Mục lục

Trường Đại Học Sài Gòn

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sài Gòn 2025

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sài Gòn năm 2025

Trường Đại học Sài Gòn (SGU) dự kiến tuyển sinh 48 ngành, trong đó ba ngành mới là Lịch sử, Địa lý học và Thiết kế vi mạch.

Bốn phương thức tuyển sinh dự kiến, gồm:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT và theo đề án tuyển sinh của trường năm 2025.

Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM năm 2025 đối với các ngành không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên.

Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) năm 2025 đối với các ngành không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên.

Trong đó thí sinh được chọn điểm môn thi cao nhất trong các lần thi tại các trường được Bộ GD&ĐT cho phép tổ chức thi để nộp điểm xét tuyển; tổ hợp môn xét tuyển theo ngành.

Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025, tổ hợp môn xét tuyển các ngành.

Riêng nhóm ngành sư phạm, trường chỉ xét tuyển thẳng hoặc điểm thi tốt nghiệp. Tổng chỉ tiêu của trường là 5.220.

Trường Đại học Sài Gòn quy đổi chứng chỉ  IELTS, TOEFL, TOEIC, Linguaskill, Aptis và VSTEP ra điểm xét tuyển và cộng ưu tiên.

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2 Quy chế

1) Cách tính điểm xét tuyển

+ Tổ hợp gốc và độ lệch điểm giữa các tổ hợp: Không quy định.

+ Cách tính tổng điểm THXT:

Tổng điểm THXT = [(d₁ x W1 + d2 x W2 + d3 x W3)/W] x 3

Với:

– d1, d2, d3 lần lượt là điểm thi các môn 1, môn 2, môn 3 trong THXT.

– W1, W2, W3 lần lượt là hệ số của các môn 1, môn 2, môn 3 trong THXT.

– Tổng trọng số W = W₁+ W2 + W3

Đối với việc sử dụng các chứng chỉ Tiếng Anh trong xét tuyển. Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh được tính điểm trong xét tuyển như sau:

Đối với các phương thức xét điểm thi THPT:

Tổ hợp môn xét tuyển có môn Tiếng Anh: Nhà trường quy đổi điểm chứng chỉ Tiếng Anh thành điểm xét tuyển môn Tiếng Anh (điểm cao nhất giữa điểm quy đổi chứng chỉ và điểm thi môn Tiếng Anh). Tổ hợp không có môn Tiếng Anh: cộng điểm khuyến khích vào tổng điểm xét tuyển.

Chứng chỉ phải được cấp trong thời gian không quá 02 năm tính đến ngày 30/6/2025 và do các đơn vị được Bộ GD&ĐT cấp phép tổ chức thi.

Mức quy đổi như sau:

TT Tên Chứng chỉ Điểm quy đổi Ghi chú
    8.0 9.0 10  
1 IELTS 4.0 – 5.0 5.5 – 6.5 >=7.0  
2 TOEFL ITP 450-499 500-626 >=627  
3 TOEFL iBT 30 – 45 46 – 93 >=94  
4 TOEIC (4 kỹ năng)        
  – Nghe 275-399 400-489 >=490  
  – Đọc 275-384 385-454 >=455  
  – Nói 120-159 160-179 >=180  
  – Viết 120-149 150-179 >=180  
5 PTE Academic (Pearson) 43-58 59-75 >=76  
6 Linguaskill 140-159 160-179 >=180  
7 Aptis ESOL (General) B1 B2 C  
8 Aptis ESOL (Advanced) B1 B2 C1  
9 VSTEP (3 bậc) Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5  
  Điểm khuyến khích cộng thêm trong tổ hợp môn xét tuyển không có môn tiếng Anh 1.0 1.5 2.0  

 Đối với kì thi các môn năng khiếu

+ Thí sinh xét tuyển vào các ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Giáo dục mầm non phải đăng kí và dự thi Kì thi các môn năng khiếu tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2025 của Trường Đại học Sài Gòn.

