Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Quang Trung 2025
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quang Trung (QTU) năm 2025
Trường Đại học Quang Trung tuyển 1.320 chỉ tiêu năm 2025 với 4 phương thức:
Phương thức 1: Xét tuyển học bạ theo tổ hợp 03 môn
Phương thức 2: Xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025.
Phương thức 3: Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQG HCM 2025.
Phương thức 4: Xét tuyển thẳng
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
Học sinh tốt nghiệp THPT trên cả nước
1.2 Điều kiện xét tuyển
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển khối ngành Sức khỏe đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT.
1.3 Quy chế
Được thực hiện theo “ Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non ” của Bộ Giáo dục và Đào tạo hiện hành. Điểm xét tuyển bao gồm: kết quả điểm 3 bài thi/môn thi trong kỳ thi THPT năm 2025 theo tổ hợp đăng ký xét tuyển cho nhóm ngành/ngành/chương trình đào tạo; điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng của thí sinh (nếu có) được tính căn cứ vào Quy chế tuyển sinh năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Điểm xét tuyển được tính theo công thức:
Đối với ngành/nhóm ngành/chương trình không nhân hệ số:
Điểm xét tuyển (ĐXT) = (M1 + M2 + M3) + Điểm ưu tiên (nếu có).
Đối với ngành Ngôn ngữ Anh, điểm bài thi môn tiếng Anh nhân hệ số 2:
Điểm xét tuyển (ĐXT) = [(M1 + M2 + M3 x 2) x 3]/4 + Điểm ưu tiên (nếu có).
(Điểm xét tuyển được quy về tổng điểm 30, điểm số thập phân làm tròn theo quy định
của Bộ Giáo dục và Đào tạo).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D14; D15; D66; D84 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10; D14; D15 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03 | |
| 6 | 7510103 | Công nghệ Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A04; C01; C02; C04; D01; D10; D14; X02; X06; X07; X22 | |
| 7 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C05; C06; C08; D01; D07; D08; D12; D13 | |
| 8 | 7720701 | Y tế công cộng | A00; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C05; C06; C08; D01; D07; D08; D12; D13 | |
| 9 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | A00; A01; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D10; D14; D15 | |
| 10 | 7810203 | Quản trị Khách sạn – Nhà hàng | A00; A01; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D10; D14; D15 |
2Điểm học bạ
2.1 Đối tượng
Học sinh tốt nghiệp THPT trên cả nước
2.2 Điều kiện xét tuyển
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển khối ngành Sức khỏe đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT.
2.3 Quy chế
Điểm xét tuyển = Điểm TBC học kỳ 1 và học kỳ 2 lớp 12 môn 1 + Điểm TBC học kỳ 1 và học kỳ 2 lớp 12 môn 2 + Điểm TBC học kỳ 1 và học kỳ 2 lớp 12 môn 3 + Điểm khu vực ưu tiên + Điểm đối tượng ưu tiên (nếu có).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D14; D15; D66; D84 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10; D14; D15 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03 | |
| 6 | 7510103 | Công nghệ Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A04; C01; C02; C04; D01; D10; D14; X02; X06; X07; X22 | |
| 7 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C05; C06; C08; D01; D07; D08; D12; D13 | |
| 8 | 7720701 | Y tế công cộng | A00; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C05; C06; C08; D01; D07; D08; D12; D13 | |
| 9 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | A00; A01; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D10; D14; D15 | |
| 10 | 7810203 | Quản trị Khách sạn – Nhà hàng | A00; A01; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D10; D14; D15 |
3Điểm ĐGNL HCM
3.1 Quy chế
Điểm xét tuyển được quy đổi theo khung quy đổi điểm của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Thí sinh tham dự kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm học 2024 – 2025, có điểm thi đánh giá năng lực + điểm ưu tiên theo quy định (nếu có) dự kiến đạt từ 500 điểm trở lên (theo thang điểm 1200) được nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển.
Ngưỡng đầu vào này có thể sẽ được điều chỉnh sau khi thí sinh biết điểm thi của kỳ thi đánh giá năng lực đợt 2 năm 2025 của ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh sau khi được quy đổi theo khung quy đổi điểm của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D14; D15; D66; D84 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10; D14; D15 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03 | |
| 6 | 7510103 | Công nghệ Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A04; C01; C02; C04; D01; D10; D14; X02; X06; X07; X22 | |
| 7 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C05; C06; C08; D01; D07; D08; D12; D13 | |
| 8 | 7720701 | Y tế công cộng | A00; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C05; C06; C08; D01; D07; D08; D12; D13 | |
| 9 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | A00; A01; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D10; D14; D15 | |
| 10 | 7810203 | Quản trị Khách sạn – Nhà hàng | A00; A01; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D10; D14; D15 |
4ƯTXT, XT thẳng
4.1 Đối tượng
Thí sinh thuộc đối tượng Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT dự tuyển vào các ngành theo nguyện vọng.
Học sinh Giỏi cấp tỉnh.
Học sinh trường chuyên.
Học sinh có chứng chỉ IELTS, SAT, ACT hoặc học lực Giỏi 3 năm THPT.
4.2 Quy chế
Xét tuyển thẳng
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 30 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | D01; D09; D10; D14; D15; D66; D84 |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 50 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10; D14; D15 |
| 3 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 50 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10 |
| 4 | 7340301 | Kế toán | 50 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10 |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 50 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03 |
| 6 | 7510103 | Công nghệ Kỹ thuật xây dựng | 50 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; A04; C01; C02; C04; D01; D10; D14; X02; X06; X07; X22 |
| 7 | 7720301 | Điều dưỡng | 700 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C05; C06; C08; D01; D07; D08; D12; D13 |
| 8 | 7720701 | Y tế công cộng | 90 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C05; C06; C08; D01; D07; D08; D12; D13 |
| 9 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 130 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D10; D14; D15 |
| 10 | 7810203 | Quản trị Khách sạn – Nhà hàng | 120 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D10; D14; D15 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Đại học Quang Trung
- Tên viết tắt: QTU
- Tên tiếng Anh: Quang Trung University
- Mã trường: DQT
- Địa chỉ: 327 Đào Tấn, Quy Nhơn, Bình Định
- Website: https://qtu.edu.vn/
- Fanpage: https://www.facebook.com/dhquangtrung
Trường Đại học Quang Trung (QTU) được thành lập theo Quyết định số 62/2006/QĐ-TTg ngày 17/03/2006 của Thủ tướng Chính phủ. Trường Đại học Quang Trung là trường đại học tư thục được Tập đoàn Hoàn Cầu đầu tư và phát triển mạnh mẽ. Trường đào tạo đa ngành – đa lĩnh vực và hoạt động theo Điều lệ Trường Đại học ban hành kèm theo Quyết định số 70/2014/QĐ -TTg ngày 10/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ.
Với những đổi mới vượt bậc trong thời gian qua, Trường Đại học Quang Trung xứng đáng với khẩu hiệu “CHUYÊN NGHIỆP – HỘI NHẬP – THÀNH CÔNG”, là nơi đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ, phục vụ hiệu quả cho sự phát triển kinh tế – xã hội của tỉnh Bình Định nói riêng, các tỉnh trong khu vực Nam Trung bộ và Tây Nguyên cũng như toàn quốc nói chung, góp phần thúc đẩy tiến bộ của xã hội. Không những thế, Trường Đại học Quang Trung còn đào tạo một thế hệ trẻ toàn diện về phẩm chất, trí tuệ và sức khỏe để đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của thời kỳ hội nhập quốc tế.