Mục lục

Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM 2025

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Nông Lâm TPHCM năm 2025

Năm 2025, trường Đại học Nông Lâm TPHCM tuyển sinh dựa trên 5 phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển.

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2025.

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025. Riêng ngành Giáo dục mầm non (trình độ cao đẳng, đại học) xét tuyển dựa vào: kết quả điểm thitốt nghiệp THPT của hai (02) môn Toán, Ngữ văn và điểm thi môn Năng khiếu.

Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025, bổ sung hoặc thay thế một môn trong tổ hợp xét tuyển bằng kết quả học tập bậc THPT (học bạ). Không áp dụng đối với xét tuyển ngành Giáo dục mầm non (trình độ cao đẳng, đại học).Xét tuyển dựa vào điểm 02 (hai) môn thi tốt nghiệp THPT năm 2025 có trong tổ hợp xéttuyển và 01 (một) môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển được sử dụng điểm học bạ (trung bình của 04 học kỳ từ học kỳ 1 lớp 11 đến học kỳ 2 lớp 12, làm tròn đến 02 số lẻ thập phân) để bổ sung hoặc thay thế, môn bổ sung hoặc thay thế này không được là môn Toán và Ngữ văn.

Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ). Sử dụng điểmhọc bạ (trung bình của 04 học kỳ từ học kỳ 1 lớp 11 đến học kỳ 2 lớp 12, làm tròn đến 2 số lẻ thập phân) của mỗi môn trong tổ hợp xét tuyển. Tại cơ sở Thành phố Hồ Chí Minh chỉ xét tuyển đối với các thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025. Đối với xét tuyển ngành Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng, đại học), sử dụng điểm học bạ (trung bình của 04 học kỳ từ học kỳ 1 lớp 11 đến học kỳ 2 lớp 12, làm tròn đến 2 số lẻ thập phân) của 2 môn Toán và Ngữ văn kết hợp với kết quả thi môn Năng khiếu.

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) có đủ điều kiện xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đề án tuyển sinh trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non hệ chính quy năm 2025 của Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh.

1.2 Quy chế

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025. Riêng ngành Giáo dục mầm non (trình độ cao đẳng, đại học) xét tuyển dựa vào: kết quả điểm thitốt nghiệp THPT của hai (02) môn Toán, Ngữ văn và điểm thi môn Năng khiếu.

Đối với các phương thức xét tuyển 3 và 5, thí sinh có thể sử dụng điểm chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế (IELTS hoặc TOEFL ITP) còn giá trị sử dụng đến trước ngày thí sinh bắt đầu đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, được quy đổi theo quy định để bổ sung hoặc thay thế cho môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển.

+ Đối với điểm bài thi IELTS phải đạt từ 4,5 trở lên, đơn vị cấp chứng chỉ gồm: BritishCouncil (BC) hoặc International Development Program (IDP);

+ Điểm bài thi TOEFL ITP phải đạt từ 450 trở lên, đơn vị cấp chứng chỉ EducationalTesting Service (ETS).

Mức điểm quy đổi như sau:

Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo (CSĐT tuyển sinh theo nhóm ngành): Đối với các ngành đào có nhiều chuyên ngành, việc phân chuyên ngành đào tạo sẽ được thực hiệndựa trên các tiêu chí:

+ Nguyện vọng của sinh viên;

+ Chỉ tiêu phân bổ cho từng chuyên ngành trong ngành (tối thiểu 30 sinh viên/chuyênngành);

+ Kết quả học tập của sinh viên;

– Đối với Chương trình tiên tiến, sinh viên cần đạt trình độ ngoại ngữ theo yêu cầu.

– Các thông tin khác…

– Ngành Ngôn ngữ Anh (7220201): điểm môn Tiếng Anh được nhân đôi, cộng với điểm hai môn còn lại, quy về điểm 30.

– Ngành Giáo dục mầm non (trình độ đại học: 7140201, trình độ cao đẳng: 51140201): điểm môn Năng khiếu được nhân đôi, cộng với điểm hai môn còn lại, quy về điểm 30.

