Đề án tuyển sinh Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng 2025
Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (HPU) năm 2025
Năm 2025, trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng tuyển sinh dựa trên 2 phương thức xét tuyển như sau:
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT (Phương thức 100)
Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập cả năm lớp 12 (Phương thức 200)
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
– Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên.
– Thí sinh tốt nghiệp trình độ trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT, nếu đã học và được công nhận hoàn thành các môn học văn hóa trong chương trình giáo dục THPT hoặc trong chương trình đào tạo trung cấp chuyên nghiệp theo quy định của Bộ GDĐT.
– Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam.
– Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.
1.2 Điều kiện xét tuyển
– Tốt nghiệp THPT
– Điểm trung bình 3 môn xét tuyển ≥ 5,0
1.3 Quy chế
1) Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
Thực hiện theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.
2) Hồ sơ đăng ký xét tuyển
+ Có đăng ký xét tuyển (theo mẫu của trường);
+ Bản sao học bạ THPT;
+ Bản sao Giấy chứng nhận điểm thi (nếu xét tuyển theo Phương thức 100);
+ Bản sao bằng tốt nghiệp THPT, hoặc chứng nhận hoàn thành chương trình THPT, hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (nếu tốt nghiệp năm 2025);
+ Bản sao căn cước công dân;
+ Đăng ký xét học bổng (nếu có).
1.4 Thời gian xét tuyển
Nhận hồ sơ từ ngày 21/04/2025. Thời gian công bố trúng tuyển, học bổng và nhập học theo Kế hoạch tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B08; D01; D04; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D18; D20; D23; D25; D28; D30; D33; D35; D38; D40; D43; D45; D48; D50; D53; D55; D58; D60; D63; D65; D66; D69; D71; D72; D75; D77; D78; D81; D83; | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | (Ngoại ngữ, 2 môn bất kì) | |
| 3 | 7310630 | Việt Nam học | A16; B03; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; C17; C18; C19; C20; C21; C22; C23; C24; C25; C26; D01; D04; D06; D11; D12; D13; D14; D15; D43; D45; D48; D50; D53; D55; D58; D60; D63; D65; D66; D69; D71; D72; | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D04; D06; D07; D08; D09; D10; D18; D20; D23; D25; | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D04; D06; D07; D08; D09; D10; D18; D20; D23; D25; | |
| 6 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D04; D06; D07; D08; D09; D10; D18; D20; D23; D25; | |
| 7 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D04; D06; D07; D08; D09; D10; D18; D20; D23; D25; |
2Điểm học bạ
2.1 Đối tượng
– Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên.
– Thí sinh tốt nghiệp trình độ trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT, nếu đã học và được công nhận hoàn thành các môn học văn hóa trong chương trình giáo dục THPT hoặc trong chương trình đào tạo trung cấp chuyên nghiệp theo quy định của Bộ GDĐT.
– Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam.
– Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.
2.2 Điều kiện xét tuyển
– Tốt nghiệp THPT
– Điểm trung bình 3 môn xét tuyển ≥ 6,0
2.3 Quy chế
1) Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
Thực hiện theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.
2) Hồ sơ đăng ký xét tuyển
+ Có đăng ký xét tuyển (theo mẫu của trường);
+ Bản sao học bạ THPT;
+ Bản sao Giấy chứng nhận điểm thi (nếu xét tuyển theo Phương thức 100);
+ Bản sao bằng tốt nghiệp THPT, hoặc chứng nhận hoàn thành chương trình THPT, hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (nếu tốt nghiệp năm 2025);
+ Bản sao căn cước công dân;
+ Đăng ký xét học bổng (nếu có).
