểm hai môn còn lại, quy về điểm 30.
– Thí sinh có thể đăng ký dự thi môn Năng khiếu mầm non tại Trường Đại học Sư phạmThành phố Hồ Chí Minh hoặc Trường Đại học Sư phạm Hà Nội để lấy điểm năng khiếu xét tuyển vào ngành Giáo dục Mầm non trình độ đại học, cao đẳng.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | M00 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục mầm non | M00 | |
| 3 | 7140215 | Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp | A01, B00, D08, X12, X28, X16 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | |
| 5 | 7310101 | Kinh tế | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | |
| 6 | 7310101C | Kinh tế nông nghiệp (Chương trình nâng cao) | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | |
| 8 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (CTNC) | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | |
| 9 | 7340116 | Bất động sản | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | |
| 11 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | |
| 12 | 7420201C | Công nghệ sinh học (CTNC) | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | |
| 13 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | |
| 14 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00, A01, A04, D01, D07, X26 | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | |
| 16 | 7480201C | Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | |
| 17 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | |
| 18 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTNC) | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | |
| 19 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | |
| 20 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | |
| 21 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | |
| 22 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00, A01, A02, B00, D08, D07 | |
| 23 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTNC) | A00, A01, A02, B00, D08, D07 | |
| 24 | 7519007 | Công nghệ Kỹ thuật năng lượng tái tạo | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | |
| 25 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | |
| 26 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00, A01, B00, D08, D07, X28 | |
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | |
| 28 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (CTNC) | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | |
| 29 | 7540101T | Công nghệ thực phẩm (CTTT) | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | |
| 30 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | A00, A01, B00, D01, B03, X04 | |
| 31 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | A01, A00, A02, B00, D07, D08 | |
| 32 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | A00, A01, B00, C04, D01, X04 | |
| 33 | 7620105 | Chăn nuôi | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | |
| 34 | 7620105C | Chăn nuôi (CTNC) | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | |
| 35 | 7620109 | Nông học | A00, A01, B00, A02, D07, D08 | |
| 36 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00, A01, B00, A02, D07, D08 | |
| 37 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | |
| 38 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | |
| 39 | 7620201 | Lâm học | A00, B00, C04, X01, D01, D08 | |
| 40 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | B00, D07, D08, D01, B03, X04 | |
| 41 | 7640101 | Thú y | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | |
| 42 | 7640101T | Thú y (CTTT) | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | |
| 43 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00, A01, B00, D08, D01, D07 | |
| 44 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | |
| 45 | 7850103C | Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | |
| 46 | 7859002 | Tài nguyên và du lịch sinh thái | A00, B00, B02, D01, D07, D08 | |
| 47 | 7859007 | Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên | A00, A02, B00, D01, D07, D08 |
5Điểm xét tuyển kết hợp
5.1 Đối tượng
Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025, bổ sung hoặc thay thế một môn trong tổ hợp xét tuyển bằng kết quả học tập bậc THPT (học bạ). Không áp dụng đối với xét tuyển ngành Giáo dục mầm non (trình độ cao đẳng, đại học).Xét tuyển dựa vào điểm 02 (hai) môn thi tốt nghiệp THPT năm 2025 có trong tổ hợp xét tuyển và 01 (một) môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển được sử dụng điểm học bạ (trung bình của 04 học kỳ từ học kỳ 1 lớp 11 đến học kỳ 2 lớp 12, làm tròn đến 02 số lẻ thập phân) để bổ sung hoặc thay thế, môn bổ sung hoặc thay thế này không được là môn Toán và Ngữ văn.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | M00 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục mầm non | M00 | |
| 3 | 7140215 | Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp | A01, B00, D08, X12, X28, X16 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | |
| 5 | 7310101 | Kinh tế | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | |
| 6 | 7310101C | Kinh tế nông nghiệp (Chương trình nâng cao) | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | |
| 8 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (CTNC) | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | |
| 9 | 7340116 | Bất động sản | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | |
| 11 | 7420201 | Công nghệ sinh học | D07, D08, X14, A00, A02, B00 | |
| 12 | 7420201C | Công nghệ sinh học (CTNC) | D07, D08, X14, A00, A02, B00 | |
| 13 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 14 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00, A01, A04, D01, D07, X26 | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | |
| 16 | 7480201C | Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | |
| 17 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | |
| 18 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTNC) | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | |
| 19 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | |
| 20 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | |
| 21 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | |
| 22 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00, A01, A02, B00, D08, D07 | |
| 23 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTNC) | A00, A01, A02, B00, D08, D07 | |
| 24 | 7519007 | Công nghệ Kỹ thuật năng lượng tái tạo | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | |
| 25 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | |
| 26 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00, A01, B00, D08, D07, X28 | |
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | |
| 28 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (CTNC) | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | |
| 29 | 7540101T | Công nghệ thực phẩm (CTTT) | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | |
| 30 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | A00, A01, B00, D01, B03, X04 | |
| 31 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | |
| 32 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | A00, A01, B00, C04, D01, X04 | |
| 33 | 7620105 | Chăn nuôi | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | |
| 34 | 7620105C | Chăn nuôi (CTNC) | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | |
| 35 | 7620109 | Nông học | A00, A01, B00, A02, D07, D08 | |
| 36 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00, A01, B00, A02, D07, D08 | |
| 37 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | |
| 38 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | |
| 39 | 7620201 | Lâm học | B00, A00, C04, X01, D01, D08 | |
| 40 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | B00, D07, D08, D01, B03, X04 | |
| 41 | 7640101 | Thú y | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | |
| 42 | 7640101T | Thú y (CTTT) | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | |
| 43 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00, A01, B00, D08, D01, D07 | |
| 44 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | |
| 45 | 7850103C | Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | |
| 46 | 7859002 | Tài nguyên và du lịch sinh thái | A00, B00, B02, D01, D07, D08 | |
| 47 | 7859007 | Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên | A00, A02, B00, D01, D07, D08 |
6Xét kết hợp với chứng chỉ quốc tế
6.1 Đối tượng
409 – Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển
410 – Xét tuyển kết hợp kết quả họctập cấp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140215 | Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp | A01, D08, X28 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | |
| 3 | 7310101 | Kinh tế | A01, D01, X25 | |
| 4 | 7310101C | Kinh tế nông nghiệp (Chương trình nâng cao) | A01, D01, X25 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01, D01, X25 | |
| 6 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (CTNC) | A01, D01, X25 | |
| 7 | 7340116 | Bất động sản | A01, D01 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | A01, D01, X25 | |
| 9 | 7420201 | Công nghệ sinh học | D07, D08 | |
| 10 | 7420201C | Công nghệ sinh học (CTNC) | D07, D08 | |
| 11 | 7440301 | Khoa học môi trường | A01, D07, D08 | |
| 12 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A01, D01, D07, X26 | |
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01, D07 | |
| 14 | 7480201C | Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | A01, D07 | |
| 15 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A01 | |
| 16 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTNC) | A01 | |
| 17 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử | A01 | |
| 18 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A01 | |
| 19 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A01 | |
| 20 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A01, D08, D07 | |
| 21 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTNC) | A01, D08, D07 | |
| 22 | 7519007 | Công nghệ Kỹ thuật năng lượng tái tạo | A01 | |
| 23 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A01 | |
| 24 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A01, D07, D08, X28 | |
| 25 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A01, D07, D08 | |