– Thí sinh có thể đăng ký dự thi môn Năng khiếu mầm non tại Trường Đại học Sư phạmThành phố Hồ Chí Minh hoặc Trường Đại học Sư phạm Hà Nội để lấy điểm năng khiếu xét tuyển vào ngành Giáo dục Mầm non trình độ đại học, cao đẳng.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) M00
2 7140201 Giáo dục mầm non M00
3 7140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp B00, D08, A01, X12, X28, X16
4 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D09, D10, D14, D15
5 7310101 Kinh tế A00, A01, D01, X01, X02, X25
6 7310101C Kinh tế nông nghiệp (Chương trình nâng cao) A00, A01, D01, X01, X02, X25
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, X01, X02, X25
8 7340101C Quản trị kinh doanh (CTNC) A00, A01, D01, X01, X02, X25
9 7340116 Bất động sản A00, A01, C01, C04, D01, X01
10 7340301 Kế toán A00, A01, D01, X01, X02, X25
11 7420201 Công nghệ sinh học A00, A02, B00, D07, D08, X14
12 7420201C Công nghệ sinh học (CTNC) A00, A02, B00, D07, D08, X14
13 7440301 Khoa học môi trường A00, A01, A02, B00, D07, D08
14 7480104 Hệ thống thông tin A00, A01, A04, D01, D07, X26
15 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D07, X06, X10, X07
16 7480201C Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) A00, A01, D07, X06, X10, X07
17 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, A02, C01, X06, X07
18 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTNC) A00, A01, A02, C01, X06, X07
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử A00, A01, A02, C01, X06, X07
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, A02, C01, X06, X07
21 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, A02, C01, X06, X07
22 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01, A02, B00, D08, D07
23 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTNC) A00, A01, A02, B00, D08, D07
24 7519007 Công nghệ Kỹ thuật năng lượng tái tạo A00, A01, A02, C01, X06, X07
25 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00, A01, A02, C01, X06, X07
26 7520320 Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D08, D07, X28
27 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, A02, D07, D08, B00
28 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTNC) A00, A01, A02, D07, D08, B00
29 7540101T Công nghệ thực phẩm (CTTT) A00, A01, A02, D07, D08, B00
30 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản A00, A01, B00, D01, B03, X04
31 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A00, A01, A02, B00, D07, D08
32 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00, A01, B00, C04, D01, X04
33 7620105 Chăn nuôi A00, B00, B03, C02, D07, D08
34 7620105C Chăn nuôi (CTNC) A00, B00, B03, C02, D07, D08
35 7620109 Nông học A00, A01, B00, A02, D07, D08
36 7620112 Bảo vệ thực vật A00, A01, B00, A02, D07, D08
37 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00, A01, D01, X01, X02, X25
38 7620116 Phát triển nông thôn A00, A01, D01, X01, X02, X25
39 7620201 Lâm học A00, B00, C04, X01, D01, D08
40 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản B00, D07, D08, D01, B03, X04
41 7640101 Thú y A00, B00, B03, C02, D07, D08
42 7640101T Thú y (CTTT) A00, B00, B03, C02, D07, D08
43 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D08, D01, D07
44 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, C01, C04, D01, X01
45 7850103C Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) A00, A01, C01, C04, D01, X01
46 7859002 Tài nguyên và du lịch sinh thái A00, B00, B02, D01, D07, D08
47 7859007 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên A00, A02, B00, D01, D07, D08

2ƯTXT, XT thẳng

2.1 Đối tượng

Phương thức 1: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
2 7220201 Ngôn ngữ Anh
3 7310101 Kinh tế
4 7310101C Kinh tế nông nghiệp (Chương trình nâng cao)
5 7340101 Quản trị kinh doanh
6 7340101C Quản trị kinh doanh (CTNC)
7 7340116 Bất động sản
8 7340301 Kế toán
9 7420201 Công nghệ sinh học
10 7420201C Công nghệ sinh học (CTNC)
11 7440301 Khoa học môi trường
12 7480104 Hệ thống thông tin
13 7480201 Công nghệ thông tin
14 7480201C Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)
15 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
16 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTNC)
17 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử
18 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
19 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt
20 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
21 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTNC)
22 7519007 Công nghệ Kỹ thuật năng lượng tái tạo
23 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
24 7520320 Kỹ thuật môi trường
25 7540101 Công nghệ thực phẩm
26 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTNC)
27 7540101T Công nghệ thực phẩm (CTTT)
28 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản
29 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
30 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản
31 7620105 Chăn nuôi
32 7620105C Chăn nuôi (CTNC)
33 7620109 Nông học
34 7620112 Bảo vệ thực vật
35 7620114 Kinh doanh nông nghiệp
36 7620116 Phát triển nông thôn
37 7620201 Lâm học
38 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản
39 7640101 Thú y
40 7640101T Thú y (CTTT)
41 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
42 7850103 Quản lý đất đai
43 7850103C Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)
44 7859002 Tài nguyên và du lịch sinh thái
45 7859007 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên

3Điểm ĐGNL HCM

3.1 Đối tượng

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốcgia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
2 7220201 Ngôn ngữ Anh
3 7310101 Kinh tế
4 7310101C Kinh tế nông nghiệp (Chương trình nâng cao)
5 7340101 Quản trị kinh doanh
6 7340101C Quản trị kinh doanh (CTNC)
7 7340116 Bất động sản
8 7340301 Kế toán
9 7420201 Công nghệ sinh học
10 7420201C Công nghệ sinh học (CTNC)
11 7440301 Khoa học môi trường
12 7480104 Hệ thống thông tin
13 7480201 Công nghệ thông tin
14 7480201C Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)
15 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
16 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTNC)
17 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử
18 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
19 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt
20 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
21 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTNC)
22 7519007 Công nghệ Kỹ thuật năng lượng tái tạo
23 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
24 7520320 Kỹ thuật môi trường
25 7540101 Công nghệ thực phẩm
26 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTNC)
27 7540101T Công nghệ thực phẩm (CTTT)
28 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản
29 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
30 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản
31 7620105 Chăn nuôi
32 7620105C Chăn nuôi (CTNC)
33 7620109 Nông học
34 7620112 Bảo vệ thực vật
35 7620114 Kinh doanh nông nghiệp
36 7620116 Phát triển nông thôn
37 7620201 Lâm học
38 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản
39 7640101 Thú y
40 7640101T Thú y (CTTT)
41 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
42 7850103 Quản lý đất đai
43 7850103C Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)
44 7859002 Tài nguyên và du lịch sinh thái
45 7859007 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên

4Điểm học bạ

4.1 Đối tượng

ương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ). Sử dụng điểmhọc bạ (trung bình của 04 học kỳ từ học kỳ 1 lớp 11 đến học kỳ 2 lớp 12, làm tròn đến 2 số lẻ thập phân) của mỗi môn trong tổ hợp xét tuyển. Tại cơ sở Thành phố Hồ Chí Minh chỉ xét tuyển đối với các thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025. Đối với xét tuyển ngành Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng, đại học), sử dụng điểm học bạ (trung bình của 04 học kỳ từ học kỳ 1 lớp 11 đến học kỳ 2 lớp 12, làm tròn đến 2 số lẻ thập phân) của 2 môn Toán và Ngữ văn kết hợp với kết quả thi môn Năng khiếu.

4.2 Quy chế

Đối với các phương thức xét tuyển 3 và 5, thí sinh có thể sử dụng điểm chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế (IELTS hoặc TOEFL ITP) còn giá trị sử dụng đến trước ngày thí sinh bắt đầu đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, được quy đổi theo quy định để bổ sung hoặc thay thế cho môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển.

+ Đối với điểm bài thi IELTS phải đạt từ 4,5 trở lên, đơn vị cấp chứng chỉ gồm: BritishCouncil (BC) hoặc International Development Program (IDP);

+ Điểm bài thi TOEFL ITP phải đạt từ 450 trở lên, đơn vị cấp chứng chỉ EducationalTesting Service (ETS).

Mức điểm quy đổi như sau:

Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo (CSĐT tuyển sinh theo nhóm ngành): Đối với các ngành đào có nhiều chuyên ngành, việc phân chuyên ngành đào tạo sẽ được thực hiệndựa trên các tiêu chí:

+ Nguyện vọng của sinh viên;

+ Chỉ tiêu phân bổ cho từng chuyên ngành trong ngành (tối thiểu 30 sinh viên/chuyênngành);

+ Kết quả học tập của sinh viên;

– Đối với Chương trình tiên tiến, sinh viên cần đạt trình độ ngoại ngữ theo yêu cầu.

– Các thông tin khác…

– Ngành Ngôn ngữ Anh (7220201): điểm môn Tiếng Anh được nhân đôi, cộng với điểm hai môn còn lại, quy về điểm 30.

– Ngành Giáo dục mầm non (trình độ đại học: 7140201, trình độ cao đẳng: 51140201): điểm môn Năng khiếu được nhân đôi, cộng với điểm hai môn còn lại, quy về điểm 30.

