Mục lục

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 2025

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (UTEHY) năm 2025

Năm 2025, Nhà trường dự kiến tuyển 3.600 chỉ tiêu, trong đó có 25 ngành theo 5 phương thức tuyển sinh gồm:

Phương thức 1: Dựa vào kết quả thi của thí sinh tham dự Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025

Phương thức 2: Dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT)

Phương thức 3: Dựa vào kết quả học tập ghi trong học bạ THPT (hoặc tương đương)

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh – mã 301; Xét tuyển kết hợp – mã 302;

Phương thức 5: Dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực năm 2025 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức (HSA), Kỳ thi đánh giá tư duy năm 2025 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức (TSA)

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh tham dự kì thi tốt nghiệp THPT 2025

1.2 Quy chế

Nhà trường quy định quy đổi điểm đối với các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc để sử dụng trong xét tuyển ĐHCQ đối với các tổ hợp có môn Tiếng Anh hoặc tiếng Trung Quốc. Cụ thể như sau: 

1.3 Thời gian xét tuyển

Xét tuyển đợt 1 (không phân biệt phương thức xét tuyển)

+ Thí sinh đăng ký xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia theo phương thức trực tuyến theo kế hoạch của Bộ GDĐT;

+ Thời gian đăng ký xét tuyển: Dự kiến Từ ngày 16/7/2025 đến 17h00 ngày 28/7/2025;

+ Thời gian nộp lệ phí xét tuyển theo số lượng nguyện vọng xét tuyển bằng hình thức trực tuyến theo hướng dẫn của Bộ GDĐT: Dự kiến Từ ngày 29/7/2025 đến 17h00 ngày 05/8/2025

Ghi chú: Chỉ thí sinh có tài khoản trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT mới có quyền ĐKXT đợt 1. Trường hợp thí sinh đã tốt nghiệp THPT (thí sinh tự do) có nhu cầu ĐKXT nhưng chưa thực hiện việc đăng ký thông tin cả nhân trên hệ thống phải thực hiện việc đăng ký để được cấp tài khoản sử dụng cho việc đăng ký nguyện vọng xét tuyển từ ngày 10/7/2025 đến ngày 20/7/2025.
– Xét tuyển đợt bổ sung (nếu có)
+ Thí sinh đăng ký trực tuyến qua cổng thông tin của Trường
(https://tuyensinh.utehy.edu.vn), hoặc nộp trực tiếp tại 3 cơ sở đào tạo của Trường hoặc
chuyển phát nhanh qua đường bưu điện;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục A00; A01; D01; D07
2 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D09; D10
3 7140246 Sư phạm công nghệ A00; A01; D01; D07
4 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D10
6 7310101 Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) A00; A01; D01; D07
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07
8 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may A00; A01; D01; D07
9 7340301 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán) A00; A01; D01; D07
10 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07
11 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07
14 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D07
15 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07
17 7510210 Điện lạnh và điều hòa không khí A00; A01; D01; D07
18 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07
19 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; D01; D07
20 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D07
21 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; D01; B00; D07
22 7520107 Kỹ thuật Robot A00; A01; D01; D07
23 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; D01; D07
24 7540103 Công nghệ hóa thực phẩm A00; B00; D01; D07
25 7540209 Công nghệ may A00; A01; D01; D07

2Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Xét kết quả học tập cả năm lớp 12

 

2.2 Quy chế

Nhà trường quy định quy đổi điểm đối với các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc để sử dụng trong xét tuyển ĐHCQ đối với các tổ hợp có môn Tiếng Anh hoặc tiếng Trung Quốc. Cụ thể như sau: 

Hồ sơ xét tuyển: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 THPT:

+ Bản sao Học bạ THPT (hoặc tương đương);

+ Bản sao bằng tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2025 (Thi sinh có thể nộp bổ sung sau nếu ĐKXT trước khi có kết quả tốt nghiệp năm 2025);

+ Bản sao CCCD;

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường Đại học SPKT Hưng Yên).

