Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội 2025
Thông tin tuyển sinh Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội (SKDA) năm 2025

Phương thức xét tuyển năm 2025
1Kết hợp học bạ với thi năng khiếu
1.1 Quy chế
Điểm xét tuyển là điểm năng khiếu tính hệ số 2 cộng với điểm học bạ THPT môn ngữ văn hoặc toán. Điều kiện tối thiểu ở hai môn này là từ 5 trở lên.
Riêng thí sinh dự thi ngành diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình cần có chiều cao tối thiểu 1,55m với nữ và 1,65m với nam, không nói ngọng, nói lắp và không có khuyết tật hình thể.
1.2 Thời gian xét tuyển
Trường nhận hồ sơ dự thi từ ngày 19/5 đến hết ngày 6/6.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210226B | Diễn viên chèo | S00 | |
| 2 | 7210226C | Diễn viên rối | S00 | |
| 3 | 7210226E | Nhạc công kịch hát dân tộc | S00 | |
| 4 | 7210227A | Đạo diễn âm thanh, ánh sáng sân khấu | S00 | |
| 5 | 7210227B | Đạo diễn sự kiện lễ hội | S00 | |
| 6 | 7210233A | Biên kịch điện ảnh | S00 | |
| 7 | 7210233B | Biên tập truyền hình | S00 | |
| 8 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình | S00 | |
| 9 | 7210234A | Diễn viên nhạc kịch | S00 | |
| 10 | 7210235A | Đạo diễn điện ảnh | S00 | |
| 11 | 7210235B | Đạo diễn truyền hình | S00 | |
| 12 | 7210235C | Đạo diễn, sản xuất nội dung số | S00 | |
| 13 | 7210236A | Quay phim điện ảnh | S00 | |
| 14 | 7210236B | Quay phim truyền hình | S00 | |
| 15 | 7210243 | Biên đạo múa | S00 | |
| 16 | 7210243A | Biên đạo múa đại chúng | S00 | |
| 17 | 7210244 | Huấn luyện múa | S00 | |
| 18 | 7210301A | Nhiếp ảnh nghệ thuật | S00 | |
| 19 | 7210301B | Nhiếp ảnh báo chí | S00 | |
| 20 | 7210301C | Nhiếp ảnh truyền thông đa phương tiện | S00 | |
| 21 | 7210302A | Công nghệ dựng phim | S00 | |
| 22 | 7210302B | Âm thanh điện ảnh – truyền hình | S00 | |
| 23 | 7210406A | Thiết kế mỹ thuật sân khấu | S00 | |
| 24 | 7210406B | Thiết kế mỹ thuật hoạt hình | S00 | |
| 25 | 7210406C | Thiết kế mỹ thuật hoạt hình | S00 | |
| 26 | 7210406D | Thiết kế trang phục nghệ thuật | S00 | |
| 27 | 7210406E | Thiết kế đồ hoạ kỹ xảo | S00 | |
| 28 | 7210406F | Nghệ thuật hóa trang | S00 |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210226B | Diễn viên chèo | 15 | Thi Riêng | S00 |
| 2 | 7210226C | Diễn viên rối | 10 | Thi Riêng | S00 |
| 3 | 7210226E | Nhạc công kịch hát dân tộc | 10 | Thi Riêng | S00 |
| 4 | 7210227A | Đạo diễn âm thanh, ánh sáng sân khấu | 15 | Thi Riêng | S00 |
| 5 | 7210227B | Đạo diễn sự kiện lễ hội | 15 | Thi Riêng | S00 |
| 6 | 7210233A | Biên kịch điện ảnh | 15 | Thi Riêng | S00 |
| 7 | 7210233B | Biên tập truyền hình | 20 | Thi Riêng | S00 |
| 8 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình | 40 | Thi Riêng | S00 |
| 9 | 7210234A | Diễn viên nhạc kịch | 15 | Thi Riêng | S00 |
| 10 | 7210235A | Đạo diễn điện ảnh | 15 | Thi Riêng | S00 |
| 11 | 7210235B | Đạo diễn truyền hình | 15 | Thi Riêng | S00 |
| 12 | 7210235C | Đạo diễn, sản xuất nội dung số | 15 | Thi Riêng | S00 |
| 13 | 7210236A | Quay phim điện ảnh | 20 | Thi Riêng | S00 |
| 14 | 7210236B | Quay phim truyền hình | 15 | Thi Riêng | S00 |
| 15 | 7210243 | Biên đạo múa | 10 | Thi Riêng | S00 |