– Thí sinh có thể đăng ký dự thi môn Năng khiếu mầm non tại Trường Đại học Sư phạmThành phố Hồ Chí Minh hoặc Trường Đại học Sư phạm Hà Nội để lấy điểm năng khiếu xét tuyển vào ngành Giáo dục Mầm non trình độ đại học, cao đẳng.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) M00
2 7140201 Giáo dục mầm non M00
3 7140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp A01, B00, D08, X12, X28, X16
4 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D09, D10, D14, D15
5 7310101 Kinh tế A00, A01, D01, X01, X02, X25
6 7310101C Kinh tế nông nghiệp (Chương trình nâng cao) A00, A01, D01, X01, X02, X25
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, X01, X02, X25
8 7340101C Quản trị kinh doanh (CTNC) A00, A01, D01, X01, X02, X25
9 7340116 Bất động sản A00, A01, C01, C04, D01, X01
10 7340301 Kế toán A00, A01, D01, X01, X02, X25
11 7420201 Công nghệ sinh học A00, A02, B00, D07, D08, X14
12 7420201C Công nghệ sinh học (CTNC) A00, A02, B00, D07, D08, X14
13 7440301 Khoa học môi trường A00, A01, A02, B00, D07, D08
14 7480104 Hệ thống thông tin A00, A01, A04, D01, D07, X26
15 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D07, X06, X10, X07
16 7480201C Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) A00, A01, D07, X06, X10, X07
17 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, A02, C01, X06, X07
18 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTNC) A00, A01, A02, C01, X06, X07
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử A00, A01, A02, C01, X06, X07
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, A02, C01, X06, X07
21 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, A02, C01, X06, X07
22 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01, A02, B00, D08, D07
23 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTNC) A00, A01, A02, B00, D08, D07
24 7519007 Công nghệ Kỹ thuật năng lượng tái tạo A00, A01, A02, C01, X06, X07
25 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00, A01, A02, C01, X06, X07
26 7520320 Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D08, D07, X28
27 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, A02, B00, D07, D08
28 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTNC) A00, A01, A02, B00, D07, D08
29 7540101T Công nghệ thực phẩm (CTTT) A00, A01, A02, B00, D07, D08
30 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản A00, A01, B00, D01, B03, X04
31 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A01, A00, A02, B00, D07, D08
32 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00, A01, B00, C04, D01, X04
33 7620105 Chăn nuôi A00, B00, B03, C02, D07, D08
34 7620105C Chăn nuôi (CTNC) A00, B00, B03, C02, D07, D08
35 7620109 Nông học A00, A01, B00, A02, D07, D08
36 7620112 Bảo vệ thực vật A00, A01, B00, A02, D07, D08
37 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00, A01, D01, X01, X02, X25
38 7620116 Phát triển nông thôn A00, A01, D01, X01, X02, X25
39 7620201 Lâm học A00, B00, C04, X01, D01, D08
40 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản B00, D07, D08, D01, B03, X04
41 7640101 Thú y A00, B00, B03, C02, D07, D08
42 7640101T Thú y (CTTT) A00, B00, B03, C02, D07, D08
43 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D08, D01, D07
44 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, C01, C04, D01, X01
45 7850103C Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) A00, A01, C01, C04, D01, X01
46 7859002 Tài nguyên và du lịch sinh thái A00, B00, B02, D01, D07, D08
47 7859007 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên A00, A02, B00, D01, D07, D08

