Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 2026
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU) năm 2026
05 phương thức tuyển sinh đại học của HIU
Các phương thức tuyển sinh tại Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng (Mã trường: HIU) được xây dựng phù hợp với nhiều nhóm đối tượng thí sinh, bảo đảm tính linh hoạt, minh bạch và công bằng trong xét tuyển. Dựa trên năng lực học tập và thế mạnh cá nhân, thí sinh có thể lựa chọn một hoặc nhiều phương thức xét tuyển nhằm gia tăng cơ hội trúng tuyển vào 45 ngành học với 50 chương trình đại học chính quy của Nhà trường.
Theo quy định của Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT), trong trường hợp thí sinh đăng ký nhiều phương thức, hệ thống sẽ tự động sử dụng kết quả cao nhất để xét tuyển.
Các phương thức tuyển sinh 2026 (dự kiến) của HIU gồm:
Phương thức 1: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Học bạ trung bình 3 năm
- Học bạ trung bình 3 môn cả năm lớp 12
- Xét điểm GPA
Phương thức 2: Xét kết hợp
Điểm xét tuyển = điểm thi x hệ số a + điểm trung bình các năm học x hệ số b + điểm cộng (nếu có) + điểm ưu tiên (nếu có)
- Xét kết hợp 1 điểm học bạ + 2 điểm thi THPT
- Xét kết hợp 2 điểm học bạ + 1 điểm thi THPT
- Xét kết hợp điểm đánh giá năng lực (ĐHQG TP.HCM) năm 2026
- Xét kết hợp điểm V-Sat
Phương thức 3: Xét kết quả thi Tốt nghiệp THPT 2026
Phương thức 4: Xét tuyển thí sinh Tốt nghiệp THPT nước ngoài (SAT, IB, A-level)
Phương thức 5: Xét tuyển thẳng
Bên cạnh các chương trình đại học chính quy giảng dạy bằng tiếng Việt, thí sinh có thể đăng ký xét tuyển 06 Chương trình tiếng Anh bao gồm Y khoa, Răng Hàm Mặt, Dược học, Điều dưỡng, Digital Marketing, Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng. Với các chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh, các bạn sẽ được tiếp cận môi trường đào tạo theo chuẩn quốc tế, tăng cường năng lực ngoại ngữ, đồng thời mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong bối cảnh hội nhập và thị trường lao động toàn cầu.
Xem thêm: Học bổng Tuyển sinh Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2026
Mã trường, Mã ngành xét tuyển 2026
Bên cạnh các ngành đào tạo đang triển khai, năm học 2026-2027 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng mở mới một số mã ngành đào tạo, đồng thời bổ sung các tổ hợp môn xét tuyển cho các ngành mới nhằm đáp ứng nhu cầu học tập của thí sinh và yêu cầu phát triển nguồn nhân lực. Các ngành đào tạo mới gồm: Y học Dự phòng, Kỹ thuật Phục hình răng, Công nghệ Thẩm mỹ, Tâm lý học Giáo dục.
