Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 2025
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (UTEHY) năm 2025
Năm 2025, Nhà trường dự kiến tuyển 3.600 chỉ tiêu, trong đó có 25 ngành theo 5 phương thức tuyển sinh gồm:
Phương thức 1: Dựa vào kết quả thi của thí sinh tham dự Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025
Phương thức 2: Dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT)
Phương thức 3: Dựa vào kết quả học tập ghi trong học bạ THPT (hoặc tương đương)
Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh – mã 301; Xét tuyển kết hợp – mã 302;
Phương thức 5: Dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực năm 2025 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức (HSA), Kỳ thi đánh giá tư duy năm 2025 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức (TSA)
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
Thí sinh tham dự kì thi tốt nghiệp THPT 2025
1.2 Quy chế
Nhà trường quy định quy đổi điểm đối với các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc để sử dụng trong xét tuyển ĐHCQ đối với các tổ hợp có môn Tiếng Anh hoặc tiếng Trung Quốc. Cụ thể như sau:

1.3 Thời gian xét tuyển
Xét tuyển đợt 1 (không phân biệt phương thức xét tuyển)
+ Thí sinh đăng ký xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia theo phương thức trực tuyến theo kế hoạch của Bộ GDĐT;
+ Thời gian đăng ký xét tuyển: Dự kiến Từ ngày 16/7/2025 đến 17h00 ngày 28/7/2025;
+ Thời gian nộp lệ phí xét tuyển theo số lượng nguyện vọng xét tuyển bằng hình thức trực tuyến theo hướng dẫn của Bộ GDĐT: Dự kiến Từ ngày 29/7/2025 đến 17h00 ngày 05/8/2025
Ghi chú: Chỉ thí sinh có tài khoản trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT mới có quyền ĐKXT đợt 1. Trường hợp thí sinh đã tốt nghiệp THPT (thí sinh tự do) có nhu cầu ĐKXT nhưng chưa thực hiện việc đăng ký thông tin cả nhân trên hệ thống phải thực hiện việc đăng ký để được cấp tài khoản sử dụng cho việc đăng ký nguyện vọng xét tuyển từ ngày 10/7/2025 đến ngày 20/7/2025.
– Xét tuyển đợt bổ sung (nếu có)
+ Thí sinh đăng ký trực tuyến qua cổng thông tin của Trường
(https://tuyensinh.utehy.edu.vn), hoặc nộp trực tiếp tại 3 cơ sở đào tạo của Trường hoặc
chuyển phát nhanh qua đường bưu điện;
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | A00; A01; D01; D07 | |
| 2 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D09; D10 | |
| 3 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | A00; A01; D01; D07 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D10 | |
| 6 | 7310101 | Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | |
| 8 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may | A00; A01; D01; D07 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán) | A00; A01; D01; D07 | |
| 10 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | |
| 11 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | |
| 13 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | |
| 14 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; D07 | |
| 15 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | |
| 16 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | |
| 17 | 7510210 | Điện lạnh và điều hòa không khí | A00; A01; D01; D07 | |
| 18 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D07 | |
| 19 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; D01; D07 | |
| 20 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D07 | |
| 21 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; D01; B00; D07 | |
| 22 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | A00; A01; D01; D07 | |
| 23 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | |
| 24 | 7540103 | Công nghệ hóa thực phẩm | A00; B00; D01; D07 | |
| 25 | 7540209 | Công nghệ may | A00; A01; D01; D07 |
2Điểm học bạ
2.1 Điều kiện xét tuyển
Xét kết quả học tập cả năm lớp 12
2.2 Quy chế
Nhà trường quy định quy đổi điểm đối với các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc để sử dụng trong xét tuyển ĐHCQ đối với các tổ hợp có môn Tiếng Anh hoặc tiếng Trung Quốc. Cụ thể như sau:

Hồ sơ xét tuyển: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 THPT:
+ Bản sao Học bạ THPT (hoặc tương đương);
+ Bản sao bằng tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2025 (Thi sinh có thể nộp bổ sung sau nếu ĐKXT trước khi có kết quả tốt nghiệp năm 2025);
+ Bản sao CCCD;
+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường Đại học SPKT Hưng Yên).
