Mục lục

Trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng 2025

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng (UED) năm 2025

Năm 2025, Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng (ĐHĐN) dự kiến tuyển sinh khoảng 2.700 chỉ tiêu. Trường vẫn giữ ổn định 05 phương thức tuyển sinh, gồm:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT.

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả học tập cấp THPT (Học bạ): Xét kết quả 3 năm cấp THPT.

Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội.

Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Đánh giá độc lập của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

– Trường ĐHSP:

+ Trường hợp tổng số thí sinh trúng tuyển của một ngành <15, các thí sinh sẽ được đăng ký chuyển sang ngành đào tạo khác cùng tổ hợp, cùng phương thức xét tuyển và có điểm xét tuyển lớn hơn hoặc bằng điểm trúng tuyển của ngành sẽ chuyển sang.

+ Trường hợp tổng số thí sinh đăng ký dự thi năng khiếu của một ngành <15, Trường sẽ không tổ chức thi năng khiếu cho ngành này.

+ Trường hợp do tình hình thiên tai, dịch bệnh diễn biến phức tạp không tiến hành tổ chức thi năng khiếu trực tiếp, Trường sẽ chuyển đổi hình thức thi qua hình thức thi trực tuyến. Đối với Năng khiếu TDTT sẽ điều chỉnh nội dung thi các phân môn, cụ thể như sau: Nằm sấp chống đẩy thay cho Bật xa tại chỗ và Nằm ngửa gập bụng thay cho Chạy 40m tốc độ cao.

– Trường ĐHSP: 

+ Trường hợp tổng số thí sinh trúng tuyển của một ngành <15, các thí sinh sẽ được đăng ký chuyển sang ngành đào tạo khác cùng tổ hợp, cùng phương thức xét tuyển và có điểm xét tuyển lớn hơn hoặc bằng điểm trúng tuyển của ngành sẽ chuyển sang.

+ Trường hợp tổng số thí sinh đăng ký dự thi năng khiếu của một ngành <15, Trường sẽ không tổ chức thi năng khiếu cho ngành này.

+ Trường hợp do tình hình thiên tai, dịch bệnh diễn biến phức tạp không tiến hành tổ chức thi năng khiếu trực tiếp, Trường sẽ chuyển đổi hình thức thi qua hình thức thi trực tuyến. Đối với Năng khiếu TDTT sẽ điều chỉnh nội dung thi các phân môn, cụ thể như sau: Nằm sấp chống đẩy thay cho Bật xa tại chỗ và Nằm ngửa gập bụng thay cho Chạy 40m tốc độ cao.

1.2 Quy chế

Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025

Điểm sàn (DS) = Tổng điểm 3 môn không nhân hệ số + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (quy đổi) theo Quy chế tuyển sinh hiện hành (nếu có);

– Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng thực hiện theo quy chế tuyển sinh

– Điểm cộng

– Các ngành có thi môn Năng khiếu (Giáo dục Mầm non; Giáo dục Thể chất, Sư phạm Âm nhạc và Sư phạm Mỹ thuật): Thực hiện đăng ký và xét tuyển theo kế hoạch của Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng.

– Trường ĐHSP – ĐHĐN chỉ nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

Phương thức 3: Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu

– Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển (Điểm môn thi tốt nghiệp THPT, điểm các môn Năng khiếu) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (quy đổi) theo Quy chế tuyển sinh hiện hành (nếu có); 

– Các ngành có thi môn Năng khiếu (Giáo dục Mầm non; Giáo dục Thể chất và Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật): Thực hiện đăng ký từ ngày 30/5 đến 20/6/2025;

