Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sài Gòn 2025
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sài Gòn năm 2025
Trường Đại học Sài Gòn (SGU) dự kiến tuyển sinh 48 ngành, trong đó ba ngành mới là Lịch sử, Địa lý học và Thiết kế vi mạch.
Bốn phương thức tuyển sinh dự kiến, gồm:
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT và theo đề án tuyển sinh của trường năm 2025.
Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM năm 2025 đối với các ngành không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên.
Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) năm 2025 đối với các ngành không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên.
Trong đó thí sinh được chọn điểm môn thi cao nhất trong các lần thi tại các trường được Bộ GD&ĐT cho phép tổ chức thi để nộp điểm xét tuyển; tổ hợp môn xét tuyển theo ngành.
Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025, tổ hợp môn xét tuyển các ngành.
Riêng nhóm ngành sư phạm, trường chỉ xét tuyển thẳng hoặc điểm thi tốt nghiệp. Tổng chỉ tiêu của trường là 5.220.
Trường Đại học Sài Gòn quy đổi chứng chỉ IELTS, TOEFL, TOEIC, Linguaskill, Aptis và VSTEP ra điểm xét tuyển và cộng ưu tiên.
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
1.2 Quy chế
1) Cách tính điểm xét tuyển
+ Tổ hợp gốc và độ lệch điểm giữa các tổ hợp: Không quy định.
+ Cách tính tổng điểm THXT:
Tổng điểm THXT = [(d₁ x W1 + d2 x W2 + d3 x W3)/W] x 3
Với:
– d1, d2, d3 lần lượt là điểm thi các môn 1, môn 2, môn 3 trong THXT.
– W1, W2, W3 lần lượt là hệ số của các môn 1, môn 2, môn 3 trong THXT.
– Tổng trọng số W = W₁+ W2 + W3
Đối với việc sử dụng các chứng chỉ Tiếng Anh trong xét tuyển. Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh được tính điểm trong xét tuyển như sau:
Đối với các phương thức xét điểm thi THPT:
Tổ hợp môn xét tuyển có môn Tiếng Anh: Nhà trường quy đổi điểm chứng chỉ Tiếng Anh thành điểm xét tuyển môn Tiếng Anh (điểm cao nhất giữa điểm quy đổi chứng chỉ và điểm thi môn Tiếng Anh). Tổ hợp không có môn Tiếng Anh: cộng điểm khuyến khích vào tổng điểm xét tuyển.
Chứng chỉ phải được cấp trong thời gian không quá 02 năm tính đến ngày 30/6/2025 và do các đơn vị được Bộ GD&ĐT cấp phép tổ chức thi.
Mức quy đổi như sau:
| TT | Tên Chứng chỉ | Điểm quy đổi | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
| 8.0 | 9.0 | 10 | |||
| 1 | IELTS | 4.0 – 5.0 | 5.5 – 6.5 | >=7.0 | |
| 2 | TOEFL ITP | 450-499 | 500-626 | >=627 | |
| 3 | TOEFL iBT | 30 – 45 | 46 – 93 | >=94 | |
| 4 | TOEIC (4 kỹ năng) | ||||
| – Nghe | 275-399 | 400-489 | >=490 | ||
| – Đọc | 275-384 | 385-454 | >=455 | ||
| – Nói | 120-159 | 160-179 | >=180 | ||
| – Viết | 120-149 | 150-179 | >=180 | ||
| 5 | PTE Academic (Pearson) | 43-58 | 59-75 | >=76 | |
| 6 | Linguaskill | 140-159 | 160-179 | >=180 | |
| 7 | Aptis ESOL (General) | B1 | B2 | C | |
| 8 | Aptis ESOL (Advanced) | B1 | B2 | C1 | |
| 9 | VSTEP (3 bậc) | Bậc 3 | Bậc 4 | Bậc 5 | |
| Điểm khuyến khích cộng thêm trong tổ hợp môn xét tuyển không có môn tiếng Anh | 1.0 | 1.5 | 2.0 | ||
Đối với kì thi các môn năng khiếu
+ Thí sinh xét tuyển vào các ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Giáo dục mầm non phải đăng kí và dự thi Kì thi các môn năng khiếu tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2025 của Trường Đại học Sài Gòn.