5Điểm xét tuyển kết hợp

5.1 Đối tượng

Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025, bổ sung hoặc thay thế một môn trong tổ hợp xét tuyển bằng kết quả học tập bậc THPT (học bạ). Không áp dụng đối với xét tuyển ngành Giáo dục mầm non (trình độ cao đẳng, đại học).Xét tuyển dựa vào điểm 02 (hai) môn thi tốt nghiệp THPT năm 2025 có trong tổ hợp xét tuyển và 01 (một) môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển được sử dụng điểm học bạ (trung bình của 04 học kỳ từ học kỳ 1 lớp 11 đến học kỳ 2 lớp 12, làm tròn đến 02 số lẻ thập phân) để bổ sung hoặc thay thế, môn bổ sung hoặc thay thế này không được là môn Toán và Ngữ văn.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) M00
2 7140201 Giáo dục mầm non M00
3 7140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp A01, B00, D08, X12, X28, X16
4 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D09, D10, D14, D15
5 7310101 Kinh tế A00, A01, D01, X01, X02, X25
6 7310101C Kinh tế nông nghiệp (Chương trình nâng cao) A00, A01, D01, X01, X02, X25
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, X01, X02, X25
8 7340101C Quản trị kinh doanh (CTNC) A00, A01, D01, X01, X02, X25
9 7340116 Bất động sản A00, A01, C01, C04, D01, X01
10 7340301 Kế toán A00, A01, D01, X01, X02, X25
11 7420201 Công nghệ sinh học D07, D08, X14, A00, A02, B00
12 7420201C Công nghệ sinh học (CTNC) D07, D08, X14, A00, A02, B00
13 7440301 Khoa học môi trường A00; A01; A02; B00; D07; D08
14 7480104 Hệ thống thông tin A00, A01, A04, D01, D07, X26
15 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D07, X06, X10, X07
16 7480201C Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) A00, A01, D07, X06, X10, X07
17 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, A02, C01, X06, X07
18 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTNC) A00, A01, A02, C01, X06, X07
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử A00, A01, A02, C01, X06, X07
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, A02, C01, X06, X07
21 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, A02, C01, X06, X07
22 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01, A02, B00, D08, D07
23 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTNC) A00, A01, A02, B00, D08, D07
24 7519007 Công nghệ Kỹ thuật năng lượng tái tạo A00, A01, A02, C01, X06, X07
25 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00, A01, A02, C01, X06, X07
26 7520320 Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D08, D07, X28
27 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, A02, B00, D07, D08
28 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTNC) A00, A01, A02, B00, D07, D08
29 7540101T Công nghệ thực phẩm (CTTT) A00, A01, A02, B00, D07, D08
30 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản A00, A01, B00, D01, B03, X04
31 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A00, A01, A02, B00, D07, D08
32 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00, A01, B00, C04, D01, X04
33 7620105 Chăn nuôi A00, B00, B03, C02, D07, D08
34 7620105C Chăn nuôi (CTNC) A00, B00, B03, C02, D07, D08
35 7620109 Nông học A00, A01, B00, A02, D07, D08
36 7620112 Bảo vệ thực vật A00, A01, B00, A02, D07, D08
37 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00, A01, D01, X01, X02, X25
38 7620116 Phát triển nông thôn A00, A01, D01, X01, X02, X25
39 7620201 Lâm học B00, A00, C04, X01, D01, D08
40 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản B00, D07, D08, D01, B03, X04
41 7640101 Thú y A00, B00, B03, C02, D07, D08
42 7640101T Thú y (CTTT) A00, B00, B03, C02, D07, D08
43 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D08, D01, D07
44 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, C01, C04, D01, X01
45 7850103C Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) A00, A01, C01, C04, D01, X01
46 7859002 Tài nguyên và du lịch sinh thái A00, B00, B02, D01, D07, D08
47 7859007 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên A00, A02, B00, D01, D07, D08

6Xét kết hợp với chứng chỉ quốc tế

6.1 Đối tượng

409 – Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển

410 – Xét tuyển kết hợp kết quả họctập cấp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp A01, D08, X28
2 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D09, D10, D14, D15
3 7310101 Kinh tế A01, D01, X25
4 7310101C Kinh tế nông nghiệp (Chương trình nâng cao) A01, D01, X25
5 7340101 Quản trị kinh doanh A01, D01, X25
6 7340101C Quản trị kinh doanh (CTNC) A01, D01, X25
7 7340116 Bất động sản A01, D01
8 7340301 Kế toán A01, D01, X25
9 7420201 Công nghệ sinh học D07, D08
10 7420201C Công nghệ sinh học (CTNC) D07, D08
11 7440301 Khoa học môi trường A01, D07, D08
12 7480104 Hệ thống thông tin A01, D01, D07, X26
13 7480201 Công nghệ thông tin A01, D07
14 7480201C Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) A01, D07
15 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A01
16 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTNC) A01
17 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử A01
18 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01
19 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A01
20 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A01, D08, D07
21 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTNC) A01, D08, D07
22 7519007 Công nghệ Kỹ thuật năng lượng tái tạo A01
23 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A01
24 7520320 Kỹ thuật môi trường A01, D07, D08, X28
25 7540101 Công nghệ thực phẩm A01, D07, D08
26 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTNC) A01, D07, D08
27 7540101T Công nghệ thực phẩm (CTTT) A01, D07, D08
28 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản A01, D01
29 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A01, D07, D08
30 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A01, D01
31 7620105 Chăn nuôi D07, D08
32 7620105C Chăn nuôi (CTNC) D07, D08
33 7620109 Nông học A01, D07, D08
34 7620112 Bảo vệ thực vật A01, D07, D08
35 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A01, D01, X25
36 7620116 Phát triển nông thôn A01, D01, X25
37 7620201 Lâm học D01, D08
38 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản D01, D07, D08
39 7640101 Thú y D07, D08
40 7640101T Thú y (CTTT) D07, D08
41 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A01, D01, D07, D08
42 7850103 Quản lý đất đai A01, D01
43 7850103C Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) A01, D01
44 7859002 Tài nguyên và du lịch sinh thái D01, D07, D08
45 7859007 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên D01, D07, D08