– Điểm cộng

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M09; M01
2 7140202 Giáo dục Tiểu học D01; C03; C04; X02; X03
3 7140204 Giáo dục Công dân C00; C19; X70; C03
4 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C19; X70; C03
5 7140206 Giáo dục Thể chất T01; T08
6 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; X06
7 7140210 Sư phạm Tin học A00; X06; A01
8 7140211 Sư phạm Vật lý A01; A00; X06; C01
9 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07; C02
10 7140213 Sư phạm Sinh học B00; B03; B08; X16; X14
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D14; C03
12 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; D14; C19; X70
13 7140219 Sư phạm Địa lý C00; D15; C04
14 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00; N01
15 7140222 Sư phạm Mỹ thuật H00; H07
16 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; B00; D07; C02
17 7140248 Giáo dục pháp luật C03; C14; X01; C04
18 7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lý C00; D14; C19; X70
19 7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học D01; C01; C02; X02; X03
20 7229010 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) C00; D14; C19; X70
21 7229030 Văn học C00; D14; C03
22 7229040 Văn hóa học C00; D14; C03
23 7310401 Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: Tâm lý học trường học và tổ chức; Tâm lý học lâm sàng C02; D01; B03; C03; C04; C14; X01
24 7310501 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) C00; C20; X74; C04
25 7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) C00; D14; C19; X70
26 7320101 Báo chí C00; D14; C03
27 7320108 Quan hệ công chúng D14; D15; D01
28 7420201 Công nghệ sinh học B00; B03; B08; X14; A02
29 7440112 Hóa học, gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; ; Hóa phân tích môi trường A00; B00; D07; C02; X11
30 7460108 Khoa học dữ liệu C01; D01; X02
31 7480201 Công nghệ thông tin A00; X06; A01
32 7520401 Vật lý kỹ thuật A00; A01; X06; C01; X07
33 7760101 Công tác xã hội D01; B03; C03; C04; C02; C14; X01
34 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B03; C04; X04; D01; C02

2Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (học bạ)

– Điểm môn học dùng để xét tuyển là điểm trung bình cộng 03 năm học (năm học lớp 10, lớp 11 và lớp 12). Điểm môn ngoại ngữ sử dụng trong xét tuyển là môn Tiếng Anh.

– Điểm sàn (DS) = Tổng điểm 3 môn không nhân hệ số + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (quy đổi) theo Quy chế tuyển sinh hiện hành (nếu có);

– Điểm môn học cấp THPT dùng để xét tuyển là điểm trung bình môn cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12; làm tròn đến 2 số lẻ;

– Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng thực hiện theo quy chế tuyển sinh

– Điểm cộng quy đổi được quy định cụ thể trong Thông tin tuyển sinh – ()

Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT với điểm thi năng khiếu

– Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển (Điểm môn học cấp THPT, điểm các môn Năng khiếu) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (quy đổi) theo Quy chế tuyển sinh hiện hành (nếu có);

– Điểm môn học cấp THPT dùng để xét tuyển là điểm trung bình môn cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12; làm tròn đến 2 số lẻ;

– Điểm cộng

– Các ngành có thi môn Năng khiếu (Giáo dục Mầm non; Giáo dục Thể chất và Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật): Thực hiện đăng ký từ ngày 30/5 đến 20/6/2025;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M09; M01
2 7140202 Giáo dục Tiểu học D01; C03; C04; X02; X03
3 7140204 Giáo dục Công dân C00; C19; X70; C03
4 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C19; X70; C03
5 7140206 Giáo dục thể chất T01; T08
6 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; X06
7 7140210 Sư phạm Tin học A00; X06; A01
8 7140211 Sư phạm Vật lý A01; A00; X06; C01
9 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07; C02
10 7140213 Sư phạm Sinh học B00; B03; B08; X16; X14
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D14; C03
12 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; D14; C19; X70
13 7140219 Sư phạm Địa lý C00; D15; C04
14 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00; N01
15 7140222 Sư phạm Mỹ thuật  H00; H07
16 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; B00; D07; C02
17 7140248 Giáo dục pháp luật C03; C14; X01; C04
18 7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lý C00; D14; C19; X70
19 7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học D01; C01; C02; X02; X03
20 7229010 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) C00; D14; C19; X70
21 7229030 Văn học C00; D14; C03
22 7229040 Văn hóa học C00; D14; C03
23 7310401 Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức2. Tâm lý học lâm sàng C02; D01; B03; C03; C04; C14; X01
24 7310501 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) C00; C20; X74; C04
25 7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) C00; D14; C19; X70
26 7320101 Báo chí C00; D14; C03
27 7320108 Quan hệ công chúng D14; D15; D01
28 7420201 Công nghệ Sinh học B00; B03; B08; X14; A02
29 7440112 Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường A00; B00; D07; C02; X11
30 7460108 Khoa học dữ liệu C01; D01; X02
31 7480201 Công nghệ thông tin A00; X06; A01
32 7520401 Vật lý kỹ thuật A00; A01; X06; C01; X07
33 7760101 Công tác xã hội D01; B03; C03; C04; C02; C14; X01
34 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B03; C04; X04; D01; C02

3Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

3.1 Quy chế

Điểm xét tuyển (ĐXT)= Điểm xét tuyển quy về thang 30 + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng 

– Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng thực hiện theo quy chế tuyển sinh 

– Điểm cộng được quy định cụ thể trong Thông tin tuyển sinh ()

– Trường tổ chức xét kết quả thi Đánh giá năng lực của Trường ĐH Sư phạm Hà Nội (ĐGNL ĐHSPHN) đối với các thí sinh tốt nghiệp năm 2025 và các năm trước đó. 

Điểm thi ĐGNL ĐHSPHN dùng để xét tuyển là kết quả thi của năm 2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non Toán; Ngữ văn
2 7140202 Giáo dục Tiểu học Toán*2 + Tiếng Anh ; Ngữ văn*2 + Tiếng Anh
3 7140204 Giáo dục Công dân Ngữ văn*2 + Lịch sử
4 7140205 Giáo dục Chính trị Ngữ văn*2 + Lịch sử
5 7140206 Giáo dục Thể chất Toán; Ngữ văn
6 7140209 Sư phạm Toán học  Toán*2 + Vật lý ; Toán*2 + Hoá học; Toán*2 + Tiếng Anh
7 7140210 Sư phạm Tin học  Toán*2 + Vật lý ; Toán*2 + Tiếng Anh
8 7140211 Sư phạm Vật lý  Vật lý*2 + Toán ; Vật lý*2 + Tiếng Anh
9 7140212 Sư phạm Hóa học Hóa học*2 + Toán ; Hóa học*2 + Tiếng Anh
10 7140213 Sư phạm Sinh học Sinh học*2 + Toán ; Sinh học*2 + Tiếng Anh
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn Ngữ văn*2 + Lịch sử ; Ngữ văn*2 + Tiếng Anh
12 7140218 Sư phạm Lịch sử Lịch sử*2 + Ngữ văn ; Lịch sử*2 + Tiếng Anh
13 7140219 Sư phạm Địa lý Địa lý*2 + Ngữ văn ; Địa lý*2 + Tiếng Anh
14 7140221 Sư phạm Âm nhạc Ngữ văn; Toán
15 7140222 Sư phạm Mỹ thuật Ngữ văn; Toán
16 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên Vật lý*2 + Toán ; Sinh học*2 + Toán ; Hóa học*2 + Toán
17 7140248 Giáo dục pháp luật Ngữ văn*2 + Lịch sử
18 7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lý Lịch sử*2 + Ngữ văn’; Địa lý*2 + Ngữ văn
19 7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học Toán*2 + Vật lý; Toán*2 + Sinh học; Toán*2 + Hóa học

4Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm TPHCM

4.1 Quy chế

Điểm xét tuyển (ĐXT)= Điểm xét tuyển quy về thang 30 + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng 

– Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng thực hiện theo quy chế tuyển sinh 

– Điểm cộng được quy định cụ thể trong Thông tin tuyển sinh ()

– Trường tổ chức xét kết quả thi Đánh giá năng lực chuyên biệt của Trường ĐH Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh (ĐGNL ĐHSP TPHCM) đối với các thí sinh tốt nghiệp năm 2025 và các năm trước đó. 

Điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM dùng để xét tuyển là kết quả thi của năm 2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm TPHCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 1. Năng khiếu 1 (Kể chuyện theo tranh) + Năng khiếu 2 (Hát) + Toán2. Năng khiếu 1 (Kể chuyện theo tranh) + Năng khiếu 2 (Hát) + Ngữ văn
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 1. Toán*2 + Tiếng Anh 2. Ngữ văn*2 + Tiếng Anh
3 7140206 Giáo dục Thể chất 1. Năng khiếu TDTT1 (Bật xa tại chỗ) + Năng khiếu TDTT2 (Chạy 40m tốc độ cao) + Toán 2. Năng khiếu TDTT1 (Bật xa tại chỗ) + Năng khiếu TDTT2 (Chạy 40m tốc độ cao) + Ngữ văn
4 7140209 Sư phạm Toán học 1. Toán*2 + Vật lý 2. Toán*2 + Hoá học3. Toán*2 + Tiếng Anh
5 7140210 Sư phạm Tin học 1. Toán*2 + Vật lý 2. Toán*2 + Tiếng Anh
6 7140211 Sư phạm Vật lý 1. Vật lý*2 + Toán 2. Vật lý*2 + Tiếng Anh
7 7140212 Sư phạm Hóa học 1. Hóa học*2 + Toán 2. Hóa học*2 + Tiếng Anh
8 7140213 Sư phạm Sinh học 1. Sinh học*2 + Toán 2. Sinh học*2 + Tiếng Anh
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn 1. Ngữ văn*2 + Tiếng Anh
10 7140221 Sư phạm Âm nhạc 1. Năng khiếu AN1 (Cao độ – Tiết tấu) + Năng khiếu AN2 (Hát) + Ngữ văn2. Năng khiếu AN1 (Cao độ – Tiết tấu) + Năng khiếu AN2 (Hát) + Toán
11 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 1. Năng khiếu vẽ NT1 (Hình họa chì) + Năng khiếu vẽ NT2 (Trang trí) +  Ngữ văn2. Năng khiếu vẽ NT1 (Hình họa chì) + Năng khiếu vẽ NT2 (Trang trí) + Toán
12 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 1. Vật lý*2 + Toán 2. Sinh học*2 + Toán 3. Hóa học*2 + Toán
13 7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 1. Toán*2 + Vật lý2. Toán*2 + Sinh học3. Toán*2 + Hóa học

5ƯTXT, XT thẳng

5.1 Đối tượng

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương thuộc một trong các nhóm sau được nộp hồ sơ xét tuyển thẳng:

– Nhóm 1: Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc;

– Nhóm 2: đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia. Xét giải các năm 2023, 2024, 2025;

– Nhóm 3: đoạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận. Xét giải các năm 2022, 2023, 2024, 2025;

– Nhóm 4: tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, bao gồm: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á. Xét giải các năm 2022, 2023, 2024, 2025;

– Nhóm 5: là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định, có khả năng theo học một số ngành do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường;

– Nhóm 6: là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ và thí sinh 20 huyện nghèo biên giới, hải đảo thuộc khu vực Tây Nam Bộ. Những thí sinh này phải học bổ sung kiến thức 1 (một) năm học trước khi vào học chính thức;

– Nhóm 7: có nơi thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú tính theo nơi thường trú) theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. Những thí sinh này phải học bổ sung kiến thức 01 (một) năm học trước khi vào học chính thức

5.2 Quy chế

1) Nguyên tắc đăng ký

– Thí sinh chỉ được lựa chọn 01 trong những nhóm xét tuyển để đăng ký xét tuyển (ĐKXT) với tối đa 03 nguyện vọng trong Đơn đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường ĐHSP;

