Mục lục

Trường Đại Học Phan Thiết

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Phan Thiết 2025

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Phan Thiết (UPT) năm 2025

Trường tuyển sinh theo 3 phương thức như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2025

Phương thức 2: Xét tuyển dựa theo kết quả học tập ở bậc THPT:

– Dựa trên kết quả học tập (điểm trung bình) cả năm lớp 12.

– Dựa trên kết quả học tập trung bình của cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.

– Dựa trên kết quả học tập trung bình của HK2 lớp 11, HK1 lớp 12 và HK2 lớp 12

– Dựa trên kết quả học tập trung bình các môn thuộc khối xét tuyển của cả năm lớp 12.

– Dựa trên kết quả học tập trung bình các môn thuộc khối xét tuyển của cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.

– Dựa trên kết quả học tập trung bình các môn thuộc khối xét tuyển của HK2 lớp 11, HK1 lớp 12 và HK2 lớp 12.

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực ĐHQGHCM năm 2025

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D90; X25; X78
2 7220201 Tiếng Anh thương mại D01; D14; D15; D90; X25; X78
3 7220201 Tiếng Anh du lịch D01; D14; D15; D90; X25; X78
4 7220201 Giảng dạy tiếng Anh D01; D14; D15; D90; X25; X78
5 7340101 Quản trị Kinh doanh A00; C00; C04; D01; D07; D10; X78
6 7340301 Marketing A01; C00; C04; D01; D07; D10; X78
7 7340301 Kinh doanh thời trang và dệt may A01; C00; C04; D01; D07; D10; X78
8 7340301 Marketing và truyền thông tích hợp A01; C00; C04; D01; D07; D10; X78
9 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; C01; C04; D01; D07; D10; X01
10 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01; D07; X01
11 7380101 Luật C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78
12 7380107 Luật Kinh tế C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78
13 7380107 Luật thương mại quốc tế C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78
14 7480201 Công nghệ Thông tin A00; A01; C01; D01; D10; D07; D00; X15
15 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C04; D01; D07; X25; X78
16 7520103 Kỹ thuật Cơ khí A00; A01; A02; C01
17 7520103 Cơ khí chế tạo máy A00; A01; A02; C01
18 7520103 Robot và trí tuệ nhân tạo A00; A01; A02; C01
19 7520103 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A02; C01
20 7520130 Kỹ thuật Ô tô A00; A01; A02; C01
21 7520130 Cơ điện tử ô tô A00; A01; A02; C01
22 7520130 Công nghệ ô tô điện A00; A01; A02; C01
23 7580201 Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; C01; D01
24 7580201 Kỹ thuật xây dựng cầu đường A00; A01; C01; D01
25 7720601 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học A00; B00; D07; D08
26 7810103 Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành C00; C04; D01; D08; D10; D14; D15
27 7810201 Quản trị Khách sạn (khu nghỉ dưỡng, resort & spa) C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78
28 7810202 Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uống C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78

2Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

– Dựa trên kết quả học tập (điểm trung bình) cả năm lớp 12.

– Dựa trên kết quả học tập trung bình của cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.

– Dựa trên kết quả học tập trung bình của HK2 lớp 11, HK1 lớp 12 và HK2 lớp 12

– Dựa trên kết quả học tập trung bình các môn thuộc khối xét tuyển của cả năm lớp 12.

– Dựa trên kết quả học tập trung bình các môn thuộc khối xét tuyển của cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.

– Dựa trên kết quả học tập trung bình các môn thuộc khối xét tuyển của HK2 lớp 11, HK1 lớp 12 và HK2 lớp 12.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D90; X25; X78
2 7220201 Tiếng Anh thương mại D01; D14; D15; D90; X25; X78
3 7220201 Tiếng Anh du lịch D01; D14; D15; D90; X25; X78
4 7220201 Giảng dạy tiếng Anh D01; D14; D15; D90; X25; X78
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; C00; C04; D01; D07; D10; X78
6 7340301 Marketing A01; C00; C04; D01; D07; D10; X78
7 7340301 Kinh doanh thời trang và dệt may A01; C00; C04; D01; D07; D10; X78
8 7340301 Marketing và truyền thông tích hợp A01; C00; C04; D01; D07; D10; X78
9 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; C01; C04; D01; D07; D10; X01
10 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01; D07; X01
11 7380101 Luật C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78
12 7380107 Luật kinh tế C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78
13 7380107 Luật thương mại quốc tế C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D10; D07; D90; X15
15 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C04; D01; D07; X25; X78
16 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; A02; C01
17 7520103 Cơ khí chế tạo máy A00; A01; A02; C01
18 7520103 Robot và trí tuệ nhân tạo A00; A01; A02; C01
19 7520103 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A02; C01
20 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; C01
21 7520130 Cơ điện tử ô tô A00; A01; A02; C01
22 7520130 Công nghệ ô tô điện A00; A01; A02; C01
23 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01
24 7580201 Kỹ thuật xây dựng cầu đường A00; A01; C01; D01
25 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D07; D08
26 7801103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C04; D01; D08; D10; D14; D15
27 7810201 Quản trị Khách sạn (khu nghỉ dưỡng, resort & spa) C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78
28 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78