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 51140201 Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) 40 ĐT THPTHọc BạKết Hợp M00
2 7140201 Giáo dục mầm non 40 ĐT THPTHọc BạKết Hợp M00
3 7140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 33 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạKết Hợp A01, B00, D08, X12, X28, X16
CCQT A01, D08, X28
ĐT THPT B00, D08, A01, X12, X28, X16
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 155 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpCCQT A01, D01, D09, D10, D14, D15
5 7310101 Kinh tế 163 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00, A01, D01, X01, X02, X25
CCQT A01, D01, X25
6 7310101C Kinh tế nông nghiệp (Chương trình nâng cao) 40 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00, A01, D01, X01, X02, X25
CCQT A01, D01, X25
7 7340101 Quản trị kinh doanh 250 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00, A01, D01, X01, X02, X25
CCQT A01, D01, X25
8 7340101C Quản trị kinh doanh (CTNC) 50 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00, A01, D01, X01, X02, X25
CCQT A01, D01, X25
9 7340116 Bất động sản 130 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00, A01, C01, C04, D01, X01
CCQT A01, D01
10 7340301 Kế toán 160 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00, A01, D01, X01, X02, X25
CCQT A01, D01, X25
11 7420201 Công nghệ sinh học 221 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00, A02, B00, D07, D08, X14
CCQT D07, D08
Kết Hợp D07, D08, X14, A00, A02, B00
12 7420201C Công nghệ sinh học (CTNC) 40 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00, A02, B00, D07, D08, X14
CCQT D07, D08
Kết Hợp D07, D08, X14, A00, A02, B00
13 7440301 Khoa học môi trường 52 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00, A01, A02, B00, D07, D08
Kết Hợp A00; A01; A02; B00; D07; D08
CCQT A01, D07, D08
14 7480104 Hệ thống thông tin 110 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00, A01, A04, D01, D07, X26
CCQT A01, D01, D07, X26
15 7480201 Công nghệ thông tin 255 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00, A01, D07, X06, X10, X07
CCQT A01, D07
16 7480201C Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) 40 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00, A01, D07, X06, X10, X07
CCQT A01, D07
17 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 112 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00, A01, A02, C01, X06, X07
CCQT A01
18 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTNC) 40 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00, A01, A02, C01, X06, X07
CCQT A01
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử 80 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00, A01, A02, C01, X06, X07
CCQT A01
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 80 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00, A01, A02, C01, X06, X07
CCQT A01
21 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 80 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00, A01, A02, C01, X06, X07
CCQT A01
22 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 105 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00, A01, A02, B00, D08, D07
CCQT A01, D08, D07
23 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTNC) 40 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00, A01, A02, B00, D08, D07
CCQT A01, D08, D07
24 7519007 Công nghệ Kỹ thuật năng lượng tái tạo 60 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00, A01, A02, C01, X06, X07
CCQT A01
25 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 80 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00, A01, A02, C01, X06, X07
CCQT A01
26 7520320 Kỹ thuật môi trường 30 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00, A01, B00, D08, D07, X28
CCQT A01, D07, D08, X28
27 7540101 Công nghệ thực phẩm 239 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạKết Hợp A00, A01, A02, B00, D07, D08
ĐT THPT A00, A01, A02, D07, D08, B00
CCQT A01, D07, D08
28 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTNC) 65 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạKết Hợp A00, A01, A02, B00, D07, D08
ĐT THPT A00, A01, A02, D07, D08, B00
CCQT A01, D07, D08
29 7540101T Công nghệ thực phẩm (CTTT) 40 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạKết Hợp A00, A01, A02, B00, D07, D08
ĐT THPT A00, A01, A02, D07, D08, B00
CCQT A01, D07, D08
30 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản 70 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00, A01, B00, D01, B03, X04
CCQT A01, D01
31 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 40 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00, A01, A02, B00, D07, D08
Học Bạ A01, A00, A02, B00, D07, D08
CCQT A01, D07, D08
32 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 110 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00, A01, B00, C04, D01, X04
CCQT A01, D01
33 7620105 Chăn nuôi 160 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00, B00, B03, C02, D07, D08
CCQT D07, D08
34 7620105C Chăn nuôi (CTNC) 40 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00, B00, B03, C02, D07, D08
CCQT D07, D08
35 7620109 Nông học 200 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00, A01, B00, A02, D07, D08
CCQT A01, D07, D08
36 7620112 Bảo vệ thực vật 120 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00, A01, B00, A02, D07, D08
CCQT A01, D07, D08
37 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 100 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00, A01, D01, X01, X02, X25
CCQT A01, D01, X25
38 7620116 Phát triển nông thôn 45 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00, A01, D01, X01, X02, X25
CCQT A01, D01, X25
39 7620201 Lâm học 50 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00, B00, C04, X01, D01, D08
Kết Hợp B00, A00, C04, X01, D01, D08
CCQT D01, D08
40 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 140 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết Hợp B00, D07, D08, D01, B03, X04
CCQT D01, D07, D08
41 7640101 Thú y 268 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00, B00, B03, C02, D07, D08
CCQT D07, D08
42 7640101T Thú y (CTTT) 50 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00, B00, B03, C02, D07, D08
CCQT D07, D08
43 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 90 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00, A01, B00, D08, D01, D07
CCQT A01, D01, D07, D08
44 7850103 Quản lý đất đai 189 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00, A01, C01, C04, D01, X01
CCQT A01, D01
45 7850103C Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) 40 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00, A01, C01, C04, D01, X01
CCQT A01, D01
46 7859002 Tài nguyên và du lịch sinh thái 70 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00, B00, B02, D01, D07, D08
CCQT D01, D07, D08
47 7859007 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên 50 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00, A02, B00, D01, D07, D08
CCQT D01, D07, D08