– Thí sinh sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp. nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất. Các nguyện vọng không đầy đủ thông tin hoặc thông tin không chính xác sẽ không được xét tuyển;

– Thí sinh không được điều chỉnh nguyện vọng, không được bổ sung nguyện vọng đăng ký sau khi đã nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc qua đường bưu điện);

– Mỗi thí sinh chỉ nộp 01 hồ sơ đăng ký xét tuyển; trường hợp thí sinh nộp nhiều hơn 01 hồ sơ ĐKXT thì các hồ sơ nộp sau (tính theo thời điểm nộp) không được xét.

2) Nguyên tắc xét tuyển

– Xét theo điểm xét tuyển của thí sinh từ cao xuống thấp cho đến khi hết chỉ tiêu. Mỗi thí sinh trúng tuyển 1 nguyện vọng sẽ không được xét tuyển các nguyện vọng tiếp theo;

– Trường hợp có nhiều thí sinh đồng hạng vượt quá chỉ tiêu sẽ xét đến điểm trung bình chung năm học lớp 12;

– Thí sinh không cung cấp đầy đủ minh chứng hoặc minh chứng không hợp lệ sẽ không được xét tuyển kể cả minh chứng được xét đối tượng ưu tiên theo quy chế tuyển sinh hiện hành (nếu có).

3) Công bố kết quả xét tuyển và xử lý nguyện vọng trên hệ thống của Bộ GDĐT.

– Trong thời gian 15 ngày kể từ ngày hết hạn nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển, Trường ĐHSP sẽ công bố kết quả xét tuyển thẳng và danh sách thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT đối với các thí sinh tốt nghiệp năm 2025);

– Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển theo phương thức xét tuyển thẳng phải tiếp tục đăng ký nguyện vọng đã được công bố đủ điều kiện trúng tuyển lên Hệ thống của Bộ GDĐT theo kế hoạch chung để xử lý nguyện vọng toàn quốc. Thí sinh chỉ trúng tuyển chính thức sau khi có kết quả xử lý nguyện vọng cuối cùng trên Hệ thống của Bộ GDĐT;

– Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển theo phương thức xét tuyển thẳng nhưng không đăng ký nguyện vọng đã được công bố đủ điều kiện trúng tuyển lên Hệ thống của Bộ GDĐT sẽ không được xử lý nguyện vọng và xem như từ chối nguyện vọng đã đủ điều kiện trúng tuyển này.

4) Hồ sơ đăng ký xét tuyển

TT Đối tượng Hồ sơ đăng ký XTT Ghi chú
1 Nhóm 1  Nhóm 2 Nhóm 3 Nhóm 4 1/ Phiếu đăng ký XTT theo ;

2/ Bản sao có công chứng căn cước công dân;

3/ Bản sao có công chứng một trong các loại giấy tờ sau:

– Nhóm 1: chứng nhận Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc;

– Nhóm 2: chứng nhận đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế;

– Nhóm 3: chứng nhận đoạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận;

– Nhóm 4: chứng nhận tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, bao gồm: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á.

4/ Bản sao có công chứng bằng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh đã tốt nghiệp trước năm 2025).

5/ Bản sao có công chứng minh chứng được hưởng chính sách ưu tiên theo đối tượng (nếu đăng ký hưởng ưu tiên).

6/ 02 ảnh chân dung cỡ 4×6.

 
2 Nhóm 5

Nhóm 6

Nhóm 7

1/ Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng theo .

2/ Bản sao có công chứng căn cước công dân;

3/ Bản photo có công chứng một trong các loại giấy tờ sau:

– Nhóm 5: giấy xác nhận Khuyết tật nặng của ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn nơi thí sinh thường trú cấp;

– Nhóm 6,7: học bạ 3 năm học THPT.

