Mục lục

Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM (UMT) năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM (mã trường: UMT) mở rộng quy mô tuyển sinh 10 ngành đào tạo bậc đại học với dự kiến 24 chuyên ngành được thiết kế bám sát xu hướng phát triển của thời đại số. Trường sử dụng 5 phương thức tuyển sinh như sau:

Phương thức 1. Xét kết quả học tập THPT (học bạ)  

Phương thức 2. Xét kết quả thi Tốt nghiệp THPT năm 2026  

Phương thức 3. Xét kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐHQG TP.HCM) năm 2026  

Phương thức 4. Xét tuyển thẳng theo quy định của UMT  

Phương thức 5. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT 

Năm 2026, UMT tiếp tục cam kết mang đến cho sinh viên môi trường học tập hiện đại, chương trình đào tạo tiên tiến và hành trình trải nghiệm đại học đầy cảm hứng – nơi sinh viên tự tin kiến tạo tương lai và đóng góp vào sự phát triển của đất nước. 

NGÀNH CHUYÊN NGÀNH MÃ NGÀNH
Công nghệ thông tin

Kỹ thuật phần mềm

Khoa học dữ liệu

Hệ thống thông tin và phần mềm ứng dụng

7480201
Khoa học máy tính

Trí tuệ nhân tạo (*)

Phân tích dữ liệu lớn (*)

7480101
An toàn thông tin

An ninh mạng (*)

An toàn thông tin trong tài chính số (*)

7480202
Truyền thông đa phương tiện

Quan hệ công chúng

Quản trị sản xuất sản phẩm truyền thông

Quản trị và tổ chức sự kiện truyền thông (*)

7320104
Thiết kế đồ họa

Thiết kế truyền thông thị giác

Nghệ thuật tạo hình

7210403
Quản lý thể dục thể thao

Quản lý thể thao và fitness

Quản lý và kinh doanh thể thao

7810301
Marketing

Marketing số

Quản trị chiến lược thương hiệu

7340115
Quản trị kinh doanh

Quản trị điều hành

Kinh doanh số

7340101
Kinh doanh quốc tế Thương mại quốc tế 7340120
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Quản trị cảng và kho hàng

Quản trị xuất nhập khẩu

Logistics và vận tải đa phương thức (*)

Quản trị Logistics hàng không toàn cầu (*)

Quản trị vận hành cảng hàng không thông minh (*)

7510605

(*) Chuyên ngành đào tạo dự kiến năm 2026

Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh của Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM năm 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới.

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT – 2025

1.1 Quy chế

1.     Xét điểm kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D03; H01; H04; H06; H08; V03; V05; V06
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01
4 7340115 Marketing A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01
5 7340116 Bất động sản A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01
6 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01
7 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A03; A04; C01; D01; D03; D07; X06
8 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01
9 7810301 Quản lý thể dục thể thao A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01

2Điểm học bạ – 2025

2.1 Quy chế

1.     Xét điểm kết quả học tập THPT (học bạ)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D03
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; H01
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; X01
4 7340115 Marketing A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01
5 7340116 Bất động sản A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01
6 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01
7 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A03; A04; D01; D03; D07; X06
8 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01
9 7810301 Quản lý thể dục thể thao A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01

3Điểm ĐGNL HCM – 2025

3.1 Điều kiện xét tuyển

Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM (UMT) công bố mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đại học chính quy theo phương thức sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) do ĐHQG TP.HCM tổ chức – đợt 1 năm 2025.

Theo đó, UMT xác định ngưỡng điểm nhận hồ sơ cho phương thức này là từ 15 điểm trên thang điểm 30 (tương đương 600 điểm trên thang điểm 1200). Thí sinh có điểm thi Đánh giá năng lực đạt từ mức điểm sàn trở lên có thể đăng ký xét tuyển vào các ngành đào tạo thực tiễn, bám sát nhu cầu doanh nghiệp.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện
3 7340101 Quản trị kinh doanh
4 7340115 Marketing
5 7340116 Bất động sản
6 7340120 Kinh doanh quốc tế
7 7480201 Công nghệ thông tin
8 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
9 7810301 Quản lý thể dục thể thao

4ƯTXT, XT thẳng – 2025

4.1 Quy chế

1) Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

2) Xét tuyển thẳng theo quy định của UMT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện
3 7340101 Quản trị kinh doanh
4 7340115 Marketing
5 7340116 Bất động sản
6 7340120 Kinh doanh quốc tế
7 7480201 Công nghệ thông tin
8 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
9 7810301 Quản lý thể dục thể thao

Danh sách ngành đào tạo năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7210403 Thiết kế đồ họa 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học Bạ A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D03
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D03; H01; H04; H06; H08; V03; V05; V06
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPT A00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03
Học Bạ A00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; H01
3 7340101 Quản trị kinh doanh 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01
Học Bạ A00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; X01
4 7340115 Marketing 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01
5 7340116 Bất động sản 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01
6 7340120 Kinh doanh quốc tế 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01
7 7480201 Công nghệ thông tin 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; A03; A04; C01; D01; D03; D07; X06
Học Bạ A00; A01; A03; A04; D01; D03; D07; X06
8 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01
9 7810301 Quản lý thể dục thể thao 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01

Giới thiệu trường

Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM

  • Tên trường: Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM
  • Mã trường: UMT
  • Tên tiếng Anh: University of Management and Technology, Ho Chi Minh City
  • Tên viết tắt: UMT
  • Địa chỉ: Đường 60CL, Khu đô thị Cát Lái, Phường Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP.HCM
  • Website: https://www.umt.edu.vn/vi-vn/

Với tinh thần giáo dục khai phóng, hệ sinh thái hợp tác quốc tế và doanh nghiệp toàn diện, UMT hướng đến xây dựng một ngôi trường đại học thành công và hạnh phúc, nơi mọi sinh viên đều được phát triển tiềm năng tối đa để tự do lựa chọn định hướng cho bản thân, linh động làm được nhiều ngành nghề trong môi trường đa văn hóa, sẵn sàng thích ứng với mọi biến động trong thế giới số 4.0, tự tin trở thành công dân toàn cầu, kiến tạo tương lai và đóng góp cho cộng đồng.