Mã trường: HIU
Mã trường, mã ngành của HIU trong năm 2026
|
TT |
Ngành tuyển sinh |
Mã ngành |
|
Khối Sức Khỏe |
||
|
1 |
Y khoa |
7720101 |
|
2 |
Y khoa (Chương trình tiếng Anh) |
7720101 |
|
3 |
Y học dự phòng (mới) |
7720110 |
|
4 |
Y học cổ truyền |
7720115 |
|
5 |
Răng – Hàm – Mặt |
7720501 |
|
6 |
Răng – Hàm – Mặt (Chương trình tiếng Anh) |
7720501 |
|
7 |
Dược học |
7720201 |
|
8 |
Dược học (Chương trình tiếng Anh) |
7720201 |
|
9 |
Y tế công cộng |
7720701 |
|
10 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
7720602 |
|
11 |
Điều dưỡng |
7720301 |
|
12 |
Điều dưỡng (Chương trình tiếng Anh) |
7720301 |
|
13 |
Hộ sinh |
7720302 |
|
14 |
Dinh dưỡng |
7720401 |
|
15 |
Kỹ thuật Phục hình răng (mới) |
7720502 |
|
16 |
Công nghệ Thẩm mỹ (mới) |
7420207 |
|
17 |
Kỹ thuật Phục hồi chức năng |
7720603 |
|
18 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
7720601 |
|
Khối Kinh Tế – Quản Trị |
||
|
19 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
|
20 |
Digital Marketing |
7340114 |
|
21 |
Digital Marketing (Chương trình tiếng Anh) |
7340114 |
|
22 |
Kế toán |
7340301 |
|
23 |
Tài chính ngân hàng |
7340201 |
|
24 |
Quản trị sự kiện |
7340412 |
|
25 |
Quản trị khách sạn |
7810201 |
|
26 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
|
27 |
Thương mại điện tử |
7340122 |
|
28 |
Công nghệ tài chính |
7340205 |
|
29 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
|
Khối Ngôn ngữ Và Văn hoá Quốc tế |
||
|
30 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
|
31 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
|
32 |
Ngôn ngữ Nhật |
7220209 |
|
33 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7220210 |
|
Khối Khoa Học Xã Hội |
||
|
34 |
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
|
35 |
Quan hệ công chúng |
7320108 |
|
36 |
Quan hệ quốc tế |
7310206 |
|
37 |
Tâm lý học |
7310401 |
|
38 |
Tâm lý học giáo dục (mới) |
7310403 |
|
39 |
Việt Nam học |
7310630 |
|
40 |
Luật kinh tế |
7380107 |
|
41 |
Luật |
7380101 |
|
42 |
Quản lý giáo dục |
7140114 |
|
Khối Công nghệ – Kỹ thuật |
||
|
43 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
|
44 |
Kiến trúc |
7580101 |
|
45 |
Thiết kế đồ họa |
7210403 |
|
46 |
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
|
47 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiếng Anh) |
7510605 |
|
48 |
Kỹ thuật y sinh |
7520212 |
|
49 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
7520114 |
|
50 |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT – 2025
1.1 Quy chế
Xét điểm thi THPT năm 2025
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý Giáo dục | A00; A01; C00; D01; D14; D15 | |
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; A01; C03; H01; X06; X26 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | C00; C01; C04; D01; D15; X01 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C01; C04; D01; D04; X01 | |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | C00; C01; C04; D01; D06; X01 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; C01; C04; D01; DD2; X01 | |
| 7 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | C00; D01; D14; D15; X71; X75 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | C00; D01; D14; D15; X71; X75 | |
| 9 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D01; D14; D15; X71; X75 | |
| 10 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; D01; D14; D15; X71; X75 | |
| 11 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; D01; D14; D15; X71; X75 | |
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; C00; C03; C04; D01; X26 | |
| 13 | 7340114 | Digital Marketing | A01; C00; C03; C04; D01; X26 | |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (mở mới) | A01; C00; C03; C04; D01; X26 | |
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | A01; C00; C03; C04; D01; X26 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A01; C00; C03; C04; D01; X26 | |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính (mở mới) | A01; C00; C03; C04; D01; X26 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | A01; C00; C03; C04; D01; X26 | |
| 19 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A01; C00; C03; C04; D01; X26 | |
| 20 | 7380101 | Luật | A01; D01; D15; X01; X17; X75 | |
| 21 | 7380107 | Luật kinh tế | A01; D01; D15; X01; X17; X75 | |
| 22 | 7420201 | Công nghệ sinh học (mở mới) | A00; A02; B00; D07; D08; X14 | |
| 23 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07; X06; X10; X26 | |
| 24 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C02; D01; X06; X26 | |
| 25 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử (mở mới) | A00; A01; C02; D01; X06; X26 | |
| 26 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh (mở mới) | A00; B00; D07; D08; X10; X14 | |
