Mục lục

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh 2025

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh (VUTED) năm 2025

Năm 2025, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh tuyển sinh dựa trên 4 phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1 (301): Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và theo quy định của Trường.

Phương thức 2 (100): Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 (Xét tuyển cho tất cả các ngành/chương trình đào tạo).

Phương thức 3 (200): Xét tuyển dựa theo kết quả học bạ lớp 12 THPT.

Phương thức 4 (402): Xét tuyển theo kết quả kì thi đánh giá năng lực năm 2025 của Đại học Quốc gia Hà Nội; Đại học Sư phạm Hà Nội.

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Tuyển sinh trong cả nước và thí sinh có quốc tịch nước ngoài.

Đối với thí sinh có quốc tịch nước ngoài: Đã tốt nghiệp THPT (tương đương trình độ THPT của Việt Nam) và đạt trình độ tiếng Việt bậc 4 theo khung năng lực tiếng Việt dành cho người nước ngoài.

Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

1.2 Quy chế

Hội đồng tuyển sinh Trưởng Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140246 Sư phạm công nghệ A00; A01; B00; D01; X01; X02; X03
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; C03; D01; X01; X02
3 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; B00; C03; D01; X01; X02
4 7340301 Kế toán A00; A01; B00; C03; D01; X01; X02
5 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
7 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
8 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
9 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
10 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
11 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
12 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
13 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
14 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03

2ƯTXT, XT thẳng

2.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng các thi sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng được quy định tại khoản 1, 2, Điều 8 của Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non được ban hành kèm theo Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/06/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.2 Thời gian xét tuyển

Thời gian đăng kí xét tuyển thằng từ ngày 10/5 đến ngày 10/6

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140246 Sư phạm công nghệ A00; A01; B00; D01; X01; X02; X03
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; C03; D01; X01; X02
3 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; B00; C03; D01; X01; X02
4 7340301 Kế toán A00; A01; B00; C03; D01; X01; X02
5 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
7 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
8 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
9 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
10 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
11 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
12 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
13 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
14 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03

3Điểm học bạ

3.1 Quy chế

Xét tuyển dựa theo kết quả học bạ lớp 12 THPT.

Thí sinh sử dụng học bạ cấp THPT xét tuyển phải đạt ngưỡng đầu vào với tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển năm lớp 12 đạt từ 18 điểm trở lên (cộng cả điểm ưu tiên nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140246 Sư phạm công nghệ A00; A01; B00; D01; X01; X02; X03
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; C03; D01; X01; X02
3 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; B00; C03; D01; X01; X02
4 7340301 Kế toán A00; A01; B00; C03; D01; X01; X02
5 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
7 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
8 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
9 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
10 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
11 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
12 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
13 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
14 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03

4Điểm ĐGNL HN

4.1 Đối tượng

Thí sinh có điểm thì đánh giá năng lực năm 2025 của Đại học Quốc gia HHàNội đạt từ 80/150 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140246 Sư phạm công nghệ Q00
2 7340101 Quản trị kinh doanh Q00
3 7340122 Thương mại điện tử Q00
4 7340301 Kế toán Q00
5 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính Q00
6 7480201 Công nghệ thông tin Q00
7 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí Q00
8 7510202 Công nghệ chế tạo máy Q00
9 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử Q00
10 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô Q00
11 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt Q00
12 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Q00
13 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông Q00
14 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Q00

5Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

5.1 Đối tượng

Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực năm 2025 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội đạt từ 15 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140246 Sư phạm công nghệ A00; A01; D01; D07
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07
3 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07
4 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07
5 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; D07
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07
7 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07
8 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D07
9 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử A00; A01; D01; D07
10 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07
11 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; D01; D07
12 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07
13 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; D01; D07
14 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; D01; D07

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7140246 Sư phạm công nghệ 0 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A00; A01; B00; D01; X01; X02; X03
ĐGNL SPHN A00; A01; D01; D07
ĐGNL HN Q00
2 7340101 Quản trị kinh doanh 0 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A00; A01; B00; C03; D01; X01; X02
ĐGNL SPHN A00; A01; D01; D07
ĐGNL HN Q00
3 7340122 Thương mại điện tử 0 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A00; A01; B00; C03; D01; X01; X02
ĐGNL SPHN A00; A01; D01; D07
ĐGNL HN Q00
4 7340301 Kế toán 0 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A00; A01; B00; C03; D01; X01; X02
ĐGNL SPHN A00; A01; D01; D07
ĐGNL HN Q00
5 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 0 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
ĐGNL SPHN A00; A01; D01; D07
ĐGNL HN Q00
6 7480201 Công nghệ thông tin 0 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
ĐGNL SPHN A00; A01; D01; D07
ĐGNL HN Q00
7 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 0 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
ĐGNL SPHN A00; A01; D01; D07
ĐGNL HN Q00
8 7510202 Công nghệ chế tạo máy 0 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
ĐGNL SPHN A00; A01; D01; D07
ĐGNL HN Q00
9 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử 0 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
ĐGNL SPHN A00; A01; D01; D07
ĐGNL HN Q00
10 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 0 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
ĐGNL SPHN A00; A01; D01; D07
ĐGNL HN Q00
11 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 0 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
ĐGNL SPHN A00; A01; D01; D07
ĐGNL HN Q00
12 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 0 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
ĐGNL SPHN A00; A01; D01; D07
ĐGNL HN Q00
13 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 0 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
ĐGNL SPHN A00; A01; D01; D07
ĐGNL HN Q00
14 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 0 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
ĐGNL SPHN A00; A01; D01; D07
ĐGNL HN Q00

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh

  • Tên trường: Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh
  • Mã trường: SKV
  • Tên tiếng Anh: Vinh University of Technology Education
  • Tên viết tắt: VUTED
  • Địa chỉ: Số 117, Đường Nguyễn Viết Xuân – Phường Hưng Dũng – Thành phố Vinh – Nghệ An.
  • Website: https://vuted.edu.vn/

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh, tiền thân là trường Công nhân Kỹ thuật Vinh được thành lập theo Quyết định số 113/CP.PG ngày 08/4/1960 của Chính Phủ. Bấy giờ, Trường Công nhân Kỹ thuật Vinh cùng với Trường Công nhân Kỹ thuật Hải Phòng là hai trường lớn làm nhiệm vụ đào tạo công nhân kỹ thuật ở miền Bắc. Trường đóng trên bãi Cồn Nia, thuộc Làng Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.

// ===== HOMEPAGE =====