| 16 | 7210243A | Biên đạo múa đại chúng | 30 | Thi Riêng | S00 |
| 17 | 7210244 | Huấn luyện múa | 10 | Thi Riêng | S00 |
| 18 | 7210301A | Nhiếp ảnh nghệ thuật | 20 | Thi Riêng | S00 |
| 19 | 7210301B | Nhiếp ảnh báo chí | 20 | Thi Riêng | S00 |
| 20 | 7210301C | Nhiếp ảnh truyền thông đa phương tiện | 20 | Thi Riêng | S00 |
| 21 | 7210302A | Công nghệ dựng phim | 20 | Thi Riêng | S00 |
| 22 | 7210302B | Âm thanh điện ảnh – truyền hình | 10 | Thi Riêng | S00 |
| 23 | 7210406A | Thiết kế mỹ thuật sân khấu | 10 | Thi Riêng | S00 |
| 24 | 7210406B | Thiết kế mỹ thuật hoạt hình | 10 | Thi Riêng | S00 |
| 25 | 7210406C | Thiết kế mỹ thuật hoạt hình | 10 | Thi Riêng | S00 |
| 26 | 7210406D | Thiết kế trang phục nghệ thuật | 10 | Thi Riêng | S00 |
| 27 | 7210406E | Thiết kế đồ hoạ kỹ xảo | 20 | Thi Riêng | S00 |
| 28 | 7210406F | Nghệ thuật hóa trang | 25 | Thi Riêng | S00 |
Thời gian và hồ sơ xét tuyển SKDAHCM
THỜI GIAN THU HỒ SƠ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2025
TỪ 19/5/2025 – 06/6/2025
(NGHỈ THỨ BẢY, CHỦ NHẬT VÀ NGÀY LỄ)
SÁNG: 08 giờ 30 – 11 giờ 30
CHIỀU: 14 giờ 00 – 17 giờ 00
ĐỐI VỚI THÍ SINH NỘP HỒ SƠ QUA ĐƯỜNG BƯU ĐIỆN
Hồ sơ dự thi gửi về theo địa chỉ: Ban Thư ký tuyển sinh (Phòng 101.A2) Trường Đại học Sân khấu – Điện ảnh Hà Nội, Khu Văn hóa nghệ thuật, phường Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội.
ĐT: 024.3834.1522.
Lệ phí thi: Nộp theo hình thức chuyển khoản tới Số Tài khoản: 106871685015 – tại ngân hàng công thương Việt Nam (Vietinbank) chi nhánh Tây Hà Nội. Chủ tài khoản: Trịnh Thị Huyền Trang – ĐT: 0349.542.168. Zalo: 0349.542.168
Nội dung chuyển khoản cần ghi rõ: Họ tên, ngày sinh, ngành/chuyên ngành dự thi
Ví dụ: Nguyen Van Anh – 05072004 – DVKDATH
Đối với thí sinh dự thi các ngành/chuyên ngành thi 1 vòng
Tổng số tiền nộp gồm:
Lệ phí đăng ký dự thi: 300.000đ
Lệ phí thi: 700.000đ
Hồ sơ dự thi: 40.000đ
Tổng cộng: 1.040.000đ
Nếu thí sinh đã mua hồ sơ tại trường thì chỉ cần nộp 1.000.000đ
Đối với thí sinh dự thi các ngành/chuyên ngành thi 2 vòng
Tổng số tiền nộp gồm:
Lệ phí đăng ký dự thi: 300.000đ
Lệ phí dự thi sơ tuyển: 400.000đ
Hồ sơ dự thi: 40.000đ
Tổng cộng: 740.000đ
Nếu thí sinh đã mua hồ sơ tại trường thì chỉ cần nộp 700.000đ
+ Lưu ý:
Mỗi thí sinh chỉ được chọn dự thi một ngành/chuyên ngành tại trường.
Thí sinh không được để tiền lệ phí thi trong túi hồ sơ khi gửi.
Sau khi chuyển khoản, thí sinh phải chụp lại giao dịch chuyển khoản thành công hoặc biên lai chuyển tiền tại ngân hàng.
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội
- Mã trường: SKD
- Tên tiếng Anh: Hanoi Academy of Theatre and Cinema
- Tên viết tắt: SKDA
- Địa chỉ: Khu Văn hóa nghệ thuật, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
- Website: https://skda.edu.vn/
Trường Đại học Sân khấu – Điện ảnh Hà Nội thuộc hệ thống giáo dục quốc dân được thành lập theo Quyết định số 372/CP ngày 17 tháng 12 năm 1980 của Thủ tướng chính phủ, có chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức theo Quyết định số 538/QĐ-BVHTTDL ngày 06 tháng 3 năm 2014 của Bộ Trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch, hoạt động theo quy định của Quy chế này và các quy định của pháp luật có liên quan.