Đề án tuyển sinh Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM 2025
Thông tin tuyển sinh Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM (UMT) năm 2025
Năm 2025, UMT tuyển sinh 9 ngành đào tạo trình độ đại học với 5 phương thức xét tuyển gồm:
1) Xét điểm kết quả học tập THPT (học bạ)
2) Xét điểm kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2025
3) Xét điểm kỳ thi ĐGNL của ĐHQG TP.HCM 2025
4) Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT
5) Xét tuyển thẳng theo quy định của UMT
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM (UMT) công bố mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đại học chính quy theo phương thức sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) do ĐHQG TP.HCM tổ chức – đợt 1 năm 2025.
Theo đó, UMT xác định ngưỡng điểm nhận hồ sơ cho phương thức này là từ 15 điểm trên thang điểm 30 (tương đương 600 điểm trên thang điểm 1200). Thí sinh có điểm thi Đánh giá năng lực đạt từ mức điểm sàn trở lên có thể đăng ký xét tuyển vào các ngành đào tạo thực tiễn, bám sát nhu cầu doanh nghiệp.
Thông tin tuyển sinh năm 2025 của Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM đang được cập nhật. Các em tham khảo đề án tuyển sinh năm 2024 bên dưới.
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Quy chế
1. Xét điểm kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2025
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D03; H01; H04; H06; H08; V03; V05; V06 | |
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01 | |
| 4 | 7340115 | Marketing | A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01 | |
| 5 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01 | |
| 6 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A03; A04; C01; D01; D03; D07; X06 | |
| 8 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01 | |
| 9 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01 |
2Điểm học bạ
2.1 Quy chế
1. Xét điểm kết quả học tập THPT (học bạ)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D03 | |
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; H01 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; X01 | |
| 4 | 7340115 | Marketing | A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01 | |
| 5 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01 | |
| 6 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A03; A04; D01; D03; D07; X06 | |
| 8 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01 | |
| 9 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01 |
3Điểm ĐGNL HCM
3.1 Điều kiện xét tuyển
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM (UMT) công bố mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đại học chính quy theo phương thức sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) do ĐHQG TP.HCM tổ chức – đợt 1 năm 2025.
Theo đó, UMT xác định ngưỡng điểm nhận hồ sơ cho phương thức này là từ 15 điểm trên thang điểm 30 (tương đương 600 điểm trên thang điểm 1200). Thí sinh có điểm thi Đánh giá năng lực đạt từ mức điểm sàn trở lên có thể đăng ký xét tuyển vào các ngành đào tạo thực tiễn, bám sát nhu cầu doanh nghiệp.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | ||
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 4 | 7340115 | Marketing | ||
| 5 | 7340116 | Bất động sản | ||
| 6 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 8 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 9 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao |
4ƯTXT, XT thẳng
4.1 Quy chế
1) Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT
2) Xét tuyển thẳng theo quy định của UMT
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | ||
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 4 | 7340115 | Marketing | ||
| 5 | 7340116 | Bất động sản | ||
| 6 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 8 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 9 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học Bạ | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D03 | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D03; H01; H04; H06; H08; V03; V05; V06 | ||||
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; H01 | ||||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; X01 | ||||
| 4 | 7340115 | Marketing | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01 | ||||
| 5 | 7340116 | Bất động sản | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01 | ||||
| 6 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01 | ||||
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A03; A04; C01; D01; D03; D07; X06 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; A03; A04; D01; D03; D07; X06 | ||||
| 8 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01 | ||||
| 9 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01 |
Thời gian và hồ sơ xét tuyển UMT
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM (UMT) công bố mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đại học chính quy theo phương thức sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) do ĐHQG TP.HCM tổ chức – đợt 1 năm 2025.
Theo đó, UMT xác định ngưỡng điểm nhận hồ sơ cho phương thức này là từ 15 điểm trên thang điểm 30 (tương đương 600 điểm trên thang điểm 1200). Thí sinh có điểm thi Đánh giá năng lực đạt từ mức điểm sàn trở lên có thể đăng ký xét tuyển vào các ngành đào tạo thực tiễn, bám sát nhu cầu doanh nghiệp.
Năm 2025, UMT tuyển sinh 9 ngành đào tạo trình độ đại học với 5 phương thức xét tuyển gồm:
- Xét điểm kết quả học tập THPT (học bạ)
- Xét điểm kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2025
- Xét điểm kỳ thi ĐGNL của ĐHQG TP.HCM 2025
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT
- Xét tuyển thẳng theo quy định của UMT
Thí sinh đăng ký nộp hồ sơ xét tuyển phương thức điểm thi ĐGNL (ĐHQG TP.HCM) năm 2025 ngay tại: https://xettuyen.umt.edu.vn/dangkyxettuyen
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM
- Mã trường: UMT
- Tên tiếng Anh: University of Management and Technology, Ho Chi Minh City
- Tên viết tắt: UMT
- Địa chỉ: Đường 60CL, Khu đô thị Cát Lái, Phường Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP.HCM
- Website: https://www.umt.edu.vn/vi-vn/
Với tinh thần giáo dục khai phóng, hệ sinh thái hợp tác quốc tế và doanh nghiệp toàn diện, UMT hướng đến xây dựng một ngôi trường đại học thành công và hạnh phúc, nơi mọi sinh viên đều được phát triển tiềm năng tối đa để tự do lựa chọn định hướng cho bản thân, linh động làm được nhiều ngành nghề trong môi trường đa văn hóa, sẵn sàng thích ứng với mọi biến động trong thế giới số 4.0, tự tin trở thành công dân toàn cầu, kiến tạo tương lai và đóng góp cho cộng đồng.