Mục lục

Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 2025

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU) năm 2025

Năm 2025, trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng tuyển sinh dựa trên 5 phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1: Xét điểm thi THPT

Phương thức 2: Xét tuyển thẳng

Phương thức 3: Xét học bạ THPT

Phương thức 4: Xét điểm thi V-SAT

Phương thức 5: Xét kết quả thi ĐGNL Đại học Quốc gia

Trường ĐH Quốc tế Hồng Bàng sẽ chính thức công bố thời gian nhận hồ sơ xét tuyển năm học 2025-2026 vào ngày 15/05/2025.

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Xét điểm thi THPT năm 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140114 Quản lý Giáo dục A00; A01; C00; D01; D14; D15
2 7210403 Thiết kế đồ họa A00; A01; C03; H01; X06; X26
3 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; C01; C04; D01; D15; X01
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C01; C04; D01; D04; X01
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật C00; C01; C04; D01; D06; X01
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; C01; C04; D01; DD2; X01
7 7310206 Quan hệ quốc tế C00; D01; D14; D15; X71; X75
8 7310401 Tâm lý học C00; D01; D14; D15; X71; X75
9 7310630 Việt Nam học C00; D01; D14; D15; X71; X75
10 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; D01; D14; D15; X71; X75
11 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; D14; D15; X71; X75
12 7340101 Quản trị kinh doanh A01; C00; C03; C04; D01; X26
13 7340114 Digital Marketing A01; C00; C03; C04; D01; X26
14 7340120 Kinh doanh quốc tế (mở mới) A01; C00; C03; C04; D01; X26
15 7340122 Thương mại điện tử A01; C00; C03; C04; D01; X26
16 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; C00; C03; C04; D01; X26
17 7340205 Công nghệ tài chính (mở mới) A01; C00; C03; C04; D01; X26
18 7340301 Kế toán A01; C00; C03; C04; D01; X26
19 7340412 Quản trị sự kiện A01; C00; C03; C04; D01; X26
20 7380101 Luật A01; D01; D15; X01; X17; X75
21 7380107 Luật kinh tế A01; D01; D15; X01; X17; X75
22 7420201 Công nghệ sinh học (mở mới) A00; A02; B00; D07; D08; X14
23 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07; X06; X10; X26
24 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C02; D01; X06; X26
25 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử (mở mới) A00; A01; C02; D01; X06; X26
26 7520212 Kỹ thuật y sinh (mở mới) A00; B00; D07; D08; X10; X14
27 7580101 Kiến trúc A00; A01; V00; V01; X06; X10
28 7720101 Y khoa A00; A02; B00; D07; D08; X14
29 7720115 Y học cổ truyền A00; A02; B00; D07; D08; X14
30 7720201 Dược học A00; B00; D07; D08; X10; X14
31 7720301 Điều dưỡng A00; B00; D07; D08; X10; X14
32 7720302 Hộ sinh A00; B00; D07; D08; X10 (Toán, Hóa, Tin); X14 (Toán, Sinh, Tin)
33 7720401 Dinh dưỡng A00; B00; D07; D08; X10; X14
34 7720501 Răng – Hàm – Mặt A00; A02; B00; D07; D08; X14
35 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D07; D08; X10; X14
36 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học (mở mới) A00; B00; D07; D08; X10; X14
37 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng A00; B00; D07; D08; X10; X14
38 7720701 Y tế công cộng A00; B00; D07; D08; X10; X14
39 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; D14; D15; X71; X75
40 7810201 Quản trị khách sạn C00; D01; D14; D15; X71; X75

2Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Xét học bạ THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140114 Quản lý Giáo dục A00; A01; C00; D01; D14; D15
2 7210403 Thiết kế đồ họa A00; A01; C03; H01; X06; X26
3 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; C01; C04; D01; D15; X01
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C01; C04; D01; D04; X01
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật C00; C01; C04; D01; D06; X01
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; C01; C04; D01; DD2; X01
7 7310206 Quan hệ quốc tế C00; D01; D14; D15; X71; X75
8 7310401 Tâm lý học C00; D01; D14; D15; X71; X75
9 7310630 Việt Nam học C00; D01; D14; D15; X71; X75
10 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; D01; D14; D15; X71; X75
11 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; D14; D15; X71; X75
12 7340101 Quản trị kinh doanh A01; C00; C03; C04; D01; X26
13 7340114 Digital Marketing A01; C00; C03; C04; D01; X26
14 7340120 Kinh doanh quốc tế (mở mới) A01; C00; C03; C04; D01; X26
15 7340122 Thương mại điện tử A01; C00; C03; C04; D01; X26
16 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; C00; C03; C04; D01; X26
17 7340205 Công nghệ tài chính (mở mới) A01; C00; C03; C04; D01; X26
18 7340301 Kế toán A01; C00; C03; C04; D01; X26
19 7340412 Quản trị sự kiện A01; C00; C03; C04; D01; X26
20 7380101 Luật A01; D01; D15; X01; X17; X75
21 7380107 Luật kinh tế A01; D01; D15; X01; X17; X75
22 7420201 Công nghệ sinh học (mở mới) A00; A02; B00; D07; D08; X14
23 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07; X06; X10; X26
24 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C02; D01; X06; X26
25 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử (mở mới) A00; A01; C02; D01; X06; X26
26 7520212 Kỹ thuật y sinh (mở mới) A00; B00; D07; D08; X10; X14
27 7580101 Kiến trúc A00; A01; V00; V01; X06; X10
28 7720101 Y khoa A00; A02; B00; D07; D08; X14
29 7720115 Y học cổ truyền A00; A02; B00; D07; D08; X14
30 7720201 Dược học A00; B00; D07; D08; X10; X14
31 7720301 Điều dưỡng A00; B00; D07; D08; X10; X14
32 7720302 Hộ sinh A00; B00; D07; D08; X10 (Toán, Hóa, Tin); X14 (Toán, Sinh, Tin)
33 7720401 Dinh dưỡng A00; B00; D07; D08; X10; X14
34 7720501 Răng – Hàm – Mặt A00; A02; B00; D07; D08; X14
35 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D07; D08; X10; X14
36 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học (mở mới) A00; B00; D07; D08; X10; X14
37 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng A00; B00; D07; D08; X10; X14
38 7720701 Y tế công cộng A00; B00; D07; D08; X10; X14
39 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; D14; D15; X71; X75
40 7810201 Quản trị khách sạn C00; D01; D14; D15; X71; X75

3Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

3.1 Quy chế

Xét điểm thi V-SAT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140114 Quản lý Giáo dục A00; A01; C00; D01; D14; D15
2 7210403 Thiết kế đồ họa A00; A01; C03; H01; X06; X26
3 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; C01; C04; D01; D15; X01
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C01; C04; D01; D04; X01
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật C00; C01; C04; D01; D06; X01
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; C01; C04; D01; DD2; X01
7 7310206 Quan hệ quốc tế C00; D01; D14; D15; X71; X75
8 7310401 Tâm lý học C00; D01; D14; D15; X71; X75
9 7310630 Việt Nam học C00; D01; D14; D15; X71; X75
10 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; D01; D14; D15; X71; X75
11 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; D14; D15; X71; X75
12 7340101 Quản trị kinh doanh A01; C00; C03; C04; D01; X26
13 7340114 Digital Marketing A01; C00; C03; C04; D01; X26
14 7340120 Kinh doanh quốc tế (mở mới) A01; C00; C03; C04; D01; X26
15 7340122 Thương mại điện tử A01; C00; C03; C04; D01; X26
16 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; C00; C03; C04; D01; X26
17 7340205 Công nghệ tài chính (mở mới) A01; C00; C03; C04; D01; X26
18 7340301 Kế toán A01; C00; C03; C04; D01; X26
19 7340412 Quản trị sự kiện A01; C00; C03; C04; D01; X26
20 7380101 Luật A01; D01; D15; X01; X17; X75
21 7380107 Luật kinh tế A01; D01; D15; X01; X17; X75
22 7420201 Công nghệ sinh học (mở mới) A00; A02; B00; D07; D08; X14
23 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07; X06; X10; X26
24 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C02; D01; X06; X26
25 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử (mở mới) A00; A01; C02; D01; X06; X26
26 7520212 Kỹ thuật y sinh (mở mới) A00; B00; D07; D08; X10; X14
27 7580101 Kiến trúc A00; A01; V00; V01; X06; X10
28 7720101 Y khoa A00; A02; B00; D07; D08; X14
29 7720115 Y học cổ truyền A00; A02; B00; D07; D08; X14
30 7720201 Dược học A00; B00; D07; D08; X10; X14
31 7720301 Điều dưỡng A00; B00; D07; D08; X10; X14
32 7720302 Hộ sinh A00; B00; D07; D08; X10 (Toán, Hóa, Tin); X14 (Toán, Sinh, Tin)
33 7720401 Dinh dưỡng A00; B00; D07; D08; X10; X14
34 7720501 Răng – Hàm – Mặt A00; A02; B00; D07; D08; X14
35 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D07; D08; X10; X14
36 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học (mở mới) A00; B00; D07; D08; X10; X14
37 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng A00; B00; D07; D08; X10; X14
38 7720701 Y tế công cộng A00; B00; D07; D08; X10; X14
39 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; D14; D15; X71; X75
40 7810201 Quản trị khách sạn C00; D01; D14; D15; X71; X75