+ Riêng xét tuyển vào ngành Sư phạm Mỹ thuật, Trường còn sử dụng kết quả thi môn Hình họa và môn Trang trí (hoặc Trang trí màu, Bố cục trang trí màu, Bố cục, Bố cục màu, Bố cục tranh màu, Vẽ màu) từ kết quả Kì thi các môn năng khiếu tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2025 của Trường Đại học Mỹ thuật TP. Hồ Chí Minh, Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh, Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp, Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương. Thí sinh được chọn kết quả thi cao nhất giữa các Trường để nộp xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
2 7140201 Giáo dục Mầm non M01; M02
3 7140202 Giáo dục Tiểu học B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
4 7140205 Giáo dục chính trị B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
5 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
6 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06; X07; X08
7 7140212 Sư phạm Hoá học A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12
8 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B01; B02; B03; B08; X13; X14; X15; X16
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
10 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73
11 7140219 Sư phạm Địa lý C00; C04; C09; C11; C13; D15; X74; X75; X76; X77
12 7140221 Sư phạm Âm nhạc N01
13 7140222 Sư phạm Mỹ thuật H00
14 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; D07; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16
16 7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lý C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; D14; D15; X70; X71; X72; X73; X74; X75; X76; X77
17 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81
18 7220201CLC Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81
19 7229010 Lịch sử C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73
20 7310401 Tâm lý học B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
21 7310501 Địa lý học C00; C04; C09; C11; C13; D15; X74; X75; X76; X77
22 7310601 Quốc tế học B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
23 7310630 Việt Nam học B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
24 7320201 Thông tin – Thư viện B03; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X58; X59; X60; X61; X62; X63; X64; X65; X66; X67; X68; X69; X70; X71; X72; X73; X74; X75; X76; X77; X78; X79; X80; X81; Y07; Y08
25 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
26 7340101CLC Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
27 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
28 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
29 7340301 Kế toán A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
30 7340301CLC Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
31 7340302 Kiểm toán A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
32 7340406 Quản trị văn phòng B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
33 7380101 Luật B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
34 7440301 Khoa học môi trường A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
35 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
36 7460112 Toán ứng dụng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
37 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
38 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
39 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
40 7480201CLC Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
41 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
42 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
43 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
44 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
45 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
46 7810101 Du lịch B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
47 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

2Điểm ĐGNL HCM

2.1 Quy chế

Đối với việc sử dụng các chứng chỉ Tiếng Anh trong xét tuyển
Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh được tính điểm trong xét tuyển như sau:

 Đối với phương thức 2 (Xét ĐGNL) cộng điểm khuyến khích vào tổng điểm xét tuyển.

Đối với các phương thức 3 và phương thức 4:

Tổ hợp môn xét tuyển có môn Tiếng Anh: Nhà trường quy đổi điểm chứng chỉ Tiếng Anh thành điểm xét tuyển môn Tiếng Anh (điểm cao nhất giữa điểm quy đổi chứng chỉ và điểm thi môn Tiếng Anh). Tổ hợp không có môn Tiếng Anh: cộng điểm khuyến khích vào tổng điểm xét tuyển.

Chứng chỉ phải được cấp trong thời gian không quá 02 năm tính đến ngày 30/6/2025 và do các đơn vị được Bộ GD&ĐT cấp phép tổ chức thi.

Mức quy đổi như sau:

 
TT Tên Chứng chỉ Điểm quy đổi Ghi chú
    8.0 9.0 10  
1 IELTS 4.0 – 5.0 5.5 – 6.5 >=7.0  
2 TOEFL ITP 450-499 500-626 >=627  
3 TOEFL iBT 30 – 45 46 – 93 >=94  
4 TOEIC (4 kỹ năng)        
  – Nghe 275-399 400-489 >=490  
  – Đọc 275-384 385-454 >=455  
  – Nói 120-159 160-179 >=180  
  – Viết 120-149 150-179 >=180  
5 PTE Academic (Pearson) 43-58 59-75 >=76  
6 Linguaskill 140-159 160-179 >=180  
7 Aptis ESOL (General) B1 B2 C  
8 Aptis ESOL (Advanced) B1 B2 C1  
9 VSTEP (3 bậc) Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5  
  Điểm khuyến khích cộng trong tổ hợp môn xét tuyển không có môn tiếng Anh 40 60 80  

 Đối với kì thi các môn năng khiếu

+ Thí sinh xét tuyển vào các ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Giáo dục mầm non phải đăng kí và dự thi Kì thi các môn năng khiếu tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2025 của Trường Đại học Sài Gòn.