| 26 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (CTNC) | A01, D07, D08 | |
| 27 | 7540101T | Công nghệ thực phẩm (CTTT) | A01, D07, D08 | |
| 28 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | A01, D01 | |
| 29 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | A01, D07, D08 | |
| 30 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | A01, D01 | |
| 31 | 7620105 | Chăn nuôi | D07, D08 | |
| 32 | 7620105C | Chăn nuôi (CTNC) | D07, D08 | |
| 33 | 7620109 | Nông học | A01, D07, D08 | |
| 34 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A01, D07, D08 | |
| 35 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | A01, D01, X25 | |
| 36 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A01, D01, X25 | |
| 37 | 7620201 | Lâm học | D01, D08 | |
| 38 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | D01, D07, D08 | |
| 39 | 7640101 | Thú y | D07, D08 | |
| 40 | 7640101T | Thú y (CTTT) | D07, D08 | |
| 41 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A01, D01, D07, D08 | |
| 42 | 7850103 | Quản lý đất đai | A01, D01 | |
| 43 | 7850103C | Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | A01, D01 | |
| 44 | 7859002 | Tài nguyên và du lịch sinh thái | D01, D07, D08 | |
| 45 | 7859007 | Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên | D01, D07, D08 |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | 40 | ĐT THPTHọc BạKết Hợp | M00 |
| 2 | 7140201 | Giáo dục mầm non | 40 | ĐT THPTHọc BạKết Hợp | M00 |
| 3 | 7140215 | Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp | 33 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạKết Hợp | A01, B00, D08, X12, X28, X16 | ||||
| CCQT | A01, D08, X28 | ||||
| ĐT THPT | B00, D08, A01, X12, X28, X16 | ||||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 155 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết HợpCCQT | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | ||||
| 5 | 7310101 | Kinh tế | 163 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | ||||
| CCQT | A01, D01, X25 | ||||
| 6 | 7310101C | Kinh tế nông nghiệp (Chương trình nâng cao) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | ||||
| CCQT | A01, D01, X25 | ||||
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 250 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | ||||
| CCQT | A01, D01, X25 | ||||
| 8 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (CTNC) | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | ||||
| CCQT | A01, D01, X25 | ||||
| 9 | 7340116 | Bất động sản | 130 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | ||||
| CCQT | A01, D01 | ||||
| 10 | 7340301 | Kế toán | 160 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | ||||
| CCQT | A01, D01, X25 | ||||
| 11 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 221 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | ||||
| CCQT | D07, D08 | ||||
| Kết Hợp | D07, D08, X14, A00, A02, B00 | ||||
| 12 | 7420201C | Công nghệ sinh học (CTNC) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | ||||
| CCQT | D07, D08 | ||||
| Kết Hợp | D07, D08, X14, A00, A02, B00 | ||||
| 13 | 7440301 | Khoa học môi trường | 52 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | ||||
| CCQT | A01, D07, D08 | ||||
| 14 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 110 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, A04, D01, D07, X26 | ||||
| CCQT | A01, D01, D07, X26 | ||||
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 255 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | ||||
| CCQT | A01, D07 | ||||
| 16 | 7480201C | Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | ||||
| CCQT | A01, D07 | ||||
| 17 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 112 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | ||||
| CCQT | A01 | ||||
| 18 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTNC) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | ||||
| CCQT | A01 | ||||
| 19 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | ||||
| CCQT | A01 | ||||
| 20 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | ||||
| CCQT | A01 | ||||
| 21 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | ||||
| CCQT | A01 | ||||
| 22 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 105 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, A02, B00, D08, D07 | ||||
| CCQT | A01, D08, D07 | ||||
| 23 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTNC) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, A02, B00, D08, D07 | ||||
| CCQT | A01, D08, D07 | ||||
| 24 | 7519007 | Công nghệ Kỹ thuật năng lượng tái tạo | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | ||||
| CCQT | A01 | ||||
| 25 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | ||||
| CCQT | A01 | ||||
| 26 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, B00, D08, D07, X28 | ||||
| CCQT | A01, D07, D08, X28 | ||||
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 239 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạKết Hợp | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | ||||
