Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Quy Nhơn 2025
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quy Nhơn (QNU) năm 2025
Trường đại học Quy Nhơn tuyển sinh năm 2025 với tổng 5.800 chỉ tiêu, trong đó trường dành 1.600 chỉ tiêu đào tạo các ngành đào tạo giáo viên (sư phạm) đăng ký theo năng lực.
Phương thức tuyển sinh ĐH Quy Nhơn 2025:
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025.
Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ), điểm trung bình cả năm lớp 12 các môn thuộc tổ hợp xét tuyển (trừ các ngành sư phạm).
Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của ĐHQG TP.HCM (trừ các ngành sư phạm).
Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi ĐGNL của Trường ĐHSP Hà Nội.
Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh.
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý Giáo dục | A00; A01; C00; C03; C04; D01; X70; X74 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục mầm non | M00 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C00; D01 | |
| 4 | 7140205 | Giáo dục chính trị | C00; D01; D14; X01; X25; X70; X74 | |
| 5 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T00; T01; T02; T04; T06 | |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; X26 | |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; D07; X02 | |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; X05 | |
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; C02; D07 | |
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A02; B00; B08 | |
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; D15 | |
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C03; D09; D14; X17; X70 | |
| 13 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C04; D10; D15; X21; X74 | |
| 14 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01 | |
| 15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00; B08 | |
| 16 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử Địa lý | C00; D14; D15; X70; X74 | |
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | |
| 18 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D15 | |
| 19 | 7229030 | Văn học | D14; D15; X70; X74; X78(Gố | |
| 20 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D07; X25 | |
| 21 | 7310205 | Quản lý nhà nước | D01; D14; X01; X17; X25 | |
| 22 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C00; C03; C04; D01; X01; X17; X70; X74(Gố | |
| 23 | 7310608 | Đông phương học | C00; D14; D15; D63; D65; X70; X78; X90 | |
| 24 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C03; C04; D01; D15; X70 | |
| 25 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07; X01; X25; X26; X78 | |
| 26 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; X01; X78 | |
| 27 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 28 | 7340301CLC | Kế toán CLC | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 29 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D07; X26; X78 | |
| 30 | 7380101 | Luật | A01; C00; D01; D14; X01; X25; X70 | |
| 31 | 7440112 | Hóa học | A00; A05; A06; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X09 | |
| 32 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07; X26 | |
| 33 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01; D01; D07; X26 | |
| 34 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07; X26 | |
| 35 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; X26 | |
| 36 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; X26 | |
| 37 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 38 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; A01; A05; B00; C02; C05; D01; D07; D12; X09 | |
| 39 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D10; X01; X21; X25; X26 | |
| 40 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 41 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 42 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 43 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 44 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | A00; A01; A02; A04; C01 | |
| 45 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A02; A06; B00; B08; C02; C08; D07; D12 | |
| 46 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 47 | 7620109 | Nông học | A02; B01; B03; B08; C08; X13 | |
| 48 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C03; C04; D01; D14; X01; X70; X78 | |
| 49 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D04; D09; X01; X17; X21; X25; X78 | |
| 50 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D04; D09; X01; X17; X21; X25; X78 | |
| 51 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A02; A04; A06; B00; B02; C04; C13; D01; D10; D15; X21; X74 | |
| 52 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; A02; A04; A06; B00; D07; D10; X05; X09; X21 |
2Điểm học bạ
2.1 Đối tượng
Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ), điểm trung bình cả năm lớp 12 các môn thuộc tổ hợp xét tuyển (trừ các ngành sư phạm).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý Giáo dục | A00; A01; C00; C03; C04; D01; X70; X74 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D15 | |
| 4 | 7229030 | Văn học | D14; D15; X70; X74; X78(Gố | |
| 5 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D07; X25 | |
| 6 | 7310205 | Quản lý nhà nước | D01; D14; X01; X17; X25 | |
| 7 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C00; C03; C04; D01; X01; X17; X70; X74(Gố | |
| 8 | 7310608 | Đông phương học | C00; D14; D15; D63; D65; X70; X78; X90 | |
| 9 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C03; C04; D01; D15; X70 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07; X01; X25; X26; X78 | |
| 11 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; X01; X78 | |
| 12 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 13 | 7340301CLC | Kế toán CLC | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 14 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D07; X26; X78 | |
| 15 | 7380101 | Luật | A01; C00; D01; D14; X01; X25; X70 | |
| 16 | 7440112 | Hóa học | A00; A05; A06; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X09 | |
| 17 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07; X26 | |
| 18 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01; D01; D07; X26 | |
| 19 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07; X26 | |
| 20 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; X26 | |
| 21 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; X26 | |
| 22 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 23 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; A01; A05; B00; C02; C05; D01; D07; D12; X09 | |
| 24 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D10; X01; X21; X25; X26 | |
| 25 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 26 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 27 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 28 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 29 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | A00; A01; A02; A04; C01 | |
| 30 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A02; A06; B00; B08; C02; C08; D07; D12 | |
| 31 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 32 | 7620109 | Nông học | A02; B01; B03; B08; C08; X13 | |
| 33 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C03; C04; D01; D14; X01; X70; X78 | |
| 34 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D04; D09; X01; X17; X21; X25; X78 | |
