Mục lục

Trường Đại Học Quy Nhơn

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Quy Nhơn 2025

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quy Nhơn (QNU) năm 2025

Trường đại học Quy Nhơn tuyển sinh năm 2025 với tổng 5.800 chỉ tiêu, trong đó trường dành 1.600 chỉ tiêu đào tạo các ngành đào tạo giáo viên (sư phạm) đăng ký theo năng lực.

Phương thức tuyển sinh ĐH Quy Nhơn 2025:

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025.

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ), điểm trung bình cả năm lớp 12 các môn thuộc tổ hợp xét tuyển (trừ các ngành sư phạm).

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của ĐHQG TP.HCM (trừ các ngành sư phạm).

Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi ĐGNL của Trường ĐHSP Hà Nội. 

Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh.

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140114 Quản lý Giáo dục A00; A01; C00; C03; C04; D01; X70; X74
2 7140201 Giáo dục mầm non M00
3 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; D01
4 7140205 Giáo dục chính trị C00; D01; D14; X01; X25; X70; X74
5 7140206 Giáo dục thể chất T00; T01; T02; T04; T06
6 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D07; X26
7 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D01; D07; X02
8 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; X05
9 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; C02; D07
10 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B08
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D15
12 7140218 Sư phạm Lịch sử C03; D09; D14; X17; X70
13 7140219 Sư phạm Địa lý C04; D10; D15; X21; X74
14 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; B00; B08
16 7140249 Sư phạm Lịch sử Địa lý C00; D14; D15; X70; X74
17 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15
18 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D15
19 7229030 Văn học D14; D15; X70; X74; X78(Gố
20 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07; X25
21 7310205 Quản lý nhà nước D01; D14; X01; X17; X25
22 7310403 Tâm lý học giáo dục C00; C03; C04; D01; X01; X17; X70; X74(Gố
23 7310608 Đông phương học C00; D14; D15; D63; D65; X70; X78; X90
24 7310630 Việt Nam học C00; C03; C04; D01; D15; X70
25 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; X01; X25; X26; X78
26 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; X01; X78
27 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07; X25; X26
28 7340301CLC Kế toán CLC A00; A01; D01; D07; X25; X26
29 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D07; X26; X78
30 7380101 Luật A01; C00; D01; D14; X01; X25; X70
31 7440112 Hóa học A00; A05; A06; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X09
32 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07; X26
33 7460112 Toán ứng dụng A00; A01; D01; D07; X26
34 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07; X26
35 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07; X26
36 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; X26
37 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
38 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A01; A05; B00; C02; C05; D01; D07; D12; X09
39 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D10; X01; X21; X25; X26
40 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
41 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
42 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
43 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
44 7520401 Vật lý kỹ thuật A00; A01; A02; A04; C01
45 7540101 Công nghệ thực phẩm A02; A06; B00; B08; C02; C08; D07; D12
46 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
47 7620109 Nông học A02; B01; B03; B08; C08; X13
48 7760101 Công tác xã hội C00; C03; C04; D01; D14; X01; X70; X78
49 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D04; D09; X01; X17; X21; X25; X78
50 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D04; D09; X01; X17; X21; X25; X78
51 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A02; A04; A06; B00; B02; C04; C13; D01; D10; D15; X21; X74
52 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; A02; A04; A06; B00; D07; D10; X05; X09; X21

2Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ), điểm trung bình cả năm lớp 12 các môn thuộc tổ hợp xét tuyển (trừ các ngành sư phạm).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140114 Quản lý Giáo dục A00; A01; C00; C03; C04; D01; X70; X74
2 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D15
4 7229030 Văn học D14; D15; X70; X74; X78(Gố
5 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07; X25
6 7310205 Quản lý nhà nước D01; D14; X01; X17; X25
7 7310403 Tâm lý học giáo dục C00; C03; C04; D01; X01; X17; X70; X74(Gố
8 7310608 Đông phương học C00; D14; D15; D63; D65; X70; X78; X90
9 7310630 Việt Nam học C00; C03; C04; D01; D15; X70
10 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; X01; X25; X26; X78
11 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; X01; X78
12 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07; X25; X26
13 7340301CLC Kế toán CLC A00; A01; D01; D07; X25; X26
14 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D07; X26; X78
15 7380101 Luật A01; C00; D01; D14; X01; X25; X70
16 7440112 Hóa học A00; A05; A06; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X09
17 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07; X26
18 7460112 Toán ứng dụng A00; A01; D01; D07; X26
19 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07; X26
20 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07; X26
21 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; X26
22 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
23 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A01; A05; B00; C02; C05; D01; D07; D12; X09
24 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D10; X01; X21; X25; X26
25 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
26 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
27 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
28 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
29 7520401 Vật lý kỹ thuật A00; A01; A02; A04; C01
30 7540101 Công nghệ thực phẩm A02; A06; B00; B08; C02; C08; D07; D12
31 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
32 7620109 Nông học A02; B01; B03; B08; C08; X13
33 7760101 Công tác xã hội C00; C03; C04; D01; D14; X01; X70; X78
34 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D04; D09; X01; X17; X21; X25; X78
35 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D04; D09; X01; X17; X21; X25; X78
36 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A02; A04; A06; B00; B02; C04; C13; D01; D10; D15; X21; X74
37 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; A02; A04; A06; B00; D07; D10; X05; X09; X21