+ Riêng xét tuyển vào ngành Sư phạm Mỹ thuật, Trường còn sử dụng kết quả thi môn Hình họa và môn Trang trí (hoặc Trang trí màu, Bố cục trang trí màu, Bố cục, Bố cục màu, Bố cục tranh màu, Vẽ màu) từ kết quả Kì thi các môn năng khiếu tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2025 của Trường Đại học Mỹ thuật TP. Hồ Chí Minh, Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh, Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp, Trường Đại học Sư phạm
Nghệ thuật Trung ương. Thí sinh được chọn kết quả thi cao nhất giữa các Trường để nộp xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục
2 7220201 Ngôn ngữ Anh
3 7220201CLC Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
4 7229010 Lịch sử
5 7310501 Địa lý học
6 7310601 Quốc tế học
7 7310630 Việt Nam học
8 7320201 Thông tin – Thư viện
9 7340101 Quản trị kinh doanh
10 7340101CLC Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
11 7340120 Kinh doanh quốc tế
12 7340201 Tài chính – Ngân hàng
13 7340301 Kế Toán
14 7340301CLC Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
15 7340302 Kiểm Toán
16 7340406 Quản trị văn phòng
17 7380101 Luật
18 7440301 Khoa học môi trường
19 7460108 Khoa học dữ liệu
20 7460112 Toán ứng dụng
21 7480103 Kỹ thuật phần mềm
22 7480107 Trí tuệ nhân tạo
23 7480201 Công nghệ thông tin
24 7480201CLC Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
25 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
26 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
27 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường
28 7520201 Kỹ thuật điện
29 7520202 Thiết kế vi mạch
30 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông
31 7810101 Du lịch
32 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

3Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

3.1 Quy chế

Đối với việc sử dụng các chứng chỉ Tiếng Anh trong xét tuyển
Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh được tính điểm trong xét tuyển như sau:

Tổ hợp môn xét tuyển có môn Tiếng Anh: Nhà trường quy đổi điểm chứng chỉ Tiếng Anh thành điểm xét tuyển môn Tiếng Anh (điểm cao nhất giữa điểm quy đổi chứng chỉ và điểm thi môn Tiếng Anh). Tổ hợp không có môn Tiếng Anh: cộng điểm khuyến khích vào tổng điểm xét tuyển.

Chứng chỉ phải được cấp trong thời gian không quá 02 năm tính đến ngày 30/6/2025 và do các đơn vị được Bộ GD&ĐT cấp phép tổ chức thi.

Mức quy đổi như sau:

 
TT Tên Chứng chỉ Điểm quy đổi Ghi chú
1 IELTS 4.0 – 5.0 5.5 – 6.5 >=7.0  
2 TOEFL ITP 450-499 500-626 >=627  
3 TOEFL iBT 30 – 45 46 – 93 >=94  
4 TOEIC (4 kỹ năng)        
  – Nghe 275-399 400-489 >=490  
  – Đọc 275-384 385-454 >=455  
  – Nói 120-159 160-179 >=180  
  – Viết 120-149 150-179 >=180  
5 PTE Academic (Pearson) 43-58 59-75 >=76  
6 Linguaskill 140-159 160-179 >=180  
7 Aptis ESOL (General) B1 B2 C  
8 Aptis ESOL (Advanced) B1 B2 C1  
9 VSTEP (3 bậc) Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5  
  Điểm khuyến khích cộng tổ hợp xét tuyển hkoong có môn Tiếng Anh như sau: 15 22.5 30  

 Đối với kì thi các môn năng khiếu

+ Thí sinh xét tuyển vào các ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Giáo dục mầm non phải đăng kí và dự thi Kì thi các môn năng khiếu tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2025 của Trường Đại học Sài Gòn.