2.4 Thời gian xét tuyển
Nhận hồ sơ từ ngày 21/04/2025. Thời gian công bố trúng tuyển, học bổng và nhập học theo Kế hoạch tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B08; D01; D04; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D18; D20; D23; D25; D28; D30; D33; D35; D38; D40; D43; D45; D48; D50; D53; D55; D58; D60; D63; D65; D66; D69; D71; D72; D75; D77; D78; D81; D83; | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | (Ngoại ngữ, 2 môn bất kì) | |
| 3 | 7310630 | Việt Nam học | A16; B03; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; C17; C18; C19; C20; C21; C22; C23; C24; C25; C26; D01; D04; D06; D11; D12; D13; D14; D15; D43; D45; D48; D50; D53; D55; D58; D60; D63; D65; D66; D69; D71; D72; | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D04; D06; D07; D08; D09; D10; D18; D20; D23; D25; | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D04; D06; D07; D08; D09; D10; D18; D20; D23; D25; | |
| 6 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D04; D06; D07; D08; D09; D10; D18; D20; D23; D25; | |
| 7 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D04; D06; D07; D08; D09; D10; D18; D20; D23; D25; |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 165 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B08; D01; D04; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D18; D20; D23; D25; D28; D30; D33; D35; D38; D40; D43; D45; D48; D50; D53; D55; D58; D60; D63; D65; D66; D69; D71; D72; D75; D77; D78; D81; D83; |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 80 | ĐT THPTHọc Bạ | (Ngoại ngữ, 2 môn bất kì) |
| 3 | 7310630 | Việt Nam học | 182 | ĐT THPTHọc Bạ | A16; B03; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; C17; C18; C19; C20; C21; C22; C23; C24; C25; C26; D01; D04; D06; D11; D12; D13; D14; D15; D43; D45; D48; D50; D53; D55; D58; D60; D63; D65; D66; D69; D71; D72; |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 236 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D04; D06; D07; D08; D09; D10; D18; D20; D23; D25; |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 122 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D04; D06; D07; D08; D09; D10; D18; D20; D23; D25; |
| 6 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 171 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D04; D06; D07; D08; D09; D10; D18; D20; D23; D25; |
| 7 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 208 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D04; D06; D07; D08; D09; D10; D18; D20; D23; D25; |
Thời gian và hồ sơ xét tuyển HPU
Thời gian, hồ sơ và cách thức đăng ký:
1. Thời gian: Nhận hồ sơ từ ngày 21/04/2025. Thời gian công bố trúng tuyển, học bổng và nhập học theo Kế hoạch tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2. Hồ sơ đăng ký xét tuyển
+ Có đăng ký xét tuyển (theo mẫu của trường);
+ Bản sao học bạ THPT;
+ Bản sao Giấy chứng nhận điểm thi (nếu xét tuyển theo Phương thức 100);
+ Bản sao bằng tốt nghiệp THPT, hoặc chứng nhận hoàn thành chương trình THPT, hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (nếu tốt nghiệp năm 2025);
+ Bản sao căn cước công dân;
+ Đăng ký xét học bổng (nếu có).
3. Cách thức đăng ký:
– Đăng ký trực tuyến tại link: https://bit.ly/DKXT2025 sau đó gửi hồ sơ bản cứng theo đường thư tín về Trường.
– Đăng ký trực tiếp: Trực tiếp nộp hồ sơ đăng ký tại Phòng Tuyển sinh, khu Giảng đường Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng: Số 36 Dân Lập, Dư Hàng Kênh, Lê Chân, Hải Phòng – Hotline: 0901.59698 (Ms. Thuý) hoặc 0936.821.821 (Ms. Hiền).
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
- Mã trường: HPU
- Tên tiếng Anh: Haiphong Private University
- Tên viết tắt: HPU
- Địa chỉ: Số 36 Đường Dân Lập – Dư Hàng Kênh – Lê Chân – Thành phố Hải Phòng
- Website: http://www.hpu.edu.vn
“Coi trọng sự năng động và sáng tạo, kiến thức và trí tuệ, tính nhân văn và trách nhiệm với xã hội, Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng luôn nỗ lực không ngừng nhằm cung cấp cơ hội học tập có chất lượng tốt nhất, giúp sinh viên phát triển toàn diện trí lực, thể lực và nhân cách. Sinh viên tốt nghiệp của trường có năng lực của người công dân toàn cầu, hiểu rõ bản thân, làm chủ và sử dụng sáng tạo kiến thức phục vụ cộng đồng và xã hội “
Trường Đại học Quản lý & Công nghệ Hải Phòng