5.3 Thời gian xét tuyển

Từ ngày Thông báo đến 17h00 ngày 30/6/2025 (tính theo dấu bưu điện).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học
2 7140204 Giáo dục Công dân
3 7140205 Giáo dục Chính trị
4 7140206 Giáo dục Thể chất
5 7140209 Sư phạm Toán học
6 7140210 Sư phạm Tin học
7 7140211 Sư phạm Vật lý
8 7140212 Sư phạm Hóa học
9 7140213 Sư phạm Sinh học
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn
11 7140218 Sư phạm Lịch sử
12 7140219 Sư phạm Địa lý
13 7140221 Sư phạm Âm nhạc
14 7140222 Sư phạm Mỹ thuật
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên
16 7140248 Giáo dục pháp luật
17 7140249 Sư phạm Lịch sử- Địa lý
18 7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học
19 7229010 Lịch sử
20 7229030 Văn học
21 7229040 Văn hóa học
22 7310401 Tâm lý học
23 7310501 Địa lý học
24 7310630 Việt Nam học
25 7320101 Báo chí
26 7320108 Quan hệ công chúng
27 7420201 Công nghệ sinh học
28 7440112 Hóa học
29 7460108 Khoa học dữ liệu
30 7480201 Công nghệ thông tin
31 7520401 Vật lý kỹ thuật
32 7760101 Công tác xã hội
33 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7140201 Giáo dục Mầm non 0 ĐGNL SPHNĐGNL SPHCM
ĐT THPT M09; M01
Học Bạ M09; M01
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 0 ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
Học Bạ D01; C03; C04; X02; X03
ĐT THPT D01; C03; C04; X02; X03
3 7140204 Giáo dục Công dân 0 ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPT C00; C19; X70; C03
Học Bạ C00; C19; X70; C03
4 7140205 Giáo dục Chính trị 0 ĐGNL SPHNƯu Tiên
Học Bạ C00; C19; X70; C03
ĐT THPT C00; C19; X70; C03
5 7140206 Giáo dục Thể chất 0 ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPT T01; T08
Học Bạ T01; T08
6 7140209 Sư phạm Toán học 0 ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
Học Bạ A00; A01; X06
ĐT THPT A00; A01; X06
7 7140210 Sư phạm Tin học 0 ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; X06; A01
Học Bạ A00; X06; A01
8 7140211 Sư phạm Vật lý 0 ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPT A01; A00; X06; C01
Học Bạ A01; A00; X06; C01
9 7140212 Sư phạm Hóa học 0 ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; B00; D07; C02
Học Bạ A00; B00; D07; C02
10 7140213 Sư phạm Sinh học 0 ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPT B00; B03; B08; X16; X14
Học Bạ B00; B03; B08; X16; X14
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn 0 ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPT C00; D14; C03
Học Bạ C00; D14; C03
12 7140218 Sư phạm Lịch sử 0 ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPT C00; D14; C19; X70
Học Bạ C00; D14; C19; X70
13 7140219 Sư phạm Địa lý 0 ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPT C00; D15; C04
Học Bạ C00; D15; C04
14 7140221 Sư phạm Âm nhạc 0 ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPT N00; N01
Học Bạ N00; N01
15 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 0 ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
Học Bạ  H00; H07
ĐT THPT H00; H07
16 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 0 ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; B00; D07; C02
Học Bạ A00; B00; D07; C02
17 7140248 Giáo dục pháp luật 0 ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPT C03; C14; X01; C04
Học Bạ C03; C14; X01; C04
18 7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lý 0 ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPT C00; D14; C19; X70
Học Bạ C00; D14; C19; X70
19 7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 0 ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPT D01; C01; C02; X02; X03
Học Bạ D01; C01; C02; X02; X03
20 7229010 Lịch sử 0 Ưu Tiên
ĐT THPT C00; D14; C19; X70
Học Bạ C00; D14; C19; X70
21 7229030 Văn học 0 Ưu Tiên
ĐT THPT C00; D14; C03
Học Bạ C00; D14; C03
22 7229040 Văn hóa học 0 Ưu Tiên
ĐT THPT C00; D14; C03
Học Bạ C00; D14; C03
23 7310401 Tâm lý học 0 Ưu Tiên
ĐT THPT C02; D01; B03; C03; C04; C14; X01
Học Bạ C02; D01; B03; C03; C04; C14; X01
24 7310501 Địa lý học 0 Ưu Tiên
ĐT THPT C00; C20; X74; C04
Học Bạ C00; C20; X74; C04
25 7310630 Việt Nam học 0 Ưu Tiên
ĐT THPT C00; D14; C19; X70
Học Bạ C00; D14; C19; X70
26 7320101 Báo chí 0 Ưu Tiên
ĐT THPT C00; D14; C03
Học Bạ C00; D14; C03
27 7320108 Quan hệ công chúng 0 Ưu Tiên
ĐT THPT D14; D15; D01
Học Bạ D14; D15; D01
28 7420201 Công nghệ sinh học 0 Ưu Tiên
ĐT THPT B00; B03; B08; X14; A02
Học Bạ B00; B03; B08; X14; A02
29 7440112 Hóa học 0 Ưu Tiên
ĐT THPT A00; B00; D07; C02; X11
Học Bạ A00; B00; D07; C02; X11
30 7460108 Khoa học dữ liệu 0 Ưu Tiên
ĐT THPT C01; D01; X02
Học Bạ C01; D01; X02
31 7480201 Công nghệ thông tin 0 Ưu Tiên
ĐT THPT A00; X06; A01
Học Bạ A00; X06; A01
32 7520401 Vật lý kỹ thuật 0 Ưu Tiên
ĐT THPT A00; A01; X06; C01; X07
Học Bạ A00; A01; X06; C01; X07
33 7760101 Công tác xã hội 0 Ưu Tiên
ĐT THPT D01; B03; C03; C04; C02; C14; X01
Học Bạ D01; B03; C03; C04; C02; C14; X01
34 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 0 Ưu Tiên
ĐT THPT B03; C04; X04; D01; C02
Học Bạ B03; C04; X04; D01; C02