| 27 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A01; V00; V01; X06; X10 | |
| 28 | 7720101 | Y khoa | A00; A02; B00; D07; D08; X14 | |
| 29 | 7720115 | Y học cổ truyền | A00; A02; B00; D07; D08; X14 | |
| 30 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D07; D08; X10; X14 | |
| 31 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; D07; D08; X10; X14 | |
| 32 | 7720302 | Hộ sinh | A00; B00; D07; D08; X10 (Toán, Hóa, Tin); X14 (Toán, Sinh, Tin) | |
| 33 | 7720401 | Dinh dưỡng | A00; B00; D07; D08; X10; X14 | |
| 34 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt | A00; A02; B00; D07; D08; X14 | |
| 35 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; D07; D08; X10; X14 | |
| 36 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học (mở mới) | A00; B00; D07; D08; X10; X14 | |
| 37 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | A00; B00; D07; D08; X10; X14 | |
| 38 | 7720701 | Y tế công cộng | A00; B00; D07; D08; X10; X14 | |
| 39 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; D14; D15; X71; X75 | |
| 40 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C00; D01; D14; D15; X71; X75 |
2Điểm học bạ – 2025
2.1 Quy chế
Xét học bạ THPT
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý Giáo dục | A00; A01; C00; D01; D14; D15 | |
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; A01; C03; H01; X06; X26 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | C00; C01; C04; D01; D15; X01 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C01; C04; D01; D04; X01 | |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | C00; C01; C04; D01; D06; X01 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; C01; C04; D01; DD2; X01 | |
| 7 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | C00; D01; D14; D15; X71; X75 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | C00; D01; D14; D15; X71; X75 | |
| 9 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D01; D14; D15; X71; X75 | |
| 10 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; D01; D14; D15; X71; X75 | |
| 11 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; D01; D14; D15; X71; X75 | |
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; C00; C03; C04; D01; X26 | |
| 13 | 7340114 | Digital Marketing | A01; C00; C03; C04; D01; X26 | |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (mở mới) | A01; C00; C03; C04; D01; X26 | |
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | A01; C00; C03; C04; D01; X26 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A01; C00; C03; C04; D01; X26 | |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính (mở mới) | A01; C00; C03; C04; D01; X26 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | A01; C00; C03; C04; D01; X26 | |
| 19 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A01; C00; C03; C04; D01; X26 | |
| 20 | 7380101 | Luật | A01; D01; D15; X01; X17; X75 | |
| 21 | 7380107 | Luật kinh tế | A01; D01; D15; X01; X17; X75 | |
| 22 | 7420201 | Công nghệ sinh học (mở mới) | A00; A02; B00; D07; D08; X14 | |
| 23 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07; X06; X10; X26 | |
| 24 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C02; D01; X06; X26 | |
| 25 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử (mở mới) | A00; A01; C02; D01; X06; X26 | |
| 26 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh (mở mới) | A00; B00; D07; D08; X10; X14 | |
| 27 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A01; V00; V01; X06; X10 | |
| 28 | 7720101 | Y khoa | A00; A02; B00; D07; D08; X14 | |
| 29 | 7720115 | Y học cổ truyền | A00; A02; B00; D07; D08; X14 | |
| 30 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D07; D08; X10; X14 | |
| 31 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; D07; D08; X10; X14 | |
| 32 | 7720302 | Hộ sinh | A00; B00; D07; D08; X10 (Toán, Hóa, Tin); X14 (Toán, Sinh, Tin) | |
| 33 | 7720401 | Dinh dưỡng | A00; B00; D07; D08; X10; X14 | |
| 34 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt | A00; A02; B00; D07; D08; X14 | |
| 35 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; D07; D08; X10; X14 | |
| 36 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học (mở mới) | A00; B00; D07; D08; X10; X14 | |
| 37 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | A00; B00; D07; D08; X10; X14 | |
| 38 | 7720701 | Y tế công cộng | A00; B00; D07; D08; X10; X14 | |
| 39 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; D14; D15; X71; X75 | |
| 40 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C00; D01; D14; D15; X71; X75 |
3Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT – 2025
3.1 Quy chế
Xét điểm thi V-SAT