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM

  • Tên trường: Trường Đại học Nông lâm Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng anh: Nong Lam University
  • Tên viết tắt: NLU
  • Địa chỉ: Khu phố 6, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
  • Website: www.hcmuaf.edu.vn

Trường Đại Học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh là trường đại học đa ngành, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, tọa lạc trên khu đất rộng 118 ha, thuộc phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh và một phần thuộc phường Đông Hòa, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương.

Tiền thân của Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh ngày nay là Trường Quốc gia Nông Lâm Mục Bảo Lộc, được thành lập vào ngày 19/11/1955. Trường đã nhiều lần đổi tên, đến năm 2000, Trường chính thức đổi tên là Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Trải qua 67 năm xây dựng và phát triển, Trường đã đạt được nhiều thành tích xuất sắc về đào tạo, nghiên cứu và ứng dụng khoa học kỹ thuật trong lĩnh vực nông lâm ngư nghiệp, chuyển giao công nghệ, quan hệ quốc tế. Trường đã vinh dự được nhận nhiều huân, huy chương do Nhà nước trao tặng.

Ở giai đoạn nào, Nhà trường cũng là nơi quy tụ của nhiều nhà khoa học, thầy cô giáo danh tiếng để giảng dạy, nghiên cứu khoa học, rất nhiều công trình khoa học có giá trị về nông lâm ngư nghiệp cũng ra đời từ đây, đóng góp rất lớn vào công cuộc xây dựng nền nông nghiệp tiên tiến cho đất nước. Phong trào sinh viên của Nhà trường cũng hết sức sôi nổi, có chiều sâu, có sức lan tỏa, hòa nhịp chung với phong trào sinh viên Thành phố Hồ Chí Minh và của cả nước; những đột phá, sáng tạo, xung kích của sinh viên chẳng những điển hình cho tính tích cực xã hội của tầng lớp trí thức trẻ, mà còn rất tiêu biểu cho tinh thần yêu nước và cách mạng của sinh viên và thanh niên Việt Nam.

// ===== HOMEPAGE =====