+ Riêng xét tuyển vào ngành Sư phạm Mỹ thuật, Trường còn sử dụng kết quả thi môn Hình họa và môn Trang trí (hoặc Trang trí màu, Bố cục trang trí màu, Bố cục, Bố cục màu, Bố cục tranh màu, Vẽ màu) từ kết quả Kì thi các môn năng khiếu tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2025 của Trường Đại học Mỹ thuật TP. Hồ Chí Minh, Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh, Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp, Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương. Thí sinh được chọn kết quả thi cao nhất giữa các Trường để nộp xét tuyển.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M01; M02 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 4 | 7140205 | Giáo dục chính trị | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | |
| 6 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06; X07; X08 | |
| 7 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12 | |
| 8 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A02; B00; B01; B02; B03; B08; X13; X14; X15; X16 | |
| 9 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 10 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73 | |
| 11 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00; C04; C09; C11; C13; D15; X74; X75; X76; X77 | |
| 12 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N01 | |
| 13 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | H00 | |
| 14 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 | |
| 15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; D07; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16 | |
| 16 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử – Địa lý | C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; D14; D15; X70; X71; X72; X73; X74; X75; X76; X77 | |
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 | |
| 18 | 7220201CLC | Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 | |
| 19 | 7229010 | Lịch sử | C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73 | |
| 20 | 7310401 | Tâm lý học | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 21 | 7310501 | Địa lý học | C00; C04; C09; C11; C13; D15; X74; X75; X76; X77 | |
| 22 | 7310601 | Quốc tế học | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 23 | 7310630 | Việt Nam học | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 24 | 7320201 | Thông tin – Thư viện | B03; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X58; X59; X60; X61; X62; X63; X64; X65; X66; X67; X68; X69; X70; X71; X72; X73; X74; X75; X76; X77; X78; X79; X80; X81; Y07; Y08 | |
| 25 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | |
| 26 | 7340101CLC | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | |
| 27 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | |
| 28 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | |
| 29 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | |
| 30 | 7340301CLC | Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | |
| 31 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | |
| 32 | 7340406 | Quản trị văn phòng | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 33 | 7380101 | Luật | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 34 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | |
| 35 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | |
| 36 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | |
| 37 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | |
| 38 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | |
| 39 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | |
| 40 | 7480201CLC | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | |
| 41 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | |
| 42 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | |
| 43 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | |
| 44 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | |
| 45 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | |
| 46 | 7810101 | Du lịch | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 47 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 |
2Điểm ĐGNL HCM
2.1 Quy chế
Đối với việc sử dụng các chứng chỉ Tiếng Anh trong xét tuyển
Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh được tính điểm trong xét tuyển như sau:
Đối với phương thức 2 (Xét ĐGNL) cộng điểm khuyến khích vào tổng điểm xét tuyển.
Đối với các phương thức 3 và phương thức 4:
Tổ hợp môn xét tuyển có môn Tiếng Anh: Nhà trường quy đổi điểm chứng chỉ Tiếng Anh thành điểm xét tuyển môn Tiếng Anh (điểm cao nhất giữa điểm quy đổi chứng chỉ và điểm thi môn Tiếng Anh). Tổ hợp không có môn Tiếng Anh: cộng điểm khuyến khích vào tổng điểm xét tuyển.
Chứng chỉ phải được cấp trong thời gian không quá 02 năm tính đến ngày 30/6/2025 và do các đơn vị được Bộ GD&ĐT cấp phép tổ chức thi.
Mức quy đổi như sau:
| TT | Tên Chứng chỉ | Điểm quy đổi | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
| 8.0 | 9.0 | 10 | |||
| 1 | IELTS | 4.0 – 5.0 | 5.5 – 6.5 | >=7.0 | |
| 2 | TOEFL ITP | 450-499 | 500-626 | >=627 | |
| 3 | TOEFL iBT | 30 – 45 | 46 – 93 | >=94 | |
| 4 | TOEIC (4 kỹ năng) | ||||
| – Nghe | 275-399 | 400-489 | >=490 | ||
| – Đọc | 275-384 | 385-454 | >=455 | ||
| – Nói | 120-159 | 160-179 | >=180 | ||
| – Viết | 120-149 | 150-179 | >=180 | ||
| 5 | PTE Academic (Pearson) | 43-58 | 59-75 | >=76 | |
| 6 | Linguaskill | 140-159 | 160-179 | >=180 | |
| 7 | Aptis ESOL (General) | B1 | B2 | C | |
| 8 | Aptis ESOL (Advanced) | B1 | B2 | C1 | |
| 9 | VSTEP (3 bậc) | Bậc 3 | Bậc 4 | Bậc 5 | |
| Điểm khuyến khích cộng trong tổ hợp môn xét tuyển không có môn tiếng Anh | 40 | 60 | 80 | ||
Đối với kì thi các môn năng khiếu
+ Thí sinh xét tuyển vào các ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Giáo dục mầm non phải đăng kí và dự thi Kì thi các môn năng khiếu tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2025 của Trường Đại học Sài Gòn.