4Điểm ĐGNL HCM

4.1 Quy chế

Xét kết quả thi ĐGNL Đại học Quốc gia

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140114 Quản lý Giáo dục A00; A01; C00; D01; D14; D15
2 7210403 Thiết kế đồ họa A00; A01; C03; H01; X06; X26
3 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; C01; C04; D01; D15; X01
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C01; C04; D01; D04; X01
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật C00; C01; C04; D01; D06; X01
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; C01; C04; D01; DD2; X01
7 7310206 Quan hệ quốc tế C00; D01; D14; D15; X71; X75
8 7310401 Tâm lý học C00; D01; D14; D15; X71; X75
9 7310630 Việt Nam học C00; D01; D14; D15; X71; X75
10 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; D01; D14; D15; X71; X75
11 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; D14; D15; X71; X75
12 7340101 Quản trị kinh doanh A01; C00; C03; C04; D01; X26
13 7340114 Digital Marketing A01; C00; C03; C04; D01; X26
14 7340120 Kinh doanh quốc tế (mở mới) A01; C00; C03; C04; D01; X26
15 7340122 Thương mại điện tử A01; C00; C03; C04; D01; X26
16 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; C00; C03; C04; D01; X26
17 7340205 Công nghệ tài chính (mở mới) A01; C00; C03; C04; D01; X26
18 7340301 Kế toán A01; C00; C03; C04; D01; X26
19 7340412 Quản trị sự kiện A01; C00; C03; C04; D01; X26
20 7380101 Luật A01; D01; D15; X01; X17; X75
21 7380107 Luật kinh tế A01; D01; D15; X01; X17; X75
22 7420201 Công nghệ sinh học (mở mới) A00; A02; B00; D07; D08; X14
23 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07; X06; X10; X26
24 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C02; D01; X06; X26
25 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử (mở mới) A00; A01; C02; D01; X06; X26
26 7520212 Kỹ thuật y sinh (mở mới) A00; B00; D07; D08; X10; X14
27 7580101 Kiến trúc A00; A01; V00; V01; X06; X10
28 7720101 Y khoa A00; A02; B00; D07; D08; X14
29 7720115 Y học cổ truyền A00; A02; B00; D07; D08; X14
30 7720201 Dược học A00; B00; D07; D08; X10; X14
31 7720301 Điều dưỡng A00; B00; D07; D08; X10; X14
32 7720302 Hộ sinh A00; B00; D07; D08; X10 (Toán, Hóa, Tin); X14 (Toán, Sinh, Tin)
33 7720401 Dinh dưỡng A00; B00; D07; D08; X10; X14
34 7720501 Răng – Hàm – Mặt A00; A02; B00; D07; D08; X14
35 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D07; D08; X10; X14
36 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học (mở mới) A00; B00; D07; D08; X10; X14
37 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng A00; B00; D07; D08; X10; X14
38 7720701 Y tế công cộng A00; B00; D07; D08; X10; X14
39 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; D14; D15; X71; X75
40 7810201 Quản trị khách sạn C00; D01; D14; D15; X71; X75