Thời gian và hồ sơ xét tuyển UED

Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển thẳng

Từ ngày Thông báo đến 17h00 ngày 30/6/2025 (tính theo dấu bưu điện).

Thời gian nhận hồ sơ các phương thức khác

Tất cả thí sinh sẽ thực hiện đăng ký xét tuyển trên hệ thống của Bộ GDĐT bằng tài khoản đã cấp để đăng ký thi tốt nghiệp THPT 2025 (từ ngày 16/7/2025). Thí sinh tự do liên hệ Sở GDĐT các địa phương để được cấp tài khoản (10-20/7/2025) để có thể đăng ký xét tuyển.

Đối với phương thức tuyển sinh Học bạ: Từ năm 2025, Trường không tiến hành thu hồ sơ mà chỉ dùng kết quả học bạ có trên Hệ thống của Bộ để xét. 

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng

  • Tên trường: Trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng
  • Mã trường: DDS
  • Tên tiếng Anh: Da Nang University, College of Education
  • Tên viết tắt: UED
  • Địa chỉ: Số 459 Tôn Đức Thắng, thành phố Đà Nẵng
  • Website: https://ued.udn.vn/

Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng được thành lập từ những cơ sở giáo dục – đào tạo tiền thân sau ngày giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước; đến nay, Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng đã có 49 năm tuổi. Trong cuộc hành trình gần 5 thập kỷ qua, biết bao thế hệ thầy và trò Trường Đại học Sư phạm đã vượt qua bao khó khăn thử thách để vươn lên trong giảng dạy và học tập để đưa nhà trường trở thành một trong những Trường Đại học Sư phạm trọng điểm quốc gia.

// ===== HOMEPAGE =====