+ Riêng xét tuyển vào ngành Sư phạm Mỹ thuật, Trường còn sử dụng kết quả thi môn Hình họa và môn Trang trí (hoặc Trang trí màu, Bố cục trang trí màu, Bố cục, Bố cục màu, Bố cục tranh màu, Vẽ màu) từ kết quả Kì thi các môn năng khiếu tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2025 của Trường Đại học Mỹ thuật TP. Hồ Chí Minh, Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh, Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp, Trường Đại học Sư phạm
Nghệ thuật Trung ương. Thí sinh được chọn kết quả thi cao nhất giữa các Trường để nộp xét tuyển.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 3 | 7220201CLC | Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | ||
| 4 | 7229010 | Lịch sử | ||
| 5 | 7310501 | Địa lý học | ||
| 6 | 7310601 | Quốc tế học | ||
| 7 | 7310630 | Việt Nam học | ||
| 8 | 7320201 | Thông tin – Thư viện | ||
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 10 | 7340101CLC | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | ||
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 12 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 13 | 7340301 | Kế Toán | ||
| 14 | 7340301CLC | Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | ||
| 15 | 7340302 | Kiểm Toán | ||
| 16 | 7340406 | Quản trị văn phòng | ||
| 17 | 7380101 | Luật | ||
| 18 | 7440301 | Khoa học môi trường | ||
| 19 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 20 | 7460112 | Toán ứng dụng | ||
| 21 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 22 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 23 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 24 | 7480201CLC | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | ||
| 25 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | ||
| 26 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | ||
| 27 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | ||
| 28 | 7520201 | Kỹ thuật điện | ||
| 29 | 7520202 | Thiết kế vi mạch | ||
| 30 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | ||
| 31 | 7810101 | Du lịch | ||
| 32 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
3Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
3.1 Quy chế
Đối với việc sử dụng các chứng chỉ Tiếng Anh trong xét tuyển
Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh được tính điểm trong xét tuyển như sau:
Tổ hợp môn xét tuyển có môn Tiếng Anh: Nhà trường quy đổi điểm chứng chỉ Tiếng Anh thành điểm xét tuyển môn Tiếng Anh (điểm cao nhất giữa điểm quy đổi chứng chỉ và điểm thi môn Tiếng Anh). Tổ hợp không có môn Tiếng Anh: cộng điểm khuyến khích vào tổng điểm xét tuyển.
Chứng chỉ phải được cấp trong thời gian không quá 02 năm tính đến ngày 30/6/2025 và do các đơn vị được Bộ GD&ĐT cấp phép tổ chức thi.
Mức quy đổi như sau:
| TT | Tên Chứng chỉ | Điểm quy đổi | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | IELTS | 4.0 – 5.0 | 5.5 – 6.5 | >=7.0 | |
| 2 | TOEFL ITP | 450-499 | 500-626 | >=627 | |
| 3 | TOEFL iBT | 30 – 45 | 46 – 93 | >=94 | |
| 4 | TOEIC (4 kỹ năng) | ||||
| – Nghe | 275-399 | 400-489 | >=490 | ||
| – Đọc | 275-384 | 385-454 | >=455 | ||
| – Nói | 120-159 | 160-179 | >=180 | ||
| – Viết | 120-149 | 150-179 | >=180 | ||
| 5 | PTE Academic (Pearson) | 43-58 | 59-75 | >=76 | |
| 6 | Linguaskill | 140-159 | 160-179 | >=180 | |
| 7 | Aptis ESOL (General) | B1 | B2 | C | |
| 8 | Aptis ESOL (Advanced) | B1 | B2 | C1 | |
| 9 | VSTEP (3 bậc) | Bậc 3 | Bậc 4 | Bậc 5 | |
| Điểm khuyến khích cộng tổ hợp xét tuyển hkoong có môn Tiếng Anh như sau: | 15 | 22.5 | 30 | ||
Đối với kì thi các môn năng khiếu
+ Thí sinh xét tuyển vào các ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Giáo dục mầm non phải đăng kí và dự thi Kì thi các môn năng khiếu tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2025 của Trường Đại học Sài Gòn.