5ƯTXT, XT thẳng

5.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7140114 Quản lý Giáo dục 120 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT A00; A01; C00; D01; D14; D15
2 7210403 Thiết kế đồ họa 120 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT A00; A01; C03; H01; X06; X26
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 120 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT C00; C01; C04; D01; D15; X01
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 120 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT C00; C01; C04; D01; D04; X01
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật 120 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT C00; C01; C04; D01; D06; X01
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 120 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT C00; C01; C04; D01; DD2; X01
7 7310206 Quan hệ quốc tế 120 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT C00; D01; D14; D15; X71; X75
8 7310401 Tâm lý học 120 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT C00; D01; D14; D15; X71; X75
9 7310630 Việt Nam học 120 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT C00; D01; D14; D15; X71; X75
10 7320104 Truyền thông đa phương tiện 120 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT C00; D01; D14; D15; X71; X75
11 7320108 Quan hệ công chúng 120 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT C00; D01; D14; D15; X71; X75
12 7340101 Quản trị kinh doanh 120 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT A01; C00; C03; C04; D01; X26
13 7340114 Digital Marketing 120 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT A01; C00; C03; C04; D01; X26
14 7340120 Kinh doanh quốc tế (mở mới) 120 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT A01; C00; C03; C04; D01; X26
15 7340122 Thương mại điện tử 120 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT A01; C00; C03; C04; D01; X26
16 7340201 Tài chính – Ngân hàng 120 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT A01; C00; C03; C04; D01; X26
17 7340205 Công nghệ tài chính (mở mới) 120 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT A01; C00; C03; C04; D01; X26
18 7340301 Kế toán 120 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT A01; C00; C03; C04; D01; X26
19 7340412 Quản trị sự kiện 120 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT A01; C00; C03; C04; D01; X26
20 7380101 Luật 120 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT A01; D01; D15; X01; X17; X75
21 7380107 Luật kinh tế 120 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT A01; D01; D15; X01; X17; X75
22 7420201 Công nghệ sinh học (mở mới) 120 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT A00; A02; B00; D07; D08; X14
23 7480201 Công nghệ thông tin 120 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT A00; A01; D07; X06; X10; X26
24 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 120 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT A00; A01; C02; D01; X06; X26
25 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử (mở mới) 120 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT A00; A01; C02; D01; X06; X26
26 7520212 Kỹ thuật y sinh (mở mới) 150 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT A00; B00; D07; D08; X10; X14
27 7580101 Kiến trúc 150 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT A00; A01; V00; V01; X06; X10
28 7720101 Y khoa 180 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT A00; A02; B00; D07; D08; X14
29 7720115 Y học cổ truyền 180 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT A00; A02; B00; D07; D08; X14
30 7720201 Dược học 150 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT A00; B00; D07; D08; X10; X14
31 7720301 Điều dưỡng 120 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT A00; B00; D07; D08; X10; X14
32 7720302 Hộ sinh 120 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT A00; B00; D07; D08; X10 (Toán, Hóa, Tin); X14 (Toán, Sinh, Tin)
33 7720401 Dinh dưỡng 120 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT A00; B00; D07; D08; X10; X14
34 7720501 Răng – Hàm – Mặt 180 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT A00; A02; B00; D07; D08; X14
35 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 120 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT A00; B00; D07; D08; X10; X14
36 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học (mở mới) 120 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT A00; B00; D07; D08; X10; X14
37 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 120 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT A00; B00; D07; D08; X10; X14
38 7720701 Y tế công cộng 120 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT A00; B00; D07; D08; X10; X14
39 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 120 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT C00; D01; D14; D15; X71; X75
40 7810201 Quản trị khách sạn 120 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT C00; D01; D14; D15; X71; X75

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng

  • Tên trường: Đại học Quốc tế Hồng Bàng
  • Tên viết tắt: HIU
  • Tên tiếng Anh: Hong Bang University International
  • Mã trường: HIU
  • Địa chỉ: Số 215 Điện Biên Phủ, P.15, Q. Bình Thạnh, Tp. HCM
  • Website: http://hiu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/hiu.vn/

Được thành lập từ năm 1997, trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng không chỉ đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho xã hội, phục vụ quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước; mà còn đào tạo một thế hệ trẻ toàn diện về mặt nhân cách và sức khỏe để đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của thời kỳ hội nhập.

Sau 27 năm hình thành và phát triển, Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng đạt được nhiều thành tựu đáng tự hào. Đến nay, Trường có 10 khoa với 35 ngành đào tạo tiếng việt, tiếng anh và liên kết quốc tế.

Chương trình đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, đa bậc học (từ Đại học đến Sau Đại học) với 40 chương trình đào tạo bao gồm chương trình tiếng Việt, tiếng Anh ở hầu hết các lĩnh vực trọng yếu của xã hội: Khoa học Sức khỏe, Kinh tế – Quản trị, Ngôn ngữ và văn hóa Quốc tế, Khoa học Xã hội, Công nghệ – Kỹ thuật, Khoa học giáo dục. 

Đội ngũ giảng viên là những chuyên gia hàng đầu, có uy tín trong nước và quốc tế trong đó có các Giáo sư, Phó Giáo sư, Tiến sĩ nhiều năm tu nghiệp tại nước ngoài. Môi trường học tập đa văn hoá, đa quốc gia với cộng đồng sinh viên quốc tế học tập tại HIU cùng 40 câu lạc bộ đem đến những trải nghiệm giá trị cho sinh viên nhà trường.

// ===== HOMEPAGE =====