2.3 Thời gian xét tuyển
Xét tuyển đợt 1 (không phân biệt phương thức xét tuyển)
+ Thí sinh đăng ký xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia theo phương thức trực tuyến theo kế hoạch của Bộ GDĐT;
+ Thời gian đăng ký xét tuyển: Dự kiến Từ ngày 16/7/2025 đến 17h00 ngày 28/7/2025;
+ Thời gian nộp lệ phí xét tuyển theo số lượng nguyện vọng xét tuyển bằng hình thức trực tuyến theo hướng dẫn của Bộ GDĐT: Dự kiến Từ ngày 29/7/2025 đến 17h00 ngày 05/8/2025
Ghi chú: Chỉ thí sinh có tài khoản trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT mới có quyền ĐKXT đợt 1. Trường hợp thí sinh đã tốt nghiệp THPT (thí sinh tự do) có nhu cầu ĐKXT nhưng chưa thực hiện việc đăng ký thông tin cả nhân trên hệ thống phải thực hiện việc đăng ký để được cấp tài khoản sử dụng cho việc đăng ký nguyện vọng xét tuyển từ ngày 10/7/2025 đến ngày 20/7/2025.
– Xét tuyển đợt bổ sung (nếu có)
+ Thí sinh đăng ký trực tuyến qua cổng thông tin của Trường
(https://tuyensinh.utehy.edu.vn), hoặc nộp trực tiếp tại 3 cơ sở đào tạo của Trường hoặc
chuyển phát nhanh qua đường bưu điện;
+ Thời gian nhận hồ sơ ĐKXT: Theo thông báo của Nhà trường.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | A00; A01; D01; D07 | |
| 2 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D09; D10 | |
| 3 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | A00; A01; D01; D07 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D10 | |
| 6 | 7310101 | Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | |
| 8 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may | A00; A01; D01; D07 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán) | A00; A01; D01; D07 | |
| 10 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | |
| 11 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | |
| 13 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | |
| 14 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; D07 | |
| 15 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | |
| 16 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | |
| 17 | 7510210 | Điện lạnh và điều hòa không khí | A00; A01; D01; D07 | |
| 18 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D07 | |
| 19 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; D01; D07 | |
| 20 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D07 | |
| 21 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; D01; B00; D07 | |
| 22 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | A00; A01; D01; D07 | |
| 23 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | |
| 24 | 7540103 | Công nghệ hóa thực phẩm | A00; B00; D01; D07 | |
| 25 | 7540209 | Công nghệ may | A00; A01; D01; D07 |
3Điểm ĐGNL HN
3.1 Đối tượng
Thí sinh có điểm thi ĐGNL của Đại học Quốc gia Hà Nội
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | Q00 | |
| 2 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | Q00 | |
| 3 | 7310101 | Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | Q00 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | Q00 | |
| 5 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may | Q00 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán) | Q00 | |
| 7 | 7480101 | Khoa học máy tính | Q00 | |
| 8 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | Q00 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | Q00 | |
| 10 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | Q00 | |
| 11 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | Q00 | |
| 12 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | Q00 | |
| 13 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | Q00 | |
| 14 | 7510210 | Điện lạnh và điều hòa không khí | Q00 | |
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Q00 | |
| 16 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | Q00 | |
| 17 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Q00 | |
| 18 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | Q00 | |
| 19 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | Q00 | |
| 20 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | Q00 | |
| 21 | 7540103 | Công nghệ hóa thực phẩm | Q00 | |
| 22 | 7540209 | Công nghệ may | Q00 |
4Điểm Đánh giá Tư duy
4.1 Đối tượng
Thí sinh có điểm thi Đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | K00 | |
| 2 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | K00 | |
| 3 | 7310101 | Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | K00 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | K00 | |
| 5 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may | K00 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán) | K00 | |
| 7 | 7480101 | Khoa học máy tính | K00 | |
| 8 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | K00 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | K00 | |
| 10 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | K00 | |
| 11 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | K00 | |
| 12 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | K00 | |
| 13 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | K00 | |
| 14 | 7510210 | Điện lạnh và điều hòa không khí | K00 | |
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | K00 | |
| 16 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | K00 | |
| 17 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | K00 | |
| 18 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | K00 | |
| 19 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | K00 | |
| 20 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | K00 | |
| 21 | 7540103 | Công nghệ hóa thực phẩm | K00 | |
| 22 | 7540209 | Công nghệ may | K00 |
5ƯTXT, XT thẳng
5.1 Đối tượng
Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | ||
| 2 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | ||
| 3 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | ||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 6 | 7310101 | Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | ||
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 8 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may | ||
| 9 | 7340301 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán) | ||
| 10 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 11 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 13 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | ||
| 14 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | ||
| 15 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 16 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 17 | 7510210 | Điện lạnh và điều hòa không khí | ||
| 18 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | ||
| 19 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | ||
| 20 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||
| 21 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | ||
| 22 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | ||
| 23 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | ||
| 24 | 7540103 | Công nghệ hóa thực phẩm | ||
| 25 | 7540209 | Công nghệ may |
6Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
6.1 Đối tượng
Xét tuyển kết quả kỳ thi Đánh giá đầu vào V-SAT
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | A00; A01; A02; D07 | |
| 2 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A01 | |
| 3 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | A00; A01; A02; D07 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01 | |