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý Giáo dục | A00; A01; C00; D01; D14; D15 | |
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; A01; C03; H01; X06; X26 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | C00; C01; C04; D01; D15; X01 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C01; C04; D01; D04; X01 | |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | C00; C01; C04; D01; D06; X01 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; C01; C04; D01; DD2; X01 | |
| 7 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | C00; D01; D14; D15; X71; X75 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | C00; D01; D14; D15; X71; X75 | |
| 9 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D01; D14; D15; X71; X75 | |
| 10 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; D01; D14; D15; X71; X75 | |
| 11 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; D01; D14; D15; X71; X75 | |
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; C00; C03; C04; D01; X26 | |
| 13 | 7340114 | Digital Marketing | A01; C00; C03; C04; D01; X26 | |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (mở mới) | A01; C00; C03; C04; D01; X26 | |
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | A01; C00; C03; C04; D01; X26 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A01; C00; C03; C04; D01; X26 | |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính (mở mới) | A01; C00; C03; C04; D01; X26 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | A01; C00; C03; C04; D01; X26 | |
| 19 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A01; C00; C03; C04; D01; X26 | |
| 20 | 7380101 | Luật | A01; D01; D15; X01; X17; X75 | |
| 21 | 7380107 | Luật kinh tế | A01; D01; D15; X01; X17; X75 | |
| 22 | 7420201 | Công nghệ sinh học (mở mới) | A00; A02; B00; D07; D08; X14 | |
| 23 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07; X06; X10; X26 | |
| 24 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C02; D01; X06; X26 | |
| 25 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử (mở mới) | A00; A01; C02; D01; X06; X26 | |
| 26 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh (mở mới) | A00; B00; D07; D08; X10; X14 | |
| 27 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A01; V00; V01; X06; X10 | |
| 28 | 7720101 | Y khoa | A00; A02; B00; D07; D08; X14 | |
| 29 | 7720115 | Y học cổ truyền | A00; A02; B00; D07; D08; X14 | |
| 30 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D07; D08; X10; X14 | |
| 31 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; D07; D08; X10; X14 | |
| 32 | 7720302 | Hộ sinh | A00; B00; D07; D08; X10 (Toán, Hóa, Tin); X14 (Toán, Sinh, Tin) | |
| 33 | 7720401 | Dinh dưỡng | A00; B00; D07; D08; X10; X14 | |
| 34 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt | A00; A02; B00; D07; D08; X14 | |
| 35 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; D07; D08; X10; X14 | |
| 36 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học (mở mới) | A00; B00; D07; D08; X10; X14 | |
| 37 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | A00; B00; D07; D08; X10; X14 | |
| 38 | 7720701 | Y tế công cộng | A00; B00; D07; D08; X10; X14 | |
| 39 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; D14; D15; X71; X75 | |
| 40 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C00; D01; D14; D15; X71; X75 |
4Điểm ĐGNL HCM – 2025
4.1 Quy chế
Xét kết quả thi ĐGNL Đại học Quốc gia
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý Giáo dục | A00; A01; C00; D01; D14; D15 | |
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; A01; C03; H01; X06; X26 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | C00; C01; C04; D01; D15; X01 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C01; C04; D01; D04; X01 | |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | C00; C01; C04; D01; D06; X01 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; C01; C04; D01; DD2; X01 | |
| 7 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | C00; D01; D14; D15; X71; X75 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | C00; D01; D14; D15; X71; X75 | |
| 9 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D01; D14; D15; X71; X75 | |
| 10 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; D01; D14; D15; X71; X75 | |
| 11 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; D01; D14; D15; X71; X75 | |
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; C00; C03; C04; D01; X26 | |
| 13 | 7340114 | Digital Marketing | A01; C00; C03; C04; D01; X26 | |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (mở mới) | A01; C00; C03; C04; D01; X26 | |