3Điểm ĐGNL HCM

3.1 Đối tượng

Dựa trên kết quả Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh
2 7220201 Tiếng Anh thương mại
3 7220201 Tiếng Anh du lịch
4 7220201 Giảng dạy tiếng Anh
5 7340101 Quản trị Kinh doanh
6 7340301 Marketing
7 7340301 Kinh doanh thời trang và dệt may
8 7340301 Marketing và truyền thông tích hợp
9 7340201 Tài chính – Ngân hàng
10 7340301 Kế toán
11 7380101 Luật
12 7380107 Luật Kinh tế
13 7380107 Luật thương mại quốc tế
14 7480201 Công nghệ Thông tin
15 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
16 7520103 Kỹ thuật Cơ khí
17 7520103 Cơ khí chế tạo máy
18 7520103 Robot và trí tuệ nhân tạo
19 7520103 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
20 7520130 Kỹ thuật Ô tô
21 7520130 Cơ điện tử ô tô
22 7520130 Công nghệ ô tô điện
23 7580201 Kỹ thuật Xây dựng
24 7580201 Kỹ thuật xây dựng cầu đường
25 7720601 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
26 7810103 Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
27 7810201 Quản trị Khách sạn (khu nghỉ dưỡng, resort & spa)
28 7810202 Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uống

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; D14; D15; D90; X25; X78
2 7220201 Tiếng Anh thương mại 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; D14; D15; D90; X25; X78
3 7220201 Tiếng Anh du lịch 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; D14; D15; D90; X25; X78
4 7220201 Giảng dạy tiếng Anh 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; D14; D15; D90; X25; X78
5 7340101 Quản trị Kinh doanh 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; C04; D01; D07; D10; X78
6 7340301 Marketing 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A01; C00; C04; D01; D07; D10; X78
7 7340301 Kinh doanh thời trang và dệt may 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A01; C00; C04; D01; D07; D10; X78
8 7340301 Marketing và truyền thông tích hợp 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A01; C00; C04; D01; D07; D10; X78
9 7340201 Tài chính – Ngân hàng 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A01; C01; C04; D01; D07; D10; X01
10 7340301 Kế toán 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X01
11 7380101 Luật 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78
12 7380107 Luật Kinh tế 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78
13 7380107 Luật thương mại quốc tế 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78
14 7480201 Công nghệ Thông tin 0 ĐGNL HCM
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D10; D07; D00; X15
Học Bạ A00; A01; C01; D01; D10; D07; D90; X15
15 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C04; D01; D07; X25; X78
16 7520103 Kỹ thuật Cơ khí 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; C01
17 7520103 Cơ khí chế tạo máy 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; C01
18 7520103 Robot và trí tuệ nhân tạo 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; C01
19 7520103 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; C01
20 7520130 Kỹ thuật Ô tô 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; C01
21 7520130 Cơ điện tử ô tô 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; C01
22 7520130 Công nghệ ô tô điện 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; C01
23 7580201 Kỹ thuật Xây dựng 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
24 7580201 Kỹ thuật xây dựng cầu đường 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
25 7720601 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; D07; D08
26 7801103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 0 Học Bạ C00; C04; D01; D08; D10; D14; D15
27 7810103 Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành 0 ĐGNL HCM
ĐT THPT C00; C04; D01; D08; D10; D14; D15
28 7810201 Quản trị Khách sạn (khu nghỉ dưỡng, resort & spa) 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78
29 7810202 Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uống 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Phan Thiết

  • Tên trường: Đại học Phan Thiết 
  • Tên viết tắt: UPT
  • Tên tiếng Anh: University of Phan Thiet
  • Mã trường: DPT
  • Địa chỉ: 225 Nguyễn Thông, Phú Hài, Phan Thiết, Bình Thuận
  • Website: upt.edu.vn hoặc ts.upt.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/upt.edu.vn

Trường Đại học Phan Thiết (UPT) được thành lập vào ngày 25/3/2009 theo Quyết định số 394/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, là trường đại học đầu tiên, duy nhất của tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.

Là nơi đào tạo nguồn nhân lực có kiến thức, kỹ năng toàn cầu, có tinh thần khởi nghiệp, tạo các giá trị gia tăng cho doanh nghiệp, tổ chức, xã hội; cung cấp dịch vụ nghiên cứu khoa học công nghệ ứng dụng, phục vụ nhu cầu phát triển bền vững kinh tế – xã hội; xúc tiến các hoạt động xã hội phục vụ cộng đồng.

Phấn đấu đến năm 2030, Trường Đại học Phan Thiết trở thành trường đại học uy tín, chất lượng, sáng tạo; được kiểm định chất lượng quốc gia và khu vực; có mạng lưới quan hệ hợp tác rộng rãi, đa ngành trong nước, quốc tế.

Với những mục tiêu đã đề ra, Trường Đại học Phan Thiết quyết tâm không ngừng nỗ lực, ngày càng khẳng định vai trò, vị thế của trường trên bản đồ giáo dục.

// ===== HOMEPAGE =====