| 35 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D04; D09; X01; X17; X21; X25; X78 | |
| 36 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A02; A04; A06; B00; B02; C04; C13; D01; D10; D15; X21; X74 | |
| 37 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; A02; A04; A06; B00; D07; D10; X05; X09; X21 |
3Điểm ĐGNL HCM
3.1 Đối tượng
Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của ĐHQG TP.HCM (trừ các ngành sư phạm)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý Giáo dục | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 4 | 7229030 | Văn học | ||
| 5 | 7310101 | Kinh tế | ||
| 6 | 7310205 | Quản lý nhà nước | ||
| 7 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | ||
| 8 | 7310608 | Đông phương học | ||
| 9 | 7310630 | Việt Nam học | ||
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 11 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 12 | 7340301 | Kế toán | ||
| 13 | 7340301CLC | Kế toán CLC | ||
| 14 | 7340302 | Kiểm toán | ||
| 15 | 7380101 | Luật | ||
| 16 | 7440112 | Hóa học | ||
| 17 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 18 | 7460112 | Toán ứng dụng | ||
| 19 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 20 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 21 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 22 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 23 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | ||
| 24 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 25 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | ||
| 26 | 7520201 | Kỹ thuật điện | ||
| 27 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | ||
| 28 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | ||
| 29 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | ||
| 30 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 31 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 32 | 7620109 | Nông học | ||
| 33 | 7760101 | Công tác xã hội | ||
| 34 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 35 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 36 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | ||
| 37 | 7850103 | Quản lý đất đai |
4Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
4.1 Đối tượng
Xét tuyển theo kết quả kỳ thi ĐGNL của Trường ĐHSP Hà Nội.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý Giáo dục | ||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | ||
| 3 | 7140205 | Giáo dục chính trị | ||
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | ||
| 5 | 7140210 | Sư phạm Tin học | ||
| 6 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | ||
| 7 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | ||
| 8 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | ||
| 9 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | ||
| 10 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | ||
| 11 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | ||
| 12 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | ||
| 13 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | ||
| 14 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử Địa lý | ||
| 15 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 16 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 17 | 7229030 | Văn học | ||
| 18 | 7310101 | Kinh tế | ||
| 19 | 7310205 | Quản lý nhà nước | ||
| 20 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | ||
| 21 | 7310608 | Đông phương học | ||
| 22 | 7310630 | Việt Nam học | ||
| 23 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 24 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 25 | 7340301 | Kế toán | ||
| 26 | 7340301CLC | Kế toán CLC | ||
| 27 | 7340302 | Kiểm toán | ||
| 28 | 7380101 | Luật | ||
| 29 | 7440112 | Hóa học | ||
| 30 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 31 | 7460112 | Toán ứng dụng | ||
| 32 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 33 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 34 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 35 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 36 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | ||
| 37 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 38 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | ||
| 39 | 7520201 | Kỹ thuật điện | ||
| 40 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | ||
| 41 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | ||
| 42 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | ||
| 43 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 44 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 45 | 7620109 | Nông học | ||
| 46 | 7760101 | Công tác xã hội | ||
| 47 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 48 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 49 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | ||
| 50 | 7850103 | Quản lý đất đai |
5ƯTXT, XT thẳng
5.1 Đối tượng
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý Giáo dục | ||
| 2 | 7140201 | Giáo dục mầm non | ||
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | ||
| 4 | 7140205 | Giáo dục chính trị | ||
| 5 | 7140206 | Giáo dục thể chất | ||
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | ||
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | ||
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | ||
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | ||
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | ||
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | ||
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | ||
| 13 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | ||
| 14 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | ||
| 15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | ||
| 16 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử Địa lý | ||
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 18 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 19 | 7229030 | Văn học | ||
| 20 | 7310101 | Kinh tế | ||
| 21 | 7310205 | Quản lý nhà nước | ||
| 22 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | ||
| 23 | 7310608 | Đông phương học | ||
| 24 | 7310630 | Việt Nam học | ||
| 25 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 26 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 27 | 7340301 | Kế toán | ||
| 28 | 7340301CLC | Kế toán CLC | ||
| 29 | 7340302 | Kiểm toán | ||
| 30 | 7380101 | Luật | ||
| 31 | 7440112 | Hóa học | ||
| 32 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 33 | 7460112 | Toán ứng dụng | ||
| 34 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 35 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 36 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 37 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 38 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | ||
| 39 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 40 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | ||
| 41 | 7520201 | Kỹ thuật điện | ||
| 42 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | ||
| 43 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | ||
| 44 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | ||
| 45 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 46 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 47 | 7620109 | Nông học | ||
| 48 | 7760101 | Công tác xã hội | ||
| 49 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 50 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 51 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | ||