+ Riêng xét tuyển vào ngành Sư phạm Mỹ thuật, Trường còn sử dụng kết quả thi môn Hình họa và môn Trang trí (hoặc Trang trí màu, Bố cục trang trí màu, Bố cục, Bố cục màu, Bố cục tranh màu, Vẽ màu) từ kết quả Kì thi các môn năng khiếu tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2025 của Trường Đại học Mỹ thuật TP. Hồ Chí Minh, Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh, Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp, Trường Đại học Sư phạm
Nghệ thuật Trung ương. Thí sinh được chọn kết quả thi cao nhất giữa các Trường để nộp xét tuyển.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 | |
| 3 | 7220201CLC | Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 | |
| 4 | 7229010 | Lịch sử | C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73 | |
| 5 | 7310401 | Tâm lý học | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 6 | 7310501 | Địa lý học | C00; C04; C09; C11; C13; D15; X74; X75; X76; X77 | |
| 7 | 7310601 | Quốc tế học | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 8 | 7310630 | Việt Nam học | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 9 | 7320201 | Thông tin – Thư viện | B03; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X58; X59; X60; X61; X62; X63; X64; X65; X66; X67; X68; X69; X70; X71; X72; X73; X74; X75; X76; X77; X78; X79; X80; X81; Y07; Y08 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | |
| 11 | 7340101CLC | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | |
| 12 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | |
| 13 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | |
| 14 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | |
| 15 | 7340301CLC | Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | |
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | |
| 17 | 7340406 | Quản trị văn phòng | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 18 | 7380101 | Luật | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 19 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | |
| 20 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | |
| 21 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | |
| 22 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | |
| 23 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | |
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | |
| 25 | 7480201CLC | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | |
| 26 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | |
| 27 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | |
| 28 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | |
| 29 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | |
| 30 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | |
| 31 | 7810101 | Du lịch | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 32 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 |
4ƯTXT, XT thẳng
4.1 Đối tượng
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | ||
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | ||
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | ||
| 4 | 7140205 | Giáo dục chính trị | ||
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán | ||
| 6 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | ||
| 7 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | ||
| 8 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | ||
| 9 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | ||
| 10 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | ||
| 11 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | ||
| 12 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | ||
| 13 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | ||
| 14 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | ||
| 15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | ||
| 16 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử – Địa lý | ||
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 18 | 7220201CLC | Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | ||
| 19 | 7229010 | Lịch sử | ||
| 20 | 7310401 | Tâm lý học | ||
| 21 | 7310501 | Địa lý học | ||
| 22 | 7310601 | Quốc tế học | ||
| 23 | 7310630 | Việt Nam học | ||
| 24 | 7320201 | Thông tin – Thư viện | ||
| 25 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 26 | 7340101CLC | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | ||
| 27 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 28 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 29 | 7340301 | Kế Toán | ||
| 30 | 7340301CLC | Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | ||
| 31 | 7340302 | Kiểm Toán | ||
| 32 | 7340406 | Quản trị văn phòng | ||
| 33 | 7380101 | Luật | ||
| 34 | 7440301 | Khoa học môi trường | ||
| 35 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 36 | 7460112 | Toán ứng dụng | ||
| 37 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 38 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 39 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 40 | 7480201CLC | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | ||
| 41 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | ||
| 42 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | ||
| 43 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | ||
| 44 | 7520201 | Kỹ thuật điện | ||
| 45 | 7520202 | Thiết kế vi mạch | ||
| 46 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | ||
| 47 | 7810101 | Du lịch | ||
| 48 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | ||||
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 200 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | M01; M02 | ||||
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 200 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | ||||
| 4 | 7140205 | Giáo dục chính trị | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | ||||
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| 6 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06; X07; X08 | ||||
| 7 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12 | ||||
| 8 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 10 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A02; B00; B01; B02; B03; B08; X13; X14; X15; X16 | ||||