| ĐT THPT | A00, A01, A02, D07, D08, B00 | ||||
| CCQT | A01, D07, D08 | ||||
| 28 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (CTNC) | 65 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạKết Hợp | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | ||||
| ĐT THPT | A00, A01, A02, D07, D08, B00 | ||||
| CCQT | A01, D07, D08 | ||||
| 29 | 7540101T | Công nghệ thực phẩm (CTTT) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạKết Hợp | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | ||||
| ĐT THPT | A00, A01, A02, D07, D08, B00 | ||||
| CCQT | A01, D07, D08 | ||||
| 30 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | 70 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, B00, D01, B03, X04 | ||||
| CCQT | A01, D01 | ||||
| 31 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTKết Hợp | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | ||||
| Học Bạ | A01, A00, A02, B00, D07, D08 | ||||
| CCQT | A01, D07, D08 | ||||
| 32 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | 110 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, B00, C04, D01, X04 | ||||
| CCQT | A01, D01 | ||||
| 33 | 7620105 | Chăn nuôi | 160 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | ||||
| CCQT | D07, D08 | ||||
| 34 | 7620105C | Chăn nuôi (CTNC) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | ||||
| CCQT | D07, D08 | ||||
| 35 | 7620109 | Nông học | 200 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, B00, A02, D07, D08 | ||||
| CCQT | A01, D07, D08 | ||||
| 36 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 120 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, B00, A02, D07, D08 | ||||
| CCQT | A01, D07, D08 | ||||
| 37 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 100 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | ||||
| CCQT | A01, D01, X25 | ||||
| 38 | 7620116 | Phát triển nông thôn | 45 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | ||||
| CCQT | A01, D01, X25 | ||||
| 39 | 7620201 | Lâm học | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, B00, C04, X01, D01, D08 | ||||
| Kết Hợp | B00, A00, C04, X01, D01, D08 | ||||
| CCQT | D01, D08 | ||||
| 40 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 140 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | B00, D07, D08, D01, B03, X04 | ||||
| CCQT | D01, D07, D08 | ||||
| 41 | 7640101 | Thú y | 268 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | ||||
| CCQT | D07, D08 | ||||
| 42 | 7640101T | Thú y (CTTT) | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | ||||
| CCQT | D07, D08 | ||||
| 43 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 90 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, B00, D08, D01, D07 | ||||
| CCQT | A01, D01, D07, D08 | ||||
| 44 | 7850103 | Quản lý đất đai | 189 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | ||||
| CCQT | A01, D01 | ||||
| 45 | 7850103C | Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | ||||
| CCQT | A01, D01 | ||||
| 46 | 7859002 | Tài nguyên và du lịch sinh thái | 70 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, B00, B02, D01, D07, D08 | ||||
| CCQT | D01, D07, D08 | ||||
| 47 | 7859007 | Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A02, B00, D01, D07, D08 | ||||
| CCQT | D01, D07, D08 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại học Nông lâm Thành phố Hồ Chí Minh
- Tên tiếng anh: Nong Lam University
- Tên viết tắt: NLU
- Địa chỉ: Khu phố 6, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Website: www.hcmuaf.edu.vn
Trường Đại Học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh là trường đại học đa ngành, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, tọa lạc trên khu đất rộng 118 ha, thuộc phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh và một phần thuộc phường Đông Hòa, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương.
Tiền thân của Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh ngày nay là Trường Quốc gia Nông Lâm Mục Bảo Lộc, được thành lập vào ngày 19/11/1955. Trường đã nhiều lần đổi tên, đến năm 2000, Trường chính thức đổi tên là Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Trải qua 67 năm xây dựng và phát triển, Trường đã đạt được nhiều thành tích xuất sắc về đào tạo, nghiên cứu và ứng dụng khoa học kỹ thuật trong lĩnh vực nông lâm ngư nghiệp, chuyển giao công nghệ, quan hệ quốc tế. Trường đã vinh dự được nhận nhiều huân, huy chương do Nhà nước trao tặng.
Ở giai đoạn nào, Nhà trường cũng là nơi quy tụ của nhiều nhà khoa học, thầy cô giáo danh tiếng để giảng dạy, nghiên cứu khoa học, rất nhiều công trình khoa học có giá trị về nông lâm ngư nghiệp cũng ra đời từ đây, đóng góp rất lớn vào công cuộc xây dựng nền nông nghiệp tiên tiến cho đất nước. Phong trào sinh viên của Nhà trường cũng hết sức sôi nổi, có chiều sâu, có sức lan tỏa, hòa nhịp chung với phong trào sinh viên Thành phố Hồ Chí Minh và của cả nước; những đột phá, sáng tạo, xung kích của sinh viên chẳng những điển hình cho tính tích cực xã hội của tầng lớp trí thức trẻ, mà còn rất tiêu biểu cho tinh thần yêu nước và cách mạng của sinh viên và thanh niên Việt Nam.