Mục lục

Trường Đại học Sao Đỏ

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Sao Đỏ 2025

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sao Đỏ (SDU) năm 2025

Năm 2025, SDU dự kiến tuyển sinh đại học chính quy 1380 sinh viên dựa trên 4 phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
 
Phương thức 2: Xét tuyến dựa và kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025. Xét tổng điểm các môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp môn xét tuyển và điểm ưu tiên (đối tượng, khu vực).
 
Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT. Xét tổng điểm trung bình cả năm của 3 môn lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển và điểm ưu tiên (đối tượng, khu vực).
 
Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia Hà Nội hoặc kết quả bài thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội.

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2 Quy chế

Ngành Sư phạm Tiếng Trung Quốc: Điểm môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, điểm xét tuyển quy về thang điểm 30.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc D01; D11; D14; D15; D45; D65
2 7140246 Sư phạm công nghệ A00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
3 7220201 Ngôn ngữ Anh C03; C04; D01; D15; D66; D71; X78; X90
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C03; C04; D01; D15; D66; D71; X78; X90
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
6 7340301 Kế toán A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
7 7380101 Luật C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
9 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
10 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
12 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
13 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
14 7540204 Công nghệ dệt, may A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
15 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C04; C14; C20; D01; D15; X01; X74

2Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT. Xét tổng điểm trung bình cả năm của 3 môn lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển và điểm ưu tiên (đối tượng, khu vực).

Ngành Sư phạm Tiếng Trung Quốc: Điểm môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, điểm xét tuyển quy về thang điểm 30.

 Điều kiện đăng ký xét tuyển ngành đào tạo giáo viên:
 
– Ngành Sư phạm Tiếng Trung Quốc: Thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên và có điểm trung bình cộng môn ngoại ngữ 3 năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 đạt từ 7,0 trở lên hoặc thí sinh có chứng chỉ HSK3 trở lên.
 
– Ngành Sư phạm công nghệ: Thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
 
Xét tuyển theo kết quả học tập cấp THPT và đánh giá năng lực, đánh giá tư duy năm 2025
 
– Đăng ký xét tuyển trực tuyến trên website: http://tuyensinh.saodo.edu.vn
 
– Đăng ký trực tiếp tại trường, hồ sơ gồm:
 
+ Phiếu đăng ký xét tuyển đại học theo mẫu (thí sinh có thể tải trên website nhà trường);
 
+ Bản sao học bạ THPT;
 
+ Bản sao bằng tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2025);
 
+ Bản sao Giấy chứng nhận kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia Hà Nội hoặc Giấy chứng nhận kết quả bài thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội (đối với thí sinh xét tuyển theo phương thức 4);
 
+ Bản sao chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (nếu có);
 
+ Bản sao Căn cước công dân; Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc D01; D11; D14; D15; D45; D65
2 7140246 Sư phạm công nghệ A00; C01; C03; C04; C14; D01
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D15; D66; D71; C03; C04
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D15; D66; D71; C03; C04
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A09; C01; C04; C14; D01
6 7340301 Kế toán A00; A09; C01; C04; C14; D01
7 7380101 Luật C00; C01; C03; C04; C14; D01
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A09; C01; C04; C14; D01
9 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A09; C01; C04; C14; D01
10 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A09; C01; C04; C14; D01
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A09; C01; C04; C14; D01
12 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A09; C01; C04; C14; D01
13 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A09; C01; C04; C14; D01
14 7540204 Công nghệ dệt, may A00; A09; C01; C04; C14; D01
15 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C04; C14; C20; D01; D15

3Điểm ĐGNL HN

3.1 Quy chế

Điều kiện đăng ký xét tuyển ngành đào tạo giáo viên:

– Ngành Sư phạm Tiếng Trung Quốc: Thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên và có điểm trung bình cộng môn ngoại ngữ 3 năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 đạt từ 7,0 trở lên hoặc thí sinh có chứng chỉ HSK3 trở lên.

– Ngành Sư phạm công nghệ: Thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc Q00
2 7140246 Sư phạm công nghệ Q00
3 7220201 Ngôn ngữ Anh Q00
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Q00
5 7340101 Quản trị kinh doanh Q00
6 7340301 Kế toán Q00
7 7380101 Luật Q00
8 7480201 Công nghệ thông tin Q00
9 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí Q00
10 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô Q00
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Q00
12 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử Q00
13 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Q00
14 7540204 Công nghệ dệt, may Q00
15 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q00

4Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Quy chế

Điều kiện đăng ký xét tuyển ngành đào tạo giáo viên:

– Ngành Sư phạm Tiếng Trung Quốc: Thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên và có điểm trung bình cộng môn ngoại ngữ 3 năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 đạt từ 7,0 trở lên hoặc thí sinh có chứng chỉ HSK3 trở lên.