3Điểm ĐGNL HCM

3.1 Đối tượng

Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của ĐHQG TP.HCM (trừ các ngành sư phạm)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140114 Quản lý Giáo dục
2 7220201 Ngôn ngữ Anh
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
4 7229030 Văn học
5 7310101 Kinh tế
6 7310205 Quản lý nhà nước
7 7310403 Tâm lý học giáo dục
8 7310608 Đông phương học
9 7310630 Việt Nam học
10 7340101 Quản trị kinh doanh
11 7340201 Tài chính – Ngân hàng
12 7340301 Kế toán
13 7340301CLC Kế toán CLC
14 7340302 Kiểm toán
15 7380101 Luật
16 7440112 Hóa học
17 7460108 Khoa học dữ liệu
18 7460112 Toán ứng dụng
19 7480103 Kỹ thuật phần mềm
20 7480107 Trí tuệ nhân tạo
21 7480201 Công nghệ thông tin
22 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
23 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học
24 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
25 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực
26 7520201 Kỹ thuật điện
27 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông
28 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
29 7520401 Vật lý kỹ thuật
30 7540101 Công nghệ thực phẩm
31 7580201 Kỹ thuật xây dựng
32 7620109 Nông học
33 7760101 Công tác xã hội
34 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
35 7810201 Quản trị khách sạn
36 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
37 7850103 Quản lý đất đai

4Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

4.1 Đối tượng

Xét tuyển theo kết quả kỳ thi ĐGNL của Trường ĐHSP Hà Nội.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140114 Quản lý Giáo dục
2 7140202 Giáo dục Tiểu học
3 7140205 Giáo dục chính trị
4 7140209 Sư phạm Toán học
5 7140210 Sư phạm Tin học
6 7140211 Sư phạm Vật lý
7 7140212 Sư phạm Hóa học
8 7140213 Sư phạm Sinh học
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn
10 7140218 Sư phạm Lịch sử
11 7140219 Sư phạm Địa lý
12 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
13 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên
14 7140249 Sư phạm Lịch sử Địa lý
15 7220201 Ngôn ngữ Anh
16 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
17 7229030 Văn học
18 7310101 Kinh tế
19 7310205 Quản lý nhà nước
20 7310403 Tâm lý học giáo dục
21 7310608 Đông phương học
22 7310630 Việt Nam học
23 7340101 Quản trị kinh doanh
24 7340201 Tài chính – Ngân hàng
25 7340301 Kế toán
26 7340301CLC Kế toán CLC
27 7340302 Kiểm toán
28 7380101 Luật
29 7440112 Hóa học
30 7460108 Khoa học dữ liệu
31 7460112 Toán ứng dụng
32 7480103 Kỹ thuật phần mềm
33 7480107 Trí tuệ nhân tạo
34 7480201 Công nghệ thông tin
35 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
36 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học
37 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
38 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực
39 7520201 Kỹ thuật điện
40 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông
41 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
42 7520401 Vật lý kỹ thuật
43 7540101 Công nghệ thực phẩm
44 7580201 Kỹ thuật xây dựng
45 7620109 Nông học
46 7760101 Công tác xã hội
47 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
48 7810201 Quản trị khách sạn
49 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
50 7850103 Quản lý đất đai

5ƯTXT, XT thẳng

5.1 Đối tượng

Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140114 Quản lý Giáo dục
2 7140201 Giáo dục mầm non
3 7140202 Giáo dục Tiểu học
4 7140205 Giáo dục chính trị
5 7140206 Giáo dục thể chất
6 7140209 Sư phạm Toán học
7 7140210 Sư phạm Tin học
8 7140211 Sư phạm Vật lý
9 7140212 Sư phạm Hóa học
10 7140213 Sư phạm Sinh học
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn
12 7140218 Sư phạm Lịch sử
13 7140219 Sư phạm Địa lý
14 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên
16 7140249 Sư phạm Lịch sử Địa lý
17 7220201 Ngôn ngữ Anh
18 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
19 7229030 Văn học
20 7310101 Kinh tế
21 7310205 Quản lý nhà nước
22 7310403 Tâm lý học giáo dục
23 7310608 Đông phương học
24 7310630 Việt Nam học
25 7340101 Quản trị kinh doanh
26 7340201 Tài chính – Ngân hàng
27 7340301 Kế toán
28 7340301CLC Kế toán CLC
29 7340302 Kiểm toán
30 7380101 Luật
31 7440112 Hóa học
32 7460108 Khoa học dữ liệu
33 7460112 Toán ứng dụng
34 7480103 Kỹ thuật phần mềm
35 7480107 Trí tuệ nhân tạo
36 7480201 Công nghệ thông tin
37 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
38 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học
39 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
40 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực
41 7520201 Kỹ thuật điện
42 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông
43 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
44 7520401 Vật lý kỹ thuật
45 7540101 Công nghệ thực phẩm
46 7580201 Kỹ thuật xây dựng
47 7620109 Nông học
48 7760101 Công tác xã hội
49 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
50 7810201 Quản trị khách sạn
51 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
52 7850103 Quản lý đất đai

6Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với năng khiếu

6.1 Đối tượng

Phương thức 5 (PT5 – mã 405): Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với điểm thi năng khiếu GDMN/GDTC của Trường Đại học Quy Nhơn

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục mầm non M00
2 7140206 Giáo dục thể chất T00; T01; T02; T04; T06

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7140114 Quản lý Giáo dục 0 ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C03; C04; D01; X70; X74
2 7140201 Giáo dục mầm non 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp M00
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 0 ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPT A00; C00; D01
4 7140205 Giáo dục chính trị 0 ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPT C00; D01; D14; X01; X25; X70; X74
5 7140206 Giáo dục thể chất 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp T00; T01; T02; T04; T06
6 7140209 Sư phạm Toán học 0 ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; D07; X26
7 7140210 Sư phạm Tin học 0 ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; D01; D07; X02
8 7140211 Sư phạm Vật lý 0 ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; A02; X05
9 7140212 Sư phạm Hóa học 0 ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPT A00; B00; C02; D07
10 7140213 Sư phạm Sinh học 0 ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPT A02; B00; B08
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn 0 ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPT C00; D01; D14; D15
12 7140218 Sư phạm Lịch sử 0 ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPT C03; D09; D14; X17; X70
13 7140219 Sư phạm Địa lý 0 ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPT C04; D10; D15; X21; X74
14 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 0 ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPT D01
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 0 ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; A02; B00; B08
16 7140249 Sư phạm Lịch sử Địa lý 0 ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPT C00; D14; D15; X70; X74
17 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D14; D15
18 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 0 ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D04; D15
19 7229030 Văn học 0 ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D14; D15; X70; X74; X78(Gố
20 7310101 Kinh tế 0 ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X25
21 7310205 Quản lý nhà nước 0 ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; D14; X01; X17; X25
22 7310403 Tâm lý học giáo dục 0 ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; D01; X01; X17; X70; X74(Gố
23 7310608 Đông phương học 0 ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; D14; D15; D63; D65; X70; X78; X90
24 7310630 Việt Nam học 0 ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; D01; D15; X70
25 7340101 Quản trị kinh doanh 0 ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X01; X25; X26; X78
26 7340201 Tài chính – Ngân hàng 0 ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; X01; X78
27 7340301 Kế toán 0 ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X25; X26
28 7340301CLC Kế toán CLC 0 ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X25; X26
29 7340302 Kiểm toán 0 ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X26; X78
30 7380101 Luật 0 ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; C00; D01; D14; X01; X25; X70
31 7440112 Hóa học 0 ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A05; A06; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X09
32 7460108 Khoa học dữ liệu 0 ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X26
33 7460112 Toán ứng dụng 0 ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X26
34 7480103 Kỹ thuật phần mềm 0 ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X26
35 7480107 Trí tuệ nhân tạo 0 ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X26
36 7480201 Công nghệ thông tin 0 ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X26
37 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 0 ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
38 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 0 ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A05; B00; C02; C05; D01; D07; D12; X09
39 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 0 ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D10; X01; X21; X25; X26
40 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 0 ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
41 7520201 Kỹ thuật điện 0 ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
42 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 0 ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
43 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 0 ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
44 7520401 Vật lý kỹ thuật 0 ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A04; C01
45 7540101 Công nghệ thực phẩm 0 ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A02; A06; B00; B08; C02; C08; D07; D12
46 7580201 Kỹ thuật xây dựng 0 ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
47 7620109 Nông học 0 ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A02; B01; B03; B08; C08; X13
48 7760101 Công tác xã hội 0 ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; D01; D14; X01; X70; X78
49 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 0 ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D04; D09; X01; X17; X21; X25; X78
50 7810201 Quản trị khách sạn 0 ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D04; D09; X01; X17; X21; X25; X78
51 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 0 ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A02; A04; A06; B00; B02; C04; C13; D01; D10; D15; X21; X74
52 7850103 Quản lý đất đai 0 ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A04; A06; B00; D07; D10; X05; X09; X21

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Quy Nhơn

  • Tên trường: Trường Đại Học Quy Nhơn
  • Mã trường: DQN
  • Tên tiếng Anh: Quy Nhon University
  • Tên viết tắt: QNU
  • Địa chỉ: 170, An Dương Vương, Tp. Quy Nhơn, Bình Định
  • Website: http://www.qnu.edu.vn

Trường Đại học Quy Nhơn là cơ sở giáo dục Đại học đa ngành, đa lĩnh vực có sứ mệnh đào tạo, phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao; bồi dưỡng nhân tài; nghiên cứu KH, truyền bá tri thức & chuyển giao công nghệ; phục vụ hiệu quả sự phát triển bền vững của đất nước, đặc biệt đối với khu vực Nam Trung Bộ – Tây Nguyên; góp phần thúc đẩy tiến bộ xã hội.

// ===== HOMEPAGE =====