| 52 | 7850103 | Quản lý đất đai |
6Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với năng khiếu
6.1 Đối tượng
Phương thức 5 (PT5 – mã 405): Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với điểm thi năng khiếu GDMN/GDTC của Trường Đại học Quy Nhơn
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục mầm non | M00 | |
| 2 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T00; T01; T02; T04; T06 |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý Giáo dục | 0 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; X70; X74 | ||||
| 2 | 7140201 | Giáo dục mầm non | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTKết Hợp | M00 | ||||
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 0 | ĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; C00; D01 | ||||
| 4 | 7140205 | Giáo dục chính trị | 0 | ĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; D01; D14; X01; X25; X70; X74 | ||||
| 5 | 7140206 | Giáo dục thể chất | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTKết Hợp | T00; T01; T02; T04; T06 | ||||
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 0 | ĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; D07; X26 | ||||
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 0 | ĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X02 | ||||
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 0 | ĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; X05 | ||||
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 0 | ĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00; C02; D07 | ||||
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 0 | ĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A02; B00; B08 | ||||
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 0 | ĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; D01; D14; D15 | ||||
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 0 | ĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C03; D09; D14; X17; X70 | ||||
| 13 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 0 | ĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C04; D10; D15; X21; X74 | ||||
| 14 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 0 | ĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01 | ||||
| 15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 0 | ĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; B00; B08 | ||||
| 16 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử Địa lý | 0 | ĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; D14; D15; X70; X74 | ||||
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D14; D15 | ||||
| 18 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D04; D15 | ||||
| 19 | 7229030 | Văn học | 0 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D14; D15; X70; X74; X78(Gố | ||||
| 20 | 7310101 | Kinh tế | 0 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X25 | ||||
| 21 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 0 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D14; X01; X17; X25 | ||||
| 22 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 0 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D01; X01; X17; X70; X74(Gố | ||||
| 23 | 7310608 | Đông phương học | 0 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D14; D15; D63; D65; X70; X78; X90 | ||||
| 24 | 7310630 | Việt Nam học | 0 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D01; D15; X70 | ||||
| 25 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X01; X25; X26; X78 | ||||
| 26 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 0 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X01; X78 | ||||
| 27 | 7340301 | Kế toán | 0 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 28 | 7340301CLC | Kế toán CLC | 0 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 29 | 7340302 | Kiểm toán | 0 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X26; X78 | ||||
| 30 | 7380101 | Luật | 0 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; D14; X01; X25; X70 | ||||
| 31 | 7440112 | Hóa học | 0 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A05; A06; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X09 | ||||
| 32 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 0 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X26 | ||||
| 33 | 7460112 | Toán ứng dụng | 0 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X26 | ||||
| 34 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 0 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X26 | ||||
| 35 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 0 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X26 | ||||
| 36 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X26 | ||||
| 37 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 0 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| 38 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 0 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A05; B00; C02; C05; D01; D07; D12; X09 | ||||
| 39 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 0 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D10; X01; X21; X25; X26 | ||||
| 40 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 0 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| 41 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 0 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| 42 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 0 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| 43 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 0 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| 44 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | 0 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A04; C01 | ||||
| 45 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 0 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A02; A06; B00; B08; C02; C08; D07; D12 | ||||
| 46 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 0 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| 47 | 7620109 | Nông học | 0 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A02; B01; B03; B08; C08; X13 | ||||
| 48 | 7760101 | Công tác xã hội | 0 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D01; D14; X01; X70; X78 | ||||
| 49 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 0 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D04; D09; X01; X17; X21; X25; X78 | ||||
| 50 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 0 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D04; D09; X01; X17; X21; X25; X78 | ||||
| 51 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 0 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; A04; A06; B00; B02; C04; C13; D01; D10; D15; X21; X74 | ||||
| 52 | 7850103 | Quản lý đất đai | 0 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A04; A06; B00; D07; D10; X05; X09; X21 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại Học Quy Nhơn
- Mã trường: DQN
- Tên tiếng Anh: Quy Nhon University
- Tên viết tắt: QNU
- Địa chỉ: 170, An Dương Vương, Tp. Quy Nhơn, Bình Định
- Website: http://www.qnu.edu.vn
Trường Đại học Quy Nhơn là cơ sở giáo dục Đại học đa ngành, đa lĩnh vực có sứ mệnh đào tạo, phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao; bồi dưỡng nhân tài; nghiên cứu KH, truyền bá tri thức & chuyển giao công nghệ; phục vụ hiệu quả sự phát triển bền vững của đất nước, đặc biệt đối với khu vực Nam Trung Bộ – Tây Nguyên; góp phần thúc đẩy tiến bộ xã hội.