+ Riêng xét tuyển vào ngành Sư phạm Mỹ thuật, Trường còn sử dụng kết quả thi môn Hình họa và môn Trang trí (hoặc Trang trí màu, Bố cục trang trí màu, Bố cục, Bố cục màu, Bố cục tranh màu, Vẽ màu) từ kết quả Kì thi các môn năng khiếu tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2025 của Trường Đại học Mỹ thuật TP. Hồ Chí Minh, Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh, Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp, Trường Đại học Sư phạm
Nghệ thuật Trung ương. Thí sinh được chọn kết quả thi cao nhất giữa các Trường để nộp xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
2 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81
3 7220201CLC Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81
4 7229010 Lịch sử C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73
5 7310401 Tâm lý học B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
6 7310501 Địa lý học C00; C04; C09; C11; C13; D15; X74; X75; X76; X77
7 7310601 Quốc tế học B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
8 7310630 Việt Nam học B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
9 7320201 Thông tin – Thư viện B03; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X58; X59; X60; X61; X62; X63; X64; X65; X66; X67; X68; X69; X70; X71; X72; X73; X74; X75; X76; X77; X78; X79; X80; X81; Y07; Y08
10 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
11 7340101CLC Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
12 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
13 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
14 7340301 Kế toán A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
15 7340301CLC Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
16 7340302 Kiểm toán A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
17 7340406 Quản trị văn phòng B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
18 7380101 Luật B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
19 7440301 Khoa học môi trường A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
20 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
21 7460112 Toán ứng dụng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
22 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
23 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
24 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
25 7480201CLC Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
26 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
27 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
28 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
29 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
30 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
31 7810101 Du lịch B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
32 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

4ƯTXT, XT thẳng

4.1 Đối tượng

Theo quy định của Bộ GD&ĐT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục
2 7140201 Giáo dục Mầm non
3 7140202 Giáo dục Tiểu học
4 7140205 Giáo dục chính trị
5 7140209 Sư phạm Toán
6 7140211 Sư phạm Vật lý
7 7140212 Sư phạm Hoá học
8 7140213 Sư phạm Sinh học
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn
10 7140218 Sư phạm Lịch sử
11 7140219 Sư phạm Địa lý
12 7140221 Sư phạm Âm nhạc
13 7140222 Sư phạm Mỹ thuật
14 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên
16 7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lý
17 7220201 Ngôn ngữ Anh
18 7220201CLC Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
19 7229010 Lịch sử
20 7310401 Tâm lý học
21 7310501 Địa lý học
22 7310601 Quốc tế học
23 7310630 Việt Nam học
24 7320201 Thông tin – Thư viện
25 7340101 Quản trị kinh doanh
26 7340101CLC Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
27 7340120 Kinh doanh quốc tế
28 7340201 Tài chính – Ngân hàng
29 7340301 Kế Toán
30 7340301CLC Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
31 7340302 Kiểm Toán
32 7340406 Quản trị văn phòng
33 7380101 Luật
34 7440301 Khoa học môi trường
35 7460108 Khoa học dữ liệu
36 7460112 Toán ứng dụng
37 7480103 Kỹ thuật phần mềm
38 7480107 Trí tuệ nhân tạo
39 7480201 Công nghệ thông tin
40 7480201CLC Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
41 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
42 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
43 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường
44 7520201 Kỹ thuật điện
45 7520202 Thiết kế vi mạch
46 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông
47 7810101 Du lịch
48 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7140114 Quản lý giáo dục 40 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SAT B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
2 7140201 Giáo dục Mầm non 200 Ưu Tiên
ĐT THPT M01; M02
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 200 Ưu Tiên
ĐT THPT B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
4 7140205 Giáo dục chính trị 100 Ưu Tiên
ĐT THPT B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
5 7140209 Sư phạm Toán 40 Ưu Tiên
ĐT THPT A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
6 7140211 Sư phạm Vật lý 60 Ưu Tiên
ĐT THPT A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06; X07; X08
7 7140212 Sư phạm Hoá học 50 Ưu Tiên
ĐT THPT A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12
8 7140213 Sư phạm Sinh học 10 Ưu Tiên
ĐT THPT A02; B00; B01; B02; B03; B08; X13; X14; X15; X16
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn 50 Ưu Tiên
ĐT THPT B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
10 7140218 Sư phạm Lịch sử 50 Ưu Tiên
ĐT THPT C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73
11 7140219 Sư phạm Địa lý 50 Ưu Tiên
ĐT THPT C00; C04; C09; C11; C13; D15; X74; X75; X76; X77
12 7140221 Sư phạm Âm nhạc 25 Ưu Tiên
ĐT THPT N01
13 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 70 Ưu Tiên
ĐT THPT H00
14 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 120 Ưu Tiên
ĐT THPT A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 60 Ưu Tiên
ĐT THPT A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; D07; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16
16 7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lý 0 Ưu Tiên
ĐT THPT C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; D14; D15; X70; X71; X72; X73; X74; X75; X76; X77
17 7220201 Ngôn ngữ Anh 260 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SAT A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81
18 7220201CLC Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 100 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SAT A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81
19 7229010 Lịch sử 30 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SAT C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73
20 7310401 Tâm lý học 100 Ưu Tiên
ĐT THPTV-SAT B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
21 7310501 Địa lý học 30 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SAT C00; C04; C09; C11; C13; D15; X74; X75; X76; X77
22 7310601 Quốc tế học 80 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SAT B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
23 7310630 Việt Nam học 100 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SAT B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
24 7320201 Thông tin – Thư viện 60 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTV-SAT B03; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X58; X59; X60; X61; X62; X63; X64; X65; X66; X67; X68; X69; X70; X71; X72; X73; X74; X75; X76; X77; X78; X79; X80; X81; Y07; Y08
25 7340101 Quản trị kinh doanh 360 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SAT A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
26 7340101CLC Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 100 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SAT A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
27 7340120 Kinh doanh quốc tế 200 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SAT A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
28 7340201 Tài chính – Ngân hàng 180 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SAT A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
29 7340301 Kế Toán 380 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SAT A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
30 7340301CLC Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 60 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SAT A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
31 7340302 Kiểm Toán 50 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SAT A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
32 7340406 Quản trị văn phòng 70 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SAT B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
33 7380101 Luật 210 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SAT B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
34 7440301 Khoa học môi trường 100 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SAT A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
35 7460108 Khoa học dữ liệu 90 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTV-SAT A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
36 7460112 Toán ứng dụng 90 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTV-SAT A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
37 7480103 Kỹ thuật phần mềm 110 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SAT A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
38 7480107 Trí tuệ nhân tạo 110 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SAT A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
39 7480201 Công nghệ thông tin 400 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SAT A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
40 7480201CLC Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 350 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SAT A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
41 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 45 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SAT A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
42 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 45 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SAT A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
43 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 30 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SAT A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
44 7520201 Kỹ thuật điện 30 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SAT A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
45 7520202 Thiết kế vi mạch 50 ĐGNL HCMƯu Tiên
46 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 30 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SAT A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
47 7810101 Du lịch 60 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SAT B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
48 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 60 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SAT A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Sài Gòn