| 6 | 7310101 | Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | A00; A01; A02; D07 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A02; D07 | |
| 8 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may | A00; A01; A02; D07 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán) | A00; A01; A02; D07 | |
| 10 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; A02; D07 | |
| 11 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A02; D07 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; D07 | |
| 13 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A02; D07 | |
| 14 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; A02; D07 | |
| 15 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; D07 | |
| 16 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; D07 | |
| 17 | 7510210 | Điện lạnh và điều hòa không khí | A00; A01; A02; D07 | |
| 18 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A02; D07 | |
| 19 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; A02; D07 | |
| 20 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A02; D07 | |
| 21 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A02; B00; D07 | |
| 22 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | A00; A01; A02; D07 | |
| 23 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; A02; D07 | |
| 24 | 7540103 | Công nghệ hóa thực phẩm | A00; A02; B00; D07 | |
| 25 | 7540209 | Công nghệ may | A00; A01; A02; D07 |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | 20 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; A02; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 30 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D09; D10 | ||||
| 3 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 20 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; A02; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 150 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D09; D10 | ||||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 60 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D04; D10 | ||||
| 6 | 7310101 | Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | 50 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; A02; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 200 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; A02; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 8 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may | 50 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; A02; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 9 | 7340301 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán) | 200 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; A02; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 10 | 7480101 | Khoa học máy tính | 100 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; A02; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 11 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 210 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; A02; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 200 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; A02; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 13 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 200 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; A02; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 14 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 120 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; A02; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 15 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 360 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; A02; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 16 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 400 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; A02; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 17 | 7510210 | Điện lạnh và điều hòa không khí | 90 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; A02; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 18 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 455 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; A02; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 19 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 45 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; A02; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 20 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 400 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; A02; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 21 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 20 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A02; B00; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; D01; B00; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 22 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | 30 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; A02; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 23 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 30 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; A02; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 24 | 7540103 | Công nghệ hóa thực phẩm | 20 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A02; B00; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 25 | 7540209 | Công nghệ may | 140 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; A02; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |
– Tổ hợp xét tuyển:
+ Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025; kết quả học tập lớp 12 ghi trong học bạ THPT (hoặc tương đương); kỳ thi V-SAT:
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A02: Toán, Vật lý, Sinh học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D01: Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn
D04 : Toán, Tiếng Trung, Ngữ văn
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D10: Toán, Địa lý, Tiếng Anh
+ Kỳ thi đánh giá tư duy năm 2025 do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức: K00;
+ Kỳ thi đánh giá năng lực năm 2025 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức: 200;
– Cơ sở đào tạo: (1): Cơ sở Khoái Châu: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
(2): Cơ sở Mỹ Hào: Phường Nhân Hòa, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
(3): Cơ sở Hải Dương: Phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
Thí sinh trúng tuyển các ngành có đào tạo ở 2 hoặc 3 cơ sở được quyền lựa chọn địa điểm nhập học và học tập.
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
- Mã trường: SKH
- Tên tiếng Anh: Hung Yen University of Technology and Education
- Tên viết tắt: UTEHY
- Địa chỉ: Huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
- Website: http://utehy.edu.vn
Trường Đại học SPKT Hưng Yên (tên tiếng Anh: Hung Yen University of Technology and Education; gọi tắt là UTEHY, hay SKH) là trường Đại học công lập trực thuộc Bộ GD&ĐT, đóng trên địa bàn của tỉnh Hưng Yên, đào tạo theo định hướng ứng dụng có chất lượng cao đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của xã hội về nguồn lực lao động. Trường được giao nhiệm vụ đào tạo tiến sỹ, thạc sỹ, kỹ sư công nghệ, cử nhân và giáo viên kỹ thuật tại miền Bắc Việt Nam, có các hướng nghiên cứu trọng điểm về Công nghệ Tự động hóa, Công nghệ Cơ điện tử, Công nghệ chế tạo máy, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Công nghệ may và Công nghệ thông tin.