| 9 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | ||||
| 10 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73 | ||||
| 11 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C04; C09; C11; C13; D15; X74; X75; X76; X77 | ||||
| 12 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 25 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | N01 | ||||
| 13 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | H00 | ||||
| 14 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 | ||||
| 15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; D07; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16 | ||||
| 16 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử – Địa lý | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; D14; D15; X70; X71; X72; X73; X74; X75; X76; X77 | ||||
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 260 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 | ||||
| 18 | 7220201CLC | Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 100 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 | ||||
| 19 | 7229010 | Lịch sử | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73 | ||||
| 20 | 7310401 | Tâm lý học | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | ||||
| 21 | 7310501 | Địa lý học | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | C00; C04; C09; C11; C13; D15; X74; X75; X76; X77 | ||||
| 22 | 7310601 | Quốc tế học | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | ||||
| 23 | 7310630 | Việt Nam học | 100 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | ||||
| 24 | 7320201 | Thông tin – Thư viện | 60 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTV-SAT | B03; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X58; X59; X60; X61; X62; X63; X64; X65; X66; X67; X68; X69; X70; X71; X72; X73; X74; X75; X76; X77; X78; X79; X80; X81; Y07; Y08 | ||||
| 25 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 360 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| 26 | 7340101CLC | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 100 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| 27 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 200 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| 28 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 180 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| 29 | 7340301 | Kế Toán | 380 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| 30 | 7340301CLC | Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| 31 | 7340302 | Kiểm Toán | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| 32 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 70 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | ||||
| 33 | 7380101 | Luật | 210 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | ||||
| 34 | 7440301 | Khoa học môi trường | 100 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| 35 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 90 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTV-SAT | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| 36 | 7460112 | Toán ứng dụng | 90 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTV-SAT | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| 37 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 110 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| 38 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 110 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| 39 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 400 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| 40 | 7480201CLC | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 350 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| 41 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 45 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| 42 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 45 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| 43 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| 44 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| 45 | 7520202 | Thiết kế vi mạch | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| 46 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| 47 | 7810101 | Du lịch | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | ||||
| 48 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Đại học Sài Gòn
- Tên viết tắt: SGU
- Tên Tiếng Anh: Saigon University
- Mã trường: SGD
- Địa chỉ: 273 An Dương Vương – Phường 3 – Quận 5 – TP.HCM
- Website: https://www.sgu.edu.vn/
- Fanpage: https://www.facebook.com/SaigonUni.SGU/
Trường Đại học Sài Gòn được thành lập theo Quyết định số 478/QĐ-TTg ngày 25/04/2007 của Thủ tướng Chính phủ. Trường là cơ sở giáo dục Đại học công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và chịu sự quản lý Nhà nước về giáo dục của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trường Đại học Sài Gòn đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực; đào tạo trình độ đại học và sau đại học. Hiện tại, Nhà trường đang đào tạo tiến sĩ, thạc sĩ, đại học hệ chính quy, liên thông từ trung cấp và cao đẳng lên đại học; bồi dưỡng và cấp chứng chỉ 07 chương trình cho giáo viên; bồi dưỡng, tổ chức thi đánh giá tiếng Anh theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Linguaskill của Hội đồng Khảo thí tiếng Anh Đại học Cambridge và chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin.
Nhằm mang lại cho sinh viên Việt Nam những chương trình học tiên tiến của các nước trên thế giới, Trường Đại học Sài Gòn đang hợp tác với một số trường đại học như: hợp tác với Trường Đại học Khoa học Ứng dụng IMC Krems (Cộng hòa Áo) thực hiện chương trình liên kết Cử nhân quốc tế Quản trị kinh doanh và Quản lý thương mại điện tử; hợp tác với Đại học Huddersfield (Vương Quốc Anh) thực hiện chương trình Cử nhân chuyển tiếp 3+1 dành cho sinh viên các khoa Công nghệ Thông tin, Ngoại ngữ, Quản trị Kinh doanh và Tài chính – Kế toán, và chương trình chuyển tiếp Thạc sĩ 3+1+1 và 4+1 các ngành: Phương pháp giảng dạy tiếng Anh (TESOL), Quản trị kinh doanh, Marketing, Logistics, Tài chính – Kế Toán, Công nghệ thông tin.