  • Tên trường: Đại học Sài Gòn
  • Tên viết tắt: SGU
  • Tên Tiếng Anh: Saigon University
  • Mã trường: SGD
  • Địa chỉ: 273 An Dương Vương – Phường 3 – Quận 5 – TP.HCM
  • Website: https://www.sgu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/SaigonUni.SGU/

Trường Đại học Sài Gòn được thành lập theo Quyết định số 478/QĐ-TTg ngày 25/04/2007 của Thủ tướng Chính phủ. Trường là cơ sở giáo dục Đại học công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và chịu sự quản lý Nhà nước về giáo dục của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trường Đại học Sài Gòn đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực; đào tạo trình độ đại học và sau đại học. Hiện tại, Nhà trường đang đào tạo tiến sĩ, thạc sĩ, đại học hệ chính quy, liên thông từ trung cấp và cao đẳng lên đại học; bồi dưỡng và cấp chứng chỉ 07 chương trình cho giáo viên; bồi dưỡng, tổ chức thi đánh giá tiếng Anh theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Linguaskill của Hội đồng Khảo thí tiếng Anh Đại học Cambridge và chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin.

Nhằm mang lại cho sinh viên Việt Nam những chương trình học tiên tiến của các nước trên thế giới, Trường Đại học Sài Gòn đang hợp tác với một số trường đại học như: hợp tác với Trường Đại học Khoa học Ứng dụng IMC Krems (Cộng hòa Áo) thực hiện chương trình liên kết Cử nhân quốc tế Quản trị kinh doanh và Quản lý thương mại điện tử; hợp tác với Đại học Huddersfield (Vương Quốc Anh) thực hiện chương trình Cử nhân chuyển tiếp 3+1 dành cho sinh viên các khoa Công nghệ Thông tin, Ngoại ngữ, Quản trị Kinh doanh và Tài chính – Kế toán, và chương trình chuyển tiếp Thạc sĩ 3+1+1 và 4+1 các ngành: Phương pháp giảng dạy tiếng Anh (TESOL), Quản trị kinh doanh, Marketing, Logistics, Tài chính – Kế Toán, Công nghệ thông tin.

// ===== HOMEPAGE =====