2.3 Thời gian xét tuyển

 Xét tuyển đợt 1 (không phân biệt phương thức xét tuyển)

+ Thí sinh đăng ký xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia theo phương thức trực tuyến theo kế hoạch của Bộ GDĐT;

+ Thời gian đăng ký xét tuyển: Dự kiến Từ ngày 16/7/2025 đến 17h00 ngày 28/7/2025;

+ Thời gian nộp lệ phí xét tuyển theo số lượng nguyện vọng xét tuyển bằng hình thức trực tuyến theo hướng dẫn của Bộ GDĐT: Dự kiến Từ ngày 29/7/2025 đến 17h00 ngày 05/8/2025

Ghi chú: Chỉ thí sinh có tài khoản trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT mới có quyền ĐKXT đợt 1. Trường hợp thí sinh đã tốt nghiệp THPT (thí sinh tự do) có nhu cầu ĐKXT nhưng chưa thực hiện việc đăng ký thông tin cả nhân trên hệ thống phải thực hiện việc đăng ký để được cấp tài khoản sử dụng cho việc đăng ký nguyện vọng xét tuyển từ ngày 10/7/2025 đến ngày 20/7/2025.
– Xét tuyển đợt bổ sung (nếu có)
+ Thí sinh đăng ký trực tuyến qua cổng thông tin của Trường
(https://tuyensinh.utehy.edu.vn), hoặc nộp trực tiếp tại 3 cơ sở đào tạo của Trường hoặc
chuyển phát nhanh qua đường bưu điện;
+ Thời gian nhận hồ sơ ĐKXT: Theo thông báo của Nhà trường.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục A00; A01; D01; D07
2 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D09; D10
3 7140246 Sư phạm công nghệ A00; A01; D01; D07
4 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D10
6 7310101 Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) A00; A01; D01; D07
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07
8 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may A00; A01; D01; D07
9 7340301 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán) A00; A01; D01; D07
10 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07
11 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07
14 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D07
15 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07
17 7510210 Điện lạnh và điều hòa không khí A00; A01; D01; D07
18 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07
19 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; D01; D07
20 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D07
21 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; D01; B00; D07
22 7520107 Kỹ thuật Robot A00; A01; D01; D07
23 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; D01; D07
24 7540103 Công nghệ hóa thực phẩm A00; B00; D01; D07
25 7540209 Công nghệ may A00; A01; D01; D07

3Điểm ĐGNL HN

3.1 Đối tượng

Thí sinh có điểm thi ĐGNL của Đại học Quốc gia Hà Nội

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục Q00
2 7140246 Sư phạm công nghệ Q00
3 7310101 Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) Q00
4 7340101 Quản trị kinh doanh Q00
5 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may Q00
6 7340301 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán) Q00
7 7480101 Khoa học máy tính Q00
8 7480103 Kỹ thuật phần mềm Q00
9 7480201 Công nghệ thông tin Q00
10 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí Q00
11 7510202 Công nghệ chế tạo máy Q00
12 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Q00
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô Q00
14 7510210 Điện lạnh và điều hòa không khí Q00
15 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Q00
16 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông Q00
17 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Q00
18 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học Q00
19 7520107 Kỹ thuật Robot Q00
20 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Q00
21 7540103 Công nghệ hóa thực phẩm Q00
22 7540209 Công nghệ may Q00

4Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Đối tượng

Thí sinh có điểm thi Đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục K00
2 7140246 Sư phạm công nghệ K00
3 7310101 Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) K00
4 7340101 Quản trị kinh doanh K00
5 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may K00
6 7340301 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán) K00
7 7480101 Khoa học máy tính K00
8 7480103 Kỹ thuật phần mềm K00
9 7480201 Công nghệ thông tin K00
10 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí K00
11 7510202 Công nghệ chế tạo máy K00
12 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử K00
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô K00
14 7510210 Điện lạnh và điều hòa không khí K00
15 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử K00
16 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông K00
17 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa K00
18 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học K00
19 7520107 Kỹ thuật Robot K00
20 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp K00
21 7540103 Công nghệ hóa thực phẩm K00
22 7540209 Công nghệ may K00

5ƯTXT, XT thẳng

5.1 Đối tượng

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục
2 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
3 7140246 Sư phạm công nghệ
4 7220201 Ngôn ngữ Anh
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
6 7310101 Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
7 7340101 Quản trị kinh doanh
8 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may
9 7340301 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)
10 7480101 Khoa học máy tính
11 7480103 Kỹ thuật phần mềm
12 7480201 Công nghệ thông tin
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
14 7510202 Công nghệ chế tạo máy
15 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
17 7510210 Điện lạnh và điều hòa không khí
18 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
19 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
20 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
21 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
22 7520107 Kỹ thuật Robot
23 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
24 7540103 Công nghệ hóa thực phẩm
25 7540209 Công nghệ may

6Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

6.1 Đối tượng

Xét tuyển kết quả kỳ thi Đánh giá đầu vào V-SAT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục A00; A01; A02; D07
2 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01
3 7140246 Sư phạm công nghệ A00; A01; A02; D07
4 7220201 Ngôn ngữ Anh A01
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01
6 7310101 Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) A00; A01; A02; D07
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; D07
8 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may A00; A01; A02; D07
9 7340301 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán) A00; A01; A02; D07
10 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; A02; D07
11 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; D07
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; D07
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A02; D07
14 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; A02; D07
15 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A02; D07
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; D07
17 7510210 Điện lạnh và điều hòa không khí A00; A01; A02; D07
18 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A02; D07
19 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; A02; D07
20 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A02; D07
21 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A02; B00; D07
22 7520107 Kỹ thuật Robot A00; A01; A02; D07
23 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; A02; D07
24 7540103 Công nghệ hóa thực phẩm A00; A02; B00; D07
25 7540209 Công nghệ may A00; A01; A02; D07

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7140103 Công nghệ giáo dục 20 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01; A02; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
2 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 30 Ưu Tiên
V-SAT A01
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D09; D10
3 7140246 Sư phạm công nghệ 20 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01; A02; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 150 Ưu Tiên
V-SAT A01
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D09; D10
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 60 Ưu Tiên
V-SAT A01
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D04; D10
6 7310101 Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 50 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01; A02; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
7 7340101 Quản trị kinh doanh 200 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01; A02; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
8 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may 50 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01; A02; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
9 7340301 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán) 200 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01; A02; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
10 7480101 Khoa học máy tính 100 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01; A02; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
11 7480103 Kỹ thuật phần mềm 210 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01; A02; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
12 7480201 Công nghệ thông tin 200 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01; A02; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 200 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01; A02; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
14 7510202 Công nghệ chế tạo máy 120 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01; A02; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
15 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 360 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01; A02; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 400 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01; A02; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
17 7510210 Điện lạnh và điều hòa không khí 90 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01; A02; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
18 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 455 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01; A02; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
19 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 45 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01; A02; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
20 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 400 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01; A02; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
21 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 20 Ưu Tiên
V-SAT A00; A02; B00; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; D01; B00; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
22 7520107 Kỹ thuật Robot 30 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01; A02; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
23 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 30 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01; A02; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
24 7540103 Công nghệ hóa thực phẩm 20 Ưu Tiên
V-SAT A00; A02; B00; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
25 7540209 Công nghệ may 140 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01; A02; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00

– Tổ hợp xét tuyển:

+ Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025; kết quả học tập lớp 12 ghi trong học bạ THPT (hoặc tương đương); kỳ thi V-SAT:

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A02: Toán, Vật lý, Sinh học

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

D01: Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn

D04 : Toán, Tiếng Trung, Ngữ văn

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa lý, Tiếng Anh

+ Kỳ thi đánh giá tư duy năm 2025 do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức: K00;

+ Kỳ thi đánh giá năng lực năm 2025 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức: 200;

– Cơ sở đào tạo: (1): Cơ sở Khoái Châu: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên

(2): Cơ sở Mỹ Hào: Phường Nhân Hòa, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên

(3): Cơ sở Hải Dương: Phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương

Thí sinh trúng tuyển các ngành có đào tạo ở 2 hoặc 3 cơ sở được quyền lựa chọn địa điểm nhập học và học tập.

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên

  • Tên trường: Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
  • Mã trường: SKH  
  • Tên tiếng Anh: Hung Yen University of Technology and Education
  • Tên viết tắt: UTEHY
  • Địa chỉ: Huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
  • Website: http://utehy.edu.vn

Trường Đại học SPKT Hưng Yên (tên tiếng Anh: Hung Yen University of Technology and Education; gọi tắt là UTEHY, hay SKH) là trường Đại học công lập trực thuộc Bộ GD&ĐT, đóng trên địa bàn của tỉnh Hưng Yên, đào tạo theo định hướng ứng dụng có chất lượng cao đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của xã hội về nguồn lực lao động. Trường được giao nhiệm vụ đào tạo tiến sỹ, thạc sỹ, kỹ sư công nghệ, cử nhân và giáo viên kỹ thuật tại miền Bắc Việt Nam, có các hướng nghiên cứu trọng điểm về Công nghệ Tự động hóa, Công nghệ Cơ điện tử, Công nghệ chế tạo máy, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Công nghệ may và Công nghệ thông tin.

// ===== HOMEPAGE =====