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | A01; C00; C03; C04; D01; X26 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A01; C00; C03; C04; D01; X26 | |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính (mở mới) | A01; C00; C03; C04; D01; X26 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | A01; C00; C03; C04; D01; X26 | |
| 19 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A01; C00; C03; C04; D01; X26 | |
| 20 | 7380101 | Luật | A01; D01; D15; X01; X17; X75 | |
| 21 | 7380107 | Luật kinh tế | A01; D01; D15; X01; X17; X75 | |
| 22 | 7420201 | Công nghệ sinh học (mở mới) | A00; A02; B00; D07; D08; X14 | |
| 23 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07; X06; X10; X26 | |
| 24 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C02; D01; X06; X26 | |
| 25 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử (mở mới) | A00; A01; C02; D01; X06; X26 | |
| 26 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh (mở mới) | A00; B00; D07; D08; X10; X14 | |
| 27 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A01; V00; V01; X06; X10 | |
| 28 | 7720101 | Y khoa | A00; A02; B00; D07; D08; X14 | |
| 29 | 7720115 | Y học cổ truyền | A00; A02; B00; D07; D08; X14 | |
| 30 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D07; D08; X10; X14 | |
| 31 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; D07; D08; X10; X14 | |
| 32 | 7720302 | Hộ sinh | A00; B00; D07; D08; X10 (Toán, Hóa, Tin); X14 (Toán, Sinh, Tin) | |
| 33 | 7720401 | Dinh dưỡng | A00; B00; D07; D08; X10; X14 | |
| 34 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt | A00; A02; B00; D07; D08; X14 | |
| 35 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; D07; D08; X10; X14 | |
| 36 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học (mở mới) | A00; B00; D07; D08; X10; X14 | |
| 37 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | A00; B00; D07; D08; X10; X14 | |
| 38 | 7720701 | Y tế công cộng | A00; B00; D07; D08; X10; X14 | |
| 39 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; D14; D15; X71; X75 | |
| 40 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C00; D01; D14; D15; X71; X75 |
5ƯTXT, XT thẳng – 2025
5.1 Quy chế
Xét tuyển thẳng
Danh sách ngành đào tạo năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý Giáo dục | 120 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT | A00; A01; C00; D01; D14; D15 |
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 120 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT | A00; A01; C03; H01; X06; X26 |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 120 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT | C00; C01; C04; D01; D15; X01 |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 120 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT | C00; C01; C04; D01; D04; X01 |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 120 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT | C00; C01; C04; D01; D06; X01 |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 120 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT | C00; C01; C04; D01; DD2; X01 |
| 7 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 120 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT | C00; D01; D14; D15; X71; X75 |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | 120 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT | C00; D01; D14; D15; X71; X75 |
| 9 | 7310630 | Việt Nam học | 120 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT | C00; D01; D14; D15; X71; X75 |
| 10 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 120 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT | C00; D01; D14; D15; X71; X75 |
| 11 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 120 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT | C00; D01; D14; D15; X71; X75 |
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 120 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT | A01; C00; C03; C04; D01; X26 |
| 13 | 7340114 | Digital Marketing | 120 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT | A01; C00; C03; C04; D01; X26 |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (mở mới) | 120 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT | A01; C00; C03; C04; D01; X26 |
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | 120 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT | A01; C00; C03; C04; D01; X26 |
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 120 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT | A01; C00; C03; C04; D01; X26 |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính (mở mới) | 120 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT | A01; C00; C03; C04; D01; X26 |
| 18 | 7340301 | Kế toán | 120 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT | A01; C00; C03; C04; D01; X26 |