– Ngành Sư phạm công nghệ: Thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc
2 7140246 Sư phạm công nghệ
3 7220201 Ngôn ngữ Anh
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
5 7340101 Quản trị kinh doanh
6 7340301 Kế toán
7 7380101 Luật
8 7480201 Công nghệ thông tin
9 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
10 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
12 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử
13 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
14 7540204 Công nghệ dệt, may
15 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

5ƯTXT, XT thẳng

5.1 Đối tượng

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc
2 7140246 Sư phạm công nghệ
3 7220201 Ngôn ngữ Anh
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
5 7340101 Quản trị kinh doanh
6 7340301 Kế toán
7 7380101 Luật
8 7480201 Công nghệ thông tin
9 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
10 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
12 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử
13 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
14 7540204 Công nghệ dệt, may
15 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc 0 ĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; D11; D14; D15; D45; D65
ĐGNL HN Q00
2 7140246 Sư phạm công nghệ 0 ĐGTD BKƯu Tiên
Học Bạ A00; C01; C03; C04; C14; D01
ĐT THPT A00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
ĐGNL HN Q00
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 ĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPT C03; C04; D01; D15; D66; D71; X78; X90
Học Bạ D01; D15; D66; D71; C03; C04
ĐGNL HN Q00
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 0 ĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPT C03; C04; D01; D15; D66; D71; X78; X90
Học Bạ D01; D15; D66; D71; C03; C04
ĐGNL HN Q00
5 7340101 Quản trị kinh doanh 0 ĐGTD BKƯu Tiên
Học Bạ A00; A09; C01; C04; C14; D01
ĐT THPT A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
ĐGNL HN Q00
6 7340301 Kế toán 0 ĐGTD BKƯu Tiên
Học Bạ A00; A09; C01; C04; C14; D01
ĐT THPT A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
ĐGNL HN Q00
7 7380101 Luật 0 ĐGTD BKƯu Tiên
Học Bạ C00; C01; C03; C04; C14; D01
ĐT THPT C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
ĐGNL HN Q00
8 7480201 Công nghệ thông tin 0 ĐGTD BKƯu Tiên
Học Bạ A00; A09; C01; C04; C14; D01
ĐT THPT A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
ĐGNL HN Q00
9 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 0 ĐGTD BKƯu Tiên
Học Bạ A00; A09; C01; C04; C14; D01
ĐT THPT A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
ĐGNL HN Q00
10 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 0 ĐGTD BKƯu Tiên
Học Bạ A00; A09; C01; C04; C14; D01
ĐT THPT A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
ĐGNL HN Q00
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 0 ĐGTD BKƯu Tiên
Học Bạ A00; A09; C01; C04; C14; D01
ĐT THPT A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
ĐGNL HN Q00
12 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 0 ĐGTD BKƯu Tiên
Học Bạ A00; A09; C01; C04; C14; D01
ĐT THPT A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
ĐGNL HN Q00
13 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 0 ĐGTD BKƯu Tiên
Học Bạ A00; A09; C01; C04; C14; D01
ĐT THPT A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
ĐGNL HN Q00
14 7540204 Công nghệ dệt, may 0 ĐGTD BKƯu Tiên
Học Bạ A00; A09; C01; C04; C14; D01
ĐT THPT A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
ĐGNL HN Q00
15 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 0 ĐGTD BKƯu Tiên
Học Bạ C00; C04; C14; C20; D01; D15
ĐT THPT C00; C04; C14; C20; D01; D15; X01; X74
ĐGNL HN Q00

Giới thiệu trường

Trường Đại học Sao Đỏ

  • Tên trường: Trường Đại học Sao Đỏ
  • Mã trường: SDU
  • Tên tiếng Anh: Sao Do University
  • Tên viết tắt: SDU
  • Địa chỉ: 24 Thái Học 2, Phường Sao Đỏ, Thành phố Chí Linh, Tỉnh Hải Dương
  • Website: saodo.edu.vn

Trường Đại học Sao Đỏ hôm nay là sự kế thừa quá trình phát triển của Trường Công nhân cơ Điện mỏ thành lập ngày 15/5/1969 và Trường Công nhân Cơ khí Chí Linh thành lập ngày 8/4/1975. Năm 1991, trước những yêu cầu đổi mới của đất nước, theo quy hoạch các trường dạy nghề, Bộ Năng lượng quyết định sáp nhập 2 trường thành Trường Công nhân Cơ điện Chí Linh trực thuộc Tổng Công ty Than Việt Nam. Tháng 3/2001 Trường được Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ký quyết định nâng cấp thành Trường Trung học Công nghiệp Cơ điện. Để đáp ứng nhu cầu đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho đất nước nói chung và cho vùng đồng bằng Bắc bộ nói riêng, ngày 04/10/2004 Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ký quyết định nâng cấp, Trường mang tên: Trường Cao đẳng Công nghiệp Sao Đỏ. Theo xu thế phát triển của nền giáo dục đất nước, Trường được đưa vào quy hoạch mạng lưới phát triển các trường đại học giai đoạn 2006-2010, ngày 24/3/2010 Thủ tướng Chính phủ đã ký Quyết định số 376/QĐ-TTg thành lập Trường Đại học Sao Đỏ trên cơ sở nâng cấp từ Trường Cao đẳng Công nghiệp Sao Đỏ. 

// ===== HOMEPAGE =====