| 19 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 120 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT | A01; C00; C03; C04; D01; X26 |
| 20 | 7380101 | Luật | 120 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT | A01; D01; D15; X01; X17; X75 |
| 21 | 7380107 | Luật kinh tế | 120 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT | A01; D01; D15; X01; X17; X75 |
| 22 | 7420201 | Công nghệ sinh học (mở mới) | 120 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT | A00; A02; B00; D07; D08; X14 |
| 23 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 120 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT | A00; A01; D07; X06; X10; X26 |
| 24 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 120 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT | A00; A01; C02; D01; X06; X26 |
| 25 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử (mở mới) | 120 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT | A00; A01; C02; D01; X06; X26 |
| 26 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh (mở mới) | 150 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT | A00; B00; D07; D08; X10; X14 |
| 27 | 7580101 | Kiến trúc | 150 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT | A00; A01; V00; V01; X06; X10 |
| 28 | 7720101 | Y khoa | 180 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT | A00; A02; B00; D07; D08; X14 |
| 29 | 7720115 | Y học cổ truyền | 180 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT | A00; A02; B00; D07; D08; X14 |
| 30 | 7720201 | Dược học | 150 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT | A00; B00; D07; D08; X10; X14 |
| 31 | 7720301 | Điều dưỡng | 120 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT | A00; B00; D07; D08; X10; X14 |
| 32 | 7720302 | Hộ sinh | 120 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT | A00; B00; D07; D08; X10 (Toán, Hóa, Tin); X14 (Toán, Sinh, Tin) |
| 33 | 7720401 | Dinh dưỡng | 120 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT | A00; B00; D07; D08; X10; X14 |
| 34 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt | 180 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT | A00; A02; B00; D07; D08; X14 |
| 35 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 120 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT | A00; B00; D07; D08; X10; X14 |
| 36 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học (mở mới) | 120 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT | A00; B00; D07; D08; X10; X14 |
| 37 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 120 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT | A00; B00; D07; D08; X10; X14 |
| 38 | 7720701 | Y tế công cộng | 120 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT | A00; B00; D07; D08; X10; X14 |
| 39 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 120 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT | C00; D01; D14; D15; X71; X75 |
| 40 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 120 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT | C00; D01; D14; D15; X71; X75 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Đại học Quốc tế Hồng Bàng
- Tên viết tắt: HIU
- Tên tiếng Anh: Hong Bang University International
- Mã trường: HIU
- Địa chỉ: Số 215 Điện Biên Phủ, P.15, Q. Bình Thạnh, Tp. HCM
- Website: http://hiu.vn/
- Fanpage: https://www.facebook.com/hiu.vn/
Được thành lập từ năm 1997, trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng không chỉ đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho xã hội, phục vụ quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước; mà còn đào tạo một thế hệ trẻ toàn diện về mặt nhân cách và sức khỏe để đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của thời kỳ hội nhập.
Sau 27 năm hình thành và phát triển, Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng đạt được nhiều thành tựu đáng tự hào. Đến nay, Trường có 10 khoa với 35 ngành đào tạo tiếng việt, tiếng anh và liên kết quốc tế.
Chương trình đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, đa bậc học (từ Đại học đến Sau Đại học) với 40 chương trình đào tạo bao gồm chương trình tiếng Việt, tiếng Anh ở hầu hết các lĩnh vực trọng yếu của xã hội: Khoa học Sức khỏe, Kinh tế – Quản trị, Ngôn ngữ và văn hóa Quốc tế, Khoa học Xã hội, Công nghệ – Kỹ thuật, Khoa học giáo dục.
Đội ngũ giảng viên là những chuyên gia hàng đầu, có uy tín trong nước và quốc tế trong đó có các Giáo sư, Phó Giáo sư, Tiến sĩ nhiều năm tu nghiệp tại nước ngoài. Môi trường học tập đa văn hoá, đa quốc gia với cộng đồng sinh viên quốc tế học tập tại HIU cùng 40 câu lạc bộ đem đến những trải nghiệm giá trị cho sinh viên nhà trường.